Trung tâm dạy tiếng Trung cấp tốc tại Vinh.

Trung tâm dạy tiếng Trung cấp tốc tại Vinh.

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Trung tâm dạy tiếng Trung cấp tốc tại Vinh., Education Website, số 68 Quang Trung, Thành phố Vinh, Nghệ An, Vinh.

⚡Học tiếng Trung cùng giáo viên Trung Quốc.
⚡Tiếng Trung HSK, HSKK, Du học Đài Loan/TQ.
⚡Cam kết chất lượng đầu ra với 10 học viên/lớp.
⚡Cấp chứng chỉ sau khoá học/hỗ trợ pv, tuyển dụng, việc làm miễn phí tại Vinh, Nghệ An.
🌐Hotline: 0848.91.3337.

30/05/2026

🔥💯✅TUẦN SAU TRUNG TÂM TIẾP TỤC KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG CẤP TỐC:⚡🔥
🤝-LỚP SÁNG/ CHIỀU/ FULL NGÀY CẤP TỐC T2-T6. THỜI GIAN HỌC 3H/BUỔI, 6H/NGÀY.
🤝-LỚP TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🤝-LỚP ONLINE TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🍀LỚP TẦM 10 HỌC VIÊN ĐỂ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG.⚡GIÁO TRÌNH CHUẨN MỚI NHẤT, MIỄN PHÍ TRONG SUỐT KHOÁ HỌC.
🍀CSVC HIỆN ĐẠI SỐ 1, GIÚP VIỆC HỌC TIẾNG TRUNG DỄ DÀNG HƠN.
🍀 KÝ TÚC XÁ ĐẸP, HIỆN ĐẠI BẬC NHẤT: ĐIỀU HOÀ, NÓNG LẠNH, WIFI, BẾP ĂN,... NHẰM TẠO ĐIỀU KIỆN TỐT NHẤT CHO HỌC VIÊN Ở XA AN TÂM HỌC.
🌐 CÁC BẠN NHANH TAY ĐĂNG KÝ ĐỂ CHỌN KHOÁ HỌC PHÙ HỢP VỚI MÌNH NHÉ.
HOTLINE: 0848.91.3337

🔥 Lớp học hiện đại, sĩ số chỉ tầm 10-12 học viên/lớp. Đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc đào tạo chuẩn tiếng Trung Quốc Tế.
🔥 Thời gian học mỗi buổi 3 tiếng cực kỳ chất lượng, hiệu quả, giáo viên tận tâm hướng dẫn cực kỳ dễ hiểu.
🔥 Giáo viên người Trung trực tiếp đứng lớp trong các lộ trình cố đinh: Ôn bài, luyện thi, thực hành giao tiếp, phản xạ nghe nói, luyện Phỏng vấn, luyện thi HSK, HSKK,... mà không chỗ nào có được.🔥
🔥 Luyện phỏng vấn, hỗ trợ ôn thi HSK, HSKK ngay tại Trung tâm mà ko mất thêm chi phí. Phỏng vấn với các cty tại VSIP, WHA,.. ngay tại trung tâm.
🔥 Có KTX cho các bạn ở xa để đảm bảo việc học.
🔥 Cấp Chứng chỉ ngay sau khoá học.
🌐 HOTLINE: 0848.91.3337. Để được tư vấn chi tiết khóa học.
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilippintạivinh
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilipintạivinh















23/05/2026

🔥💯✅KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG CẤP TỐC:⚡🔥
🤝-LỚP SÁNG/ CHIỀU/ FULL NGÀY CẤP TỐC T2-T6. THỜI GIAN HỌC 3H/BUỔI, 6H/NGÀY.
🤝-LỚP TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🤝-LỚP ONLINE TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🍀LỚP TẦM 10 HỌC VIÊN ĐỂ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG.⚡GIÁO TRÌNH CHUẨN MỚI NHẤT, MIỄN PHÍ TRONG SUỐT KHOÁ HỌC.
🍀CSVC HIỆN ĐẠI SỐ 1, GIÚP VIỆC HỌC TIẾNG TRUNG DỄ DÀNG HƠN.
🍀 KÝ TÚC XÁ ĐẸP, HIỆN ĐẠI BẬC NHẤT: ĐIỀU HOÀ, NÓNG LẠNH, WIFI, BẾP ĂN,... NHẰM TẠO ĐIỀU KIỆN TỐT NHẤT CHO HỌC VIÊN Ở XA AN TÂM HỌC.
🌐 CÁC BẠN NHANH TAY ĐĂNG KÝ ĐỂ CHỌN KHOÁ HỌC PHÙ HỢP VỚI MÌNH NHÉ.
HOTLINE: 0848.91.3337

