15/05/2025
Cuốn sách giao tiếp cấp tốc trong kinh doanh buôn bán
➡️ Sách bao gồm nhiều từ vựng , các mẫu câu giao tiếp thông dụng và cả phiên âm bồi cho các bạn luyện nói
chuyên phân phối cung cấp sách tiếng trung cho các bạn học sinh, sinh viên, người
15/05/2025
Cuốn sách giao tiếp cấp tốc trong kinh doanh buôn bán
➡️ Sách bao gồm nhiều từ vựng , các mẫu câu giao tiếp thông dụng và cả phiên âm bồi cho các bạn luyện nói
15/05/2025
Cuốn sách giao tiếp cấp tốc trong kinh doanh buôn bán
➡️ Sách bao gồm nhiều từ vựng , các mẫu câu giao tiếp thông dụng và cả phiên âm bồi cho các bạn luyện nói
➡️ Sách có file nghe kèm theo
Quan tâm sách ib m nhé.
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ DU LỊCH
==================
1. Ngành du lịch: 旅游业 Lǚyóu yè
2. Đại lý du lịch: 旅行代理人 lǚxíng dàilǐ rén
3. Dịch vụ du lịch: 旅游服务 lǚyóu fúwù
4. Hướng dẫn viên du lịch: 导游 dǎoyóu
5. Người hướng dẫn du lịch chuyên trách: 专职旅游向导 zhuānzhí lǚyóu xiàngdǎo
6. Hướng dẫn viên du lịch: 生活导游 shēnghuó dǎoyóu
7. Hướng dẫn viên du lịch quốc tế: 国际导游 guójì dǎoyóu
8. Thẻ du lịch: 旅行证件 lǚxíng zhèngjiàn
9. Sổ tay hướng dẫn viên du lịch, sách hướng dẫn du lịch: 导游手册 dǎoyóu shǒucè
10. Sách chỉ dẫn về du lịch: 旅游指南 lǚyóu zhǐnán
11. Bản đồ du lịch: 游览图 yóulǎn tú
12. Bản đồ du lịch loại gấp: 折叠式旅行地图 zhédié shì lǚxíng dìtú
13. Sách hướng dẫn du lịch: 旅行指南 lǚxíng zhǐnán
14. Ngân phiếu du lịch: 旅行支票 lǚxíng zhīpiào
15. Hộ chiếu du lịch: 旅游护照 lǚyóu hùzhào
16. Tuyến du lịch: 旅游路线 lǚyóu lùxiàn
17. Lộ trình chuyến du lịch: 旅程 lǚchéng
18. Nhật ký du lịch: 旅行日志 lǚxíng rìzhì
19. Khoảng cách du lịch: 旅行距离 lǚ háng jùlí
20. Nơi đến du lịch: 旅行目的地 lǚxíng mùdì de
21. Tiền chi phí chuyến du lịch: 旅费 lǚfèi
22. Mùa du lịch, mùa cao điểm (du lịch): 旅游旺季 lǚyóu wàngjì
23. Mùa ít khách du lịch: 旅游淡季 lǚyóu dànjì
24. Mùa du lịch bị sa sút: 旅游萧条 lǚyóu xiāotiáo
25. Thời kỳ cao điểm du lịch: 旅游高峰时期 lǚyóu gāofēng shíqí
26. Vé du lịch khứ hồi: 游览来回票 yóulǎn láihuí piào
27. Bắt chẹt khách du lịch: 敲游客竹杠 qiāo yóukè zhú gàng
28. Hàng lưu niệm, quà lưu niệm du lịch: 旅游纪念品 lǚyóu jìniànpǐn
29. Điểm tiếp đón du khách: 游客接待站 yóukè jiēdài zhàn
30. Nơi ở của du khách: 旅客住宿所 lǚkè zhùsù suǒ
31. Khách sạn du lịch: 旅游旅馆 lǚyóu lǚguǎn
32. Nhà nghỉ: 小旅馆 xiǎo lǚguǎn
33. Người đi du lịch, du khách: 旅行者 lǚxíng zhě
34. Bạn du lịch: 旅伴 lǚbàn
35. Du khách nước ngoài: 外国旅游者 wàiguó lǚyóu zhě
36. Du khách đi máy bay: 坐飞机旅行者 zuò fēijī lǚxíng zhě
37. Khách tham quan: 远足者 yuǎnzú zhě
38. Người đi bộ du lịch, khách du lịch đi bộ: 徒步旅行者 túbù lǚxíng zhě
39. Khách du lịch ba lô: 负重徒步旅行者 fùzhòng túbù lǚxíng zhě
