Khai giảng lớp tiếng Trung 357 19h30 - 21h
陈老师
Dạy kèm tiếng Hoa mọi cấp độ
Khai giảng lớp tiếng Trung 246 | 357 | 18h | 19h30
Khai giảng lớp tiếng Trung 246 18h
100 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI MỚI HỌC ( phần 5)
401.Buổi chiều tôi đến cửa hàng mua đồ với bạn của tôi.
下午我跟朋友一起去商店买东西。
Xiàwǔ wǒ gēn péngyǒu yì qǐ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
402.Ngày mai đoàn đại biểu ngồi máy bay đến Thượng Hải tham quan Viện bảo tàng.
明天代表团坐飞机去上海参观博物馆。
Míngtiān dàibiǎo tuán zuò fēijī qù shànghǎi cān guān bówùguǎn.
403.Tôi làm phiên dịch cho đoàn đại biểu.
我给代表团当汉语翻译。
Wǒ gěi dàibiǎo tuán dāng hànyǔ fānyì.
404 .Tôi đến Thượng Hải thăm người bạn cũ của tôi. 我去上海看我的老朋友。
Wǒ qù shànghǎi kàn wǒ de lǎo péngyǒu.
405.Chúng tôi đều dùng tiếng Trung nói chuyện với học sinh Trung Quốc.
我们都用汉语跟中国同学聊天儿。
Wǒmen dōu yòng hànyǔ gēn zhōngguó tóngxué liáotiānr.
406.Bây giờ tôi đến văn phòng tìm cô giáo của tôi. 我现在去办公室找我的老师。
Wǒ xiànzài qù bàngōng shì zhǎo wǒ de lǎoshī.
407.Tôi nay các bạn muốn đi đâu xem phim?
今天晚上你们要去哪儿看电影?
Jīntiān wǎnshang nǐmen yào qù nǎr kàn diànyǐng?
408 Sáng mai lưu học sinh Việt Nam đi tham quan Viện bảo tàng.
明天上午越南留学生去参观博物馆。 Míngtiān shàngwǔ yuènán liúxuéshēng qù cānguān bówù guǎn.
409 .Tôi có thể xem chút cái áo lông vũ này không? 我可以看看这件羽绒服吗?
Wǒ kěyǐ kànkan zhè jiàn yǔróngfú ma?
410.Bạn xem chiếc này thế nào? Vừa tốt vừa rẻ.
你看一下儿这件怎么样?又好又便宜。
Nǐ kàn yí xiàr zhè jiàn zěnme yàng? yòu hǎo yòu piányi.
411.Tôi cảm thấy cái này hơi dài chút. Bạn không có cái ngắn chút hơn à?
我觉得这件有点儿长。你没有短一点儿的吗?
Wǒ juéde zhè jiàn yǒudiǎnr cháng. Nǐ méiyǒu duǎn yì diǎnr de ma?
412.Bạn muốn cái mầu đậm hay là cái mầu nhạt? 你要深颜色的还是要浅颜色的?
Nǐ yào shēn yánsè de háishì yào qiǎn yánsè de?
413.Tôi muốn cái mầu nhạt.
我要浅颜色的。
Wǒ yào qiǎn yánsè de.
414 .Tôi có thể thử chiếc áo lông vũ này không?
我可以试试这件羽绒服吗?
Wǒ kěyǐ shìshi zhè jiàn yǔróngfú ma?
415 .Tất nhiên là được rồi.
当然可以啊。
Dāngrán kěyǐ a.
416.Tôi cảm thấy chiếc áo lông vũ này to quá. Bạn có cái nào nhỏ hơn chút không?
我觉得这件羽绒服太肥了。你有没有瘦一点儿的? Wǒ juéde zhè jiàn yǔróngfú tài féi le. Nǐ yǒu méiyǒu shòu yìdiǎnr de?
417 .Bạn thử lại chiếc áo lông vũ này đi.
你再试试这件羽绒服吧。
Nǐ zài shìshi zhè jiàn yǔróngfú ba.
418 .Tôi cảm thấy chiếc áo lông vũ này không to cũng không nhỏ, vừa vặn, mầu sắc cũng rất đẹp.
我觉得这件羽绒服不大也不小,正合适,颜色也很好看。
Wǒ juéde zhè jiàn yǔróngfú bú dà yě bù xiǎo, zhèng héshì, yánsè yě hěn hǎokàn.
419.Chiếc áo lông vũ này bán thế nào?
这件羽绒服怎么卖?
Zhè jiàn yǔróngfú zěnme mài?
420 .Chiếc áo lông vũ này tám nghìn tệ.
这件羽绒服是八千块。
Zhè jiàn yǔróngfú shì bāqiān kuài.
421.Đắt quá, bạn bán rẻ chút cho tôi đi, một nghìn tệ thế nào?
太贵了,你给我便宜一点儿吧,一千怎么样?
Tài guì le, nǐ gěi wǒ piányi yìdiǎnr ba, yì qiān zěnme yàng?
422.Một nghìn tệ ít quá, không bán. Chiếc áo này có thể giảm 20%, bạn mua không?
一千太少了,不卖。这件可以打八折,你买吗?
Yì qiān tài shǎo le, bú mài. Zhè jiàn kěyǐ dǎ bā zhé, nǐ mǎi ma?
423.Một nghìn linh một tệ được không?
一千零一行不行?
Yì qiān líng yī xíng bù xíng?
424 Cho bạn đó.
给你吧。
Gěi nǐ ba.
425.Tôi có thể thử chiếc áo len này không?