🔥 Lớp học hiện đại, sĩ số chỉ tầm 10-12 học viên/lớp. Đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc đào tạo chuẩn tiếng Trung Quốc Tế.
🔥 Thời gian học mỗi buổi 3 tiếng cực kỳ chất lượng, hiệu quả, giáo viên tận tâm hướng dẫn cực kỳ dễ hiểu.
🔥 Giáo viên người Trung trực tiếp đứng lớp trong các lộ trình cố đinh: Ôn bài, luyện thi, thực hành giao tiếp, phản xạ nghe nói, luyện Phỏng vấn, luyện thi HSK, HSKK,... mà không chỗ nào có được.🔥
🔥 Luyện phỏng vấn, hỗ trợ ôn thi HSK, HSKK ngay tại Trung tâm mà ko mất thêm chi phí. Phỏng vấn với các cty tại VSIP, WHA,.. ngay tại trung tâm.
🔥 Có KTX cho các bạn ở xa để đảm bảo việc học.
🔥 Cấp Chứng chỉ ngay sau khoá học.
🌐 HOTLINE: 0848.91.3337. Để được tư vấn chi tiết khóa học.
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilippintạivinh
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilipintạivinh















20/05/2026

🔥KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG CẤP TỐC:⚡🔥
🤝-LỚP SÁNG/ CHIỀU/ FULL NGÀY CẤP TỐC T2-T6. THỜI GIAN HỌC 3H/BUỔI, 6H/NGÀY.
🤝-LỚP TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🤝-LỚP ONLINE TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🍀LỚP TẦM 10 HỌC VIÊN ĐỂ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG.⚡GIÁO TRÌNH CHUẨN MỚI NHẤT, MIỄN PHÍ TRONG SUỐT KHOÁ HỌC.
🍀CSVC HIỆN ĐẠI SỐ 1, GIÚP VIỆC HỌC TIẾNG TRUNG DỄ DÀNG HƠN.
🍀 KÝ TÚC XÁ ĐẸP, HIỆN ĐẠI BẬC NHẤT: ĐIỀU HOÀ, NÓNG LẠNH, WIFI, BẾP ĂN,... NHẰM TẠO ĐIỀU KIỆN TỐT NHẤT CHO HỌC VIÊN Ở XA AN TÂM HỌC.
🌐 CÁC BẠN NHANH TAY ĐĂNG KÝ ĐỂ CHỌN KHOÁ HỌC PHÙ HỢP VỚI MÌNH NHÉ.
HOTLINE: 0848.91.3337
🔥 Lớp học hiện đại, sĩ số chỉ tầm 10-12 học viên/lớp. Đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc đào tạo chuẩn tiếng Trung Quốc Tế.
🔥 Thời gian học mỗi buổi 3 tiếng cực kỳ chất lượng, hiệu quả, giáo viên tận tâm hướng dẫn cực kỳ dễ hiểu.
🔥 Giáo viên người Trung trực tiếp đứng lớp trong các lộ trình cố đinh: Ôn bài, luyện thi, thực hành giao tiếp, phản xạ nghe nói, luyện Phỏng vấn, luyện thi HSK, HSKK,... mà không chỗ nào có được.🔥
🔥 Luyện phỏng vấn, hỗ trợ ôn thi HSK, HSKK ngay tại Trung tâm mà ko mất thêm chi phí. Phỏng vấn với các cty tại VSIP, WHA,.. ngay tại trung tâm.
🔥 Có KTX cho các bạn ở xa để đảm bảo việc học.
🔥 Cấp Chứng chỉ ngay sau khoá học.
🌐 HOTLINE: 0848.91.3337. Để được tư vấn chi tiết khóa học.
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilippintạivinh
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilipintạivinh















17/05/2026

Tỷ phú giàu nhất thế giới còn cho con học tiếng Trung, cớ gì chúng ta lại chần chừ? 🌏📚

