Ngoại Ngữ Wedo

Đào tạo ngoại ngữ Anh Hoa Hàn Nhật

Operating as usual

Photos from Ngoại Ngữ Wedo's post 11/12/2023
09/12/2023
08/12/2023

TIẾNG TRUNG TIỂU HỌC

30/11/2023

Du học | Định cư | Hợp tác LĐ đầy đủ!

29/11/2023

Chúng tôi cho ra mắt sản phẩm giáo dục duy nhất Bình Dương

28/11/2023

HOT HOT HOT
CHƯƠNG TRÌNH HỌC SONG NGỮ TRUNG ANH
KHÓA HỌC: 30 BUỔI/ 1 KHÓA, 1 TUẦN 3 BUỔI, 2H/1 BUỔI

25/11/2023

Thì tương lai trong tiếng Trung

1. 快/快要/就要+V+了: Sắp, sẽ
Dùng để biểu thị những hành động sắp xảy ra.

VD:

+ 快下雨了!
/kuài xià yǔ le/
Sắp mưa rồi!

+ 你稍等,我快到了!
/nǐ shāo děng, wǒ kuài dào le/
Cậu đợi một chút, tớ sắp đến rồi!

+ 快要考试了,但是我还没有复习好呢!
/kuài yào kǎo shì le, dàn shì wǒ hái méi yǒu fù xí hǎo ne/
Sắp thi rồi, nhưng tớ vẫn chưa ôn xong!

+ 等着看吧, 你的好日子快结束了!
/děng zhe kàn ba, nǐ de hǎo rìzi kuài jié shù le/
Đợi mà xem, ngày tháng tốt đẹp của mày sắp kết thúc rồi!

+ 假期就要开始了, 你有什么打算?
/jià qī jiù yào kāi shǐ le, nǐ yǒu shén me dǎ suàn/
Kì nghỉ sắp bắt đầu rồi, cậu có dự định gì không?

+ 过3个星期我们就要休假了.
/guò 3 gè xīng qī wǒmen jiù yào xiū jià le/
Qua ba tuần nữa là chúng ta nghỉ lễ rồi.

+ 他们很快就要走了.
/tāmen hěn kuài jiù yào zǒu le/
Bọn họ sắp phải đi rồi.

+ 我们的钱快没有了!
/wǒ men de qián kuài méi yǒu le/
Tiền của chúng ta sắp hết rồi!

+ 我快要离开这里了!
/wǒ kuài yào lí kāi zhè lǐ le/
Tôi sắp phải rời xa nơi này rồi!

+ 他快要满18岁了!
/tā kuài yào mǎn 18 suì le/
Cấu ấy sắp tròn 18 tuổi rồi!


+ 你不用担心, 他快要来了!
/nǐ bú yòng dān xīn, tā kuài yào lái le/
Cậu không cần lo lắng, anh ấy sắp đến rồi

+ 真危险,我的心快要跳出来了.
/zhēn wēi xiǎn, wǒ de xīn kuài yào tiào chū lái le/
Thật nguy hiểm, tim tôi sắp nhảy ra ngoài rồi.

Note:Nếu như trong câu có thời gian cụ thể, ví dụ như: 1 tháng, 10 phút,… thì chỉ được dùng 就要+V.

VD:

+ 还有两天就要考试了!
/hái yǒu liǎng tiān jiù yào kǎo shì le/
Còn hai ngày nữa là thi rồi!

+还有十分钟就要下课了!
/hái yǒu shí fēn zhōng jiù yào xià kè le/
Còn 10 phút nữa là tan học rồi!

2. 要+V
Biểu thị hành động xảy ra trong tương lai, trong câu thường có các từ chỉ thời gian. VD:

+ 下个月我要去中国留学!
/xià gè yuè wǒ yào qù zhōng guó liú xué/
Tháng sau tôi sẽ đi Trung Quốc du học.

+ 我下午要去银行取钱.
/wǒ xià wǔ yào qù yín háng qǔ qián/
Buổi chiều tôi sẽ đi ngân hàng rút tiền.


+ 下次我要尝尝你的手艺!
/xià cì wǒ yào cháng cháng nǐ de shǒu yì/
Lần sau tôi muốn nếm thử tài nghệ nấu ăn của cậu!

3. 将会/将/会+V/Adj. Dạng phủ định 不会+V/Adj
Biểu thị hành động hoặc trạng thái xảy ra trong tương lai. 将 sử dụng nhiều trong văn viết hơn 会.

VD:

+ 明天会下雨.
/míng tiān huì xià yǔ/
Ngày mai sẽ mưa.

+ 别等了,他不回来了!
/bié děng le, tā bú huí lái le/
Đừng đợi nữa, anh ta sẽ không đến đâu!

+ 放心,我一定会照顾好孩子.
/fàng xīn, wǒ yí dìng huì zhào gù hǎo háizi/
Yên tâm, anh nhất định sẽ chăm sóc tốt cho con.


+ 我会去中国留学三年.
/wǒ huì qù zhōng guó liú xué sān nián/
Tôi sẽ đi Trung Quốc du học ba năm.


+ 还有我在你身边, 我不会丢下你的.
/hái yǒu wǒ zài nǐ shēn biān, wǒ bú huì diū xià nǐ de/
Còn có tôi ở bên em, tôi sẽ không bỏ rơi em đâu.

+ 这个月底,公司将举行联欢会.
/zhè gè yuè dǐ, gōng sī jiāng jǔ xíng lián huān huì/
Cuối tháng này, công ty sẽ tổ chức tiệc liên hoan.

+ 我明年将去中国旅行.
/wǒ míng nián jiāng qù zhōng guó lǚ xíng/
Năm sau tôi sẽ đi Trung Quốc du lịch.


+ 母亲将会舍身救自己的孩子.
/mǔ qīn jiāng huì shè shēn jiù zì jǐ de háizi/
Người mẹ sẽ xả thân để cứu con mình.


+ 他们将会商量这件事的.
/tāmen jiāng huì shāngliang zhè jiàn shì de/
Bọn họ sẽ thương lượng việc này.

+ 玫瑰不久将会开花.
/méi guī bù jiǔ jiāng huì kāi huā/
Hoa hồng không lâu nữa sẽ nở hoa.


4. Biểu thị dự định trong tương lai: 准备/打算 +V : dự định, chuẩn bị làm gì
VD:
+ 他准备出国了!
/tā zhǔn bèi chū guó le/
Anh ấy chuẩn bị ra nước ngoài rồi!

+ 我们准备发货了!
/wǒmen zhǔn bèi fā huò le/
Chúng tôi chuẩn bị giao hàng rồi!


+ 我准备星期五去把钱取出来.
/wǒ zhǔn bèi xīng qī wǔ qù bǎ qián qǔ chū lái/
Tôi chuẩn bị thứ 6 đi rút tiền ra.

+ 他打算在这儿长久住下去.
/tā dǎ suàn zài zhèr cháng jiǔ zhù xià qù/
Anh ấy định sẽ ở đây lâu dài.

+ 我们打算攒够钱买所房子.
/wǒmen dǎ suàn zǎn gòu qián mǎi suǒ fángzi/
Chúng tôi dự định tích đủ tiền sẽ mua nhà.

+ 今年我们打算到青岛度假.
/jīn nián wǒmen dǎ suàn dào qīng dǎo dù jià/
Năm nay chúng tôi dự định đi nghỉ ở Thanh Đảo.

