Học Viện Ngoại Ngữ NKT

Học Viện Ngoại Ngữ NKT Đào tạo ngoại ngữ là sứ mệnh của chúng tôi

除夕夜,灯火亲。一家人围炉话团圆,祝愿我们沃顿所有的家人生活如这炉火般旺盛,新的一年红红火火,幸福 🐉🐉🌸🌸🌸🌟🌟🌟🚘🚘🚘
09/02/2024

除夕夜,灯火亲。
一家人围炉话团圆,祝愿我们沃顿所有的家人生活如这炉火般旺盛,新的一年红红火火,幸福 🐉🐉🌸🌸🌸🌟🌟🌟🚘🚘🚘

Khẩu hiệu an toàn lao động trong tiếng Trung1. An toàn là do thân trọng , sự cố xảy ra là do bất cẩn 安全在于心细,事故出自大意ān quá...
02/05/2022

Khẩu hiệu an toàn lao động trong tiếng Trung
1. An toàn là do thân trọng , sự cố xảy ra là do bất cẩn
安全在于心细,事故出自大意
ān quán zài yú xīn xì , shì gù chū zì dà yì .
2. Sản xuất bắt buộc phải an toàn , an toàn thúc đẩy sản xuất
生产必须安全,安全促进生产
shēng chǎn bì xū ān quán , ān quán cù jìn shēng chǎn .
3. An toàn là tiết kiệm lớn nhất , sự cố là lãng phí lớn nhất
安全是最大的节约, 事故是最大的浪费
ān quán shì zuì dà de jié yuē , shì gù shì zuì dà de làng fèi
4. An toàn và hiệu quả đồng hành , sự cố và tổn thất đồng hành
安全与效益同行, 事故与损失同在
ān quán yǔ xiaò yì tóng háng , shì gù yǔ sǔn shī tóng zài
5. An toàn là số 1
安全第一 ān quán dì yī
6. Chất lượng là trên hết
品质至上 pǐn zhì zhì shàng
7. Cùng nhau phát triển , cùng tạo ra huy hoàng
共同发展, 共创辉煌 gōng tóng fā zhǎn , gōng chuāng huī huáng
8. Coi xưởng là nhà , là trường học
以厂为家, 以厂为校 yǐ chǎng wéi jiā , yǐ chǎng wéi xiào
9. Không chấp nhận sản phẩm không đạt , không chế tạo sản phẩm không đạt , không đưa ra ngoài sản phẩm không đạt
不接收不合格产品,不制造不合格产品 , 不流出不合格产品
bù jiē shōu bù hé gé chǎn pǐn , bú zhì zào bù hé gé chǎn pǐn , bù liú chū bù hé gé chǎn pǐn
10. Tiết kiệm năng lượng giảm hao hút, tăng hiệu suất
废物减损提制 , 节能降耗增效
fèi wù jiǎn sǔn tí zhì , jié néng jiàng hào zēng xiào

