HỌC TIẾNG NHẬT
Đào tạo ngoại Ngữ Anh -Trung -Nhật -Hàn liên hệ 0978.306.221 - zalo 0342.986.558
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng
介護(かいご): Điều dưỡng
医者(いしゃ): Bác sĩ
看護者(かんごしゃ): Y tá
患者(かんじゃ): Bệnh nhân
入院(にゅういん): Nhập viện
退院(たいいん): Xuất viện
健康保険証(けんこうほけんしょう): Thẻ Bảo hiểm y tế
問診書(もんしんしょ): Giấy khám bệnh
病名(びょうめい): Tên bệnh
治療(ちりょう): Trị liệu
内科(ないか): Nội khoa
健康診断(けんこうしんだん): Khám sức khỏe tổng thể
お薬(おくすり): Quầy thuốc (trong bệnh viện)
薬の種類(くすりのしゅるい): Loại/dạng thuốc
抗生剤(こうせいざい): Thuốc kháng sinh
塗り薬(ぬりくすり): Dạng thuốc bôi
液体(えきたい): Thuốc dạng nước
薬の飲み方(くすりののみかた): Cách uống thuốc
食前(しょくぜん): Trước khi ăn
食後(しょくご): Sau khi ăn
食間(しょっかん): Giữa bữa ăn này với bữa ăn kia
就寝前(しゅうしんまえ): Trước khi ngủ
血圧計 ( けつあつけい ) : Máy đo huyết áp
車椅子 ( くるまいす ): Xe lăn
介護用品 ( かいごようひん ) : Những đồ dùng phục vụ cho chăm sóc người già
歩行器 ( ほこうき ): Khung đi bộ dành cho người khuyết tật và người cao tuổi
尿器 ( にょうき ) : Bô tiểu
杖(一点・三点・四点)(つえ) : Gậy (một chân, 3 chân, 4 chân)
紙オムツ ( かみオムツ ) : Tã giấy
円座 ( えんざ ) : Đệm ngồi hình tròn
便器 ( べんき ) : Bô vệ sinh
ポータブルトイレ: Bồn vệ sinh di động
蒸しタオル ( むしタオル ) : Khăn ẩm nóng
除菌クリーナー ( じょきんクリーナー) : Chất khử trùng
血圧計 ( けつあつけい ) : Máy đo huyết áp
体温計 ( たいおんけい ) : Nhiệt kế
体重計 ( たいじゅうけい ) : Cân
包帯 ( ほうたい ) : Băng (Để băng bó vết thương)
綿棒 ( めんぼう ) : Tăm bông
耳かき ( みみかき ) : Cái lấy ráy tai
洋服 ( ようふく ) : Quần áo
手袋 ( てぶくろ ) : Găng tay
枕 ( まくら ) : Gối nằm
布団 ( ふとん ) : Bộ chăn đệm
床頭台 ( しょうとうだい ) : Tủ nhỏ bên cạnh giường nằm
伝染病(でんせんびょう): Bệnh truyền nhiễm
脳卒中(のうそっちゅう) : Tai biến mạch máu não
肩凝り(かたこり): Đau vai, cứng vai
手足(てあし)、顔(かお)がむくむ : Tay chân mặt phù, nề
高血圧(こうけつあつ): Huyết áp cao
脊椎骨(棘 (せきついこつきょく) : G*i đốt sống
過敏性皮膚(かびんせいひふ) : Da dễ bị kích ứng
ねんざ : B**g gân
骨折(こっせつ): Gãy xương
気管支炎(きかんしえん): Viêm phế quản
肺炎(はいえん) : Viêm phổi
心臓病(しんぞうびょう): Bệnh tim
関節(かんせつ): Khớp
アレルギー : Dị ứng
結石症(けせきしょう): Bệnh sỏi thận
🇯🇵Câu cảm thán trong tiếng Nhật
1. Wow!
わおー!
2. Cái gì?
なんだって?
3. Oh, my goodness. (Trời ơi, Chúa ơi?)
なんてこった。
4. Chúc mừng
おめでとう!
5. May nhỉ, tốt nhỉ
よかったね!
6. Tuyệt vời thật!
すばらしい!
7. Tuyệt quá, giỏi quá!
すごい!
8. Hoàn mỹ, thật hoàn hảo!
完璧(かんぺき)!
9. Tốt thôi, tốt quá!
いいねー!
10. Ngầu quá, đẹp trai quá!
かっこいい!
11. Không có vấn đề gì đâu.
問題(もんだい)ないよ。
12. Đừng lo lắng.
心配(しんぱい)しないで。
13. Đừng bận tâm.
気(き)にしないで。
14. Quên nó đi.
わすれて。
15. Xin lỗi.
ごめんね。
16. Hãy tận hưởng thời gian của bạn.
ゆっくりでいいよ。
17. Đừng quá sức.
無理(むり)しないで。
18. Vui lên, cố lên!
がんばれ!
19. Đừng sợ hãi!
びくびくしないで!
20. Đừng ngại!
遠慮(えんりょ)しないで!
21. Mọi chuyện sẽ ổn thôi.
大丈夫(だいじょうぶ)になるから。
22. Hãy cố gắng hết sức nhé!
ベストを尽(つ)くてください。
Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long
Tiếng Nhật Vĩnh Phúc
Lh/ 0978.306.221- zalo 0342.986.558
Hậu giá công chúa Nhật Bản
26/03/2026
19/03/2026
KHÔNG CẦN HỌC NHIỀU - CHỈ CẦN HỌC ĐÚNG NƠI
👍 Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long CAM KẾT ĐẦU RA CHO CÁC BẠN HỌC, HỌC LẠI MIỄN PHÍ NẾU CHƯA ĐẠT CHUẨN ĐẦU RA. GIẢM GIÁ 25% NẾU ĐĂNG KÍ HỌC THEO LỘ TRÌNH🥰
- Giáo viên trình độ cử nhân, thạc sỹ, tiếng sỹ chuyên ngành có kinh nghiệm dạy 3-15 năm
👋 Tuyển sinh các lớp ;
-Lớp học tiếng Nhật giao tiếp công ty công xưởng
- Lớp tiếng Nhật luyện nghe nói phản xạ khẩu ngữ tại Vĩnh Phúc🌸
- Lớp ôn luyện thi JLPT N5
- Lớp biên phiên dịch, thương mại.
- Cam kết thành thạo sau 1 lộ trình học 🌸
📲Lh/ 0978.306.221- zalo 0342.986.558
**************************************************
Địa Chỉ 🏫 đối diện cổng A kcn Thăng Long 3 - Bình Xuyên - Phú Thọ (cách chung cư Bảo Quân Khai Quang 1.5km).
Maps : https://maps.app.goo.gl/5h8fNGFNiQNHxrqD8?g_st=ipc
📱LH : 097.830.6221 - ZaLo : 034.298.6558
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Vĩnh Phúc
Vinh Yen
24/03/2026