Học sớm một bước — tương lai rộng thêm một con đường.” ✨

16/05/2026

20 câu giới thiệu bản thân - Rất thực tế khi đi học, đi làm hoặc gặp người Trung

1. 你好,我叫阿明。 nǐ hǎo, wǒ jiào Ā Míng. Xin chào, tôi tên là A Minh.
2. 很高兴认识你。 hěn gāoxìng rènshi nǐ. Rất vui được làm quen với bạn.
3. 我是越南人。 wǒ shì Yuènán rén. Tôi là người Việt Nam.
4. 我来自河内。 wǒ láizì Hénèi. Tôi đến từ Hà Nội.
5. 我今年二十五岁。 wǒ jīnnián èrshíwǔ suì. Năm nay tôi 25 tuổi.
6. 我在公司上班。 wǒ zài gōngsī shàngbān. Tôi làm việc ở công ty.
7. 我是一名学生。 wǒ shì yì míng xuéshēng. Tôi là một học sinh/sinh viên.
8. 我在工厂工作。 wǒ zài gōngchǎng gōngzuò. Tôi làm việc ở công xưởng.
9. 我的工作是翻译。 wǒ de gōngzuò shì fānyì. Công việc của tôi là phiên dịch.
10. 我学习中文。 wǒ xuéxí Zhōngwén. Tôi học tiếng Trung.
11. 我学中文一年了。 wǒ xué Zhōngwén yì nián le. Tôi học tiếng Trung được một năm rồi.
12. 我的中文不太好。 wǒ de Zhōngwén bú tài hǎo. Tiếng Trung của tôi không được tốt lắm.
13. 请多多关照。 qǐng duōduō guānzhào. Mong được giúp đỡ nhiều hơn.
14. 我的爱好是听音乐。 wǒ de àihào shì tīng yīnyuè. Sở thích của tôi là nghe nhạc.
15. 我喜欢看电影。 wǒ xǐhuan kàn diànyǐng. Tôi thích xem phim.
16. 我喜欢中国文化。 wǒ xǐhuan Zhōngguó wénhuà. Tôi thích văn hóa Trung Quốc.
17. 我会说一点中文。 wǒ huì shuō yìdiǎn Zhōngwén. Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
18. 请说慢一点。 qǐng shuō màn yìdiǎn. Làm ơn nói chậm một chút.
19. 这是我的第一次来中国。 zhè shì wǒ de dì yí cì lái Zhōngguó. Đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc.
20. 希望我们能成为朋友。 xīwàng wǒmen néng chéngwéi péngyou. Hy vọng chúng ta có thể trở thành bạn bè.