22/11/2023

🔥🔥𝗞𝗛𝗔𝗜𝗚𝗜𝗔̉𝗡𝗚 𝗟𝗢̛́𝗣 𝗧𝗜𝗘̂́𝗡𝗚𝗧𝗥𝗨𝗡𝗚 🔥🔥🏮🏮🏮🏮𝗧𝗛𝗔́𝗡𝗚𝟭2🏮🏮🏮🏮🏮🏮
🎉𝑵𝒈𝒂̀𝒚 𝒌𝒉𝒂𝒊 𝒈𝒊𝒂̉𝒏𝒈: 12/12/2023
⏰𝑻𝒉𝒐̛̀𝒊 𝒈𝒊𝒂𝒏 𝒉𝒐̣𝒄:
246 lúc 19h30-21h
357 lúc 18-19h30
🏮🏮𝐋𝐎̛́𝐏 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐆𝐈𝐀𝐎 𝐓𝐈𝐄̂́𝐏🏮🉐㊗️𝐂𝐇𝐎 𝐍𝐆𝐔̛𝐎̛̀𝐈 𝐁𝐀̆́𝐓 𝐃𝐀̂̀𝐔 𝐓𝐔̛̀ 𝐒𝐎̂́ 𝟎🈯️
👨🏻‍💻  ̛𝑶̛̣𝑵𝑮: Những bạn chưa từng học Tiếng Trung.
✔️ 𝑲𝑬̂́𝑻 𝑸𝑼𝑨̉ 𝑺𝑨𝑼 𝑲𝑯𝑶́𝑨 𝑯𝑶̣𝑪:
🉐Hoàn thành tốt khóa học này các bạn sẽ đạt được mục tiêu phát âm chuẩn Tiếng Trung giọng Bắc Kinh
🉐Nắm được quy tắc viết chữ Hán, đánh máy bằng chữ hán.
🉐Giao tiếp tốt được những chủ đề cơ bản trong đời sống hàng ngày như:
Mua bán - Hỏi giá tiền, chỉ đường, thời gian
Chào hỏi - Làm quen - Giới thiệu về bản thân
🉐NẮM được ngữ pháp quan trọng trong cấu trúc thành lập câu.
Zalo: 0911546563
============================
╔═════════════╗
💥💥💥💥𝘾𝙃𝘼̂́𝙏 𝙇𝙐̛𝙊̛̣𝙉𝙂 💥💥💥
𝙇𝘼̀𝙈 𝙉𝙀̂𝙉 𝙐𝙔 𝙏𝙄́𝙉 𝙇𝙊̛́𝙋 𝙃𝙊̣𝘾
╚═════════════
============================

05/11/2023

DIỄN ĐẠT BẢN THÂN
=================
1. 希望可以再见到你。Xīwàng kěyǐ zàijiàn dào nǐ. Hi vọng sẽ gặp lại bạn.
2. 我想要一杯咖啡。Wǒ xiǎng yào yībēi kāfēi. Tôi cần 1 tách cà phê.
3. 希望如此。Xīwàng rúcǐ. Hi vọng như thế.
4. 希望不会。Xīwàng bù huì. Hi vọng sẽ không.
5. 俊锡,希望你父亲早日康复。Jùn xī, xīwàng nǐ fùqīn zǎorì kāngfù. Tuấn Tích, hi vọng ba của bạn sẽ sớm khỏe lại.
6. 我非常可望见到她。Wǒ fēicháng kě wàng jiàn dào tā. Tôi rất khao khát được gặp cô ấy.
7. 我很期待。Wǒ hěn qídài. Tôi rất mong đợi.
8. 我希望你们旅行愉快。Wǒ xīwàng nǐmen lǚxíng yúkuài. Tôi hy vọng các bạn đi du lịch vui vẻ.
9. 但愿我能周游世界。Dàn yuàn wǒ néng zhōuyóu shìjiè. Tôi ước mình có thể du lịch vòng quanh thế giới.
10. 但愿他能找到丢失的钱包。Dàn yuàn tā néng zhǎodào diūshī de qiánbāo. Hi vọng anh ấy sẽ tìm được cái ví bị mất.
11. 我想去喝一杯。Wǒ xiǎng qù hè yībēi. Tôi muốn đi uống 1 ly.
12. 我特别想抽烟。Wǒ tèbié xiǎng chōuyān. Tôi rất muốn hút thuốc.
13. 我真诚希望他们不久将解决他们的争端。Wǒ zhēnchéng xīwàng tāmen bùjiǔ jiāng jiějué tāmen de zhēngduān. Tôi chân thành hi vọng họ sẽ sớm dàn xếp cuộc tranh cãi.
14. 我希望能涨点工资。Wǒ xīwàng néng zhǎng diǎn gōngzī. Tôi hi vọng có thể được tăng lương.
15. 我希望过上更好的生活。Wǒ xīwàngguò shàng gèng hǎo de shēnghuó. Tôi hi vọng cuộc sống sẽ càng tốt hơn.
du-lich-tau-hoa
16. 希望你好起来!Xīwàng nǐ hǎo qǐlái! Hi vọng anh sẽ khỏe lại!
A:我今天不太舒服。Wǒ jīntiān bù tài shūfú. Tôi hôm nay không được khỏe.
B:希望你好起来。Xīwàng nǐ hǎo qǐlái. Hi vọng anh sẽ khỏe lại.
17. 玩得愉快。Wán dé yúkuài. Chơi vui vẻ nhé.
A:我要去参加一个生日聚会。Wǒ yào qù cānjiā yīgè shēngrì jùhuì. Tôi sắp đi dự một bữa tiệc sinh nhật.
B:祝你玩得愉快。Zhù nǐ wán dé yúkuài. Chúc bạn chơi vui vẻ.
18. 希望你事事称心。Xīwàng nǐ shì shì chènxīn. Hi vọng mọi việc sẽ như bạn mong muốn.
祝你一切顺利。Zhù nǐ yīqiè shùnlì. Chúc anh mọi thứ thuận lợi.
19. 希望你过得愉快。Xīwàng nǐguò dé yúkuài. Hi vọng bạn sẽ sống được vui vẻ.
20. 我希望你身体尽快康复。Wǒ xīwàng nǐ shēntǐ jǐnkuài kāngfù. Hi vọng anh sớm hồi phục sức khỏe.
==================

