Học tiếng Trung

Học tiếng Trung Hãy mở rộng vốn hiểu biết của chúng ta qua việc học ngoại ngữ nhé các bạn!

14/08/2021

Có ai thích bản nhạc này không nè, haha

28/06/2021

100 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG LUYỆN THI HSK TRỌNG TÂM CẦN NHỚ!

Cấu trúc 1: 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… /Chỉ có… mới có thể… :
Cấu trúc 2: 如果…就…/Rúguǒ…jiù…/Nếu… thì…
Cấu trúc 3: 不但…而且…/Bùdàn… érqiě…/Không những….. mà còn…..:
Cấu trúc 4: 一…就…/Yī…jiù…/Hễ……. là…..:
Cấu trúc 5: 因为…所以…/Yīnwèi…suǒyǐ…/Bởi vì……..cho nên………
Cấu trúc 6: 虽然…但是…/Suīrán…dànshì…/Tuy …… nhưng …….
Cấu trúc 7: 宁可 … 也不…/Nìngkě…yě bù…/Thà…… cũng không……..
Cấu trúc 8: 既…又…/Jì…yòu…/Vừa……. vừa…….; đã……… lại…….
Cấu trúc 9: 无论 … 都 …/Wúlùn…dōu…/Bất kể…… đều……, dù…… đều…….
Cấu trúc 10: 连….都…../Lián…dōu…/Ngay cả …… đều…….
Cấu trúc 11: 既然 … 就 …/Jìrán… jiù…/Đã……thì……
Cấu trúc 12: 即使 …也 …/Jíshǐ… yě…/Dù……cũng…… :
Cấu trúc 13: 那么… 那 么…/Nàme… nàme…/…. thế…. thế:
Cấu trúc 14: 一边 … 一边 …/Yībiān…yībiān…/Vừa…..vừa…..:
Cấu trúc 15: 不是…而是…/Bùshì… ér shì…/không phải…… mà là……
Cấu trúc 16: 有时候…有时候…/yǒu shíhòu…yǒu shíhòu…/Có lúc…… có lúc……..
Cấu trúc 17: 一方面…另一方面…/yī fāngmiàn… lìng yī fāngmiàn…/Một mặt…… mặt khác…….
Cấu trúc 18: 尽管…可是…/Jǐnguǎn…kěshì…/Mặc dù…… nhưng…….
Cấu trúc 19: …然而…/…rán’ér… /…… nhưng mà, thế mà, song…….
Cấu trúc 20: 只要…就…/Zhǐyào… jiù…/Chỉ cần……, là…….
Cấu trúc 21: 首先 … 其次…/Shǒuxiān…qícì…/Trước tiên……, sau đó……..
Cấu trúc 22: 不但不… 反而…/bùdàn bù…fǎn’ér…/Không những không……, trái lại…….
Cấu trúc 23: 与其… 不如…/Yǔqí… bùrú…/Thà….. còn hơn…….
Cấu trúc 24: 假使… 便…/Jiǎshǐ…biàn…/Nếu…… thì…….
Cấu trúc 25: 要是… 那么 …/Yàoshi…nàme…/Nếu……vậy thì…….
Cấu trúc 26: … 甚 至…/… shènzhì …/…… thậm chí…..
Cấu trúc 27: 尚且 … 何况 … /Shàngqiě…hékuàng…/Còn…… huống chi…….
Cấu trúc 28: 别说 … 就是/ 就连 …/Bié shuō…jiùshì/jiù lián …./Đừng nói…, ngay cả….
Cấu trúc 29: 不管… 也…/ Bùguǎn… yě… /Dù……cũng…….
Cấu trúc 30:/ 之所以 … 是因为…/Zhī suǒyǐ… shì yīnwèi…/Sở dĩ …… là vì…….
Cấu trúc 31: “…có phải là…không…” – “…是shì…吗ma…”
Cấu trúc 32: “Như thế nào…” – “怎么样 zěn me yàng…”
Cấu trúc 33: “Đây/kia/đâu…” – “这zhè/ 那nà/ 哪nǎ…”
Cấu trúc 34: “…không…” – “… bú…”
Cấu trúc 35: “Trước đây…sau này…” – “以前yǐ qián…以后yǐ hòu…”
Cấu trúc 36: Kết cấu “…是shì…的de”
Cấu trúc 37: Mẫu câu – Vì/để… – 为了(wèi le)…
Cấu trúc 38: Giới từ “…Bị/được… – …被bèi…”
Cấu trúc 39: Đã chưa…吗(ma)..&..了吗(le ma)…
Cấu trúc 40: Ngoài…ra – 除了(chú le)… 以外(yǐ wài)
Cấu trúc 41: Với … không như nhau – 跟(gēn)…不一样(bù yí yàng)
Cấu trúc 42: Giống…như thế này – 不像 (bú xiàng)… 这么(zhè me)/那么 (nà me)
Cấu trúc 43: Nghe nói, được biết, tương truyền…听说(tīng shuō)/据说(jù shuō)/传说(chuán shuō)
Cấu trúc 44: Không…không – không có…không – không…không được -……- 没有…… – 非…不可
Cấu trúc 45: Càng … càng… 越(yuè)…越(yuè)…
Cấu trúc 46: So với – 比(bǐ)
Cấu trúc 47: Không bằng… – 不比(bù bǐ )…
Cấu trúc 48: Có … có… – 有的(yǒu de)…有的(yǒu de)…
Cấu trúc 49: Mẫu câu – Vì/để… – 为了(wèi le)…
Cấu trúc 50: Một…cũng…- 一(yī) …也(yě)…
Cấu trúc 51: Từ … đến… 从(cóng) … 到(dào) …
