Hoa Ngữ Vũng Tàu

Hoa Ngữ Vũng Tàu Chuyên ngành Tiếng Trung Quốc. Chuyên về chứng chỉ HSK,HSKK 9 cấp. Apply học bổng toàn phần 100%

23/09/2025

Đây là điểm Thạc sĩ của giáo viên bên mình tại trường ở Trung Quốc

SẮP TỚI SẼ CÓ CHƯƠNG TRÌNH HỌC MIỄN PHÍ GIAO LƯU CÙNG THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH HÁN NGỮ QUỐC TẾ , BẠN NÀO MUỐN HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TRÊN PAGE NÀO.

CHUYÊN MỤC   CHÚT ĐIỂM SỐ CỦA HỌC TRÒ NHÀ MÌNH Sắp tới sẽ có lớp online - offline cho các bạn học sinh ôn  luyện khối D ...
23/09/2025

CHUYÊN MỤC CHÚT ĐIỂM SỐ CỦA HỌC TRÒ NHÀ MÌNH
Sắp tới sẽ có lớp online - offline cho các bạn học sinh ôn luyện khối D , HSK và lớp giành cho các bé thiếu nhi
Các bạn nhớ theo dõi page nhé.

05/09/2025

Tuyển sinh cho lớp tiếng Trung ( 4 kỹ năng : nghe nói đọc viết ) nhé cả nhà. Hiện tại bên mình đang set up cho phòng học ở Vũng Tàu. Mọi thông tin đăng kí mình để bên dưới nhé .

Vui lòng liên hệ tin nhắn hoặc gọi qua zalo 0933222915 ( Mình đang ở TQ nên sẽ k thể nhận điện thoại )

Page này mình vẫn đang bị hạn chế truy cập tin nhắn và bị lỗi nên sẽ không thể trả lời mọi người.

Mọi thông tin bên mình sẽ tư vấn kỹ ở Zalo 0933222915

Chân thành xin lỗi vì sự bất tiện trong thời gian qua.

03/09/2025

Bạn có tin không, chỉ một câu nói thôi cũng có thể làm mình thay đổi quyết định lớn? Với mình, nó chính là lý do để quay về Việt Nam sớm hơn.

05/03/2025

❤️Mục đích đầu tiên và trên hết trong cuộc sống của chúng ta không phải là thăng tiến hay kiếm tiền mà là trở thành con người tốt nhất có thể. Nhưng cách duy nhất để đạt mục đích này là bằng những phương pháp gián tiếp - những bài học và nỗi đau ta nhận được trong quá trình sống.

❤️Như triết gia vĩ đại của Trung Quốc, Mạnh Tử, đã từng nói: “Khi trời muốn ban vinh quang cho một người, người đó trước hết phải trải qua gian nan về thể xác, tinh thần và tâm hồn. Khi ấy người đó sẽ sẵn sàng đảm nhận sứ mệnh vĩ đại.”

❤️

😁 :

我们生活中首要的、最重要的目标,不是晋升或赚钱,而是成为最好的自己。然而,实现这一目标的唯一途径是间接的方法——我们在生活中获得的教训和痛苦。
正如中国伟大的哲学家孟子所说:“天将降大任于斯人也,必先苦其心志,劳其筋骨,饿其体肤,空乏其身,行拂乱其所为,所以动心忍性,曾益其所不能。”

Wǒmen shēnghuó zhōng shǒuyào de, zuì zhòngyào de mùbiāo, bùshì jìnshēng huò zhuànqián, ér shì chéngwéi zuì hǎo de zìjǐ. Rán'ér, shíxiàn zhè yī mùbiāo de wéiyī tújìng shì jiànjiē de fāngfǎ——wǒmen zài shēnghuó zhōng huòdé de jiàoxun hé tòngkǔ.
Zhèngrú zhōngguó wěidà de zhéxuéjiā mèngzǐ suǒ shuō:“Tiān jiāng jiàng dàrèn yú sī rén yě, bì xiān kǔ qí xīnzhì, láo qí jīngǔ, è qí tǐfū, kōngfá qí shēn, xíng fú luàn qí suǒ wéi, suǒyǐ dòngxīn rěnxìng, céng yì qí suǒ bùnéng.”