我试试这件毛衣可以吗?
Wǒ shìshi zhè jiàn máoyī kěyǐ ma?
426.Loại áo len này bao nhiêu tiền một chiếc?
这种毛衣多少钱一件?
Zhè zhǒng máoyī duōshǎo qián yí jiàn?
427.Tôi béo quá, bộ quần áo này hơi bé chút, không vừa lắm.
我太胖了,这件衣服有点儿瘦,不太合适。
Wǒ tài pàng le, zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr shòu, bú tài héshì.
428 Bộ này mầu sắc hơi đậm chút. Bạn có cái nào mầu nhạt hơn chút không?
这件颜色有点儿深。你有没有颜色浅一点儿的?
Zhè jiàn yánsè yǒudiǎnr shēn. Nǐ yǒu méiyǒu yánsè qiǎn yì diǎnr de?
429.Tôi cảm thấy quyển sách này hơi khó chút, quyển kia dễ hơn chút.
我觉得这本书有点儿难,那本容易一点儿。
Wǒ juéde zhè běn shū yǒu diǎnr nán, nà běn róngyì yì diǎnr.
430.Tôi cảm thấy căn phòng này hơi bé chút.
我觉得这个房间有点儿小。
Wǒ juéde zhè ge fángjiān yǒudiǎnr xiǎo.
431.Bộ quần áo này hơi đắt chút, bộ kia rẻ hơn chút. 这件衣服有点儿贵,那件便宜一点儿。
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì, nà jiàn piányi yì diǎnr.
432.Bạn xem chút quyển sách này thế nào?
你看看这本书怎么样?
Nǐ kànkan zhè běn shū zěnme yàng?
433. Nghe nói mùa đông Bắc Kinh rất lạnh, tôi vẫn chưa mua áo lông vũ, muốn đi mua một cái.
听说北京的冬天很冷,我还没买羽绒服呢,想去买一件。
Tīngshuō běijīng de dōngtiān hěn lěng, wǒ hái méi mǎi yǔróngfú ne, xiǎng qù mǎi yí jiàn.
434. Có một cửa hàng, quần áo ở đó vừa tốt vừa rẻ. 有一家商店,那里的衣服又好又便宜。
Yǒu yì jiā shāngdiàn, nàlǐ de yīfu yòu hǎo yòu piányi.
435.Ngày mai chúng ta cùng nhau đến đó xem chút đi.
明天我们一起去看看吧。
Míngtiān wǒmen yì qǐ qù kànkan ba.
436.Ngày mai một người bạn của tôi đến Việt Nam du lịch, tôi phải đến sân bay đón cô ta, vì vậy không đi cùng bạn được.
明天我的一个朋友来越南旅行,我要去机场接她,所以不能跟你一起去。
Míngtiān wǒ de yí ge péngyǒu lái yuènán lǚxíng, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā, suǒyǐ bù néng gēn nǐ yì qǐ qù.
437. Không sao, tôi có thể đi một mình.
没关系,我可以一个人去。
Méiguānxì, wǒ kěyǐ yí ge rén qù.
438.Chị gái của bạn nghe nói tôi muốn đi mua quần áo, nên cũng muốn đi cùng tôi mua áo lông vũ.
你的姐姐听说我要去买衣服,所以也想跟我一起去买羽绒服。
Nǐ de jiěje tīngshuō wǒ yào qù mǎi yīfu, suǒyǐ yě xiǎng gēn wǒ yì qǐ qù mǎi yǔróngfú.
439.Tôi đang muốn tìm người để đi cùng đây.
我正想找人跟我一起去呢。
Wǒ zhèng xiǎng zhǎo rén gēn wǒ yì qǐ qù ne.
440.Ngày mai mấy giờ chúng ta xuất phát?
明天我们几点出发?
Míngtiān wǒmen jǐ diǎn chūfā?
441. Ngày mai là Chủ nhật, người đi xe chắc chắn sẽ rất đông, chúng ta đi sớm chút đi. Bẩy rưỡi đi thế nào?
明天是星期天,坐车的人一定很多,我们早点儿去吧。七点半走怎么样?
Míngtiān shì xīngqī tiān, zuòchē de rén yídìng hěnduō, wǒmen zǎo diǎnr qù ba. Qī diǎn bàn zǒu zěnme yàng?
442. Cửa hàng đó cách trường học không xa lắm, chúng ta không cần ngồi xe đi, có thể đi xe đạp.
那个商店离学校不太远,我们不用坐车去,可以骑车去。
Nàge shāngdiàn lí xuéxiào bú tài yuǎn, wǒmen bú yòng zuòchē qù, kěyǐ qí chē qù.
443. Nghe nói có một triển lãm xe hơi rất đẹp, tôi rất muốn đi xem. Bạn muốn xem không?
听说有一个车展很好看,我很想去看看,你想不想看?
Tīngshuō yǒu yí ge chēzhǎn hěn hǎokàn, wǒ hěn xiǎng qù kànkan, nǐ xiǎng bù xiǎng kàn?
444. Tôi cũng rất muốn đi xem. Chúng ta cùng đi thôi.
我也很想去看。我们一起去吧。
Wǒ yě hěn xiǎng qù kàn. Wǒmen yì qǐ qù ba.
445. Tôi đi mua quần áo cùng bạn, bạn cùng tôi đi xem triển lãm xe hơi.
我跟你一起去买衣服,你跟我一起去看车展吧。
Wǒ gēn nǐ yì qǐ qù mǎi yīfu, nǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn chēzhǎn ba.
