UBND XÃ HƯNG NGUYÊN NAM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Số: 6 /BC-THCS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Hưng Nguyên Nam, ngày 19 tháng 10 năm 2025
BÁO CÁO
Công khai trong hoạt động giáo dục của nhà trường
Năm học 2025 - 2026
Căn cứ Thông tư 09/2024/TT-BGD&ĐT ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Bộ GD&ĐT về việc quy định về công khai trong hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ công 2388/SGDĐT-GDTrH ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An về hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2025-2026;
Căn cứ Kế hoạch số 04/KH - THCS ngày 18 tháng 9 năm 2025 của trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai về kế hoạch nhiệm vụ của nhà trường năm học 2025 - 2026 và xét tình hình thực tế của nhà trường.
Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai thực hiện công tác công khai đầu năm học 2025- 2026 như sau:
NỘI DUNG CÔNG KHAI
Mục 1. CÔNG KHAI CHUNG ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC
Điều 4. Thông tin chung về cơ sở giáo dục
1. Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai
2. Địa chỉ: Xóm Hồng Thái, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghện An
Email: [email protected]
3. Loại hình cơ sở giáo dục: Công lập, cơ quan quản lí trực tiếp: UBND xã Hưng Nguyên Nam.
4. Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu giáo dục
a) Sứ mạng
Trường học trở thành nền nếp kỷ cương, chất lượng cao.Thầy mẫu mực, tận tâm, chuyên nghiệp.mọi người đều được tôn trọng, tất cả học sinh đều được trao cơ hội đẻ phát triển phẩm chất, năng lực, được thể hiện bản thân.
Cung cấp cho xã hội những học sinh có kiến thức sâu sắc, có tâm hồn trong sáng, có thể lực mạnh khoẻ để tiếp tục học lên bậc cao hơn hoặc đi vào lao động sản xuất, giúp các em trở thành các công dân tử tế và trung thành của đất nước.
b) Tầm nhìn
Phấn đấu trở thành trường chuẩn quốc gia mức 2 vào năm 2029-2030 và trường chất lượng cao.Giáo dục học sinh khỏe về thể chất, có trí tuệ, nhân cách tốt và hội nhập quốc tế.Kế hoạch giáo dục nhà trường ứng dụng giáo dục chất lượng cao, phương pháp giảng dạy và học tập giàu cảm hứng, có tính thực tiễn.
c) Mục tiêu
1. Mục tiêu chung
Phấn đấu trở thành trường đạt chuẩn quốc gia mức 2 vào năm 2027 và trường chất lượng cao vào những năm tiếp theo. Chủ động tiếp cận, ứng dụng, triển khai chương trình, nội dung, phương pháp giáo dục tiên tiến, tập trung nâng cao chất lượng giáo dục tàn diện, đẩy mạnh hội nhập và hợp tác quốc tế.
2. Mục tiêu cụ thể
2.1. Phát triển quy mô số lượng từ 2025-2031
Năm học 2025-2026 tổng số lớp 22, số học sinh 980 em, bình quân 44 em/lớp.
Năm học 2026-2027 tổng số lớp 26, số học sinh 1124 em, bình quân 43.2 em/lớp.
Năm học 2027-2028 tổng số lớp 27, số học sinh 1156 em, bình quân 41.7 em/lớp.
Năm học 2028-2029 tổng số lớp 26, số học sinh 1139 em, bình quân 43,8 em/lớp
Năm học 2029-2030 tổng số lớp 24, số học sinh 1078 em, bình quân 44,9 em/lớp
Năm học 2030-2031 tổng số lớp 22, số học sinh 985 em, bình quân 44,7 em/lớp
2.2. Kế hoạch sử dụng và xây dựng cơ sở vật chất
Sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất hiện có, nâng cấp các phòng học, xây dựng mới nhà vệ sinh, khu quần thể thể dục thể thao, trang bị thêm thiết bị, thư viện, máy tính, hệ thống internet, áp dụng một số phần mềm quản lý giáo dục. Tu sửa phòng học; bổ sung trang thiết bị phục vụ dạy học. Xây mới dãy phòng học 3 tầng 18 phòng học.
2.3. Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
Năm học 2025-2026 có 39, trong đó có 34 giáo viên, 3 nhân viên, 2 quản lý.
Cán bộ quản lý: 2 (1 hiệu trưởng, 1 hiệu phó); 100% đạt chuẩn Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng mức khá trở lên, trong đó có ít nhất 50% mức Tốt; là nòng cốt chuyên môn trong nhà trường; sử dụng ngoại ngữ và ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, điều hành nhà trường; có năng lực quản trị nhà trường, có khả năng xây dựng môi trường giáo dục dân chủ và năng lực phát triển xã hội, có khả ngăng hướng dẫn giáo viên phát triển chương trình, quản lý hoạt động dạy học, giáo dục theo mục tiêu chương trình phổ thông mới.
- Giáo viên:
Năm 2025-2026: có 34 biên chế, đảm bảo 1.54 giáo viên/lớp; 100% giáo viên đạt chuẩn và trên chuẩn đào tạo; 100% đạt chuẩn nghề nghiệp từ khá trở lên; 90% giáo viên dạy giỏi các cấp; 100% giáo viên tiếng Anh có trình độ B2. Đội ngũ giáo viên có khả năng nghiên cứu khoa học, đủ giáo viên dạy âm nhạc. Chưa có giáo viên môn Mỹ Thuật và Công Nghệ.
