Trung Tâm Ngoại Ngữ JCK - Bá Hiến

Trung Tâm Ngoại Ngữ JCK - Bá Hiến

Share

Trung tâm Ngoại ngữ JCK Việt Nam
Đào tạo ngôn ngữ
Nhật - Trung - Hàn - Anh
L/H: 096.834.5881 - 093.933.2786

25/06/2026

HỘI THOẠI TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG: KIỂM TRA TIẾN ĐỘ CÔNG VIỆC 🍀

"Đơn hàng đến đâu rồi?"
"Tiến độ sản xuất hôm nay thế nào?"
"Dự kiến khi nào hoàn thành?"

Đây đều là những câu hỏi thường gặp khi làm việc với quản lý người Trung Quốc.

🎥 Cùng thực hành hội thoại báo cáo tiến độ công việc và rèn luyện phản xạ giao tiếp thực tế tại công ty, nhà máy nhé!



📍 Địa chỉ: Ngõ 2 - TDP Đê Hến – Bá Hiến – Bình Xuyên – Vĩnh Phúc (Cạnh KCN Bình Xuyên 2)
☎ Hotline/Zalo: 0968.345.881

24/06/2026

HỘI THOẠI TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG: BÁO CÁO CÔNG VIỆC

👉 Hãy lưu ngay mẫu hội thoại tiếng Trung công xưởng về chủ đề "Báo cáo công việc" để áp dụng thực tế mỗi ngày nhé!

📍 Địa chỉ: Ngõ 2 - TDP Đê Hến – Bá Hiến – Bình Xuyên – Vĩnh Phúc (Cạnh KCN Bình Xuyên 2)
☎ Hotline/Zalo: 0968.345.881

23/06/2026

📚 HỌC TIẾNG TRUNG CÙNG JCK

🎉 SERIES TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

📖 Buổi 1: VẬN MẪU (韵母)
🎤 Các bạn đã phát âm chuẩn các vận mẫu này chưa?

Hãy thử quay một video ngắn đọc các vận mẫu và đăng ở phần bình luận nhé! 📱🎬

23/06/2026

🌞 CHÀO BUỔI SÁNG – CHÀO NGÀY MỚI TÍCH CỰC CÙNG JCK 🌞

Một ngày mới lại bắt đầu rồi!

Hãy khởi động nhẹ nhàng bằng một cốc cà phê ☕, ngân nga một bài hát yêu thích 🎵 và dành cho mình thật nhiều năng lượng tích cực để bắt đầu ngày mới thật sảng khoái nhé.

Chúc các bạn có một tuần làm việc và học tập hiệu quả, luôn giữ tinh thần vui vẻ, tràn đầy động lực và chinh phục thêm nhiều mục tiêu mới. 💪✨

🍀 Mỗi ngày học thêm một chút – Mỗi ngày tiến bộ hơn một chút!



📍 Địa chỉ: Ngõ 2 - TDP Đê Hến – Bá Hiến – Bình Xuyên – Vĩnh Phúc (Cạnh KCN Bình Xuyên 2)
☎ Hotline/Zalo: 0968.345.881

18/06/2026

📚 MẪU CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN TRONG TIẾNG TRUNG – NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU NÊN BIẾT 🇨🇳

Bạn mới học tiếng Trung và chưa biết bắt đầu từ đâu? Hãy lưu ngay những mẫu câu giao tiếp cơ bản dưới đây để sử dụng trong cuộc sống hằng ngày nhé! 🌟

