30 Phút Tiếng Nhật Mỗi Ngày - Akira Nihongo

  • Home
  • 30 Phút Tiếng Nhật Mỗi Ngày - Akira Nihongo

30 Phút Tiếng Nhật Mỗi Ngày - Akira Nihongo Tiếng Nhật thường thức mỗi ngày

15/05/2026

🇯🇵 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH NGOẠI GIAO – QUAN HỆ QUỐC TẾ 🌏

Trong thế giới hiện đại, ngoại ngữ không chỉ là công cụ giao tiếp mà còn là cầu nối văn hóa, ngoại giao và hợp tác quốc tế.

Nếu bạn yêu thích:
✨ Ngoại giao
✨ Quan hệ quốc tế
✨ Đại sứ quán – Lãnh sự quán
✨ Giao lưu Nhật Bản – Việt Nam
thì đây là bộ từ vựng rất hữu ích dành cho bạn!

📌 Một số từ vựng quan trọng:

🏛️ Ngoại giao – Chính phủ
▪️ 外交(がいこう)→ Ngoại giao
▪️ 外務省(がいむしょう)→ Bộ Ngoại giao
▪️ 大使館(たいしかん)→ Đại sứ quán
▪️ 領事館(りょうじかん)→ Lãnh sự quán
▪️ 国際関係(こくさいかんけい)→ Quan hệ quốc tế

👔 Chức vụ ngoại giao
▪️ 大使(たいし)→ Đại sứ
▪️ 総領事(そうりょうじ)→ Tổng lãnh sự
▪️ 外交官(がいこうかん)→ Nhà ngoại giao
▪️ 参事官(さんじかん)→ Tham tán
▪️ 書記官(しょきかん)→ Bí thư ngoại giao

🤝 Hoạt động quốc tế
▪️ 国際交流(こくさいこうりゅう)→ Giao lưu quốc tế
▪️ 文化交流(ぶんかこうりゅう)→ Giao lưu văn hóa
▪️ 表敬訪問(ひょうけいほうもん)→ Thăm xã giao
▪️ 国際会議(こくさいかいぎ)→ Hội nghị quốc tế
▪️ 署名式(しょめいしき)→ Lễ ký kết

🌸 Học tiếng Nhật không chỉ để giao tiếp,
mà còn để hiểu sâu hơn về văn hóa, tư duy và cách người Nhật xây dựng quan hệ quốc tế bằng sự tinh tế và tôn trọng.

📚 Mỗi ngày 30 phút – từng bước chạm gần hơn tới thế giới Nhật Bản.

頑張ろう!✨


#30分日本語


*paneseVocabulary
*panese
*p

15/05/2026

🏛️ Một số chức vụ phổ biến trong Chính phủ Nhật Bản bằng tiếng Nhật 🇯🇵

Khi làm việc với đối tác Nhật, tham gia sự kiện ngoại giao, hội nghị hay các chương trình xúc tiến thương mại, việc hiểu và gọi đúng chức danh là điều rất quan trọng.

📌 Một số chức vụ thường gặp:

▪️ 首相(しゅしょう)– Thủ tướng
▪️ 大臣(だいじん)– Bộ trưởng
▪️ 知事(ちじ)– Tỉnh trưởng
▪️ 市長(しちょう)– Thị trưởng
▪️ 国会議員(こっかいぎいん)– Nghị sĩ Quốc hội
▪️ 大使(たいし)– Đại sứ
▪️ 総領事(そうりょうじ)– Tổng Lãnh sự
▪️ 外交官(がいこうかん)– Nhà ngoại giao

✨ Trong văn hóa Nhật Bản, cách gọi chức danh thể hiện sự tôn trọng và phép lịch sự trong giao tiếp.