- Nhân viên: 4 người, có trình độ đào tạo đáp ứng được vị trí việc làm, trong đó 3 biên chế và 1 hợp đồng Bảo vệ
2.4. Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường
Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường theo hướng phát huy ưu điểm chương trình của Bộ GD&ĐT, đảm bảo mục tiêu giáo dục toàn diện học sinh, đồng thời đưa kế hoạch giáo dục nhà trường những nội dung giáo dục tiên tiến, hiện đại, đáp ứng yêu cầu hội nhập. Chú trọng dạy học ngoại ngữ, tin học; dạy môn học chuyên sâu theo nhu cầu tổ hợp môn học chất lượng cao của học sinh; thực hiện hiệu quả dạy giáo dục công dân và kỹ năng sống, định hướng nghề nghiệp, phân luồng;
2.5. Chất lượng hiệu quả giáo dục
- Năm học 2025-2026
+ 98% học sinh được xếp loại hạnh kiểm khá, tốt trở lên
+ 10% học sinh xếp loại học lực giỏi trở lên
+ 40% học sinh xếp loại học lực khá trở lên
+ 99% học sinh được công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở
+ 90% học sinh đậu vào THPT công lập.
+ 5% học sinh học nghề sau tốt nghiệp
+ Có 2-3 em học sinh giỏi cấp tỉnh
+ 100% học sinh được luyện tập thể thao, nghệ thuật theo nguyện vọng với đội ngũ huấn luyện viên, giáo viên chuyên nghiệp.
+ Học sinh được trang bị các kĩ năng sống cơ bản, tích cực tham gia các hoạt động xã hội, tự nguyện.
5. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển
Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai được thành lập theo Quyết định số 487/QĐ–UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Nguyên về việc sáp nhập các trường học năm học 2005-2006.
Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai đặt tại xóm Hồng Thái, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An.
Trải qua 20 năm xây dựng, phát triển và trưởng thành, với sự quan tâm chỉ đạo sâu sát của Huyện ủy, UBND huyện, Phòng GD&ĐT huyện Hưng Nguyên, các cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương, Hội cha mẹ học sinh cơ sở vật chất nhà trường ngày một khang trang; chất lượng dạy và học chuyển hoá mạnh mẽ. Cảnh quan, môi trường luôn được quan tâm xây dựng hướng đến xanh - sạch - đẹp - an toàn. Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 vào các năm 2004, 2022. Hiện nay trường có 22 lớp, 972 học sinh, 40 CBGVNV.
6. Thông tin người đại diện
Ông Nguyễn Đình Nguyên, chức vụ Hiệu trưởng
Số điện thoại: 0916283367
Địa chỉ thư điện tử: [email protected]
Sinh ngày 7/11/1967; năm vào ngành 1992. Trình độ: Đại học sư phạm Vinh, ngành toán, chính trị Trung cấp, được UBND huyện Hưng Nguyên bổ nhiệm theo Quyết định 413/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 10 năm 2016 về việc điều động và bổ nhiệm cán bộ quản lý trường học và được điều về làm Hiệu trưởng tại trường THCS Phúc Lợi từ ngày 4/10/2016. Năm 2021 được UBND huyện bổ nhiệm lại. Từ tháng 2 năm 2025 được UBND huyện bổ nhiệm điều động đến làm Hiệu trưởng trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai từ ngày 10/02/2025.
7. Tổ chức bộ máy
Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai được thành lập theo Quyết định số 487/QĐ–UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Nguyên về việc sáp nhập các trường học năm học 2005-2006.
7.1. Chi bộ
Bí thư: Ông Nguyễn Đình Nguyên, Hiệu trưởng
Phó Bí thư: Bà Phan Thị Hương, Phó Hiệu trưởng
Cấp uỷ: Ông Hoàng Văn Phú.
7.2 Ban Giám hiệu
+ Ông Nguyễn Đình Nguyên;
Ngày tháng năm sinh 7/11/1967
Trình độ chuyên môn: Đại học Sư phạm Vinh (chính quy), chuyên ngành Toán.
Số điện thoại: 0916283367
Địa chỉ thư điện tử: [email protected]
Nơi thường trú: Khối 9, phường Thành Vinh, Nghệ An.
+ Bà: Phan Thị Hương
Ngày tháng năm sinh: 01/10/1969
Trình độ chuyên môn: Đại học sư phạmToán
Năm vào ngành 1990, UBND huyện Hưng Nguyên bổ nhiệm làm phó Hiệu trưởng 3/2017.
Số điện thoại: 0387277745
Địa chỉ thư điện tử: [email protected]
Nơi thường trú: Xóm 5, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
7.3. Ban Thanh tra
+ Ông Nguyễn Lương Chung, Trưởng ban
+ Ông Nguyễn Văn Vinh, Uỷ viên;
+ Bà Lê Thị Lệ Hằng, ủy viên
7.4. Các tổ chuyên môn
+ Tổ Khoa học Tự nhiên
TT
Họ tên
Chuyên môn
Năm sinh
Trình độ
Chức vụ
Ghi chú
1
Hoàng Văn Phú
Toán
1968
Đại học
Tổ trưởng
2
Nguyễn Văn Vinh
Toán
1976
Đại học
3
Nguyễn Thị Tú
Toán
1981
Đại học
4
Phan Thị Vân
Toán
1975
Đại học
5
Lê Thị Thọ
Toán
1976
Đại học
6
Bùi Thị Dương Quỳnh
Toán
1978
Đại học
7
Lê Minh Khôi
Toán
1973
Đại học
8
Nguyễn Thị Hồng Minh
KHTN
1972
Đại học
Tổ phó
9
Phan Thị Vân Anh
KHTN
2002
Đại học
10
Nguyễn Thị Minh Tân
KHTN
1975
Đại học
11
Phan Thị Mơ
Tin học
1990
Đại học
12
Đặng Thị Hiên
GDTC
1975
Đại học
13
Nguyễn Lương Chung
GDTC
1981
Đại học
14
Hồ Sỹ Minh
GDTC
1981
Đại học
15
Trần Thị Tuyết Anh
Toán
1999
Đại học
16
Nguyễn Thị Tường Vân
Toán-Tin
1978
Đại học
+ Tổ Khoa học Xã hội.