😁 :

* 首要 (shǒuyào): quan trọng nhất
* 晋升 (jìnshēng): thăng tiến
* 间接 (jiànjiē): gián tiếp
* 教训 (jiàoxun): bài học
* 痛苦 (tòngkǔ): đau khổ
* 哲学家 (zhéxuéjiā): nhà triết học
* 天将降大任于斯人也 (tiān jiāng jiàng dàrèn yú sī rén yě): Trời trao cho người trọng trách lớn.
* 苦其心志 (kǔ qí xīnzhì): làm khổ ý chí.
* 劳其筋骨 (láo qí jīngǔ): làm mệt gân cốt.
* 饿其体肤 (è qí tǐfū): làm đói thân thể.
* 空乏其身 (kōngfá qí shēn): làm nghèo túng thân.
* 行拂乱其所为 (xíng fú luàn qí suǒ wéi): làm rối loạn hành vi.
* 动心忍性 (dòng xīn rěn xìng): làm động lòng, nhẫn nại tính tình.
* 曾益其所不能 (céng yì qí suǒ bùnéng): tăng thêm điều không thể.

:

05/03/2025

❤️"Cô ấy hiểu rằng một cuộc đời thành công là biết cân bằng giữa những lực đối nghịch. Nếu bạn có quá nhiều năng lượng Hỏa tinh, bạn luôn phải ra trận. Nếu bạn có tìm kiếm sự chấp nhận và không sẵn sàng chiến đấu cho điều bạn tin tưởng, bạn sẽ luôn bị giẫm đạp. Nếu bạn nghĩ chỉ cần sắc đẹp là đủ để kiếm chỗ đứng, bạn sẽ cần phải nghĩ lại.

❤️Người phụ nữ Trái Đất hiểu tất cả điều này; cô ấy tích hợp các dòng năng lượng khác nhau bên trong mình sao cho tổng hợp lại sẽ lớn hơn là mỗi phần riêng biệt. Cô ấy duy trì sự cân bằng giữa những lực đối nghịch này, giữa những thế mạnh và điểm yếu của bản thân.

😙Trích : Binh pháp tôn tử dành cho phái đẹp

❤️

🥑 :

她明白,成功的人生在于平衡对立的力量。如果你拥有过多的火星能量,你将永远处于战斗状态。如果你寻求认可,却不愿为自己的信仰而战,你将永远被人践踏。如果你认为美丽足以赢得一席之地,那你需要重新考虑。
地球女性明白这一切;她整合了自己体内不同的能量流,使其总和大于各部分之和。她在这些对立的力量之间,在自己的优势和劣势之间,保持着平衡。
摘自:《孙子兵法:女性版》

🥑 (Pinyin):

Tā míngbai, chénggōng de rénshēng zàiyú pínghéng duìlì de lìliàng. Rúguǒ nǐ yōngyǒu guòduō de huǒxīng néngliàng, nǐ jiāng yǒngyuǎn chǔyú zhàndòu zhuàngtài. Rúguǒ nǐ xúnqiú rènkě, què bù yuàn wèi zìjǐ de xìnyǎng ér zhàn, nǐ jiāng yǒngyuǎn bèi rén jiàntà. Rúguǒ nǐ rènwéi měilì zúyǐ yíngdé yī xí zhī dì, nà nǐ xūyào chóngxīn kǎolǜ.
Dìqiú nǚxìng míngbai zhè yīqiè; tā zhěnghéle zìjǐ tǐnèi bùtóng de néngliàng liú, shǐ qí zǒnghé dàyú gè bùfèn zhī hé. Tā zài zhèxiē duìlì de lìliàng zhī jiān, zài zìjǐ de yōushì hé lièshì zhī jiān, bǎochízhe pínghéng.
Zhāi zì:《Sūnzǐ bīngfǎ: Nǚxìng bǎn》

🥑 :

* 明白 (míngbai): hiểu rõ
* 平衡 (pínghéng): cân bằng
* 对立 (duìlì): đối lập
* 力量 (lìliàng): sức mạnh
* 能量 (néngliàng): năng lượng
* 战斗 (zhàndòu): chiến đấu
* 认可 (rènkě): sự công nhận, sự thừa nhận
* 信仰 (xìnyǎng): niềm tin
* 践踏 (jiàntà): chà đạp
* 足以 (zúyǐ): đủ để
* 一席之地 (yī xí zhī dì): một vị trí, một chỗ đứng
* 重新考虑 (chóngxīn kǎolǜ): xem xét lại
* 整合 (zhěnghé): tích hợp
* 体内 (tǐnèi): trong cơ thể
* 能量流 (néngliàng liú): dòng chảy năng lượng
* 总和 (zǒnghé): tổng hòa
* 优势 (yōushì): ưu thế
* 劣势 (lièshì): nhược điểm
* 摘自 (zhāi zì): trích từ
* 孙子兵法:女性版 (Sūnzǐ bīngfǎ: Nǚxìng bǎn): Binh pháp Tôn Tử: phiên bản nữ giới

:

BÊN MÌNH VẪN ĐANG TUYỂN DỤNG GIÁO VIÊN NHIỆT HUYẾT VỚI NGHỀ GIẢNG DẠY TIẾNG TRUNG   YÊU CẦU : HSK5, HSK 6 HOẶC CHUYÊN NG...
02/03/2025