19/12/2021

19 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG KHÔNG THỂ BỎ QUA

1. Cấu trúc 在 /zài/: Ở
Chủ ngữ + 在 + Địa điểm/nơi chốn
(Phủ định thì thêm 不/bú/ vào trước 在)
我姐姐在家。/wó jiějie zài jiā/: Chị tôi ở nhà.
我姐姐不在家。/wó jiějie bú zài jiā/: Chị tôi không ở nhà.
2. Cấu trúc câu cơ bản với 是 /shì/: Là, phải
Danh từ + 是 + Danh từ
(Phủ định thì thêm 不/bú/ vào trước是)
我是学生。/wǒ shì xuésheng/ : Tôi là học sinh.
我不是学生。/wǒ bú shì xuésheng/ : Tôi không phải là học sinh.
3. Cấu trúc câu với 要 /yào/ : Muốn, cần, lấy
Chủ ngữ + 要 +Tân ngữ
(Phủ định thì thêm 不/bú/ vào trước 要)
我要苹果汁。/wǒ yào píngguǒ zhī/: Tôi lấy nước táo ép.
我不要苹果汁。/wǒ búyào píngguǒ zhī/: Tôi không cần nước táo ép.
4. Cấu trúc 有 /yǒu/: Có
Chủ ngữ + 有 + Tân ngữ
(Phủ định thì thêm 不/bú/ vào trước 要)
我有时间,可以帮你。/ Wǒ yǒu shíjiān, kěyǐ bāng nǐ./: Tôi có thời gian, có thể giúp bạn.
我没有时间,不可以帮你。/ Wǒ méiyǒu shíjiān, kěyǐ bāng nǐ./: Tôi không có thời gian, không thể giúp bạn.
5. Kết cấu câu với 的 /de/: Trợ từ kết cấu
Trong cấu trúc câu tiếng Trung, 的 dùng để nối định ngữ và trung tâm ngữ tạo thành cụm danh từ, thường diễn tả quan hệ sở hữu (được dịch là “của”).
Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
叔叔的车。/Shūshu de chē/: Xe của chú.
Danh từ / đại từ / cụm động từ…. + 的.
那个座位是我的。/Nàgè zuòwèi shì wǒ de/: Chỗ ngồi đó là của tôi.
6. Cấu trúc câu với 不 /bù/ và 没有 /méi yǒu/: Phó từ phủ định “không”
不 / 没有 + Động từ
妈妈不喝咖啡。/Māmā bù hē kāfēi/: Mẹ không uống cà phê.
小王没有上学。/Xiǎo wáng méiyǒu shàngxué/: Tiểu Vương không có đi học.
* 不 /bù/ Được sử dụng để phủ định hiện tại hoặc sự thực, thói quen …
*没 /méi/ là phó từ phủ định cho động từ 有 /yǒu/: dùng để phủ định cho động tác trong quá khứ.
7. Cấu trúc với Động từ + 了 /le/ : đã / rồi
Cấu trúc câu tiếng Trung này dùng để biểu thị động tác đã xảy ra, hoàn thành trong quá khứ hoặc sự thay đổi của trạng thái
他睡觉了。/tā shuìjiào le/ : Anh ấy ngủ rồi.
8. Cấu trúc câu hỏi trong tiếng Trung với 吗 /ma/: … không?
Đặt cuối câu dùng trong câu hỏi “…. không?:”
她是美国人吗? /tā shì měiguó rén ma?/ : Cô ấy là người Mỹ phải không?
Cách trả lời là khẳng định lại câu hoặc dùng 不 và 没有 để phủ định:
她不是美国人。/tā bú shì měiguó rén/: Cô ấy không phải là người Mỹ.
我们没有火机。/wǒ men méi yǒu huǒ jī/: Chúng tôi không có hộp quẹt ga.
9. Cấu trúc câu tiếng Trung cơ bản có chứa từ chỉ thời gian
Chủ ngữ + Danh từ chỉ thời gian + Vị ngữ
我们每天都要上学。/wǒmen měitiān dōu yào shàng xué/ : Hàng ngày chúng tôi đều phải đi học.
Danh từ chỉ thời gian + Chủ ngữ + Vị ngữ: Đưa danh từ thời gian lên đầu câu có tác dụng nhấn mạnh thời gian hơn.
前天老板在上海。/Qiántiān lǎobǎn zài shànghǎi/: Hôm trước giám đốc ở Thượng Hải.
10. Cấu trúc câu bắt đầu bằng Chủ ngữ
Chủ ngữ có thể là người hoặc vật thực hiện động tác
这是什么? /zhè shì shén me/: Đây là gì?
你去哪儿? /nǐ qù nǎr?/: Bạn đi đâu?
Các cấu trúc câu trong tiếng Trung với 得 /dé/
Ở trên là những cấu trúc câu trong tiếng Trung cơ bản chắc chắn ai cũng phải biết. Tiếp theo là những cấu trúc nâng cao một xíu giúp bạn nghe nói với câu hay hơn.
1. Cấu trúc 得 chỉ mức độ rất cao, cao đến đỉnh điểm
A得不能再A / A得不得了: / A dé bùnéng zài A / A dé bùdéliǎo/ : A đến nỗi không thể A hơn
Tính từ + 得不能再 + tính từ.
Động từ/tính từ + 得不得了.
VD1: 这个孩子胖得不能再胖了,该让他减减肥了!
/Zhège háizi pàng dé bùnéng zài pàngle, gāi ràng tā jiǎn jiǎnféile!./
Đứa bé này béo đến nỗi không thể béo hơn nữa, nên giảm cân thôi.
VD2: 我们足球队赢了几场足球,大家高兴得不得了。
/Wǒmen zúqiú duì yíngle jǐ chǎng zúqiú, dàjiā gāoxìng dé bùdéliǎo./
Đội bóng đá của chúng tôi thắng vài trận, mọi người vui mừng khôn xiết.
* Chữ 了 trong cấu trúc câu tiếng Trung này đọc là /liǎo/.
* Chữ 得 trong cấu trúc này đọc là /dé/ nhé.
2. Cấu trúc 得: Dù thế nào cũng phải làm
Cấu trúc câu tiếng Trung này mang giọng điệu ép buộc hoặc không còn cách nào khác đành chịu.
A也得A,不A也得A: / A yě děi A, bù A yě děi A/: A cũng phải A, không A cũng phải A
động từ + 也得 động từ,不 + động từ + 也得 động từ
VD3: 老板要求做的事,你做也得做,不做也得做。
/Lǎobǎn yāoqiú zuò de shì, nǐ zuò yě děi zuò, bù zuò yě děi zuò./
Công việc mà sếp yêu cầu làm, anh không làm cũng phải làm.
* Chữ 得 trong mẫu câu tiếng Trung này đọc là /děi/, không phải /dé/ nhé.
3. Cấu trúc 得 chỉ mức độ không thể chịu nổi.
… … 得不得了/… … 得不行/… … 得慌/… … 得要命/ … … 得受不了/… …得厉:
/ Dé bùdéliǎo/ dé bùxíng/ dé huāng/ dé yàomìng/ dé shòu bùliǎo/ dé lìhài/ :
đến nỗi chịu không thấu/ … đến nỗi dữ dội
cụm động từ/ cụm tính từ động từ + 得不得了/得不行/得要命/得厉害/得慌/得受不了
VD4: 这几天忙得要命,连看电视的时间都没有。
/Zhè jǐ tiān máng dé yàomìng, lián kàn diànshì de shíjiān dōu méiyǒu./
Mấy ngày nay bận chết được, ngay cả thời gian xem ti vi cũng chả có nữa.
* Chữ 得 trong cấu trúc câu tiếng Trung này lại đọc là /dé/ nhé.
4. Cấu trúc 得: Ít nhiều phải có, muốn hay không phải thực hiện.
多少(也)得。。。/ 多少。。。(也)得 : /Duōshǎo (yě) děi.../ Duōshǎo...(yě) děi/ : ít nhiều cũng phải
多少 + danh từ +(也)得 + động từ
多少(也)得 + động từ + (点儿)
VD5: 现在找工作不容易,多少薪水也得干。
/Xiànzài zhǎo gōngzuò bù róngyì, duōshǎo xīnshuǐ yě děi gàn./
Bây giờ tìm việc làm không dễ, lương ít nhiều gì cũng phải làm.
* Chữ 得 trong cấu trúc câu tiếng Trung này đọc là /děi/.
⇒ Cấu trúc câu trong tiếng Trung (1) đã được bao gồm trong cấu trúc tiếng Trung (3), cùng có nghĩa và tác dụng gần giống nhau, chỉ mức độ cao nhất, không có mức độ nào cao hơn. Và chữ 得 cũng có cùng cách đọc là /dé/.
⇒ Cấu trúc câu tiếng Trung (2) và cấu trúc (4) lại gần nghĩa nhau, mang ý nghĩa bắt buộc. Chữ 得 trong 2 cấu trúc câu tiếng Trung này đọc là /děi/.
Cấu trúc câu tiếng Trung với 不是 … 而是 … và 不是 … 就是 …
5. Cấu trúc câu Không phải ... mà là ... trong tiếng Trung
不是。。。而是。。。:/ Bùshì... Ér shì.../: Cấu trúc câu trong tiếng Trung này thường dùng cho những trường hợp để giải thích thêm tại sao lại không thể ( vì có 不是 )
(Chủ từ/vế) + 不是 + Chủ từ + vế 1 + 而是 + Chủ từ + vế 2
VD6 : 不是我不想告诉你,而是我真的不知道。
/Bùshì wǒ bùxiǎng gàosù nǐ, ér shì wǒ zhēn de bù zhīdào/
Không phải tôi không muốn nói bạn nghe, mà là tôi thực sự không biết
⇒ 而是 cũng có nghĩa “bởi vì” nhưng ta nên dịch là “mà vì/mà là vì” thì nó sẽ cho thấy rõ ta đang muốn nhấn mạnh đến nguyên nhân.
* Trước 不是 có thể có một vế câu nhỏ, chủ từ có thể đứng trước hoặc sau不是
* Dùng cấu trúc câu này khi muốn phủ định một việc gì đó đồng thời nêu luôn lý do tại sao lại phủ định nó.
6. Cấu trúc câu Không ... thì là... trong tiếng Trung
不是。。。就是。。。/Bùshì... Jiùshì.../: Cấu trúc câu này dùng trong trường hợp nói đến hai sự việc và một trong hai sự việc đó nhất định sẽ xảy ra.
(Chủ từ/vế) + 不是 + Chủ từ + vế 1 , 就是 + (Chủ từ) + vế 2
VD7 : 这个周末,我不是打机,就是睡觉。
/Zhège zhōumò, wǒ bùshì dǎ jī, jiùshì shuìjiào/
Cuối tuần này, tôi không chơi điện tử thì là đi ngủ
* Nếu cả hai vế có cùng chủ từ thì ta không nên nhắc lại chủ từ ở vế hai để tránh làm dài câu.
* Trước不是 có thể là một vế câu ngắn. Chủ từ có thể đứng trước hoặc sau不是.
Cấu trúc câu trong tiếng Trung với除了 /chú le/
7. Cấu trúc: Ngoài ... (này ra), tất cả đều ...
除了。。。(以外),都。。。/ chúle...(yǐwài), dōu... / : nhấn mạnh ngoại trừ một cái đặc trưng thi mọi việc khác đều sẽ ...
除了 + Chủ từ 1 + vế 1 + (以外) , chủ từ 2 + 都 + vế 2
VD8: 除了这间房子有点小(以外),所有都不错。
/Chúle zhè jiān fángzi yǒudiǎn xiǎo (yǐwài), suǒyǒu dōu bùcuò/
