漢越詞典 Từ điển Hán Việt

漢越詞典 Từ điển Hán Việt

Share

NHÀ SÁCH, GIÁO DỤC Các từ vựng Trung - Việt

Sách - Phân tích đáp án các bài luyện dịch Tiếng Trung + Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng sơ trung cấp + Tặng bút | Shopee Việt Nam 18/12/2025

Nhiều chương trình sale cuối năm, sách ko phải ngoại lệ, chần chờ gì nữa mà ko học nhỉ

Sách - Phân tích đáp án các bài luyện dịch Tiếng Trung + Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng sơ trung cấp + Tặng bút | Shopee Việt Nam Mua Sách - Phân tích đáp án các bài luyện dịch Tiếng Trung + Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng sơ trung cấp + Tặng bút giá tốt. Mua hàng qua mạng uy tín, tiện lợi. Shopee đảm bảo nhận hàng, hoặc được hoàn lại tiền Giao Hàng Miễn...

Sách - Combo Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển + App online theo sách + Tặng kèm 2 vỏ bút và 10 ngòi bay màu | Shopee Việt Nam 18/12/2025

Đang sale cuối năm các bạn học viên ơi. Nhanh tay nhé

Sách - Combo Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển + App online theo sách + Tặng kèm 2 vỏ bút và 10 ngòi bay màu | Shopee Việt Nam Mua Sách - Combo Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển + App online theo sách + Tặng kèm 2 vỏ bút và 10 ngòi bay màu giá tốt. Mua hàng qua mạng uy tín, tiện lợi. Shopee đảm bảo nhận hàng, hoặc được hoàn lại tiền Giao Hàng Miễn Phí. XEM NGAY!

Sách Giáo Trình Chuẩn YCT - Bài Học Và Bài Tập: YCT 1, YCT 2, YCT 3, YCT 4, YCT 5, YCT 6 | Shopee Việt Nam 18/12/2025

Bộ sách dành cho trẻ em mà phụ huynh nào cũng mong tìm được sớm hơn, con sẽ được học sớm hơn , theo đúng giáo trình.
Cuối năm đang có nhiều chương trình sale, bố mẹ nhanh tay nhé .

Sách Giáo Trình Chuẩn YCT - Bài Học Và Bài Tập: YCT 1, YCT 2, YCT 3, YCT 4, YCT 5, YCT 6 | Shopee Việt Nam Mua Sách Giáo Trình Chuẩn YCT - Bài Học Và Bài Tập: YCT 1, YCT 2, YCT 3, YCT 4, YCT 5, YCT 6 giá tốt. Mua hàng qua mạng uy tín, tiện lợi. Shopee đảm bảo nhận hàng, hoặc được hoàn lại tiền Giao Hàng Miễn Phí. XEM NGAY!

19/06/2024

Một số cụm từ viết tắt giới trẻ thường dùng trong tiếng Trung
1, AWSL
啊我死了 /a wǒ sǐ le/: chết tôi rồi
2, BDJW
不懂就问 /bù dǒng jiù wèn/: không biết thì hỏi
3, BHYS
不好意思 /bù hǎo yìsi/: xin lỗi, ngại quá
4, BLX
玻璃心 /bōli xīn/: trái tim mong manh dễ vỡ
5, BT
变态 /biàntài/: biến thái
6, CDX
处对象 /chù duìxiàng/: nói chuyện yêu đương
7, CPF
couple粉 /cp fěn/: Fan couple
8, DBQ
对不起 /duìbuqǐ/: xin lỗi
9, DRL
打扰了 /dǎrǎo le/: làm phiền rồi
10, GG
哥哥 /gēge/: anh
11, GKD
搞快点 /gǎo kuài diǎn/: làm nhanh lên
12, hhhhhh…
哈哈哈哈哈哈哈 /hā hā hā hā…/: giống như “haha” trong tiếng Việt
13, JDL
讲道理 /jiǎng dàolǐ/: giảng đạo lý
14, NBCS
Nobody Cares: không ai quan tâm
15, NB
牛逼 /niúbī/: lợi hại
16, NC
脑残 /nǎocán/: ngu ngốc, não tàn
17, NSDD
你说得对 /nǐ shuō de duì/: bạn nói đúng
18, OSSO
哦,是哦 /ò, shì o/: ồ vậy sao
19, PFPF
佩服佩服 /pèifú pèifú/: bái phục
20, SQGG
帅气哥哥 /shuàiqì gēge/: soái ca
21, PLDD
漂亮弟弟 /piàoliang dìdi/: em trai xinh đẹp
22, PLJJ
漂亮姐姐 /piàoliang jiějie/: chị gái xinh đẹp
23, PLMM
漂亮妹妹 /piàoliang mèimei/: em gái xinh đẹp
24, PYQ
朋友圈 /péngyou quān/: vòng bạn bè ở wechat
25, QSWL
气死我了 /qì sǐ wǒ le/: tức chết mất
26, RS
热搜 /rèsōu/: Hot search
27, SB
傻逼 /shǎbī/: đồ ngốc
28, SJB
神经病 /shénjīng bìng/: bị thần kinh à
29, SSFD
瑟瑟发抖 /sèsè fādǒu/: lo lắng sợ hãi
30, XSWL
吓死我了/xià sǐ wǒ le/: doạ chết tôi rồi
31, U1S1
有一说一 /yǒu yī shuō yī/: thật sự mà nói thì
32, WB
weibo
33, XGG
小哥哥 /xiǎo gēge/: anh gì ơi
34, XJJ
小姐姐 /xiǎo jiějie/: chị gì ơi
35, XLX
小聋瞎 /xiǎo lóng xiā/: đã mù còn điếc
36, XMSL
羡慕死了 /xiànmù sǐ le/: ngưỡng mộ chết mất
37, XSWL
笑死我了 /xiào sǐ wǒ le/: buồn cười chết mất
38, XXJ
小学鸡 /xiǎoxué jī/: ấu trĩ
39, YYDS
永远的神 /yǒngyuǎn de shén/: mãi mãi là thần (dùng để tôn vinh thần tượng)
40, ZQSG
真情实感 /zhēnqíng shígǎn/: tình cảm thật lòng
41, SZD
是真的 /shì zhēn de/: là thật đó
42, SJD
是假的 /shì jiǎ de/: là giả đó
43, WHL
我好了 /wǒ hǎole/: tôi ổn rồi
44, WLG
我老公 /wǒ lǎogōng/: chồng tôi
45, WLP
我老婆 /wǒ lǎopó/: vợ tôi
46, WSND
我是你爹 /wǒ shì nǐ diē/: tao là cha mày
47, XDM
兄弟们 /xiōngdìmen/: anh em ơi
48, JJ
男性生殖器 /nánxìng shēngzhíqì/: bộ phận sinh dục của con trai
49, PC
碰瓷 /pèng cí/: đụng hàng
50, YLQ
娱乐圈 /yúlè quān/: giới giải trí

