19/04/2026
Học tiếng Nhật không khó vì đã có Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long lo
Tuyển sinh các lớp tiếng Nhật
- Du học- Làm việc
- cam kết đầu ra hỗ trợ việc làm miễn phí
Lh/ 0978.306.221 zalo 0342.986.558
19/04/2026
Tuyển sinh các lớp tiếng Nhật
- Du học- Làm việc
- cam kết đầu ra hỗ trợ việc làm miễn phí
Lh/ 0978.306.221 zalo 0342.986.558
18/04/2026
Lớp tiếng Nhật JLPT N5-4-3-2-1
Ưu đãi học phí siêu bèo
Free sách và tài liệu học
Lh/ 0978.306.221- zalo 0342.986.558
17/04/2026
Lớp tiếng NHẬT CaKip Xoay Ca khai giảng tuần sau: Làm ngày học tối 20h10 - 22h. Làm đêm học sáng 8h30 - 10h30
Lớp phù hợp vs mn đi làm Cty tăng ca 12 tiếng Đêm - Ngày.
Qt m tv
LH : 097 830 6221
16/04/2026
Từ vựng thai sản và sinh con ở Nhật Bản
#日本語
16/04/2026
Từ vựng tiếng Nhật thông dụng
#日本語
-lh/ 0978.306.221- zalo 0342.986.558
15/04/2026
🆘 còn 2 Slot Học Sinh vào lớp tiếng NHẬT JLPT N5-3 ca chiều, ca 15h30 - 17h20 học Full tuần thứ 2.3.4.5.6. Tặng GT và tài liệu học học tập
Lh : 0978.306.221
14/04/2026
Nhận thêm 2 Slot Học Sinh vào lớp tiếng Nhật JLPT N4-5 ca tối khai giảng ngày mai.
⏰ 18h-20h ca thứ 2-4-6 và lớp 3-5-7
😘 Bạn nào muốn tập Hàn học nhanh thì vào lớp thôi ạ, Tặng GT và tài liệu học tập.
Lh : 097 830 6221 (Zalo) 034 298 6558
14/04/2026
ĐỘNG TỪ GHÉP TRONG TIẾNG NHẬT
持ち上げる mochi-ageru: Cầm lên
盛り上がる mori-agaru: Dâng lên, nổi lên
乗せあがる nose-agaru: Đặt lên, chất lên
載せ上がる nose-agaru: Đăng lên (báo, sách..)
仕上がる shi-agaru: Hoàn thành, hoàn thiện
出来上がる deki-agaru: Được hoàn thành, làm xong
取り上げる tori-ageru: Cầm lên, thu nhận
見上げる mi-ageru: Nhìn lên, ngước lên
拾い上げる hiroi-ageru: Nhặt lên, nhặt ra
言い出す ii-dasu: Nói ra
思い出す omoi-dasu: Nhớ ra
飛び出す tobi-dasu: Nhảy ra, bay ra
取り出す tori-dasu: Lấy ra, móc ra
引き出す hiki-dasu: Kéo ra
呼び出す yobi-dasu: Gọi ra
脱げ出す nuge-dasu: Cởi/tháo ra
流し出す nagashi-dasu: Làm chảy ra/đổ ra
助け合う tasuke-au: Giúp đỡ lẫn nhau
話し合う hanashi-au: Trò chuyện với nhau
知り合う shiri-au: Quen biết nhau
結びつける musubi-tsukeru: Buộc vào
寄りかかる yori-kakaru: Dựa vào
追い抜ける oi-nukeru: Vượt qua (vượt qua ai đó, cụ thể hay trừu tượng)
抜き出す nukidasu: Lôi ra (pull out)
取り出す toridasu: Lấy ra
やりまくる yarimakuru: Làm thoải mái, làm tùy thích
値上げる neageru: Tăng giá
引き上げる hiki-ageru: Nâng lên (giá tiền, học phí, ...)
やりぬく yarinuku: Làm xong, hoàn thành
付きまとう: Bám riết (lấy ai)
Một số động từ chuyên làm động từ sau
あげる ageru: Chỉ ý "tăng lên" (引き上げる)
下げる sageru: Giảm xuống, hạ xuống (引き下げる)
つける tsukeru: Gắn vào (取り付ける)
つく tsuku: Dính vào
こめる komeru: Thêm vào
込む komu: Đi vào
抜ける nukeru: Làm vượt lên, thoát ra,...
抜く nuku: Vượt lên, thoát ra(やりぬく làm xong, hoàn thành)
通す toosu: Làm xuyên qua, làm xong(やり通す làm xong, hoàn thành)
通る tooru: Đi xuyên qua
きる kiru: Làm xong hết, làm gì hết mức (疲れきる tsukarekiru: kiệt sức)
.