11/03/2021
THỦ THIẾU ÂM TÂM KINH
❎ Hướng đi : Từ lồng ngực theo đường dưới mặt trong cánh tay đến mé trong ngón út. Chủ tim, huyết quản, não, thần trí. Giờ hoạt động 11-13 h. Lúc này chúng ta cần nghỉ trưa 1 lát sẽ tốt cho tim .
❎ Biểu hiện bệnh lý :
▶️ Kinh bị bệnh: Vai, mặt trong chi trên đau, gan tay nóng hoặc lạnh, mồm khô, khát muốn uống nước, đau mắt.
▶️ Tạng bị bệnh: Đau vùng tim, nấc khan, sườn ngực đau tức, chứng thực thì phát cuồng, chứng hư thì bi ai, khiếp sợ.
❎ Huyệt vị quan trọng :
1. CỰC TUYỀN
Vị trí: trong hố nách, giữa nách
Tác dụng :
- Tại chỗ và theo kinh: Đau ngực sườn, đau tim, tay lạnh đau, cánh tay không giơ được.
- Toàn thân: Lao hạch.
2. THANH LINH
Vị trí: Ở trên khủyu tay 3 thốn
Tác dụng :
- Theo kinh: Đau vai và cánh tay, đau sườn ngực, mắt vàng.
3. THIẾU HẢI
Vị trí: Ở mé trong khuỷu tay , cách đầu xương khuỷu tay 0,5 thốn
Tác dụng:
- Tại chỗ: Khuỷu tay co rút.
- Theo kinh: Tay tê dại, bàn tay run, đau vùng tim.
- Toàn thân: Đầu váng, mắt hoa, hay quên, cuồng .
4. LINH ĐẠO
Vị trí: Ở trên ngấn cổ tay 1,5 thốn
Tác dụng:
- Tại chỗ và theo kinh: Đau cẳng tay, đau và co khuỷu tay, đau vùng tim.
- Toàn thân: sợ, mất tiếng đột ngột.
5. THÔNG LÝ
Vị trí: Ở chỗ lõm sau cổ tay 1 thốn
Tác dụng:
- Tại chỗ: Đau cổ tay, đau cẳng tay.
- Theo kinh: Đau khuỷu tay, tim đập mạnh, hồi hộp.
- Toàn thân: Sốt, trong ngực bồn chồn, sốt không có mồ hôi, đau đầu, hoa mắt, cứng lưỡi, không nói được.
Chú ý: Kết hợp với Tâm du chữa nhịp tim không đều.
6. ÂM KHÍCH
Tác dụng:
- Theo kinh: Ngực đầy tức, đau vùng tim, tim đập mạnh, hồi hộp.
- Toàn thân: Ra mồ hôi trộm, chảy máu mũi, nôn ra máu.
7. THẦN MÔN
Tác dụng:
- Tại chỗ: Lòng bàn tay nóng.
- Theo kinh: Đau vùng tim, tim đập mạnh, hồi hộp.
- Toàn thân: Mất ngủ, hay quên, ngớ ngẩn, động kinh.
Chú ý: Kết hợp với Tâm du, Nội quan, Dương lăng tuyền chữa nhịp tim không đều.
8. THIẾU PHỦ
Vị trí: Ở sau đốt gốc xương ngón tay út, giữa chỗ lõm hai xương giáp nhau, thẳng ngang với huyệt Lao cung
( Nắm chặt các ngón tay, huyệt ở khe của các ngón tay nhẫn và út, trên đường văn tim ở bàn tay)
Tác dụng:
- Tại chỗ: Ngón tay út co quắp, lòng bàn tay nóng.
- Theo kinh: Đau khó chịu trong ngực, tim đập hồi hộp.
- Tòan thân: Sốt rét lâu ngày, đái dầm.
9. THIẾU XUNG
Vị trí: Ở mé trong đầu chót ngón tay út
Tác dụng:
- Theo kinh: Đau vùng tim, đau cạnh sườn, tim đập mạnh, hồi hộp.
- Toàn thân: Cấp cứu trúng phong, sốt cao, vui giận thất thường.
Spa Đông y Dưỡng Sinh Mát Tay
🏠 106,Tăng Bạt Hổ,Pleiku,Gia Lai
📞 0269 657 4868