--- -- - - - - - -- - --

21/01/2024

❗LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG
====================
-把 Bǎ:nắm, chiếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao và những vật có cán)
-班 Bān:chuyến (xe, máy bay…)
-瓣 Bàn:nhánh, múi (nhánh tỏi, múi cam…)
-包 Bāo:bao, túi (bao gạo, túi quần áo…)
-本 Běn:cuốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….)
-笔 Bǐ:món, bức (món tiền, bức tranh…)
-部 Bù:bộ, cỗ (bộ máy, cỗ xe…)
-层 Céng:tầng, mối, mức, lớp (tầng lầu, mối lo lắng, lớp bụi, ….)
-撮 Cuō:nhúm, nhóm, tốp (nhúm muối, tốp bạn, nhóm bạn…)
-场 Chǎng:trận, hiệp (trận bóng, trận mưa, hiệp bóng…)
-重 Zhòng:lớp, đợt (lớp núi, đợt khó khăn…)
-出 Chū:vở (kịch)
-串 Chuàn:nải, chùm, chuỗi, xiên (nải chuối, trùm nho, chuỗi ngọc, xiên thịt…)
-床 Chuáng:tấm, cái (tấm chăn)
-打 Dǎ:tá (tá khăn mặt)
-刀 Dāo:thếp (thếp giấy)
-道 Dào:con, bức, vệt, đạo, cái lớp, (con sông, bức tường, vệt ánh sáng,đạo mệnh lệnh, cái cửa, lớp sơn)
-顶 Dǐng:cái (mũ, màn)
-锭 Dìng:thỏi (thỏi mực, thỏi sắt)
-堵 Dǔ:bức (tường)
-段 Duàn:đoạn (đoạn đường, đoạn văn)
-堆 Duī:đống (đống đường, đống người)
-对 Duì:đôi (đôi vợ chồng, đôi tình nhân)
-顿 Dùn:bữa, trận (bữa cơm, trận đòn)
-朵 Duǒ:đóa, đám (đóa hoa, đám mấy)
-发 Fā:viên, phát (viên đạn, phát đạn)
-方 Fāng:chiếc (chiếc khăn tay, chiếc bia – dùng cho vật có hình vuông)
-房 Fáng:buồng (buồng chuối, buồng ngủ)
-份 Fèn:phần, bản (phần cơm, bản hợp đồng, bản thông báo)
-封 Fēng:bức (bức thư)
-幅 Fú:bức, miếng (bức tranh, miếng vải)
-副 Fù:đôi, bộ, cái (đôi găng tay, bộ mặt, cái kính đeo)
-杆 Gān:đòn, cây (đòn cân, cây súng – dùng cho những vật có thân)
-个 Gè:con, người, quả… (con người, người bạn, quả táo – dùng cho những danh từ ko có lượng từ riêng và một số danh từ có lượng từ chuyên dùng)
-根 Gēn:chiếc, cây, thanh, sợi (chiếc đũa, cây ống nước, thanh thép, sợi dây – dùng cho những vật dài, mảnh)
-股 Gǔ:sợi, con, luồng, tốp (sợi dây, con suối, luồng khí nóng, tốp quân địch)
-挂 Guà:dây, chuỗi (dây pháo, chuỗi cũ hành)
-管 Guǎn:ống (ống bút, ống hút – những vật có hình ống nhỏ dài)
-行 Xíng:hàng (hàng chữ, hàng cây)
-回 Huí:hồi (hai lần, hồi thứ 15)
-剂 Jì:thang (thang thuốc)
-家 Jiā:nhà (nhà hàng, công ty)
-架 Jià:cỗ, chiếc (cỗ máy, chiếc máy bay)
-间 Jiān:gian (gian buồng ăn)
-件 Jiàn:sự, chiếc (sự việc, chiếc áo)
-局 Jú:ván, trận (ván cờ )
-句 Jù:câu (câu thơ)
-具 Jù:cỗ, chiếc (cỗ quan tài, chiếc đồng hồ để bàn)
-棵 Kē:cây (cây cỏ, cây xoài)
-颗 Kē:hạt, giọt (hạt đậu, giọt mồ hôi)
-口 Kǒu:cái, miệng, khẩu (cái dao, miệng giếng)
-块 Kuài:cục, mảnh, (cục gỗ, cục xà bông, mảnh đất)
-捆 Kǔn:bó (bó củi, bó rơm)
-粒 Lì:hạt, viên (hạt gạo, viên đạn)
-俩 Liǎ:cỗ xe, chiếc xe
-列 Liè:đoàn (đoàn tàu)
-领 Lǐng:chiếc, cái (chiếc áo, chiếc chiếu)
-令 Lìng:ram (ram giấy)
-轮 Lún:vầng (vầng trăng,mặt trời)
-箩 Luó:hộp, chục, túi, sọt (hộp bút, chục trái cây, túi đinh ốc, sọt dưa hấu)
-缕 Lǚ:lọn, luồng (lọn tóc, luồng khói)
-枚 Méi:tấm (tấm huân chương)
-门 Mén:cỗ môn, (cỗ phái, môn học)
-面 Miàn:tấm, lá (tấm gương, lá caờ – dùng cho vật dẹp, phẳng)
-名 Míng:người (người học sinh mới)
-排 Pái:băng, dẫy, hàng (băng đạn, dẫy ghế, ha,mf rằng)
-盘 Pán:cỗ, cái (cỗ máy, cái cối)
-匹 Pǐ:con, cuộn, cây (con người, cuộcn vải)
-篇 Piān:bài, thiên, tờ (bài văn, thiên tiểu thuyết, tờ giấy)
-片 Piàn:viên, bãi, vùng (viên thuốc, bãi đất, vùng biển cả(
-铺 Pù:chiếc (chiếc giường)
-群 Qún:bầy, đàn, đoàn (bầy chim, đàn ngựa, đoàn người)
-所 Suǒ:ngôi(ngôi nhà, ngôi trường)
-扇 Shàn:ô, cánh (ô cửa sổ, cánh cửa)
-身 Shēn:bộ (quần áo)
-首 Shǒu:bài(bài ca, bài thở)
-束 Shù:bó (bó hoa, bó củi)
-台 Tái:cỗ, vở (cỗ máy, vở kịch)
-堂 Táng:buổi (buổi học)
-套 Tào:bộ, căn (bộ sách, bộ tem, bộ quần áo, căn nhà)
-条 Tiáo:cái, con, quả, cây, tút, dòng (cái chân, con cá, quả bí, cây thuốc lá, con đường, dòng sống, dòng suối – dùng cho vật dài)
-挺 Tǐng:cây, khẩu (súng liên thanh)
-通 Tōng:cú, bản hồi (cú điện thoại, bản văn thử, hồi trống)
-筒 Tǒng:ống (ống kem đánh răng)
-桶 Tǒng:thùng (thùng nước, xô)
-头 Tóu:con, đầu, củ (con bù, đầu heo, củ tỏi)
-团 Tuán:cuộn, gói (cuộn len, gói giấy vụn)
-丸 Wán:viên (viên thuốc)
-尾 Wěi:con (cá)
-位 Wèi:vị (vị khách)
-窝 Wō:ổ (ổ gà)
-项 Xiàng:hạng mục, điều (điều kỉ luật, mục khách hàng)
-员 Yuán:viên (nhân viên)
-眼 Yǎn:cái (giếng)
-则 Zé:mục (mục tin tức, mục bài thi)
-宗 Zōng:món, bầu (món tiền, bầu tâm sự)
-尊 Zūn:pho, cỗ (pho tượng, cỗ pháo)
-座 Zuò:ngọn, toàn, cái (ngọn núi, toàn nhà, cây cầu- dùng cho những vật to lớn cố định 1 chỗ )
-盏 Zhǎn:ngọn đèn
-张 Zhāng:tờ, tấm, cái, cây (tờ giấy, tấm tranh, cái bàn, cây cung)
-阵 Zhèn:trận, tràng (trận gió, tràng vỗ tay)
-只 Zhī:cái, con (cái tay, cái tai, con gà)
-枝 Zhī:cây, cành (cây viết, cành hoa, cây súng)
-支 Zhī:cánh, đội, bài (cánh quân, bài hát)
-纸 Zhǐ:tờ, liên (tờ công văn, liên hóa đơn)
-种 Zhǒng:loại (loạn người, loại hình)
-轴 Zhóu:cuộn, cuốn (cuộn chỉ, cuốn tranh)
-株 Zhū:cây (cây táo)
-炷 Zhù:cây, que (cây hương)
-桩 Zhuāng:sự (sự việc)
-幢 Chuáng:tòa (toà nhà)
-双 Shuāng (đôi giầy, bàn tay – dùng cho những thứ thành đôi, thành cặp
===================
Tiếng Trung Thăng Long

