Tiếng Trung WEDO

Tiếng Trung WEDO

Share

Tiếng Trung Cấp tốc | Cơ bản | Giao tiếp | Nâng cao | HSK | Phiên biên dịch

05/11/2024

Khai giảng lớp tiếng Trung 357 19h30-21h

01/11/2024

MỘT SỐ MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN
1.审计报告的准备工作已经完成了吗?
/Shěnjì bàogào de zhǔnbèi gōngzuò yǐjīng wánchéng le ma?/
Công việc chuẩn bị báo cáo kiểm toán đã hoàn thành chưa?
2.请核对一下这份财务报表的数据。
/Qǐng héduì yīxià zhè fèn cáiwù bàobiǎo de shùjù./
Vui lòng kiểm tra lại số liệu của báo cáo tài chính này.
3.我们需要对公司预算进行调整。
/Wǒmen xūyào duì gōngsī yùsuàn jìnxíng tiáozhěng./
Chúng tôi cần điều chỉnh ngân sách của công ty.
4.这个月的收入和支出情况如何?
/Zhège yuè de shōurù hé zhīchū qíngkuàng rúhé?/
Tình hình thu và chi của tháng này như thế nào?
5.请把这些发票归档到会计系统里。
/Qǐng bǎ zhèxiē fāpiào guīdǎng dào kuàijì xìtǒng lǐ./
Vui lòng lưu trữ các hóa đơn này vào hệ thống kế toán.
6.年终审计时需要提供哪些文件?
/Niánzhōng shěnjì shí xūyào tígōng nǎxiē wénjiàn?/
Khi kiểm toán cuối năm, cần cung cấp những tài liệu nào?
7.现金流量表的更新情况如何?
/Xiànjīn liúliàng biǎo de gēngxīn qíngkuàng rúhé?/
Tình hình cập nhật của bảng lưu chuyển tiền tệ như thế nào?
8.我们必须确保所有交易都准确无误。
/Wǒmen bìxū quèbǎo suǒyǒu jiāoyì dōu zhǔnquè wúwù./
Chúng ta phải đảm bảo tất cả các giao dịch đều chính xác.
9.公司在这个季度的盈利情况如何?
/Gōngsī zài zhège jìdù de yínglì qíngkuàng rúhé?/
Lợi nhuận của công ty trong quý này như thế nào?
10.每月的财务报表需要经理审批。
/Měiyuè de cáiwù bàobiǎo xūyào jīnglǐ shěnpī./
Báo cáo tài chính hàng tháng cần được giám đốc phê duyệt.