Ngoài việc căn phòng này hơi nhỏ (ra), tất cả mọi thứ đều ổn.
* 都 dịch là “tất cả đều” vì trong cấu trúc câu tiếng Trung này nếu ta dịch thành “cũng” thì sẽ không có nghĩa gì cả.
* Có thể lược bỏ chữ 以外trong câu.
* Cấu trúc này nhấn mạnh việc vế 1 là một tình huống đặc biệt và vế 2 là một tình huống luôn xảy ra sau khi đã bỏ tình huống của vế 1.
8. Cấu trúc: Ngoài ... (này ra), còn ...
除了 + Chủ từ + vế 1 +(以外),还 / 也 + vế 2 : /chúle...(yǐwài), hái/yě.../
Cấu trúc tiếng Trung này bổ sung thêm ý cho vế 1, mở rộng thêm ý cho vế 1.
VD9: 这辆自行车除了这种颜色,你还有别的吗?
/Zhè liàng zìxíngchē chúle zhè zhǒng yánsè, nǐ hái yǒu bié de ma/
Mẫu xe đạp này ngoài màu này ra, bạn còn màu khác không?
除了 + Chủ từ + vế 1 + (以外),chủ từ + 还 / 也 + vế 2
VD10: 除了牛肉,小明也爱吃猪肉,蔬菜。
/Chúle niúròu, xiǎomíng yě ài chī zhūròu, shūcài/
Ngoài thịt bò (ra), tiểu Minh còn thích ăn thịt heo và rau cải.
Cấu trúc câu trong tiếng Trung với 爱 /ài/ và 想 /xiǎng/
Cấu trúc câu trong tiếng Trung với爱 /ài/ và 想 /xiǎng/
Cấu trúc câu trong tiếng Trung với爱 /ài/ và 想 /xiǎng/
9. Cấu trúc thích A thì A, không thích A cũng không sao
Diễn đạt sự không hài lòng về cách làm/sự lựa chọn của đối phương, nhưng bên ngoài thì tỏ ra không sao cả, không bận tâm.
爱 + động từ + 不 động từ : /ài A bù A/
VD11: 她爱听不听,反正我有意见就得提。
/Tā ài tīng bù tīng, fǎnzhèng wǒ yǒu yìjiàn jiù dé tí../
Cô ấy thích nghe thì nghe, không thích nghe cũng không sao, dù gì tôi có ý kiến thì phải nói ra.
* Chữ 得 trong VD11 đọc là /děi/.
10. Cấu trúc Thích A thì A trong tiếng Trung
Ý có thể hoàn toàn làm theo ý muốn của mình. Đôi khi tỏ ý bất mãn.
爱 A (就) A : /ài A (jiù) A/ (A = cụm động từ, phải có từ nghi vấn trong cụm động từ)
VD12: 现在很多人喜欢一个人生活,可自由啦,爱干什么(就)干什么。
/Xiànzài hěnduō rén xǐhuān yīgè rén shēnghuó, kě zìyóu la, ài gànshénme jiù gànshénme./
Hiện nay nhiều người thích sống một mình, được tự do, thích làm gì thì làm.
* Chữ 就 trong mẫu câu tiếng Trung này có hay không cũng không ảnh hưởng đến ý nghĩa của câu.
11. Cấu trúc Muốn A thì A
Diễn đạt ý hoàn toàn có thể làm theo ý muốn của mình.
想động từ / cụm động từ 就động từ / cụm động từ : /xiǎng A jiù A/
VD13: 想哭就哭吧,别憋在心里,挺难受的。
/Xiǎng kū jiù kū ba, bié biē zài xīnlǐ, tǐng nánshòu de../
(Muốn khóc thì khóc đi, đừng ém trong lòng, khó chịu lắm đấy.)
⇒ mẫu câu tiếng Trung (10) có cách sử dụng giống như mẫu câu tiếng Trung (11). Nhưng mẫu câu tiếng Trung (10) có thêm nét nghĩa “tỏ ý bất mãn”, và phải đi với cụm động từ có từ nghi vấn. Còn mẫu câu tiếng Trung (11) thì có thể là động từ hoặc cụm động từ.
⇒ Qua 3 mẫu câu tiếng Trung này, để phân biệt giữa 爱 và 想 thì 爱 nên dịch là “thích”, còn 想 nên dịch là “muốn”..
Cấu trúc câu tiếng Trung với 着: đang hay rất?
12. Cấu trúc Theo / theo đà … (của) A, B … …
Diễn đạt theo sự xuất hiện hay biến đổi của A mà B thay đổi theo.
随着 A 的。。。,B。。。: /suízhe A de …, B …/ (A = cụm động từ, B = câu)
VD14: 随着科技的发展,我们的工作效率也提高了不少。
/Suízhe kējì de fǎ zhǎn, wǒmen de gōngzuò xiàolǜ yě tí gāo le bù shǎo./
Theo đà phát triển của khoa học kỹ thuật, hiệu suất công việc của chúng ta được nâng cao đáng kể.
13. Cấu trúc Đang ... trong tiếng trung
Diễn tả một hành động đang xảy ra, thì hành động/tình huống khác chen ngang.
động từ + 着 + động từ + 着,... : / … zhe … zhe/
VD15: 他坐了十几个小时的飞机,坐着坐着睡着了。
/Tā zuòle shí jǐ gè xiǎoshí de fēijī, zuòzhe zuòzhe shuìzháole./
(Anh ấy ngồi máy bay mười mấy tiếng đồng hồ, đang ngồi thì ngủ thiếp đi.)
* Chữ 着 trong 睡着了của VD15 đọc là /zháo/ nhé.
14. Cấu trúc 着 Rất ... trong tiếng Trung
Diễn đạt mức độ rất cao, thường dùng trong văn nói của tiếng Trung.
(cụm) tính từ + 着呢 : /zhe ne/
VD16: 妈妈冲好奶粉了吗?宝宝饿着呢。
/Māmā chōng hǎo nǎifěnle ma? Bǎobao è zhene./
(Mẹ pha sữa xong chưa? Em bé rất đói rồi đây.)
Cấu trúc câu tiếng Trung 除非 /chúfēi/ và 宁可 /níngkě/
15. 除非 /chúfēi/: Trừ khi … thì mới ...
15.1 Nhất thiết phải như vậy, thì mới có kết quả này.
除非 + điều kiện, 才 + kết quả : thể hiện ý “bắt buộc phải làm như vậy, …”
VD17: 除非你亲自去,才能解决。/Chúfēi nǐ qīnzì qù, cáinéng jiějué./
Trừ khi bạn đích thân đi, mới có thể giải quyết được.
15.2 Bắt buộc phải làm như vậy, nếu không sẽ là một kết quả khác.
除非 + điều kiện bắt buộc + 否则 / 不然 + chỉ 1 kết quả khác:
Trừ khi … nếu không ...
VD18: 妈妈规定,除非弟弟做完作业,否则不能看电视。
/Māmā guīdìng, chúfēi dìdì zuò wán zuòyè, fǒuzé bùnéng kàn diànshì./
Mẹ quy định, trừ khi em trai làm xong hết bài tập, nếu không không được xem tivi.
VD19: 除非你有门票,不然不能进去。/Chúfēi nǐ yǒu ménpiào, bùrán bùnéng jìnqù./
Trừ phi bạn có vé vào cửa, nếu không thì không được phép vào.
16. Cấu trúc câu 宁可 /níngkě/ : Thà
16.1 Sau khi lựa chọn, có sự so sánh:
宁可 + câu/kết cấu Chủ-Vị, 也不 + cụm động từ : chọn vế đầu : Thà … cũng không ...
宁可 + câu/kết cấu Chủ-Vị, 也要 + cụm động từ : chọn vế sau : Thà … cũng phải ...
VD20 : A: 小王这个人做生意可真厚道。
/Xiǎo wáng zhège rén zuò shēngyì kě zhēn hòudao./ Tiểu Vương làm ăn rất có hậu.
B: 是啊,她宁可自己吃亏,也不欺骗顾客。
/Shì a, tā níngkě zìjǐ chīkuī, yě bù qīpiàn gùkè./
Đúng rồi, Cô ấy thà tự mình chịu thiệt, chứ không lừa gạt khách hàng.
VD21 : 很多父母宁可自己吃苦,也要让子女上大学。
/Hěnduō fùmǔ níngkě zìjǐ chīkǔ, yě yào ràng zǐnǚ shàng dàxué./
Rất nhiều bậc cha mẹ thà chịu khổ, cũng phải quyết cho con vào đại học.
16.2 Sau khi so sánh, người nói đã đưa ra sự lựa chọn ở vế sau.
与其 + cụm động từ / câu,不如 / 宁可 + cụm động từ / câu
nếu phải … thà / chẳng thà … (còn hơn/cho rồi) ( = thà … còn hơn ...)
VD22: 与其在这儿等,不如去找他。 /Yǔqí zài zhè'er děng, bùrú qù zhǎo tā./
Nếu phải đợi ở đây, thà đi tìm anh ấy còn hơn = (Thà đi tìm anh ấy còn hơn đợi ở đây)
VD23: 我最怕痛,与其打针,宁可吃药。 /Wǒ zuì pà tòng, yǔqí dǎzhēn, níngkě chī yào./
Tôi sợ đau nhất, nếu phải tiêm thuốc, chẳng thà uống thuốc còn hơn =
(Tôi sợ đau nhất, thà uống thuốc còn hơn phải tiêm thuốc)
Cấu trúc câu “DÙ..” trong tiếng Trung
17. Dù cho / dù là / cho dù … cũng / sẽ ...
Diễn đạt ý giả thiết và nhượng bộ. Dù cho tình huống nào thì kết quả cũng không thay đổi.
即使 / 哪怕 + giả thiết/ điều kiện, ……也 / 会 + kết quả …… : / Jíshǐ / nǎpà... yě / huì.../
VD24: 哥哥每天睡前都要看一会儿书,哪怕深夜一两点睡觉,也是这样。
/Gēgē měitiān shuì qián dōu yào kàn yīhuǐ'er shū, nǎpà shēnyè yī liǎng diǎn shuìjiào, yěshì zhèyàng./
(Anh tớ ngày nào cũng phải đọc sách một tí rồi mới đi ngủ, dù là giữa đêm 1-2h cũng vậy.)
VD25: 即使今晚不睡觉,也要把作业完成。
/Jíshǐ jīn wǎn bù shuìjiào, yě yào bǎ zuòyè wánchéng./
(Dù cho tối nay không ngủ, cũng phải làm xong bài tập.)
18. Cấu trúc câu Đã / đã vậy … thì ...
Diễn tả tình huống đó đã xuất hiện, hoặc đã thành hiện thực, thì sẽ theo đó đưa ra một kết luận cụ thể.
。。。既然。。。,(那么)就。。。 : /jìrán …, (nàme) jiù .../
VD26: 你既然来了,就留下来吃晚饭吧。/Nǐ jìrán láile, jiù liú xiàlái chī wǎnfàn ba./
(Bạn đã đến rồi, thì ở lại ăn tối đi.)
19. Cấu trúc Tuy / Dù … nhưng ... trong tiếng Trung
Diễn đạt ý nhượng bộ. Ở phân câu đầu thừa nhận sự việc, tình huống nào đó, ở phân câu sau kết quả vẫn không vì vậy mà thay đổi, sự việc vẫn xảy ra, tình huống vẫn xuất hiện.
尽管 / 虽然 + tính từ / cụm động từ / câu但是 / 可是 / 然而 + câu :
/Jǐnguǎn / suīrán ... Dànshì / kěshì / rán'ér.../
VD27: 尽管她工作很忙,但是每天都给妈妈打电话。
/Jǐnguǎn tā gōngzuò hěn máng, dànshì měitiān dū gěi māmā dǎ diànhuà./
(Tuy công việc của cô ấy rất bận, nhưng mỗi ngày đều gọi điện thoại cho mẹ.)