TT
Họ tên
Chuyên môn
Năm sinh
Trình độ
Chức vụ
Ghi chú
1
Đàm Thị Bích
Ngữ văn
1971
Đại học
Tổ trưởng
2
Lê Thị Lệ Hằng
Ngữ văn
1975
Đại học
3
Hoàng Thị Hoa
Ngữ văn
1974
Đại học
4
Trần Hoàng Hà
Ngữ văn
1973
Đại học
5
Cao Thị Xuân
Ngữ văn
1971
Đại học
6
Lưu Thị Quế
Ngữ văn
1978
Đại học
7
Trần Thị Thanh Hương
Ngữ văn
1975
Đại học
8
Nguyễn Thị Minh Ngọc
Ngữ văn
1975
Đại học
9
Phan Thị Thảo
Ngữ văn
1980
Đại học
10
Lê Thị Kim Hoa
LS_ĐL
1978
Đại học
11
Phạm Thị Tâm
LS_ĐL
1978
Đại học
12
Nguyễn Thị Lan Anh
Anh Văn
1974
Đại học
Tổ phó
13
Phan Giang Thương
Anh Văn
1971
Đại học
14
Lê Thị Hồng Thủy
Anh Văn
1975
Đại học
15
Pham Kim Hoàn
Anh Văn
1978
Đại học
16
Nguyễn Thị Loan
Anh Văn
1978
Đại học
17
Phan Thị An
LS_ĐL
1985
Đại học
18
Nguyễn Quỳnh Hưng
Nghệ thuật
1981
Đại học
+ Tổ Văn phòng
TT
Họ tên
Chuyên môn
Năm sinh
Trình độ
Chức vụ
Ghi chú
1
Hoàng Thị Cúc
KT
1978
ĐH
Tổ trưởng
2
Trần Thị Hường
TB
1973
ĐH
3
Hồ Kiến Quốc
TV
1973
ĐH
4
Lê Sỹ Song
BV
1967
7.5 Ban đại diện cha mẹ học sinh trường
Trưởng Ban: Ông Nguyễn Kim Khôi, Phụ huynh lớp 8A.
Phó ban: Ông Trần Xuân Sinh, Phụ huynh lớp 7D
Ban viên: Bà Lê Thị Hoa, Phụ huynh lớp 7F
Điều 5. Thu, chi tài chính dự kiến năm học 2024-2025
Các khoản thu và mức thu đối với người học, bao gồm: học phí, lệ phí, tất cả các khoản thu và mức thu ngoài học phí, lệ phí (nếu có) trong năm học và dự kiến cho từng năm học tiếp theo của cấp học hoặc khóa học của cơ sở giáo dục trước khi tuyển sinh, dự tuyển.
I. Công khai tài chính Năm 2024.
1. Nguồn ngân sách
Nội dung chi
Chi thường xuyên
Chi không thường xuyên
Tổng
Dự toán năm trước chuyển sang
0
0
0
Dự toán đầu năm
7.131.574.000
75.105.000
7.206.679.000
Dự toán bổ sung
976.086.000
435.291.000
1.411.377.000
Dự toán giảm
0
0
0
Tổng thu dự toán (1+2+3+4)
8.107.660.000
510.396.000
8.618.056.000
Tổng dự toán
8.107.660.000
510.396.000
8.618.056.000
1. Tiền lương
4.124.597.799
23.353.200
4.147.950.999
2. Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên
181.490.500
5.000.000
186.490.500
3. Phụ cấp lương
2.307.903.813
8.129.160
2.316.032.973
4. Các khoản đóng góp
1.265.508.761
5.489.640
1.270.998.401
5. Tiền thưởng LĐTT, CSTĐ, trường TT, NĐ 73/CP
281.888.000
281.888.000
6. Phụ cấp làm thêm giờ
48.598.000
48.598.000
7. Các khoản thanh toán khác cho cá nhân
12.240.000
12.240.000
8. Phúc lợi tập thể
0
0
0
9. Chi thu nhập tăng thêm
0
0
0
10.Thanh toán dịch vụ công
35.599.243
35.599.243
11. Thông tin, tuyên truyền, liên lạc
33.196.084
33.196.084
12. Công tác phí
15.300.000
15.300.000
13.Chi phí thuê mướn
900.000
900.000
14. Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng.
10.310.000
10.310.000
15. Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành
64.402.400
64.402.400
16. Mua sắm tài sản vô hình
0
0
0
17. Hỗ trợ mua sắm thiết bị dạy học
39.345.000
39.345.000
18.Chi khác
12.918.400
123.199.000
25.117.400
19. Các chế độ học sinh
86.394.000
86.394.000
20. Trợ cấp tết Nguyên Đán
0
0
0
Dự toán còn lại
0
0
0
Kinh phí chuyển sang năm sau
0
0
0
Số kinh phí hủy
0
0
0
2. Hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
Chỉ tiêu
Tổng số
Học phí
Trông giữ xe đạp
Dạy thêm học thêm
Phô tô đề
Tuyển
sinh
Doanh thu hoạt động SXKD, DV
2.241.157.700
505.667.300
54.050.400
1.681.440.000
0
0
Chi phí quản lý của hoạt động SXKD, DV
2.189.830.667
454.340.267
54.050.400
1.681.440.000
0
0
3. Thu vận động tài trợ
Tổng số tiền: 486.520.000 đồng
Tổng số tiền chi: 354.246.000 đồng
Tổng số tiền dư: 132.274.000 đồng
4. Công khai số dư quỹ tiền mặt và gửi kho bạc tính đến ngày 30/9/2025
TT
Nội dung
ĐVT
Số tiền
Ghi chú
I
Số dư quỹ tiền mặt
Đồng
0
II
Sô dư tiền gửi kho bạc (học phí)
Đồng
51.327.033
II. Công khai các khoản thu và chế độ học sinh năm học 2024-2025
1. Công khai các khoản thu năm học 2024-2025
Thực hiện Công văn số 1966/SGD&ĐT ngày 5/9/2024 v/v hướng dân công tác quản lý thu chi năm học 2024-2025 tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An
ĐVT: Đồng
TT
Nội dung
Mức thu
Tổng thu
Tổng chi
Tồn
Căn cứ thực hiện
1
Nguồn học phí
60.000 đ/em/tháng x 9 tháng
505.667.300
454.340.267
51.327.033
Nghị định số 81/2021/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ
2
Dạy thêm, học thêm(HKI)
20.000 đ/em/buổi x 40 buổi
1.681.440.000
1.681.440.000
0
Nghị Quyết 31/2020/NQ-HĐND tỉnh Nghệ An
3
Tiền trông giữ xe đạp
12.000/em/tháng
18.000/em/tháng
54.050.000
54.050.000
54.050.000
QĐ 80/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Nghệ An
4
Vận động tài trợ
Tự nguyên
486.520.000
354.246.000
132.274.000
Thông tư 16/2018/TT-BGD&ĐT
2. Công khai các chế độ học sinh năm học 2024-2025 (HKI 4 tháng, HKII 5 tháng)
Nội dung
Số em
Số tiền
HKI
HKII
Miễn giảm học phí
50
48
18.902.500
