Trung Tâm Ngoại Ngữ Minh An Cơ sở 2 Việt Trì - TX Phú Thọ

  • Home
  • Vietnam
  • Viet Tri
  • Trung Tâm Ngoại Ngữ Minh An Cơ sở 2 Việt Trì - TX Phú Thọ

Trung Tâm Ngoại Ngữ Minh An Cơ sở 2 Việt Trì - TX Phú Thọ Tiếng trung dành cho người đi làm, du học, thi HSK, D4,…. LH: 0396596556 (Zalo)

Tên các môn ăn trong tiếng Trung1. Bún 汤粉 /Tāng fěn/2. Bánh canh 米粉 /Mǐ fěn/3. Bún mắm 鱼露米线 /Yú lù mǐxiàn/4. Cơm thịt bò...
19/04/2024

Tên các môn ăn trong tiếng Trung
1. Bún 汤粉 /Tāng fěn/
2. Bánh canh 米粉 /Mǐ fěn/
3. Bún mắm 鱼露米线 /Yú lù mǐxiàn/
4. Cơm thịt bò xào 炒牛肉饭 /Chǎo niúròu fàn/
5. Cơm thịt đậu sốt cà chua 茄汁油豆腐塞肉饭 /Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn/
6. Chè 糖羹 /Táng gēng/
7. Bánh cuốn 粉卷 /Fěn juǎn/
8. Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸 /Báo fěn/ hay /fěn zhǐ/
9. Cá sốt cà chua 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝 /Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī/
10. Chè chuối 香蕉糖羹 /Xiāng jiāo táng gēng/
11. Mì quảng 广南米粉 /Guǎng nán mǐfěn/
12. Mì sợi 面条 /Miàn tiáo/
13. Hồng Trà 红茶 /Hóng chá/
14. Nộm rau củ 凉拌蔬菜 /Liáng bàn shūcài/
15. Nộm bắp cải 凉拌卷心菜 /Liángbàn juǎnxīncài/
16. Nem cuốn, chả nem 春卷 /chūn juǎn/
17. Chả giò 越式春卷 /yuè shì chūn juǎn/
18. Phở bò 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 /Niú ròu fěn , niúròu fěnsītāng hoặc Niúròu mǐfěn/
19. Phở 河粉 /Hé fěn/
20. Phở gà 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤 /Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng/
21. Ruốc 肉松 /Ròu sōng/
22. Sườn xào chua ngọt 糖醋排骨 /Táng cù páigǔ/
23. Trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶 /zhēnzhū nǎi chá/
24. Cơm rang 炒饭 /Chǎofàn/
25. Xôi 糯米饭 /Nuòmǐ fàn/
26. Mì vằn thắn(hoành thánh) 馄饨面 /Húntún miàn/
27. Trứng ốp lế 煎鸡蛋 /Jiān jīdàn/
28. Bắp cải xào 手撕包菜 /Shǒu sī bāo cài/
29. Ếch xào xả ớt 干锅牛蛙 /Gān guō niúwā/
30. Dưa chuột trộn 凉拌黄瓜 /Liáng bàn huángguā/
31. Trà chanh 柠檬绿茶 /Níng méng lǜchá/
32. Sinh tố dưa hấu 西瓜汁 /Xīguā zhī/
33. Tào phớ 豆腐花 /Dòufu huā/
34. Sữa đậu lành 豆浆 /Dòujiāng/
35. Quẩy 油条 /Yóutiáo/
36. Canh sườn 排骨汤 /Páigǔ tāng/
37. Canh bí 冬瓜汤 /Dōngguā tāng/
38. Đồ nướng 烧烤 /Shāo kao/
39. Cơm trắng 白饭, 米饭 /báifàn/ hay /mǐfàn/
40. Các loại Canh – 汤类 /tāng lèi/
41. Một vài Các món thanh đạm 清淡口味 /qīng dàn kǒuwèi/
42. Các loại mì 面食 /miàn shí/
43. Món cải rổ xào 白灼菜心 /bái zhuó càixīn/
44. Xà lách xào dầu hào 蚝油生菜 /háoyóu shēngcài/
45. Rau cần xào đậu phụ 芹菜炒豆干 /qíncài chǎo dòugān/
46. Tôm lột vỏ xào 龙井虾仁 /lóng jǐng xiārén/
47. Món trứng phù dung 芙蓉蛋 /fúróng dàn/
48. Món bắp xào 青椒玉米 /qīng jiāoyùmǐ/
49. Súp cá viên 鱼丸汤 /yú wán tāng/