Từ vựng dùng trong công việc:==========================上班 :. shangban- sang pan - đi làm下班 :. xia ban- xa pan - tan ca, ...
30/10/2021

Từ vựng dùng trong công việc:
==========================
上班 :. shangban- sang pan - đi làm
下班 :. xia ban- xa pan - tan ca, tan làm
加班. : jia ban- cha pan- tăng ca
轮班. : lún ban- luấn pan - đảo ca, chuyển ca, đổi ca
合作 : hé zuo- hứa chua- hợp tác
合同 :. hé tóng- hứa thúng- hợp đồng
班长 : ban zhǎng- pan trảng- ca trưởng, tổ trưởng
各位领导 : gewei língdǎo- Cưa guây lính tảo- các vị lãnh đạo
人事部门 : rén shi bumén- rấn sư pu mấn - Bộ phận nhân sự
行政部门 : xíngzheng bumén- xính trâng pu mấn- bộ phận hành chính
监察部门 : jiǎnchá bumén- chiẻn trá pu mấn- bộ phận giám sát, kiểm tra
统计部门 : tóngji bumén- thúng chi pu mấn- bộ phận thống kê
取钱 : qǔ qián- chủy chién- rút tiền
还钱. : huanqián- hoan chién- đổi tiền
这里 : zhelǐ- Trưa lỉ- đây, trong đây
在这儿. : zai zher- chai trưa- ở đây
在那儿 : zai nar- chai na- ở kia, ở đó
这边. : zhe bian- trưa pien- bên này, bên đây, đằng này
那边. : Na bian- na pien- bên đó, bên kia, đằng kia
前边. : qián bian- chién pien- đằng trước, phiá trước
后边. : hou bian- hâu pien- đằng sau, phiá sau
上边. : Shang bian- sang pien- bên trên
下边. : xia bian- xa pien- bên dưới
中间 : zhongjian- trung chien- ở giữa
对面 : dui mian- tuây mien- đối diện,trước mặt
后面 : hou mian- hâu mien- sau lưng,phia sau
不久 : bu jiǔ- pu chiểu- ko lâu
当然 : dangrán- tang rán- đương nhiên
也许 : yě xü- giiá xủy- có lẽ
那时 : Na shí- na sứ- khi đó, lúc đó
当时 : dangshí- tang sứ- khi ấy, thời điểm đó, lúc bấy giờ
当年 : dangnián- tang nién- năm đó
过来 : guo lái- cua lái- qua đây, lại đây
快点 : kuai diǎn- khoai tiẻn- nhanh lên một tí, mau lên một chút
拿来 : ná lái- ná lái- cầm lấy
水果 : shuǐguǒ- suấy của - hoa quả
饮料 : yǐnliao- giỉn lieo- đồ uống, thức uống
困难 : kunnán- khuân nán- khó khăn
病了 : Bing le- ping lờ- bệnh rồi, ốm rồi
发烧了 : fashao le- pha sao lờ- phát sốt rồi, sốt rồi
红包 : hóng bao- húng pao- lì xì
春节 : chun jié- truân chiá- tết xuân, tết nguyên đán
春天. : chun tian- truân thien- mùa xuân
夏天. : xia tian- xa thien- muà hè, muà hạ
秋天. : qiu tian- chiêu thien- mùa thu
冬天. : d**g tian- tung thien- mùa đông

👉Các từ lóng thông dụng trong Tiếng Trung 1. 醋 Chīcù(Ăn giấm): Ghen2. 吃香 Chīxiāng (Ăn thơm): Được lòng sếp,được coi trọn...
02/11/2020