26/12/2023

100 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG LUYỆN THI HSK TRỌNG TÂM CẦN NHỚ!

Cấu trúc 1: 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… /Chỉ có… mới có thể… :
Cấu trúc 2: 如果…就…/Rúguǒ…jiù…/Nếu… thì…
Cấu trúc 3: 不但…而且…/Bùdàn… érqiě…/Không những….. mà còn…..:
Cấu trúc 4: 一…就…/Yī…jiù…/Hễ……. là…..:
Cấu trúc 5: 因为…所以…/Yīnwèi…suǒyǐ…/Bởi vì……..cho nên………
Cấu trúc 6: 虽然…但是…/Suīrán…dànshì…/Tuy …… nhưng …….
Cấu trúc 7: 宁可 … 也不…/Nìngkě…yě bù…/Thà…… cũng không……..
Cấu trúc 8: 既…又…/Jì…yòu…/Vừa……. vừa…….; đã……… lại…….
Cấu trúc 9: 无论 … 都 …/Wúlùn…dōu…/Bất kể…… đều……, dù…… đều…….
Cấu trúc 10: 连….都…../Lián…dōu…/Ngay cả …… đều…….
Cấu trúc 11: 既然 … 就 …/Jìrán… jiù…/Đã……thì……
Cấu trúc 12: 即使 …也 …/Jíshǐ… yě…/Dù……cũng…… :
Cấu trúc 13: 那么… 那 么…/Nàme… nàme…/…. thế…. thế:
Cấu trúc 14: 一边 … 一边 …/Yībiān…yībiān…/Vừa…..vừa…..:
Cấu trúc 15: 不是…而是…/Bùshì… ér shì…/không phải…… mà là……
Cấu trúc 16: 有时候…有时候…/yǒu shíhòu…yǒu shíhòu…/Có lúc…… có lúc……..
Cấu trúc 17: 一方面…另一方面…/yī fāngmiàn… lìng yī fāngmiàn…/Một mặt…… mặt khác…….
Cấu trúc 18: 尽管…可是…/Jǐnguǎn…kěshì…/Mặc dù…… nhưng…….
Cấu trúc 19: …然而…/…rán’ér… /…… nhưng mà, thế mà, song…….
Cấu trúc 20: 只要…就…/Zhǐyào… jiù…/Chỉ cần……, là…….
Cấu trúc 21: 首先 … 其次…/Shǒuxiān…qícì…/Trước tiên……, sau đó……..
Cấu trúc 22: 不但不… 反而…/bùdàn bù…fǎn’ér…/Không những không……, trái lại…….
Cấu trúc 23: 与其… 不如…/Yǔqí… bùrú…/Thà….. còn hơn…….
Cấu trúc 24: 假使… 便…/Jiǎshǐ…biàn…/Nếu…… thì…….
Cấu trúc 25: 要是… 那么 …/Yàoshi…nàme…/Nếu……vậy thì…….
Cấu trúc 26: … 甚 至…/… shènzhì …/…… thậm chí…..
Cấu trúc 27: 尚且 … 何况 … /Shàngqiě…hékuàng…/Còn…… huống chi…….
Cấu trúc 28: 别说 … 就是/ 就连 …/Bié shuō…jiùshì/jiù lián …./Đừng nói…, ngay cả….
Cấu trúc 29: 不管… 也…/ Bùguǎn… yě… /Dù……cũng…….
Cấu trúc 30:/ 之所以 … 是因为…/Zhī suǒyǐ… shì yīnwèi…/Sở dĩ …… là vì…….
Cấu trúc 31: “…có phải là…không…” – “…是shì…吗ma…”
Cấu trúc 32: “Như thế nào…” – “怎么样 zěn me yàng…”
Cấu trúc 33: “Đây/kia/đâu…” – “这zhè/ 那nà/ 哪nǎ…”
Cấu trúc 34: “…không…” – “… bú…”
Cấu trúc 35: “Trước đây…sau này…” – “以前yǐ qián…以后yǐ hòu…”
Cấu trúc 36: Kết cấu “…是shì…的de”
Cấu trúc 37: Mẫu câu – Vì/để… – 为了(wèi le)…
Cấu trúc 38: Giới từ “…Bị/được… – …被bèi…”
Cấu trúc 39: Đã chưa…吗(ma)..&..了吗(le ma)…
Cấu trúc 40: Ngoài…ra – 除了(chú le)… 以外(yǐ wài)
Cấu trúc 41: Với … không như nhau – 跟(gēn)…不一样(bù yí yàng)
Cấu trúc 42: Giống…như thế này – 不像 (bú xiàng)… 这么(zhè me)/那么 (nà me)
Cấu trúc 43: Nghe nói, được biết, tương truyền…听说(tīng shuō)/据说(jù shuō)/传说(chuán shuō)
Cấu trúc 44: Không…không – không có…không – không…không được -……- 没有…… – 非…不可
Cấu trúc 45: Càng … càng… 越(yuè)…越(yuè)…
Cấu trúc 46: So với – 比(bǐ)
Cấu trúc 47: Không bằng… – 不比(bù bǐ )…
Cấu trúc 48: Có … có… – 有的(yǒu de)…有的(yǒu de)…
Cấu trúc 49: Mẫu câu – Vì/để… – 为了(wèi le)…
Cấu trúc 50: Một…cũng…- 一(yī) …也(yě)…
Cấu trúc 51: Từ … đến… 从(cóng) … 到(dào) …
Cấu trúc 52: Đối/ Đối với … Mà nói…对/对于(duì /duì yú)…来说/而言(lái shuō /ér yán)
Cấu trúc 53: Bị … Ảnh hướng – 受(shòu)…影响(yǐng xiǎng)
Cấu trúc 54: Theo/ lấy/ về … mà nói 就(jiù) / 拿(ná)…来说(lái shuō)
Cấu trúc 55: Đáng/Cần/ Nên… 值得一(zhí dé yī)…
Cấu trúc 56: Nói gì/Nói thế nào cũng…/说什么也 (shuō shén me yě)…
Cấu trúc 57: Không trách/ Chả trách/Thảo nào…/怪不得(guài bù dé)…
Cấu trúc 58: Có nữa… cũng thế thôi – 再(zài)… 也不过(yě bú guò)…
Cấu trúc 59: Từ trước tới nay không/ chưa… 从来没(cóng lái méi) / (bù)
Cấu trúc 60: Gọi … là… – 管(guǎn) A 叫(jiào) B
Cấu trúc 61: Nhất định sẽ… 一定会(yí dìng huì)…的(de)
Cấu trúc 62: Có thể gọi là/ được tôn vinh là…堪称(kān chēng)
Cấu trúc 63: Có hứng thú đối với…对(duì)…产生/(chǎn shēng)/感兴趣(gǎn xìng qù)…
Cấu trúc 64: Thật không ngờ/ thật không biết…真没想到(zhēn méi xiǎng dào) /发现( fā xiàn)…
Cấu trúc 65: Nói như thế/ xem ra…这么说来(zhè me shuō lái)/看来(kàn lái)
Cấu trúc 66: Coi…là/như…把(bǎ) …当作(dāng zuò)…
Cấu trúc 67: Mẫu câu – Là/Làm… 作为(zuò wéi)…
Cấu trúc 68: May mà…nếu không/không thì…幸亏(xìng kuī) …要不(yào bù)…
Cấu trúc 69: Mẫu câu – Xem ra/ E rằng/có lẽ… 恐怕(kǒng pà)…
Cấu trúc 70: Hiện ra/xuất hiện/rõ ràng…显得(xiǎn dé)…
Cấu trúc 71: Hơn nữa/vả lại/huống hồ…何况(hé kuàng)/况且(kuàng qiě)…
Cấu trúc 72: Quả nhiên/quả là/quả thật/quả vậy… 果然/果真(guǒ rán /guǒ zhēn)…
Cấu trúc 73: Giữa…với – 与(yǔ)…之间(zhī jiān)…
Cấu trúc 74: Khắp nơi/đâu đâu/ chỗ nào/ mọi mặt…处处(chù chù)…
Cấu trúc 75: To/lớn/rất/quá/lắm … 太(tài)…了(le)
Cấu trúc 76: Chỉ có…còn chưa đủ/còn chưa được… 光有(guāng yǒu)…还不够/还不行(hái bù gòu /hái bù xíng)
Cấu trúc 77: Đã/lại/mà/vẫn…居然(jū rán)/竟然(jìng rán)…
Cấu trúc 78: Rút cuộc/tóm lại/ chung quy/cuối cùng…终于(zhōng yú) / 最终(zuì zhōng)…
Cấu trúc 79: Biết thành/trở thành/thành ra…变成(biàn chéng)…
Cấu trúc 80: Đặc biệt/khác thường/rất đỗi…特别(tè bié)…
Cấu trúc 81: Thật là rất/quả thật rất/quả là rất… 真的很 /zhēn de hěn/…
Cấu trúc 82: Thật là/ quả thực…简直(jiǎn zhí)…
Cấu trúc 83: Giống nhau/ như nhau/ đều là…同样(tóng yàng)
Cấu trúc 84: Đặc biệt/ hết sức/ vô cùng…格外 /gé wài/分外 /fèn wài/…
Cấu trúc 85: Thực sự/ thực ra/ quả thực…实在是 /shí zài shì/…
Cấu trúc 86: Kết quả/rút cuộc/cuối cùng…究竟(jiū jìng)
Cấu trúc 87: Căn bản/ hoàn toàn/ triệt để/ gốc rễ/tận gốc… 根 本(gēn běn)…
Cấu trúc 88: Mẫu câu – thế là…于是(yú shì)…
Cấu trúc 89: Có chút/hơi/một chút/một ít…有点儿 /yǒu diǎn ér/ 一点儿 /yī diǎn ér/
Cấu trúc 90: Đến nỗi/còn như/còn về/cho đến/ngay cả/cả đến… – 至 于(zhì yú)/以 至于(yǐ zhì yú)…
Cấu trúc 91: Mẫu câu – Sắp… rồi – 要(yào)…了(le)
Cấu trúc 92: Mẫu câu – Đang… 正在(zhèng zài)…呢(ne)
Cấu trúc 93: Đã/qua/rồi…已经(yǐ jīng)/过(gùo)…
Cấu trúc 94: Cách sử dụng 着(zhe)- đang/có…
Cấu trúc 95: Vừa không… cũng không – 既不(jì bù) …… 也不(yě bù)”
Cấu trúc 96: Mẫu câu – khi…- 当(dāng)…的 时 候(de shí hou)
Cấu trúc 97: Làm thế nào? – …怎 么办(zěn me bàn)?
Cấu trúc 98: Tại Vì sao? – 为什 么(wèi shén me)…
Cấu trúc 99: Nhìn qua/Từ … mà nói – 从(cóng) … 来看(lái kàn)/ 来说(lái shuō)
Cấu trúc 100: Hầu như/ gần như/ suýt nữa/ tí nữa…几乎(jī hū)