Hỗ trợ chi phí học tập
24
19
28.650.000
Hỗ trợ học bổng
3
2
41.184.000
3. Công khai dự toán thu chi 9 tháng đầu năm 2025
Nội dung chi
Chi thường xuyên
Chi không thường xuyên
Tổng cộng
Dự toán năm trước chuyển sang(1)
0
0
0
Dự toán giao đầu năm(2)
9.471.833.000
158.484.000
9.630.317.000
Dự toán bổ sung(3)
420.859.000
50.527.000
417.386.000
Dự toán giảm(4)
0
0
0
Tổng thu dự toán(1+2+3-4)
9.892.692.000
209.011.000
7.402.629.452
Tổng dự toán chi đến 30/9
7.309.109.952
93.519.500
7.402.629.452
1. Tiền lương
3.855.518.000
3.855.518.000
2. Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên
65.600.000
65.600.000
3. Phụ cấp lương
2.088.195.212
2.088.195.212
4. Các khoản đóng góp
1.109.722.360
1.109.722.360
5 Tiền thưởng LĐTT, CSTĐ, trường Tiên tiến
42.070.000
42.070.000
6. Phụ cấp làm thêm giờ
19.094.400
19.094.400
Các khoản thanh toán khác cho cá nhân
15.912.000
15.912.000
7. Phúc lợi tập thể
8. Chi thu nhập tăng thêm
9. Thanh toán dịch vụ công cộng
16.875.080
16.875.080
10.Văn phòng phẩm, vật tư văn phòng
18.726.000
18.726.000
11. Thông tin tuyên truyền liên lạc
11.205.000
11.205.000
12. Công tác phí
5.400.000
5.400.000
13. Chi phí thuê mướn
4.000.000
4.000.000
14. Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn
22.335.000
22.335.000
15. Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành
60.226.000
8.457.000
68.683.000
16. Mua sắm tài sản vô hình
17.Hỗ trợ mua sắm thiết bị dạy học
18.Chi khác
16.300.900
16.300.900
19. Chế độ học sinh
42.992.500
42.992.500
20. Trợ cấp tết Nguyên Đán
Dự toán còn lại
2.583.582.048
115491.500
2.699.073.548
III. Kế hoạch triển khai các khoản thu năm học 2025-2026
TT
Nội dung
Mức thu
Căn cứ thực hiện
1
Nguồn học phí
Miễn
Nghị quyết 217/2025/QH15 của Quốc hội về miễn , hỗ trợ học phí học sinh.
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 quy định về chính sách học phí.
2
Tiền trông giữ xe
9.000/xe/tháng(xe đạp)
12.000/xe/tháng(xe điện)
Quyết định 80/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Nghệ An về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
3
Phô tô đề kiểm tra định kỳ
60.000/em/năm học
Nghị quyết 31/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Nghệ An.
4
Vận động tài trợ
Tự nguyện
THông tư 16/2018/TT-BGD&ĐT ngày 03/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về tài trợ cho các cơ sở giáo dục .
5
Nguồn tuyển sinh lớp 6
40.000/em
Nghị quyết 31/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Nghệ An.
Điều 8. Điều kiện bảo đảm chất lượng hoạt động giáo dục phổ thông Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên, Cán bộ quản lý:
CBQL: 02; Giáo viên: 31; Nhân viên: 03.
1. Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên chia theo nhóm vị trí việc làm và trình độ được đào tạo;
TT
Nội dung
TS
Trình độ đào tạo
Hạng chức danh nghề nghiệp
Chuẩn nghề nghiệp
TS
ThS
ĐH
CĐ
TC
Dưới TC
III
II
I
Xuất sắc
Khá
TB
Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
39
39
6
33
14
23
I
Giáo viên
34
34
3
31
12
22
Trong đó số giáo viên dạy môn:
1
Toán
9
11
1
4
4
5
2
Hóa
1
1
1
3
Lý
1
1
1
1
3
Sinh
1
2
1
4
Địa
1
1
1
1
5
Anh
5
5
5
2
3
6
Thể dục
3
1
3
1
2
7
Văn
9
9
9
2
7
8
Nhạc
1
1
1
1
9
Sử
2
2
2
1
1
10
Tin học
1
1
1
1
II
Cán bộ quản lý
1
Hiệu trưởng
1
1
1
1
2
Phó hiệu trưởng
1
1
1
1
III
Nhân viên
1
Nhân viên kế toán
1
1
3
Thủ quỹ
4
Nhân viên y tế
2
Nhân viên thư viện
1
1
3
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm
1
1
2. Thông tin về cơ sở vật chất:
TT
Số lượng
Đơn vị tính
Ghi chú
I
Phòng học, phòng học bộ môn và khối phục vụ học tập
35
Phòng
1
Phòng học
22
phòng
a
Phòng kiên cố
22
phòng
b
Phòng bán kiên cố
c
Phòng tạm
2
Phòng học bộ môn
8
phòng
a
Phòng kiên cố
6
phòng
b
Phòng bán kiên cố
2
phòng
c
Phòng tạm
3
Khối phục vụ học tập
5
phòng
a
Phòng kiên cố
5
phòng
b
Phòng bán kiên cố
c
Phòng tạm
II
Khối phòng hành chính - quản trị
7
phòng
1
Phòng kiên cố
3
phòng
2
Phòng bán kiên cố
4
phòng
3
Phòng tạm
III
Thư viện, thiết bị dạy học
3
phòng
IV
Các công trình, khối phòng chức năng khác
1
Nhà
1
2
Nhà để xe
4
Nhà
3
Nhà bảo vệ
1
Nhà
4
Nhà vệ sinh
3
Nhà
5
Nhà thể thao
1
Nhà
V
Tài sản khác
1
Đất
9107
m2
2
Bờ bao
450 m
m
3
Cây xanh
30
cây
4
Hệ thống điện lưới
3
5
Hệ thống Internet
1
6
Thiết bị đồ dùng học tập
4
bộ
8
Máy tính
50
máy
9
Ti vi học sinh
24
cái
Ti vi nhà trường
1
cái
10
Ghế
cái
Bàn
400 bộ
cái
11
Bàn ghế HS
bộ
12
Thư viện điện tử
1
Bộ
13
Camera
16
cái
14
Loa đài, âm li
3
bộ
3. Thiết bị dạy học và sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy
- Số thiết bị dạy học hiện có; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định: Bộ môn KHTN (Hóa) : 65% , KHTN(Sinh): 50%, KHTN(Lý, Toán): 55 %, Công
nghệ 50%; Đảm bảo đủ điều kiện học tập tối thiểu.