===================================

13/05/2026

Học tiếng đi làm
1. 公司 (gōngsī) – Công ty
2. 部门 (bùmén) – Bộ phận
3. 人事 (rénshì) – Nhân sự
4. 人力资源 (rénlì zīyuán) – Nhân lực
5. 培训 (péixùn) – Đào tạo
6. 员工 (yuángōng) – Nhân viên
7. 新员工 (xīn yuángōng) – Nhân viên mới
8. 老员工 (lǎo yuángōng) – Nhân viên cũ
9. 招聘 (zhāopìn) – Tuyển dụng
10. 面试 (miànshì) – Phỏng vấn
11. 入职 (rùzhí) – Nhận việc
12. 离职 (lízhí) – Nghỉ việc
13. 转正 (zhuǎnzhèng) – Chính thức
14. 试用期 (shìyòngqī) – Thử việc
15. 合同 (hétóng) – Hợp đồng
16. 签合同 (qiān hétóng) – Ký hợp đồng
17. 工资 (gōngzī) – Lương
18. 薪水 (xīnshuǐ) – Tiền lương
19. 薪资 (xīnzī) – Thu nhập
20. 发工资 (fā gōngzī) – Trả lương
21. 奖金 (jiǎngjīn) – Thưởng
22. 补贴 (bǔtiē) – Trợ cấp
23. 加班 (jiābān) – Tăng ca
24. 加班费 (jiābānfèi) – Tiền tăng ca
25. 请假 (qǐngjià) – Xin nghỉ
26. 病假 (bìngjià) – Nghỉ bệnh
27. 年假 (niánjià) – Nghỉ phép năm
28. 出勤 (chūqín) – Chấm công
29. 考勤 (kǎoqín) – Điểm danh
30. 打卡 (dǎkǎ) – Check-in
31. 迟到 (chídào) – Đi muộn
32. 早退 (zǎotuì) – Về sớm
33. 绩效 (jìxiào) – Hiệu suất
34. 绩效考核 (jìxiào kǎohé) – Đánh giá hiệu suất
35. 考核 (kǎohé) – Đánh giá
36. 晋升 (jìnshēng) – Thăng chức
37. 降职 (jiàngzhí) – Giáng chức
38. 调岗 (diàogǎng) – Chuyển vị trí
39. 岗位 (gǎngwèi) – Vị trí
40. 职位 (zhíwèi) – Chức vụ
41. 职责 (zhízé) – Trách nhiệm
42. 工作内容 (gōngzuò nèiróng) – Nội dung công việc
43. 工作时间 (gōngzuò shíjiān) – Thời gian làm việc
44. 上班 (shàngbān) – Đi làm
45. 下班 (xiàbān) – Tan ca
46. 培训计划 (péixùn jìhuà) – Kế hoạch đào tạo
47. 培训内容 (péixùn nèiróng) – Nội dung đào tạo
48. 内部培训 (nèibù péixùn) – Đào tạo nội bộ
49. 外部培训 (wàibù péixùn) – Đào tạo bên ngoài
50. 培训师 (péixùn shī) – Giảng viên đào tạo
51. 课程 (kèchéng) – Khóa học
52. 教材 (jiàocái) – Tài liệu học
53. 学习 (xuéxí) – Học tập
54. 考试 (kǎoshì) – Kiểm tra
55. 成绩 (chéngjì) – Kết quả
56. 合格 (hégé) – Đạt
57. 不合格 (bù hégé) – Không đạt
58. 证书 (zhèngshū) – Chứng chỉ
59. 技能 (jìnéng) – Kỹ năng
60. 提升 (tíshēng) – Nâng cao
61. 培养 (péiyǎng) – Bồi dưỡng
62. 指导 (zhǐdǎo) – Hướng dẫn
63. 经理 (jīnglǐ) – Quản lý
64. 主管 (zhǔguǎn) – Trưởng bộ phận
65. 老板 (lǎobǎn) – Sếp
66. 同事 (tóngshì) – Đồng nghiệp
67. 团队 (tuánduì) – Đội nhóm
68. 合作 (hézuò) – Hợp tác
69. 沟通 (gōutōng) – Giao tiếp
70. 会议 (huìyì) – Cuộc họp
71. 通知 (tōngzhī) – Thông báo
72. 安排 (ānpái) – Sắp xếp
73. 任务 (rènwù) – Nhiệm vụ
74. 完成 (wánchéng) – Hoàn thành
75. 进度 (jìndù) – Tiến độ
76. 记录 (jìlù) – Ghi chép
77. 报告 (bàogào) – Báo cáo
78. 数据 (shùjù) – Dữ liệu
79. 系统 (xìtǒng) – Hệ thống
80. 账号 (zhànghào) – Tài khoản
81. 密码 (mìmǎ) – Mật khẩu
82. 文件 (wénjiàn) – Tài liệu
83. 表格 (biǎogé) – Biểu mẫu
84. 流程 (liúchéng) – Quy trình
85. 标准 (biāozhǔn) – Tiêu chuẩn
86. 规定 (guīdìng) – Quy định
87. 制度 (zhìdù) – Chế độ
88. 福利 (fúlì) – Phúc lợi
89. 社保 (shèbǎo) – Bảo hiểm xã hội
90. 公积金 (gōngjījīn) – Quỹ nhà ở
91. 离岗 (lígǎng) – Rời vị trí
92. 在岗 (zàigǎng) – Đang làm việc
93. 培训记录 (péixùn jìlù) – Hồ sơ đào tạo
94. 入职培训 (rùzhí péixùn) – Đào tạo hội nhập
95. 岗前培训 (gǎngqián péixùn) – Đào tạo trước khi vào vị trí
96. 安全培训 (ānquán péixùn) – Đào tạo an toàn
97. 技术培训 (jìshù péixùn) – Đào tạo kỹ thuật
98. 管理培训 (guǎnlǐ péixùn) – Đào tạo quản lý
99. 员工发展 (yuángōng fāzhǎn) – Phát triển nhân viên
100. 职业规划 (zhíyè guīhuà) – Định hướng nghề nghiệp

09/05/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CHẤM CÔNG VÀ TÍNH LƯƠNG 🥰
Lưu lại học ngay nhé các bạn