👉Các từ lóng thông dụng trong Tiếng Trung

1. 醋 Chīcù(Ăn giấm): Ghen
2. 吃香 Chīxiāng (Ăn thơm): Được lòng sếp,được coi trọng
3. 吃豆腐 Chī dòufu (Ăn đậu phụ): Sàm sỡ
4. 肥肉 Féi ròu (Thịt mỡ): Việc làm ngon
5. 炒鱿鱼 Chǎoyóuyú (Mực xào): Bị đuổi việc
6. 炒老板鱿鱼 Chǎo lǎobǎn yóuyú :Bỏ việc, chuyển việc
7. 啤酒桶 Píjiǔ tǒng (Thùng bia): Thùng phi di động (chỉ người vừa béo vừa lùn)
8. 电线杆儿 Diànxiàn gānr (Cột điện): Gầy như que củi
9. 豆芽菜 Dòuyá cài (Giá đỗ): Yếu như sên
10. 傻瓜/ 白薯 Shǎguā/ báishǔ (Khoai lang trắng): Ngốc nghếch
11. 饭桶/ 菜包子 Fàntǒng/ cài bāozi (Thùng cơm/ bánh bao chay): Đồ vô dụng, bất tài
12. 肉 Ròu (Thịt): chậm như rùa
13. 刀子嘴、 豆腐心 Dāozizuǐ, dòufu xīn (Miệng đao, tâm đậu phụ): khẩu xà tâm phật
14. 小辣椒 Xiǎo làjiāo (Ớt nhỏ): chanh chua, đanh đá
15. 太嫩 Tài nènVẫn còn non và xanh (chưa có kinh nghiệm)
16. 吃后悔药 Chī hòu huǐ yào (Uống thuốc hối hận): Hối hận

Khẩu ngữ dễ nhớ100 CÂU CỬA MIỆNG THƯỜNG DÙNG*****************************1. 你说的没错. Nǐ shuō de méi cuò.: Bạn nói rất đúng...
02/11/2020

Khẩu ngữ dễ nhớ
100 CÂU CỬA MIỆNG THƯỜNG DÙNG
*****************************
1. 你说的没错. Nǐ shuō de méi cuò.: Bạn nói rất đúng!
2. 就这样了. Jiù zhèyàngle.: Cứ như vậy nhé!
3. 干的好. Gàn de hǎo.: Làm tốt đấy!
4. 喔. 我的老天. Ō. Wǒ de lǎo tiān.: Ôi, trời ơi
5. 天啊. Tiān a.: Trời ơi!
6. 不会吧! Bú huì ba! : Không phải chứ!
7. 废话. Fèihuà.: Nói nhảm, nói thừa!
8. 什么事? Shénme shì?: Cái gì?
9. 神经病 Shénjīngbìng: Đồ thần kinh
10. 随便 suíbiàn: Tùy bạn
11. 真的假的? zhēn de jiǎ de?: Thật không đó?
12. 毫无疑问! Háo wú yíwèn!: Không chút nghi ngờ!
13. 可爱极了! Kě'ài jíle!: Đáng yêu chết đi được!
14. 太神奇了! Tài shénqíle!: Quá thần kỳ, Kỳ diệu quá!
15. 随时吩咐! Suíshí fēnfù!: Cứ việc dặn dò!
16. 差不多了! Chàbùduōle!: Sắp xong rồi, gần ổn rồi!
17. 好可怕啊! Hǎo kěpà a!: Đáng sợ quá!
18. 让我来! Ràng wǒ lái!: Để tôi
19. 胡扯!荒谬! Húchě! Huāngmiù!: Nói bậy! Xằng bậy!
20. 中了! Zhòngle!: Trúng rồi!
21. 真无聊! Zhēn wúliáo!: Thật tẻ nhạt! Chán thật!
22. 太棒了! Tài bàngle!: Cừ quá! Tuyệt quá!
23. 胡说! Húshuō!: Nói bậy, nói bừa!
24. 对的! Duì de!: Đúng đấy! Chính xác!
25. 疯了! Fēngle!: Điên rồi!
26. 该死的! Gāisǐ de!: Đáng chết!
27. 一言为定! Yī yán wéi dìng!: Nhớ đấy nhé/ Nói là phải làm đấy!(Nhất ngôn cửu đỉnh)
28. 当然! Dāngrán!: Đương nhiên rồi!
29. 好恶心啊! Hào ě xīn a!: Buồn nôn quá!/ thật ghê tởm!
30. 讨厌! Tǎoyàn!: Đang ghét!
31. 完全正确! Wánquán zhèngquè!: Hoàn toàn chính xác
32. 我倒! Wǒ dǎo!: Bó tay! / Ngất!
33. 妙极了! Miào jíle!: Tuyệt diệu!
34. 一半对一半! Yībàn duì yībàn!: Năm ăn, năm thua!
35. 好有型!帅极了! Hǎo yǒu xíng! Shuài jíle!: Đẹp trai quá!
36. 美极了! Měi jíle!: Đẹp quá!
37. 太好了! Tài hǎole!: Hay qua! Tuyệt vời!
38. 希望如此! Xīwàng rúcǐ!: Hi vọng là như vậy
39. 好可怕! Hǎo kěpà!: Đáng sợ quá!
40. 好辣! Hǎo là!: Nóng bỏng quá!
41. 万岁! Wànsuì!: Muôn năm! Hoan hô!
42. 想想看! Xiǎng xiǎng kàn!: Tưởng tượng xem!
43. 不可能吧! Bùkěnéng ba!: Không thể nào chứ!
44. 很感人,永生难忘! Hěn gǎnrén, yǒngshēng nánwàng!: Thật ấn tượng, suốt đời không quên!
45. 不可思议! Bùkěsīyì!: Không thể tin được!
46. 真的? Zhēn de?: Thật không?
47. 听着! Tīngzhe!: Nghe này!
48. 差劲! Chàjìng!: Tồi tệ! Dở ẹc!
49. 现在就做! Xiànzài jiù zuò!: Làm ngay bây giờ!
50. 我抗议! Wǒ kàngyì!: Tôi phản đối
51. 不得了! Bùdéle!: Không được rồi! Chịu rồi!
52. 很完美! Hěn wánměi!: Thật hoàn hảo!
53. 拜托了! Bàituōle!: Làm ơn đi mà!
54. 很可能! Hěn kěnéng!: Rất có thể!
55. 放轻松! Fàng qīngsōng!: Cứ thư giãn đi!
56. 对的! Duì de!: Đúng rồi!
57. 满意了吗? Mǎnyìle ma?: Hài lòng chưa?
58. 马马虎虎! Mǎmǎhǔhǔ!: Cũng tàm tạm
59. 仍是这样? Réng shì zhèyàng?: Vẫn vậy à?
60. 小气鬼! Xiǎoqì guǐ!: Đồ keo kiệt! Đồ bủn xỉn
61. 一点没错. Yīdiǎn méi cuò.: Rất chính xác!
62. 我勒个去. Wǒ lēi gè qù.: Mẹ kiếp! Chết tiệt! Khốn khiếp!
63. 不用了. Bùyòngle.: Được rồi! Ok!
64. 我也是. Wǒ yěshì.: Tôi cũng vậy!
65. 我的天哪. Wǒ de tiān nǎ.: Trời ơi!
66. 神马东西. Shén mǎ dōngxī.: Cái quái gì thế!
67. 胡说八道. Húshuō bādào.: Nói bậy bạ! Nói vớ nói vẩn!
68. 闭嘴吧你. Bì zuǐ ba nǐ.: Ngậm cái miệng mày lại!
69. 傻了吧唧 Shǎle bāji: Đồ ngu ngốc
70. 我没有什么不可告人的秘密. Wǒ méiyǒu shé me bùkě gào rén de mìmì.: Tôi không có bí mật gì phải giấu cả.
71. 你确定你要帮我们制造机会吗? Nǐ quèdìng nǐ yào bāng wǒmen zhìzào jīhuì ma?: Bạn chắc chắn sẽ mai mối cho chúng tôi chứ?
72. 大概吧.但还不确定. Dàgài ba. Dàn hái bù quèdìng.: Có lẽ thế, nhưng cũng không chắc lắm đâu.
73. 我们需要先洗个澡吗? Wǒmen xūyào xiān xǐ gè zǎo ma?: Chúng ta có cần tắm trước không nhỉ?
74. 只不过是天时地利而已. Zhǐ bùguò shì tiānshí dìlì éryǐ.: Chẳng qua là thiên thời địa lợi ấy mà
75. 重点是,我们必须谈谈. Zhòngdiǎn shì, wǒmen bìxū tán tán.: Đây là mấu chốt, chúng ta cần bàn bạc chút
76. 她给我的感觉还不错. Tā gěi wǒ de gǎnjué hái bùcuò.: Tôi rất có cảm giác với cô ấy!
77. 一个巴掌拍不响. Yīgè bāzhang pāi bù xiǎng.: Một cây làm chẳng nên non; Tại anh tại ả, tại cả hai bên
78. 你同意吗? Nǐ tóngyì ma?: Bạn có đồng tình không?
79. 你简直是异想天开. Nǐ jiǎnzhí shì yìxiǎngtiānkāi.: Bạn thật là hão huyền\ viển vông
80. 你真蠢. Nǐ zhēn chǔn.: Mày thật là ngớ ngẩn!
81. 这就是结局. Zhè jiùshì jiéjú.: Rốt cuộc là vậy!
82. 这只是一个彩排. Zhè zhǐshì yīgè cǎipái.: Chỉ là diễn tập thôi!
83. 她正忙的不可开交. Tā zhèng máng de bù kě kāijiāo.: Cô ấy đang bận bù đầu
84. 好好表现吧. Hǎo hào biǎoxiàn ba.: Cố gắng mà thể hiện!
85. 随便猜吧. Suíbiàn cāi ba.: Mày thích nghĩ gì thì nghĩ/ cho đoán thoải mái!
86. 别太自责了. Bié tài zì zéle.: Đựng tự trách mình nữa!
87. 千万不要错失良机. Qiān wàn bùyào cuòshī liángjī.: Nhất định đừng bỏ qua cơ hội tốt!
88. 她让我眼睛为之一亮. Tā ràng wǒ yǎnjīng wéi zhī yī liàng.: Cô ấy hớp hồn tôi!
89. 我希望你真诚待我. Wǒ xīwàng nǐ zhēnchéng dài wǒ.: Tôi mong rằng bạn chân thành với tôi!
90. 让我们开始吧. Ràng wǒmen kāishǐ ba.: Em cho chúng mình cơ hội nhé!
91. 走开!我现在正忙着. Zǒu kāi! Wǒ xiànzài zhèng mángzhe.: Đi đi! Tôi đang bận!
92. 真是讨厌! Zhēnshi tǎoyàn!: Thật là đáng ghét
93. 你去死吧! Nǐ qù sǐ ba!: Mày đi chết đi!
94. 那个人真怪. Nàgè rén zhēn guài.: Người đó cứ kì kì ấy!
95. 这没什么大不了的. Zhè méi shénme dàbùliǎo de.: Không có gì là ghê gớm cả!
96. 他准时到了. Tā zhǔnshí dàole.: Anh ta đến đúng giờ rồi
97. 没问题. Méi wèntí.: Tôi sẵn sàng/ Không vấn đề
98. 付钱吧! Fù qián ba!: Mày trả tiền đi
99. 大胆的去做吧! Dàdǎn de qù zuò ba!: Mạnh dạn làm đi!