Cấu trúc 52: Đối/ Đối với … Mà nói…对/对于(duì /duì yú)…来说/而言(lái shuō /ér yán)
Cấu trúc 53: Bị … Ảnh hướng – 受(shòu)…影响(yǐng xiǎng)
Cấu trúc 54: Theo/ lấy/ về … mà nói 就(jiù) / 拿(ná)…来说(lái shuō)
Cấu trúc 55: Đáng/Cần/ Nên… 值得一(zhí dé yī)…
Cấu trúc 56: Nói gì/Nói thế nào cũng…/说什么也 (shuō shén me yě)…
Cấu trúc 57: Không trách/ Chả trách/Thảo nào…/怪不得(guài bù dé)…
Cấu trúc 58: Có nữa… cũng thế thôi – 再(zài)… 也不过(yě bú guò)…
Cấu trúc 59: Từ trước tới nay không/ chưa… 从来没(cóng lái méi) / (bù)
Cấu trúc 60: Gọi … là… – 管(guǎn) A 叫(jiào) B
Cấu trúc 61: Nhất định sẽ… 一定会(yí dìng huì)…的(de)
Cấu trúc 62: Có thể gọi là/ được tôn vinh là…堪称(kān chēng)
Cấu trúc 63: Có hứng thú đối với…对(duì)…产生/(chǎn shēng)/感兴趣(gǎn xìng qù)…
Cấu trúc 64: Thật không ngờ/ thật không biết…真没想到(zhēn méi xiǎng dào) /发现( fā xiàn)…
Cấu trúc 65: Nói như thế/ xem ra…这么说来(zhè me shuō lái)/看来(kàn lái)
Cấu trúc 66: Coi…là/như…把(bǎ) …当作(dāng zuò)…
Cấu trúc 67: Mẫu câu – Là/Làm… 作为(zuò wéi)…
Cấu trúc 68: May mà…nếu không/không thì…幸亏(xìng kuī) …要不(yào bù)…
Cấu trúc 69: Mẫu câu – Xem ra/ E rằng/có lẽ… 恐怕(kǒng pà)…
Cấu trúc 70: Hiện ra/xuất hiện/rõ ràng…显得(xiǎn dé)…
Cấu trúc 71: Hơn nữa/vả lại/huống hồ…何况(hé kuàng)/况且(kuàng qiě)…
Cấu trúc 72: Quả nhiên/quả là/quả thật/quả vậy… 果然/果真(guǒ rán /guǒ zhēn)…
Cấu trúc 73: Giữa…với – 与(yǔ)…之间(zhī jiān)…
Cấu trúc 74: Khắp nơi/đâu đâu/ chỗ nào/ mọi mặt…处处(chù chù)…
Cấu trúc 75: To/lớn/rất/quá/lắm … 太(tài)…了(le)
Cấu trúc 76: Chỉ có…còn chưa đủ/còn chưa được… 光有(guāng yǒu)…还不够/还不行(hái bù gòu /hái bù xíng)
Cấu trúc 77: Đã/lại/mà/vẫn…居然(jū rán)/竟然(jìng rán)…
Cấu trúc 78: Rút cuộc/tóm lại/ chung quy/cuối cùng…终于(zhōng yú) / 最终(zuì zhōng)…
Cấu trúc 79: Biết thành/trở thành/thành ra…变成(biàn chéng)…
Cấu trúc 80: Đặc biệt/khác thường/rất đỗi…特别(tè bié)…
Cấu trúc 81: Thật là rất/quả thật rất/quả là rất… 真的很 /zhēn de hěn/…
Cấu trúc 82: Thật là/ quả thực…简直(jiǎn zhí)…
Cấu trúc 83: Giống nhau/ như nhau/ đều là…同样(tóng yàng)
Cấu trúc 84: Đặc biệt/ hết sức/ vô cùng…格外 /gé wài/分外 /fèn wài/…
Cấu trúc 85: Thực sự/ thực ra/ quả thực…实在是 /shí zài shì/…
Cấu trúc 86: Kết quả/rút cuộc/cuối cùng…究竟(jiū jìng)
Cấu trúc 87: Căn bản/ hoàn toàn/ triệt để/ gốc rễ/tận gốc… 根 本(gēn běn)…
Cấu trúc 88: Mẫu câu – thế là…于是(yú shì)…
Cấu trúc 89: Có chút/hơi/một chút/một ít…有点儿 /yǒu diǎn ér/ 一点儿 /yī diǎn ér/
Cấu trúc 90: Đến nỗi/còn như/còn về/cho đến/ngay cả/cả đến… – 至 于(zhì yú)/以 至于(yǐ zhì yú)…
Cấu trúc 91: Mẫu câu – Sắp… rồi – 要(yào)…了(le)
Cấu trúc 92: Mẫu câu – Đang… 正在(zhèng zài)…呢(ne)
Cấu trúc 93: Đã/qua/rồi…已经(yǐ jīng)/过(gùo)…
Cấu trúc 94: Cách sử dụng 着(zhe)- đang/có…
Cấu trúc 95: Vừa không… cũng không – 既不(jì bù) …… 也不(yě bù)”
Cấu trúc 96: Mẫu câu – khi…- 当(dāng)…的 时 候(de shí hou)
Cấu trúc 97: Làm thế nào? – …怎 么办(zěn me bàn)?
Cấu trúc 98: Tại Vì sao? – 为什 么(wèi shén me)…
Cấu trúc 99: Nhìn qua/Từ … mà nói – 从(cóng) … 来看(lái kàn)/ 来说(lái shuō)
Cấu trúc 100: Hầu như/ gần như/ suýt nữa/ tí nữa…几乎(jī hū)