50. Món cơm chan súp 汤饭, 泡饭 /tāngfàn/ hay /pàofàn/
51. Món đậu phụ sốt tương 豆腐脑 /dòu fǔ nǎo/
52. Món mì nấu với lẩu hoa 过桥米线 /guò qiáo mǐxiàn/
53. Bánh cuốn 肠粉 /cháng fěn/
54. Bánh tét 粽子 /zòng zi/
55. Món há cảo chiên 锅贴 /guō tiē/
56. Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ 肉包菜包 /ròu bāo cài bāo/
57. Hoành thánh thịt bằm 鲜肉馄饨 /xiānròu húntun/
58. Cơm chiên trứng 蛋炒饭 /dàn chǎofàn/
59. Cơm chiên 炒饭 /chǎo fàn/
60. Bánh bao chiên 生煎包 /shēng jiān bāo/
61. Bánh kẹp hành chiên 葱油饼 /cōng yóu bǐng/
62. Bánh trứng 鸡蛋饼 /jīdàn bǐng/
63. Bánh mì sandwich 肉夹馍 /ròu jiā mó/
64. Cháo trắng 稀饭 /xīfàn/
65. Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc 皮蛋瘦肉粥 /pídàn shòu ròu zhōu/
66. Cháo lòng 及第粥 /jídì zhōu/
67. Cháo hải sản 艇仔粥 /tǐng zǎi zhōu/
68. Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu ) 鸳鸯火锅 /yuān yāng huǒ guō/
69. Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn 麻辣烫 /málà tàng/
70. Canh cà chua nấu trứng 番茄蛋汤 /fānqié dàn tāng/
71. Canh su hào nấu thịt bằm 榨菜肉丝汤 /zhàcài ròusī tāng/
72. Canh chua cay 酸辣汤 /suānlà tāng/
73. Súp bún tàu nấu với cải chua 酸菜粉丝汤 /suāncài fěnsī tāng/
74. Canh đậu nành nấu sườn non 黄豆排骨汤 /huáng dòu pái gǔ tāng/
75. Mì thịt bò 牛肉拉面 /niúròu lāmiàn/
76. Mì có nước sốt đậm đặc 打卤面 /dǎlǔ miàn/
77. Mì sốt dầu hành 葱油拌面 /cōng yóu bàn miàn/
78. Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm 雪菜肉丝面 /xuě cài ròusī miàn/
79. Mì hoành thánh 云吞面 /yún tūn miàn/
80. Mì xào dầu hào 蚝油炒面 /háo yóu chǎo miàn/
81. phở xào thịt bò 干炒牛河粉 /gān chǎo niú héfěn/
82. xôi gấc 木整糯米饭 /mù zhěng nuòmǐ fàn:/
83. xôi xéo 绿豆面糯米团 /lǜdòu miàn nuòmǐ tuán/
84. bánh mì trứng 面包和鸡蛋 /miàn bāo hé jīdàn/
85. bánh mì thịt 面包和肉 /miàn bāo hé ròu/
86. bánh mì patê 面包和牛餐肉 /miàn bāo héniú cān ròu/
87. bánh trôi bánh chay 汤圆 /tāngyuán/
88. bánh cốm 片米饼 /piàn mǐ bǐng/
89. bánh cuốn 卷筒粉 /juǎn tǒng fěn/
90. bánh dẻo 糯米软糕 /nuòmǐ ruǎn gāo/
91. bánh nướng 月饼 /yuè bǐng/
92. bánh gatô 蛋糕 /dàn gāo/
93. bánh rán 炸糕 /zhà gāo/
94. bánh chuối 香蕉饼 /xiān gjiāo bǐng/
95. trứng vịt lộn 毛蛋 /máo dàn/
96. bún riêu cua 蟹汤米线 /xiè tāng mǐxiàn/
97. bún ốc 螺丝粉 /luósī fěn/
98. bún cá 鱼米线 /yú mǐxiàn/
99. bún chả 烤肉米线 /kǎo ròu mǐxiàn/
100. giò 肉团 /ròu tuán/
101. chả 炙肉 /zhì ròu/
102. cơm rang 炒饭 /chǎo fàn/
103. cơm nguội 剩饭 /shèng fàn/
104. nộm 凉拌菜 /liáng bàn cài/
105. sữa chua 酸奶 /suān nǎi/
106. sữa tươi 鲜奶 /xiān nǎi/
107. bánh bao 包子 /bāo zi/
108. mì tôm 方便面 /fāng biàn miàn/
109. tào phớ 豆腐花 /dòufu huā/
110. bánh chưng 粽子 /zòng zi/
—————————

MÓN ĂN VIỆT NAM============== 1. 汤粉Tāng fěn: bún2. 米粉Mǐfěn: bánh canh3. 鱼露米线Yúlù mǐxiàn: bún mắm4. 炒牛肉饭Chǎo niúròu fàn: ...
14/04/2024