02/11/2023

🍀 NHỮNG CÂU NÓI KHÍCH LỆ TINH THẦN, TIẾP TỤC CỐ GẮNG
1. 干得漂亮。
Gàn dé piàoliang.
Làm tốt lắm.
2. 相信你能行。
Xiāngxìn nǐ néng xíng.
Tin rằng bạn có thể.
3. 你不妨试试吧。
Nǐ bùfáng shì shì ba.
Bạn không ngại thì thử đi.
4.不要放弃,相信自己。
Búyào fàngqì, xiāngxìn zìjǐ.
Đừng bỏ cuộc, hãy tin vào bản thân.
5. 坚持就是胜利。
Jiānchí jiùshì shènglì.
Kiên trì chính là chiến thắng.
6. 失败是成功之母。
Shībài shì chénggōng zhī mǔ.
Thất bại là mẹ thành công.
7. 雨后见彩虹。
Yǔ hòu jiàn cǎihóng.
Sau cơn mưa, trời lại sáng.
8. 永远不要向命运低头。
Yǒngyuǎn búyào xiàng mìngyùn dītóu.
Đừng bao giờ cúi đầu trước vận mệnh.
9. 奋斗吧! Fèndòu ba! Cố gắng lên!
加油,我们是你永远的大后方。
Jiāyóu, wǒmen shì nǐ yǒngyuǎn de dà hòufāng. Cố lên, bọn tớ mãi là hậu phương vững chắc cho cậu.
10. 滴水可使石穿。
Dīshuǐ kě shǐ shí chuān.
Nước chảy đá mòn.
11. 世上无难事,只怕有心人。
Shìshàng wú nánshì, zhǐ pà yǒuxīnrén.
Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền.
12. 只要功夫深,铁杵磨成针。
Zhǐyào gōngfū shēn, tiě chǔ mó chéng zhēn. Có công mài sắt, có ngày nên kim.
13. 苦心人,天不负。
Kǔxīn rén, tiān bú fù.
Người có công, trời không phụ.
14. 功夫不负有心人。
Gōngfū bú fù yǒuxīnrén.
Trời không phụ lòng người.
15. 战胜困难,走出困境,成功就会属于你。 Zhànshèng kùnnán, zǒuchū kùnjìng, chénggōng jiù huì shǔyú nǐ.
Khắc phục khó khăn, thoát khỏi khốn khó, thành công sẽ thuộc về bạn.
16. 有志者事竟成。
Yǒuzhì zhě shì jìng chéng.
Có chí ắt làm nên.
17.苦想没盼头,苦干有奔头。
Kǔ xiǎng méi pàntou, kǔ gàn yǒu bèntou.
Chỉ nghĩ sẽ không có triển vọng, chỉ có bắt tay vào làm thì mới có thể thành công.
18.你要勇于追求梦想。
Nǐ yào yǒngyú zhuīqiú mèngxiǎng.
Cậu nên dũng cảm thực hiện ước mơ.
19. 别灰心,振奋起来!
Bié huīxīn, zhènfèn qǐlái!
Đừng nản lòng, hãy phấn chấn lên!
20. 失败了,不要紧,再试一次,你就离成功又近了一步。
Shībàile, búyàojǐn, zài shì yícì, nǐ jiù lí chénggōng yòu jìnle yíbù.
Thất bại, đừng nản, thử thêm lần nữa thì bạn đã gần với thành công hơn một bước.
21. 努力,奋斗,坚持,不放弃,一切皆有可能。
Nǔlì, fèndòu, jiānchí, bù pāoqì, bú fàngqì, yíqiè jiē yǒu kěnéng.
Nỗ lực, phấn đấu, kiên trì, không bỏ cuộc, mọi sự đều là có thể.

23/08/2023

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề hội thoại trong văn phòng:
1. 你 今天 工作 忙 吗? nǐ jīntiān ɡōnɡzuò mánɡ mɑ ?Hôm nay bạn có bận không? Are you busy today?
2. 我 晚上 要 加班。 wǒ wǎnshɑnɡ yào jiābān 。Tôi phải làm thêm vào buổi tối/ I will work overtime tonight.
3. 明天晚上我要和老板一起去吃饭。 mínɡtiān wǎnshɑnɡ wǒ yào hé lǎobǎn yìqǐ qù chīfàn 。Tôi sẽ đi ăn tối với ông chủ vào tối mai. I will go to have dinner with my boss tomorrow evening.
4. 我下午有一个很重要的会议,请帮我预定一个会议室。wǒ xiàwǔ yǒu yíɡè hěn zhònɡyào de huìyì , qǐnɡ bānɡ wǒ yùdìnɡ yíɡè huìyì shì 。Tôi có cuộc họp quan trọng vào buổi chiều, vui lòng đặt phòng họp cho tôi. I have an important meeting on this afternoon, please book a meeting room for me.
5. 今天的会谈怎么样? jīntiān de huìtán zěnme yànɡ ?Buổi họp hôm nay thế nào? How is the talk today?
6. 今天下午有供应商过来开会,您别忘了。jīntiān xiàwǔ yǒu ɡōnɡyìnɡ shānɡ ɡuòlái kāihuì , nín bié wànɡle 。Chiều nay có các nhà cung cấp đến họp, đừng quên.The supplier will come for meeting this afternoon, please keep it in mind.
7. 请帮我预订一下饭店,中午我要请客户吃饭。 qǐnɡ bānɡ wǒ yù dìnɡ yí xià fàn diàn , zhōnɡ wǔ wǒ yào qǐnɡ kè hù chī fàn。Hãy đặt chỗ cho tôi, trưa tôi sẽ mời khách hàng đi ăn. Please reserve a table for me. I will treat the clients for meals this noon.
8. 请帮我打个电话给客户,好吗?qǐnɡ bānɡ wǒ dǎ ɡè diànhuà ɡěi kèhù , hǎo mɑ ?Vui lòng gọi điện cho khách hàng, được không?/ Would you please give a phone call to the clients for me?
9. 你可以帮我预订一下公司的车吗?nǐ kěyǐ bānɡ wǒ yùdìnɡ yíxià ɡōnɡsī de chē mɑ ?Bạn có thể đặt 1 chiếc xe công ty giúp tôi không? / Would you please help you to book a car of the company?
10. 你可以帮我去机场接一下王总吗?nǐ kěyǐ bānɡ wǒ qù jīchǎnɡ jiē yíxià wánɡ zǒnɡ mɑ ?Bạn có thể giúp tôi đón ông Vương từ sân bay không?/ Would you please help me to pick Mr. Wang at the airport?
11. 这份文件需要您签字。zhè fèn wénjiàn xūyào nín qiānzì 。Tài liệu này yêu cầu chữ ký của ngài./ This document needs your signature.
12. 请帮我把这份文件复印四份。 qǐnɡ bānɡ wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn fùyìn sì fèn 。Vui lòng giúp tôi tạo bốn bản sao tài liệu này./ Please copy four pieces of this document.
13. 请通知全体员工下午三点开会。qǐnɡ tōnɡzhī quántǐ yuánɡōnɡ xiàwǔ sān diǎn kāihuì 。Xin vui lòng thông báo cho tất cả nhân viên có một cuộc họp vào lúc ba giờ chiều. Please inform all colleagues to attend the meeting at 3 pm.
14. 王总正在开会,今天我来接待您。wánɡ zǒnɡ zhènɡzài kāihuì , jīntiān wǒ lái jiēdài nín 。Ông Vương đang họp, hôm nay tôi đến tiếp đãi ngày./ Mr. Wang is having meeting, please let me treat you today.
15. 我想和大家商量一下这次活动的内容。 wǒ xiǎnɡ hé dàjiā shānɡliɑnɡ yíxià zhè cì huòdónɡ de nèirònɡ 。Tôi muốn thảo luận với mọi người về nội dung sự kiện này./ I want to discuss the activity contents with all of you.
16. 请帮我订下个星期三的机票,我要去北京出差。qǐnɡ bānɡ wǒ dìnɡ xià ɡè xīnɡqīsān de jīpiào , wǒ yào qù běijīnɡ chūchāi 。Vui lòng đặt cho tôi vé máy bay vào thứ 4 tuần sau, tôi đi công tác Bắc Kinh. / Please help me book a flight ticket on next Wednesday. I will go to Beijing for a business trip.
17. 我的电脑好像有问题,可以帮我看一下吗?wǒ de diànnǎo hǎoxiànɡ yǒu wèntí , kěyǐ bānɡ wǒ kàn yíxià mɑ ?Hình như có vấn đề với máy tính của tôi, bạn có thể xem giúp tôi được không?/ My computer seems have some problems, can you take a look of it?
18. 你重启一下试试。nǐ chónɡqǐ yíxià shì shì。Bạn thử khởi động lại/ You can try to restart it.)
19. 这份表格填错了,请您再重新填一份。zhè fèn biǎoɡé tián cuóle , qǐnɡ nín zài chònɡxīn tián yí fèn 。Bản kê này không chính xác, vui lòng điền vào bản kê khác./ The form was filled wrong, please fill again in another one.
20. 对不起,这件事我不太清楚,请稍等一下,我帮您问一问。duìbùqǐ , zhè jiàn shì wǒ bú tài qīnɡchu , qǐnɡ shāo děnɡ yíxià , wǒ bānɡ nín wèn yi wèn 。Xin lỗi, tôi không rõ lắm về vấn đề này, vui lòng đợi một lát, tôi sẽ giúp bạn hỏi./ Sorry, I’m not clear this matter. Please wait for a while, I can ask it for you.