1. Chấm công: 打卡 (dǎ kǎ)
2. Bảng chấm công: 考勤表 (kǎo qín biǎo)
3. Giờ làm việc: 工作时间 (gōng zuò shí jiān)
4. Làm thêm giờ: 加班 (jiā bān)
5. Lương: 工资 (gōng zī)
6. Tiền lương cơ bản: 基本工资 (jī běn gōng zī)
7. Thưởng: 奖金 (jiǎng jīn)
8. Tiền làm thêm giờ: 加班费 (jiā bān fèi)
9. Khấu trừ: 扣除 (kòu chú)
10. Thuế thu nhập: 所得税 (suǒ dé shuì)
11. Bảo hiểm xã hội: 社会保险 (shè huì bǎo xiǎn)
12. Lương ròng: 实发工资 (shí fā gōng zī)
13. Ngày công: 出勤天数 (chū qín tiān shù)
14. Ngày nghỉ phép: 休假天数 (xiū jià tiān shù)
15. Nghỉ không lương: 无薪假期 (wú xīn jià qī)
16. Hợp đồng lao động: 劳动合同 (láo dòng hé tóng)
17. Hệ thống chấm công: 考勤系统 (kǎo qín xì tǒng)
18. Quản lý nhân sự: 人力资源管理 (rén lì zī yuán guǎn lǐ)
19. Kỳ lương: 薪资周期 (xīn zī zhōu qī)
20. Bảng lương: 工资单 (gōng zī dān)
21. Chuyển khoản lương: 工资转账 (gōng zī zhuǎn zhàng)
22. Bảo hiểm y tế: 医疗保险 (yī liáo bǎo xiǎn)
23. Bảo hiểm thất nghiệp: 失业保险 (shī yè bǎo xiǎn)
24. Chế độ hưu trí: 退休制度 (tuì xiū zhì dù)
25. Phúc lợi: 福利 (fú lì)
26. Khen thưởng: 表彰 (biǎo zhāng)
27. Kỷ luật: 纪律 (jì lǜ)
28. Đánh giá hiệu suất: 绩效评估 (jī xiào píng gū)
29. Quỹ hưu trí: 养老金 (yǎng lǎo jīn)
30. Ngày lễ: 节假日 (jié jià rì)
31. Thời gian nghỉ bệnh: 病假时间 (bìng jià shí jiān)
32. Thời gian nghỉ thai sản: 产假时间 (chǎn jià shí jiān)
33. Lương tối thiểu: 最低工资 (zuì dī gōng zī)
34. Tăng lương: 加薪 (jiā xīn)
35. Người lao động: 雇员 (gù yuán)
36. Chủ lao động: 雇主 (gù zhǔ)
37. Thỏa thuận lao động tập thể: 集体劳动合同 (jí tǐ láo dòng hé tóng)
38. Điều kiện làm việc: 工作条件 (gōng zuò tiáo jiàn)
39. Quyền lợi người lao động: 劳动者权益 (láo dòng zhě quán yì)
40. Tiền trợ cấp: 津贴 (jīn tiē)
41. Sổ chấm công: 考勤簿 (kǎo qín bù)
42. Thẻ chấm công: 打卡卡 (dǎ kǎ kǎ)
43. Máy chấm công: 打卡机 (dǎ kǎ jī)
44. Thời gian làm việc: 工作时长 (gōng zuò shí cháng)
45. Bảng theo dõi thời gian: 时间表 (shí jiān biǎo)
46. Hệ thống quản lý tiền lương: 薪资管理系统 (xīn zī guǎn lǐ xì tǒng)
47. Tiền phạt: 罚款 (fá kuǎn)
48. Chế độ đãi ngộ: 待遇制度 (dài yù zhì dù)
49. Quỹ bảo hiểm: 保险基金 (bǎo xiǎn jī jīn)
50. Nghỉ ốm: 病假 (bìng jià)
51. Nghỉ phép hàng năm: 年假 (nián jià)
52. Chính sách tiền lương: 薪资政策 (xīn zī zhèng cè)
53. Chi phí công tác: 差旅费 (chā lǚ fèi)
54. Chế độ lương hưu: 退休金制度 (tuì xiū jīn zhì dù)
55. Điều chỉnh lương: 工资调整 (gōng zī tiáo zhěng)
56. Lương khởi điểm: 起薪 (qǐ xīn)
57. Lương cố định: 固定工资 (gù dìng gōng zī)
58. Lương theo giờ: 时薪 (shí xīn)
59. Lương theo sản phẩm: 件工资 (jiàn gōng zī)
60. Thời gian làm việc linh hoạt: 弹性工作时间 (tán xìng gōng zuò shí jiān)
61. Lương chờ việc: 待岗工资 (dài gǎng gōng zī)
62. Lương nghỉ phép: 休假工资 (xiū jià gōng zī)
63. Chế độ trả lương theo tuần: 周薪制 (zhōu xīn zhì)
64. Chế độ trả lương theo tháng: 月薪制 (yuè xīn zhì)
65. Chế độ trả lương theo năm: 年薪制 (nián xīn zhì)
66. Chế độ trả lương theo ngày: 日薪制 (rì xīn zhì)
67. Chi phí lao động: 劳动成本 (láo dòng chéng běn)
68. Lương ngoài giờ: 额外工资 (é wài gōng zī)
69. Hợp đồng thời vụ: 临时合同 (lín shí hé tóng)
70. Hợp đồng dài hạn: 长期合同 (cháng qī hé tóng)
71. Kỳ thanh toán: 支付期 (zhī fù qī)
72. Ngày thanh toán: 支付日 (zhī fù rì)
73. Chuyển lương qua ngân hàng: 银行转账 (yín háng zhuǎn zhàng)
74. Lương tháng thứ 13: 第十三个月工资 (dì shí sān gè yuè gōng zī)
75. Kế toán tiền lương: 薪资会计 (xīn zī kuài jì)
76. Chấm công trực tuyến: 在线考勤 (zài xiàn kǎo qín)
77. Ứng lương: 预支工资 (yù zhī gōng zī)
78. Giấy xác nhận lương: 工资证明 (gōng zī zhèng míng)
79. Lương tạm ứng: 临时工资 (lín shí gōng zī)
80. Chính sách đãi ngộ: 薪酬政策 (xīn chóu zhèng cè)
81. Quy định lương: 工资规定 (gōng zī guī dìng)
82. Lương khởi điểm: 起始工资 (qǐ shǐ gōng zī)
83. Tiền thưởng cuối năm: 年终奖 (nián zhōng jiǎng)
84. Lương thử việc: 试用期工资 (shì yòng qī gōng zī)
85. Tiền phạt vắng mặt: 旷工罚款 (kuàng gōng fá kuǎn)
86. Bảng kê khai lương: 薪资明细表 (xīn zī míng xì biǎo)
87. Thời gian làm việc hành chính: 正常工作时间 (zhèng cháng gōng zuò shí jiān)
88. Tiền trợ cấp sinh hoạt: 生活津贴 (shēng huó jīn tiē)
89. Tăng ca: 加时 (jiā shí)
90. Phần trăm tăng lương: 加薪百分比 (jiā xīn bǎi fēn bǐ)
91. Lương theo năng suất: 绩效工资 (jī xiào gōng zī)
92. Tiền phụ cấp ăn trưa: 午餐津贴 (wǔ cān jīn tiē)
93. Bảng kê khai thời gian làm việc: 工作时间记录表 (gōng zuò shí jiān jì lù biǎo)
94. Chương trình trả lương linh hoạt: 灵活薪酬计划 (líng huó xīn chóu jì huà)
95. Tiền thưởng kỳ nghỉ: 假期奖金 (jià qī jiǎng jīn)
96. Bảng kê chi tiết tiền lương: 工资明细表 (gōng zī míng xì biǎo)
97. Tiền thưởng hiệu suất: 绩效奖金 (jī xiào jiǎng jīn)
98. Thời gian làm việc ban đêm: 夜班时间 (yè bān shí jiān)
99. Phí dịch vụ: 服务费 (fú wù fèi)
100. Tiền phụ cấp đi lại: 交通津贴 (jiāo tōng jīn tiē)
101. Tiền phụ cấp nhà ở: 住房津贴 (zhù fáng jīn tiē)
102. Bảng lương hàng tháng: 月薪表 (yuè xīn biǎo)
103. Tiền thưởng hàng quý: 季度奖金 (jì dù jiǎng jīn)
104. Tiền thưởng năm: 年奖金 (nián jiǎng jīn)
105. Quỹ dự phòng lương: 工资储备基金 (gōng zī chǔ bèi jī jīn)
106. Hệ thống quản lý chấm công: 考勤管理系统 (kǎo qín guǎn lǐ xì tǒng)
107. Tiền công lao động: 劳务费 (láo wù fèi)
108. Phụ cấp chức vụ: 职务津贴 (zhí wù jīn tiē)
109. Ngày nghỉ bù: 补休 (bǔ xiū)
110. Phụ cấp tăng ca: 加班津贴 (jiā bān jīn tiē)
111. Phụ cấp độc hại: 有害津贴 (yǒu hài jīn tiē)
112. Phụ cấp thâm niên: 工龄