Ví dụ:✅ 田中大臣 → Bộ trưởng Tanaka✅ 鈴木知事 → Tỉnh trưởng Suzuki

Ngôn ngữ không chỉ là giao tiếp, mà còn là văn hóa và sự tinh tế trong quan hệ quốc tế 🌏

*panese *pan *paneseLanguage

24/02/2025

20 từ vựng tiếng Nhật - Anh - Việt về thẩm mỹ và làm đẹp:

美容 (びよう - Biyou) – Beauty – Thẩm mỹ
化粧 (けしょう - Keshou) – Makeup – Trang điểm
スキンケア (Sukin Kea) – Skin care – Chăm sóc da
保湿 (ほしつ - Hosh*tsu) – Moisturizing – Dưỡng ẩm
美白 (びはく - Bihaku) – Whitening – Làm trắng da
日焼け止め (ひやけどめ - Hiyakedome) – Sunscreen – Kem chống nắng

ファンデーション (Fandeeshon) – Foundation – Kem nền
リップ (Rippu) – Lipstick – Son môi
アイシャドウ (Aishadou) – Eyeshadow – Phấn mắt
マスカラ (Masukara) – Mascara – Mascara
アイライナー (Airainaa) – Eyeliner – Kẻ mắt
クレンジング (Kurenjingu) – Cleansing – Tẩy trang

エステ (Esute) – Spa – Spa, chăm sóc da
美容整形 (びようせいけい - Biyou Seikei) – Cosmetic surgery – Phẫu thuật thẩm mỹ
アンチエイジング (Anchi Eijingu) – Anti-aging – Chống lão hóa
ネイル (Neiru) – Nail – Làm móng
まつげエクステ (Matsuge Ekusute) – Eyelash extensions – Nối mi

シミ (Shimi) – Freckles – Nám, tàn nhang
たるみ (Tarumi) – Sagging – Da chảy xệ
しわ (Shiwa) – Wrinkles – Nếp nhăn
Chúc bạn học tiếng Nhật thật vui và hiệu quả!

✨ 30 phút tiếng Nhật mỗi ngày! ✨

👍 Hãy like và share nếu bạn thấy ý nghĩa nhé!

Bức tranh mô tả "Choshu Five -  Chosu ngũ kiệt" năm sinh viên Nhật Bản  đến Anh du học năm 1863, học trường University C...
08/01/2025

Bức tranh mô tả "Choshu Five - Chosu ngũ kiệt" năm sinh viên Nhật Bản đến Anh du học năm 1863, học trường University College London để nghiên cứu công nghệ tiên tiến và tiếp thu các kỹ năng kỹ thuật. Những sinh viên này đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển giao kiến ​​thức khoa học và kỹ thuật sang Nhật Bản, tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuyển đổi đất nước này thành một cường quốc công nghiệp và khoa học.

- **Indo Kinsuke (đứng sau bên trái)**: Được biết đến ở Nhật Bản với biệt danh "Cha đẻ của Kinh tế và Tiền tệ".

- **Enoy Kauro (ngồi bên trái)**: Được mệnh danh là "Cha đẻ của ngoại giao".

- **Inoue Masaru (ngồi ở giữa)**: Được mệnh danh là "Cha đẻ của sắt và đường sắt".

- **Ito Hirubomi (đứng bên phải)**: Được mệnh danh là "Cha đẻ của Nội các".

- **Yamao Yuzu (đứng phía trước bên phải)**: Được mệnh danh là "Cha đẻ của ngành Kỹ thuật". Ông nhấn mạnh việc tiếp thu công nghệ và kỹ thuật cần thiết cho quá trình hiện đại hóa Nhật Bản, giúp Nhật Bản thành một đế chế hiện đại bằng cách huy động nguồn tiền.

「自業自得」 (Jigō jitoku)→ Nghĩa: "Gieo nhân nào gặt quả nấy."
06/01/2025

「自業自得」 (Jigō jitoku)
→ Nghĩa: "Gieo nhân nào gặt quả nấy."

Một vòng ẩm thực Việt Nam P1 các loại bánh bình dân tiêu biểu trong cuộc sống hàng ngày.
22/09/2023

Một vòng ẩm thực Việt Nam
P1 các loại bánh bình dân tiêu biểu trong cuộc sống hàng ngày.