13/06/2023

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TRÊN MÁY BAY:
1. 机长jī zhǎng: cơ trưởng
2. 女空服员 nǚkōngfúyuán: tiếp viên nữ
3. 男空服员 nánkōngfúyuán: tiếp viên nam
4.乘客 chéngkè: hành khách
5.飞机票 fēijīpiào: vé máy bay
6.行李 xínglǐ: hành lý
7.护照 hùzhào: hộ chiếu
9.座位号码 zuòwèi hàomǎ: số ghế ngồi
10.後座 hòuzuò: ghế sau
11.安全带 ānquándài: dây an toàn
12.起飞 qǐfēi: cất cánh
13.降落 jiàngluò: hạ cánh
14.登机牌 dēngjīpái: thẻ lên máy bay
15.乘客名单 chéngkèmíngdān: danh sách hành khách
16.出口 chūkǒu: lối ra
17.紧急出口 jǐnjí chūkǒu: lối thoát hiểm
18.厕所 cèsuǒ: nhà vệ sinh
19.男洗手间 nán xǐshǒujiān: wc nam
20.女洗手间 nǚ xǐshǒujiān: wc nữ
21.厨房 chúfáng: phòng bếp
22.送餐车 sòngcānchē: xe đẩy thức ăn
23.目录 mùlù: mục lục
24.毯子 tǎnzi: chăn
25.阅读灯 yuèdú dēng: đèn đọc sách
26.空难 kōngnàn: tai nạn trên không
27.救生伞 jiùshēng sǎn: dù cứu hộ
1. 我的座位靠窗口吗?
Wǒ de zuòwèi kào chuāngkǒu ma?
Chỗ ngồi của tôi ở cạnh cửa số phải không?
2. 我能把手提行李放在这儿吗?
Wǒ néng bǎ shǒutí háng lǐ fàng zài zhèr ma?
Tôi có thể đặt hành lý ở đây không?
3. 我是否可换座位?
Wǒ shìfǒu kě tì huàn zuòwèi?
Tôi có thể đổi chỗ ngồi không?
4. 机上提供那些饮料?
Jī shang tígōng nàxiē yǐnliào?
Trên máy bay có những loại đồ uống nào?
5. 请给我牛肉和鸡肉。
Qǐng gěi wǒ niúròu hé jīròu.
Làm ơn mang cho tôi thịt bò với thịt gà.

13/06/2023

CHỦ ĐỀ: SỞ THÍCH

1.你有什么爱好?
nǐ yǒu shén me ài hǎo ?
👉Bạn có sở thích gì ?
2.你的爱好是什么?
nǐ de ài hǎo shì shén me ?
👉Sở thích của bạn là gì ?
3.我的爱好是看电影.
wǒ de ài hǎo shì kàn diàn yǐng .
👉Sở thích của tôi là xem phim.
4.你有空的时候喜欢做什么?
nǐ yǒu kōng de shí hòu xǐ huān zuò shén me ?
👉Lúc rảnh bạn thích làm gì ?
5.我喜欢看书.
wǒ xǐ huān kàn shū .
👉Tôi thích đọc sách.
6.你喜欢哪种书?
nǐ xǐ huān nǎ zhǒng shū ?
👉Bạn thích loại sách nào ?
7.我喜欢历史书。
wǒ xǐ huān lì shǐ shū 。
👉Tôi thích sách lịch sử.
8.你最喜欢什么颜色 ?
nǐ zuì xǐ huān shén me yán sè ?
👉Bạn thích màu gì nhất ?
9.我最喜欢红色.
wǒ zuì xǐ huān hóng sè .
👉Tôi thích màu đỏ nhất.
10.你最爱好养什么动物 ?
nǐ zuì hǎo yǎng shén me dòng wù ?
👉Bạn ghét động vật gì nhất ?
11.我最讨厌猫。
wǒ zuì tǎo yàn māo 。
👉Tôi ghét mèo nhất.
12.你对运动感兴趣吗 ?
nǐ duì yùn dòng gǎn xìng qù ma ?
👉Bạn có hứng thú với thể thao không ?
13.我对运动很感兴趣 。
wǒ duì yùn dòng hěn gǎn xìng qù 。
👉Tôi rất có hứng thú với thể thao.
14.我对运动不感兴趣。
wǒ duì yùn dòng bù gǎn xìng qù 。
👉Tôi không có hứng thú với thể thao.
15.我觉得看书很无聊, 我喜欢去逛街。
wǒ jué dé kàn shū hěn wú liáo , wǒ xǐ huān qù guàng jiē 。
👉Tôi thấy đọc sách rất chán , tôi thích đi dạo phố .
16.你一个星期看几本书 ?
nǐ yī gè xīng qī kàn jǐ běn shū ?
👉Một tuần bạn đọc mấy quyển sách ?
17.大概两三本。
dà gài liǎng sān běn 。
👉Khoảng hai ba quyển.
18.你昨天跟谁去看电影了?
nǐ zuó tiān gēn shuí qù kàn diàn yǐng le ?
👉Hôm qua bạn đi xem phim với ai thế ?
19.我昨天跟朋友去看电影了。
wǒ zuó tiān gēn péng yǒu qù kàn diàn yǐng le 。
👉Hôm qua tôi đi xem phim với bạn.
20.我是一个影迷。
wǒ shì yī gè yǐng mí 。
👉Tôi là một người mê phim.

12/06/2023

ĐƠN XIN VIỆC BẰNG TIẾNG TRUNG
=======!!====
越南社会主义共和国
Yuènán shèhuì zhǔyì gònghéguó
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
独立- 自由- 幸福 Dúlì- zìyóu- xìngfú
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

职业申请书
Zhíyè shēnqǐng shū
Đơn xin việc

本人为 Běnrén wéi : Tôi tên là
省/ 市县/ 郡人 Shěng/ shì xiàn/ jùn rén: Người Tỉnh/Thành - Huyện/quận
生于 Shēng yú: Sinh năm
身份证号码: 于由省/ 市公安厅发给 Shēnfèn zhèng hàomǎ: Yú yóu shěng/ shì gōng'ān tīng fā gěi. Số CMND: Nơi cấp:
现住地址 Xiàn zhù dìzhǐ: Địa chỉ thường trú
文化程度 Wénhuà chéngdù: Trình độ văn hóa
外文程度 Wàiwén chéngdù: Trình độ ngoại ngữ
专门技术( 或特长) Zhuānmén jìshù (huò tècháng): Kỹ năng chuyên môn (hoặc sở trường)
电脑操作 Diànnǎo cāozuò: Trình độ tin học
体康 Tǐ kāng: Thể trạng (tình trạng sức khỏe)
现在, 失业蒙贵公司/ 企业取录与安置工作, 尚能接纳本人保证实现贵公司/ 企业所交予之任务, 并在期限内完成其工作, 且严正执行政府现行之主张政策和公司/ 企业内的规则与纪律.
Xiànzài, shīyè méng guì gōngsī/ qǐyè qǔ lù yǔ ānzhì gōngzuò, shàng néng jiēnà běnrén bǎozhèng shíxiàn guì gōngsī/ qǐyè suǒ jiāo yǔ zhī rènwù, bìng zài qíxiàn nèi wánchéng qí gōngzuò, qiě yánzhèng zhíxíng zhèngfǔ xiànxíng zhī zhǔzhāng zhèngcè hé gōngsī/ qǐyè Nèi de guīzé yǔ jìlǜ.
Hiện tại đang thất nghiệp mong quý công ty / doanh nghiệp tuyển chọn và bố trí công việc, hi vọng có thể được thu nhận, tôi cam đoan với quý công ty/doanh nghiệp hoàn thành đúng hạn công việc mà qúy công ty giao cho , và chấp hành nghiêm chỉnh quy tắc và kỷ luật của công ty/ doanh nghiệp cũng như các chủ trương, chính sách hiện hành của chính phủ.