446. Bạn tốt nghiệp năm nào?
你哪一年大学毕业?
Nǐ nǎ yì nián dàxué bìyè?
447. Năm sau tôi tốt nghiệp. Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
我明年大学毕业。你今年多大?
Wǒ míngnián dàxué bìyè. Nǐ jīnnián duōdà?
448. Năm nay tôi 18 tuổi.
我今年十八岁。
Wǒ jīnnián shí bā suì.
449. Bạn tuổi gì?
你属什么?
Nǐ shǔ shénme?
450. Tôi tuổi Rồng.
我属龙。
Wǒ shǔ lóng.
451. Sinh nhật của tôi là ngày 17 tháng 10, vừa vặn vào Chủ nhật.
我的生日是十月十七号,正好是星期天。
Wǒ de shēngrì shì shí yuè shí qī hào, zhènghǎo shì xīngqī tiān.
452. Bạn dự định sinh nhật như thế nào?
你打算怎么过你的生日?
Nǐ dǎsuàn zěnme guò nǐ de shēngrì?
453. Tôi chuẩn bị tổ chức một buổi tiệc sinh nhật. Bạn cũng tới tham gia được không?
我准备举行一个生日晚会。你也来参加,好吗?
Wǒ zhǔnbèi jǔxíng yí ge shēngrì wǎnhuì. Nǐ yě lái cānjiā, hǎo ma?
454. Khi nào bạn tổ chức sinh nhật?
你的生日什么时候举行?
Nǐ de shēngrì shénme shíhòu jǔxíng?
455. 7h tối Chủ nhật.
星期天晚上七点。
Xīngqī tiān wǎnshang qī diǎn.
456. Sinh nhật của bạn tổ chức ở đâu?
你的生日在哪儿举行?
Nǐ de shēngrì zài nǎr jǔxíng?
457. Ở ngay phòng của tôi.
就在我的房间。
Jiù zài wǒ de fángjiān.
458. Tết Xuân năm nay là mồng mấy tháng mấy?
今年的春节是几月几号?
Jīnnián de chūnjié shì jǐ yuè jǐ hào?
459. Chúng ta đi Thứ hai hay là Thứ ba?
我们星期一去还是星期二去?
Wǒmen xīngqī yī qù háishì xīngqī èr qù?
460. Mồng 10 tháng này là Thứ mấy?
这个月十号是星期几?
zhè ge yuè shí hào shì xīngqī jǐ?
461. Bạn dự định làm gì sau khi tốt nghiệp?
你打算毕业后做什么?
Nǐ dǎsuàn bìyè hòu zuò shénme?
462. Tôi dụ định làm phiên dịch sau khi tốt nghiệp. 我打算毕业后当翻译。
Wǒ dǎsuàn bìyè hòu dāng fānyì.
463. Tối nay 7h tổ chức tiệc hoan nghênh ở trường tôi.
今天晚上七点在我的学校举行欢迎会。
Jīntiān wǎnshang qī diǎn zài wǒ de xuéxiào jǔxíng huānyíng huì.
464. Tiệc sinh nhật của bạn được tổ chức ở đâu?
你的生日晚会在哪儿举行?
Nǐ de shēngrì wǎnhuì zài nǎr jǔxíng?
465. Ai tới tham gia tiệc sinh nhật của bạn?
谁来参加你的生日晚会?
Shuí lái cānjiā nǐ de shēngrì wǎnhuì?
466. Món quà sinh nhật bạn tặng tôi rất đẹp.
你给我送的生日礼物很好看。
Nǐ gěi wǒ sòng de shēngrì lǐwù hěn hǎokàn.
467. Hôm nay tôi tổ chức tiệc sinh nhật ở phòng tôi. 今天我在我的房间举行生日晚会。
Jīntiān wǒ zài wǒ de fángjiān jǔxíng shēngrì wǎnhuì.
468. Bạn học của lớp tôi và mấy người bạn Nước ngoài đều tới tham gia tiệc sinh nhật của tôi.
我们班的同学和几个外国朋友都来参加我的生日晚会。
Wǒmen bān de tóngxué hé jǐ gè wàiguó péngyǒu dōu lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì.
469. Họ tặng tôi rất nhiều món quà đẹp.
他们送我很多好看的礼物。
Tāmen sòng wǒ hěn duō hǎokàn de lǐwù.
470. Trong buổi tiệc, chúng tôi cùng nhau hát, uống rượu, chơi đùa rất vui.
晚会上,我们一起唱歌,喝酒,吃蛋糕,玩儿得很开心。
Wǎnhuì shàng, wǒmen yì qǐ chàng gē, hē jiǔ, chī dàngāo, wánr de hěn kāixīn.
471. Được trải nghiệm sinh nhật cùng bạn bè của tôi ở Trung Quốc, tôi cảm thấy rất vui vẻ.
能在中国跟我的朋友一起过生日,我觉得很快乐。 Néng zài zhōngguó gēn wǒ de péngyǒu yì qǐ guò shēngrì, wǒ juéde hěn kuàilè.
472. Tôi cảm thấy món đồ chơi này rất thú vị.
我觉得这个玩具很有意思。
Wǒ juéde zhè ge wánjù hěn yǒu yìsi.
473. Hàng ngày mấy giờ bạn vào học?
你每天几点上课?
Nǐ měitiān jǐ diǎn shàngkè?
474. Hàng ngày 8h tôi vào học.
我每天八点上课。
Wǒ měitiān bā diǎn shàngkè.
