13/10/2025
HSK Tiếng Trung Vũng Tàu
chuyên dạy tiếng trung & luyện thi HSK tại Vũng Tàu 0908 585 269
13/10/2025
24/02/2024
08/04/2022
🌀我一直在你身后 , 就差你一个回头
🌀Wǒ yīzhí zài nǐ shēn hòu , jiù chà nǐ yīgè huítóu
🌀Em luôn ở phía sau anh , chỉ cách anh 01 khoảnh khắc ngoái đầu nhìn lại ❣️
🌱🌼 _______🌱🌼 _______🌱🌼 _______🌱🌼
𝐓𝐈𝐄𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐃𝐔𝐎𝐍𝐆 𝐕𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀𝐔
🏠52 Hàn Thuyên ,Tp Vũng Tàu.
☎️ 0908 585 269
16/10/2020
💧Bạn không thể thay đổi hoàn cảnh nhưng bạn có thể thay đổi bản thân
Bạn không thể thay đổi sự thật nhưng bạn có thể thay đổi thái độ
Bạn không thể thay đổi quá khứ nhưng bạn có thể thay đổi hiện tại
💧你改变不了环境,但你可以改变自己
你改变不了事实,但你可以改变态度
你改变不了过去,但你可以改变现在
💧Nǐ gǎibiàn bùliǎo huánjìng, dàn nǐ kěyǐ gǎibiàn zìjǐ
Nǐ gǎibiàn bùliǎo shìshí, dàn nǐ kěyǐ gǎibiàn tàidù
Nǐ gǎibiàn bùliǎo guòqù, dàn nǐ kěyǐ gǎibiàn xiànzài
🌱🌼 _______🌱🌼 _______🌱🌼 _______🌱🌼
𝐓𝐈𝐄𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐃𝐔𝐎𝐍𝐆 𝐕𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀𝐔
🏠Địa chỉ: 87 Hàn Thuyên ,Tp Vũng Tàu.
☎️ Số điện thoại: 0908 585 269
🌍 Website: https://tiengtrunganhduongvungtau.business.site/
📤Fanpage: fb.com/tiengtrunganhduongvungtau/
🔔Youtube : https://www.youtube.com/channel/UCUEKuWETAwP372mdLUJ6v5w…
30/09/2020
☘️青春是绿色的,是生命的颜色。青春的我们就像春天破土而出的小草,虽然娇小,但有着无限的活力与激情.
☘️Qīngchūn shì lǜsè de, shì shēngmìng de yánsè. Qīngchūn de wǒmen jiù xiàng chūntiān pòtǔ ér chū de xiǎo cǎo, suīrán jiāoxiǎo, dàn yǒuzhe wúxiàn de huólì yǔ jīqíng
☘️Tuổi trẻ là màu xanh, là màu của cuộc sống. Chúng ta của tuổi trẻ giống như một ngọn cỏ nhỏ trồi lên khỏi mặt đất vào mùa xuân. Dẫu bé nhỏ nhưng lại có sức sống và niềm đam mê mạnh mẽ .
✍️Bản viết tay : Tiếng Trung Ánh Dương Vũng Tàu
㊗️🌻㊗️🌻㊗️🌻㊗️🌻㊗️🌻㊗️🌻
𝐓𝐈𝐄𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐃𝐔𝐎𝐍𝐆 𝐕𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀𝐔
🏠Địa chỉ: 87 Hàn Thuyên ,Tp Vũng Tàu.
☎️ Số điện thoại: 0908 585 269
🌍 Website: https://tiengtrunganhduongvungtau.business.site/
📤Fanpage: fb.com/tiengtrunganhduongvungtau/
🔔Youtube : https://www.youtube.com/channel/UCUEKuWETAwP372mdLUJ6v5w…
18/09/2020
TỔNG HỢP CẤU TRÚC NGỮ PHÁP HÁN 2
https://www.facebook.com/tiengtrunganhduongvungtau/
14. A替B + động từ + tân ngữ: A làm gì hộ B, ví dụ:
你替我洗碗,好吗?