乞予取录谨呈 Qǐ yú qǔ lù jǐn chéng: Xin trình tuyển chọn:
贵公司/ 企业经理 Guì gōngsī/ qǐyè jīnglǐ quản lý quý công ty/ doanh nghiệp
申请人 Shēnqǐng rén: Người ứng tuyển:
年月日 Nián yue rì: Ngày tháng năm

履历表 Lǚlì biǎo: Sơ yếu lý lịch:
越文姓名Yuè wén xìngmíng: Tên tiếng Việt
中文姓名 Zhōngwén xìngmíng: Tên tiếng Trung
出生日期 Chūshēng rìqí: Ngày sinh
出生地点 Chūshēng dìdiǎn: Nơi sinh
婚姻情况 Hūnyīn qíngkuàng: Tình trạng hôn nhân
联络号码 Liánluò hàomǎ: Số liên lạc
身份证号码 Shēnfèn zhèng hàomǎ: Số chứng minh thư nhân dân
所申请的职位 Suǒ shēnqǐng de zhíwèi: Vị trí ứng tuyển
希望待遇 Xīwàng dàiyù Đãi ngộ kỳ vọng
现实地址 Xiànshí dìzhǐ Địa điểm hiện tại:
学力 Xuélì Trình độ
学校名称Xuéxiào míngchēng Tên trường
就读时间 Jiùdú shíjiān Thời gian học
自 2008年至 2012 年 Zì 2008 nián zhì 2012 nián Từ năm 2008 đến năm 2012
程度及文凭名称 : 大学毕业证 Chéngdù jí wénpíng míngchēng: Dàxué bìyè zhèng Tên văn bằng và trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học
语言或方言 : 英文及中文 Yǔyán huò fāngyán: Yīngwén jí zhōngwén Ngôn ngữ hoặc phương ngữ: Anh văn và Trung văn
能讲的语言或方言 Néng jiǎng de yǔyán huò fāngyán: Ngôn ngữ hoặc phương ngữ có thể nói
能写的文字 Néng xiě de wénzì: Ngôn ngữ có thể viết
以往就业详情 Yǐwǎng jiùyè xiángqíng Chi tiết công việc trước kia
商号名称 Shānghào míngchēng: Tên công ty (cửa hàng)
所任职位 Suǒ rènzhí wèi: Vị trí đã đảm nhận
任职时间 Rènzhí shíjiān: Thời gian đảm nhận
离职理由 Lízhí lǐyóu: Lý do rời bỏ
现时职业 Xiànshí zhíyè: Chuyên ngành hiện tại
现时雇主商号名称: Xiànshí gùzhǔ shānghào míngchēng: Tên của hàng (nơi thuê việc) hiện tại
现时雇主地址 Xiànshí gùzhǔ dìzhǐ: Địa chỉ(nơi thuê việc) hiện tại
现时月薪 Xiànshí yuèxīn: Lương tháng hiện tại
服务时间 Fúwù shíjiān: Thời gian phục vụ
个人专长Gèrén zhuāncháng: Sở trường cá nhân
申请人签名Shēnqǐng rén qiānmíng: Chữ ký người xin việc
==================

10/06/2023

35 CÂU CHÚC BẰNG TIẾNG TRUNG TRONG CÁC TÌNH HUỐNG
-------------------------
I. Câu chúc mừng đám cưới hạnh phúc
1. 早生贵子 (zǎo shēng guì zǐ): Chúc sớm sinh quý tử
2. 永结同心 (yǒng jié tóng xīn): Đồng tâm vĩnh kết/ mãi mãi chung thủy
3. 百年好合 (bǎi nián hǎo hé): Bách niên hảo hợp
4. 互敬互爱 (hù jìng hù ài): Tôn trọng yêu thương lẫn nhau
5. 白头偕老 (bái tóu xié lǎo): Đầu bạc răng long
6. 举案齐眉 (jǔ àn qí méi): Nâng khay ngang mày ( vợ chồng tôn trọng nhau)
II. Câu chúc mừng năm mới
新年快乐 (xīn nián kuài lè): Năm mới vui vẻ
恭贺新禧 (gōng hè xīn xǐ): Chúc mừng năm mới
年年有余 (nián nián yǒu yú): Quanh năm dư thừa
岁岁平安 (suì suì píng ān): luôn luôn bình an
新春大吉 (xīn chūn dà jí): Tân Xuân may mắn
III. Câu chúc mừng khai trương kinh doanh
开业大吉 (kāi yè dà jí): Lập nghiệp may mắn
财源广进 (cái yuan guǎng jìn): Tiền vào như nước
财源滚滚 (cái yuán gǔn gǔn): Tiền vào như nước
生意兴隆 (shēng yì xīng lóng): Buôn bán phát đạt
和气生财 (hé qì shēng cái): Hòa khí sinh tài
日进斗金 (rì jìn dòu jīn): Đại phát tài
招财进宝 (zhāo cái jìn bǎo): Chiêu tài tiến bảo (có được vận may, tiền của)
Câu chúc thọ
长命百岁 (cháng mìng bǎi suì): Trường mệnh bách tuệ
福如东海 (fú rú dōng hǎi): Phúc như Đông Hải
寿比南山 (shòu bǐ nán shān): Thọ tỷ Nam Sơ
Câu chúc gia đình hạnh phúc
天伦之乐 (tiān lún zhī lè):Thiên luân chi lạc ( Niềm vui thú của gia đình)
欢聚一堂 (huān jù yī táng): Cả nhà đoàn tụ
幸福美满 (xìng fú měi mǎn): Hạnh phúc viên mãn
平平安安 (píng píng ān ān): Luôn luôn bình an
团团圆圆 (tuán tuán yuan yuán): Cả nhà sum vầy
Câu chúc công việc thành công
步步高升 (bù bù gāo shēng): Ngày càng thăng tiến
平步青云 (píng bù qīng yún): Một bước lên mây
前程似锦 (qián chéng sì jǐn): Tiền đồ như gấm lụa, tương lai tươi sáng
Câu chúc may mắn thuận lợi
心想事成 (xīn xiǎng shì chéng): Muốn gì được nấy
出入平安 (chū rù píng ān): Đi lại bình an
一帆风顺 (yī fān fēng shùn): Thượng lộ bình a
吉祥如意 (jí xiang rú yì): Cát tường như ý
紫气东来 (zǐ qì dōng lái): Tử khí đông lai ( điều lành đem đến)
金玉满堂 (jīn yù mǎn táng): Kim ngọc mãn đường ( vàng bạc đầy nhà)

08/06/2023

🌿GỬI TIỀN ,RÚT TIỀN🌿

☘️1.请您先拿号,再去那边等候。
qǐng nín xiān ná hào , zài qù nà biān děng hòu 。
Bài vui lòng lấy số trước, sau đó ra bên kia ngồi đợi .

☘️2.我想存3000元。
wǒ xiǎng cún 3 0 0 0 yuán 。
Tôi muốn gửi tiết kiệm 3.000 tệ .

☘️3.请您填一下这张存款单。您带身份证吗?
qǐng nín tián yī xià zhè zhāng cún kuǎn dān 。 nín dài shēn fèn zhèng ma ?
Mời bà điền vào phiếu gửi tiền này ạ. bà có mang theo giấy chứng minh nhân dân không ạ ?

☘️4.这是我的护照。
zhè shì wǒ de hù zhào 。
Đây là hộ chiếu của tôi .

☘️5.请输入密码。
qǐng shū rù mì mǎ 。
Mời bà nhập mật mã .

☘️6.密码是几位数字?
mì mǎ shì jǐ wèi shǔ zì ?
Mật mã Có bao nhiêu số ?