475. Sáng ngày mai mấy giờ chúng ta xuất phát?
明天早上我们几点出发?
Míngtiān zǎoshang wǒmen jǐ diǎn chūfā?
476. Sáng ngày mai 6:30 chúng ta xuất phát.
明天早上我们六点半出发。
Míngtiān zǎoshang wǒmen liù diǎn bàn chūfā.
477. Hàng ngày 6:30 bạn thức dậy hay là 7h?
你每天六点半起床还是七点起床?
Nǐ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng háishì qī diǎn qǐchuáng?
478. Hàng ngày 6:30 tôi thức dậy.
我每天六点半起床。
Wǒ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng.
479. Hàng ngày buổi chiều tôi đều đến sân tập rèn luyện sức khỏe.
我每天下午都去操场锻炼身体。
Wǒ měitiān xiàwǔ dōu qù cāochǎng duànliàn shēntǐ.
480. Hàng ngày sáng 7:30 tôi thức dậy, 8h ăn sáng, 8:30 đến lớp học.
我每天早上七点半起床,八点吃早饭,八点半去教室。
Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn bàn qǐchuáng, bā diǎn chī zǎofàn, bā diǎn bàn qù jiàoshì.
481. Hàng năm đều có rất nhiều lưu học sinh tới Trung Quốc học Tiếng Trung.
每年都有很多留学生来中国学习汉语。
Měinián dōu yǒu hěnduō liúxuéshēng lái zhōngguó xuéxí hànyǔ.
482. Buổi tối tôi đi dạo, xem tivi hoặc chat chit với bạn bè.
晚上,我散散步,看看电视或者跟朋友一起聊聊天儿。
Wǎnshang, wǒ sànsan bù, kànkan diànshì huòzhě gēn péngyǒu yì qǐ liáoliao tiānr.
483. Buổi tối mấy giờ bạn đi ngủ?
你晚上几点睡觉?
Nǐ wǎnshang jǐ diǎn shuìjiào?
484. Tôi là lưu học sinh Việt Nam, hiện đang học Tiếng Trung tại trường Đại học Hà Nội.
我是越南留学生,现在在河内大学学习汉语。
Wǒ shì yuènán liúxuéshēng, xiànzài zài hénèi dàxué xuéxí hànyǔ.
485. Hàng ngày buổi sáng 6h tôi thức dậy, 6:30 ăn sáng, 7h đọc bài khóa, học từ vựng, ôn tập ngữ pháp, 7:44 phút đến lớp học, 8h vào học.
我每天早上六点起床,六点半吃早饭,七点读课文,记生词,复习语法,七点四十四分去教室,八点上课。
Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng, liù diǎn bàn chī zǎofàn, qī diǎn dú kèwén, jì shēngcí, fùxí yǔfǎ, qī diǎn sìshísì fēn qù jiàoshì, bā diǎn shàngkè.
486. Lúc nghỉ ngơi tôi thường uống một tách café hoặc ăn một ít đồ.
休息的时候,我常常喝一杯咖啡,吃一点儿东西。 Xiūxi de shíhòu, wǒ cháng cháng hē yì bēi kāfēi, chī yì diǎnr dōngxi.
487. Sau khi tan học tôi thường đến nhà ăn ăn cơm trưa.
下课后我常常去食堂吃午饭。
Xiàkè hòu wǒ cháng cháng qù shítáng chī wǔfàn.
488. Buổi trưa tôi không ngủ, tôi thường đến thư viện xem sách hoặc nói chuyện với bạn bè.
中午我不睡觉,我常常去图书馆看书或者跟朋友聊天儿。
Zhōngwǔ wǒ bú shuìjiào, wǒ cháng cháng qù túshū guǎn kànshū huòzhě gēn péngyǒu liáotiānr.
489. Chiều thứ 4 tôi có 4 tiết học.
星期三下午我有四节课。
Xīngqī sān xiàwǔ wǒ yǒu sì jié kè.
490. Buổi tối lúc không có tiết học, tôi thường đến thư viện làm bài tập, đọc sách hoặc lên mạng tìm tài liệu học tập.
晚上没有课的时候,我常常去图书馆做练习,看书,或者上网查学习资料。
Wǎnshang méiyǒu kè de shíhòu, wǒ cháng cháng qù túshū guǎn zuò liànxí, kànshū, huòzhě shàngwǎng chá xuéxí zīliào.
491. Hàng ngày buổi chiều 4h tôi thường đến sân tập rèn luyện sức khỏe, chạy bộ, chơi bóng, 6h về ký túc xá, tắm rửa, giặt quần áo.
每天下午四点,我常常去操场锻炼身体,跑步、打球,六点回宿舍,洗澡、洗衣服。
Měitiān xiàwǔ sì diǎn, wǒ cháng cháng qù cāochǎng duànliàn shēntǐ, pǎobù, dǎqiú, liù diǎn huí sùshè, xǐzǎo, xǐ yīfu.
492. 8h tôi nghe nhạc, viết chữ Hán, chuẩn bị trước từ vựng và bài học, 12h đi ngủ.
八点钟我听音乐,写汉字,预习生词和课文,十二点睡觉。
Bā diǎn zhōng wǒ tīng yīnyuè, xiě hànzì, yùxí shēngcí hé kèwén, shí èr diǎn shuìjiào.
493. Hàng ngày tôi đều rất bận, nhưng tôi cảm thấy rất vui.
每天我都很忙,但我觉得很开心。
Měitiān wǒ dōu hěn máng, dàn wǒ juéde hěn kāixīn.