BÊN MÌNH VẪN ĐANG TUYỂN DỤNG GIÁO VIÊN NHIỆT HUYẾT VỚI NGHỀ GIẢNG DẠY TIẾNG TRUNG

YÊU CẦU : HSK5, HSK 6 HOẶC CHUYÊN NGÀNH TIẾNG TRUNG, SƯ PHẠM TIẾNG TRUNG ( SẼ ĐƯỢC ĐÀO TẠO KỸ NĂNG GIẢNG DẠY )

VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0933222915 ĐỂ THAM GIA ỨNG TUYỂN

02/03/2025

TIẾNG TRUNG - CHÌA KHÓA VÀNG MỞ RA TƯƠNG LAI RẠNG RỠ

Bạn có dám nghĩ khác? Một năm, hai năm nữa, bạn muốn mình đang ở đâu? Nếu vẫn mãi chần chừ, tương lai liệu có khác?

Câu chuyện của Hà sẽ thôi thúc bạn hành động. Từng nghĩ mình chỉ là một cô gái bình thường, Hà đã mạnh mẽ thay đổi cuộc đời bằng một quyết định: học tiếng Trung!

Con đường không hề dễ dàng. Những nét chữ tượng hình như một mê cung bí ẩn, những thanh điệu như những thử thách cam go… Nhưng Hà không bỏ cuộc. Cô biến khó khăn thành động lực, thất bại thành bài học quý giá. Và rồi, một điều kỳ diệu đã xảy ra! (Giống như câu chuyện về người thợ săn tài ba, người tìm thấy kho báu không phải nhờ may mắn, mà nhờ sự kiên trì và nỗ lực không ngừng nghỉ. Hà cũng vậy, cô đã tự mình tạo ra "phép màu" của cuộc đời mình). Hà không chỉ thành thạo tiếng Trung mà còn xuất sắc giành được học bổng toàn phần tại một trường đại học danh tiếng ở Thượng Hải!

Từ đó, một tương lai rạng rỡ mở ra trước mắt. Hà trở thành chuyên gia thương mại quốc tế, làm việc tại một tập đoàn đa quốc gia. Câu chuyện của Hà không chỉ là cổ tích, mà là bằng chứng sống động về sức mạnh của quyết tâm và nỗ lực. Không có ông bụt hay phép màu nào, chỉ có sự nỗ lực phi thường của chính Hà.

Cơ hội đến với bạn rồi!❣️

Trung tâm Tiếng Trung của chúng tôi vừa khai giảng khóa học mới! Chúng tôi sẽ là người bạn đồng hành tin cậy, giúp bạn chinh phục tiếng Trung với lộ trình bài bản, phương pháp hiện đại và đội ngũ giáo viên tận tâm. Đừng để nỗi sợ hãi kìm hãm bạn. Hãy bắt đầu hành trình của riêng mình ngay hôm nay! Tương lai tươi sáng đang chờ đón bạn!

Bí mật đằng sau "柴米油盐酱醋茶" -  7 vị cuộc đời, 7 bài học tiếng Trung! Bạn đã từng nghe câu thành ngữ "柴米油盐酱醋茶" (chái mǐ yóu...
01/03/2025

Bí mật đằng sau "柴米油盐酱醋茶" - 7 vị cuộc đời, 7 bài học tiếng Trung!

Bạn đã từng nghe câu thành ngữ "柴米油盐酱醋茶" (chái mǐ yóu yán jiàng cù chá) chưa? Nó không chỉ là danh sách những nguyên liệu quen thuộc trong gian bếp người Hoa, mà còn ẩn chứa rất nhiều bí mật thú vị về văn hóa và ngôn ngữ Trung Quốc!

Hãy cùng khám phá 7 vị cuộc đời, 7 bài học tiếng Trung ẩn chứa trong "柴米油盐酱醋茶":

1. 柴 (chái) - Củi:

- Nghĩa đen: Năng lượng, nhiên liệu, giúp nấu ăn, sưởi ấm.

- Nghĩa bóng: Nỗ lực, lao động, vun vén cuộc sống.

- Ví dụ: "他每天都辛苦工作,就像柴火一样,为家人带来温暖。" (Tā měitiān dōu xīnkǔ gōngzuò, jiù xiàng cháihuǒ yīyàng, wèi jiārén dài lái wēnnuǎn.) - Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày, như ngọn lửa củi, mang lại sự ấm áp cho gia đình.

2. 米 (mǐ) - Gạo:

- Nghĩa đen: Lương thực chính, biểu tượng cho sự no đủ.

- Nghĩa bóng: Nền tảng vững chắc, sự ổn định, an toàn.