Zalo: 0911546563

01/11/2024

Tiếng Trung Công Xưởng
1.厂医 /Chǎngyī/ bác sĩ nhà máy
2.门卫/ Ménwèi/ bảo vệ
3.工厂食堂 /Gōngchǎng shítáng / bếp ăn nhà máy
4.班组长 /Bānzǔzhǎng/ ca trưởng
5.技师 /Jìshī/ cán bộ kỹ thuật
6.工厂小卖部 /Gōngchǎng xiǎomàibù / căng tin nhà máy
7.劳动模范/ Láodòng mófàn/ chiến sĩ thi đua, tấm gườn lao động
8.技术顾问 /Jìshù gùwèn/ cố vấn kỹ thuật
9.工段 /Gōngduàn/ công đoạn
10.工人 /Gōngrén / công nhân
11.计件工/ Jìjiàngōng/ công nhân ăn lương sản phẩm
12.合同工/ Hétonggōng/ công nhân hợp đồng
13.技工 /Jìgōng/ công nhân kỹ thuật
14.老工人 / Lǎo gōngrén/ công nhân lâu năm
15.童工 /Tónggōng/ công nhân nhỏ tuổi
16.维修工 /Wéixiūgōng/ công nhân sửa chữa
17.临时工 / Línshígōng/ công nhân thời vụ
18.先进工人 /Xiānjìn gōngrén/ công nhân tiên tiến
19.青工 /Qīnggōng / công nhân trẻ
20.运输队 /Yùnshūduì/ đội vận tải
21.经理 /Jīnglǐ/ giám đốc
22.厂长 / Chǎngzhǎng / giám đốc nhà máy
23.会计、会计师 /Kuàijì, kuàijìshī/ kế toán
24.仓库 /Cāngkù/ kho
25.工程师 /Gōngchéngshī/ kỹ sư
26.学徒 /Xuétú / người học việc
27.科员 /Kēyuán/ nhân viên
28.推销员 /Tuīxiāoyuán/ nhân viên bán hàng
29.出勤计时员 /Chūqínjìshíyuán / nhân viên chấm công
30.检验工 /Jiǎnyàngōng / nhân viên kiểm phẩm
31.质量检验员、质检员 /Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán/ nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…)
32.炊事员 /Chuīshìyuán/ nhân viên nhà bếp
33.公关员 /Gōngguānyuán/ nhân viên quan hệ công chúng
34.食堂管理员 /Shítáng guǎnlǐ/ yuán nhân viên quản lý nhà ăn
35.企业管理人员 /Qǐyè guǎnlǐ rényuán/ nhân viên quản lý xí nghiệp
36.采购员 /Cǎigòuyuán/ nhân viên thu mua
37.绘图员 /Huìtúyuán/ nhân viên vẽ kỹ thuật
38.女工 / Nǚgōng/ nữ công nhân
39.车间 / Chējiān/ phân xưởng
40.保卫科 /Bǎowèikē/ phòng bảo vệ
41.环保科/ Huánbǎokē / phòng bảo vệ môi trường
42.工艺科 /Gōngyìkē/ phòng công nghệ
43.政工科 /Zhènggōngkē/ phòng công tác chính trị
44.供销科/ Gōngxiāokē/ phòng cung tiêu
45.会计室 /Kuàijìshì/ phòng kế toán
46.人事科 /Rénshìkē/ phòng nhân sự
47.生产科 /Shēngchǎnkē/ phòng sản xuất
48.财务科 /Cáiwùkē/ phòng tài vụ
49.设计科 /Shèjìkē/ phòng thiết kế
50.组织科 /Zǔzhīkē/ phòng tổ chức
51.运输科 /Yùnshūkē/ phòng vận tải
52.车间主任/ Chējiān zhǔrèn/ quản đốc phân xưởng
53.仓库保管员/ Cāngkù bǎoguǎnyuán/ thủ kho.

Zalo: 0911546563

25/10/2024

Khai giảng các lớp tiếng Trung
246 | 357 18h -19h30 | 19h30-21h
Zalo: 0911546563

11/10/2024

Liên tục chiêu sinh các lớp tháng 11

09/10/2024

BẠN LÀM SAO THẾ

A: 你怎么了?
nǐ zěnme le?
Bạn làm sao thế?

B: 我不舒服。
wǒ bù shūfu.
Tôi cảm thấy không khỏe

A: 哪里不舒服?
nǎli bù shūfu?
Thế không khỏe ở đâu?

B: 我想吐。
wǒ xiǎng tù.
Tôi buồn nôn.

TỪ VỰNG BÀI HỌC

怎么了 zěnmele: có chuyện gì xảy ra: thế
舒服 shūfu: thoải mái, khỏe
哪里 nǎli: chỗ nào
想 xiǎng: muốn
吐 tù: nhổ, khạc, nôn

TỪ VỰNG BỔ SUNG

晕车 yūnchē: say xe
吃多了 chī duō le: ăn nhiều rồi
喝多了 hē duō le: uống nhiều rồi
没力气 méi lìqi: không có sức: lực
难受 nánshòu: khó chịu
肚子 dùzi: bụng
不舒服 bù shūfu: không thoải mái, không khỏe
严重 yánzhòng: nghiêm trọng
休息 xiūxi: nghỉ ngơi
一会儿 yīhuìr: một chốc, một lát
去医院 qù yīyuàn: đi bệnh biện
医生 yīshēng: bác sĩ




Zalo: 0911546563

30/09/2024

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HỎI ĐƯỜNG
请问,邮局在哪?
Qǐngwèn, yóujúzàinǎ?
Xin hỏi, bưu điện ở đâu?