05/08/2023

BỘ TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ XUẤT NHẬP KHẨU P3

相手 ( あいて ) : đối tác
赤字( あかじ ) : lỗ, thâm hụt thương mại
黒字 ( くろじ ) : lãi, thặng dư
改( あらた )める : sửa đổi; cải thiện; thay đổi
粗利益 ( あらりえき ) : tổng lợi nhuận
カテゴリー : nhóm, loại, hạng
案 ( あん ) : dự thảo; ý tưởng; đề xuất; phương án
加減 ( かげん ) : sự giảm nhẹ; sự tăng giảm; sự điều chỉnh
適当( てきとう )な加減(かげん) : sự điều chỉnh hợp lý
維持 ( いじ ) : sự duy trì
口座(こうざ): tài khoản

荷為替手形(にかわせてがた): hối phiếu kèm chứng từ
船積書類(ふなづみしょるい): chứng từ giao hàng
通産省(つうさんしょう): Bộ Công thương
填補(てんぽ): đền bù
財政法案 (ざいせいほうあん ): Hóa đơn tài chính
保税(ほぜい):bảo thuế, nợ thuế
課税(かぜい): đánh thuế
留保(りゅうほ):bảo lưu

TACT (東京エア。カーゴ。ターミナル): Ga hàng không Tokyo
輸入申告(ゆにゅうしんこく): Khai nhập khẩu
貨物検査(かもつけんさ): Kiểm tra hàng
納付(のうふ): Nộp (thuế)
生鮮(せいせん): tươi sống
保税運送(ほぜいうんそう): vận chuyển hàng nợ thuế
小口貨物(こぐちかもつ): hàng lô nhỏ
航空会社(こうくうがいしゃ): hãng hàng không
上屋(うわや): kho hàng không
意固地(いこじ):tính bảo thủ, cố chấp
貿易体制(ぼうえきたいせい):thể chế ngoại thương
輸入促進地域(ゆにゅうそくしんちいき):khu vực xúc tiến nhập khẩu

荷捌き(にさばき):phân loại hàng
デザイン。イン。センター。:trung tâm mẫu
輸入加工(ゆにゅうかこう):gia công nhập khẩu
卸業務(おろしぎょうむ):nghiệp vụ bán sỉ
見本市(みほんいち):hội chợ
トレードセンター:trung tâm thương mại
サポート:giúp đỡ
オフィス。スペース:văn phòng
個別(こべつ):riêng
アドバイス:góp ý
アポイント取得(アポイントしゅとく):đặt chương trình
斡旋(あっせん):bố trí, sắp xếp
優遇体制(ゆうぐうたいせい):chế độ ưu đãi
苦情処理(くじょうしょり):xử lý khiếu nại

Từ vựng tiếng Nhật về Xuất Nhập Khẩu – Phần 2STT Từ Vựng Kanji Nghĩa26 よゆう 余裕 Có thời gian27 えんちょう 延長 Kéo dài thời hạn28...
05/08/2023

Từ vựng tiếng Nhật về Xuất Nhập Khẩu – Phần 2

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa

26 よゆう 余裕 Có thời gian
27 えんちょう 延長 Kéo dài thời hạn
28 うらがき 裏書 Ký hậu
29 アメソドメンと Sửa đổi nội dung
30 せんぽく Tàu biển
31 はんにゅう 搬入 Chuyển vào
32 りくあげ 陸揚げ Dỡ hàng
33 ちゅうもん 注文 Đặt hàng
34 くらおき 蔵置 Để trong kho
35 ゆにゅうしんこく 輸入申告 Khai nhập hàng
36 ほぜいうんそう 保税運送 Vận chuyển hàng nợ thuế
37 かいしゃくきじゅん 解釈基準 Cơ sở giải thích
38 こうせい 構成 Cấu thành
39 こうしき 公式 Công thức
L
40 しゅうせい 修正 Sửa đổi
41 ごうい 合意 Thỏa thuận
42 きんり 金利 Lãi suất
43 ざっぴ 雑費 Tạp phí
44 せいぞうげんか 製造原価 Giá thành sản xuất
45 しいれげんか 仕入原価 Giá mua vào
46 さっぱり Hoàn toàn
47 おおぞん 大損 Tổn thất lớn
48 しょうごうする 照合する Đối chiếu
49 そうい 相違 Khác
50 えんりょ 遠慮 Từ chối

