Khai giảng các lớp tiếng Trung
246 | 357 | Zalo: 0911546563
TIẾNG HOA TDM
LIÊN TỤC KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG HOA
Khai giảng các lớp tiếng Trung
246 | Zalo: 0911546563
KHẨU NGỮ VĂN PHÒNG
====================
1.欢迎您来我们公司。
Huānyíng nín lái wǒmen gōngsī.
Chào mừng anh đến công ty chúng tôi.
2.您来了?请往这边走。
Nín lái le? Qǐng wǎng zhè biān zǒu.
Anh đến rồi à? Mời anh đi lỗi này.
3.开会了,大家请安静。
Kāihuì le, dàjiā qǐng ānjìng.
Vào cuộc họp rồi, đề nghị mọi người trật tự.
4.我们表决吧。
Wǒmen biǎojué ba.
Chúng ta biểu quyết đi.
5.我提议现在休会。
Wǒ tíyì xiànzài xiūhuì.
Tôi đề nghị bây giờ giải lao.
6.我和他几年前认识的,关系一直很好
wǒ hé tā jǐ nián qián rènshí de, guānxì yīzhí hěn hǎo
Tôi và ông ấy quen nhau vài năm trước, quan hệ vẫn luôn tốt đẹp
7.抱歉,我现在很忙。
Bàoqiàn, wǒ xiànzài hěn máng.
Xin lỗi, hiện tôi đang rất bận.
8.今天又得加班了。
Jīntiān yòu děi jiābān le.
Hôm nay lại phải tăng ca
9.当然可以。
Dāngrán kěyǐ.
Tất nhiên là được
10.请给我一杯咖啡。
Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi.
Làm ơn cho tôi ly cà phê.
11.你能给我复印这份文件吗?
Nǐ néng gěi wǒ fùyìn zhè fèn wénjiàn ma?
Anh photo bản tài liệu này cho tôi được không?
12.你能来一下办公室吗?
Nǐ néng lái yí xià bàngōngshì ma?
Anh đến văn phòng một lát được không?
13.很抱歉。明天我没办法早来。
Hěn bàoqiàn, míngtiān wǒ méi bànfǎ zǎo lái.
Thành thật xin lỗi. Ngày mai tôi không thể đến sớm được..
14.抱歉。我今天不能上夜班。
Bàoqiàn, wǒ jīntiān bù néng shàng yèbān.
Xin lỗi. Hôm nay tôi không thể làm ca đêm.
15.他最近总是迟到。
Tā zuìjìn zǒng shì chídào.
Dạo này anh ấy toàn đến muộn
16.迟到1分钟也会罚款。
Chídào 1 fēnzhōng yě huì fákuǎn.
Đến muộn 1 phút cũng bị phạt tiền.
17.我明天出差。
Wǒ míngtiān chūchāi.
Ngày mai tôi đi công tác.
18.我到海外出差一个月。
Wǒ dào hǎiwài chūchāi yí ge yuè.
Tôi đi công tác ở nước ngoài 1 tháng.
19.社长正在开会呢。您能等会儿吗?
Shèzhǎng zhèngzài kāihuì ne. Nín néng děng huìr ma?
Trưởng phòng đang họp. Anh vui lòng chờ một lát được không?
20.什么时候签订合同呢?
Shénme shíhòu qiāndìng hétóng ne?
Bao giờ ký hợp đồng?
21.让我们遵守合同吧。
Ràng wǒmen zūnshǒu hétóng ba.
Chúng ta hãy tuân thủ theo hợp đồng nhé.
22.如果违约的话,得交违约金。
Rúguǒ wéiyuē de huà, dé jiāo wéiyuējīn.
Nếu làm trái hợp đồng thì phải nộp tiền vi phạm hợp đồng.
23.如果违约的话,得双倍赔偿。
Rúguǒ wéiyuē de huà, děi shuāng bèi péicháng.
Nếu làm trái hợp đồng thì phải bồi thường gấp đôi.
24.索赔的有效期是多久?
Suǒpéi de yǒuxiàoqī shì duōjiǔ?
Thời hạn đòi bồi thường có hiệu lực trong bao lâu?
25.贵公司方面也应该承担一部分责任。
Guìgōngsī fāngmiàn yě yīnggāi chéngdān yí bùfèn zérèn.
