Tiếng Trung 24h

Tiếng Trung 24h

Tiếng Hoa online

Operating as usual

17/03/2024

💼TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC💼
==============================
全职 /quánzhí/ : Làm toàn thời gian, full-time
半工半读 /bàn gōng bàn dú/: Vừa học vừa làm
考勤 /kǎoqín/: Chấm công
出勤卡 /chūqín kǎ/: Thẻ chuyên cần
年工资 /nián gōngzī/ Lương tính theo năm
月工资 /yuè gōng zī/ Lương tháng
周工资 /zhōu gōngzī/ Lương theo tuần
日工资 /rì gōngzī/ Lương theo ngày
班 /bān/: Ca làm việc
正常班 /zhèngcháng bān/: Ca hành chính
早班 /zǎo bān/: Ca sáng
中班 /zhōng bān/ : Ca chiều tối
晚班 /夜班 /wǎn bān/yèbān/: Ca đêm
三班制 /sān bān zhì/: Chế độ 3 ca
交接班 /jiāo jiēbān/: Bàn giao ca
交班 /jiāobān/: Giao ca
接班 /jiēbān/: Nhận ca
轮班 /lúnbān/: Luân ca, đổi ca
轮到 /lún dào/: Đến lượt
放假/休假 /fàngjià/xiūjià/: Ngày nghỉ
请假 /qǐngjià/: Xin nghỉ phép, nghỉ phép
病假 /bìngjià/: Nghỉ bệnh
事假 /shì jià/: Nghỉ việc riêng
请假单 /qǐngjià dān/: Đơn xin nghỉ
晚来 /迟到 /迟 /Wǎn lái/chídào/chí lái/: Đến muộn, trễ giờ
服从 /fú cóng/: Phục tùng, nghe theo
命令 /mìnglìng/: Mệnh lệnh
离开 /líkāi/: Rời khỏi
工作岗位 /gōngzuò gǎngwèi/: Vị trí làm việc
小心 /xiǎo xīn/: Cẩn thận
专心 /Zhuānxīn/: Chuyên tâm
守则 /Shǒuzé/: Nguyên tắc
准时 /Zhǔn shí/ : Đúng giờ

14/03/2024

Khai giảng lớp tiếng Trung vỡ lòng
Zalo: 0911546563

13/03/2024

TỪ VỰNG QUẢNG CÁO TRONG MARKETING: Prat 2
1: 广告从业人员 Guǎnggào cóngyè rényuán nhân viên quảng cáo
2: 广告代理人 Guǎnggào dàilǐ rén đại ký quảng cáo
3: 广告歌 Guǎnggào gē bài hát quảng cáo
4: 广告经纪人 Guǎnggào jīngjì rén người môi lái quảng cáo
5: 广告栏 Guǎnggào lán cột/ mục quảng cáo
6: 广告妙语 Guǎnggào miàoyǔ lời quảng cáo hay
7: 广告牌 Guǎnggào pái biển quảng cáo
8: 广告片 Guǎnggào piàn phim quảng cáo
9: 广告气球 Guǎnggào qìqiú khí cầu quảng cáo
10: 广告商 Guǎnggào shāng hãng quảng cáo
11: 广告社 Guǎnggào shè công ty quảng cáo
12: 广告设计 Guǎnggào shèjì thiết kế quảng cáo
13: 广告塔 Guǎnggào tǎ tháp quảng cáo
14: 广告文字撰稿人 Guǎnggào wénzì zhuàn gǎo rén Người viết quảng cáo
15:广告员 Guǎnggào yuán quảng cáo viên
16: 广告招贴画 Guǎnggào zhāotiēhuà tấm áp phích trưng bày nơi công cộng
17: 广告供应产品 Guǎnggào gōngyìng chǎnpǐn quản lý sản phẩm bán
18: 雇佣启事 Gùyōng qǐshì thông báo tuyển nhân công
19: 会员服务 Huìyuán fúwù dịch vụ thành viên
20: 获取信息 Huòqǔ xìnxī nhận được thông tin
21: 户外广告 Hùwài guǎnggào Quảng cáo ngoài trời
22: 结婚启事 Jiéhūn qǐshì thông báo kết hôn
23: 刊登广告者 Kāndēng guǎnggào zhě người đăng quảng cáo trên báo ,người quảng cáo
24: 空中广告文字图案 Kōngzhōng guǎnggào wénzì tú'àn tranh chữ quảng cáo trên không
25: 零售 Língshòu bán lẻ