Từ vựng tiếng Nhật về XUẤT NHẬP KHẨU Phần 11 こぐちかもつ 小口貨物 Hàng lô nhỏ2 こうくうがいしゃ 航空会社 Hãng hàng không3 うわや 上屋 Kho hàng khô...
05/08/2023

Từ vựng tiếng Nhật về XUẤT NHẬP KHẨU
Phần 1

1 こぐちかもつ 小口貨物 Hàng lô nhỏ
2 こうくうがいしゃ 航空会社 Hãng hàng không
3 うわや 上屋 Kho hàng không
4 だいきん 代金 Tiền hàng
5 まえうけ 前受 Nhận trước
6 しんさ 審査 Thẩm tra, xem xét
7 トラブル Trục trặc
8 とりたて 取り立て Đòi tiền
9 ひきうける 引き受ける Chấp nhận
10 しいれしょ 仕入れ書 Chứng từ nhập hàng
11 めいさいしょ 明細書 Bản chi tiết

12 しむけこう 仕向港 Cảng đến
13 しゅうか 集荷 Gom hàng
14 まえがし 前貸し Ứng trước
15 だんどり 段取り Các bước
16 ちょうたつ 調達 Cung ứng hàng
17 かくほ 確保 Bảo đảm
18 きょか 許可 Cho phép
19 しょうにん 承認 Thừa nhận
20 ぐび 具備 Chuẩn bị xong

21 せんりゃくぶっし 戦略物資 Hàng chiến lược
22 しへん 紙片 Mảnh giấy
23 ぶんかつ 分割 Chia nhiều lần
24 つみかえ 積替 Chuyển tải
25 しょうじる 生じる Phát sinh

từ vựng tiếng nhật chủ đề chính trị 政治(せいじ):Chính trị政治家(せいじか):Chính trị gia政治体制(せいじたいせい):Chế độ chính trị内治(ないち): Chính...
05/08/2023

từ vựng tiếng nhật chủ đề chính trị

政治(せいじ):Chính trị
政治家(せいじか):Chính trị gia
政治体制(せいじたいせい):Chế độ chính trị
内治(ないち): Chính trị trong nước
政治指導員(せいじしどういん): Chính trị viên
外交官(がいこうかん):Nhà ngoại giao
国会(こっかい): Quốc hội
法案(ほうあん):Dự thảo luật
憲法(けんぽう):Hiến pháp
改憲(かいけん):Sửa đổi hiến pháp
違憲(いけん):Vi phạm hiến pháp
資本主義(しほんしゅぎ):Tư bản chủ nghĩa
社会主義(しゃかいしゅぎ):Xã hội chủ nghĩa
共産主義(きょうさんしゅぎ):Chủ nghĩa cộng sản
帝国主義(ていこくしゅぎ): Chủ nghĩa đế quốc
反帝国主義(はんていこくしゅぎ): Chủ nghĩa phản đế quốc
政権(せいけん):Chính quyền
デモクラシー・民主(みんしゅ):Nền dân chủ
人権(じんけん):Nhân quyền
応募者(おうぼしゃ):Ứng cử viên
選挙運動(せんきょうんどう):Vận động bầu cử
遊説(ゆうぜい):Vận động tranh cử
ロビイスト: Người vận động hành lang
終盤戦(しゅうばんせん): kết thúc chiến dịch
反対党(はんたいとう):Đảng đối lập
共和党(きょうわとう):Đảng cộng hoà
共産党(きょうさんとう):Đảng Cộng sản
与党(よとう): Đảng cầm quyền
過激派(かげきは): Đảng cực đoan
政治省(せいじしょう):Bộ chính trị
二院制(にいんせい): Chế độ chính trị hai viện
首相(しゅしょう):Thủ tướng
総裁(そうさい):Thống đốc
総理(そうり)・大統領(だいとうりょう):Tổng thống
政府(せいふ):Chính phủ
公務員(こうむいん):Công chức
大使館(たいしかん): Đại sứ quán
シビック: Công dân
連邦(れんぽう):Liên bang
上院(じょういん):Thượng Viện
下院(かいん):Hạ Viện


Address

Tokyo

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when 30 Phút Tiếng Nhật Mỗi Ngày - Akira Nihongo posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

  • Want your school to be the top-listed School/college?

Share