18/05/2026
Hotline: 039 690 3647
Chuyên đào tạo tiếng Trung cho người đi làm, tiếng Trung lập nghiệp, tiếng Trung du học,
tiếng Trung ngắn hạn. Hotline 0965.282.572
Bạn muốn là người phụ nữ hiện đại, hay đơn giản là bạn muốn hiểu người phụ nữ của bạn hơn. Hãy like và cảm nhận ^-^
Nơi góp nhặt kinh nghiệm sống.
18/05/2026
Hotline: 039 690 3647
14/05/2026
Tiệc chiêu đãi tổng thống Mỹ tại Bắc Kinh.
12/05/2026
THÔNG BÁO MỞ LINK ĐĂNG KÝ ĐỢT THI HSK/HSKK ĐẦU TIÊN TẠI ĐIỂM THI NĂNG LỰC HÁN NGỮ QUỐC TẾ HSK - TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
Ngày thi: 28.06.2026
📝 Thời gian đóng đăng ký: 16h00 ngày 29/05/2026 hoặc khi đã đủ số thí sinh đăng ký.
🌱 Kinh phí dự thi:
– HSK3+HSKK Sơ cấp: 50 USD (1.330.000 VNĐ)
– HSK4+HSKK Trung cấp: 60 USD (1.600.000 VNĐ)
– HSK5+HSKK Cao cấp: 70 USD (1.900.000 VNĐ)
– HSK6+HSKK Cao cấp: 80 USD (2.150.000 VNĐ)
📎 LINK ĐĂNG KÝ: https://forms.gle/7ohTAc8g9bpy5dG59
⏰ Thời gian thi:
+ HSK 4 và HSK 6: Bắt đầu làm bài thi từ 9:00′, thí sinh có mặt tại phòng thi từ 7:30′.
+ HSK 3 và HSK 5: Bắt đầu làm bài thi từ 13:30′, thí sinh có mặt tại phòng thi từ 12:00′
+ HSKK sơ cấp: Bắt đầu làm bài thi từ 15:40′, thí sinh có mặt tại phòng thi từ 15:00′
+ HSKK Trung cấp: Bắt đầu làm bài thi từ 11.25′, thí sinh có mặt tại phòng thi từ 11:00′
+ HSKK cao cấp: Bắt đầu làm bài thi từ 16:30′, thí sinh có mặt tại phòng thi từ 16:00′
❗️ Lưu ý: Đăng ký được coi là hợp lệ khi thí sinh hoàn thành form đăng ký và nộp lệ phí theo đúng yêu cầu.
📍 Địa điểm thi: Trường Đại học Vinh
182 Lê Duẩn, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
💌 Email: [email protected]
📞 Hotline: 0979898188
🌟 TUYỂN DỤNG: TRỢ LÝ TIẾNG TRUNG 🌟
📍Địa điểm làm việc: QL46A, Hưng Tây, Hưng Nguyên, Nghệ An
⏰ Thời gian làm việc: 8:00-12:00, 13:30-17:30, tháng nghỉ 4 ngày
💼 Mức lương: Thỏa thuận theo năng lực
🔹 MÔ TẢ CÔNG VIỆC
• Hỗ trợ phiên dịch, biên dịch giữa sếp Trung và nhân viên Việt Nam.
• Hỗ trợ quản lý lịch làm việc, chuẩn bị hồ sơ, giấy tờ cho sếp.
• Phối hợp cùng các phòng ban để triển khai công việc.
• Một số công việc hành chính, hỗ trợ khác theo yêu cầu cấp trên.
🔹 YÊU CẦU
• Thành thạo tiếng Trung nghe – nói – đọc – viết (ưu tiên HSK4 trở lên).
• Sử dụng tốt tin học văn phòng
• Có kỹ năng giao tiếp, xử lý tình huống tốt.
• Ưu tiên ứng viên có kinh nghiệm làm trợ lý, thông dịch hoặc làm việc với người Trung Quốc.
🔹 QUYỀN LỢI
• Thu nhập cao, hấp dẫn
• Môi trường làm việc chuyên nghiệp, thân thiện.
• Có cơ hội học hỏi, phát triển kỹ năng và thăng tiến.
• Hưởng đầy đủ BHXH, BHYT, thưởng lễ – tết, nghỉ phép, phép năm theo quy định.