13/03/2024

Tổng khai giảng các lớp tiếng Trung
Zalo: 0911546563

01/03/2024

Khai giảng các lớp tiếng Trung 246 | 357

15/02/2024

Chiêu sinh lớp tiếng Trung tiểu học

31/01/2024

Từ vựng dành cho các GOLF thủ 😀😀
1 高尔夫球 gāo’ěrfū qiú Gofl
2 高尔夫球场 gāo’ěrfū qiú chǎng sân golf
3 发球区 fāqiú qū khu vực phát bóng
4 深草区 shēncǎo qū bãi cỏ
5 障碍 zhàng’ài chướng ngại
6 轻击区 qīng jí qū vùng đánh nhẹ
7 球穴区 qiú xué qū vùng có lỗ bóng
8 球穴 qiú xué lỗ bóng
9 旗杆 qígān cột cờ
10 凹地 āo dì khu vực đất trũng
11 球童 qiú tóng trẻ nhặt bóng
12 球员 qiúyuán người giữ bóng
13 号球棒 hào qiú bàng gậy đánh số 11
14 号球棒 hào qiú bàng gậy đánh số 22
15 号铁头球棒 hào tiě tóuqiú bàng gậy đánh bóng đầu sắt số 44
16 发球棒 fāqiú bàng gậy phát bóng
17 轻击棒 qīng jí bàng gậy đánh nhẹ
18 球棒柄 qiú bàng bǐng cán gậy
19 球棒头 qiú bàng tóu đầu gậy
20 棒头套 bàng tóutào nắp (bao) đầu gậy
21 球袋 qiú dài túi bóng
22 界外球 jièwài qiú bóng ngoài biên (OB)
23 轻击球 qīng jí qiú bóng đánh nhẹ
24 切击 qiè jī đánh cắt
25 从球座上击球 cóng qiú zuò shàng jí qiú đánh bóng trên bệ để bóng
26 和局 hé jú trận đánh hòa
27 球具推车 qiú jù tuī chē xe đẩy dụng cụ đánh bóng
28 球场座车 qiú chǎng zuò chē xe chở đến sân golf
29 右偏球 yòu piān qiú bóng lượn phải (fade)
30 左偏球 zuǒ piān qiú bóng lượn trái (draw)
31 球员 qiúyuán cầu thủ
32 球进洞 qiú jìn dòng bóng vào lỗ
33 助言 zhùyán chỉ đạo (advice)
34 左曲球 zuǒ qū qiú bóng xoáy trái (hook)
35 右曲球 yòu qū qiú bóng xoáy phải (slice)
36 从球座上击球 cóng qiú zuò shàng jí qiú đánh bóng từ bệ phát bóng
37 比杆赛 bǐ gān sài đấu gậy
38 球座、发球台 qiú zuò, fāqiú tái đế kê bóng, bệ phát bóng (tee)
39 差点 chàdiǎn điểm chênh, điểm chấp
40 净杆 jìng gān điểm thực (net)
41 总杆数 zǒng gān shù điểm tổng (gross)
42 推球线 tuī qiú xiàn đường đẩy bóng
43 打球线 dǎqiú xiàn đường đánh bóng
44 球洞区通道 qiú dòng qū tōngdào đường qua sân golf, đường trung hồi
45 老鹰 lǎoyīng Eagle
46 推球 tuī qiú gạt bóng, đẩy bóng (put)
47 发球杆 fā qiú gǎn gậy phát bóng
48 挖起杆 wā qǐ gān gậy wedge
49 推杆 tuī gǎn gậy gạt, gậy đẩy (putter)
50 沙坑 shā kēng hố cát
51 发球 fāqiú phát bóng
52 罚杆 fá gān phạt gậy
53 抛球 pāo qiú thả bóng
54 击球站姿 jí qiú zhàn zī tư thế đứng đánh bóng
55 球袋 qiú dài túi golf
56 上杆 shàng gān vung gậy (backswing)