1. 不懂。 (Bù dǒng) - pu tủng - Không hiểu.
2. 没听懂。 (Méi tīng dǒng) - mấy thiên tủng - Không nghe hiểu.
3. 请再说一遍。 (Qǐng zài shuō yí biàn) - chỉnh chai suô i piên - Hãy nói lại một lần.
4. 再说一次。 (Zài shuō yí cì) - chai suô i xự - Nói lại một lần nữa.
5. 请慢一点。 (Qǐng màn yìdiǎn) - chỉnh man i điẻn - Xin nói chậm một chút.
6. 说慢一点。 (Shuō màn yìdiǎn) - suô man i điẻn - Nói chậm một chút.
7. 什么意思? (Shénme yìsi) - sấn mưa i sư - Nghĩa là gì?
8. 我不明白。 (Wǒ bù míngbái) - ủa pu mính pái - Tôi không hiểu.
9. 我明白了。 (Wǒ míngbáile) - ủa mính pái lơ - Tôi hiểu rồi.
14. 声音太小。 (Shēngyīn tài xiǎo) - sâng in thai xẻo - Tiếng nhỏ quá.
15. 声音太大。 (Shēngyīn tài dà) - sâng in thai ta - Tiếng lớn quá.
16. 请大声一点。 (Qǐng dàshēng yìdiǎn) - chỉnh ta sâng i điẻn - Nói to hơn chút.
17. 请写下来。 (Qǐng xiě xiàlái) - chỉnh xỉa xia lái - Hãy viết ra.
18. 我不会。 (Wǒ bú huì) - ủa pú huây - Tôi không biết làm.
19. 我知道。 (Wǒ zhīdào) - ủa trư tao - Tôi biết.
20. 我不知道。 (Wǒ bù zhīdào) - ủa pu trư tao - Tôi không biết.
21. 等一下。 (Děng yíxià) - tẩng i xia - Chờ một chút.
22. 等一会儿。 (Děng yíhuìr) - tẩng i huây - Chờ một lát.
23. 稍等。 (Shāo děng) - sao tẩng - Đợi một chút.
24. 请等等。 (Qǐng děng deng) - chỉnh tẩng tăng - Xin chờ.
25. 快一点。 (Kuài yìdiǎn) - khoai i điẻn - Nhanh lên.
26. 慢一点。 (Màn yìdiǎn) - man i điẻn - Chậm một chút.
27. 没关系。 (Méi guānxi) - mấy quan xi - Không sao.
28. 没问题。 (Méi wèntí) - mấy uân thí - Không vấn đề gì.
29. 可以。 (Kěyǐ) - khứa ỷ - Được.
30. 不可以。 (Bù kěyǐ) - pu khứa ỷ - Không được.
31. 行。 (Xíng) - xíng - Được.
32. 不行。 (Bù xíng) - pu xíng - Không được.
33. 好。 (Hǎo) - hảo - Được.
34. 好的。 (Hǎo de) - hảo tơ - Ok.
35. 好吧。 (Hǎo ba) - hảo ba - Được thôi.
36. 明白。 (Míngbai) - mính pai - Hiểu.
37. 明白了吗? (Míngbai le ma?) - mính pai lơ ma - Hiểu chưa?
38. 知道了吗? (Zhīdào le ma?) - trư tao lơ ma - Biết chưa?
39. 听到了吗? (Tīng dào le ma?) - thiên tao lơ ma - Nghe thấy chưa?