494. Tôi cảm thấy học Tiếng Trung tương đối khó, nhưng mà rất thú vị.
我觉得学习汉语比较难,但是很有意思。
Wǒ juéde xuéxí hànyǔ bǐjiào nán, dànshì hěn yǒu yìsi.
495. Buổi tối tôi thường lên mạng xem phim Trung Quốc, nghe nhạc hoặc chơi game, sau đó 11:30 đi ngủ.
晚上我常常上网看中国电影、听音乐或者玩儿游戏,然后十一点半睡觉。
Wǎnshang wǒ cháng cháng shàngwǎng kàn zhōng guó diànyǐng, tīng yīnyuè huòzhě wánr yóuxì, ránhòu shíyī diǎn bàn shuìjiào.
496. Sáng ngày mai 7h chúng ta tập trung ở trước tòa nhà văn phòng, đúng 7:15 xuất phát.
我们明天早上七点在办公楼前集合,七点一刻准时出发。
Wǒmen míngtiān zǎoshang qī diǎn zài bàngōng lóu qián jíhé, qī diǎn yí kè zhǔnshí chūfā.
497. Buổi trưa chúng tôi không về, vì vậy các bạn cần đem cơm trưa theo.
中午我们不回来,所以你们要带午饭。
Zhōngwǔ wǒmen bù huílai, suǒyǐ nǐmen yào dài wǔfàn.
498. Hàng ngày mấy giờ bạn đi làm?
每天你几点上班?
Měitiān nǐ jǐ diǎn shàngbān?
499. Hàng ngày đúng 8h tôi vào làm việc.
我每天上午八点准时上班。
Wǒ měitiān shàngwǔ bā diǎn zhǔnshí shàngbān.
500. Công ty các bạn mấy giờ tan làm?
你们公司几点下班?
Nǐmen gōngsī jǐ diǎn xiàbān?
CÒN TIẾP NHA ...
Zalo: 0911546563
TỪ VỰNG VỀ MÓN ĂN TRUNG QUỐC
1. 凉菜 liángcài Món nguội
2. 凉菜拌黄瓜 Liángcài bàn huángguā Dưa góp
3. 凉拌海蜇 Liángbàn hǎizhē Sứa lạnh
4. 茶叶卤蛋 Cháyè lǔ dàn Trứng trà
5. 油炸花生 Yóu zhá huāshēng Lạc rang
6. 豆腐拌皮蛋 Dòufu bàn pídàn Đậu nõn trứng muối
7. 五香牛肉 Wǔxiāng niúròu Thịt bò ngũ hương
8. 金陵鸭肫 Jīnlíng yā zhūn Mề vịt Kim Lăng
9. 四色拼盘 Sì sè pīnpán Sa lát tứ sắc
10. 2. 水产、海鲜类 Các loại Thủy hải sản
11. 糖醋鱼 Táng cù yú Cá chua ngọt
12. 三鲜海参 Sān xiān hǎishēn Hải sâm
13. 椒盐虾 Jiāoyán xiā Tôm rang muối cay
14. 清蒸桂鱼 Qīngzhēng guì yú Cá mè hấp
15. 姜葱河虾 Jiāng cōng hé xiā Tôm sông rang gừng tỏi tây
16. 基围虾 Jīwéixiā Tôm he
17. 3. 禽蛋类Qín dàn lèi Các món Trứng, gia cầm
18. 辣子鸡丁 Làzǐ jī dīng Gà cắt miếng lọc xương xào ớt cay
19. 腰果鸡丁 Yāoguǒ jī dīng Gà cắt miếng lọc xương xào quả điều
20. 宫保鸡丁 Gōng bǎo jī dīng Gà cắt miếng lọc xương
21. 北京烤鸭 Běijīng kǎoyā Vịt quay Bắc Kinh
22. 猪、牛肉类Zhū, niúròu lèi Thịt lợn, bò
23. 红烧肉 Hóngshāo ròu Thịt kho tàu
24. 狮子头 Shīzi tóu Thịt viên
25. 红烧牛腩 Hóngshāo niúnǎn Thịt bò hầm cà chua
26. 炒腰花 Chǎo yāohuā Thận xào
27. 糖醋排骨 Xườn xào chua ngọt
28. 4. 汤菜累Tāng cài lèi Các món canh rau
29. 蛋花汤 Dàn huā tāng Canh trứng
30. 酸辣汤 Suān là tāng Canh chua cay
31. 肉丝汤 Ròu sī tāng Canh thịt băm
32. 酸辣鱼片汤 Suān là yú piàn tāng Canh cá chua cay
33. 草菇鸡丝汤 Cǎo gū jī sī tāng Canh thịt gà nấm rơm
34. 甜点类Tiándiǎn lèi Đồ ngọt
35. 八宝粥 Bābǎozhōu Cháo bát bảo
36. 玉米羹 Yùmǐ gēng Canh ngô
37. 银耳汤 Yín'ěr tāng Canh ngân nhĩ
38. 5. 主食Zhǔshí Đồ ăn chính
39. 扬州炒饭 Yángzhōu chǎofàn Cơm rang Dương Châu
40. 水饺 Shuǐjiǎo Bánh chẻo luộc
41. 蒸饺 Zhēng jiǎo Bánh chẻo hấp
42. 小笼包 Xiǎo lóng bāo Bánh bao
43. 炒面 Chǎomiàn Mì xào
44. 米饭 Mǐfàn Cơm
45. 馒头 米饭 Màn thầu
46. 6. 果汁、汽汁Guǒzhī Qì zhī Đồ uống hoa quả và đồ uống có ga
47. 椰子汁 Yēzi zhī Nước dừa
48. 鲜橙汁 Xiān chéngzhī Nước cam tươi
49. 桔子汁 Júzi zhī Nước quất
50. 柠檬汁 Níngméng zhī Nước chanh
51. 矿泉水 Kuàngquán shuǐ Nước khoáng
52. 健力宝 Jiànlìbǎo Kiện lực bảo
53. 可口可乐 Kěkǒukělè Cocacola
54. 百事可乐 Bǎishìkělè pepsi
55. 雪碧 Bǎishìkělè Sprite
56. 七喜 Qīxǐ 7 up
57. 7. 酒类Jiǔ lèi Các loại rượu
58. 红葡萄酒 Hóng pútáojiǔ Vang đỏ
59. 白葡萄酒 Bái pútáojiǔ Vang trắng
60. 青岛啤酒 Qīngdǎo píjiǔ Bia thanh đảo
61. 啊锅头 A guō tóu Rượu a qua đầu
62. 五粮液 Wǔliángyè Rượu ngũ lương dịch
100 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG LUYỆN THI HSK TRỌNG TÂM CẦN NHỚ!