40. Người đi du lịch cuối tuần: 度假游客 dùjià yóukè
41. Người đi picnic: 郊游野餐者 jiāoyóu yěcān zhě
42. Người đi du lịch trên biển: 海上旅行者 hǎishàng lǚxíng zhě
43. Du khách: 游客 yóukè
44. Người đi ngắm cảnh: 观光者 guānguāng zhě
45. Đoàn tham quan: 远足队 yuǎnzú duì
46. Đoàn tham quan du lịch: 观光团 guānguāng tuán
47. Đoàn du lịch: 旅游团 lǚyóu tuán
48. Đi du lịch theo đoàn: 团体旅行 tuántǐ lǚxíng
49. Đi du lịch theo đoàn có hướng đẫn: 有导游的团体旅行 yǒu dǎoyóu de tuántǐ lǚxíng
50. Hành trình du lịch tự chọn điểm: 自择旅游地的 zì zé lǚyóu dì de
51. Du lịch: 旅程 lǚchéng
52. Du lịch bằng công quĩ: 公费旅游 gōngfèi lǚyóu
53. Du lịch tập thể được ưu đãi: 优惠集体旅行 yōuhuì jítǐ lǚxíng
54. Chuyến du lịch sang trọng: 豪华游 háohuá yóu
55. Chuyến du lịch bình dân: 经济游 jīngjì yóu
56. Du lịch bao ăn uống: 包餐旅游 bāo cān lǚyóu
57. Du lịch bao giá: 包价旅行 bāo jià lǚxíng
58. Du lịch vòng quanh thế giới: 环球旅行 huánqiú lǚxíng
59. Chuyến du lịch nước ngoài: 国外旅行 guówài lǚxíng
60. Tham quan du lịch: 观光旅行 guānguāng lǚxíng
61. Cuộc picnic dã ngoại: 郊游野餐 jiāoyóu yěcān
62. Đi bộ đường dài: 远足 yuǎnzú
63. Chuyến du lịch một ngày: 一日游 yī rì yóu
64. Chuyến du lịch hai ngày: 二日游 èr rì yóu
65. Du lịch tuần trăng mật: 密月旅行 mì yuè lǚxíng
66. Du lịch cuối tuần: 周末旅行 zhōumò lǚxíng
67. Du lịch mùa xuân: 春游 chūnyóu
68. Du lịch mùa hè: 夏季旅游 xiàjì lǚyóu
69. Du lịch mùa thu: 秋游 qiūyóu
70. Du lịch mùa đông: 冬季旅游 dōngjì lǚyóu
71. Du ngoạn núi non sông nước: 进山玩水 jìn shān wán shuǐ
72. Du ngoạn công viên: 游园 yóuyuán
73. Chuyến bay du lịch ngắm cảnh: 游览飞行 yóulǎn fēixíng
74. Du lịch hàng không: 航空旅行 hángkōng lǚxíng
75. Du ngoạn trên nước: 水上游览 shuǐshàng yóulǎn
76. Du lịch trên biển: 海上旅游 hǎishàng lǚyóu
77. Tham quan trên biển: 海上观光 hǎishàng guānguāng
78. Du lịch bằng ô tô: 乘车旅行 chéng chē lǚxíng
79. Du lịch bằng xe đạp: 自行车旅游 zìxíngchē lǚyóu
80. Du lịch đi bộ: 徒步旅行 túbù lǚxíng
81. Du lịch ba lô: 负重徒步旅行 fùzhòng túbù lǚxíng
82. Đồ dùng trong du lịch: 旅行用品 lǚxíng yòngpǐn
83. Quần áo du lịch: 旅游服 lǚyóu fú
84. Giày du lịch: 旅行鞋 lǚxíng xié
85. Giày leo núi: 登山鞋 dēngshān xié
86. Va li du lịch: 旅行箱 lǚxíng xiāng
87. Túi du lịch bằng vải bạt: 帆布行李袋 fānbù xínglǐ dài
88. Ba lô du lịch: 徒步旅行背包 túbù lǚxíng bèibāo
89. Ba lô leo núi: 双肩式登山包 shuāngjiān shì dēngshān bāo
90. Túi du lịch gấp: 折叠式旅行衣袋 zhédié shì lǚxíng yīdài
91. Túi du lịch xách tay: 手提旅行包 shǒutí lǚxíng bāo
92. Túi da du lịch: 旅行皮包 lǚxíng píbāo
93. Ba lô gấp: 折叠式背包 zhédié shì bèibāo
94. Túi du lịch: 旅行袋 lǚxíng dài
95. Trang bị leo núi: 登山装备 dēngshānzhuāngbèi
96. Túi ngủ: 睡袋 shuìdài
97. Đệm ngủ: 睡垫 shuì diàn