tầm
sẻ

10/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN
1 Kế toán 会计 kuàijì
2 Kế toán công nghiệp 工业会计 gōngyè kuàijì
3 Kế toán giá thành 成本会计 chéngběn kuàijì
4 Kế toán nhà máy 工厂会计 gōngchǎng kuàijì
5 Kế toán sản xuất 制造会计 zhìzào kuàijì
6 Kế toán trưởng 会计主任 kuàijì zhǔrèn
7 Kỳ kế toán 会计期间 kuàijì qíjiān
8 Năm kế toán 会计年度 kuàijì niándù
9 Người ghi chép sổ sách 记账员 jì zhàng yuán
10 Người lập báo cáo 簿计员 bùjì yuán
11 Nhân viên kế toán 会计员 kuàijì yuán
12 Nhân viên văn thư lưu trữ 档案管理员 dǎng'àn guǎnlǐ yuán
13 Phòng kế toán 会计科 kuàijì kē
14 Phụ trách kế toán 主管会计 zhǔguǎn kuàijì
15 Qui định về kế toán 会计规程 kuàijì guīchéng
16 Quy chế kế toán thống kê 主计法规 zhǔ jì fǎguī
17 Quy trình kế toán 会计程序 kuàijì chéngxù
18 Thủ quỹ 出纳 chūnà
19 Trợ lý kế toán 助理会计 zhùlǐ kuàijì
20 Trưởng ban kiểm tra 主计主任 zhǔ jì zhǔrèn
21 Bằng chứng kế toán 查账证据 cházhàng zhèngjù
22 Bình luận của kiểm toán viên 查账人意见 cházhàng rén yìjiàn
23 Chủ nhiệm kiểm toán 审计主任 shěnjì zhǔrèn
24 Giấy chứng nhận kiểm toán 查账证明书 cházhàng zhèngmíng shū
25 Kiểm toán 审计 shěnjì
26 Kiểm toán cuối kỳ 期末审计 qímò shěnjì
27 Kiểm toán đặc biệt 特别审计 tèbié shěnjì
28 Kiểm toán định kỳ 定期审计 dìngqí shěnjì
29 Kiểm toán hàng năm 常年审计 chángnián shěnjì
30 Kiểm toán trưởng 审计长 shěnjì zhǎng
31 Kiểm toán viên 审计员 shěnjì yuán
32 Kiểm tra đối chiếu chéo 相互核对 xiānghù héduì
33 Kiểm tra đột xuất 突击检查 tújí jiǎnchá
34 Kiểm tra lại 复核 fùhé
35 Kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra tùy chọn 抽查 chōuchá
36 Kiểm tra ngược 逆查 nì chá
37 Kiểm tra nội bộ 内部核查 nèibù héchá
38 Kiểm tra tỉ mỉ 精查 jīng chá
39 Kiểm tra toàn bộ 全部审查 quánbù shěnchá
40 Kiểm tra xuôi 顺查 shùn chá
41 Ngày kiểm tra sổ sách, ngày kiểm toán 查账日期 cházhàng rìqí
42 Quy trình kiểm toán, thủ tục kiểm toán 查账程序 cházhàng chéngxù
43 Thanh tra (kiểm tra triệt để) 清查 qīngchá
44 Thu thập tài liệu 继续审查 jìxù shěnchá
45 Tiếp tục kiểm toán 搜集材料 sōují cáiliào
46 Tìm lỗi 找错 zhǎo cuò
47 Bảng báo cáo lồ lãi 损益表 sǔnyì biǎo
48 Bảng báo cáo tài chính 财务报表 cáiwù bàobiǎo
49 Bảng báo cáo tài chính hợp nhất 合并决算表 hébìng juésuàn biǎo
50 Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày 工作日表 gōngzuò rì biǎo
51 Bảng cân đối kế toán 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo
52 Bảng cân đối thử 试算表 shì suàn biǎo
53 Bảng đối chiếu nợ 对账单 duì zhàngdān
54 Bảng đối chiếu thu chi 收支对照表 shōu zhī duìzhào biǎo
55 Bảng kê giá thành 成本计算表 chéngběn jìsuàn biǎo
56 Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư 用料单 yòng liào dān
57 Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt 库存表 kùcún biǎo
58 Bảng kê tài khoản ngân hàng 银行结单 yínháng jié dān
59 Bảng kèm theo 附表 fù biǎo
60 Bảng lương 工资单, 工资表 gōngzī dān, gōngzī biǎo
61 Bảng phân tích tiền lương 工资分析表 gōngzī fēnxī biǎo
62 Bảng quyết toán 决算表 juésuàn biǎo
63 Bảng so sánh 比较表 bǐjiào biǎo
64 Bảng tổng hợp thu chi 汇总表 huìzǒng biǎo
65 Bảng tổng hợp tiền lương 工资汇总表 gōngzī huìzǒng biǎo
66 Báo cầo 10 ngày 旬报 xún bào
67 Báo cáo năm 年报 niánbào
68 Báo cáo ngày 日报 rìbào
69 Báo cáo tháng 月报 yuè bào
70 Biểu đồ thống kê, bảng thống kê 统计图表 tǒngjì túbiǎo
71 Chuyển khoản 转账 zhuǎnzhàng
72 Dư nợ gốc 旧欠账 jiù qiàn zhàng
73 Ghi chép sổ sách (kể toán) 簿记 bùjì
74 Ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ 记某人账 jì mǒu rén zhàng
75 Ghi một món nợ 记一笔账 jì yī bǐ zhàng
76 Hóa đơn ba liên 三联单 sānlián dān
77 Kế toán đơn 单式簿记 dān shì bùjì
78 Kế toán kép 复式簿记 fùshì bù jì
79 Kết toán sổ sách 结账 jiézhàng
80 Khoản mục chi tiết 明细科目 míngxì kēmù
81 Khoản mục kế toán 会计科目 kuàijì kēmù
82 Ký hiệu khoản mục 科目符号 kēmù fúhào
83 Mã số hoạt động 活动编号 huódòng biānhào
84 Một món nợ 一笔账 yī bǐ zhàng