去亚洲银行怎么走?
Qù yàzhōu yínháng zěnme zǒu?
Đến ngân hàng Châu Á đi như thế nào?

这附近有饭店吗?
Zhè fùjìn yǒu fàndiàn ma?
Gần đây có quán ăn nào không?

哪里有停车场?
Nǎ li yǒu tíngchē chǎng?
Bãi đỗ xe ở đâu vậy?

这趟车到百货公司吗?
Zhè tàng chē dào bǎihuò gōngsī ma?
Chuyến xe này có đến công ty bách hóa không?

向前走。
Xiàngqiánzǒu.
Đi về phía trước

向右拐。
Xiàngyòuguǎi.
Rẽ phải.

这是什么地方。
Zhèshìshénmedìfāng.
Đây là nơi nào?

这边还是那边?
Zhè biān háishì nà biān?
Bên này hay bên kia?

去天安门在哪里下车?
Qù tiān’ānmén zài nǎlǐ xià chē?
Đi đến Thiên An Môn thì xuống xe ở đâu?

到站请告诉我。
Dào zhàn qǐng gàosù wǒ.
Đến bến xe thì bảo cho tôi nhé
Zalo: 0911546563

28/09/2024

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MUA BÁN
1. 采购 (cǎigòu) - Thu mua
2. 供应商 (gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp
3. 供应链 (gōngyìngliàn) - Chuỗi cung ứng
4. 采购订单 (cǎigòu dìngdān) - Đơn đặt hàng
5. 采购计划 (cǎigòu jìhuà) - Kế hoạch thu mua
6. 采购管理 (cǎigòu guǎnlǐ) - Quản lý thu mua
7. 合同 (hétóng) - Hợp đồng
8. 询价 (xúnjià) - Yêu cầu báo giá
9. 报价 (bàojià) - Báo giá
10. 供应 (gōngyìng) - Cung cấp
11. 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
12. 物流 (wùliú) - Logistics
13. 库存 (kùcún) - Tồn kho
14. 交货期 (jiāohuòqī) - Thời gian giao hàng
15. 采购成本 (cǎigòu chéngběn) - Chi phí thu mua
16. 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán
17. 发票 (fāpiào) - Hóa đơn
18. 供货能力 (gōnghuò nénglì) - Năng lực cung ứng
19. 合格供应商 (hégé gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn
20. 紧急采购 (jǐnjí cǎigòu) - Thu mua khẩn cấp
21. 采购协议 (cǎigòu xiéyì) - Thỏa thuận thu mua
22. 合同谈判 (hétóng tánpàn) - Đàm phán hợp đồng
23. 采购申请 (cǎigòu shēnqǐng) - Yêu cầu thu mua
24. 采购流程 (cǎigòu liúchéng) - Quy trình thu mua
25. 采购策略 (cǎigòu cèlüè) - Chiến lược thu mua
26. 供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū) - Đánh giá nhà cung cấp
27. 供应商选择 (gōngyìngshāng xuǎnzé) - Lựa chọn nhà cung cấp
28. 采购合同 (cǎigòu hétóng) - Hợp đồng thu mua
29. 采购政策 (cǎigòu zhèngcè) - Chính sách thu mua
30. 采购绩效 (cǎigòu jìxiào) - Hiệu suất thu mua
31. 采购流程优化 (cǎigòu liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình thu mua
32. 长期合作 (chángqī hézuò) - Hợp tác lâu dài
33. 市场调研 (shìchǎng diàoyán) - Nghiên cứu thị trường
34. 供应商开发 (gōngyìngshāng kāifā) - Phát triển nhà cung cấp
35. 紧急订单 (jǐnjí dìngdān) - Đơn hàng khẩn cấp
36. 原材料 (yuán cáiliào) - Nguyên vật liệu
37. 备货 (bèihuò) - Dự trữ hàng hóa
38. 运输 (yùnshū) - Vận chuyển
39. 采购指标 (cǎigòu zhǐbiāo) - Chỉ tiêu thu mua
40. 采购预算 (cǎigòu yùsuàn) - Ngân sách thu mua
41. 优惠 (yōuhuì) - Ưu đãi
42. 打折 (dǎzhé) - Giảm giá
43. 采购分析 (cǎigòu fēnxī) - Phân tích thu mua
44. 供应商合同 (gōngyìngshāng hétóng) - Hợp đồng nhà cung cấp
45. 到货验收 (dàohuò yànshōu) - Kiểm tra hàng đến
46. 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng
47. 仓储 (cāngchǔ) - Kho bãi
48. 供应商关系 (gōngyìngshāng guānxì) - Quan hệ nhà cung cấp
49. 采购主管 (cǎigòu zhǔguǎn) - Trưởng bộ phận thu mua