- Danh mục sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:
Tên SGK
Tri thức cuộc sống
Số
lượng
Tên SGK
Tri thức cuộc sống
Số
lượng
Tên SGK
Tri thức cuộc sống
Số
lượng
Tên SGK
Tri thức cuộc sống
Số
lượng
Ngữ văn 6 tập 1
5
Ngữ Văn 7
tập 1
3
Tiếng anh 8
3
Tiếng anh 9
3
Ngữ văn 6 tập 2
3
Ngữ Văn 7 tập 2
3
Toán 8
3
Toán 9 T1
3
Toán 6 tập 1
5
Toán 7 tập 1
5
Khoa học tự nhiên 8
5
Toán 9 T2
3
Toán 6 tập 2
5
Toán 7 tập 2
5
Lịch sử và địa lý 8
3
Khoa học tự nhiên 9
6
Khoa học tự nhiên 6
5
Khoa học tự nhiên 7
5
Tin học 8
3
Lịch sử và địa lý 9
3
Tin học 6
3
Công nghệ 7
3
Ngữ Văn 8, Tập 1
3
Tin học 9
3
Lịch sử và địa lí 6
5
Tin học 7
3
Ngữ Văn 8 tập 2
3
Công nghệ 9: điện
3
công nghệ 6
3
GDTC 7
3
công nghệ 8
3
Ngữ văn 9
tập 1
3
Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 6
5
Lịch sử và địa lí 7
5
Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 8
5
Ngữ văn 9
tập 2
3
Giáo dục công dân 6
5
Âm nhạc 7
3
Giáo dục thể chất 8
3
Hoạt động trải nghiệm hướng
nghiệp 9
3
Âm nhạc 6
3
Mỹ thuật 7
3
Mĩ Thuật 8
3
Giáo dục thể chất 9
3
Giáo dục thể chất 6
3
Giáo dục công dân 7
3
Âm nhạc 8
3
Mĩ Thuật 9
3
Tiếng anh 6 tập 1
3
Hoạt động trải nghiệm - HN 7
3
BT văn 8 tập 1
3
GDCD 9
3
Tiếng anh 6 tập 2
3
Tiếng anh 7
5
BT văn 8 tập 2
3
Âm nhạc 9
3
Mỹ Thuật 6
3
BT Toán 7 tập 1
3
BT toán 8 tập 1
3
BT văn 9
tập 1
Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Hà Tĩnh L6
2
BT Toán 7 tập 2
3
BT toán 8 tập 2
3
BT văn 9
tập 2
BT Toán 6 tập 1
3
BT văn 7 Tập 1
3
BT Lịch sử- địa lý 8
3
BT toán 9
tập 1
BT Toán 6 tập 2
3
BT văn 7 Tập 2
3
BT Công nghệ 8
3
BT toán 9
tập 2
BT văn 6 tập 1
3
BT Khoa học tự nhiên 7
3
BT GDCD 8
3
BT Lịch sử- địa lý 9
BT văn 6 tập 2
3
BT Tiếng Anh 7
3
BT Tiếng Anh 8
3
BT khoa học tự nhiên 9
BT khoa học tự nhiên 6
3
BT Lịch sử- địa lý 7
3
BT Tin học 8
3
BT GDCD 9
BT lịch sử và
3
BT tình huống
3
Thực hành
BT Tiếng Anh
- Danh mục, số lượng xuất bản phẩm tham khảo tối thiểu đã được cơ sở giáo dục lựa chọn, sử dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Cả 4 khối 6,7,8,9 thực hiện Chương trình GD Phổ thông 2018 với bộ sách Tri thức cuộc sống (Trừ môn Tiếng Anh).
4. Thông tin về kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục:
a. Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục; kế hoạch cải tiến chất lượng sau tự đánh giá;
- Năm học 2017-2018: Đạt tiêu chuẩn chất lượng Cấp độ 3, có giá trị 5 năm, kể từ 5/6/2018
- Năm học 2022-2023: Đạt tiêu chuẩn chất lượng Cấp độ 2, có giá trị 5 năm kể từ ngày 7/3/2022.
- Năm học 2025-2026: Tự đánh giá các chất lượng giáo dục và kế hoạch cải tiên chất lượng sau tự đánh giá
+ Đánh giá tiêu chí mức 1, 2 và 3.
