Tiếng Anh Cho Học Sinh Sinh Viên

Tiếng Anh Cho Học Sinh Sinh Viên Trang cung cấp kiến thức, thông tin học tiếng Anh dành cho học sinh, sinh viên

‼TRẮC NGHIỆM: PHÂN BIỆT 'BEEN' VÀ 'GONE'‼========="Been" và "gone" đều mang nghĩa đã đi đâu đó nhưng khác ở chỗ:👉Been: T...
15/10/2021

‼TRẮC NGHIỆM: PHÂN BIỆT 'BEEN' VÀ 'GONE'‼
=========
"Been" và "gone" đều mang nghĩa đã đi đâu đó nhưng khác ở chỗ:
👉Been: TỪNG ở đấy và đi về.
👉Gone: ĐÃ đến nhưng chưa trở lại.
Các bạn thử làm xem đúng bao nhiêu câu với bài quiz dưới đây nhé! 😉

  /90P HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP ONLINE 📌Ưu đãi đặc biệt giảm giá khóa giao tiếp Tiếng Anh cho người mất gốc/ mới bắt đầu ...
05/10/2021

/90P HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP ONLINE
📌Ưu đãi đặc biệt giảm giá khóa giao tiếp Tiếng Anh cho người mất gốc/ mới bắt đầu từ /60p xuống còn / 90p. ƯU ĐÃI GIỚI HẠN 30 HỌC VIÊN ĐĂNG KÝ ĐẦU TIÊN..
📌Lịch học linh động ca Sáng, Chiều, Tối.
📌Test trình độ, học thử Miễn phí trước khi đăng ký.
📌Tư vấn lộ trình học cá nhân hóa theo yêu cầu.
📌 Đội ngũ giáo viên nhiều kinh nghiệm, nhiệt tình, tận tâm.
📌Lớp học chỉ từ 4-6 học viên, mỗi buổi 90 phút.
📌Chủ đề học giao tiếp thông dụng, thực tế.
📌Bài tập về nhà, sửa lỗi sai trực tiếp từ giáo viên.
📌Hỗ trợ học tập 24/7.
📌Cam kết giao tiếp được chỉ sau 3 tháng.
hoặc Cmt số điện thoại để đăng ký học thử và nhận tư vấn miễn phí

27/09/2021

‼️MUỐN HỌC TỐT TIẾNG ANH THÌ LƯU LẠI NGAY‼️

27/09/2021

‼️NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT ‼️

‼ NHỮNG CỤM TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG ‼
15/09/2021

‼ NHỮNG CỤM TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG ‼

‼10 CÂU KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG GIAO TIẾP TIẾNG ANH‼
09/09/2021

‼10 CÂU KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG GIAO TIẾP TIẾNG ANH‼

🏆TỔNG HỢP 15 THÌ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH CÓ THỂ CHẶT CHÉM TẤT CẢ CÁC BÀI THI🏆
07/09/2021

🏆TỔNG HỢP 15 THÌ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH CÓ THỂ CHẶT CHÉM TẤT CẢ CÁC BÀI THI🏆

📝Bỏ túi từ vựng tiếng Anh về thời tiết đa dạng nhất 👍Khi nhắc về thời tiết trong tiếng Anh, liệu có phải chúng ta chỉ có...
23/08/2021

📝Bỏ túi từ vựng tiếng Anh về thời tiết đa dạng nhất 👍
Khi nhắc về thời tiết trong tiếng Anh, liệu có phải chúng ta chỉ có thể miêu tả bằng các từ đơn giản “hot – nóng”, “cold – lạnh’, “cloudy – có mây”,… Câu trả lời là không. Bạn hoàn toàn có thể miêu tả về thời tiết trong ngày bởi những từ vựng phong phú, cụ thể, thậm chí còn dễ dàng bắt đầu một đoạn hội thoại tiếng Anh về chủ đề này.

☀️Thời tiết☀️
Climate: Khí hậu
Sunny: Có nắng
Partly sunny: có nắng vài nơi
Windy: Nhiều gió
Dry: Khô
Wet: Ướt
Mild: Ôn hòa
Humid: Ẩm
Wind Chill: Gió rét
Stormy: Có bão
Sunshine: Ánh nắng
Wind: Gió
Breeze: Gió nhẹ
Gale: Gió giật
Drizzle: Mưa phùn
Torrential rain: Mưa lớn, nặng hạt
Frost: Băng giá
Clear: trời xanh, không mây, trong
Rainbow: Cầu vồng
Icy: Đóng băng
Overcast: U ám
Raindrop: Hạt mưa
Tornado: Lốc xoáy
Typhoon: Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Tây Bắc Thái Bình Dương)
Hurricane: Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Đại Tây Dương / Bắc Thái Bình Dương)
Cyclone: Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Nam Bán Cầu)
Flood: Lũ, lụt, nạn lụt
Tornado: Lốc xoáy
D. Các kiểu thời tiết:
Weather forecast: Dự báo thời tiết
Rain: Mưa
Snowy: Trời có tuyết rơi
Cloudy: Nhiều mây
Fog – Foggy: Có sương mù
Lightning: Chớp, tia chớp
Thunder: Sấm, sét
Ice: Băng
Shower: mưa rào

☀️Nhiệt độ☀️
Temperature: Nhiệt độ
Degree: Độ
Celsius: Độ C
Fahrenheit: Độ F
Hot: Nóng
Warm: Ấm
Cold: Lạnh
Chilly: Lạnh thấu xương
Freezing: lạnh cóng, băng giá

🔥 NHỮNG CÁCH NÓI LỜI CẢM ƠN TỰ NHIÊN VÀ CHÂN THÀNH NHẤT 🔥💌Dành cho gia đình và những người bạn thương yêu nhé!
21/07/2021

🔥 NHỮNG CÁCH NÓI LỜI CẢM ƠN TỰ NHIÊN VÀ CHÂN THÀNH NHẤT 🔥
💌Dành cho gia đình và những người bạn thương yêu nhé!