50. 供应商风险管理 (gōngyìngshāng fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro nhà cung cấp
51. 交货方式 (jiāohuò fāngshì) - Phương thức giao hàng
52. 采购系统 (cǎigòu xìtǒng) - Hệ thống thu mua
53. 采购协议书 (cǎigòu xiéyì shū) - Văn bản thỏa thuận thu mua
54. 采购数量 (cǎigòu shùliàng) - Số lượng thu mua
55. 采购时间表 (cǎigòu shíjiān biǎo) - Lịch trình thu mua
56. 采购记录 (cǎigòu jìlù) - Hồ sơ thu mua
57. 采购部 (cǎigòu bù) - Bộ phận thu mua
58. 采购员 (cǎigòu yuán) - Nhân viên thu mua
59. 供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) - Quản lý nhà cung cấp
60. 质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) - Đảm bảo chất lượng
61. 合规性 (hégé xìng) - Tính tuân thủ
62. 供应商审核 (gōngyìngshāng shěnhé) - Kiểm tra nhà cung cấp
63. 付款方式 (fùkuǎn fāngshì) - Phương thức thanh toán
64. 商业条款 (shāngyè tiáokuǎn) - Điều khoản thương mại
65. 报关 (bàoguān) - Khai báo hải quan
66. 进口 (jìnkǒu) - Nhập khẩu
67. 出口 (chūkǒu) - Xuất khẩu
68. 运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển
69. 贸易术语 (màoyì shùyǔ) - Thuật ngữ thương mại
70. 贸易合同 (màoyì hétóng) - Hợp đồng thương mại
71. 供应商选择标准 (gōngyìngshāng xuǎnzé biāozhǔn) - Tiêu chuẩn lựa chọn nhà cung cấp
72. 采购报告 (cǎigòu bàogào) - Báo cáo thu mua
73. 招标 (zhāobiāo) - Đấu thầu
74. 投标 (tóubiāo) - Dự thầu
75. 供应商反馈 (gōngyìngshāng fǎnkuì) - Phản hồi nhà cung cấp
76. 采购合同管理 (cǎigòu hétóng guǎnlǐ) - Quản lý hợp đồng thu mua
77. 国际采购 (guójì cǎigòu) - Thu mua quốc tế
78. 采购风险评估 (cǎigòu fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro thu mua
79. 采购谈判技巧 (cǎigòu tánpàn jìqiǎo) - Kỹ năng đàm phán thu mua
80. 采购绩效评估 (cǎigòu jìxiào pínggū) - Đánh giá hiệu suất thu mua
81. 环保采购 (huánbǎo cǎigòu) - Thu mua bền vững
82. 电子采购 (diànzǐ cǎigòu) - Thu mua điện tử
83. 大宗采购 (dàzōng cǎigòu) - Thu mua số lượng lớn
84. 供应商满意度 (gōngyìngshāng mǎnyìdù) - Mức độ hài lòng của nhà cung cấp
85. 供应商发展 (gōngyìngshāng fāzhǎn) - Phát triển nhà cung cấp
86. 采购项目 (cǎigòu xiàngmù) - Dự án thu mua
87. 供应商资质 (gōngyìngshāng zīzhì) - Năng lực nhà cung cấp
88. 合同条款 (hétóng tiáokuǎn) - Điều khoản hợp đồng
89. 运输计划 (yùnshū jìhuà) - Kế hoạch vận chuyển
90. 产品规格 (chǎnpǐn guīgé) - Quy cách sản phẩm
91. 采购目录 (cǎigòu mùlù) - Danh mục thu mua
92. 供应商管理系统 (gōngyìngshāng guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý nhà cung cấp
93. 供应商数据库 (gōngyìngshāng shùjùkù) - Cơ sở dữ liệu nhà cung cấp
94. 供应商资格审查 (gōngyìngshāng zīgé shěnchá) - Thẩm định tư cách nhà cung cấp
95. 采购执行 (cǎigòu zhíxíng) - Thực hiện thu mua
96. 采购分析报告 (cǎigòu fēnxī bàogào) - Báo cáo phân tích thu mua
97. 价格谈判 (jiàgé tánpàn) - Đàm phán giá cả
98. 采购合同签订 (cǎigòu hétóng qiāndìng) - Ký kết hợp đồng thu mua
99. 货物跟踪 (huòwù gēnzōng) - Theo dõi hàng hóa
100. 供应商评价 (gōngyìngshāng píngjià) - Đánh giá nhà cung cấp
__________________________
TƯ VẤN KHÓA HỌC.TIẾNG TRUNG LỘ TRÌNH HỌC.
KHÓA GIAO TIẾP CẤP TỐC
CHỦ ĐỀ TÌNH YÊU
CHỦ ĐỀ CÔNG XƯỞNG....
KHÓA 4 KỸ NĂNG NGHE NÓI ĐỌC VIẾT THI CHỨNG CHỈ HSK
HỌC THEO NHÓM. HỌC 1:1
Z.L 0911546563