Tiêu chuẩn,
tiêu chí
Kết quả
Không đạt
Đạt
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tiêu chuẩn 1
Tiêu chí 1.1
x
x
Tiêu chí 1.2
x
x
Tiêu chí 1.3
x
x
x
Tiêu chí 1.4
x
x
x
Tiêu chí 1.5
x
x
x
Tiêu chí 1.6
x
x
x
Tiêu chí 1.7
x
x
Tiêu chí 1.8
x
x
Tiêu chí 1.9
x
x
Tiêu chí 1.10
x
x
Tiêu chuẩn 2
Tiêu chí 2.1
x
x
x
Tiêu chí 2.2
x
x
Tiêu chí 2.3
x
x
x
Tiêu chí 2.4
x
x
x
Tiêu chuẩn 3
Tiêu chí 3.1
x
x
Tiêu chí 3.2
x
x
Tiêu chí 3.3
x
x
Tiêu chí 3.4
x
x
Tiêu chí 3.5
x
x
Tiêu chí 3.6
x
x
Tiêu chuẩn 4
Tiêu chí 4.1
x
x
Tiêu chí 4.2
x
x
Tiêu chuẩn 5
Tiêu chí 5.1
x
x
Tiêu chí 5.2
x
x
Tiêu chí 5.3
x
x
Tiêu chí 5.4
x
x
Tiêu chí 5.5
x
x
Tiêu chí 5.6
x
x
Kết quả: Đạt Mức 2
+ Đánh giá tiêu chí Mức 4
Tiêu chí
Kết quả
Ghi chú
Đạt
Không đạt
Khoản 1, Điều 22
x
Khoản 2, Điều 22
x
Khoản 3, Điều 22
x
Khoản 4, Điều 22
x
Khoản 5, Điều 22
x
Khoản 6, Điều 22
x
Kết quả: Không đạt Mức 4
Kết luận: Trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục: Đạt Cấp độ 2
Đánh giá theo Chuẩn quốc gia: Trường đạt chuẩn quốc gia Mức độ 1
- Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục, đạt chuẩn quốc gia của cơ sở giáo dục qua các mốc thời gian: Trường đạt KĐCLGD cấp độ 2 năm 2017; đạt chuẩn quốc gia các năm 2022; kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 05 năm và hằng năm. (chưa đánh giá)
Điều 9. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục phổ thông
Thông tin về kế hoạch hoạt động giáo dục của năm học:
- Kế hoạch tuyển sinh của cơ sở giáo dục, trong đó thể hiện rõ đối tượng, chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh, các mốc thời gian thực hiện tuyển sinh và các thông tin liên quan:
1. Chỉ tiêu tuyển sinh: 250 học sinh
2. Hồ sơ tuyển sinh
- Đơn xin dự tuyển (theo mẫu do các Hội đồng tuyển sinh quy định);
- 01 ảnh 3x4 (01 ảnh dán vào đơn, 01 ảnh dán vào học bạ);
- Bản sao giấy khai sinh hợp lệ;
- Học bạ cấp tiểu học.
3. Phương thức và đối tượng tuyển sinh
- Xét tuyển
- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã hoàn thành chương trình Tiểu học.
- Kế hoạch giáo dục của cơ sở giáo dục số 35/KH-THCS ngày 03/8/2025 của trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai v/v tuyển sinh vào lớp 6 năm học 2025-2026, đăng tải trên trang facebook: https://www.facebook.com/share/1AFyPGGAvE/?mibextid=wwXIfr.
- Các chương trình, hoạt động hỗ trợ học tập, rèn luyện, sinh hoạt tập thể cho học sinh ở cơ sở giáo dục: (Có kế hoạch riêng kèm theo);
TT
Nội dung
Thời gian
Phụ trách
1
Chào cờ hàng tuần
Đầu tuần tất cả các tháng từ tháng 9-tháng 5
Hiệu trưởng - Tổng phụ trách - GVCN lớp
2
Kỷ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam
Tháng 11
BGH
3
Chuyên đề Đội; Thi hội thi đồng diễn dân vũ
Tháng 11
Đặng Thị Hiên và GVCN
4
Hội khỏe Phù đổng cấp trường năm học 2025-2026
Tháng 11, 12
Hồ Sỹ Minh; Nguyễn Lương Chung.
5
Tuyên truyền an toàn giao thông, phòng chống pháo nổ
Tháng 01/2026
Đặng thị Hiên; GVCN và Công An xã Hưng Yên Nam
6
Kỷ niệm ngày Quốc tế phụ nữ 08/3
Tháng 3
Phan Thị Hương, Nguyễn Thị Hồng Minh
7
Kỷ niệm ngày thành lập Đoàn TNCSHCM; Thi Kéo co
Tháng 3
Đặng thị Hiên và các GV thể dục
8
Tổ chức sinh hoạt dưới cờ kỷ niệm ngày sinh Bác Hồ
Tháng 3
BGH, GVCN, BĐDCMHS
9
Kỷ niệm ngày thành lập Đội TNTPHCM
Tháng 5
Đặng Thị Hiên và GVCN
4.Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học trước
a) Kết quả tuyển sinh; tổng số học sinh theo từng khối; số học sinh bình quân/lớp theo từng khối; số lượng học sinh học 02 buổi/ngày; số lượng học sinh nam/học sinh nữ, học sinh là người dân tộc thiểu số, học sinh khuyết tật; số lượng học sinh chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại trường:
Năm học 2024-2025
Khối
Tổng số HS
Số lớp
Bình
quân/lớp
Sốlượng học 2 buổi
/ngày
Số
lượng nam/số lượng nữ
Người dân tộc thiểu
số
Số
lượng HS
khuyết tật
Số
lượng HS
chuyển trường
Tiếp nhận học sinh tại trường
Ghi chú
6
262
6
43,6
137/125
1
2
3
0
7
269
6
44,8
144/125
3
2
3
4
8
196