40. 看到了吗? (Kàn dào le ma?) - khan tao lơ ma - Thấy chưa?
41. 是。 (Shì) - sư - Vâng.
42. 不是。 (Bú shì) - pú sư - Không phải.
43. 对。 (Duì) - tuy - Đúng.
44. 不对。 (Bú duì) - pú tuy - Không đúng.
45. 对不起。 (Duìbuqǐ) - tuy pu chỉ - Xin lỗi.
46. 没事。 (Méishì) - mấy sư - Không sao.
47. 谢谢。 (Xièxie) - xiê xiê - Cảm ơn.
48. 不客气。 (Bú kèqi) - pú khưa chi - Không có gì.
49. 麻烦你。 (Máfan nǐ) - má phan nỉ - Phiền bạn.
50. 辛苦了。 (Xīnkǔ le) - xin khủ lơ - Vất vả rồi.
51. 为什么? (Wèishénme?) - uây sấn mưa - Tại sao?
52. 怎么了? (Zěnme le?) - chẩn mưa lơ - Sao vậy?
53. 怎么做? (Zěnme zuò?) - chẩn mưa chua - Làm thế nào?
54. 什么? (Shénme?) - sấn mưa - Cái gì?
55. 谁? (Shéi?) - sấy - Ai?
56. 哪个? (Nǎge?) - nả cưa - Cái nào?
57. 哪里? (Nǎlǐ?) - nả lỉ - Ở đâu?
58. 什么时候? (Shénme shíhou?) - sấn mưa sứ hâu - Khi nào?
59. 多少? (Duōshao?) - tua sảo - Bao nhiêu?
60. 有没有? (Yǒu méiyǒu?) - dẩu mấy dẩu - Có hay không?
61. 有。 (Yǒu) - dẩu - Có.
62. 没有。 (Méiyǒu) - mấy dẩu - Không có.
63. 够了。 (Gòu le) - câu lơ - Đủ rồi.
64. 不够。 (Bú gòu) - pú câu - Không đủ.
65. 太多了。 (Tài duō le) - thai tua lơ - Quá nhiều.
66. 太少了。 (Tài shǎo le) - thai sảo lơ - Quá ít.
67. 可以吗? (Kěyǐ ma?) - khứa ỷ ma - Được không?
68. 行吗? (Xíng ma?) - xíng ma - Được không?
69. 好吗? (Hǎo ma?) - hảo ma - Được chứ?
70. 可以了。 (Kěyǐ le) - khứa ỷ lơ - Được rồi.
71. 我来了。 (Wǒ lái le) - ủa lái lơ - Tôi đến rồi.
72. 我走了。 (Wǒ zǒu le) - ủa chẩu lơ - Tôi đi đây.
73. 我回来了。 (Wǒ huílái le) - ủa huây lái lơ - Tôi về rồi.
74. 我先走。 (Wǒ xiān zǒu) - ủa xiên chẩu - Tôi đi trước.
75. 等我一下。 (Děng wǒ yíxià) - tẩng ủa i xia - Chờ tôi chút.
76. 跟我来。 (Gēn wǒ lái) - cân ủa lái - Đi theo tôi.
77. 看一下。 (Kàn yíxià) - khan i xia - Xem một chút.
78. 试一下。 (Shì yíxià) - sư i xia - Thử một chút.
79. 帮我一下。 (Bāng wǒ yíxià) - pang ủa i xia - Giúp tôi một chút.
80. 没办法。 (Méi bànfǎ) - mấy pan phả - Không có cách nào.