📩 CÁCH ỨNG TUYỂN
Gửi CV qua email: [email protected]
Hoặc inbox trực tiếp / gọi: 09695579550
👉 Tiêu đề email: [Họ tên] – Ứng tuyển Trợ lý Tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung về chấm công và tính lương:
1. Chấm công: 打卡 (dǎ kǎ)
2. Bảng chấm công: 考勤表 (kǎo qín biǎo)
3. Giờ làm việc: 工作时间 (gōng zuò shí jiān)
4. Làm thêm giờ: 加班 (jiā bān)
5. Lương: 工资 (gōng zī)
6. Tiền lương cơ bản: 基本工资 (jī běn gōng zī)
7. Thưởng: 奖金 (jiǎng jīn)
8. Tiền làm thêm giờ: 加班费 (jiā bān fèi)
9. Khấu trừ: 扣除 (kòu chú)
10. Thuế thu nhập: 所得税 (suǒ dé shuì)
11. Bảo hiểm xã hội: 社会保险 (shè huì bǎo xiǎn)
12. Lương ròng: 实发工资 (shí fā gōng zī)
13. Ngày công: 出勤天数 (chū qín tiān shù)
14. Ngày nghỉ phép: 休假天数 (xiū jià tiān shù)
15. Nghỉ không lương: 无薪假期 (wú xīn jià qī)
16. Hợp đồng lao động: 劳动合同 (láo dòng hé tóng)
17. Hệ thống chấm công: 考勤系统 (kǎo qín xì tǒng)
18. Quản lý nhân sự: 人力资源管理 (rén lì zī yuán guǎn lǐ)
19. Kỳ lương: 薪资周期 (xīn zī zhōu qī)
20. Bảng lương: 工资单 (gōng zī dān)
21. Chuyển khoản lương: 工资转账 (gōng zī zhuǎn zhàng)
22. Bảo hiểm y tế: 医疗保险 (yī liáo bǎo xiǎn)
23. Bảo hiểm thất nghiệp: 失业保险 (shī yè bǎo xiǎn)
24. Chế độ hưu trí: 退休制度 (tuì xiū zhì dù)
25. Phúc lợi: 福利 (fú lì)
26. Khen thưởng: 表彰 (biǎo zhāng)
27. Kỷ luật: 纪律 (jì lǜ)
28. Đánh giá hiệu suất: 绩效评估 (jī xiào píng gū)
29. Quỹ hưu trí: 养老金 (yǎng lǎo jīn)
30. Ngày lễ: 节假日 (jié jià rì)
31. Thời gian nghỉ bệnh: 病假时间 (bìng jià shí jiān)
32. Thời gian nghỉ thai sản: 产假时间 (chǎn jià shí jiān)
33. Lương tối thiểu: 最低工资 (zuì dī gōng zī)
34. Tăng lương: 加薪 (jiā xīn)
35. Người lao động: 雇员 (gù yuán)
36. Chủ lao động: 雇主 (gù zhǔ)
37. Thỏa thuận lao động tập thể: 集体劳动合同 (jí tǐ láo dòng hé tóng)
38. Điều kiện làm việc: 工作条件 (gōng zuò tiáo jiàn)
39. Quyền lợi người lao động: 劳动者权益 (láo dòng zhě quán yì)
40. Tiền trợ cấp: 津贴 (jīn tiē)
41. Sổ chấm công: 考勤簿 (kǎo qín bù)
42. Thẻ chấm công: 打卡卡 (dǎ kǎ kǎ)
43. Máy chấm công: 打卡机 (dǎ kǎ jī)
44. Thời gian làm việc: 工作时长 (gōng zuò shí cháng)
45. Bảng theo dõi thời gian: 时间表 (shí jiān biǎo)
46. Hệ thống quản lý tiền lương: 薪资管理系统 (xīn zī guǎn lǐ xì tǒng)
47. Tiền phạt: 罚款 (fá kuǎn)
48. Chế độ đãi ngộ: 待遇制度 (dài yù zhì dù)
49. Quỹ bảo hiểm: 保险基金 (bǎo xiǎn jī jīn)
50. Nghỉ ốm: 病假 (bìng jià)
51. Nghỉ phép hàng năm: 年假 (nián jià)
52. Chính sách tiền lương: 薪资政策 (xīn zī zhèng cè)
53. Chi phí công tác: 差旅费 (chā lǚ fèi)
54. Chế độ lương hưu: 退休金制度 (tuì xiū jīn zhì dù)
55. Điều chỉnh lương: 工资调整 (gōng zī tiáo zhěng)
56. Lương khởi điểm: 起薪 (qǐ xīn)
57. Lương cố định: 固定工资 (gù dìng gōng zī)
58. Lương theo giờ: 时薪 (shí xīn)
59. Lương theo sản phẩm: 件工资 (jiàn gōng zī)
