28/05/2026
TỪ VỰNG & MẪU CÂU TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT 👷
100 Từ vựng cốt lõi chuyên ngành kỹ thuật
1. 操作 – cāo zuò – vận hành
2. 启动 – qǐ dòng – khởi động
3. 停止 – tíng zhǐ – dừng
4. 运行 – yùn xíng – chạy máy
5. 暂停 – zàn tíng – tạm dừng
6. 重启 – chóng qǐ – khởi động lại
7. 关闭 – guān bì – tắt máy
8. 开启 – kāi qǐ – bật
9. 控制 – kòng zhì – điều khiển
10. 调整 – tiáo zhěng – điều chỉnh
11. 状态 – zhuàng tài – trạng thái
12. 自动 – zì dòng – tự động
13. 手动 – shǒu dòng – thủ công
14. 待机 – dài jī – chờ
15. 空闲 – kòng xián – rảnh
16. 故障 – gù zhàng – lỗi
17. 报警 – bào jǐng – báo động
18. 正常 – zhèng cháng – bình thường
19. 异常 – yì cháng – bất thường
20. 复位 – fù wèi – reset
21. 设备 – shè bèi – thiết bị
22. 机器 – jī qì – máy
23. 电机 – diàn jī – động cơ
24. 气缸 – qì gāng – xi lanh
25. 传感器 – chuán gǎn qì – cảm biến
26. 控制器 – kòng zhì qì – bộ điều khiển
27. 开关 – kāi guān – công tắc
28. 按钮 – àn niǔ – nút bấm
29. 显示屏 – xiǎn shì píng – màn hình
30. 电源 – diàn yuán – nguồn điện
31. 安装 – ān zhuāng – lắp đặt
32. 拆卸 – chāi xiè – tháo ra
33. 检查 – jiǎn chá – kiểm tra
34. 维修 – wéi xiū – sửa chữa
35. 保养 – bǎo yǎng – bảo trì
36. 清洁 – qīng jié – vệ sinh
37. 更换 – gēng huàn – thay thế
38. 调试 – tiáo shì – chạy thử
39. 校准 – jiào zhǔn – hiệu chuẩn
40. 测试 – cè shì – kiểm tra
41. 电压 – diàn yā – điện áp
42. 电流 – diàn liú – dòng điện
43. 功率 – gōng lǜ – công suất
44. 气压 – qì yā – áp suất khí
45. 压力 – yā lì – áp lực
46. 电线 – diàn xiàn – dây điện
47. 接线 – jiē xiàn – đấu dây
48. 漏电 – lòu diàn – rò điện
49. 短路 – duǎn lù – chập điện
50. 断电 – duàn diàn – mất điện
51. 故障代码 – gù zhàng dài mǎ – mã lỗi
52. 排除 – pái chú – xử lý lỗi
53. 修复 – xiū fù – sửa lỗi
54. 报错 – bào cuò – báo lỗi
55. 卡住 – kǎ zhù – bị kẹt
56. 松动 – sōng dòng – lỏng
57. 损坏 – sǔn huài – hư hỏng
58. 磨损 – mó sǔn – mài mòn
59. 过热 – guò rè – quá nhiệt
60. 过载 – guò zài – quá tải
61. 生产 – shēng chǎn – sản xuất
62. 产品 – chǎn pǐn – sản phẩm
63. 工件 – gōng jiàn – phôi
64. 材料 – cái liào – vật liệu
65. 加工 – jiā gōng – gia công
66. 装配 – zhuāng pèi – lắp ráp
67. 包装 – bāo zhuāng – đóng gói
68. 产量 – chǎn liàng – sản lượng
69. 效率 – xiào lǜ – hiệu suất
70. 质量 – zhì liàng – chất lượng
71. 旋转 – xuán zhuǎn – quay
72. 移动 – yí dòng – di chuyển
73. 上升 – shàng shēng – đi lên
74. 下降 – xià jiàng – đi xuống
75. 前进 – qián jìn – tiến
76. 后退 – hòu tuì – lùi
77. 停止位置 – tíng zhǐ wèi zhì – vị trí dừng