Bên quý công ty cũng phải chịu một phần trách nhiệm.
************************
===================================
Zalo: 0911546563
KHẨU NGỮ VĂN PHÒNG
====================
1.欢迎您来我们公司。
Huānyíng nín lái wǒmen gōngsī.
Chào mừng anh đến công ty chúng tôi.
2.您来了?请往这边走。
Nín lái le? Qǐng wǎng zhè biān zǒu.
Anh đến rồi à? Mời anh đi lỗi này.
3.开会了,大家请安静。
Kāihuì le, dàjiā qǐng ānjìng.
Vào cuộc họp rồi, đề nghị mọi người trật tự.
4.我们表决吧。
Wǒmen biǎojué ba.
Chúng ta biểu quyết đi.
5.我提议现在休会。
Wǒ tíyì xiànzài xiūhuì.
Tôi đề nghị bây giờ giải lao.
6.我和他几年前认识的,关系一直很好
wǒ hé tā jǐ nián qián rènshí de, guānxì yīzhí hěn hǎo
Tôi và ông ấy quen nhau vài năm trước, quan hệ vẫn luôn tốt đẹp
7.抱歉,我现在很忙。
Bàoqiàn, wǒ xiànzài hěn máng.
Xin lỗi, hiện tôi đang rất bận.
8.今天又得加班了。
Jīntiān yòu děi jiābān le.
Hôm nay lại phải tăng ca
9.当然可以。
Dāngrán kěyǐ.
Tất nhiên là được
10.请给我一杯咖啡。
Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi.
Làm ơn cho tôi ly cà phê.
11.你能给我复印这份文件吗?
Nǐ néng gěi wǒ fùyìn zhè fèn wénjiàn ma?
Anh photo bản tài liệu này cho tôi được không?
12.你能来一下办公室吗?
Nǐ néng lái yí xià bàngōngshì ma?
Anh đến văn phòng một lát được không?
13.很抱歉。明天我没办法早来。
Hěn bàoqiàn, míngtiān wǒ méi bànfǎ zǎo lái.
Thành thật xin lỗi. Ngày mai tôi không thể đến sớm được..
14.抱歉。我今天不能上夜班。
Bàoqiàn, wǒ jīntiān bù néng shàng yèbān.
Xin lỗi. Hôm nay tôi không thể làm ca đêm.
15.他最近总是迟到。
Tā zuìjìn zǒng shì chídào.
Dạo này anh ấy toàn đến muộn
16.迟到1分钟也会罚款。
Chídào 1 fēnzhōng yě huì fákuǎn.
Đến muộn 1 phút cũng bị phạt tiền.
17.我明天出差。
Wǒ míngtiān chūchāi.
Ngày mai tôi đi công tác.
18.我到海外出差一个月。
Wǒ dào hǎiwài chūchāi yí ge yuè.
Tôi đi công tác ở nước ngoài 1 tháng.
19.社长正在开会呢。您能等会儿吗?
Shèzhǎng zhèngzài kāihuì ne. Nín néng děng huìr ma?
Trưởng phòng đang họp. Anh vui lòng chờ một lát được không?
20.什么时候签订合同呢?
Shénme shíhòu qiāndìng hétóng ne?
Bao giờ ký hợp đồng?
21.让我们遵守合同吧。
Ràng wǒmen zūnshǒu hétóng ba.
Chúng ta hãy tuân thủ theo hợp đồng nhé.
22.如果违约的话,得交违约金。
Rúguǒ wéiyuē de huà, dé jiāo wéiyuējīn.
Nếu làm trái hợp đồng thì phải nộp tiền vi phạm hợp đồng.
23.如果违约的话,得双倍赔偿。
Rúguǒ wéiyuē de huà, děi shuāng bèi péicháng.
Nếu làm trái hợp đồng thì phải bồi thường gấp đôi.
24.索赔的有效期是多久?
Suǒpéi de yǒuxiàoqī shì duōjiǔ?
Thời hạn đòi bồi thường có hiệu lực trong bao lâu?
25.贵公司方面也应该承担一部分责任。
Guìgōngsī fāngmiàn yě yīnggāi chéngdān yí bùfèn zérèn.
Bên quý công ty cũng phải chịu một phần trách nhiệm.