23/09/2024

Khai giảng các lớp tiếng Trung
246 18h -19h30 | Zalo: 0911546563

20/09/2024

Khai giảng các lớp tiếng Trung
246 | Zalo: 0911546563

19/09/2024

MẪU CÂU MUA QUẦN ÁO TRONG TIẾNG TRUNG 👚👕👖
-------------------
1. 有小/大一点儿的吗?
Yǒu xiǎo/dà yīdiǎnr de ma?
Có size nhỏ/lớn hơn không?
2. 还有别的颜色吗?
Hái yǒu bié de yánsè ma?
Còn màu khác không?
3. 这个东西你想卖多少钱?
Zhège dōngxī nǐ xiǎng mài duōshǎo qián?
Món đồ này cô bán giá bao nhiêu?
4. 太贵了,便宜一点儿。
Tài guìle, piányí yīdiǎn.
Đắt quả, rẻ hơn đi.
5. 能打折吗?
Néng dǎzhé ma?
Có thể giảm giá không? Cái giá này thấp quá, chúng tôi không
6. 我多买些能打折吗?
Wǒ duō mǎi xiē néng dǎzhé ma?
Tôi mua nhiều một chút có thể giảm giá không?
7. 今天我们给你打八折。
Jīntiān wǒmen gěi nǐ dǎ bā zhé.
Hôm nay chúng tôi giảm giá cho anh/ chị 20 %
8. 能不能再便宜一点儿?
Néng bùnéng zài piányí yīdiǎnr?
Có thể rẻ hơn chút nữa không?
9. 这价钱太离谱了吧?
Zhè jiàqián tài lípǔle ba?
Giá này quá chênh lệch với giá thị trường rồi.
10. 便宜一点儿的话我马上买。
Piányi yīdiǎnr dehuà wǒ mǎshàng mǎi
Nếu rẻ hơn tôi sẽ mua ngay.
11. 你们最优惠的价格是多少?
Nǐmen zuì yōuhuì de jiàgé shì duōshǎo?
Cái giá ưu đãi nhất của chị là bao nhiêu?
12. 你少算我20块,可以吗?
Nǐ shǎo suàn wǒ 20 kuài, kěyǐ ma?
Bớt cho tôi 20 tệ được không?
13. 买一送一怎么样?
Mǎi yī sòng yī zěnme yàng?
Mua một tặng một, thế nào?
14. 在哪儿付钱?
Zài nǎr fù qián?
Trả tiền ở đâu?
15. 我付现金。
Wǒ fù xiànjīn.
Tôi trả bằng tiền mặt
16. 我付支票。
Wǒ fù zhīpiào.
Tôi ghi chi phiếu.
17. 给我开一张发票好吗?
Gěi wǒ kāi yī zhāng fāpiào hǎo ma?
Có thể viết cho tôi một tờ hóa đơn được không?
————————————————————
Zalo: 0911546563