60. Thời gian làm việc linh hoạt: 弹性工作时间 (tán xìng gōng zuò shí jiān)
61. Lương chờ việc: 待岗工资 (dài gǎng gōng zī)
62. Lương nghỉ phép: 休假工资 (xiū jià gōng zī)
63. Chế độ trả lương theo tuần: 周薪制 (zhōu xīn zhì)
64. Chế độ trả lương theo tháng: 月薪制 (yuè xīn zhì)
65. Chế độ trả lương theo năm: 年薪制 (nián xīn zhì)
66. Chế độ trả lương theo ngày: 日薪制 (rì xīn zhì)
67. Chi phí lao động: 劳动成本 (láo dòng chéng běn)
68. Lương ngoài giờ: 额外工资 (é wài gōng zī)
69. Hợp đồng thời vụ: 临时合同 (lín shí hé tóng)
70. Hợp đồng dài hạn: 长期合同 (cháng qī hé tóng)
71. Kỳ thanh toán: 支付期 (zhī fù qī)
72. Ngày thanh toán: 支付日 (zhī fù rì)
73. Chuyển lương qua ngân hàng: 银行转账 (yín háng zhuǎn zhàng)
74. Lương tháng thứ 13: 第十三个月工资 (dì shí sān gè yuè gōng zī)
75. Kế toán tiền lương: 薪资会计 (xīn zī kuài jì)
76. Chấm công trực tuyến: 在线考勤 (zài xiàn kǎo qín)
77. Ứng lương: 预支工资 (yù zhī gōng zī)
78. Giấy xác nhận lương: 工资证明 (gōng zī zhèng míng)
79. Lương tạm ứng: 临时工资 (lín shí gōng zī)
80. Chính sách đãi ngộ: 薪酬政策 (xīn chóu zhèng cè)
81. Quy định lương: 工资规定 (gōng zī guī dìng)
82. Lương khởi điểm: 起始工资 (qǐ shǐ gōng zī)
83. Tiền thưởng cuối năm: 年终奖 (nián zhōng jiǎng)
84. Lương thử việc: 试用期工资 (shì yòng qī gōng zī)
85. Tiền phạt vắng mặt: 旷工罚款 (kuàng gōng fá kuǎn)
86. Bảng kê khai lương: 薪资明细表 (xīn zī míng xì biǎo)
87. Thời gian làm việc hành chính: 正常工作时间 (zhèng cháng gōng zuò shí jiān)
88. Tiền trợ cấp sinh hoạt: 生活津贴 (shēng huó jīn tiē)
89. Tăng ca: 加时 (jiā shí)
90. Phần trăm tăng lương: 加薪百分比 (jiā xīn bǎi fēn bǐ)
91. Lương theo năng suất: 绩效工资 (jī xiào gōng zī)
92. Tiền phụ cấp ăn trưa: 午餐津贴 (wǔ cān jīn tiē)
93. Bảng kê khai thời gian làm việc: 工作时间记录表 (gōng zuò shí jiān jì lù biǎo)
94. Chương trình trả lương linh hoạt: 灵活薪酬计划 (líng huó xīn chóu jì huà)
95. Tiền thưởng kỳ nghỉ: 假期奖金 (jià qī jiǎng jīn)
96. Bảng kê chi tiết tiền lương: 工资明细表 (gōng zī míng xì biǎo)
97. Tiền thưởng hiệu suất: 绩效奖金 (jī xiào jiǎng jīn)
98. Thời gian làm việc ban đêm: 夜班时间 (yè bān shí jiān)
99. Phí dịch vụ: 服务费 (fú wù fèi)
100. Tiền phụ cấp đi lại: 交通津贴 (jiāo tōng jīn tiē)
101. Tiền phụ cấp nhà ở: 住房津贴 (zhù fáng jīn tiē)
102. Bảng lương hàng tháng: 月薪表 (yuè xīn biǎo)
103. Tiền thưởng hàng quý: 季度奖金 (jì dù jiǎng jīn)
104. Tiền thưởng năm: 年奖金 (nián jiǎng jīn)
105. Quỹ dự phòng lương: 工资储备基金 (gōng zī chǔ bèi jī jīn)
106. Hệ thống quản lý chấm công: 考勤管理系统 (kǎo qín guǎn lǐ xì tǒng)
107. Tiền công lao động: 劳务费 (láo wù fèi)
108. Phụ cấp chức vụ: 职务津贴 (zhí wù jīn tiē)
109. Ngày nghỉ bù: 补休 (bǔ xiū)
110. Phụ cấp tăng ca: 加班津贴 (jiā bān jīn tiē)
111. Phụ cấp độc hại: 有害津贴 (yǒu hài jīn tiē)
112. Phụ cấp thâm niên: 工龄
14/10/2025