************************
Zalo: 0911546563
💜LỚP TIẾNG HOA 9/2023
- Thời gian: 246|357 19h30 - 21h
👉 Học phí trọn khoá:2 triệu 200 ngàn/ khoá 10 tuần
☘️Phương pháp dạy cấp tốc, ứng dụng ngay
🏡Địa chỉ: 1446 Đại lộ Bình Dương
Phường Định Hoà. TP Thủ Dầu Một. Bình Dương.
(Cách Đại Nam 500 m)
☎️Liên hệ: Zalo: 0911546563
16/08/2024
Zalo: 0911546563
Post from Wedo TV 100 tên món ăn Việt Nam bằng tiếng Hoa 🥰 1. Bún 汤粉 /tāngfěn/ 2. Bánh canh 米粉 /mǐfěn/ 3. Bún mắm 鱼露米线 /yúlù mǐxiàn/ 4. Cơm thịt Bò xào 炒牛肉饭 /chǎo niúròufàn/ 5...
14/08/2024
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TRƯỜNG HỌC
1. Trường mầm non (nhà trẻ) 托儿所: Tuō'érsuǒ
2. Vườn trẻ (mẫu giáo) 幼儿园: yòu'éryuán
3. Tiểu học 小学: xiǎoxué
4. Trung học 中学: zhōngxué
5. Trung học cơ sở 初中: chūzhōng
6. Cấp ba, trung học phổ thông 高中: gāozhōng
7. Cao đẳng 大专: dàzhuān
8. Học viện 学院: xuéyuàn
9. Học sinh tiểu học 小学生: xiǎoxuéshēng
10. Học sinh trung học 中学生: zhōngxuéshēng
11. Học sinh cấp hai 初中生: chūzhōng shēng
12. Học sinh cấp ba 高中生: gāozhōng shēng
13. Sinh viên 大学生: dàxuéshēng
14. Sinh viên những năm đầu 低年级学生: dī niánjí xuéshēng
15. Sinh viên những năm cuối 高年级学生: gāo niánjí xuéshēng
16. Học sinh mới 新生: xīnshēng
17. Sinh viên năm thứ nhất 一年级大学生: yī niánjí dàxuéshēng
18. Sinh viên năm thứ hai 二年级大学生: èr niánjí dàxuéshēng
19. Sinh viên năm thứ ba 三年级大学生: sān niánjí dàxuéshēng
20. Sinh viên năm thứ tư 四年级大学生: sì niánjí dàxuéshēng
21. Sinh viên hệ chính quy 本科生: běnkē shēng
22. Nghiên cứu sinh 研究生: yánjiūshēng
23. Nghiên cứu sinh tiến sĩ 博士生: bóshì shēng
24. Lưu học sinh 留学生: liúxuéshēng
25. Giáo viên 教师: jiàoshī
26. Giáo viên cao cấp 高级讲师: gāojí jiǎngshī
27. Trợ giáo 助教: zhùjiào
28. Học sinh nội trú 寄宿生 jìsùshēng
29. Sinh viên ưu tú 优秀生 yōuxiù shēng
30. Học sinh giỏi 高才生 gāocáishēng
31. Sinh viên kém 差生 chàshēng
32. Học sinh thôi học 退学学生 tuìxué xuéshēng
33. Bạn học 同学 tóngxué
34. Bạn học cùng bàn 同桌 tóng zhuō
35. Trường cũ 母校 mǔxiào
36. Đi học 上学 shàngxué
37. Lên lớp 上课 shàngkè
38. Nghỉ giữa giờ 课间 kè jiān
39. Dự thi 应考 yìngkǎo
40. Được điểm 得分 défēn
41. Kết quả học tập 成绩 chéngjī
42. Đạt yêu cầu 及格 jígé
43. Gian lận, quay cóp 作弊 zuòbì
44. Được điểm cao 得高分 dé gāo fēn
45. Điểm tối đa 满分 mǎnfēn
46. Nộp giấy trắng 交白卷 jiāobáijuàn
47. Trốn học 旷课 kuàngkè