11/09/2024

VẬT DỤNG KHI ĐI DU LỊCH
1,钱包 / qián bāo /: ví tiền.
2,耳机: / ěr jī /: tai nghe
3,手机: / shǒu jī /: điện thoại
4,移动电源 /充电宝: /yí dòng diàn yuán / chōng diàn bǎo /: sạc dự phòng
5,充电器: /chōng diàn qì /: sạc pin
6,香水: /xiāng shuǐ /: nước hoa
7,口香糖: /kǒu xiāng táng /: kẹo cao su
8,钥匙: / yàoshi /: chìa khóa
9,水杯: /shuǐ bēi /: bình nước
10,保温杯: / bǎo wēn bēi /: bình giữ nhiệt
11,洗手液: / xǐ shǒu yè /: nước rửa tay
12,一次性口罩: /yí cì xìng kǒu zhào /: khẩu trang dùng một lần
13,太阳镜 /墨镜: /tài yáng jìng / mò jìng /: kính râm
14,眼药水: /yǎn yào shuǐ /: thuốc nhỏ mắt
16,餐巾纸: / cān jīn zhǐ /: giấy ăn
17,姨妈巾: /yí mā jīn /: băng vệ sinh
18,卫生纸: /wèi shēng zhǐ /: giấy vệ sinh
19, 化妆包: / huà zhuāng bāo / túi đựng đồ trang điểm
20,化妆品: / huà zhuāng pǐn / đồ trang điểm
21,湿纸巾: / shī zhǐ jīn / giấy ướt
22,吸油纸: / xī yóu zhǐ / giấy thấm dầu
23,小梳子: / xiǎo shū zi / lược nhỏ
24,小镜子: / xiǎo jìng zi / gương nhỏ
25,防晒霜: / fáng shài shuāng / kem chống nắng
26,化妆水: /huà zhuāng shuǐ / lotion
27,口红 / 唇膏: /kǒu hóng / chún gāo / son
28,洗面奶 / 洁面乳: / xǐ miàn nǎi / jié miàn rǔ / : Sữa rửa mặt
29,矿水喷雾: /kuàng shuǐ pēn wù / xịt khoáng
30,胭脂 /腮红膏: /yān zhī / sāi hóng gāo / phấn má hồng
31,眼线笔: /yǎn xiàn bǐ / chì kẻ mắt
32,睫毛膏: /jié máo gāo / mascara
33,眉笔: /méi bǐ / kẻ mày
34,眼影: / yǎn yǐng / phấn mắt
35,指甲油: /zhǐ jiǎ yóu / sơn móng tay
36,指甲剪: /zhǐ jiǎ jiǎn / bấm móng tay
37,粉饼: / fěn bǐng / phấn
38,睫毛夹: /jié máo jiā / kẹp mi, bấm mi
39, 遮瑕膏: / zhē xiá gāo / kem che khuyết điểm
40, 护手霜: / hù shǒu shuāng / kem dưỡng tay
41,润唇膏: /rùn chún gāo / son dưỡng
42,发卡: / fā qiǎ / kẹp tóc , cặp tóc
43,发圈 /头绳: fā quān / tóu shéng : buộc tóc

Zalo: 0911546563

Want your school to be the top-listed School/college in Thu Dau Mot?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address


1446 Đại Lộ Bình Dương
Thu Dau Mot
0274