08/05/2026

🔥VÌ CÁC BẠN ĐĂNG KÝ ĐÔNG NÊN SANG TUẦN TRUNG TÂM TIẾP TỤC KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG CẤP TỐC:⚡🔥
🤝-LỚP SÁNG/ CHIỀU/ FULL NGÀY CẤP TỐC T2-T6. THỜI GIAN HỌC 3H/BUỔI, 6H/NGÀY.
🤝-LỚP TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🤝-LỚP ONLINE TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🍀LỚP TẦM 10 HỌC VIÊN ĐỂ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG.⚡GIÁO TRÌNH CHUẨN MỚI NHẤT, MIỄN PHÍ TRONG SUỐT KHOÁ HỌC.
🍀CSVC HIỆN ĐẠI SỐ 1, GIÚP VIỆC HỌC TIẾNG TRUNG DỄ DÀNG HƠN.
🍀 KÝ TÚC XÁ ĐẸP, HIỆN ĐẠI BẬC NHẤT: ĐIỀU HOÀ, NÓNG LẠNH, WIFI, BẾP ĂN,... NHẰM TẠO ĐIỀU KIỆN TỐT NHẤT CHO HỌC VIÊN Ở XA AN TÂM HỌC.
🌐 CÁC BẠN NHANH TAY ĐĂNG KÝ ĐỂ CHỌN KHOÁ HỌC PHÙ HỢP VỚI MÌNH NHÉ.
HOTLINE: 0848.91.3337
🔥 Lớp học hiện đại, sĩ số chỉ tầm 10-12 học viên/lớp. Đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc đào tạo chuẩn tiếng Trung Quốc Tế.
🔥 Thời gian học mỗi buổi 3 tiếng cực kỳ chất lượng, hiệu quả, giáo viên tận tâm hướng dẫn cực kỳ dễ hiểu.
🔥 Giáo viên người Trung trực tiếp đứng lớp trong các lộ trình cố đinh: Ôn bài, luyện thi, thực hành giao tiếp, phản xạ nghe nói, luyện Phỏng vấn, luyện thi HSK, HSKK,... mà không chỗ nào có được.🔥
🔥 Luyện phỏng vấn, hỗ trợ ôn thi HSK, HSKK ngay tại Trung tâm mà ko mất thêm chi phí. Phỏng vấn với các cty tại VSIP, WHA,.. ngay tại trung tâm.
🔥 Có KTX cho các bạn ở xa để đảm bảo việc học.
🔥 Cấp Chứng chỉ ngay sau khoá học.
🌐 HOTLINE: 0848.91.3337. Để được tư vấn chi tiết khóa học.
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilippintạivinh
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilipintạivinh