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NHẬP CƯ================Nhập cư : 移民 yímín1. Rời khỏi: 移出 yíchū2. Rời vào: 移进 yí jìn3. Cục nhập cư: 移民局 yí...
17/09/2020

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NHẬP CƯ
================
Nhập cư : 移民 yímín
1. Rời khỏi: 移出 yíchū
2. Rời vào: 移进 yí jìn
3. Cục nhập cư: 移民局 yímín jú
4. Luật nhập cư: 移民法 yímín fǎ
5. Visa nhập cư: 移民签证 yímín qiānzhèng
6. Chính sách nhập cư: 移民政策 yímín zhèngcè
7. Nơi nhập cư: 移民点 yímín diǎn
8. Nhập cư: 移民 yímín
9. Họ tên: 姓名 xìngmíng
10. Họ: 姓 xìng
11. Tên: 名 míng
12. Tên đầy đủ: 全名 quán míng
13. Giới tính: 性别 xìngbié
14. Ngày sinh: 出生日期 chūshēng rìqí
15. Nơi sinh: 出生地点 chūshēng dìdiǎn
16. Chiều cao: 身高 shēngāo
17. Cân nặng: 体重 tǐzhòng
18. Giấy khai sinh: 出身证 chūshēn zhèng
19. Giấy hôn thú: 结婚证 jiéhūn zhèng
20. Giấy li hôn: 离婚证 líhūn zhèng
21. Thẻ bảo hiểm xã hội: 社会保险证 shèhuì bǎoxiǎn zhèng
22. Sổ bảo hiểm xã hội: 社会保险号码 shèhuì bǎoxiǎn hàomǎ
23. Số chứng minh nhân dân: 身份证号码 shēnfèn zhèng hàomǎ
24. Vân tay: 指纹 zhǐwén
25. Học bạ: 学校证件 xuéxiào zhèngjiàn
26. Giấy chứng nhận quá trình công tác: 工作经历证明 gōngzuò jīnglì zhèngmíng
27. Thư giới thiệu: 推荐信 tuījiàn xìn
28. Giấy chứng nhận có tiền gửi ngân hàng: 银行存款证明 yínháng cúnkuǎn zhèngmíng
29. Tài sản cá nhân: 个人财产 gèrén cáichǎn
30. Giá trị bất động sản: 不动产价值 bùdòngchǎn jiàzhí
31. Giấy chứng nhận công ty: 公司证明 gōngsī zhèngmíng
32. Giấy chứng nhận có cổ phiếu: 拥有股票证明 yǒngyǒu gǔpiào zhèngmíng
33. Gốc biên lai đã chi séc: 已付支票存根 yǐ fù zhīpiào cúngēn
34. Địa ước (văn tự ruộng đất): 地契 dìqì
35. Chứng từ: 收据 shōujù
36. Báo cáo về tình hình tài chính: 财务情况报告 cáiwù qíngkuàng bàogào
37. Chứng từ về sản nghiệp: 产业契据 chǎnyè qìjù
38. Giấy phép hành nghề: 营业执照 yíngyè zhízhào
39. Giấy chứng nhận tư cách: 资历证明 zīlì zhèngmíng
40. Giấy giới thiệu của chủ cũ: 前雇主推荐信 qián gùzhǔ tuījiàn xìn
41. Tính chất công việc: 工作性质 gōngzuò xìngzhì
42. Năng lực quản lý: 管理能力 guǎnlǐ nénglì
43. Giấy chứng nhận nghề: 职业训练证明 zhíyè xùnliàn zhèngmíng
44. Lương: 工资 gōngzī

TUYỂN SINH LỚP NGOẠI NGỮ ~ TẠI TỪ SƠN VÀ TP BẮC NINH1. Lớp tiếng Trung Trung cấp ⏰ Thời gian học 18h ~ 21h🌐 Lịch học thứ...
11/07/2020

TUYỂN SINH LỚP NGOẠI NGỮ ~ TẠI TỪ SƠN VÀ TP BẮC NINH
1. Lớp tiếng Trung Trung cấp
⏰ Thời gian học 18h ~ 21h
🌐 Lịch học thứ 2,4,6 hoặc 3,5,7
⌛ Khóa học dài 2 tháng
2: Lớp tiếng trung sơ cấp 1 cho các bạn nhỏ trong dịp hè
⏰ Thời gian học 18h ~ 21h
🌐 Lịch học thứ 2,4,6 hoặc 3,5,7
⌛ Khóa học dài 2 tháng
3. Lớp tiếng Hàn Quốc
⏰ Thời gian học 19h ~ 21h
🌐 Lịch học thứ 2,4,6 hoặc 3,5,7
⌛ Khóa học dài 3 tháng
📯📯📯 0977675148
100% giảng viên là cựu sinh viên chuyên ngữ. Tốt nghiệp Thạc sĩ du học nước bản ngữ.
==> đầu ra HSK 4, TOPIK
Địa điểm HỌC :
CS : 13 LÊ QUANG ĐẠO, ĐÌNH BẢNG, TỪ SƠN, BN
Giảm học phí 20% cho nhóm đăng ký từ 5 người trở lên.