78. 原点 – yuán diǎn – điểm gốc
79. 定位 – dìng wèi – định vị
80. 行程 – xíng chéng – hành trình
81. 程序 – chéng xù – chương trình
82. 参数 – cān shù – tham số
83. 设置 – shè zhì – cài đặt
84. 模式 – mó shì – chế độ
85. 自动化 – zì dòng huà – tự động hóa
86. PLC – PLC – bộ điều khiển PLC
87. 触摸屏 – chù mō píng – màn hình cảm ứng
88. 信号 – xìn hào – tín hiệu
89. 输入 – shū rù – đầu vào
90. 输出 – shū chū – đầu ra
91. 安全 – ān quán – an toàn
92. 防护 – fáng hù – bảo vệ
93. 紧急停止 – jǐn jí tíng zhǐ – dừng khẩn cấp
94. 报警灯 – bào jǐng dēng – đèn cảnh báo
95. 蜂鸣器 – fēng míng qì – còi
96. 危险 – wēi xiǎn – nguy hiểm
97. 注意 – zhù yì – chú ý
98. 禁止 – jìn zhǐ – cấm
99. 操作规程 – cāo zuò guī chéng – quy trình vận hành
100. 使用说明 – shǐ yòng shuō míng – hướng dẫn sử dụng
20 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT 🔧
1.这个机器怎么操作?
Zhège jīqì zěnme cāozuò?
→ Máy này vận hành như thế nào?
2.设备已经安装好了。
Shèbèi yǐjīng ānzhuāng hǎo le.
→ Thiết bị đã được lắp đặt xong.
3.机器出现故障了。
Jīqì chūxiàn gùzhàng le.
→ Máy móc xuất hiện sự cố rồi.
4.请检查一下电路。
Qǐng jiǎnchá yíxià diànlù.
→ Vui lòng kiểm tra mạch điện.
5.这个零件需要更换。
Zhège língjiàn xūyào gēnghuàn.
→ Linh kiện này cần được thay thế.
6.温度有点太高了。
Wēndù yǒudiǎn tài gāo le.
→ Nhiệt độ hơi cao quá rồi.
7.机器现在运行正常。
Jīqì xiànzài yùnxíng zhèngcháng.
→ Máy hiện đang hoạt động bình thường.
8.请先关闭电源。
Qǐng xiān guānbì diànyuán.
→ Vui lòng tắt nguồn điện trước.
9.这个参数需要调整。
Zhège cānshù xūyào tiáozhěng.
→ Thông số này cần điều chỉnh.
10.我们正在测试设备。
Wǒmen zhèngzài cèshì shèbèi.
→ Chúng tôi đang kiểm tra thiết bị.
11.请按照说明书操作。
Qǐng ànzhào shuōmíngshū cāozuò.
→ Vui lòng thao tác theo hướng dẫn.
12.系统已经升级完成。
Xìtǒng yǐjīng shēngjí wánchéng.
→ Hệ thống đã nâng cấp xong.
13.网络连接不稳定。
Wǎngluò liánjiē bù wěndìng.
→ Kết nối mạng không ổn định.
14.请帮我修一下这个设备。
Qǐng bāng wǒ xiū yíxià zhège shèbèi.
→ Vui lòng giúp tôi sửa thiết bị này.
15.今天需要加班维修。
Jīntiān xūyào jiābān wéixiū.
→ Hôm nay cần tăng ca để sửa chữa.
16.这个数据不太准确。
Zhège shùjù bú tài zhǔnquè.
→ Dữ liệu này chưa chính xác lắm.
17.机器已经停止运行。
Jīqì yǐjīng tíngzhǐ yùnxíng.
→ Máy đã ngừng hoạt động.
18.请及时备份数据。
Qǐng jíshí bèifèn shùjù.
→ Vui lòng sao lưu dữ liệu kịp thời.
19.我们需要技术支持。
Wǒmen xūyào jìshù zhīchí.
→ Chúng tôi cần hỗ trợ kỹ thuật.
20. 这个项目下周开始。
Zhège xiàngmù xià zhōu kāishǐ.
→ Dự án này sẽ bắt đầu vào tuần sau.
28/05/2026
27/05/2026
27/05/2026
27/05/2026