04/05/2026

Học tiếng Trung công xưởng
1. 上班 (shàngbān) – đi làm
2. 下班 (xiàbān) – tan làm
3. 加班 (jiābān) – tăng ca
4. 请假 (qǐngjià) – xin nghỉ
5. 迟到 (chídào) – đi trễ
6. 早退 (zǎotuì) – về sớm
7. 打卡 (dǎkǎ) – chấm công
8. 考勤 (kǎoqín) – chấm công (quản lý)
9. 工资 (gōngzī) – lương
10. 薪水 (xīnshuǐ) – tiền lương
11. 奖金 (jiǎngjīn) – thưởng
12. 补贴 (bǔtiē) – trợ cấp
13. 津贴 (jīntiē) – phụ cấp
14. 福利 (fúlì) – phúc lợi
15. 社保 (shèbǎo) – bảo hiểm xã hội
16. 合同 (hétóng) – hợp đồng
17. 试用期 (shìyòngqī) – thử việc
18. 转正 (zhuǎnzhèng) – chính thức
19. 辞职 (cízhí) – nghỉ việc
20. 离职 (lízhí) – thôi việc
21. 招聘 (zhāopìn) – tuyển dụng
22. 面试 (miànshì) – phỏng vấn
23. 岗位 (gǎngwèi) – vị trí
24. 工作 (gōngzuò) – công việc
25. 工厂 (gōngchǎng) – nhà máy
26. 车间 (chējiān) – xưởng
27. 生产 (shēngchǎn) – sản xuất
28. 加工 (jiāgōng) – gia công
29. 设备 (shèbèi) – thiết bị
30. 机器 (jīqì) – máy móc
31. 操作 (cāozuò) – vận hành
32. 技术 (jìshù) – kỹ thuật
33. 质量 (zhìliàng) – chất lượng
34. 检查 (jiǎnchá) – kiểm tra
35. 合格 (hégé) – đạt chuẩn
36. 不良 (bùliáng) – lỗi
37. 返工 (fǎngōng) – làm lại
38. 报废 (bàofèi) – phế phẩm
39. 原料 (yuánliào) – nguyên liệu
40. 成品 (chéngpǐn) – thành phẩm
41. 半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm
42. 包装 (bāozhuāng) – đóng gói
43. 入库 (rùkù) – nhập kho
44. 出库 (chūkù) – xuất kho
45. 库存 (kùcún) – tồn kho
46. 订单 (dìngdān) – đơn hàng
47. 客户 (kèhù) – khách hàng
48. 交期 (jiāoqī) – thời hạn giao hàng
49. 延误 (yánwù) – chậm trễ
50. 提前 (tíqián) – sớm hơn
51. 老板 (lǎobǎn) – sếp
52. 主管 (zhǔguǎn) – quản lý
53. 经理 (jīnglǐ) – giám đốc
54. 同事 (tóngshì) – đồng nghiệp
55. 员工 (yuángōng) – nhân viên
56. 安排 (ānpái) – sắp xếp
57. 汇报 (huìbào) – báo cáo
58. 沟通 (gōutōng) – giao tiếp
59. 会议 (huìyì) – họp
60. 通知 (tōngzhī) – thông báo
61. 要求 (yāoqiú) – yêu cầu
62. 规定 (guīdìng) – quy định
63. 制度 (zhìdù) – chế độ
64. 执行 (zhíxíng) – thực hiện
65. 处理 (chǔlǐ) – xử lý
66. 解决 (jiějué) – giải quyết
67. 问题 (wèntí) – vấn đề
68. 情况 (qíngkuàng) – tình hình
69. 原因 (yuányīn) – nguyên nhân
70. 结果 (jiéguǒ) – kết quả
71. 注意 (zhùyì) – chú ý
72. 小心 (xiǎoxīn) – cẩn thận
73. 安全 (ānquán) – an toàn
74. 危险 (wēixiǎn) – nguy hiểm
75. 培训 (péixùn) – đào tạo
76. 学习 (xuéxí) – học
77. 经验 (jīngyàn) – kinh nghiệm
78. 提高 (tígāo) – nâng cao
79. 改进 (gǎijìn) – cải tiến
80. 效率 (xiàolǜ) – hiệu suất
81. 辛苦 (xīnkǔ) – vất vả
82. 麻烦 (máfan) – phiền
83. 谢谢 (xièxie) – cảm ơn
84. 不客气 (bú kèqi) – không có gì
85. 不好意思 (bù hǎoyìsi) – ngại
86. 可以吗 (kěyǐ ma) – được không
87. 行吗 (xíng ma) – ổn không
88. 没问题 (méi wèntí) – không vấn đề
89. 马上 (mǎshàng) – ngay lập tức
90. 等一下 (děng yíxià) – đợi chút
91. 今天 (jīntiān) – hôm nay
92. 明天 (míngtiān) – ngày mai
93. 现在 (xiànzài) – bây giờ
94. 已经 (yǐjīng) – đã
95. 还没 (hái méi) – chưa
96. 完成 (wánchéng) – hoàn thành
97. 开始 (kāishǐ) – bắt đầu
98. 结束 (jiéshù) – kết thúc
99. 忙 (máng) – bận
100.空 (kòng) – rảnh

