Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long

Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long, Language school, Khu Công nghiệp Thăng Long 3, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Vinh Yen.

Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long - Đào Tạo Ngoại Ngữ : Anh 🇬🇧 - Trung 🇨🇳 - Đài 🇹🇼- Nhật 🇯🇵 - Hàn 🇰🇷
Du Học / X.K.L.Đ : Đài - Trung - Nhật - Hàn
Địa Chỉ 🏫 Cổng A - KCN Thăng Long 3 - Bình Xuyên - Phú Thọ 🛣️
LH : 097 830 6221 - Zalo : 034 298 6558

28/05/2026

TỪ VỰNG & MẪU CÂU TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT 👷

100 Từ vựng cốt lõi chuyên ngành kỹ thuật

1. 操作 – cāo zuò – vận hành

2. 启动 – qǐ dòng – khởi động

3. 停止 – tíng zhǐ – dừng

4. 运行 – yùn xíng – chạy máy

5. 暂停 – zàn tíng – tạm dừng

6. 重启 – chóng qǐ – khởi động lại

7. 关闭 – guān bì – tắt máy

8. 开启 – kāi qǐ – bật

9. 控制 – kòng zhì – điều khiển

10. 调整 – tiáo zhěng – điều chỉnh

11. 状态 – zhuàng tài – trạng thái

12. 自动 – zì dòng – tự động

13. 手动 – shǒu dòng – thủ công

14. 待机 – dài jī – chờ

15. 空闲 – kòng xián – rảnh

16. 故障 – gù zhàng – lỗi

17. 报警 – bào jǐng – báo động

18. 正常 – zhèng cháng – bình thường

19. 异常 – yì cháng – bất thường

20. 复位 – fù wèi – reset

21. 设备 – shè bèi – thiết bị

22. 机器 – jī qì – máy

23. 电机 – diàn jī – động cơ

24. 气缸 – qì gāng – xi lanh

25. 传感器 – chuán gǎn qì – cảm biến

26. 控制器 – kòng zhì qì – bộ điều khiển

27. 开关 – kāi guān – công tắc

28. 按钮 – àn niǔ – nút bấm

29. 显示屏 – xiǎn shì píng – màn hình

30. 电源 – diàn yuán – nguồn điện

31. 安装 – ān zhuāng – lắp đặt

32. 拆卸 – chāi xiè – tháo ra

33. 检查 – jiǎn chá – kiểm tra

34. 维修 – wéi xiū – sửa chữa

35. 保养 – bǎo yǎng – bảo trì

36. 清洁 – qīng jié – vệ sinh

37. 更换 – gēng huàn – thay thế

38. 调试 – tiáo shì – chạy thử

39. 校准 – jiào zhǔn – hiệu chuẩn

40. 测试 – cè shì – kiểm tra

41. 电压 – diàn yā – điện áp

42. 电流 – diàn liú – dòng điện

43. 功率 – gōng lǜ – công suất

44. 气压 – qì yā – áp suất khí

45. 压力 – yā lì – áp lực

46. 电线 – diàn xiàn – dây điện

47. 接线 – jiē xiàn – đấu dây

48. 漏电 – lòu diàn – rò điện

49. 短路 – duǎn lù – chập điện

50. 断电 – duàn diàn – mất điện

51. 故障代码 – gù zhàng dài mǎ – mã lỗi

52. 排除 – pái chú – xử lý lỗi

53. 修复 – xiū fù – sửa lỗi

54. 报错 – bào cuò – báo lỗi

55. 卡住 – kǎ zhù – bị kẹt

56. 松动 – sōng dòng – lỏng

57. 损坏 – sǔn huài – hư hỏng

58. 磨损 – mó sǔn – mài mòn

59. 过热 – guò rè – quá nhiệt

60. 过载 – guò zài – quá tải

61. 生产 – shēng chǎn – sản xuất

62. 产品 – chǎn pǐn – sản phẩm

63. 工件 – gōng jiàn – phôi

64. 材料 – cái liào – vật liệu

65. 加工 – jiā gōng – gia công

66. 装配 – zhuāng pèi – lắp ráp

67. 包装 – bāo zhuāng – đóng gói

68. 产量 – chǎn liàng – sản lượng

