Tiếng Nhật Việt Trì

Tiếng Nhật Việt Trì Hotline: 0948100199

Công ty Cung ứng Nhân lực Phú Thọ liên tục mở các lớp tiếng Nhật giao tiếp cho học viên - Ăn học tại Việt Trì - Hỗ trợ tư vấn, xin visa Nhật Bản : Lao động, du học, kỹ sư.

DU HỌC SINH VIỆT NAM BỊ BẮT VÌ MANG NEM CHUA VÀ TRỨNG VỊT LỘN Ở SÂN BAY HANEDA.Một du học sinh Việt Nam đã bị bắt vì buô...
23/07/2019

DU HỌC SINH VIỆT NAM BỊ BẮT VÌ MANG NEM CHUA VÀ TRỨNG VỊT LỘN Ở SÂN BAY HANEDA.

Một du học sinh Việt Nam đã bị bắt vì buôn lậu thịt lợn và các sản phẩm khác từ các quốc gia nơi nhập khẩu bị cấm. Thịt lợn bị nhiễm dịch tả lợn châu Phi, và việc bắt giữ dịch tả lợn châu Phi là lần đầu tiên ở nước này.
Một sinh viên nước ngoài người Việt, ハック テイ フォン リン (Hac Thi Phuong Linh) (23 tuổi), đã bị nghi buôn lậu khoảng 10 kg thịt lợn Việt Nam và 360 quả trứng vịt đến sân bay Haneda vào tháng trước, đã bị cấm nhập khẩu Bạn Theo Sở Cảnh sát Metropolitan, khi một phần thịt lợn do nữ du học sinh mang vào được kiểm tra, đó là virus gây sốt lợn ở châu Phi đã được phát hiện. Linh đã tuyên bố rằng thịt lợn và các thực phẩm khác là "Do mẹ làm cho riêng tôi ăn", nhưng Sở Cảnh sát Thủ đô Tokyo đang kiểm tra nó như thể nó được rao bán. Đây là vụ bắt giữ đầu tiên ở nước này nghi ngờ thịt lợn nhập lậu bị nhiễm sốt lợn châu Phi.
Tin này mới được đăng vào ngày hôm nay, Nhưng vụ việc này đã xảy ra vào ngày 13/6/2019.

Các bạn ơi hãy cẩn thận trong việc lựa chọn đồ mang sang nhé ❤

輸入が禁止されている国から豚肉などを密輸したとして、ベトナム人の女が逮捕されました。豚肉はアフリカ豚コレラに感染していて、アフリカ豚コレラに関する検挙は全国で初めてです。 ベトナム人の留学生、ハック・.....

CÁC CÂU NÓI XIN LỖI PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG NHẬT================================CÙNG HỌC TIẾNG NHẬT TẠI VIỆT TRÌ✔️ Địa chỉ:...
11/07/2019

CÁC CÂU NÓI XIN LỖI PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG NHẬT

================================
CÙNG HỌC TIẾNG NHẬT TẠI VIỆT TRÌ
✔️ Địa chỉ: CÔNG TY TNHH CUNG ỨNG NHÂN LỰC PHÚ THỌ
Số nhà 30 – Phố Từ Diên - Vân Cơ - Việt Trì.

✔️ Hotline: 0210.3.811.822 - 0962.316.190
✔️ Có chỗ ở cho học viên ở xa
✔️ Hỗ trợ tư vấn và xin các loại visa: lao động, du học, kỹ sư... sau khóa học.

27/12/2018

20 bài hội thoại tiếng Nhật thông dụng sử dụng hằng ngày Nihongo No Kaiwa Kouai

================================
CÙNG HỌC TIẾNG NHẬT TẠI VIỆT TRÌ
✔️ Địa chỉ: CÔNG TY TNHH CUNG ỨNG NHÂN LỰC PHÚ THỌ
Số nhà 30 – Phố Từ Diên - Vân Cơ - Việt Trì.

✔️ Hotline: 0210.3.811.822 - 0962.316.190
✔️ Có chỗ ở cho học viên ở xa
✔️ Hỗ trợ tư vấn và xin các loại visa: lao động, du học, kỹ sư... sau khóa học.

21/11/2018

Vừa ăn Teppanyaki vừa xem đầu bếp Nhật biểu diễn như này mới thích Các bạn nhớ like và subscribe để theo dõi những video mới nhất nhé! Fanpage : https://www....

14/08/2018
Giao tiếp tiếng nhật chủ đề Sở thích.1. 特別(とくべつ)な趣味(しゅみ)がありますか。Tokubetsu na shumiga arimasu ka?Bạn có sở thích gì đặc bi...
13/07/2018

Giao tiếp tiếng nhật chủ đề Sở thích.

1. 特別(とくべつ)な趣味(しゅみ)がありますか。
Tokubetsu na shumiga arimasu ka?
Bạn có sở thích gì đặc biệt?
釣(つ)りが好(す)きです。
Tôi thích câu cá.