MÓN ĂN VIỆT NAM
==============
1. 汤粉Tāng fěn: bún
2. 米粉Mǐfěn: bánh canh
3. 鱼露米线Yúlù mǐxiàn: bún mắm
4. 炒牛肉饭Chǎo niúròu fàn: cơm thịt bò xào
5. 汁油豆腐塞肉饭 Qiézhī yóu dòufu sāiròu fàn: cơm thịt đậu sốt cà chua
6. 糖羹Tánggēng: chè
7. 粉卷,Fěnjuǎn: bánh cuốn
8. 薄粉hay 粉纸,Báo fěn hay fěn zhǐ: bánh tráng
9. 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī: cá sốt cà chua
10. 香蕉糖羹Xiāngjiāo táng gēng: Chè chuối
11. 广南米粉Guǎng nán mǐfěn: Mì quảng
12. 面条Miàntiáo: mì sợi
13. 红茶Hóngchá : Hồng Trà
14. 凉拌蔬菜 Liángbàn shūcài: nộm rau củ
15. 凉拌卷心菜: Liángbàn juǎnxīncài: nộm bắp cải
16. 春卷/越式春卷Chūn juǎn/yuè shì chūn juǎn: nem cuốn, chả nem
18. 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 Niú ròu fěn , niúròu fěnsī tāng hoặc牛肉米粉 Niúròu mǐfěn: phở bò
19. 河粉 Hé fěn: Phở
20. 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng 21. hoặc鸡肉米粉 Jīròu mǐfěn: phở gà
22. 肉松。Ròusōng: ruốc
23. 糖醋排骨 Táng cù páigǔ: sườn xào chua ngọt
24. 珍珠奶茶。zhēnzhū nǎi chá: trà sữa Trân trâu
25. 炒饭 Chǎofàn: cơm rang
26. 糯米饭。Nuòmǐ fàn: xôi
27. 馄饨面。Húntún miàn: mì vằn thắn(hoành thánh
28. 煎鸡蛋。Jiān jīdàn: trứng ốp lếp
29. 手撕包菜。Shǒu sī bāo cài: bắp cải xào
30. 干锅牛蛙,Gān guō niúwā: ếch xào xả ớt
31. 凉拌黄瓜。Liángbàn huángguā: dưa chuột trộn
32. 柠檬绿茶,Níngméng lǜchá: trà chanh
33. 西瓜汁。Xīguā zhī: sinh tố dưa hấu
34. 豆腐花。Dòufu huā: tào phớ
35. 豆浆。Dòujiāng: sữa đậu nành
36. 油条。Yóutiáo: quẩy
37. 排骨汤, Páigǔ tāng: canh sườn
38. 冬瓜汤。Dōngguā tāng: canh bí
39. 烧烤。Shāo kao: đồ nướng
40. 白饭, 米饭(báifàn,mǐfàn) Cơm trắng


:0396596556

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề1. Thực phẩm:• 米饭 (mǐfàn) - cơm• 面条 (miàntiáo) - mì• 鸡肉 (jīròu) - thịt gà• 牛肉 (niúròu) - ...
14/04/2024

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

1. Thực phẩm:

• 米饭 (mǐfàn) - cơm

• 面条 (miàntiáo) - mì

• 鸡肉 (jīròu) - thịt gà

• 牛肉 (niúròu) - thịt bò

• 鱼 (yú) - cá

• 蔬菜 (shūcài) - rau củ

• 水果 (shuǐguǒ) - hoa quả

• 酸奶 (suānnǎi) - sữa chua

• 奶酪 (nǎilào) - phô mai

2. Thời tiết:

• 晴天 (qíngtiān) - trời nắng

• 阴天 (yīntiān) - trời âm u

• 下雨 (xiàyǔ) - mưa

• 下雪 (xiàxuě) - tuyết rơi

• 刮风 (guāfēng) - gió thổi

• 天气预报 (tiānqì yùbào) - dự báo thời tiết

• 温度 (wēndù) - nhiệt độ

3. Địa điểm:

• 学校 (xuéxiào) - trường học

• 医院 (yīyuàn) - bệnh viện

• 超市 (chāoshì) - siêu thị

• 公园 (gōngyuán) - công viên

• 餐厅 (cāntīng) - nhà hàng

• 电影院 (diànyǐngyuàn) - rạp chiếu phim

• 地铁站 (dìtiězhàn) - trạm tàu điện ngầm

• 机场 (jīchǎng) - sân bay

• 火车站 (huǒchēzhàn) - ga tàu hỏa

Zalo:0396596556

Address

167, Đường Hàn Thuyên, Phường Tân Dân, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Viet Tri
290000

Telephone

+84396596556

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trung Tâm Ngoại Ngữ Minh An Cơ sở 2 Việt Trì - TX Phú Thọ posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Trung Tâm Ngoại Ngữ Minh An Cơ sở 2 Việt Trì - TX Phú Thọ:

Shortcuts

Share