24/03/2026
BÀI TẬP VỀ PREPOSITIONS - GIỚI TỪ
ĐỂ BÉ LUYỆN TẬP NÂNG CAO KIẾN THỨC 👇
HỆ THỐNG TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ & BDVH ANH-VIỆT ABC
Với hơn 10 năm làm việc, gia sư, dạy thêm bằng tiếng Anh
Tôi cam kết giúp học sinh tự tin nói tiếng Anh tự nhiên như ngôn ngữ mẹ đẻ: bài học gắn liền cuộc sống hàng ngày, phương pháp thực hành - phản xạ - tương tác, phát triển kỹ năng sử dụng ngôn ngữ.
24/03/2026
BÀI TẬP VỀ PREPOSITIONS - GIỚI TỪ
ĐỂ BÉ LUYỆN TẬP NÂNG CAO KIẾN THỨC 👇
11/12/2025
28/11/2025
Mastering Helping Verbs 🔥
Vậy là mình dùng Facebook được 12 năm rồi đấy. Cảm ơn mọi người đã luôn ủng hộ mình nha. Nếu không có các bạn thì sẽ không có mình của ngày hôm nay. 🙏🤗🎉
31/07/2025
Success=
Self belief – “Believe in yourself before anyone else does.”
Upgrade – “Keep learning, keep evolving.”
Consistency – “Small steps every day lead to big results.”
Courage – “Face challenges with boldness and vision.”
Effort – “Success is earned through relentless effort.”
Sacrifice – “Let go of comfort to rise above average.”
Sustain – “Stay committed long after the excitement fades.”
22/07/2025
🐟 🐠 Dễ hiểu, dễ ghi nhớ lắm nè! 🐠
24/06/2025
Lưu lại để sử dụng hàng ngày 😉
24/06/2025
📌🎯30 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ PHỔ BIẾN
1. Reading book /ˈrɛdɪŋ/ /bʊk/: Đọc sách/báo
2. Watching TV /ˈwɑʧɪŋ/ /ˈtiˈvi/: Xem TV / Phim
3. Listening to music /ˈlɪsənɪŋ/ /tu/ /ˈmjuzɪk/: Nghe nhạc
4. Playing video games /ˈpleɪɪŋ/ /ˈvɪdioʊ/ /ɡeɪmz/: Chơi trò chơi điện tử
5. Cooking /ˈkʊkɪŋ/: Nấu ăn
6. Baking /ˈbeɪkɪŋ/: Nướng bánh
7. Gardening /ˈɡɑrdənɪŋ/: Làm vườn
8. Exercising /ˈɛksərˌsaɪzɪŋ/: Tập thể dục
9. Shopping /ˈʃɑpɪŋ/: Mua sắm
10. Traveling /ˈtrævəlɪŋ/: Du lịch
11. Hiking /ˈhaɪkɪŋ/: Đi bộ đường dài (leo núi/đồi)
12. Biking /ˈbeɪkɪŋ/: Đạp xe
13. Swimming /ˈswɪmɪŋ/: Bơi lội
14. Fishing /ˈfɪʃɪŋ/: Câu cá
15. Camping /ˈkæmpɪŋ/: Cắm trại
16. Picnicking /ˈpɪkˌnɪkɪŋ/: Dã ngoại
17. Playing board games /ˈpleɪɪŋ/ /bɔrd/ /ɡeɪmz/: Chơi trò chơi cờ bàn (cờ vua, cờ tỷ phú…)
18. Playing card games /ˈpleɪɪŋ/ /kɑrd/ /ɡeɪmz/: Chơi bài
19. Drawing /ˈdrɔɪŋ/: Vẽ (bằng bút chì, than...)
20. Painting /ˈpeɪntɪŋ/: Vẽ (bằng màu nước, sơn dầu...)
21. Photography /fəˈtɑɡrəfi/: Chụp ảnh
22. Writing /ˈraɪtɪŋ/: Viết lách (viết truyện, nhật ký...)
23. Knitting /ˈnɪtɪŋ/: Đan
24. Sewing /ˈsoʊɪŋ/: May vá
25. Crafting /ˈkræftɪŋ/: Làm đồ thủ công
26. Volunteering /ˌvɔlənˈtɪrɪŋ/: Tình nguyện
27. Meditating /ˈmɛdəˌteɪtɪŋ/: Thiền
28. Practicing yoga /ˈpræktəsɪŋ/ /ˈjoʊɡə/: Tập yoga
29. Karaoke /ˌkɛriˈoʊki/: Hát karaoke
30. Dancing /ˈdænsɪŋ/: Nhảy múa