69. 效率 – xiào lǜ – hiệu suất

70. 质量 – zhì liàng – chất lượng

71. 旋转 – xuán zhuǎn – quay

72. 移动 – yí dòng – di chuyển

73. 上升 – shàng shēng – đi lên

74. 下降 – xià jiàng – đi xuống

75. 前进 – qián jìn – tiến

76. 后退 – hòu tuì – lùi

77. 停止位置 – tíng zhǐ wèi zhì – vị trí dừng

78. 原点 – yuán diǎn – điểm gốc

79. 定位 – dìng wèi – định vị

80. 行程 – xíng chéng – hành trình

81. 程序 – chéng xù – chương trình

82. 参数 – cān shù – tham số

83. 设置 – shè zhì – cài đặt

84. 模式 – mó shì – chế độ

85. 自动化 – zì dòng huà – tự động hóa

86. PLC – PLC – bộ điều khiển PLC

87. 触摸屏 – chù mō píng – màn hình cảm ứng

88. 信号 – xìn hào – tín hiệu

89. 输入 – shū rù – đầu vào

90. 输出 – shū chū – đầu ra

91. 安全 – ān quán – an toàn

92. 防护 – fáng hù – bảo vệ

93. 紧急停止 – jǐn jí tíng zhǐ – dừng khẩn cấp

94. 报警灯 – bào jǐng dēng – đèn cảnh báo

95. 蜂鸣器 – fēng míng qì – còi

96. 危险 – wēi xiǎn – nguy hiểm

97. 注意 – zhù yì – chú ý

98. 禁止 – jìn zhǐ – cấm

99. 操作规程 – cāo zuò guī chéng – quy trình vận hành

100. 使用说明 – shǐ yòng shuō míng – hướng dẫn sử dụng

20 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT 🔧

1.这个机器怎么操作?

Zhège jīqì zěnme cāozuò?

→ Máy này vận hành như thế nào?

2.设备已经安装好了。

Shèbèi yǐjīng ānzhuāng hǎo le.

→ Thiết bị đã được lắp đặt xong.

3.机器出现故障了。

Jīqì chūxiàn gùzhàng le.

→ Máy móc xuất hiện sự cố rồi.

4.请检查一下电路。

Qǐng jiǎnchá yíxià diànlù.

→ Vui lòng kiểm tra mạch điện.

5.这个零件需要更换。

Zhège língjiàn xūyào gēnghuàn.

→ Linh kiện này cần được thay thế.

6.温度有点太高了。

Wēndù yǒudiǎn tài gāo le.

→ Nhiệt độ hơi cao quá rồi.

7.机器现在运行正常。

Jīqì xiànzài yùnxíng zhèngcháng.

→ Máy hiện đang hoạt động bình thường.

8.请先关闭电源。

Qǐng xiān guānbì diànyuán.

→ Vui lòng tắt nguồn điện trước.

9.这个参数需要调整。

Zhège cānshù xūyào tiáozhěng.

→ Thông số này cần điều chỉnh.

10.我们正在测试设备。

Wǒmen zhèngzài cèshì shèbèi.

→ Chúng tôi đang kiểm tra thiết bị.

11.请按照说明书操作。

Qǐng ànzhào shuōmíngshū cāozuò.

→ Vui lòng thao tác theo hướng dẫn.

12.系统已经升级完成。

Xìtǒng yǐjīng shēngjí wánchéng.

→ Hệ thống đã nâng cấp xong.

13.网络连接不稳定。

Wǎngluò liánjiē bù wěndìng.

→ Kết nối mạng không ổn định.

14.请帮我修一下这个设备。

Qǐng bāng wǒ xiū yíxià zhège shèbèi.

→ Vui lòng giúp tôi sửa thiết bị này.

15.今天需要加班维修。

Jīntiān xūyào jiābān wéixiū.

→ Hôm nay cần tăng ca để sửa chữa.

16.这个数据不太准确。

Zhège shùjù bú tài zhǔnquè.

→ Dữ liệu này chưa chính xác lắm.

17.机器已经停止运行。

Jīqì yǐjīng tíngzhǐ yùnxíng.

→ Máy đã ngừng hoạt động.

18.请及时备份数据。

Qǐng jíshí bèifèn shùjù.

→ Vui lòng sao lưu dữ liệu kịp thời.

19.我们需要技术支持。

Wǒmen xūyào jìshù zhīchí.

→ Chúng tôi cần hỗ trợ kỹ thuật.

20. 这个项目下周开始。

Zhège xiàngmù xià zhōu kāishǐ.

→ Dự án này sẽ bắt đầu vào tuần sau.