Cấu trúc 1: 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… /Chỉ có… mới có thể… :
Cấu trúc 2: 如果…就…/Rúguǒ…jiù…/Nếu… thì…
Cấu trúc 3: 不但…而且…/Bùdàn… érqiě…/Không những….. mà còn…..:
Cấu trúc 4: 一…就…/Yī…jiù…/Hễ……. là…..:
Cấu trúc 5: 因为…所以…/Yīnwèi…suǒyǐ…/Bởi vì……..cho nên………
Cấu trúc 6: 虽然…但是…/Suīrán…dànshì…/Tuy …… nhưng …….
Cấu trúc 7: 宁可 … 也不…/Nìngkě…yě bù…/Thà…… cũng không……..
Cấu trúc 8: 既…又…/Jì…yòu…/Vừa……. vừa…….; đã……… lại…….
Cấu trúc 9: 无论 … 都 …/Wúlùn…dōu…/Bất kể…… đều……, dù…… đều…….
Cấu trúc 10: 连….都…../Lián…dōu…/Ngay cả …… đều…….
Cấu trúc 11: 既然 … 就 …/Jìrán… jiù…/Đã……thì……
Cấu trúc 12: 即使 …也 …/Jíshǐ… yě…/Dù……cũng…… :
Cấu trúc 13: 那么… 那 么…/Nàme… nàme…/…. thế…. thế:
Cấu trúc 14: 一边 … 一边 …/Yībiān…yībiān…/Vừa…..vừa…..:
Cấu trúc 15: 不是…而是…/Bùshì… ér shì…/không phải…… mà là……
Cấu trúc 16: 有时候…有时候…/yǒu shíhòu…yǒu shíhòu…/Có lúc…… có lúc……..
Cấu trúc 17: 一方面…另一方面…/yī fāngmiàn… lìng yī fāngmiàn…/Một mặt…… mặt khác…….
Cấu trúc 18: 尽管…可是…/Jǐnguǎn…kěshì…/Mặc dù…… nhưng…….
Cấu trúc 19: …然而…/…rán’ér… /…… nhưng mà, thế mà, song…….
Cấu trúc 20: 只要…就…/Zhǐyào… jiù…/Chỉ cần……, là…….
Cấu trúc 21: 首先 … 其次…/Shǒuxiān…qícì…/Trước tiên……, sau đó……..
Cấu trúc 22: 不但不… 反而…/bùdàn bù…fǎn’ér…/Không những không……, trái lại…….
Cấu trúc 23: 与其… 不如…/Yǔqí… bùrú…/Thà….. còn hơn…….
Cấu trúc 24: 假使… 便…/Jiǎshǐ…biàn…/Nếu…… thì…….
Cấu trúc 25: 要是… 那么 …/Yàoshi…nàme…/Nếu……vậy thì…….
Cấu trúc 26: … 甚 至…/… shènzhì …/…… thậm chí…..
Cấu trúc 27: 尚且 … 何况 … /Shàngqiě…hékuàng…/Còn…… huống chi…….
Cấu trúc 28: 别说 … 就是/ 就连 …/Bié shuō…jiùshì/jiù lián …./Đừng nói…, ngay cả….
Cấu trúc 29: 不管… 也…/ Bùguǎn… yě… /Dù……cũng…….
Cấu trúc 30:/ 之所以 … 是因为…/Zhī suǒyǐ… shì yīnwèi…/Sở dĩ …… là vì…….