01/05/2026

🔥LỚP RA LỄ HIỆN TẠI ĐÃ FULL TRUNG TÂM TIẾP TỤC KHAI GIẢNG BỔ SUNG THÊM CÁC LỚP TIẾNG TRUNG CẤP TỐC NGAY SAU LỄ:⚡🔥
🤝-LỚP SÁNG/ CHIỀU/ FULL NGÀY CẤP TỐC T2-T6. THỜI GIAN HỌC 3H/BUỔI, 6H/NGÀY.
🤝-LỚP TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🤝-LỚP ONLINE TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🍀LỚP TẦM 10 HỌC VIÊN ĐỂ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG.⚡GIÁO TRÌNH CHUẨN MỚI NHẤT, MIỄN PHÍ TRONG SUỐT KHOÁ HỌC.
🍀CSVC HIỆN ĐẠI SỐ 1, GIÚP VIỆC HỌC TIẾNG TRUNG DỄ DÀNG HƠN.
🍀 KÝ TÚC XÁ ĐẸP, HIỆN ĐẠI BẬC NHẤT: ĐIỀU HOÀ, NÓNG LẠNH, WIFI, BẾP ĂN,... NHẰM TẠO ĐIỀU KIỆN TỐT NHẤT CHO HỌC VIÊN Ở XA AN TÂM HỌC.
🌐 CÁC BẠN NHANH TAY ĐĂNG KÝ ĐỂ CHỌN KHOÁ HỌC PHÙ HỢP VỚI MÌNH NHÉ.
HOTLINE: 0848.91.3337
🔥 Lớp học hiện đại, sĩ số chỉ tầm 10-12 học viên/lớp. Đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc đào tạo chuẩn tiếng Trung Quốc Tế.
🔥 Thời gian học mỗi buổi 3 tiếng cực kỳ chất lượng, hiệu quả, giáo viên tận tâm hướng dẫn cực kỳ dễ hiểu.
🔥 Giáo viên người Trung trực tiếp đứng lớp trong các lộ trình cố đinh: Ôn bài, luyện thi, thực hành giao tiếp, phản xạ nghe nói, luyện Phỏng vấn, luyện thi HSK, HSKK,... mà không chỗ nào có được.🔥
🔥 Luyện phỏng vấn, hỗ trợ ôn thi HSK, HSKK ngay tại Trung tâm mà ko mất thêm chi phí. Phỏng vấn với các cty tại VSIP, WHA,.. ngay tại trung tâm.
🔥 Có KTX cho các bạn ở xa để đảm bảo việc học.
🔥 Cấp Chứng chỉ ngay sau khoá học.
🌐 HOTLINE: 0848.91.3337. Để được tư vấn chi tiết khóa học.
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilippintạivinh
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilipintạivinh















Want your school to be the top-listed School/college in Vinh?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address


Số 68 Quang Trung, Thành Phố Vinh, Nghệ An
Vinh