Nǐ tì wǒ xǐ wǎn, hǎo ma?
Bạn rửa bát hộ tớ, được không?
他替我加班。
Tā tì wǒ jiābān.
Anh ấy làm tăng ca thay tôi
15. Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
Đây là cụm danh từ, dùng khi định ngữ và trung tâm ngữ có mối quan hệ sở hữu, hoặc định ngữ là cụm tính từ hoặc cụm chủ vị.
Trung tâm ngữ: là đối tượng chính được nhắc đến trong cụm danh từ
Định ngữ: là thành phần bổ nghĩa cho trung tâm ngữ
Ví dụ:
我的自行车
Wǒ de zìxíngchē
Xe đạp của tôi
很好的老师
hěn hǎo de lǎoshī
Giáo viên giỏi
他买的词典
tā mǎi de cídiǎn
Từ điển mà anh ấy mua
16. 有点儿+ tính từ : Hơi….. ( thường biểu thị sự không hài lòng)
有点儿忙:
Yǒudiǎnr máng
Hơi bận
有点累
yǒudiǎn lèi
Hơi mệt
有点长:
yǒudiǎn cháng
Hơi dài
17. 最+Tính từ/ động từ tâm lí: ………….nhất
最好/最喜欢/最讨厌/最贵
Zuì hǎo/zuì xǐhuan/zuì tǎoyàn/zuì guì
Tốt nhất/ Thích nhất/ ghét nhất/ đắt nhất
18. Biểu đạt số lượng hơn
Số lượng trên 10 +多+lượng từ+danh từ:
50多个职员
50 Duō gè zhíyuán
Hơn 50 nhân viên
Số lượng dưới 10 +Lượng từ+多+danh từ
一天多/五个多月
Yītiān duō/wǔ gè duō yuè
Hơn một ngày/ hơn 5 tháng
19. A跟B(一起)+động từ + tân ngữ: A làm gì cùng B
我跟全班同学一起去中国旅游
Wǒ gēn quán bān tóngxué yīqǐ qù zhōngguó lǚyóu
Tôi đi du lịch Trung Quốc cùng cả lớp
你跟我一起去买冬天的衣服,好吗?
nǐ gēn wǒ yīqǐ qù mǎi dōngtiān de yīfú, hǎo ma?
Bạn đi mua quần áo mùa đông cùng tớ, được không?
20. A 借B+tân ngữ: A vay/ mượn B……
他借我一百块
Tā jiè wǒ yībǎi kuài
Anh ấy vây tôi 100 đồng
21. A借给B+tân ngữ: A cho B vay……
我借给明英一本小说
Wǒ jiè gěi míng yīng yī běn xiǎoshuō
Tôi cho Minh Anh mượn 1 cuốn tiểu thuyết
22. A还(给)B +tân ngữ
什么时候你还给我钱?
Shénme shíhou nǐ hái gěi wǒ qián?
Khi nào mày trả tao tiền đây?
23. …..的时候:Lúc……..
吃饭的时候不应该看电视。
Chīfàn de shíhou bù yìng gāi kàn diànshì.
Lúc ăn cơm không nên xem ti vi.
24. 正/在/正在+động từ(呢):Đang, diễn tả động tác đang xảy ra
你在做什么呢?
Nǐ zài zuò shénme ne?
Bạn đang làm gì đấy?
我在听音乐呢。
Wǒ zài tīng yīnyuè ne.
Tớ đang nghe nhạc.
25. 用 + tân ngữ 1 + động từ + tân ngữ 2: Làm gì bằng cách nào
他用汉语聊天。
Tā yòng hànyǔ liáotiān.
Anh ấy nói chuyện bằng tiếng Trung
越南人用筷子吃饭。
Yuènán rén yòng kuàizi chīfàn
Người Việt Nam ăn cơm bằng đũa
26. 多+ Tính từ? ……bao nhiêu?