☘️7. 6位以上。请在右下角签字。
6 wèi yǐ shàng 。 qǐng zài yòu xià jiǎo qiān zì 。
Trên 6 số . Bà đài vui lòng ký vào bên dưới góc phải .

☘️8.这个取款机怎么回事?
zhè gè qǔ kuǎn jī zěn me huí shì ?
Máy rút tiền tự động này sao thế ?

☘️9.奇怪!这怎么可能呢?
qí guài ! zhè zěn me kě néng ne ?
Kỳ lạ ! sao lại có thể như thế được ?

☘️10.真麻烦!
zhēn má fán !
Thật rắc rối .

☘️11.马上就好。你的密码不对。请再输一遍。
mǎ shàng jiù hǎo 。 nǐ de mì mǎ bù duì 。 qǐng zài shū yī biàn 。
Sẽ xong ngay thôi ạ .mật mã của bà không đúng .mời bà nhập lại lần nữa .

☘️12.我太着急了。
wǒ tài zháo jí le 。
Tôi nóng vội quá .

31/05/2023

Từ vựng tiếng Trung về thời tiết, khí hậu
mùa đông (冬天 dōngtiān)
mùa xuân (春天 chūntiān)
mùa hè (夏天 xiàtiān)
mùa thu (秋天 qiūtiān)
mùa khô (旱季 hànjì)
mùa mưa (雨季 yǔjì)
nóng (热 rè)
ấm áp (温暖 wēnnuǎn)
mát mẻ (凉快 liángkuài)
lạnh (冷 lěng)
nhiệt độ (度 dù)
quang đãng (晴朗 qínglǎng)
có nắng (阳光明媚 yángguāng míngmèi)
ngày nắng (晴天 qíngtiān)
nhiều mây (多云 duōyún)
ngày nhiều mây (阴天 yīntiān)
mưa (雨 yǔ)
tuyết (雪 xuě)
gió (风 fēng)
sương mù (雾 wù)
sương khói (烟雾 yān wù)
ẩm ướt (湿 shī)
khô ráo (干 gàn)
dự báo thời tiết (天气预报 tiānqì yùbào)
thời tiết khắc nghiệt/cực đoan (极端天气 jíduān tiānqì)
bão (飓风 jùfēng)
sóng thần (海啸 hǎixiào)
lốc xoáy (龙卷风 lóngjuǎnfēng)
lũ (洪水 hóngshuǐ)
bão tuyết (暴风雪 bào fēng xuě)
sóng nhiệt (热浪 rèlàng)
bão cát (尘暴 chénbào)

29/05/2023

70 ĐỘNG TỪ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN MÀ AI CŨNG NÊN BIẾT 😍
1) 说:/shuō/: Nói, kể
2) 听:/tīng/:Nghe
3) 去:/qù/: Đi
4) 走: /zǒu/: Đi
5) 拿:/ná/:Cầm, đoạt, tóm
6) 扛:/káng:Nâng, vác, khiêng
7) 做:/zuò/:Ngồi
8 ) 吃:/chī/:Ăn
9) 喝:/hē/:Uống
10) 咬:/yǎo/:Cắn
11) 喊:/hǎn/:Hét
12) 叫:/jiào/:Gọi, kêu
13) 哭:/kū/:Khóc
14) 送:/sòng/:Tiễn, tặng, đưa
15) 接:/jiē/:Đón, nhận
16) 打:/dǎ/:Đánh, chơi
17) 骂:/mà/:Mắng, trách
18) 提:/tí/:Xách, nhấc, đề ra
19) 举:/qǔ/:Giơ, nâng, đưa lên
20) 问:/wèn/:Hỏi, thăm hỏi
21) 回:/huí/:Trở về, quay lại
22) 画:/huà/:Vẽ
23) 摘:/zhāi/:Hái, ngắt
24) 种:/zhòng/:Trồng
25) 跳:/tiào/:Nhảy
26) 踢:/tī/:Đá
27) 踩:/cǎi/:Giẫm, đạp, chà
28) 唱:/chàng/:Hát
29) 刷:/shuā/:Đánh (răng)
30) 洗:/xǐ/:Tắm, giặt
31) 关:/guān/:Đóng, khép, tắt
32) 开:/kāi/:Mở, b**g, tách ra
33) 拧:/níng/:Vặn, vắt, véo
34) 买:/mǎi/:Mua
35) 卖:/mài/:Bán
36) 摸:/mō/:Mò, sờ
37) 给:/gěi/:Cho, giao cho
38) 脱:/tuō/:Cởi, rụng, tróc
39) 拉:/lā/:Lôi, kéo
40) 推:/tuī/:Đẩy, đùn
41) 读:/dú/:Đọc
42) 看:/kàn/:Nhìn, xem, thấy
43) 玩:/wán/:Chơi, đùa
44) 握手:/wòshǒu/:Bắt tay, cầm tay
45) 跑:/pǎo/:Chạy
46) 思考:/sīkǎo/:Suy nghĩ, suy xét
47) 学习:/xuéxí/:Học
48) 工作:/gōngzuò/:Làm việc
49) 知道:/zhīdào/:Biết
50) 鼓掌:/gǔzhǎng/:Vỗ tay
51) 打扫:/dǎsǎo/:Quét dọn
52) 飞:/fēi/:Bay
53) 湾:/wān/:Đậu, đỗ
54) 捡:/jiǎn/:Nhặt, lượm
55) 有:/yǒu/:Có
56) 要:/yào/:Muốn, yêu cầu
57) 穿:/chuān/:Mặc, xâu (kim)
58) 是:/shì/:Là
59) 抬:/tái/:Ngẩng, giơ lên
60) 抓:/zhuā/:Bắt, túm, cầm
61) 趴:/pā/:Nằm sấp, nằm bò
62) 爬:/pá/:Bò, leo
63) 站:/zhàn/:Đứng
64) 吹:/chuī/:Thổi, hà hơi
65) 写:/xiě/:Viết
66) 剪:/jiǎn/:Cắt, xén
67) 切:/qiē/:Cắt, bổ
68) 建:/jiàn/:Xây
69) 拍:/pāi/:Đập, vỗ, phủi
70) 想:/xiǎng/:Nhớ, nghĩ, muốn

25/04/2023

Ừ VỰNG VỀ CẢM XÚC TRONG TIẾNG TRUNG.
1. 喜爱 xǐ'ài : thích
2. 愤怒 fènnù : giận dữ, tức giận
3. 无聊 wúliáo : buồn tẻ
4. 信任 xìnrèn : sự tin cẩn, tín nhiệm
5. 创造力 chuàngzào lì : tính sáng tạo
6. 危机 wéijī : cuộc khủng hoảng
7. 好奇心 hàoqí xīn : tính hiếu kỳ
8. 失败 shībài : sự thất bại
9. 抑郁 yìyù : hậm hực, uất ức
10. 绝望 juéwàng : nỗi tuyệt vọng
11. 失望 shīwàng : sự thất vọng
12. 不信任 bù xìnrèn : sự nghi kỵ
13. 疑问 yíwèn : sự hoài nghi
14. 梦想 mèngxiǎng : mơ tưởng, ảo tưởng
15. 疲劳 píláo : sự mệt mỏi
16. 恐惧 kǒngjù : nỗi sợ
17. 争吵 zhēngchǎo : cuộc cãi lộn (đánh lộn, tranh đấu)
18. 友谊 yǒuyì : tình bạn
19. 乐趣 lèqù : niềm vui thú
20. 悲伤 bēishāng : nỗi đau buồn
21. 鬼脸 guǐliǎn : vẻ nhăn nhó
22. 幸福 xìngfú : niềm hạnh phúc
23. 希望 xīwàng : niềm hy vọng
24. 饥饿 jī'è : cơn đói
25. 兴趣 xìngqù : mối quan tâm
26. 喜悦 xǐyuè : niềm vui
27. 吻 wěn : nụ hôn
28. 寂寞 jìmò : sự cô đơn
29. 爱 ài : tình yêu
30. 忧郁 yōuyù : nỗi u sầu
31. 心情 xīnqíng : tâm trạng
32. 乐观 lèguān : sự lạc quan
33. 恐慌 kǒnghuāng : sự hoảng loạn
34. 困惑 kùnhuò : sự lúng túng
35. 拒绝 jùjué : sự chối từ
36. 关系 guānxì : mối quan hệ
37. 请求 qǐngqiú : yêu cầu
38. 大叫 dà jiào : tiếng la hét
39. 安全 ānquán : an toàn
40. 惊恐 jīng kǒng : cú sốc
41. 微笑 wéixiào : nụ cười
42. 温柔 wēnróu : sự dịu dàng
43. 思维 sīwéi : tư duy
44. 思考 sīkǎo : suy ngẫm
Zalo: 0911546563