Cấu trúc 31: “…có phải là…không…” – “…是shì…吗ma…”
Cấu trúc 32: “Như thế nào…” – “怎么样 zěn me yàng…”
Cấu trúc 33: “Đây/kia/đâu…” – “这zhè/ 那nà/ 哪nǎ…”
Cấu trúc 34: “…không…” – “… bú…”
Cấu trúc 35: “Trước đây…sau này…” – “以前yǐ qián…以后yǐ hòu…”
Cấu trúc 36: Kết cấu “…是shì…的de”
Cấu trúc 37: Mẫu câu – Vì/để… – 为了(wèi le)…
Cấu trúc 38: Giới từ “…Bị/được… – …被bèi…”
Cấu trúc 39: Đã chưa…吗(ma)..&..了吗(le ma)…
Cấu trúc 40: Ngoài…ra – 除了(chú le)… 以外(yǐ wài)
Cấu trúc 41: Với … không như nhau – 跟(gēn)…不一样(bù yí yàng)
Cấu trúc 42: Giống…như thế này – 不像 (bú xiàng)… 这么(zhè me)/那么 (nà me)
Cấu trúc 43: Nghe nói, được biết, tương truyền…听说(tīng shuō)/据说(jù shuō)/传说(chuán shuō)
Cấu trúc 44: Không…không – không có…không – không…không được -……- 没有…… – 非…不可
Cấu trúc 45: Càng … càng… 越(yuè)…越(yuè)…
Cấu trúc 46: So với – 比(bǐ)
Cấu trúc 47: Không bằng… – 不比(bù bǐ )…
Cấu trúc 48: Có … có… – 有的(yǒu de)…有的(yǒu de)…
Cấu trúc 49: Mẫu câu – Vì/để… – 为了(wèi le)…
Cấu trúc 50: Một…cũng…- 一(yī) …也(yě)…
Cấu trúc 51: Từ … đến… 从(cóng) … 到(dào) …
Cấu trúc 52: Đối/ Đối với … Mà nói…对/对于(duì /duì yú)…来说/而言(lái shuō /ér yán)
Cấu trúc 53: Bị … Ảnh hướng – 受(shòu)…影响(yǐng xiǎng)
Cấu trúc 54: Theo/ lấy/ về … mà nói 就(jiù) / 拿(ná)…来说(lái shuō)
Cấu trúc 55: Đáng/Cần/ Nên… 值得一(zhí dé yī)…
Cấu trúc 56: Nói gì/Nói thế nào cũng…/说什么也 (shuō shén me yě)…
Cấu trúc 57: Không trách/ Chả trách/Thảo nào…/怪不得(guài bù dé)…
Cấu trúc 58: Có nữa… cũng thế thôi – 再(zài)… 也不过(yě bú guò)…
Cấu trúc 59: Từ trước tới nay không/ chưa… 从来没(cóng lái méi) / (bù)
Cấu trúc 60: Gọi … là… – 管(guǎn) A 叫(jiào) B
Cấu trúc 61: Nhất định sẽ… 一定会(yí dìng huì)…的(de)
Cấu trúc 62: Có thể gọi là/ được tôn vinh là…堪称(kān chēng)
Cấu trúc 63: Có hứng thú đối với…对(duì)…产生/(chǎn shēng)/感兴趣(gǎn xìng qù)…
Cấu trúc 64: Thật không ngờ/ thật không biết…真没想到(zhēn méi xiǎng dào) /发现( fā xiàn)…
Cấu trúc 65: Nói như thế/ xem ra…这么说来(zhè me shuō lái)/看来(kàn lái)
Cấu trúc 66: Coi…là/như…把(bǎ) …当作(dāng zuò)…
Cấu trúc 67: Mẫu câu – Là/Làm… 作为(zuò wéi)…
Cấu trúc 68: May mà…nếu không/không thì…幸亏(xìng kuī) …要不(yào bù)…
Cấu trúc 69: Mẫu câu – Xem ra/ E rằng/có lẽ… 恐怕(kǒng pà)…
Cấu trúc 70: Hiện ra/xuất hiện/rõ ràng…显得(xiǎn dé)…
Cấu trúc 71: Hơn nữa/vả lại/huống hồ…何况(hé kuàng)/况且(kuàng qiě)…
Cấu trúc 72: Quả nhiên/quả là/quả thật/quả vậy… 果然/果真(guǒ rán /guǒ zhēn)…
Cấu trúc 73: Giữa…với – 与(yǔ)…之间(zhī jiān)…
Cấu trúc 74: Khắp nơi/đâu đâu/ chỗ nào/ mọi mặt…处处(chù chù)…
Cấu trúc 75: To/lớn/rất/quá/lắm … 太(tài)…了(le)
Cấu trúc 76: Chỉ có…còn chưa đủ/còn chưa được… 光有(guāng yǒu)…还不够/还不行(hái bù gòu /hái bù xíng)
Cấu trúc 77: Đã/lại/mà/vẫn…居然(jū rán)/竟然(jìng rán)…
Cấu trúc 78: Rút cuộc/tóm lại/ chung quy/cuối cùng…终于(zhōng yú) / 最终(zuì zhōng)…
Cấu trúc 79: Biết thành/trở thành/thành ra…变成(biàn chéng)…
Cấu trúc 80: Đặc biệt/khác thường/rất đỗi…特别(tè bié)…
Cấu trúc 81: Thật là rất/quả thật rất/quả là rất… 真的很 /zhēn de hěn/…
Cấu trúc 82: Thật là/ quả thực…简直(jiǎn zhí)…
Cấu trúc 83: Giống nhau/ như nhau/ đều là…同样(tóng yàng)
Cấu trúc 84: Đặc biệt/ hết sức/ vô cùng…格外 /gé wài/分外 /fèn wài/…
Cấu trúc 85: Thực sự/ thực ra/ quả thực…实在是 /shí zài shì/…
Cấu trúc 86: Kết quả/rút cuộc/cuối cùng…究竟(jiū jìng)
Cấu trúc 87: Căn bản/ hoàn toàn/ triệt để/ gốc rễ/tận gốc… 根 本(gēn běn)…
Cấu trúc 88: Mẫu câu – thế là…于是(yú shì)…
Cấu trúc 89: Có chút/hơi/một chút/một ít…有点儿 /yǒu diǎn ér/ 一点儿 /yī diǎn ér/
Cấu trúc 90: Đến nỗi/còn như/còn về/cho đến/ngay cả/cả đến… – 至 于(zhì yú)/以 至于(yǐ zhì yú)…
Cấu trúc 91: Mẫu câu – Sắp… rồi – 要(yào)…了(le)
Cấu trúc 92: Mẫu câu – Đang… 正在(zhèng zài)…呢(ne)
Cấu trúc 93: Đã/qua/rồi…已经(yǐ jīng)/过(gùo)…
Cấu trúc 94: Cách sử dụng 着(zhe)- đang/có…
Cấu trúc 95: Vừa không… cũng không – 既不(jì bù) …… 也不(yě bù)”
Cấu trúc 96: Mẫu câu – khi…- 当(dāng)…的 时 候(de shí hou)
Cấu trúc 97: Làm thế nào? – …怎 么办(zěn me bàn)?