Photos from Trung Tâm Ngoại Ngữ JCK - Bá Hiến's post 17/06/2026

🎉🎉 VINH DANH HỌC VIÊN XUẤT SẮC THI ĐỖ HSK 🎉🎉

Tiếp tục nối dài những thành tích đáng tự hào, Trung tâm Ngoại ngữ JCK xin chúc mừng các bạn học viên đã xuất sắc chinh phục kỳ thi HSK với số điểm ấn tượng! 🌟

📚 Thành quả hôm nay là kết quả của sự nỗ lực, chăm chỉ học tập của các bạn học viên cùng sự đồng hành tận tâm của đội ngũ giáo viên tại JCK.

💯 Trung tâm Ngoại ngữ JCK nhận đào tạo:
✅ Tiếng Trung cho người mới bắt đầu
✅ Luyện thi chứng chỉ HSK, HSKK các cấp độ
✅ Tiếng Trung giao tiếp hằng ngày
✅ Tiếng Trung giao tiếp công việc, công xưởng

📍 Địa chỉ: Ngõ 2 - TDP Đê Hến – Bá Hiến – Bình Xuyên – Vĩnh Phúc (Cạnh KCN Bình Xuyên 2)
☎ Hotline/Zalo: 0968.345.881

Photos from Trung Tâm Ngoại Ngữ JCK - Bá Hiến's post 17/06/2026

🇰🇷 SỐ ĐẾM HÁN HÀN TRONG TIẾNG HÀN 🇰🇷
Bạn mới bắt đầu học tiếng Hàn? Đừng bỏ qua phần kiến thức cực kỳ quan trọng này nhé!
Đây là những con số được dùng hằng ngày khi:
💰 Nói về tiền bạc
📅 Nói ngày tháng năm
📱 Đọc số điện thoại
🏢 Nói số tầng
⏰ Nói phút và giây

👉 Các bạn mới học tiếng Hàn hãy lưu ngay bài viết này để luyện tập mỗi ngày nhé!




16/06/2026

🎤 Học hát tiếng Trung – cách học không hề nhàm chán!

Vừa luyện phát âm, vừa tăng khả năng nghe, lại còn giúp ghi nhớ từ vựng cực tốt. 🎶

Ad đã thử và thấy mình yêu tiếng Trung hơn mỗi ngày. ❤️

Còn bạn thì sao? Hãy thử học một bài hát tiếng Trung và chia sẻ cảm nhận với chúng mình nhé!🥰

📍 Địa chỉ: Ngõ 2 - TDP Đê Hến – Bá Hiến – Bình Xuyên – Vĩnh Phúc (Cạnh KCN Bình Xuyên 2)
☎ Hotline/Zalo: 0968.345.881