TỪ VỰNG TIẾNG HOA CHỦ ĐỀ MUA HÀNG ONLINE *** 1. 主页  (zhŭ yè) : Trang chủ2- 上传 (shàng chuán) : Tải lên3. 选择 (xuăn zé) : C...
10/07/2020

TỪ VỰNG TIẾNG HOA CHỦ ĐỀ MUA HÀNG ONLINE
***
1. 主页 (zhŭ yè) : Trang chủ
2- 上传 (shàng chuán) : Tải lên
3. 选择 (xuăn zé) : Chọn
4. 文件夹 (wén jiàn jiā) : Thư mục
5. 工具栏 (gōng jù lán) : Thanh công cụ
6. 后退 (hòu tuì) : Quay trở lại
7. 书签 (shū qiān) : Dấu trang
8. 斜线 (/) (xié xiàn) : Dấu gạch chéo
9. 冒号 (:) (mào hào) : Dấu hai chấm
10. 互联网 (hù lián wăng) : Internet
11. 链接 (liàn jiē) : Liên kết
12. 互联网服务提供商 (hù lián wăng fú wù tí gōng shāng) : Nhà cung cấp dịch vụ Internet
13. 网络 (wăng luò) : Mạng
14. 网页 (wăng yè) : Trang mạng
15. 网址 (wăng zhĭ) : Địa chỉ website
16. 安全web站点 (ān quán web zhàn diăn) : Website bảo mật
17. 浏览器 (liú lăn qì) : Trình duyệt
18. 搜索引擎 (sōu suŏ yĭn qíng ) : Công cụ tìm kiếm
19. 安全服务器 (ān quán fú wù qì) : Máy chủ bảo mật
20. 商友圈 (Shāng you quān) : Kênh mua sắm
21. 商机市场 (Shāngjī shìchǎng) : Cơ hội mua bán
22. 原材料 (Yuáncáiliào) : Nguyên vật liệu
23. 工业品 (Gōngyè pǐn) : Hàng công nghiệp
24. 服装服饰 (Fúzhuāng fúshì) : Quần áo trang sức
25. 家具百货 (Jiājù bǎihuò) : Hàng tạp hóa, gia dụng
26. 小商品 (Xiǎoshāngpǐn) : Vật dụng xinh xắn
27. 美容 (Měiróng) : Mỹ phẩm
28. 您好 (Nín hǎo) : Xin chào
29. 请登录 (Qǐng dēnglù) : Vui lòng đăng nhập
30. 我的 (Wǒ de) : Của tôi
31. 客服中心 (Kèfù zhōngxīn) : Chăm sóc khách hàng
32. 网站导航 (Wǎngzhàn dǎoháng) : Sơ đồ website
33. 搜本旺铺 (Sōu běn wàng pù) : Tìm trong gian hàng HOT
34. 搜全站 (Sōu quán zhàn) : Tìm tất cả các trang
35. 越南商业快讯 (Yuènán shāngyè kuàixùn) : Tin thương mại Việt Nam
36. 越南市场分析 (Yuènán shìchǎng fēnxī) : Phân tích thị trường Việt Nam
37. 市场 (Shìchǎng) : Thị trường
38. 原材料 (Yuáncáiliào) : Nguyên vật liệu
39. 工业品 (Gōngyè pǐn) : Hàng công nghiệp
40. 电子 (Diànzǐ) : Điện tử