多高/多大/多长/多重/多远?
Duō gāo/duōdà/duō zhǎng/duōchóng/duō yuǎn?
Cao bao nhiêu/ bao nhiêu tuổi/ Dài bao nhiêu/ nặng bao nhiêu/ xa bao nhiêu?
从你家到公司多远?
Cóng nǐ jiā dào gōngsī duō yuǎn?
Từ nhà bạn tới công ty bao xa?
27. 叫/让/派+tân ngữ 1 + động từ+ tân ngữ 2: bảo/ để/ cử ai làm gì
妈妈叫我去超市买菜。
Māmā jiào wǒ qù chāoshì mǎi cài.
Mẹ bảo tôi đi siêu thị mua thức ăn
老师, 让我先回答。
Lǎoshī , ràng wǒ xiān huídá.
Thầy giáo, để em trả lời trước
公司派我去上海工作。
Gōngsī pài wǒ qù shànghǎi gōngzuò
Công ty cử tôi tới Thượng Hải làm việc.
28. 对+tân ngữ+(没有)感兴趣: có ( không có ) hứng thú với cái gì
他对足球特别感兴趣。
Tā duì zúqiú tèbié gǎn xìngqù.
Tôi rất có hứng thú với bóng đá.
我对电子游戏没感兴趣。
Wǒ duì diànzǐ yóuxì méi gǎn xìngqù
Tôi không có hứng thú với trò chơi điện tử.
29. A+ 离 + B 多远?很近/很远/5公里: A cách B bao xa?/ rất gần/ rất xa/ 5 km
这儿离超市大概两公里。
Zhèr lí chāoshì dàgài liǎng gōnglǐ.
Ở đây cách siêu thị khoảng 2 km
30. 从+ Thời gian/ địa điểm+ 到+ Thời gian/ địa điểm: Từ……….tới…………
我们从六点半到八点半上课。
Wǒmen cóng liù diǎn bàn dào bā diǎn bàn shàngkè.
Chúng tôi lên lớp từ 6h30 tới 8h30
从我这儿到和平公园很近。
Cóng wǒ zhè'er dào hépíng gōngyuán hěn jìn.
Từ chỗ tôi tới công viên Hòa Bình rất gần.
31. 往+địa điểm/ phương hướng+ động từ: làm gì về phía nào
往右拐
Wǎng yòu guǎi
Rẽ phải
往上爬
wǎng shàng pá
Leo lên trên
往前走
wǎng qián zǒu
Đi về phía trước
32. Bổ ngữ chỉ trạng thái
Dùng để miêu tả, đánh giá về kết quả, trình độ, trạng thái thực hiện của động tác Hành vi động tác hoặc trạng thái mà bổ ngữ miêu tả hoặc đánh giá là mang tính thường xuyên, đã xảy ra hoặc đang thực hiện.
Thể khẳng định: Động từ + 得 + tính từ.
我每天起得很早。
Wǒ měitiān qǐ de hěn zǎo.
Hàng ngày tôi ngủ dậy rất sớm
Thể phủ định: Động từ +得+ 不 + Tính từ.
我汉语说得不好。
Wǒ hànyǔ shuō dé bù hǎo.
Tôi nói tiếng Trung không tốt.
Thể nghi vấn: Động từ +得+ tính từ +不+ tính từ.
他打太极拳打得好不好?
Tā dǎ tàijí quán dǎ de hǎobù hǎo?
Anh ấy đánh võ thái cực quyền giỏi không?
04/04/2020
❣️比你差的人还没放弃
比你好的人仍在努力
你就更没资格说:我无能为力
❣️Bǐ nǐ chà de rén hái méi fàngqì
bǐ nǐ hǎo de rén réng zài nǔlì
nǐ jiù gèng méi zīgé shuō: Wǒ wúnéngwéilì
❣️Người kém hơn bạn vẫn không bỏ cuộc
Người giỏi hơn bạn vẫn không ngừng cố gắng
Vậy nên bạn càng không có tư cách để nói :
👉TUI BẤT LỰC
㊗️🌻㊗️🌻㊗️🌻㊗️🌻㊗️🌻㊗️🌻
𝐓𝐈𝐄𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐃𝐔𝐎𝐍𝐆 𝐕𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀𝐔
🏠Địa chỉ: 87 Hàn Thuyên ,Tp Vũng Tàu.