85 Mở tiểu khoản 列单 liè dān
86 Nợ khó đòi 倒账 dǎo zhàng
87 Nợ sang sổ, số dư nợ tiếp theo 结欠清单 jiéqiàn qīngdān
88 Phiếu giải ngân (tiền mặt) 解款单 jiě kuǎn dān
89 Phiếu nhận vật liệu 领料单 lǐng liào dān
90 Phiếu nộp tiền 缴款通知单 jiǎo kuǎn tōngzhī dān
91 Sổ (kế toán) tờ rời 活页簿 huóyè bù
92 Sổ bán hàng ký gửi 寄销簿 jì xiāo bù
93 Sổ cái 主帐簿, 总帐 zhǔ zhàng bù, zǒng zhàng
94 Sổ cái, sổ cái tống hợp 总分类帐 zǒng fēnlèi zhàng
95 Sổ cái chi phí sán xuất 制造费用帐 zhìzào fèiyòng zhàng
96 Sổ cái chi tiết 明细分类帐 míngxì fēnlèi zhàng
97 Sổ cái cổ đông 股东帐 gǔdōng zhàng
98 Sổ cái mua hàng 进货分类帐 jìnhuò fēnlèi zhàng
99 Sổ cái nguyên liệu 原料分类帐 yuánliào fēnlèi zhàng
100 Sổ cái tài sản 财产分类帐 cáichǎn fēnlèi zhàng
101 Sổ chứng từ 传票编号 chuánpiào biānhào
102 Sổ đăng ký 登记簿 dēngjì bù
103 Sổ đăng ký chứng từ 票据登记簿 piàojù dēngjì bù
104 Sổ đăng ký cổ phiếu 股票登记簿 gǔpiào dēngjì bù
105 Sổ đen 假帐 jiǎ zhàng
106 Sổ gốc 原始帐簿 yuánshǐ zhàng bù
107 Số hiệu tài khoản 科目编号, 科目代号 kēmù biānhào, kēmù dàihào
108 Số hóa đơn 票据簿 piàojù bù
109 Sổ kế toán ghi nhớ 备查簿 bèichá bù
110 Sổ kho, sổ hàng tồn kho 存货簿 cúnhuò bù
111 Sổ mua hàng 购买簿 gòumǎi bù
112 Sổ nhận mua cổ phiếu 认股簿 rèn gǔ bù
113 Sổ nhập hàng 进货簿 jìnhuò bù
114 Sổ nhật ký 日记簿 rìjì bù
115 Sổ nhật ký kế toán 流水帐 liúshuǐ zhàng
116 Sổ nhật ký tiền mặt 现金日记簿 xiànjīn rìjì bù
117 Sổ phụ 转帐簿 zhuǎnzhàng bù
118 Sổ trả lại hàng mua 购货退出簿 gòu huò tuìchū bù
119 Tài khoản bán hàng, báo cáo bán hàng 承销清单 chéngxiāo qīngdān
120 Tài khoản cá nhân 人名账 rénmíng zhàng
121 Tài khoản của khách hàng 客户账 kèhù zhàng
122 Tài khoản đáng tin cậy 可靠账 kěkào zhàng
123 Tài khoản doanh nghiệp 营业账户 yíngyè zhànghù
124 Tài khoản ghi nhớ, tài khoản để kiểm tra 备查账 bèi cházhàng
125 Tài khoản ghi tạm, tài khoản tạm thời 暂计账 zhàn jì zhàng
126 Tài khoản giá thành 成本账户 chéngběn zhànghù
127 Tài khoản hàng hóa 商品账 shāngpǐn zhàng
128 Tài khoản hoán chuyền 转换账 zhuǎnhuàn zhàng
129 Tài khoản hỗn hợp 混合账户 hùnhé zhànghù
130 Tài khoản nợ khó đòi 坏账 huàizhàng
131 Tài khoản phụ 辅助账 fǔzhù zhàng
132 Tài khoản tiền mặt 现金账 xiànjīn zhàng
133 Tài khoản vãng lai 往来账户 wǎnglái zhànghù
134 Tập chi phiếu, sổ séc 支票簿 zhīpiào bù
135 Tập cổ phiếu 股票簿 gǔpiào bù
136 Tên tài khoản 账户名称 zhànghù míngchēng
137 Vào sổ cái 过账 guòzhàng
138 Vào tài khoản 登账 dēng zhàng
139 Bản dự thảo dự toán 预算草案 yùsuàn cǎo'àn
140 Cấp 直支 zhí zhī
141 Chi 支 zhī
142 Chi tiêu hàng năm 岁出 suì chū
143 Chi tiêu ngoài định mức 额外支出 éwài zhīchū
144 Chi trội 浮支 fú zhī
145 Chuyển khoản 拨支 bō zhī
146 Chứng từ giả 伪造单据 wèizào dānjù
147 Dấu vết tẩy xóa 涂改痕迹 túgǎi hénjī
148 Doanh lợi 资本收益 zīběn shōuyì
149 Doanh thu 营业收入 yíngyè shōurù
150 Dự chi 预付 yùfù
151 Dự toán nhà nước 国家预算 guójiā yùsuàn
152 Dự toán tạm thời 临时预算 línshí yùsuàn
153 Dự toán tăng giảm 追加减预算 zhuījiā jiǎn yùsuàn
154 Dự toán tăng thêm 追加预算 zhuījiā yùsuàn
155 Dự toán thu nhập hàng năm 岁入预算数 suìrù yùsuàn shù
156 Dự trữ đặc biệt 特别公积 tèbié gōng jī
157 Dự trữ pháp định 法定公积 fǎdìng gōng jī
158 Đảo số 数字颠倒 shùzì diāndǎo
159 Ghi sót 漏记 lòu jì
160 Giá trị tịnh, giá trị ròng 净值 jìngzhí
161 Giảm dự toán 追减预算 zhuī jiǎn yùsuàn
162 Hao hụt 折耗 shéhào
163 Kê khai sai 误列 wù liè
164 Kết toán tài vụ 财务结算 cáiwù jiésuàn
165 Khai man, báo cáo láo 虚报 xūbào
166 Khoản chi đặc biệt 非常支出 fēicháng zhīchū
167 Khoản mục dự toán 预算科目 yùsuàn kēmù
168 Không phù hợp 不符 bùfú
169 Lãi, lợi tức 利息 lìxí
170 Lãi gộp, tổng lợi nhuận 毛利 máolì
171 Lãi lỗ 损益 sǔnyì
172 Lãi lỗ kỳ trước 前期损益 qiánqí sǔnyì
173 Lãi lỗ trong kỳ 本期损益 běn qí sǔnyì
174 Lãi ròng 纯利 chúnlì
175 Lãng phí 浪费 làngfèi
176 Lập sổ giả 做假账 zuò jiǎ zhàng
177 Lệnh chi 支付命令 zhīfù mìnglìng
178 Lỗ gộp 毛损 máo sǔn
179 Lỗ vốn 蚀本 shíběn
180 Lỗ vốn hàng tồn kho 盘损 pán sǔn