23/04/2023

LIÊN TỤC CHIÊU SINH CÁC LỚP TIẾNG TRUNG MỌI CẤP ĐỘ
✅Luyện 4 kỹ năng "Nghe - Nói - Đọc - Viết"
✅Phát âm chuẩn. Phản xạ nhanh
✅Chương trình học thi lấy bằng HSK
✅Nội dung bài học sinh động, cơ sở vật chất hoàn thiện
❤️Nhiều khung giờ học linh động cho các học viên lựa chọn
👉🏻Giáo viên kinh nghiệm, tận tâm
> CHUYÊN ĐÀO TẠO CÁC LỚP TIẾNG HOA NHƯ:
1. Tiếng Hoa Giao Tiếp
2. Tiếng Hoa Gia Sư (giản thể / phồn thể), Cơ bản -> nâng cao 中文家教专业培训(简体 - 繁体), 基本->高级
3. Tiếng Hoa doanh nghiệp 企业中文专业培训
4. Tiếng Hoa Online 在线中文家教专业培训
5. Tiếng Hoa Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
6. Tiếng Hoa Theo Yêu Cầu
7. Chuyên luyện kèm ôn thi HSK / TOCFL 1-6. HSK / TOCFL 1-6考试专业培训
8. Khóa học tiếng Hoa Trẻ Em
9. Khóa học luyện phiên dịch Việt - Hoa / Hoa - Việt.
10. Khóa học tiếng Hoa 1 kèm 1.
11. Khóa học tiếng Hoa tại nhà.
-------------------------
♻️ TRUNG TÂM HOA NGỮ WEDO
✍️ Địa chỉ: 1446 Đại Lộ BD, Định Hoà, Thủ Dầu Một, BD
☎️ Hotline : 0911546563




11/04/2022

[CÁCH HỎI VÀ CHỈ ĐƯỜNG]
*Một vài từ vừng tiếng Trung du lịch cần nắm được:
- 远 /Yuǎn/: Xa
- 近 /Jìn/: Gần
- 旁边 /Pángbiān/: Bên cạnh
- 前面 /Qiánmiàn/: Phía trước
- 后面 /Hòumiàn/: Phía sau
- 附近 /Fùjìn/: Gần đây
- 东 /Dōng/: Đông
- 西 /Xī/: Tây
- 南 /Nán/: Nam
- 北 /Běi/: Bắc
- 右 /Yòu/: Phải
- 左 /Zuǒ/: Trái
- 在路口 /Zài lùkǒu/: Ở đầu đường
- 在拐角 /Zài guǎijiǎo/: Ở góc đường
- 一直走 /Yīzhí zǒu/: Đi thẳng
- 往右拐 /Wǎng yòu guǎi/: Rẽ phải
- 往左拐 /Wǎng zuǒ guǎi/: Rẽ trái
* Tiếp theo là một vài mẫu câu tiếng Trung du lịch bạn có thể sẽ sử dụng khi hỏi đường.
- 我可以跟你问路吗?
/Wǒ kěyǐ gēn nǐ wèn lù ma/
Tôi có thể hỏi đường bạn không?
- 你知道A在哪儿吗?
/Nǐ zhīdào A zài nǎ’er ma/
Bạn biết A ở chỗ nào không?
- 你知道怎么去哪吗?
/Nǐ zhīdào zěnme qù nǎ’er ma/
Bạn biết làm thế nào để đi đến đó không?
- 我应该坐公交车/地铁/出租汽车吗?
/Wǒ yīnggāi zuò gōngjiāo chē/ dìtiě/ chūzū qìchē ma/
Tôi nên đi xe buýt/tàu điện ngầm/taxi không?
- 你可不可以在地图上指给我看?
/Nǐ kěbù kěyǐ zài dìtú shàng zhǐ gěi wǒ kàn/
Bạn có thể chỉ lên trên bản đồ cho tôi xem được không?
- 要到A要走几分钟?
/Yào dào A yào zǒu jǐ fēnzhōng/
Muốn đi đến A phải mất bao phút?
* Cuối cùng, tại sao không tập thử một vài đoạn hội thoại tiếng Trung du lịch ngắn nhỉ?
1.
A:对不起,请问我在地图上的什么地方?
/ Duìbùqǐ, qǐngwèn wǒ zài dìtú shàng de shénme dìfāng?/
Xin lỗi, xin hôi hiện tại tôi đang ở đâu trên tấm bản đồ này?
B:我们在这里,汽车站,我们现在在市中心。
/Wǒmen zài zhèlǐ, qìchē zhàn, wǒmen xiànzài zài shì zhōngxīn/
Chúng ta đang ở đây, bến xe buýt. Chỗ chúng ta hiện tại đang đứng là trung tâm thành phố.
A:哦!我想我迷路了。我能否从这里到火车站呢?
/Ó! Wǒ xiǎng wǒ mílùle. Wǒ néng fǒu cóng zhèlǐ dào huǒchē zhàn ne/
Ôi! Tôi nghĩ mình lạc đường rồi. Tôi có thể từ đấy đi đến bến xe lửa chứ?
B:顺这条街一直走过两个街区,然后往右拐。
/Shùn zhè tiáo jiē yīzhí zǒuguò liǎng gè jiēqū, ránhòu wǎng yòu guǎi/
Đi thẳng đường này qua hai tòa nhà, sau đó rẽ phải
2.
C:对不起,打扰一下,不知您能否帮助我,我在找博物馆。
/Duìbùqǐ, dǎrǎo yīxià, bùzhī nín néng fǒu bāngzhù wǒ, wǒ zài zhǎo bówùguǎn./
Xin lỗi, cho tôi làm phiền một chút. Không biết anh có thể giúp tôi không, tôi đang tìm bảo tàng
D:哇,你是迷路了。它在城的那头。
/Wa, nǐ shì mílùle. Tā zài chéng dì nà tóu/
A, bạn lạc đường rồi. Nó nằm ở đầu kia thành phố cơ.
C:哦!太糟糕了!那我怎么去博物馆呢?
/Ó! Tài zāogāole! Nà wǒ zěnme qù bówùguǎn ne/
Ôi! Thực tồi tệ! Vậy tôi phải làm sao để đến được bảo tàng đây?
D:您可以在此乘坐24路公共汽车换乘83路公共汽车到那里。
/Nín kěyǐ zài cǐ chéngzuò 24 lù gōnggòng qìchē huàn chéng 83 lù gōnggòng qìchē dào nàlǐ/
Bạn có thể lên xe buýt số 24 ở đây, sau đó chuyển sang xe số 83 là đến.