98. Thảm du lịch: 旅行毯 lǚxíng tǎn
99. Giường gấp: 折叠床 zhédié chuáng
100. Ghế gấp: 折叠椅 zhédié yǐ
101. Bình du lịch: 旅行壶 lǚxíng hú
102. Đồng hồ báo thức du lịch: 旅行闹钟 lǚxíng nàozhōng
103. Kính râm: 太阳镜 tàiyángjìng
104. Hộp đựng dùng cho picnic: 野餐用箱 yěcān yòng xiāng
105. Thùng cấp cứu: 急救箱 jíjiù xiāng
106. Xe hỏa du lịch: 游览列车 yóulǎn lièchē
107. Xe khách du lịch: 旅游大客车 lǚyóu dà kèchē
108. Xe cáp treo: 空中游览车 kōngzhōng yóulǎnchē
109. Tàu thủy du lịch: 游览船 yóulǎn chuán
110. Du thuyền: 游船 yóuchuán
111. Ca nô du lịch: 游艇 yóutǐng
112. Ô tô du lịch: 游览车 yóulǎn chē
113. Đường cáp treo: 高空索道 gāokōng suǒdào
114. Xe cáp treo: 缆车 lǎn chē
115. Vé vào cửa tham quan du lịch: 景点门票 jǐngdiǎn ménpiào
116. Nơi không thu vé vào cửa: 不收门票的 bù shōu ménpiào de
117. Tiền vé vào cửa: 门票费 ménpiào fèi
118. Khu phong cảnh: 景点 jǐngdiǎn
119. Khu du lịch: 旅进胜地 lǚ jìn shèngdì
120. Điểm tham quan du lịch: 观光旅游点 guānguāng lǚyóu diǎn
121. Danh lam thắng cảnh: 名胜古迹 míngshèng gǔjī
122. Khu danh lam thắng cảnh: 名胜古迹区 míngshèng gǔjī qū
123. Cảnh quan nhân văn: 人文景观 rénwén jǐngguān
124. Cảnh quan thiên nhiên: 自然景观 zìrán jǐngguān
125. Công viên vui chơi giải trí: 进乐园 jìn lèyuán
126. Công viên quốc gia, vườn quốc gia: 国家公园 guójiā gōngyuán
127. Khu phong cảnh thu nhỏ: 微缩景区 wéisuō jǐngqū
128. Khu picnic, khu dã ngoại: 野餐区 yěcān qū
129. Trại giã ngoại ngày nghỉ: 假日野营地 jiàrì yěyíng dì
130. Nơi có cảnh đẹp để cấm trại: 野营胜地 yěyíng shèngdì
131. Phòng nhỏ trong trại giã ngoại: 野营小屋 yěyíng xiǎowū
132. Khách sạn du lịch: 旅游客店 lǚyóu kè diàn
133. Trại dành cho tài xế ô tô: 汽车宿营地 qìchē sùyíng dì
134. Lều trại của du khách: 旅游者宿营帐篷 lǚyóu zhě sùyíng zhàngpéng
135. Nơi nghỉ ngơi và nghỉ mát: 消暑度假场所 xiāoshǔ dùjià chǎngsuǒ
136. Nơi nghỉ mát: 避暑胜地 bìshǔ shèngdì
137. Sơn trang dành để nghỉ mát: 避暑山庄 bìshǔ shān zhuāng
138. Khu an dưỡng bên bờ biển: 海滨休养地 hǎibīn xiūyǎng dì
139. Tắm nắng: 太阳浴 tàiyáng yù
140. Tắm biển: 海水浴 hǎishuǐyù
141. Bãi tắm công cộng: 公共海滨 gōnggòng hǎibīn
142. Bãi tắm tư nhân: 私人海滨 Sīrén hǎibīn
143. Bãi biển: 海滨沙滩 hǎibīn shātān
===================
14/05/2025
NÓI TỤC CHỬI BẬY
CẤM AI SỬ DỤNG NHÉ 🥰🥰🥰
===============
1. 你妈的 nǐ mā de : ĐMM
2. 肏你妈 cào nǐ mā : đmm
3. 他妈的 tā ma de : mẹ nó, con mẹ nó.
4. 滚开: gǔnkāi : cút mau, cút đi
5. 你去死吧: nǐ qù sǐ ba : Mày đi chết đi
6. 神经病: shénjīngbìng : đồ thần kinh
7. 变态: biàntài : biến thái
8. 你太卑鄙了: nǐ tài bēibǐ le : mày thật là bỉ ổi
9. 你疯了: nǐ fēng le : mày điên rồi
10. 你这杂种! Nǐ zhè zázhǒng! : Đồ tạp chủng
11. 你是个废物/混球! nǐ shì gè fèi wù / hún qiú !: Mày là cái đồ cục c**t/ thằng khốn.