Cấu trúc 98: Tại Vì sao? – 为什 么(wèi shén me)…
Cấu trúc 99: Nhìn qua/Từ … mà nói – 从(cóng) … 来看(lái kàn)/ 来说(lái shuō)
Cấu trúc 100: Hầu như/ gần như/ suýt nữa/ tí nữa…几乎(jī hū)
💜LỚP TIẾNG HOA 9/2023
- Thời gian: 246|357 19h30 - 21h
👉 Học phí trọn khoá:2 triệu 200 ngàn/ khoá 10 tuần
☘️Phương pháp dạy cấp tốc, ứng dụng ngay
🏡Địa chỉ: 1446 Đại lộ Bình Dương
Phường Định Hoà. TP Thủ Dầu Một. Bình Dương.
(Cách Đại Nam 500 m)
☎️Liên hệ: Zalo: 0911546563
Khai giảng lớp tiếng Trung 357
Zalo: 0911546563
NHỮNG CÂU ĐÁP LẠI TIẾNG TRUNG CƠ BẢN
好 Hǎo: Vâng, được
好的 hǎo de: được, ok
好吧 hǎo ba: được, ok
不行 bùxíng: không được
可以 kěyǐ: có thể
不可以 bù kěyǐ: không được
有 Yǒu: Có
没有 méiyǒu: Không có
在 zài: có
不在 bùzài: không ở đó
是 shì: Đúng, phải
不是 búshì: không phải
对 Duì: Đúng
不对 bùduì: Không đúng
去 qù: có đi
不去 bù qù: Không đi
喜欢 Xǐhuān: thích
不喜欢 bù xǐhuān: không thích
可不是 kě bùshì: Chẳng phải à
千真万确 Qiānzhēn wàn què: hoàn toàn chính xác
我很忙 Wǒ hěn máng: Tôi rất bận
我不忙 wǒ bù máng: tôi không bận
我不太忙 wǒ bù tài máng: tôi không bận lắm
我有空 wǒ yǒu kòng: tôi rảnh
我没有空 wǒ méiyǒu kòng: tôi không rảnh
我知道 Wǒ zhīdào: Tôi biết
我不知道 wǒ bù zhīdào: Tôi không biết
我会一点 wǒ huì yīdiǎn: Tôi biết 1 chút
是,我会的 shì, wǒ huì de: vâng tôi biết
我不会 wǒ bù huì: tô không biết
我懂 wǒ dǒng: tôi hiểu
我不懂 wǒ bù dǒng: tôi không hiểu
我不明白 wǒ bù míngbái: tôi không hiểu
我记得 Wǒ jìdé zhè: Tôi nhớ
我忘了 wǒ wàngle: Tôi quên rồi
这就是了 jiùshìle: chính là nó
我就是 wǒ jiùshì: vâng là tôi
好久不见了 Hǎojiǔ bù jiànle: Lâu rồi không gặp
我很好,谢谢你 wǒ hěn hǎo, xièxiè nǐ: tôi rất khỏe, cảm ơn anh
好的,请随便 hǎo de, qǐng suíbiàn: vâng, mời tự nhiên
我要一杯啤酒 wǒ yào yībēi píjiǔ: tôi muốn một cố bia
不必介意 bùbì jièyì: không cần để bụng
哪里哪里 nǎlǐ nǎlǐ: đâu có
哪儿的话 Nǎr dehuà: Đâu có như vậy
我不能帮助你 wǒ bùnéng bāngzhù nǐ: tôi không thể giúp anh
没问题 Méi wèntí: không vấn đề
不客气 bù kèqì: Đừng khách sáo
不用谢 bùyòng xiè: Không cần cảm ơn
没关系 méiguānxì: không có gì
没什么 méishénme: không có gì
太棒了 Tài bàngle: Tuyệt quá!
太好了 tài hǎole: tốt quá!
真糟糕 zhēn zāogāo: thật tồi tệ
你真笨 nǐ zhēn bèn: Bạn ngốc thật
你错了 nǐ cuòle: bạn sai rồi
这是我的 zhè shì wǒ de: đây là của tôi
两分钟前 liǎng fēnzhōng qián: hai phút trước
一个小时 yīgè xiǎoshí: Một tiếng
太晚了 Tài wǎnle: muộn quá
还早了 hái zǎole: còn sớm
我刚刚到的 wǒ gānggāng dào de: Tôi vừa mới tới
那是我想要的 nà shì wǒ xiǎng yào de: đó là điều tôi muốn
我会通知你的 wǒ huì tōngzhī nǐ de
ZALO: 0911546563
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Telephone
Website
Address
144 ĐX 83 P. Định Hoà
Thu Dau Mot