181 Lợi nhuận 利润 lìrùn
182 Lợi nhuận hàng lưu kho 盘盈 pán yíng
183 Lợi nhuận không có thật (được kê thêm lên) 虚抬利益 xū tái lìyì
184 Luật dự toán 预算法 yùsuàn fǎ
185 Mắc nợ 负债 fùzhài
186 Món nợ 债务 zhàiwù
187 Mức chi tiêu 支出额 zhīchū é
188 Ngân sách 编预算 biān yùsuàn
189 Nhầm lẫn khoản mục (nhập nhầm mục kế toán) 入错科目 rù cuò kēmù
190 Nhầm lẫn tài khoản 错账 cuò zhàng
191 Nợ đáo hạn 到期负债 dào qí fùzhài
192 Nợ không lãi 无息债务 wú xí zhàiwù
193 Nợ lưu động 流动负债 liúdòng fùzhài
194 Nợ trả chậm 递延负债 dì yán fùzhài
195 Phá sản 破产 pòchǎn
196 Phân bổ lỗ lãi 盈亏拨补 yíngkuī bō bǔ
197 Phương thức chi trả 支付手段 zhīfù shǒuduàn
198 Quyền đòi nợ 债权 zhàiquán
199 Sai sót ghi chép 记录错误 jìlù cuòwù
200 Sai sót kỹ thuật 技术错误 jìshù cuòwù
201 Sai sót tính toán 计算错误 jìsuàn cuòwù
202 Số dư 余额 yú'é
203 Số dư kỳ trước 上期结余 shàngqí jiéyú
204 Số thâm hụt 赤子 chìzǐ
205 Số thu nhập phân phối hàng năm 岁入分配数 suìrù fēnpèi shù
206 Sự ghi chép sai sự thực 失实记录 shīshíjìlù
207 Tài khoản chưa thanh toán 未清账 wèi qīngzhàng
208 Tạm ứng lương 借支 jièzhī
209 Tăng giá trị vốn 资产增值 zīchǎn zēngzhí
210 Thu nhập 收益, 收入 shōuyì, shōurù
211 Thu nhập đặc biệt 非常收入 fēicháng shōurù
212 Thu nhập lợi tức 利息收益, 利息收入 lìxí shōuyì, lìxí shōurù
213 Thu nhập miễn thuế 非税收入 fēi shuì shōurù
214 Thu nhập năm 岁入 suìrù
215 Thu nhập ngoài doanh nghiệp 营业外收入 yíngyè wài shōurù
216 Thu nhập ngoại ngạch 额外收入 éwài shōurù
217 Thu nhập ròng 纯收益 chún shōuyì
218 Thu nhập tài chính 财务收益 cáiwù shōuyì
219 Thu nhập từ bán hàng 销售收入 xiāoshòu shōurù
220 Thu nhập từ địa ốc 地产收益 dìchǎn shōuyì
221 Thu nhập từ tiền hoa hồng 佣金收入 yōngjīn shōurù
222 Tính toán nhầm 误算 wù suàn
223 Tổn thất vì ngưng hoạt động 停业损失 tíngyè sǔnshī
224 Trừ khoản trả trước 扣借支 kòu jièzhī
225 Vượt dụ toán 超出预算 chāochū yùsuàn
226 Bậc lương 工资等级 gōngzī děngjí
227 Hạ thấp mức lương 减低工资 jiǎndī gōngzī
228 Hãm tăng lương 工资冻结 gōngzī dòngjié
229 Lương tăng ca 加班工资 jiābān gōngzī
230 Lương thưởng 红利工资 hónglì gōngzī
231 Mức chênh lệch lương 工资差额 gōngzī chā'é
232 Nâng cao mức lương 提高工资 tígāo gōngzī
233 Phụ cấp ăn uống 伙食补贴 huǒshí bǔtiē
234 Phụ cấp công tác, công tác phí 出差补贴 chūchāi bǔtiē
235 Phúc lợi 福利 fúlì
236 Phúc lợi của công nhân viên 员工福利 yuángōng fúlì
237 Thưởng chuyên cần 全勤奖 quánqín jiǎng
238 Thưởng vượt sản lượng 超产奖 chāochǎn jiǎng
239 Trợ cấp 津贴 jīntiē
240 Trợ cấp chữa bệnh 医疗补助 yīliáo bǔzhù
241 Trợ cấp chức vụ 职务津贴 zhíwù jīntiē
242 Trợ cấp giáo dục 教育津贴 jiàoyù jīntiē
243 Trợ cấp ngoại ngạch 额外津贴 éwài jīntiē
244 Trợ cấp sinh đẻ 生育补助 shēngyù bǔzhù
245 Giá gốc, giá vốn 原始成本 yuánshǐ chéngběn
246 Giá thành bình quân 平均成本 píngjūn chéngběn
247 Giá thành bộ phận 分部成本 fēn bù chéngběn
248 Giá thành chủ yếu 主要成本 zhǔyào chéngběn
249 Giá thành công đoạn sản xuất 分步成本 fēn bù chéngběn
250 Giá thành dự tính 预计成本 yùjì chéngběn
251 Giá thành đơn vị 单位成本 dānwèi chéngběn
252 Giá thành gián tiếp 间接成本 jiànjiē chéngběn
253 Giá thành lắp ráp 装配成本 zhuāngpèi chéngběn
254 Giá thành nguyên liệu 原料成本 yuánliào chéngběn
255 Giá thành thay thế 装置成本 zhuāngzhì chéngběn
256 Giá thành theo lô 分批成本 fēn pī chéngběn
257 Giá thành thực tế 实际成本 shí jì chéngběn
258 Giá thành trực tiếp 直接成本 zhíjiē chéngběn
259 Phí tổn tách khoản, giá thành chia ra 分摊成本 fēntān chéngběn
260 Phí tổn tái gia công 再加工成本 zài jiāgōng chéngběn
261 Phí tổn tái phân phối 再分配成本 zài fēnpèi chéngběn
262 Phí tổn tiếp thị 运销成本 yùnxiāo chéngběn
263 Tổng giá thành 总成本 zǒng chéngběn
264 Cấp phát tài chính 财务拨款 cáiwù bōkuǎn
265 Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ 起动费 qǐdòng fèi
266 Chi phí chế tạo 制造费用 zhìzào fèiyòng
267 Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy 工厂维持费 gōngchǎng wéichí fèi