☎️ Số điện thoại: 0908 585 269
🌍 Website: https://tiengtrunganhduongvungtau.business.site/
📤Fanpage: fb.com/tiengtrunganhduongvungtau/
🔔Youtube : https://www.youtube.com/channel/UCUEKuWETAwP372mdLUJ6v5w…
27/01/2020
🧨Đầu xuân năm mới , mời các bạn cùng ADVT học từ vựng qua chữ KHAI nhé . Cầu mong ㊗️ vạn sự bắt đầu suôn sẻ & hiệu quả ~^^~
✍️Biên soạn & viết tay : Tiếng Trung Ánh Dương Vũng Tàu
🌏https://www.facebook.com/tiengtrunganhduongvungtau/
🙏( Nếu có cao nhân nào ghé thăm ADVT xin vui lòng chớ cười nét chữ của ADVT nhé )
🍀🍁🍀🍁🍀🍁🍀🍁🍀🍁🍀🍁🍀🍁🍀
🧨开户 開戶 kāi hù
☆mở tài khoản; đăng ký tài khoản
🧨开张 開張 kāi zhāng
☆1. khai trương; ra mắt。
☆2. mở hàng; bán mở hàng。
☆3. sự bắt đầu; sự khởi đầu。
☆4. mở; không đóng chặt。
☆5. hùng vĩ; mạnh mẽ; bao la; hào hùng。
🧨开工 開工kāi gōng
☆1. khởi công; bắt đầu xây dựng。
☆2. bắt đầu sản xuất; đi vào sản xuất (nhà máy)
🧨开学 kāi xué
☆ khai giảng; khai trường; nhập học。
🧨开会 kāi huì
☆ họp; mở hội nghị; tổ chức hội nghị
🧨开笔kāi bǐ
☆ 1. tập viết văn; tập làm thơ。
☆ 2. khai bút。
☆ 3. bắt đầu viết văn thơ。
🧨开车kāi chē]
☆ 1. lái xe; chạy xe; lái; hướng; điều khiển xe。
☆ 2. mở máy; phát động; khởi động。
🧨开机 [kāijī]
1. khởi động máy; đề máy; đề xe。。
2. bắt đầu ghi hình; lên hình; ghi hình (phim ảnh, kịch)。
🧨开关[kāiguān]
1. công tắc; cái bật điện。
2. van。
🧨开春 kāichūn
đầu xuân; sang xuân; vào xuân (thường chỉ khoảng trước sau tháng giêng Âm lịch hoặc Lập Xuân)
🧨开花 [kāihuà]
1. nở hoa; trổ bông。
2. phấn khởi; tươi rói (như hoa); tươi như hoa。
3. nở hoa; phát triển; lan truyền (ví với kinh nghiệm được truyền đi khắp nơi hay sự nghiệp phát triển)。
🧨开市 開市 [kāishì]
☆1. khai trương (các cửa hiệu hay làng nghề sau khi tạm nghỉ vào dịp lễ tết một thời gian bắt đầu hoạt động trở lại; các cửa hiệu, làng nghề có tính thời vụ bắt đầu hoạt động khi đến mùa)。
☆2. mở hàng。
🧨开门红 [kāiménhóng]
khởi đầu tốt đẹp; khởi đầu thuận lợi; mở đầu tốt đẹp (đầu năm mới hay bắt đầu một công việc đã gặp thuận lợi)。
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Telephone
Website
Address
828/10/1 BÌNH GIÃ ( đối Diện Cổng Trường Ngô Sĩ Liên)
Vung Tau
790000
12/10/2025