48. Trốn học 逃学 táoxué
49. Lưu ban 留级 liújí
50. Học nhảy (cấp, lớp) 跳级 tiàojí
51. Dạy học 教学 jiàoxué
52. Tài liệu giảng dạy 教材 jiàocái
53. Nội quy nhà trường 校规 xiàoguī
54. Vườn trường 校园 xiàoyuán
55. Ký túc xá 校舍 xiàoshè
56. Phòng học 教室 jiàoshì
57. Phòng học lớn, giảng đường 大教室 dà jiàoshì
58. Giảng đường 阶梯教室 Jiētī jiàoshì
59. Bảng đen 黑板 hēibǎn
60. Khoa 系 xì
61. Tốt nghiệp 毕业 bìyè
Zalo: 0911546563
Mẫu câu giao tiếp xin lỗi tiếng Trung
对不起 (Duìbùqǐ): Xin lỗi
我错了 (Wǒ cuòle): Tôi sai rồi
请原谅我 (Qǐng yuánliàng wǒ): Xin hãy tha thứ cho tôi
很抱歉 (Hěn bàoqiàn): Rất xin lỗi
我很抱歉 (Wǒ hěn bàoqiàn): Tôi rất xin lỗi
2. Lời xin lỗi kèm theo lý do:
我不是故意的 (Wǒ bùshì gùyì de): Tôi không cố ý
我不应该那样做 (Wǒ bù yīnggāi nà yàng zuò): Tôi không nên làm như vậy
是我的错 (Shì wǒ de cuò): Là lỗi của tôi
我向你道歉 (Wǒ xiàng nǐ dàoqiàn): Tôi xin lỗi bạn
3. Lời xin lỗi và đề nghị sửa lỗi:
我会改正 (Wǒ huì zhènggǎi): Tôi sẽ sửa lỗi
我会补偿你 (Wǒ huì bùcháng nǐ): Tôi sẽ bù đắp cho bạn
我会尽力弥补 (Wǒ huì jìnli míbǔ): Tôi sẽ cố gắng bù đắp
请你相信我 (Qǐng nǐ xiāngxìn wǒ): Xin hãy tin tôi
4. Lời xin lỗi trang trọng:
深感抱歉 (Shēngǎn bàoqiàn): Xin lỗi sâu sắc
谨致歉意 (Jǐn zhì qiàn yì): Xin bày tỏ lời xin lỗi chân thành
懇請原諒 (Kěn qǐng yuánliàng): Kính mong tha thứ
不勝感激 (Bù shèng gǎnjī): Khôn xiết biết ơn
Tài Liệu Học Tiếng Trung Quốc đây nhé 👉Mẫu câu giao tiếp xin lỗi tiếng Trung
对不起 (Duìbùqǐ): Xin lỗi
我错了 (Wǒ cuòle): Tôi sai rồi
请原谅我 (Qǐng yuánliàng wǒ): Xin hãy tha thứ cho tôi
很抱歉 (Hěn bàoqiàn): Rất xin lỗi
我很抱歉 (Wǒ hěn bàoqiàn): Tôi rất xin lỗi
2. Lời xin lỗi kèm theo lý do:
我不是故意的 (Wǒ bùshì gùyì de): Tôi không cố ý
我不应该那样做 (Wǒ bù yīnggāi nà yàng zuò): Tôi không nên làm như vậy
是我的错 (Shì wǒ de cuò): Là lỗi của tôi
我向你道歉 (Wǒ xiàng nǐ dàoqiàn): Tôi xin lỗi bạn
3. Lời xin lỗi và đề nghị sửa lỗi:
我会改正 (Wǒ huì zhènggǎi): Tôi sẽ sửa lỗi
我会补偿你 (Wǒ huì bùcháng nǐ): Tôi sẽ bù đắp cho bạn
我会尽力弥补 (Wǒ huì jìnli míbǔ): Tôi sẽ cố gắng bù đắp
请你相信我 (Qǐng nǐ xiāngxìn wǒ): Xin hãy tin tôi
4. Lời xin lỗi trang trọng:
深感抱歉 (Shēngǎn bàoqiàn): Xin lỗi sâu sắc
谨致歉意 (Jǐn zhì qiàn yì): Xin bày tỏ lời xin lỗi chân thành
懇請原諒 (Kěn qǐng yuánliàng): Kính mong tha thứ
不勝感激 (Bù shèng gǎnjī): Khôn xiết biết ơn
Zalo: 0911546563
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
144 ĐX 83
Thu Dau Mot