12. 你不是东西: Nǐ bùshì dōngxī : Mày là đồ không ra gì.
13. 没长眼睛吗?: Méi zhǎng yǎnjīng ma? : mù ah/ không có mắt ah?
14. 你以为你是谁: Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi? : Mày nghĩ mày là ai chứ?
15. 我不愿再见到你: Wǒ bù yuàn zàijiàn dào nǐ! : Tao không muốn nhìn thấy mày nữa
16. 少来这一套: shǎo lái zhè yí tào : Đừng giở trò nữa
17. 从我面前消失: cóng wǒ miàn qián xiāo shī ! : Biến khỏi mắt tao ngay
18. 哪儿凉快哪儿歇着去吧: nǎ ér liáng kuài nǎ ér xiē zhe qù ba : Cút đi cho khuất mắt tao
19. 你气死我了. : nǐ qì sǐ wǒ le : Mày làm tao điên tiết rồi đấy nhé, mày làm tao tức chế đi được
20. 关你屁事! guān nǐ pì shì ! : Liên quan đéo gì đến mày,
21. 你他妈的真混蛋! Nǐ tā mā de zhēn húndàn! : mẹ kiếp nhà mày thật khốn nạn.
22. 他妈的给我滚! ā mā de gěi wǒ gǔn! : Cút con mẹ mày cho tao!
23. 我靠, 你看到了吗? Wǒ kào, nǐ kàn dàole ma? : Cái chết tiệt gì vậy, mày nhìn thấy chưa?
24. 你他妈的就是一砣屎 Nǐ tā mā de jiùshì yī tuó shǐ : Đ.m mày, cái đồ cục c**t
25.贱人! Jiàn rén! : Đồ tiện nhân!
26. 你这蠢猪! Nǐ zhè chǔn zhū! : Ngu như lợn!
27. 闭嘴! Bì zuǐ! : Ngậm miệng lại
28. 真是白痴一个! Zhēnshi báichī yīgè! : cái đồ đần độn
29. 全是屁话! Quán shì pìhuà! : Toàn nói nhảm/ nói bậy.
30. 王八蛋 Wángbā dàn): Đồ khốn nạn. .
31. 吃屎 Chī shǐ : Ăn c**t
32. 狗啃的 Gǒu kěn de : Đồ bỏ đi/ đồ chó chết
03/06/2024
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ DỊCH VỤ
11/05/2024
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VẺ BỀ NGOÀI
CHUYỆN MAY MẮN
===============
1. 考上大学: /Kǎo shàng dàxué/: thi đỗ đại học
2. 考试合格: /Kǎoshì hégé/ : thi đỗ, thi qua môn
3. 考试拿高分:/Kǎoshì ná gāo fēn/ : thi được điểm cao
4. 考试排第一:/Kǎoshì pái dì yī/ : thi đứng nhất, thi đứng đầu bảng
5. 得了奖学金:/Dé le jiǎngxuéjīn/ : giành được học bổng
6. 得到奖励:/ Dé dào jiǎnglì/:được thưởng
7. 工资到手:/ Gōngzī dào shǒu/: lương về tay
8. 能赚很多钱:/ Néng zhuàn hěn duō qián/ : kiếm được nhiều tiền
9. 发财:/ Fā cái/ : phát tài
10. 生意红火:/ Shēngyì hónghuǒ/ : làm ăn khấm khá, phát đạt
11. 中奖:/ Zhòngjiǎng/ : trúng giải
12. 捡到钱:/ Jiǎn dào qián/ : nhặt được tiền
13. 自己暗恋的人也对自己有好感:/ Zìjǐ ànliàn de rén yě duì zìjǐ yǒu hǎogǎn/ : đứa mà mình yêu thầm cũng có thiện cảm với mình.