"Cứ mỗi lần nói tiếng Anh là mình lại "ngố" vì đơ, lag... dù đã chuẩn bị rất kỹ trong đầu trước đó. Làm sao để cải thiện...
06/07/2021

"Cứ mỗi lần nói tiếng Anh là mình lại "ngố" vì đơ, lag... dù đã chuẩn bị rất kỹ trong đầu trước đó. Làm sao để cải thiện tình trạng này bây giờ? 😔"

👉Phản xạ kém trong giao tiếp ngoại ngữ là do chúng ta thiếu sự tập luyện, thực hành. Cách tốt nhất là luyện nghe và nói thường xuyên nếu có thời gian. Còn nếu bạn không có thời gian tập tại nhà và cần người để thực hành luyện giao tiếp 1 kèm 1, đến ngay với nhé!

=> Đăng ký ngay nếu bạn đang cần một lớp học giúp bạn HỌC GIỎI TIẾNG ANH.

PHRASAL VERBS WITH "TAKE" - CỤM ĐỘNG TƯ VỚI "TAKE"- take after sb : trông giống hay có hành động giống ai đó lớn hơn tro...
22/06/2021

PHRASAL VERBS WITH "TAKE" - CỤM ĐỘNG TƯ VỚI "TAKE"
- take after sb : trông giống hay có hành động giống ai đó lớn hơn trong gia đình mình
- take sth away : làm mất ( cảm giác )
- take sth/sb away ( from sb ) : lấy cái gì / lấy ai khỏi người nào đó
- take sth apart : tháo cái gì rời ra
- take sth back : trả lại cái gì vào chổ cũ , thừa nhân mình sai
- take sb aback : làm cho ai đó bị sốc
- take sb in : lường gạt ai
- take sth in : hiểu cái gì bạn thấy , nghe hay đọc
- take sth down : ghi chú điều mới nói , triệt hạ một kiến trúc nào đó ( building , bridge ….)
- take sb on : bắt đầu thuê mướn ai
- take sth on : chấp nhận hay quyết định làm việc gì
- take off : cất cánh ( dùng cho máy bay…)/ trở nên thành công và nổi tiếng
- take sb off : nhái theo cách cư xử hay điệu bộ ai đó
- take sth off : cởi , lột … ; hay nghĩa nghỉ lễ
- take sth out ( of sth ) : lấy cái gì ra
- take sth out : lấy bộ phận cơ thể ra ( nhổ răng , mổ ruột thừa …. )
- take sb out : đi ra ngoài với ai
- take it from ( me ) : tin ( tôi ) đi
- take it out on sb : giận dữ với ai theo kiểu giận cá chém thớt
- take sth over : kiểm soát hay chịu trách nhiệm về cái gì
- take to th/sb : thấy thích thú ai/ cái gì
- take to doing sth : bắt đầu làm cái gì một cách thường xuyên
- take sth up with sb : khiếu nại việc gì
- take up sth : chiếm 1 khoảng thời gian hay không gian
- be taken with sb/ sth : nhận thấy ai / cái gì hấp dẫn và thú vị
- take sb up on sth : đề xuất mà ai đó đưa ra không dồng ý với ai về diều người đó vừa nói và yêu cầu người đó giải thích / mang nghĩa chấp nhận lời

PHRSAL VERB WITH " LOOK" - Cụm động từ với Look1. look about: đợi chờ, đắn đo, nghĩ kĩ trước khi có kế hoạch làm gì2. lo...
07/06/2021

PHRSAL VERB WITH " LOOK" - Cụm động từ với Look
1. look about: đợi chờ, đắn đo, nghĩ kĩ trước khi có kế hoạch làm gì
2. look about one: nhìn quanh
3. look after: nhìn theo; trông nom, chăm sóc
4. look at: nhìn, ngắm, xem xét; đương đầu
5. look away: quay đi, nhìn chỗ khác
6. look as if: có vẻ như
7. look black: nhìn một cách hằn học; có vẻ bi quan, đen tối
8. look blue: có vẻ buồn; có vẻ không hứa hẹn lắm
9. look back: quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn
10. look back upon: nhìn lại (cái gì đã qua)
11. look down: nhìn xuống; hạ giá
12. look down on: ra vẻ kẻ cả
13. look down upon: xem thường
14. look for: tìm kiếm; đợi chờ, mong
15. look forward to (+ V-ing): mong đợi một cách hân hoan
16. look in: nhìn vào; ghé qua thăm, tạt vào
17. look into: nhìn vào bên trong; xem xét kĩ, nghiên cứu; nhìn ra, hướng về
18. look on: đứng xem, đứng nhìn
19. look out!: hãy cẩn thận!, hãy coi chừng!
20. look sth out (for sb/sth): tìm thấy cái gì
21. look over: xem xét, kiểm tra; tha thứ, quên đi, bỏ qua; bao quát, ở cao nhìn xuống
22. look round: nhìn quanh; suy nghĩ, cân nhắc
23. look through: không thèm nhìn, lờ đi; xem lướt qua
24. look sth through: xem kĩ, xem lần lượt, nhìn thấu
25. look to, look toward: lưu ý, cẩn thận về; mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào
26. look up: nhìn lên, ngước lên; tìm kiếm, tra từ điển
27. look up to: tôn kính, kính trọng
28. look upon sb as: coi ai như là

Address

58 Lê Văn Thiêm, Thanh Xuân
Xã Trung Văn
10000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Anh Cho Học Sinh Sinh Viên posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share