25/01/2021

Động lòng là bản năng, chung thuỷ là sự lựa chọn 动心是本能,忠诚是选择

NHỮNG CÂU TỎ TÌNH HAY1. 万一努力的尽头,是你呢。Wàn yī nǔlì de jìntóu, shì nǐ ne.Một phần vạn cuối cùng của sự cố gắng này, đều dựa ...
16/12/2020

NHỮNG CÂU TỎ TÌNH HAY

1. 万一努力的尽头,是你呢。

Wàn yī nǔlì de jìntóu, shì nǐ ne.

Một phần vạn cuối cùng của sự cố gắng này, đều dựa vào cậu.

2. 我喜欢你,不是情话,是心里话!

Wǒ xǐhuān nǐ, bùshì qínghuà, shì xīnlǐ huà!

Mình thích cậu, không phải là lời tâm tình, là lời thật lòng từ trái tim.

3. 我想你一定很忙,所以你只要看前三个字就好了。

Wǒ xiǎng nǐ yīdìng hěn máng, suǒyǐ nǐ zhǐyào kàn qián sān gè zì jiù hǎole.

Mình nhớ cậu nhất định là rất bận, vậy nên cậu chỉ cần nhìn vào ba từ đầu tiên thôi.

4. “你永远不知道那些一见你就会笑的人有多喜欢你

Nǐ yǒngyuǎn bù zhīdào nàxiē yī jiàn nǐ jiù huì xiào de rén yǒu duō xǐhuān nǐ.

Cậu mãi mãi không biết rằng vì lỡ nhìn thấy nụ cười của cậu mà đem lòng thích cậu.

5. 谁说现在是冬天?当你在我身旁时,我感到百花齐放、鸟唱蝉鸣。

Shéi shuō xiànzài shì dōngtiān? Dāng nǐ zài wǒ shēn páng shí, wǒ gǎndào bǎihuāqífàng, niǎo chàng chán míng.

Ai nói giờ đang là mùa đông thế? Chỉ cần có cậu bên cạnh, tôi cảm thấy lúc nào cũng là muôn đóa hoa tươi nở rộ, chim ca hót vang mừng.

6. 故事很长,我长话短说,"喜欢你,很久了。

Gùshì hěn zhǎng, wǒ chánghuàduǎnshuō,"xǐhuān nǐ, hěnjiǔle.