15/06/2026

100 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG DÙNG TRONG BỘ PHẬN PE,ME ...
Cùng trung tâm ôn lại từ vựng thực tế thường dùng này nhé.
1。工艺 (gōng yì) – Công nghệ quy trình
2。流程 (liú chéng) – Quy trình
3。标准 (biāo zhǔn) – Tiêu chuẩn
4。参数 (cān shù) – Tham số
5。设定 (shè dìng) – Cài đặt
6。优化 (yōu huà) – Tối ưu
7。调整 (tiáo zhěng) – Điều chỉnh
8。验证 (yàn zhèng) – Xác nhận
9。试产 (shì chǎn) – Chạy thử
10。量产 (liàng chǎn) – Sản xuất hàng loạt
11。样品 (yàng pǐn) – Mẫu
12。打样 (dǎ yàng) – Làm mẫu
13。确认 (què rèn) – Xác nhận
14。导入 (dǎo rù) – Đưa vào sản xuất
15。导出 (dǎo chū) – Xuất dữ liệu
16。评估 (píng gū) – Đánh giá
17。分析 (fēn xī) – Phân tích
18。改进 (gǎi jìn) – Cải tiến
19。问题 (wèn tí) – Vấn đề
20。异常 (yì cháng) – Bất thường
21。原因 (yuán yīn) – Nguyên nhân
22。对策 (duì cè) – Biện pháp
23。解决 (jiě jué) – Giải quyết
24。处理 (chǔ lǐ) – Xử lý
25。跟进 (gēn jìn) – Theo dõi
26。反馈 (fǎn kuì) – Phản hồi
27。记录 (jì lù) – Ghi chép
28。报告 (bào gào) – Báo cáo
29。总结 (zǒng jié) – Tổng kết
30。数据 (shù jù) – Dữ liệu
31。统计 (tǒng jì) – Thống kê
32。趋势 (qū shì) – Xu hướng
33。对比 (duì bǐ) – So sánh
34。效率 (xiào lǜ) – Hiệu suất
35。产能 (chǎn néng) – Năng suất
36。节拍 (jié pāi) – Takt time
37。平衡 (píng héng) – Cân bằng chuyền
38。瓶颈 (píng jǐng) – Điểm nghẽn
39。提升 (tí shēng) – Nâng cao
40。降低 (jiàng dī) – Giảm
41。质量 (zhì liàng) – Chất lượng
42。不良 (bù liáng) – Lỗi
43。缺陷 (quē xiàn) – Khuyết tật
44。良率 (liáng lǜ) – Tỷ lệ đạt
45。返修 (fǎn xiū) – Sửa lại
46。报废 (bào fèi) – Hủy
47。控制 (kòng zhì) – Kiểm soát
48。监控 (jiān kòng) – Giám sát
49。检查 (jiǎn chá) – Kiểm tra
50。审核 (shěn hé) – Kiểm duyệt
51。执行 (zhí xíng) – Thực hiện
52。管理 (guǎn lǐ) – Quản lý
53。培训 (péi xùn) – Đào tạo
54。指导 (zhǐ dǎo) – Hướng dẫn
55。操作 (cāo zuò) – Thao tác
56。规范 (guī fàn) – Quy chuẩn
57。文件 (wén jiàn) – Tài liệu
58。版本 (bǎn běn) – Phiên bản
59。更新 (gēng xīn) – Cập nhật
60。发布 (fā bù) – Ban hành
61。设备 (shè bèi) – Thiết bị
62。调试 (tiáo shì) – Debug
63。运行 (yùn xíng) – Vận hành
64。停机 (tíng jī) – Dừng máy
65。开机 (kāi jī) – Mở máy
66。维护 (wéi hù) – Bảo trì
67。保养 (bǎo yǎng) – Bảo dưỡng
68。维修 (wéi xiū) – Sửa chữa
69。更换 (gēng huàn) – Thay thế
70。升级 (shēng jí) – Nâng cấp
71。物料 (wù liào) – Vật liệu
72。来料 (lái liào) – Nguyên liệu đầu vào
73。用料 (yòng liào) – Sử dụng vật liệu
74。余料 (yú liào) – Vật liệu dư
75。损耗 (sǔn hào) – Hao hụt
76。库存 (kù cún) – Tồn kho
77。补料 (bǔ liào) – Bổ sung liệu
78。换料 (huàn liào) – Đổi liệu
79。批次 (pī cì) – Lô hàng
80。追溯 (zhuī sù) – Truy xuất
81。客户 (kè hù) – Khách hàng
82。需求 (xū qiú) – Yêu cầu
83。规格 (guī gé) – Quy cách
84。变更 (biàn gēng) – Thay đổi
85。通知 (tōng zhī) – Thông báo
86。确认 (què rèn) – Xác nhận
87。签核 (qiān hé) – Ký duyệt
88。批准 (pī zhǔn) – Phê duyệt
89。协调 (xié tiáo) – Phối hợp
90。沟通 (gōu tōng) – Trao đổi
91。计划 (jì huà) – Kế hoạch
92。安排 (ān pái) – Sắp xếp
93。进度 (jìn dù) – Tiến độ
94。延期 (yán qī) – Trễ
95。完成 (wán chéng) – Hoàn thành
96。目标 (mù biāo) – Mục tiêu
97。指标 (zhǐ biāo) – KPI
98。成本 (chéng běn) – Chi phí
99。预算 (yù suàn) – Ngân sách
100。控制 (kòng zhì) – Kiểm soát




📍 Địa chỉ: Ngõ 2 - TDP Đê Hến – Bá Hiến – Bình Xuyên – Vĩnh Phúc (Cạnh KCN Bình Xuyên 2)
☎ Hotline/Zalo: 0968.345.881

13/06/2026

HỌC TIẾNG TRUNG QUA VIDEO THỰC TẾ CÙNG JCK
Mỗi ngày một chủ đề tình huống áp dụng ngay trong công việc. 🌸🌸


Want your school to be the top-listed School/college in Vinh Yen?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Đê Hến/Bá Hiến/Bình Xuyên
Vinh Yen
100000

Opening Hours

Monday 08:00 - 22:30
Tuesday 08:00 - 22:30
Wednesday 08:00 - 22:30
Thursday 08:00 - 22:30
Friday 08:00 - 22:30
Saturday 08:00 - 22:30
Sunday 08:00 - 22:30