25/01/2024

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI TRÀ, TRÀ SỮA
Chúng ta cùng tìm hiểu về một số loại trà, trà sữa mà ta thường uống hiện nay nhé! Biết đâu sau này đi du học, du lịch Trung Quốc, Đài Loan hay mà thèm trà sữa quá nhưng không biết từ vựng thì biết làm sao đây. Cho nên các bạn nhất định phải xem bài này nhé!
1.奶茶: /nǎichá/: Trà sữa
2.珍珠奶茶: /zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu
3.巧克力奶茶: /qiǎokèlì nǎichá/: Trà sữa socola
4.抹茶奶茶: /mǒchá nǎichá/: Trà sữa matcha
5.红豆奶茶: /hóngdòu nǎichá/: Trà sữa đậu đỏ
6.红豆抹茶: /hóngdòu mǒchá/: Matcha đậu đỏ
7.芝士奶油奶茶: /zhīshì nǎiyóu nǎichá/: Trà sữa phô mai
8.白珍珠奶茶: /bái zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu trắng
9.黄金珍珠奶茶: /huángjīn zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu hoàng kim
10.焦糖奶茶: /jiāo táng nǎichá/: Trà sữa caramel
11.布丁奶茶: /bùdīng nǎichá/: Trà sữa pudding
12.泰式奶茶: /tài shì nǎichá/: Trà sữa Thái
13.百香果绿茶: / bǎixiāng lǜchá/: Trà xanh chanh dây
14.咖啡奶茶: / kāfēi nǎichá/: Trà sữa cà phê
15.黑糖珍珠鲜奶: /hēitáng zhēnzhū xiān nǎi/: Sữa tươi trân châu đường đen
16.草莓奶茶: /cǎoméi nǎichá/: Trà sữa dâu tây
17.芒果奶茶: /mángguǒ nǎichá/: Trà sữa xoài
18.蓝莓奶茶: /lánméi nǎichá/: Trà sữa việt quất
19.芋头奶茶: /yùtou nǎichá/: Trà sữa khoai môn
20.绿茶奶茶: /lǜchá nǎichá/: Trà sữa trà xanh
21.玫瑰茶: /méiguī chá/: Trà hoa hồng
22.宁梦茶: /níngméng chá/: Trà chanh
23.花茶: /huāchá/: Trà hoa
24.红茶: /hóngchá/: Hồng trà
25.黑茶: /hēi chá/: Trà đen
26.菊花茶: /júhuā chá/: Trà hoa cúc
27.乌龙奶茶: /wū lóng nǎichá/: Trà ô long
28.果茶: /guǒ chá/: Trà hoa quả

12/01/2024

📚100 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI MỚI HỌC
( phần 7)