28/06/2020

NGÔN NGỮ CÔNG XƯỞNG
========!=========
1. Bỏ Việc /炒魷魚/ Chǎoyóuyú.
2. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān.
3. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān.
4. Ca Ngày / 日班 / Rìbān.
5. Ca Sớm / 早班 / Zǎobān.
6. An Toàn Lao Động / 勞動安全 / Láodòng ānquán.
7. Bảo Hiểm Lao Động / 勞動保險 / Láodòng bǎoxiǎn.
8. Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī.
9. Các Bậc Lương / 工資級別 / Gōngzī jíbié.
10. Chế Độ Định Mức / 定額制度 / Dìng'é zhìdù.
11. Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì.
12. Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng / 八小時工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì.
13. Chế Độ Sản Xuất / 生產制度 / Shēngchǎn zhìdù.
14. Chế Độ Sát Hạch / 考核制度 / Kǎohé zhìdù.
15. Chế Độ Thưởng Phạt / 獎懲制度 / Jiǎngchéng zhìdù.
16. Chế Độ Tiền Lương / 工資制度 / Gōngzī zhìdù.
17. Chế Độ Tiền Thưởng / 獎金制度 / Jiǎngjīn zhìdù.
18. Chế Độ Tiếp Khách / 會客制度 / Huìkè zhìdù.
19. Lương Tăng Ca / 加班工資 / Jiābān gōngzī.
20. Lương Tháng / 月工資 / Yuègōngzī.
21. Lương Theo Ngày / 日工資 / Rìgōngzī.
22. Lương Theo Sản Phẩm / 計件工資 / Jìjiàn gōngzī.
23. Lương Theo Tuần / 周工資 / Zhōugōngzī.
24. Lương Tính Theo Năm / 年工資 / Niángōngzī.
25. Mức Chênh Lệch Lương / 工資差額 / Gōngzī chà'é.
26. Mức Lương / 工資水準 / Gōngzī shuǐpíng.
27. Nhân Viên Y Tế Nhà Máy / 廠醫 / Chǎngyī.
28. Bảo Vệ / 門衛 / Ménwèi.
29. Bếp Ăn Nhà Máy / 工廠食堂 / Gōngchǎng shítáng.
30. Ca Trưởng / 班組長 / Bānzǔzhǎng.
31. Cán Bộ Kỹ Thuật / 技師 / Jìshī.
32. Căng Tin Nhà Máy / 工廠小賣部 / Gōngchǎng xiǎomàibù.
33. Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động / 勞動模範 / Láodòng mófàn.
34. Cố Vấn Kỹ Thuật / 技術顧問 / Jìshù gùwèn.
35. Công Đoạn / 工段 / Gōngduàn.
36. Công Nhân / 工人 / Gōngrén.
37. Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm / 計件工 / Jìjiàngōng.
38. Công Nhân Hợp Đồng / 合同工 / Hétonggōng.
39. Công Nhân Kỹ Thuật / 技工 / Jìgōng.
40. Công Nhân Lâu Năm / 老工人 / Lǎo gōngrén.
41. Công Nhân Nhỏ Tuổi / 童工 / Tónggōng.
42. Công Nhân Sửa Chữa / 維修工 / Wéixiūgōng.
43. Công Nhân Thời Vụ / 臨時工 / Línshígōng.
44. Công Nhân Tiên Tiến / 先進工人 / Xiānjìn gōngrén.
45. Công Nhân Trẻ / 青工 / Qīnggōng.
46. Đội Vận Tải / 運輸隊 / Yùnshūduì.
47. Giám Đốc / 經理 / Jīnglǐ.
48. Giám Đốc Nhà Máy / 廠長 / Chǎngzhǎng.
49. Kế Toán / 會計、會計師 / Kuàijì, kuàijìshī.
50. Kho / 倉庫 / Cāngkù.
51. Kỹ Sư / 工程師 / Gōngchéngshī.
52. Người Học Việc / 學徒 / Xuétú.
53. Nhân Viên / 科員 / Kēyuán.
54. Nhân Viên Bán Hàng / 推銷員 / Tuīxiāoyuán.
55. Nhân Viên Chấm Công / 出勤計時員 / Chūqínjìshíyuán.
56. Nhân Viên Kiểm Phẩm / 檢驗工 / Jiǎnyàngōng.
57. Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) / 品質檢驗員、質檢員 / Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán.
58. Nhân Viên Nhà Bếp / 炊事員 / Chuīshìyuán.
59. Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng / 公關員 / Gōngguānyuán.
60. Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn / 食堂管理員 / Shítáng guǎnlǐyuán.
61. Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp / 企業管理人員 / Qǐyè guǎnlǐ rényuán.
62. Nhân Viên Thu Mua / 採購員 / Cǎigòuyuán.
63. Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật / 繪圖員 / Huìtúyuán.
64. Nữ Công Nhân / 女工 / Nǚgōng.
65. Phân Xưởng / 車間 / Chējiān.
66. Phòng Bảo Vệ / 保衛科 / Bǎowèikē.
67. Phòng Bảo Vệ Môi Trường / 環保科 / Huánbǎokē.
68. Phòng Công Nghệ / 工藝科 / Gōngyìkē.
69. Phòng Công Tác Chính Trị / 政工科 / Zhènggōngkē.
70. Phòng Cung Tiêu / 供銷科 / Gōngxiāokē.
71. Phòng Kế Toán / 會計室 / Kuàijìshì.
72. Phòng Nhân Sự / 人事科 / Rénshìkē.
73. Phòng Sản Xuất / 生產科 / Shēngchǎnkē.
74. Phòng Tài Vụ / 財務科 / Cáiwùkē.
75. Phòng Thiết Kế / 設計科 / Shèjìkē.
76. Phòng Tổ Chức / 組織科 / Zǔzhīkē.
77. Phòng Vận Tải / 運輸科 / Yùnshūkē.
78. Quản Đốc Phân Xưởng / 車間主任 / Chējiān zhǔrèn.
79. Thủ Kho / 倉庫保管員 / Cāngkù bǎoguǎnyuán.
80. Thư Ký / 秘書 / Mìshū.
81. Thủ Quỹ / 出納員 / Chūnàyuán.
82. Tổ Ca / 班組 / Bānzǔ.
83. Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật / 技術革新小組 / Jìshù géxīn xiǎozǔ.
84. Tổ Trưởng Công Đoạn / 工段長 / Gōngduànzhǎng.
85. Tổng Giám Đốc / 總經理 / Zǒngjīnglǐ.
86. Trạm Xá Nhà Máy / 工廠醫務室 / Gōngchǎng yīwùshì.
87. Trưởng Phòng / 科長 / Kēzhǎng.
88. Văn Phòng Đảng Ủy / 黨委辦公室 / Dǎngwěi bàngōngshì.
89. Văn Phòng Đoàn Thanh Niên / 團委辦公室 / Tuánwěi bàngōngshì.
90. Văn Phòng Giám Đốc / 廠長辦公室 / Chǎngzhǎng bàngōngshì.
91. Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật / 技術研究所 / Jìshù yánjiūsuǒ.
92. An Toàn Sản Xuất / 生產安全 / Shēngchǎn ānquán.
93. Bằng Khen / 獎狀 / Jiǎngzhuàng.
94. Chi Phí Nước Uống / 冷飲費 / Lěngyǐnfèi.
95. Cố Định Tiền Lương / 工資凍結 / Gōngzī dòngjié.
96. Có Việc Làm / 就業 / Jiùyè.
97. Danh Sách Lương / 工資名單 / Gōngzī míngdān.
98. Đi Làm / 出勤 / Chūqín.
99. Đơn Xin Nghỉ Ốm / 病假條 / Bìngjiàtiáo.
100. Đuổi Việc, Sa Thải / 解雇 / Jiěgù.
101. Ghi Lỗi / 記過 / Jìguò.
102. Hiệu Quả Quản Lý / 管理效率 / Guǎnlǐ xiàolǜ.
103. (Hưởng) Lương Đầy Đủ / 全薪 / Quánxīn.
104. (Hưởng) Nửa Mức Lương / 半薪 / Bànxīn.
105. Khai Trừ / 開除 / Kāichú.
106. Khen Thưởng Vật Chất / 物質獎勵 / Wùzhí jiǎnglì.
107. Kỷ Luật Cảnh Cáo / 警告處分 / Jǐnggào chǔfēn.
108. Kỹ Năng Quản Lý / 管理技能 / Guǎnlǐ jìnéng.
109. Nghỉ Cưới / 婚假 / Hūnjià.
110. Nghỉ Đẻ / 產假 / Chǎnjià.
111. Nghỉ Làm / 缺勤 / Quēqín.
112. Nghỉ Ốm / 病假 / Bìngjià.
113. Nghỉ Vì Việc Riêng / 事假 / Shìjià.
114. Nhân Viên Quản Lý / 管理人員 / Guǎnlǐ rényuán.
115. Phong Bì Tiền Lương / 工資袋 / Gōngzīdài.
116. Phụ Cấp Ca Đêm / 夜班津貼 / Yèbān jīntiē.
117. Phương Pháp Quản Lý / 管理方法 / Guǎnlǐ fāngfǎ.
118. Quản Lý Chất Lượng / 品質管制 / Zhìliàng guǎnlǐ.
119. Quản Lý Dân Chủ / 民主管理 / Mínzhǔ guǎnlǐ.
120. Quản Lý Kế Hoạch / 計畫管理 / Jìhuà guǎnlǐ.
121. Quản Lý Khoa Học / 科學管理 / Kēxué guǎnlǐ.
122. Quản Lý Kỹ Thuật / 技術管理 / Jìshù guǎnlǐ.
123. Quản Lý Sản Xuất / 生產管理 / Shēngchǎn guǎnlǐ.
124. Quỹ Lương / 工資基金 / Gōngzī jījīn.
125. Sự Cố Tai Nạn Lao Động / 工傷事故 / Gōngshāng shìgù.
126. Tai Nạn Lao Động / 工傷 / Gōngshāng.
127. Tạm Thời Đuổi Việc / 臨時解雇 / Línshí jiěgù.
128. Thao Tác An Toàn / 安全操作 / Ānquán cāozuò.
129. Thất Nghiệp / 失業 / Shīyè.
130. Thưởng / 獎勵 / Jiǎnglì.
131. Tỉ Lệ Đi Làm / 出勤率 / Chūqínlǜ.
132. Tỉ Lệ Lương / 工資率 / Gōngzīlǜ.
133. Tỉ Lệ Nghỉ Làm / 缺勤率 / Quēqínlǜ.
134. Tiền Bảo Vệ Sức Khỏe / 保健費 / Bǎojiànfèi.
135. Tiền Tăng Ca / 加班費 / Jiābānfèi.
136. Tiền Thưởng / 獎金 / Jiǎngjīn.
137. Tiêu Chuẩn Lương / 工資標準 / Gōngzī biāozhǔn

Address

THỊ XÃ TỪ SƠN
Tu Son

Telephone

+84977675148

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học Viện Ngoại Ngữ NKT posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Học Viện Ngoại Ngữ NKT:

Shortcuts

Share