Photos from Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long 's post 28/05/2026

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề “Những Thói Quen Không Tốt của Con Người”


Tư vấn khoá học LH : 097 830 6221 (Zalo) 034 298 6558

Photos from Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long 's post 27/05/2026

600 mặt chữ Hán 1 âm tiết cơ bản trong tiếng Trung.
Lưu lại học ngay nhé các Bạn


Tư vấn khoá học LH : 097 830 6221 (Zalo) 034 298 6558

27/05/2026

Thời tiết cũng không cản được sự chăm chỉ của học sinh Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long Iu quá tr

Photos from Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long 's post 27/05/2026

🌞 Nắng nóng cũng không nhằm nhò với các lớp học trang bị 2 điều hòa tại Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long

tiếp tục khai giảng lớp tiếng Trung ca 17h40 - 19h40 lịch học thứ 2.4.6 hàng tuần 🥰🥰🥰

🎊 Các lớp học tiếng Trung lên khoá khai giảng liên tục hàng tuần với đủ khung giờ học linh động phù hợp với mọi đối tượng… Địa điểm chất lượng như này không học thì học ở đâu ạ. 🎁 =)))

Các bạn đi làm - HS - Phụ Huynh quan tâm trung tâm tư vấn.

Địa Chỉ 🏫 Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long (Toà Nhà 7 Tầng) đối diện cổng A kcn Thăng Long 3 - Bình Xuyên - Phú Thọ (cách chung cư Bảo Quân Khai Quang 1.5km).
Maps : https://maps.app.goo.gl/5h8fNGFNiQNHxrqD8?g_st=ipc
📚𝐿𝑖̣𝑐ℎ ℎ𝑜̣𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̛̀ ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑖𝑛ℎ đ𝑜̣̂𝑛𝑔.
☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️
----------------------------------------------
☎ 𝑯𝒐𝒕𝒍𝒊𝒏𝒆: 097 830 6221 (Zalo) 034 298 6558










27/05/2026

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề “Vật Dụng Trong Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long “

Photos from Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long 's post 27/05/2026

🔥 𝐊𝐇𝐀𝐈 𝐆𝐈𝐀̉𝐍𝐆 𝐋𝐎̛́𝐏 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐇𝐒𝐊 4_5
𝐓𝐇𝐈 𝐌𝐎̣̂𝐓 𝐋𝐀̂̀𝐍 𝐋𝐀̀ Đ𝐎̂̃🔥
❌ Ư_u đ_ãi khóa học lộ trình lên đến 30 - 40%
📌 SAU KHI HỌC BẠN SẼ:
☑ Bạn phát triển toàn diện cả 5 kĩ năng Nghe_Nói_Đọc_Viết_Dịch
☑ Xây dựng thói quen học tiếng Trung như tiếng mẹ đẻ, hình thành phản xạ giao tiếp tự nhiên
☑ Thuộc lòng 2500+ từ vựng với những chủ đề đa dạng phong phú trong cuộc sống, giúp bạn trau dồi từ vựng & ngữ pháp

TẠI SAO BẠN NÊN HỌC TẠI NGOẠI NGỮ THĂNG LONG:
🔻 đảm bảo 100% đầu ra cho học viên.
🔻 Thi đỗ chứng chỉ HSK 4_5+
🔻 Tự tin giao tiếp tiếng Trung .
🔻 Đáp ứng nhu cầu công việc và cuộc sống.
🔻 Đội ngũ giảng viên 100% được tuyển chọn, có trình độ cao, đảm bảo chất lượng giảng dạy và TẬN TÂM với học trò

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ THĂNG LONG ĐÀO TẠO TRUNG - ANH - NHẬT - HÀN TỪ SƠ CẤP ĐẾN NÂNG CAO.

Địa Chỉ 🏫 Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long (Toà Nhà 7 Tầng) đối diện cổng A kcn Thăng Long 3 - Bình Xuyên - Phú Thọ (cách chung cư Bảo Quân Khai Quang 1.5km).
Maps : https://maps.app.goo.gl/5h8fNGFNiQNHxrqD8?g_st=ipc
📚𝐿𝑖̣𝑐ℎ ℎ𝑜̣𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̛̀ ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑖𝑛ℎ đ𝑜̣̂𝑛𝑔.
☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️
----------------------------------------------
☎ 𝑯𝒐𝒕𝒍𝒊𝒏𝒆: 097 830 6221 (Zalo) 034 298 6558










27/05/2026

Mở rộng vốn từ tiếng Trung với 家 (jiā - nhà, gia đình ...) và những kết hợp thường gặp.
Lưu lại để học nhé các bạn.

=====================================




27/05/2026

Cháy CTy Bình Xuyên 1 từ hôm qua đến giờ vẫn chưa tắt, 🥲🥲🥲 Bn tiền của, mùa nắng mn kinh doanh chú ý an toàn. 😔

Want your school to be the top-listed School/college in Vinh Yen?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Khu Công Nghiệp Thăng Long 3, Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Vinh Yen
28000

Opening Hours

Monday 08:00 - 22:00
Tuesday 08:00 - 22:00
Wednesday 08:00 - 22:00
Thursday 08:00 - 22:00
Friday 08:00 - 22:00
Saturday 08:00 - 22:00