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG
CÔNG TY TNHH XNK CÔNG NGHIỆP VÂN TẬP (VIỆT NAM)
Địa chỉ: Ngã ba Quán Bàu, đường 72m, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An
CẦN TUYỂN: 03 NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG
THU NHẬP VÀ PHÚC LỢI:
Lương + Phụ cấp: từ 10 triệu đến 14 triệu đồng/tháng (theo năng lực)
Được tham gia đầy đủ các chế độ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định Nhà nước
Môi trường văn phòng dịch vụ làm việc ổn định, sạch sẽ, chuyên nghiệp
Thời gian làm việc: giờ hành chính, từ thứ 2- thứ 6, nghỉ thứ 7 CN
SĐT liên hệ: 0981.789.355 - mrs. Hằng
15/09/2025
📢 CÔNG TY TNHH GIẦY ALITA VIỆT NAM TUYỂN DỤNG
👨🔧 Vị trí: Cán bộ quản lý bộ phận PMQA
Số lượng: 02
✅ Yêu cầu:
- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.
- Biết tiếng Nhật và tiếng Trung.
- Sử dụng thành thạo máy tính.
- Chăm chỉ, có tinh thần trách nhiệm, chịu khó trong công việc.
📍 Gửi CV qua Fanpage hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại phòng Tuyển dụng – Ngay cổng phụ Công ty
Địa chỉ: Xã Quỳnh Văn, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
🕗 Thời gian nhận hồ sơ: 8h00 – 9h00 sáng (từ Thứ 2 đến Thứ 7 hàng tuần)
📞 Hotline: 098.678.6830
13/09/2025
Hoàn thành xuất sắc khai giảng khoá học tiếng trung chuyên ban thạc sĩ Đài Loan cho K17 trường Đại Học Sư Phạm kỹ thuật Vinh. Cả lớp đều rất vui và hào hứng với ngoại ngữ Trung, đã có bạn chào hỏi cô bằng tiếng Trung luôn này. Và đặc biệt lớp chúng mình còn có 3 bạn người Lào nhéee.
Tiếng Trung nhưng người Việt và người Lào học 🤣🤣 ♥️♥️
04/09/2025
Chắc từ giờ đến tết mình sẽ được Sếp duyệt tăng
ca 🤪
02/09/2025
🔥 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ “QUỐC KHÁNH” TRONG TIẾNG TRUNG 🔥
🎉 80 năm sau ngày 2/9/1945 lịch sử, chúng ta đang sống trong những ngày trọng đại, khi tinh thần yêu nước và niềm tự hào dân tộc lại vang lên mạnh mẽ hơn bao giờ hết.
Vậy hãy cùng điểm qua những từ vựng tiếng Trung diễn đạt tinh thần ấy nhé!
- 国庆节 /guó qìng jié/ Ngày Quốc khánh
- 祖国 /zǔguó/ Tổ quốc
- 阅兵 /yuèbīng/ Duyệt binh
- 独立 /dúlì/ Độc lập
- 自由 /zìyóu/ Tự do
Mỗi từ vựng đều là nhịp cầu kết nối ngôn ngữ với lịch sử, gợi nhắc đến khát vọng độc lập - tự do - hạnh phúc, cũng là hành trang để thế hệ hôm nay gìn giữ và tiếp nối truyền thống dân tộc.
👉 Học tiếng Trung không chỉ là học từ mới, mà còn là cơ hội để cảm nhận giá trị thiêng liêng của Quốc khánh, để tình yêu quê hương luôn đồng hành cùng ta trên từng chặng đường.
📌 Lưu lại bộ từ vựng này để mỗi khi nhắc đến “Quốc khánh” – bạn có thể tự tin diễn đạt bằng tiếng Trung nhé!
-------------
Hotline: 0965.282.572