14. 女朋友答应你的求婚:/ Nǚ péngyou dāyìng nǐ de qiúhūn/ : cô người yêu đồng ý lời cầu hôn của bạn
15. 撩妹/泡妞成功:/ Liāo mèi/pàoniū chénggōng / : Tán gái thành công
16. 被人真心爱着:/ Bèi rén zhēnxīn àizhe/ : được người yêu mình thật lòng
17. 结婚,成家:/ Jiéhūn, chéngjiā/ : kết hôn, thành lập gia đình
18. 生孩子:/ Shēng háizi/ : sinh con
19. 生贵子/ Shēng guìzǐ/ : sinh quý tử (con trai ) , 生天金 / shēng tiān jīn/ : sinh thiên kim ( con gái )
20. 找到好工作:/ Zhǎodào hǎo gōngzuò/ : tìm được công việc tốt
21. 工作顺利:/ Gōngzuò shùnlì/ : công việc thuận lợi
22. 升职:/ Shēng zhí/ : thăng chức
23. 老板重用 :/ Lǎobǎn zhòngyòng/ : sếp trọng dụng
24. 同事爱护和关心:/ Tóngshì àihù hé guānxīn/ : đồng nghiệp quan tâm, yêu mến
25. 身体健康:/ Shēntǐ jiànkāng/ : cở thể khỏe mạnh
26. 嫁给土豪:/ Jià gěi tǔháo/: gả cho đại gia
27. 家庭幸福:/ Jiātíng xìngfú/ : gia đình hạnh phúc
28. 老公疼爱:/ Lǎogōng téng'ài/ : chồng yêu thương
29. 娶到好妻子:/ Qǔ dào hǎo qīzi/ : cưới được người vợ tốt
30. 子女乖巧,懂事,孝顺:/ Zǐnǚ guāiqiǎo, dǒngshì, xiàoshùn/ : con cái ngoan ngoãn, hiểu chuyện, hiếu thuận.
31. 全家团圆:/ Quánjiā tuányuán/ : cả nhà đoàn viên
32. 轻松地过日子:/ Qīngsōng de guò rìzi/ : sống thoải mái, nhẹ nhõm
33. 享受生活:/ Xiǎngshòu shēnghuó/ : hưởng thụ cuộc sống
34. 自由自在:/ Zìyóu zìzài/ : tự do tự tại
35. 无忧无愁:/ Wú yōu wú chóu/ : không sầu lo
36. 做自己喜欢的事情:/ Zuò zìjǐ xǐhuān de shìqíng/ : làm việc mà mình thích
37. 人见人爱,花见花开:/ Rén jiàn rén ài, huā jiàn huā kāi/ : ngừơi gặp người yêu, hoa gặp hoa nở
38. 遇到知己:/ Yù dào zhījǐ/ : gặp được tri kỉ
39. 有人理解你的心思:/ Yǒurén lǐjiě nǐ de xīnsī/ : có người hiểu tâm tư, nỗi lòng của mình
40. 难过, 困难的时候有人陪在身边:/ Nánguò, kùnnán de shíhòu yǒu rén péi zài shēnbiān/:lúc buồn, khó khăn có người ở bên cạnh.
41. 被人尊重:/ Bèi rén zūnzhòng/ : được người khác tôn trọng
42. 自己的努力得到别人的肯定和认可:/ Zìjǐ de nǔlì dédào biérén de kěndìng hé rènkě/ : nỗ lự c của bản thân được người khác khẳng định, công nhận.
43. 问题解决好了:/ Wèntí jiějué hǎo le/ : vấn đề đã giải quyết xong rồi.
44. 心想事成:/ Xīn xiǎng shì chéng/ : cầu gì được nấy
45. 万事如意:/ Wànshì rúyì/ : vạn sự như ý
46. 游览全世界:/ Yóulǎn quán shìjiè/:du lịch vòng quanh thế giới
47. 大难不死:/ dà nàn bù sǐ/ : đại nạn không chết
48. 死去活来:/ Sǐ qù huó lái / : chết đi sống lại
49. 有贵人帮助 : / Yǒu guìrén bāngzhù/ : có quý nhân giúp đỡ
50. 去购物: / Qù gòuwù/ : đi mua sắm
51. 大吃大喝:/ Dà chī dà hè/ : ăn uống thỏa thuê
52. 花钱不用考虑: / Huā qián bú yòng kǎolǜ/ : tiêu tiền không cần phải nghĩ ngợi
53. 开公司当老板:/ Kāi gōngsī dāng lǎobǎn/ : mở công ty làm ông chủ
54. 当爸爸:/ dāng bàba/ : làm bố
55. 当妈妈:/ dāng māmā/ : làm mẹ
===================
03/05/2024
XẢ KHO 999 bức thư kịch sàn
Sách song ngữ Trung Việt
Có audio kèm theo
Luyện nghe- luyện dịch- tăng vốn từ vựng
Giá hạt dẻ
Sách dành riêng cho dân văn phòng-công xưởng
Có phiên âm tiếng việt
Có app nghe hướng dẫn học chi tiết theo từng bài
Hiện tại đang có chương trình ưu đãi cực kỳ đặc biệt
Quan tâm ib mình nhé