Học Tiếng Trung - 学习汉语

Học Tiếng Trung - 学习汉语 Nơi chia sẻ kinh nghiệm học tập tiếng trung. Thường xuyên mở lớp giao lưu căn bản online (在线学习) và lớp học HSK tại chỗ hoàn toàn miễn phí.

Từ vựng chủ đề trà sữa1. 奶茶:/năichá/: Trà sữa2. 珍珠奶茶:/zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu3. 巧克力奶茶:/qiǎokèlì năichá/: Trà ...
10/10/2024

Từ vựng chủ đề trà sữa
1. 奶茶:/năichá/: Trà sữa
2. 珍珠奶茶:/zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu
3. 巧克力奶茶:/qiǎokèlì năichá/: Trà sữa socola
4. 抹茶奶茶: /mǒchá năichá/: Trà sữa matcha
5. 红豆奶茶:/hóngdòu năichá/: Trà sữa đậu đỏ
6. 红豆抹茶: /hóngdòu mǒchá/: Matcha đậu đỏ
7. 芝士奶油奶茶:/zhīshì năiyóu năichá/: Trà sữa phô mai
8. 白珍珠奶茶: /bái zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu trắng
9. 黄金珍珠奶茶:/huángjīn zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu hoàng kim
10. 焦糖奶茶: /jiāo táng năichá/: Trà sữa caramel
11. 布丁奶茶: /bùdīng năichá/: Trà sữa pudding
12. 泰式奶茶: /tài shì năichá/: Trà sữa Thái
13. 百香果绿茶: / băixiāng lùchá/: Trà xanh chanh dây
14. 咖啡奶茶: / kāfēi năichá/: Trà sữa cà phê
15. 黑糖珍珠鮮奶: /hēitáng zhēnzhū xiān năi/: Sữa tươi trân châu đường đen
16. 草莓奶茶:/căoméi năichá/: Trà sữa dâu tây
17. 芒果奶茶: /mángguǒ năichá/: Trà sữa xoài
18. 蓝莓奶茶: /lánméi năichá/: Trà sữa việt quất
19. 芋头奶茶: /yùtou năichá/: Trà sữa khoai môn
20. 绿茶奶茶: /lùchá năichá/: Trà sữa trà xanh
21. 玫瑰茶: /méiguī chá/: Trà hoa hồng
22. 宁梦茶:/níngméng chá/: Trà chanh
23. 花茶: /huāchá/: Trà hoa
24. 红茶: /hóngchá/: Hồng trà
25. 黑茶: /hēi chá/: Trà đen
26. 菊花茶: /júhuā chá/: Trà hoa cúc
27. 乌龙奶茶: /wū lóng năichá/: Trà ô long
28. 果茶:/guǒ chá/: Trà hoa quả
Mức đá
正常冰 /zhèngcháng bīng/ Nguyên đá
少冰/shǎo bīng/ Ít đá
去冰/qù bīng/ Không đá
Lượng đường
全糖/quán táng/ 100% đường
少糖 /shǎo táng/ 70% đường
半糖 /bàn táng/ 50% đường
微糖 /wēi táng/ 30% đường
无糖 /wú táng/ 0% đường
Topping
珍珠/zhēnzhū/ Trân châu
椰果/yē guǒ/ Thạch dừa
布丁/bùdīng/ Pudding
仙草/xiān căo/ Sương sáo
红豆 /hóngdòu/ Đậu đỏ
西米/xī mǐ/ Trân châu sago/ trân châu nhỏ
芦荟 /lúhuì/ Lô hội
奶盖 /năi gài/ Kem cheese

08/10/2024

Cùng học về thời gian
Cùng học về thời gian
时间汉语怎么说

01/10/2024

Cùng nhau học số

Cùng nhau học số

30/09/2024

Từ vựng về thân thể

30/09/2024

Giới thiệu gia đình của tôi
我的家庭

#学汉语

29/09/2024

HSK1 第一课

29/09/2024

Màu sắc trong tiếng trung
#颜色

😎 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ: TÂM TRẠNG 😱1. 兴奋 xīngfèn: Phấn khởi2. 反对 fǎnduì: Phản đối3. 反抗 fǎnkàng: Phản kháng, chống ...
28/09/2024

😎 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ: TÂM TRẠNG 😱

1. 兴奋 xīngfèn: Phấn khởi
2. 反对 fǎnduì: Phản đối
3. 反抗 fǎnkàng: Phản kháng, chống lại
4. 同意 tóngyì: Đồng ý
5. 否定 fǒudìng: Phủ định, phủ nhận
6. 喜欢 xǐhuān: Thích
7. 困惑 kùnhuò: Bối rối
8. 好奇 Hàoqí: Tò mò
9. 孤独 Gūdú: Cô đơn
10. 害怕 Hàipà: Sợ sệt
11. 害羞 Hàixiū: Xấu hổ
12. 尴尬 Gāngà: Lúng túng
13. 平静 píngjìng: Bình tĩnh, thanh thản
14. 忧郁 Yōuyù: Buồn
15. 快乐 Kuàilè: Vui vẻ
16. 恨 hèn: Ghét
17. 惊讶 Jīngyà: Ngạc nhiên
18. 想家 xiǎng jiā: Nhớ nhà
19. 担心 Dānxīn: Lo lắng

Nguồn : Học Bá HSK
---------------
Sdt đk học tiếng trung Online MIỄN PHÍ 0968682054

26/09/2024

一起学双语
Tiếng Trung cùng mình - 中文与我
Học Tiengtrung

25/09/2024

如果。。。
你有一个每天固定陪你聊天的人
你就已经比大多数的人幸福了
所以。。。
你要好好珍惜
别弄丢

Address

Tịnh Viện Phước Hưng, Xã Suối Cát, Huyện Xuân Lộc
Xuan Loc
814040

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học Tiếng Trung - 学习汉语 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share