Câu chuyện hẳn rất dài, vậy nên lời nói của tôi ngắn gọn thế thôi: "Tôi thích cậu từ rất lâu rồi"

7. 我觉得这世界上最幸运的三件事是, 你父亲遇见你母亲, 我父亲遇见我母亲, 我遇见你。

Wǒ juédé zhè shìjiè shàng zuì xìngyùn de sān jiàn shì shì, nǐ fùqīn yùjiàn nǐ mǔqīn, wǒ fùqīn yùjiàn wǒ mǔqīn, wǒ yùjiàn nǐ.

Tớ cảm thấy trên đời này có 3 điều may mắn nhất đó là: Bố tớ gặp mẹ tớ, bố cậu gặp mẹ cậu, và tớ gặp được cậu.

8 . 番茄和西红柿,土豆和马铃薯,我喜欢的人和你。

Fānqié hé xīhóngshì, tǔdòu hé mǎlíngshǔ, wǒ xǐhuān de rén hé nǐ.

Cây cà chua và quả cà chua, củ khoai tây và cây khoai tây, người tôi thích và cậu.

9. “今天下雨 窗户没关 ,裹着被子吹着凉风 听着歌 、看着书 顺便想想你.

“Jīntiān xià yǔ chuānghù méi guān, guǒzhe bèizi chuī zháoliáng fēng tīngzhe gē, kànzhe shū shùnbiàn xiǎng xiǎng nǐ.

Hôm nay trời đổ mưa cửa sổ không đóng, nằm trong chăn tiếng gió cứ thổi, nằm nghe bài nhạc, đọc một quyển sách. Lại càng nhớ đến cậu.”

10. 你笑一次,我就可以高兴好几天,可看你哭一次,我就难过了好几年。

Nǐ xiào yīcì, wǒ jiù kěyǐ gāoxìng hǎojǐ tiān, kě kàn nǐ kū yīcì, wǒ jiù nánguòle hǎo jǐ nián.

Một nụ cười của cậu có thể làm tớ vui mấy ngày. Nhưng chỉ một lần thấy cậu khóc cũng đủ làm tôi buồn mấy năm.

11. 从很久前开始,我就不相信爱情这回事,可是我偏偏遇见了你,后来我想啊,人这一辈子总要相信一次,哪怕一次也好,那么你呢,你可不可以让我的相信,一次一生

Cóng hěnjiǔ qián kāishǐ, wǒ jiù bù xiāngxìn àiqíng zhè huí shì, kěshì wǒ piānpiān yùjiànle nǐ, hòulái wǒ xiǎng a, rén zhè yībèizi zǒng yào xiāngxìn yīcì, nǎpà yīcì yě hǎo, nàme nǐ ne, nǐ kěbù kěyǐ ràng wǒ de xiāngxìn, yīcì yīshēng

Từ rất lâu rồi tớ không còn tin vào tình yêu, nhưng khi đã gặp được cậu rồi, tớ đã nghĩ, con người ta phải tin một lần trong đời, dù chỉ một lần cũng là điều tốt. Thế thì cậu đấy, cậu có thể khiến tớ tin được, tin một lần trong đời.

12. 遇见你是我最美好的意外,遇见之后我的眼里不在有其他人

Yùjiàn nǐ shì wǒ zuì měihǎo de yìwài, yùjiàn zhīhòu wǒ de yǎn lǐ bùzài yǒu qítā rén

Gặp được cậu là điều tuyệt vời nhất đối với tớ, sau khi gặp cậu rồi trong mắt tớ chẳng còn ai khác nữa

13. 眼泪是真的,心酸是真的,想和你在一起一辈子也是真的

Yǎnlèi shì zhēn de, xīnsuān shì zhēn de, xiǎng hé nǐ zài yīqǐ yībèizi yěshì zhēn de

Nước mắt là thật, nỗi buồn là thật, muốn bên cậu cả đời cũng là thật

14. 你的眼睛真好看,有璀璨的星河;

我的眼睛更好看,因为里面有你。

Nǐ de yǎnjīng zhēn hǎokàn, yǒu cuǐcàn de xīnghé;

wǒ de yǎnjīng gèng hǎokàn, yīnwèi lǐmiàn yǒu nǐ.

Tôi mắt cậu thật đẹp vì long lanh như dài ngân hà

Mắt của tớ đẹp hơn, bởi vì có cậu

15. 爱你一万年是假的,但爱你一辈子是真的。

Ài nǐ yī wàn nián shì jiǎ de, dàn ài nǐ yībèizi shì zhēn de

Yêu cậu một vạn năm là giả đấy, nhưng mà yêu cậu cả đời này là thật

Nguồn Zhihu

Dịch: Lê Minh Khuê

Address

Vinh Tuy

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học tiếng Trung posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share