- Ví dụ: "他终于找到一份稳定的工作,现在生活有了米饭,不再为生计发愁了。" (Tā zhōngyú zhǎodào yī fèn wěndìng de gōngzuò, xiànzài shēnghuó yǒu le mǐfàn, bù zài wèi shēngjì fāchóu le.) - Anh ấy cuối cùng cũng tìm được một công việc ổn định, giờ cuộc sống đã có gạo, không còn phải lo lắng về sinh kế nữa.

3. 油 (yóu) - Dầu:

- Nghĩa đen: Làm cho thức ăn thêm thơm ngon, mềm mại.

- Nghĩa bóng: Sự khéo léo, linh hoạt, giúp cuộc sống thêm trơn tru.

- Ví dụ: "他说话很油嘴滑舌,让人很难相信。" (Tā shuōhuà hěn yóu zuǐ huá shé, ràng rén hěn nán xiāngxìn.) - Anh ấy nói năng rất trơn tru, khiến người ta khó tin.

4. 盐 (yán) - Muối:

- Nghĩa đen: Gia vị không thể thiếu, nhưng cũng có thể gây cay đắng.

- Nghĩa bóng: Thử thách, khó khăn, những giọt nước mắt, cay đắng.

- Ví dụ: "人生就像一杯水,总会有一点盐,才会更鲜美。" (Rénshēng jiù xiàng yī bēi shuǐ, zǒng huì yǒu yī diǎn yán, cái huì gèng xiānměi.) - Cuộc sống giống như một ly nước, sẽ luôn có một chút muối, mới thêm hương vị.

5. 酱 (jiàng) - Tương:

- Nghĩa đen: Hương vị đậm đà, đa dạng, có ngọt, có mặn, có cay.

- Nghĩa bóng: Sự phong phú, đa dạng, đủ mọi cung bậc cảm xúc.

- Ví dụ: "人生百味,就像酱一样,酸甜苦辣咸,样样都有。" (Rénshēng bǎiwèi, jiù xiàng jiàng yīyàng, suāntían kǔlà xián, yàngyàng dōu yǒu.) - Cuộc đời muôn vị, giống như tương vậy, chua ngọt đắng cay mặn, đủ cả.

6. 醋 (cù) - Giấm:

- Nghĩa đen: Vị chua chát, thường dùng để làm gia vị.

- Nghĩa bóng: Nỗi buồn, thất vọng, những điều không như ý muốn.

- Ví dụ: "他吃了醋,因为他的女朋友和其他男生在一起。" (Tā chī le cù, yīnwèi tā de nǚpéngyou hé qítā nánshēng zài yīqǐ.) - Anh ấy ghen, vì bạn gái anh ấy ở bên người đàn ông khác.

7. 茶 (chá) - Trà:

- Nghĩa đen: Thức uống truyền thống, mang lại sự thư giãn.

- Nghĩa bóng: Sự tĩnh lặng, bình an, thư thái sau những bộn bề.

- Ví dụ: "喝一杯茶,让自己平静下来。" (Hē yī bēi chá, ràng zìjǐ píngjìng xiàlái.) - Uống một tách trà, để bản thân bình tĩnh lại.

Bí mật học tiếng Trung:

- Hiểu rõ ý nghĩa và cách dùng của "柴米油盐酱醋茶" giúp bạn hiểu sâu hơn về văn hóa Trung Quốc.

- Nắm vững các ví dụ và cách sử dụng sẽ giúp bạn nói tiếng Trung tự nhiên, lưu loát hơn.

Hãy cùng khám phá thêm những bí mật thú vị của tiếng Trung, và chinh phục ngôn ngữ này một cách dễ dàng! #柴米油盐酱醋茶

Bước Đầu Tiên Trong Hành Trình Học Tiếng Hoa
12/08/2024

Bước Đầu Tiên Trong Hành Trình Học Tiếng Hoa

Chân thành thông báo đến phụ huynh và học sinh .Hiện tại page này mình vừa lấy  lại được tài khoản, tin nhắn  vẫn đang h...
23/07/2024

Chân thành thông báo đến phụ huynh và học sinh .
Hiện tại page này mình vừa lấy lại được tài khoản, tin nhắn vẫn đang hạn chế .Mọi người có thể liên hệ qua trang face chính của mình ạ.

Address

93 Lê Lợi, LK01, Căn Góc Đường Viba , Chung Cư Lê Hồng Phong/lê Lợi
Xa Vung Tau

Opening Hours

Monday 09:00 - 21:00
Tuesday 09:00 - 21:15
Wednesday 09:00 - 21:15
Thursday 09:00 - 21:15
Friday 09:00 - 21:15

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Hoa Ngữ Vũng Tàu posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Hoa Ngữ Vũng Tàu:

Shortcuts

Share