5
39,2
101/95
1
3
2
6
9
143
3
47,6
143
92/51
1
0
0
0
Tổng
870
20
43,5
870
474/396
6
7
8
10
Năm học 2025-2026
Khối
Tổng số HS
Số lớp
Bình
quân/lớp
Sốlượng học 2 buổi
/ngày
Số
lượng nam/số lượng nữ
Người dân tộc thiểu
số
Số
lượng HS
khuyết tật
Số
lượng HS
chuyển trường
Tiếp nhận học sinh tại trường
Ghi chú
6
249
6
41,5
1
45
0
2
1
7
258
6
42,8
1
46
0
2
1
8
270
6
45
1
43
0
3
1
2
9
195
4
48,7
4
195
0
0
Tổng
971
22
43,7
7
329
0
7
b ) Thống kê kết quả đánh giá học sinh theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo; thống kê số lượng học sinh được lên lớp, học sinh không được lên lớp;
THỐNG KÊ TỈ LỆ LÊN LỚP LƯU BAN
Năm học 2024 - 2025
STT
Lớp
Sĩ số
Số HS
đã TK
Lên lớp
Lưu ban
SL
TL
SL
TL
1
6A
43
43
43
100.00%
0
0.00%
2
6B
44
44
44
100.00%
0
0.00%
3
6C
43
43
42
97.67%
1
2.33%
4
6D
45
45
45
100.00%
0
0.00%
5
6E
44
44
44
100.00%
0
0.00%
6
6F
43
43
43
100.00%
0
0.00%
Khối 6
262
262
261
99.62%
1
0.38%
7
7A
45
45
45
100.00%
0
0.00%
8
7B
43
43
43
100.00%
0
0.00%
9
7C
45
45
45
100.00%
0
0.00%
10
7D
46
46
46
100.00%
0
0.00%
11
7E
46
46
46
100.00%
0
0.00%
12
7F
44
44
44
100.00%
0
0.00%
Khối 7
269
269
269
100.00%
0
0.00%
13
8A
41
41
41
100.00%
0
0.00%
14
8B
39
39
39
100.00%
0
0.00%
15
8C
38
38
38
100.00%
0
0.00%
16
8D
41
41
41
100.00%
0
0.00%
17
8E
37
37
37
100.00%
0
0.00%
Khối 8
196
196
196
100.00%
0
0.00%
18
9A
47
47
47
100.00%
0
0.00%
19
9B
47
45
44
93.62%
1
2.13%
20
9C
49
48
48
97.96%
0
0.00%
Khối 9
143
140
139
97.20%
1
0.70%
TỔNG CỘNG
870
867
865
99.43%
2
0.23%
Sô lượng học sinh rèn luyện và kiểm tra lại trong hè là 14 em; kết quả kiểm tra lại đạt lên lớp 13 em, 1 em hỏng tốt nghiệp tỷ lệ 99,43%
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2024-2025
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
I
Số học sinh chia theo kết quả rèn luyện
869
262
269
196
142
1
Tốt (tỷ lệ so với Tổng số)
89.53%
89.31%
95.17%
91.33%
76.76%
2
Khá (tỷ lệ so với Tổng số)
9.67%
10.69%
4.83%
8.67%
18.31%
3
Đạt (tỷ lệ so với Tổng số)
0.81%
0.00%
0.00%
0.00%
4.93%
4
Chưa đạt (tỷ lệ so với Tổng số)
0.00%
0.00%
0.00%
0.00%
0.00%
II
Số học sinh chia theo kết quả học tập
869
262
269
196
142
1
Tốt (tỷ lệ so với Tổng số)
17.26%
9.92%
11.90%
30.10%
23.24%
2
Khá (tỷ lệ so với Tổng số)
38.90%
44.66%
44.98%
32.14%
26.06%
3
Đạt (tỷ lệ so với Tổng số)
43.73%
45.04%
43.12%
37.76%
50.70%
4
Chưa đạt (tỷ lệ so với Tổng số)
0.12%
0.38%
0.00%
0.00%
0.00%
III
Tổng hợp kết quả cuối năm
870
262
269
196
143
1
Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số)
99.77%
99.62%
100.00%
100.00%
99.30%
a
Học sinh Xuất sắc (tỷ lệ so với Tổng số)
0.69%
1.15%
0.00%
0.51%
1.40%
b
Học sinh Giỏi (tỷ lệ so với Tổng số)
16.55%
8.78%
11.90%
29.59%
21.68%
2
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)
3.33%
4.96%
4.83%
0.51%
1.40%
3
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)
0.23%
0.38%
0.00%
0.00%
0.70%
4
Chuyển trường đến / đi (tỷ lệ so với tổng số)
1.38%
0.76%
1.49%
3.06%
0.00%
5
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)
0.00%
0.00%
0.00%
0.00%
0.00%
6
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm (tỷ lệ so với tổng số)
0.00%
0.00%
0.00%
0.00%
0.00%
IV
Học sinh đạt các giải các kỳ thi học sinh giỏi
0
0
0
0
0
1
Cấp tỉnh/ thành phố
0
0
0
0
2
2
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
0
0
0
0
0
V
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
142
0
0
0
143
VI
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
0
0
0
0
142
1
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)
2
Khá (tỷ lệ so với tổng số)
3
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
VII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
VIII
Số học sinh nữ
396
125
125
95
51
IX
Số học sinh dân tộc thiểu số
8
1
3
2
2
BẢNG THỐNG KÊ TỈ LỆ XẾP LOẠI KẾT QUẢ HỌC TẬP VÀ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN
Năm học 2024 - 2025
STT
Lớp
Sĩ số
Kết quả học tập
Kết quả rèn luyện
Tốt
Khá
Đạt
Chưa Đạt
Tốt