268 Chi phí hành chính, chi phí văn phòng 办公费 bàngōngfèi
269 Chi phí kiểm toán 查账费用 cházhàng fèiyòng
270 Chi phí lợi tức 利息费用 lìxí fèiyòng
271 Chi phí nghiệp vụ 业务费用 yèwù fèiyòng
272 Chi phí nhà nước 公费 gōng fèi
273 Chi phí nhân sự 人事费用 rénshì fèiyòng
274 Chi phí phân bổ 摊派费用 tānpài fèiyòng
275 Chi phí quản lý 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng
276 Chi phí quản lý vật liệu 材料管理费 cáiliào guǎnlǐ fèi
277 Chi phí quảng cáo 广告费 guǎnggào fèi
278 Chi phí tạm thời 临时费 línshí fèi
279 Chi phí thường xuyên 经常费 jīngcháng fèi
280 Chi phí tổ chức, chi phí thành lập (doanh nghiệp) 开办费 kāibàn fèi
281 Chi phí vận chuyển 运输费 yùnshū fèi
282 Chi phí xúc tiến thương mại 推广费用 tuīguǎng fèiyòng
283 Công tác phí hàng ngày 每日出差费 měi rì chūchāi fèi
284 Hoa hồng thu nợ 收账佣金 shōu zhàng yōngjīn
285 Hội phí 会费 huìfèi
286 Khoản cho vay 贷款 dàikuǎn
287 Khoản nợ thu ngay 催收账款 cuīshōu zhàng kuǎn
288 Khoản tạm thu 暂收款 zhàn shōu kuǎn
289 Khoản thu hộ 代收款 dài shōu kuǎn
290 Khoản thu kê khai giả 伪应收款 wèi yīng shōu kuǎn
291 Khoản trù bị 筹备款 chóubèi kuǎn
292 Khoản vay tuần hoàn 循环贷款 xúnhuán dàikuǎn
293 Kinh phí cố định hàng năm 岁定经费 suì dìng jīngfèi
294 Kinh phí được cấp, cấp kinh phí 拨款 bōkuǎn
295 Kinh phí lâu dài, quỹ ngân khố 恒久经费 héngjiǔ jīngfèi
296 Kinh phí ứng trước 预领经费 yù lǐng jīngfèi
297 Lương căn bản 底薪 dǐxīn
298 Lương đúp 双薪 shuāngxīn
299 Lương hưu 退休金 tuìxiū jīn
300 Lương kiêm nhiệm 兼薪 jiān xīn
301 Nợ phải thu 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn
302 Nợ phải trả, khoản phải trả 应付账款 yìngfù zhàng kuǎn
303 Nửa lương 半薪 bàn xīn
304 Phí điện nước 水电费 shuǐ diànfèi
305 Phí đóng gói 包装费 bāozhuāng fèi
306 Phí duy tu bảo dưỡng 维持费 wéichí fèi
307 Phí giao tế 交际费 jiāojì fèi
308 Phí gửi giữ 寄存费 jìcún fèi
309 Phí tăng ca 加班费 jiābān fèi
310 Phí thủ tục 手续费 shǒuxù fèi
311 Phí trả hàng 退货费用 tuìhuò fèiyòng
312 Phụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại 车马费 chēmǎfèi
313 Phụ phí 附加费用 fùjiā fèiyòng
314 Phụ phí, chi phí phụ 杂费 záfèi
315 Quỹ đặc biệt 特种基金 tèzhǒng jījīn
316 Quỹ lương 工资基金 gōngzī jījīn
317 Phí sinh hoạt 生活费 shēnghuófèi
318 Tiền bồi thường bảo hiểm 保险金 bǎoxiǎn jīn
319 Tiền chu chuyển, quỹ quay vòng 周转金 zhōuzhuǎn jīn
320 Tiền công ích 公益金 gōngyìjīn
321 Tiền cứu trợ khẩn cấp 紧急救济金 jǐnjí jiùjì jīn
322 Tiền đặt cọc 押金 yājīn
323 Tiền dự trữ 公积金 gōngjījīn
324 Tiền gửi (ngân hàng) 存款 cúnkuǎn
325 Tiền gửi tiết kiệm 储备金 chúbèi jīn
326 Tiền ký quỹ, tiền bảo chứng 存入保证金 cún rù bǎozhèngjīn
327 Tiền lẻ 领用金 lǐng yòng jīn
328 Tiền lương ứng trước 预支薪金 yùzhī xīnjīn
329 Tiền lưu trú 驻留费 zhù liú fèi
330 Tiền mặt 现金 xiànjīn
331 Tiền mặt trong kho 专户存款 zhuān hù cúnkuǎn
332 Tiền phạt vì nộp chậm 滞纳金 zhìnàjīn
333 Tiền phúc lợi 福利费, 福利金 fúlì fèi, fúlì jīn
334 Tiền quần áo 服装费 fúzhuāng fèi
335 Tiền sách báo 书报费 shū bào fèi
336 Tiền thuê 租金 zūjīn
337 Tiền trợ cấp 补助金 bǔzhù jīn
338 Tiền trợ cấp gia đình 安家费 ānjiā fèi
339 Tiền trợ cấp hiếu hỉ 婚丧补助费 hūn sāng bǔzhù fèi
340 Tiền trợ cấp sinh hoạt 生活补助费 shēnghuó bǔzhù fèi
341 Tiền trợ cấp thôi việc 退职金 tuìzhí jīn
342 Tiền vốn hiện có 现存资金 xiàncún zījīn
343 Tiền cấp bù trừ 补贴付款 bǔtiē fùkuǎn
344 Trợ cấp thôi việc 遣散费 qiǎnsàn fèi
345 4,3 (không chia hết) 四点三(除不尽) sì diǎn sān (chú bù jìn)
346 Hàng chục 十位 shí wèi
347 Hàng đơn vị 个位 gè wèi
348 Hàng ngàn 千位 qiān wèi
349 Hàng trăm 百位 bǎi wèi
350 Hệ thập lục phân 十六进制 shíliù jìn zhì
351 Hệ thập phân 十进制 shíjìnzhì
352 Làm tròn số 四舍五入 sìshěwǔrù
353 Số dư 零数 líng shù
354 Số không 无数字 wú shùzì
355 Số lẻ, số thập phân 小数 xiǎoshù
356 Số nguyên, số tròn 整数 zhěngshù
357 Tỉ lệ phần trăm 百分比 bǎifēnbǐ
358 Triệt tiêu lẫn nhau 相互抵消 xiānghù dǐxiāo.