2. 暇(ひま)の時(とき)に何(なに)をしますか。
Hima notoki ni naniwo shimasu ka?
Lúc rảnh rỗi thì bạn làm gì?

3. ときどきカラオケへ行(い)きます。
Tokidoki karaoke he ikimasu.
Thỉnh thoảng tôi đi hát karaoke.

4. あなたの趣味(しゅみ)はなんですか。
Anata no shumi ha nandesu ka?
Sở thích của bạn là gì?

5. コンピューターに趣味(しゅみ)なんです。
Konpyuutaa ni shumi nandesu.
Sở thích của tôi là máy vi tính.

6. サッカーがすきです。
Sakkaa ga sukidesu.
Sở thích của tôi là đá bóng.

7. ほとんどう毎年海外旅行(まいとしかいがいりょこう)をします。
Houtondou maitoshi kaigai ryoukou wo shimasu.
Hầu hết mỗi năm tôi đều đi nhật.

8. 来年(らいねん)イタリアへ行(い)く予定(よてい)です。
Rainen ITARIA he iku yotei desu.
Năm sau tôi dự định sẽ đi Ý

9. よく温泉(おんせん)へ行(い)きます。
Yoku onsen he ikimasu.
Tôi thường đi tắm suối nước nóng.

10. 最近(さいきん)、園芸(えんげい)に大変趣味(たいへんしゅみ)を持(も)つようになりました。
Saikin, engei ni taihen shumi wo motuyouni narimash*ta.
Gần đây, tôi đã đam mê nghệ thuật trồng cây cảnh.

11. 家族(かぞく)の健康(けんこう)のために野菜(やさい)を作(さく)くります。
Kazoku no hitotachi no tameni yasai wo tsukurimasu.
Vì sức khỏe mọi người nên tôi trồng rau.

12. 園芸(えんげい)は本当(ほんとう)におもしろいです。
Engei ha hontoni omoshiroi desu.
Trồng cây cảnh thật là vất vả.

13. 私の趣味(しゅみ)は骨董品(こっとうひん)を集(あつ)めることです。
Watashi no shumi ha kottohin wo atsumerukoto desu.
Sở thích của tôi là sưu tầm đồ cổ.

14. 骨董品(こっとうひん)の店(みせ)を見(み)て回(まわ)るのが好(す)きです。
Kottohin no mise wo mite mawarunoga sukidesu.
Tôi thích đi lòng vòng quanh cửa tiệm để xem đồ cổ.

15. 外食(がいしょく)が好(す)きです。
Gaishoku ga sukidesu.
Tôi thích ăn ở ngoài.

16. 料理作(りょうりつく)ることが好(す)きです。
Ryouri tsukurukoto ga sukidesu.
Tôi thích nấu ăn.

17. 週末(しゅうまつ)には家族(かぞく)に手料理(てりょうり)をつくってやります。
Shumatsu niha kazokuni teryouri wo tsukutte yarimasu.
Cuối tuần tôi tự nấu ăn cho gia đình.

18. 撮影(さつえい)に興味(きょうみ)を持(も)っています。
Satsuei ni kyoumi wo motteimasu.
Tôi có hứng thú với chụp ảnh.

19. 特別(とくべつ)な趣味(しゅみ)はありません。
Tokubetsu na shumi ha arimasen.
Tôi không có sở thích gì đặc biệt.

20 Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp bạn cần biết: Khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật những thông tin cơ bản như tê...
06/06/2018

20 Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp bạn cần biết:

Khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật những thông tin cơ bản như tên, tuổi, nghề nghiệp là điều không thể thiếu. Hãy cùng học những từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp thông dụng dưới đây nhé:

1. いしゃ isha Bác sỹ
2.かんごし kangoshi Y tá
3. はいしゃ haisha Nha sỹ
4. がくせい gakusei học sinh/sinh viên
5. きょうし kyoushi nghề giáo viên
6. こうし koushi Giảng viên
7. かしゅ kashu Ca sỹ
8. うんてんしゅ untenshu Lái xe
9. せんしゅ sakka- senshu Cầu thủ bóng đá
10. がか gaka Họa sỹ
11. けんちくか kenchikuka Kiến trúc sư
12. せいじか seijika Chính trị gia
13. けいかん keikan Cảnh sát
14. ちょうりし chourishi Đầu bếp
15. べんごし bengoshi Luật sư
16. かいけいし kaikeishi Kế toán
17. きしゃ kisha Phóng viên
18. ジャーナリスト ja-narisuto Nhà báo
19. のうみん noumin Nông dân
20. かがくしゃ kagakusha Nhà khoa học

Address

Số Nhà 30 Vân Cơ
Viet Tri

Opening Hours

Monday 08:00 - 17:00
Tuesday 08:00 - 17:00
Wednesday 08:00 - 17:00
Thursday 08:00 - 17:00
Friday 08:00 - 17:00

Telephone

0948100199

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Nhật Việt Trì posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share