Khá
Đạt
Chưa Đạt
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
TỔNG CỘNG
869
150
17.26%
337
38.78%
352
40.51%
29
3.34%
777
89.41%
84
9.67%
7
0.81%
0
0.00%
Khối 6
262
26
9.92%
117
44.66%
106
40.46%
13
4.96%
234
89.31%
28
10.69%
0
0.00%
0
0.00%
1
6A
43
6
13.95%
20
46.51%
16
37.21%
1
2.33%
38
88.37%
5
11.63%
0
0.00%
0
0.00%
2
6B
44
4
9.09%
14
31.82%
23
52.27%
3
6.82%
41
93.18%
3
6.82%
0
0.00%
0
0.00%
3
6C
43
1
2.33%
19
44.19%
20
46.51%
3
6.98%
37
86.05%
6
13.95%
0
0.00%
0
0.00%
4
6D
45
6
13.33%
20
44.44%
17
37.78%
2
4.44%
42
93.33%
3
6.67%
0
0.00%
0
0.00%
5
6E
44
5
11.36%
19
43.18%
16
36.36%
4
9.09%
37
84.09%
7
15.91%
0
0.00%
0
0.00%
6
6F
43
4
9.30%
25
58.14%
14
32.56%
0
0.00%
39
90.70%
4
9.30%
0
0.00%
0
0.00%
Khối 7
269
32
11.90%
121
44.98%
103
38.29%
13
4.83%
256
95.17%
13
4.83%
0
0.00%
0
0.00%
7
7A
45
12
26.67%
32
71.11%
1
2.22%
0
0.00%
45
100.00%
0
0.00%
0
0.00%
0
0.00%
8
7B
43
0
0.00%
11
25.58%
27
62.79%
5
11.63%
43
100.00%
0
0.00%
0
0.00%
0
0.00%
9
7C
45
3
6.67%
22
48.89%
20
44.44%
0
0.00%
42
93.33%
3
6.67%
0
0.00%
0
0.00%
10
7D
46
0
0.00%
16
34.78%
24
52.17%
6
13.04%
40
86.96%
6
13.04%
0
0.00%
0
0.00%
11
7E
46
17
36.96%
28
60.87%
1
2.17%
0
0.00%
46
100.00%
0
0.00%
0
0.00%
0
0.00%
12
7F
44
0
0.00%
12
27.27%
30
68.18%
2
4.55%
40
90.91%
4
9.09%
0
0.00%
0
0.00%
Khối 8
196
59
30.10%
63
32.14%
73
37.24%
1
0.51%
179
91.33%
17
8.67%
0
0.00%
0
0.00%
13
8A
41
10
24.39%
19
46.34%
12
29.27%
0
0.00%
41
100.00%
0
0.00%
0
0.00%
0
0.00%
14
8B
39
7
17.95%
13
33.33%
19
48.72%
0
0.00%
32
82.05%
7
17.95%
0
0.00%
0
0.00%
15
8C
38
5
13.16%
12
31.58%
20
52.63%
1
2.63%
32
84.21%
6
15.79%
0
0.00%
0
0.00%
16
8D
41
32
78.05%
8
19.51%
1
2.44%
0
0.00%
40
97.56%
1
2.44%
0
0.00%
0
0.00%
17
8E
37
5
13.51%
11
29.73%
21
56.76%
0
0.00%
34
91.89%
3
8.11%
0
0.00%
0
0.00%
Khối 9
142
33
23.24%
36
25.35%
70
49.30%
2
1.41%
108
76.06%
26
18.31%
7
4.93%
0
0.00%
18
9A
46
32
69.57%
14
30.43%
0
0.00%
0
0.00%
46
100.00%
0
0.00%
0
0.00%
0
0.00%
19
9B
47
1
2.13%
15
31.91%
29
61.70%
1
2.13%
41
87.23%
3
6.38%
2
4.26%
0
0.00%
20
9C
49
0
0.00%
7
14.29%
41
83.67%
1
2.04%
21
42.86%
23
46.94%
5
10.20%
0
0.00%
1. Về Kết quả học tập:
Học sinh Xuất sắc: 6 em, tỷ lệ 0.69%, tỷ lệ, trong đó Khối 6: 3 em, Khối 8: 1 em, Khối 9: 2 em
Học sinh giỏi: 144 em tỷ lệ 14.8% , trong đó Khối 6: 26 em, Khối 7: 32 em, Khối 8: 59 em, Khối 9: 33 em
Học sinh Khá: 337 em tỷ lệ 39% trong đó, Khối 6:117 em, Khối 7: 121 em, Khối 8: 63 em, Khối 9: 36 em
Học sinh Đạt: 352 em - tỷ lệ 40.5% trong đó, Khối 6:106 em, Khối 7: 103 em, Khối 8:73 em, Khối 9 : 70 em
2. Kết quả rèn luyện
Học sinh xếp loại Tốt: 777 em tỷ lệ 89,4%, trong đó Khối 6: 234 em-89.3%, Khối 7: 256 em-95.2%, Khối 8: 179-91.3%,
Khối 9: 108-76%
Học sinh xếp loại Khá: 84 em tỷ lệ 9.67%, trong đó Khối 6: 28 em-10.7%, Khối 7:13 em-4.83%, Khối 8: 17 em-8.67%,
Khối 9: 26 em-18.3%
Học sinh xếp loại Đạt: 7 em- 0.81%, trong đó Khối 9: 7 em-4.93%
3. Chất lượng mũi nhọn năm 2024-2025
+ HKPĐ toàn quốc: 1 em
+ HSG cấp tỉnh: 2 em
+ Học sinh giỏi cấp huyện: 36 em lớp 9;
+ 3 em đậu vào trường THPT chuyên Phan Bội Châu
+ Số lượng học sinh được công nhận hoàn thành chương trình, học sinh được cấp bằng tốt nghiệp; số lượng học sinh trúng tuyển vào các cơ sở giáo dục nghề nghiệp đối với cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông; số lượng học sinh trúng tuyển đại học đối với cấp trung học phổ thông.
- Học sinh tốt nghiệp lớp 9: 141/143 em, đạt tỉ lệ 98,6%.
- Học sinh trúng tuyển THPT năm học 2025-2026: xếp thứ 4/12 trong huyện và, tỷ lệ học sinh thi đậu đạt 91,2%.
Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai công khai trong trường học đầu năm học 2025- 2026.
Nơi nhận:
- CBGVNV;
- Website trường;
- Lưu VT.
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Đình Nguyên
Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai Xóm Hồng Thái, Xã Thông Tân, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An