Teacher Minh-Practical English

Teacher Minh-Practical English HỆ THỐNG TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ & BDVH ANH-VIỆT ABC

Với hơn 10 năm làm việc, gia sư, dạy thêm bằng tiếng Anh
Tôi cam kết giúp học sinh tự tin nói tiếng Anh tự nhiên như ngôn ngữ mẹ đẻ: bài học gắn liền cuộc sống hàng ngày, phương pháp thực hành - phản xạ - tương tác, phát triển kỹ năng sử dụng ngôn ngữ.

BÀI TẬP VỀ PREPOSITIONS - GIỚI TỪ ĐỂ BÉ LUYỆN TẬP NÂNG CAO KIẾN THỨC 👇
24/03/2026

BÀI TẬP VỀ PREPOSITIONS - GIỚI TỪ
ĐỂ BÉ LUYỆN TẬP NÂNG CAO KIẾN THỨC 👇

11/12/2025
Mastering Helping Verbs 🔥
28/11/2025

Mastering Helping Verbs 🔥

15/09/2025

Vậy là mình dùng Facebook được 12 năm rồi đấy. Cảm ơn mọi người đã luôn ủng hộ mình nha. Nếu không có các bạn thì sẽ không có mình của ngày hôm nay. 🙏🤗🎉

Success=Self belief – “Believe in yourself before anyone else does.”⁠Upgrade – “Keep learning, keep evolving.”⁠Consisten...
31/07/2025

Success=
Self belief – “Believe in yourself before anyone else does.”
⁠Upgrade – “Keep learning, keep evolving.”
⁠Consistency – “Small steps every day lead to big results.”
⁠Courage – “Face challenges with boldness and vision.”
⁠Effort – “Success is earned through relentless effort.”
⁠Sacrifice – “Let go of comfort to rise above average.”
⁠Sustain – “Stay committed long after the excitement fades.”

🐟 🐠 Dễ hiểu, dễ ghi nhớ lắm nè! 🐠
22/07/2025

🐟 🐠 Dễ hiểu, dễ ghi nhớ lắm nè! 🐠

Lưu lại để sử dụng hàng ngày 😉
24/06/2025

Lưu lại để sử dụng hàng ngày 😉

📌🎯30 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ PHỔ BIẾN1. Reading book /ˈrɛdɪŋ/ /bʊk/: Đọc sách/báo2. Watching TV /ˈwɑ...
24/06/2025

📌🎯30 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ PHỔ BIẾN
1. Reading book /ˈrɛdɪŋ/ /bʊk/: Đọc sách/báo
2. Watching TV /ˈwɑʧɪŋ/ /ˈtiˈvi/: Xem TV / Phim
3. Listening to music /ˈlɪsənɪŋ/ /tu/ /ˈmjuzɪk/: Nghe nhạc
4. Playing video games /ˈpleɪɪŋ/ /ˈvɪdioʊ/ /ɡeɪmz/: Chơi trò chơi điện tử
5. Cooking /ˈkʊkɪŋ/: Nấu ăn
6. Baking /ˈbeɪkɪŋ/: Nướng bánh
7. Gardening /ˈɡɑrdənɪŋ/: Làm vườn
8. Exercising /ˈɛksərˌsaɪzɪŋ/: Tập thể dục
9. Shopping /ˈʃɑpɪŋ/: Mua sắm
10. Traveling /ˈtrævəlɪŋ/: Du lịch
11. Hiking /ˈhaɪkɪŋ/: Đi bộ đường dài (leo núi/đồi)
12. Biking /ˈbeɪkɪŋ/: Đạp xe
13. Swimming /ˈswɪmɪŋ/: Bơi lội
14. Fishing /ˈfɪʃɪŋ/: Câu cá
15. Camping /ˈkæmpɪŋ/: Cắm trại
16. Picnicking /ˈpɪkˌnɪkɪŋ/: Dã ngoại
17. Playing board games /ˈpleɪɪŋ/ /bɔrd/ /ɡeɪmz/: Chơi trò chơi cờ bàn (cờ vua, cờ tỷ phú…)
18. Playing card games /ˈpleɪɪŋ/ /kɑrd/ /ɡeɪmz/: Chơi bài
19. Drawing /ˈdrɔɪŋ/: Vẽ (bằng bút chì, than...)
20. Painting /ˈpeɪntɪŋ/: Vẽ (bằng màu nước, sơn dầu...)
21. Photography /fəˈtɑɡrəfi/: Chụp ảnh
22. Writing /ˈraɪtɪŋ/: Viết lách (viết truyện, nhật ký...)
23. Knitting /ˈnɪtɪŋ/: Đan
24. Sewing /ˈsoʊɪŋ/: May vá
25. Crafting /ˈkræftɪŋ/: Làm đồ thủ công
26. Volunteering /ˌvɔlənˈtɪrɪŋ/: Tình nguyện
27. Meditating /ˈmɛdəˌteɪtɪŋ/: Thiền
28. Practicing yoga /ˈpræktəsɪŋ/ /ˈjoʊɡə/: Tập yoga
29. Karaoke /ˌkɛriˈoʊki/: Hát karaoke
30. Dancing /ˈdænsɪŋ/: Nhảy múa

Address

338/5/8, Đường Nguyễn Tri Phương, Khu 8, Tổ 70-72, Phường Chánh Nghĩa
Thu Dau Mot
820000

Telephone

+84962184134

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Teacher Minh-Practical English posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Teacher Minh-Practical English:

Shortcuts

Share

Category