08/12/2023

MỘT SỐ TỪ THƯỜNG DÙNG Ở CÔNG TY
===================
经理 / jīng lǐ / manager / Giám đốc
客人 / kè rén / guest / khách
同事 / tóng shì / colleague / đồng nghiệp
老板 / lǎo bǎn / boss / sếp
职员 / zhí yuán / staff member / nhân viên
前台 / qián tái / reception / tiếp tân
打印 / dǎ yìn / print / in, in ấn
秘书 / mì shū / secretary / thư ký
发传真 / fā chuán zhēn / send a fax / chuyển fax
发邮件 / fā yóu jiàn / send an e-mail / gửi e-mail
文件 / wén jiàn / file / văn kiện, tập tin
复印 / fù yìn / copy / copy
司机 / sī jī / driver / tài xế, lái xe
会议 / huì yì / meeting / hội nghị
办公室 / bàn gōng shì / office / phòng làm việc
打扫 / dǎ sǎo / clean / quét, scan
重要 / zhòng yào / important / quan trọng
上班 / shàng bān / go to work / đi làm
下班 / xià bān / leave work / tan ca
请假 / qǐng jiǎ / ask for leave / xin nghỉ phép
同意 / tóng yì / agree with / đồng ý
咖啡 / kā fēi /coffee / cà phê
公司 / gōng sī/company / công ty
加班 / jiā bān /work overtime / tăng ca
迟到 / chí dào /be late for / đến muộn
总经理(副总经理) / zǒng jīng lǐ (fù zǒng jīng lǐ ) /general manager(vice manager) / Tổng (phó tổng) giám đốc
开会时间 / kāi huì shí jiān /meeting time / thời gian họp
修打印机(传真机) / xiū dǎ yìn jī (chuán zhēn jī ) /repair printer(repair fax) / sửa máy in(máy fax)
做会议记录/ zuò huì yì jì lù / make a note of the meeting / ghi chép nội dung cuộc họp
来下办公室 / lái xià bàn gōng shì / come to the office / đến phòng làm việc
去下会议室 / qù xià huì yì shì / go to the meeting room / đi đến phòng hội nghị
资料室 / zī liào shì /reference room / phòng tư liệu
升职 / shēng zhí / promotion / thăng chức
加薪 / jiā xīn / pay raise / tăng lương
周六加班 / zhōu liù jiā bān /saturday overtime / cuối tuần tăng ca
发工资 / fā gōng zī /pay wages / phát tiền lương
发奖金 / fā jiǎng jīn / pay bonuses / phát tiền thưởng
饮水机 / yǐn shuǐ jī/water dispenser / máy đun nước
整理文件 / zhěng lǐ wén jiàn /organize files /sắp xếp văn kiện
经验丰富 / jīng yàn fēng fù /experienced /kinh nghiệm phong phú
团队精神 / tuán duì jīng shén /teamwork spirit / tinh thần làm việc nhóm
签合同 / qiān hé tóng /contract / ký hợp đồng
几点开会 / jǐ diǎn kāi huì/when shall the meeting begin /mấy giờ họp
会议结束了 / huì yì jié shù le /the meeting is over / cuộc họp kết thúc rồi
跟经理约好了/ gēn jīng lǐ yuē hǎo le /I have made an appointment with the manager / đã hẹn trước với giám đốc rồi
请一天假 / qǐng yī tiān jiǎ / ask for one-day leave / xin nghỉ một ngày phép
加两天班 / jiā liǎng tiān bān /two-day work overtime / tăng ca 2 ngày
工作做完了 / gōng zuò zuò wán le /the work is finished / công việc làm xong rồi
欢迎新同事 / huān yíng xīn tóng shì /welcome new colleagues / hoan nghênh đồng nghiệp mới
公司环境 / gōng sī huán jìng / working conditions / môi trường công ty
在哪个会议室开会 / zài nǎ gè huì yì shì kāi huì/which meeting room is the conference going to be held in / họp ở phòng hội nghị nào
电脑坏了 / diàn nǎo huài le /something is wrong with the computer / máy tính hỏng rồi
太累了 / tài lèi le /too tired / mệt quá
给我一次机会 / gěi wǒ yī cì jī huì/ give me one more chance / cho tôi một cơ hội
马上就下班了 / mǎ shàng jiù xià bān le /I shall leave work soon / sắp tan ca rồi
请您等一下 / qǐng nín děng yī xià / please wait for a moment / Xin ông(bà, anh, chị) đợi một chút
开了一上午的会 / kāi le yī shàng wǔ de huì /the meeting has lasted for a whole morning / họp cả một buổi sáng

Want your school to be the top-listed School/college in Thu Dau Mot?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Bình Dương
Thu Dau Mot

Opening Hours

06:00 - 22:00