Photos from Ngoại Ngữ Wedo's post 24/12/2021

THÔNG BÁO CHIÊU SINH THÁNG 01/2022
💜CÁC LỚP TIẾNG ANH |TIẾNG HOA | TIẾNG HÀN | TIẾNG NHẬT
- Tuần 3 buổi: 2-4-6 | 3-5-7
- Thời gian học: ca 1: 18-19h30 | ca 2: 19h30-21h
☘️Phương pháp dạy cấp tốc, ứng dụng ngay
🏡Địa chỉ: + Cơ sở 1 : 1446 Đại lộ Bình Dương Phường Định Hoà. TP Thủ Dầu Một. Bình Dương.
+ Cơ sở 2: Đường ĐX 83 Phường Định Hoà. TP Thủ Dầu Một. Bình Dương.
☎️Liên hệ: Zalo: 0911546563

16/11/2021

THÔNG BÁO CHIÊU SINH THÁNG 12/2021
💜CÁC LỚP TIẾNG ANH |TIẾNG HOA | TIẾNG HÀN | TIẾNG NHẬT
- Tuần 3 buổi: 2-4-6 | 3-5-7
- Ngày khai giảng: T4 15/12/2021
- Thời gian học: ca 1: 18-19h30 | ca 2: 19h30-21h
☘️Phương pháp dạy cấp tốc, ứng dụng ngay
🏡Địa chỉ: + Cơ sở 1 : 1446 Đại lộ Bình Dương Phường Định Hoà. TP Thủ Dầu Một. Bình Dương.
+ Cơ sở 2: Đường ĐX 83 Phường Định Hoà. TP Thủ Dầu Một. Bình Dương.
☎️Liên hệ: Zalo: 0911546563

13/11/2021

THÔNG BÁO CHIÊU SINH
💜LỚP HỌC TIẾNG NHẬT THÁNG 12/2021
- Tuần 3 buổi: 2-4-6
- Ngày khai giảng: T4 15/12/2021
- Thời gian học: 18-19h30
👉 Học phí trọn khoá:2 triệu rưỡi ngàn/ khoá 3 tháng
☘️Phương pháp dạy cấp tốc, ứng dụng ngay
🏡Địa chỉ: Đường ĐX 83 Phường Định Hoà. TP Thủ Dầu Một. Bình Dương.
(Gần trường dạy lái xe An Cư | Bệnh viện 1500 giường | Trạm thu phí Suối Giữa )
☎️Liên hệ: Zalo: 0911546563

13/11/2021

THÔNG BÁO CHIÊU SINH
💜LỚP HỌC TIẾNG HÀN THÁNG 12/2021
- Tuần 3 buổi: 3-5-7
- Ngày khai giảng: T3 14/12/2021
- Thời gian học: 18-19h30
👉 Học phí trọn khoá:2 triệu rưỡi ngàn/ khoá 3 tháng
☘️Phương pháp dạy cấp tốc, ứng dụng ngay
🏡Địa chỉ: Đường ĐX 83 Phường Định Hoà. TP Thủ Dầu Một. Bình Dương.
(Gần trường dạy lái xe An Cư | Bệnh viện 1500 giường | Trạm thu phí Suối Giữa )
☎️Liên hệ: Zalo: 0911546563

Want your school to be the top-listed School/college in Thu Dau Mot?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

💜KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG HOA 4/2023- Thời gian: 18-19h30 | 19h30 - 21h👉 Học phí trọn khoá:1 triệu 800 ngàn/ khoá 10 tuần ☘...
#khaigiang#coban#giaotiep#captoc#nangcao#wedo
#tiengtrung#tienghoa #coban #giaotiep#nangcao#hsk
Thông báo khai giảng lớp tiếng Trung 20h T2 4/7| Zalo: 0911546563
Thông báo khai giảng lớp tiếng Trung T2 20h 4/7
Thông báo khai giảng lớp tiếng Trung 20h 4/7

Location

Telephone

Address

1446 Đại Lộ Bình Dương
Thu Dau Mot

Other Educational Consultants in Thu Dau Mot (show all)
Học Online Cùng Thầy Quốc Học Online Cùng Thầy Quốc
411/16 Phan Đăng Lưu, Phường Tương Bình Hiệp
Thu Dau Mot, 821390

Hướng dẫn giải đáp về bộ môn Toán - Cấp 2 và Cấp 3 giúp các bạn Học Sinh học Tốt Hơn Hotline: 0944738085 Thầy Quốc

Gia Sư Tận Tâm Gia Sư Tận Tâm
Lê Thị Trung, Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Thu Dau Mot

GIA SƯ TẬN TÂM � Nhận dạy kèm tại nhà từ lớp 1-12 � Luyện viết chữ cho bé mầm non � Hỗ trợ, tư vấn phụ huynh dạy bé tại nhà � Cung cấp tài liệu, học, luyện thi...

Trung Tâm Anh Ngữ Galaxy Bình Chuẩn - Thuận An, Bình Dương Trung Tâm Anh Ngữ Galaxy Bình Chuẩn - Thuận An, Bình Dương
78/13, DT743, KP. BÌNH PHƯỚC B, P. BÌNH CHUẨN, TP. THUẬN AN, BÌNH DƯƠNG
Thu Dau Mot, 75210

Tuyển sinh VB2, VHVL, Liên thông- Đại học Bình Dương Tuyển sinh VB2, VHVL, Liên thông- Đại học Bình Dương
Thu Dau Mot

HỌC - HỎI - HIỂU - HÀNH

EKIDS STAR EKIDS STAR
Thủ Dầu Một Bình Dương
Thu Dau Mot, 7500

là app ứng dụng chương trình dạy học kết hợp Tiếng Anh và Toán theo chuẩn Cambridge và Bộ Giáo Dục.

Anish TOEIC Anish TOEIC
6 Trần Văn Ơn, Phú Hòa
Thu Dau Mot

TOEIC cho mọi người! Ôn luyện thi các chứng chỉ. Liên hệ: 0978.996.178 (Mr. An)

Heidi Chinese-Yêu tiếng Trung.Ghiền tiếng Hoa Heidi Chinese-Yêu tiếng Trung.Ghiền tiếng Hoa
Thu Dau Mot, 500000

Trang chia sẻ kiến thức tiếng trung với nhiều bài viết bổ ích dành cho các bạn yêu thích TIẾNG TRUNG.

Tiếng Nhật Phú 先生 Tiếng Nhật Phú 先生
517/2 Nguyễn Văn Trỗi/Phường Hiệp Thành
Thu Dau Mot, 75000

Tiếng Nhật Giao tiếp N5-N4-N2-N1 _Luyện Thi JLPT N5-N4-N3 _Phiên dịch tiếng Nhật

IELTS with Nancy IELTS with Nancy
Lê Hồng Phong
Thu Dau Mot, 75000

Better your IELTS skills and English in general. Everyday!

Ngược Phát Triển Bản Thân Ngược Phát Triển Bản Thân
Phuong Phu Loi
Thu Dau Mot, 14/02/1988

NGƯỜI dẫn Lối - Người nâng Tầm 0938 825 820 (Thạc Sĩ Tuấn Ngược) Mentorcoach 1v1

Đào Tạo Trí Nhân Bình Dương Đào Tạo Trí Nhân Bình Dương
Đường Số 8, Khu Dân Cư Hiệp Thành 3
Thu Dau Mot

KẾ TOÁN - XUẤT NHẬP KHẨU - HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ - AN TOÀN LAO ĐỘNG - NGOẠI NGỮ

Anh ngữ BaoBao Bình Dương - Khóa học Toeic CẤP TỐC 500+ sau 12 buổi Anh ngữ BaoBao Bình Dương - Khóa học Toeic CẤP TỐC 500+ sau 12 buổi
132 Ngô Gia Tự, Phường Chánh Nghĩa, Thành Phố Thủ Dầu Một
Thu Dau Mot, 75000

Trung tâm luyện thi Toeic cấp tốc đạt 500 điểm chỉ sau 12 ngày - Cam kết đầu ra