601. Con sông này dài bao nhiêu?
这条河有多长?
Zhè tiáo hé yǒu duō cháng?

602. Hơn 1000 km.
一千多公里。
Yì qiān duō gōnglǐ.

603. Bên trong có 2 người.
里边有两个人。
Lǐbiān yǒu liǎng ge rén.

604. Chiếc ghế bên phải là của tôi.
右边的椅子是我的。
Yòubiān de yǐzi shì wǒ de.

605. Học sinh phía trước là của lớp chúng tôi.
前边的学生是我们班的。
Qiánbian de xuéshēng shì wǒmen bān de.

606. Bên trong thư viện có rất nhiều phòng đọc sách.
图书馆里边有很多阅览室。
Túshū guǎn lǐbiān yǒu hěn duō yuèlǎn shì.

607. Chúng ta học ở đâu?
我们在哪儿上课?
Wǒmen zài nǎr shàngkè?

608. Chúng ta học ở phòng học bên ngoài.
我们在外边的教室上课。
Wǒmen zài wàibiān de jiàoshì shàngkè.

609. Bạn sống ở phòng nào?
你住在哪个房间?
Nǐ zhù zài nǎ ge fángjiān?

610. Tôi sống ở phòng bên trong.
我住在里边的房间。
Wǒ zhù zài lǐbiān de fángjiān.

611. Bạn học phía trước đừng nói chuyện riêng.
前边的同学请不要说话。
Qiánbiān de tóngxué qǐng bú yào shuōhuà.

612. Trong phòng có rất nhiều người.
屋子里有很多人。
Wūzi lǐ yǒu hěn duō rén.

613. Trên bàn có rất nhiều sách.
桌子上有很多书。
Zhuōzi shàng yǒu hěn duō shū.

614. Trong vali này có đồ đạc gì?
这个箱子里是什么东西?
Zhè ge xiāngzi lǐ shì shénme dōngxi?

615. Trong vali này có quần áo và đồ dùng hàng ngày.
这个箱子里是衣服和日用品。
Zhè ge xiāngzi lǐ shì yīfu hé rìyòng pǐn.

616. Phía trước tôi là cô giáo Tiếng Trung.
我的前边是汉语老师。
Wǒ de qiánbiān shì hànyǔ lǎoshī.

617. Trường học cách nhà tôi 3 km.
学校离我家三公里。
Xuéxiào lí wǒjiā sān gōnglǐ.

618. Trong trường Đại học các bạn có ngân hàng không?
你们大学里边有银行吗?
Nǐmen dàxué lǐbiān yǒu yínháng ma?

619. Trong trường học chúng tôi có một ngân hàng. 我们大学里边有一个银行。
Wǒmen dàxué lǐbiān yǒu yí ge yínháng.

620. Phía trước trường học của bạn là nơi gì?
你的学校前边是什么地方?
Nǐ de xuéxiào qiánbiān shì shénme dìfang?

621. Phía trước trường học của tôi là bưu điện.
我的学校前边是邮局。
Wǒ de xuéxiào qiánbiān shì yóujú.

622. Xin hỏi, trong cái túi này có đồ đạc gì?
请问,这个包里有什么东西?
Qǐngwèn, zhè ge bāo lǐ yǒu shénme dōngxi?

623. Trong túi này có một số đồ dùng hàng ngày và nước hoa.
这个包里有一些日用品和香水。
Zhè ge bāo lǐ yǒu yì xiē rìyòng pǐn hé xiāngshuǐ.

624. Xin hỏi, đến bưu điện đi như thế nào?
请问,去邮局怎么走?
Qǐngwèn, qù yóujú zěnme zǒu?

625. Xin hỏi, trường Đại học Bắc Kinh bao xa?
请问,北京大学有多远?
Qǐngwèn, běijīng dàxué yǒu duō yuǎn?

626. Khoảng 300 m.
大概三百米。
Dàgài sānbǎi mǐ.

627. Đi thẳng một mạch từ đây tới đen xanh đỏ thứ nhất thì rẽ trái.
从这儿一直往前走,到第一个红绿灯就往左拐。 Cóng zhèr yì zhí wǎng qián zǒu, dào dì yí ge hónglǜ dēng jiù wǎng zuǒ guǎi.

628. Trường Đại học của chúng tôi ở ngay bên cạnh công viên.
我们的大学就在公园旁边。
Wǒmen de dàxué jiù zài gōngyuán pángbiān.

629. Tôi đi từ nhà đến công viên, cô ta đi về công ty. 我从家去公园,她往公司去。
Wǒ cóng jiā qù gōngyuán, tā wǎng gōngsī qù.

630. Phía trước trường học là siêu tị, công viên và hiệu sách, còn có một khách sạn.
学校前边有超市、公园和书店,还有一个酒店。 Xuéxiào qiánbiān yǒu chāoshì, gōngyuán hé shūdiàn, hái yǒu yí ge jiǔdiàn.

631. Tôi đi Việt Nam trước, sau đó từ Việt Nam đi Bắc Kinh.
我先去越南,然后从越南去北京。
Wǒ xiān qù yuènán, ránhòu cóng yuènán qù běijīng.

632. Tôi thường gọi điện thoại cho cô ta, không thường viết thư.
我常常给她打电话,不常写信。
Wǒ cháng cháng gěi tā dǎ diànhuà, bù cháng xiě xìn.

633. Ngày mai là Chủ Nhật, tôi đi cùng cô ta đến trung tâm mua sắm mua đồ.
明天是星期日,我跟她一起去购物中心买东西。 Míngtiān shì xīngqī rì, wǒ gēn tā yì qǐ qù gòuwù zhōngxīn mǎi dōngxi.

634. Ví tiền của tôi là chiếc màu đen, trong ví tiền của tôi có một chiếc thẻ ngân hàng, trong thẻ ngân hàng có một triệu USD.
我的钱包是黑色的,我的钱包里有一张银行卡,银行卡里有一百万美元。
Wǒ de qiánbāo shì hēisè de, wǒ de qiánbāo lǐ yǒu yì zhāng yínháng kǎ, yínháng kǎ lǐ yǒu yì bǎi wàn měiyuán.

635. Xin hỏi, Đại học Bắc Kinh ở đâu?
请问,北京大学在哪儿?
Qǐngwèn, běijīng dàxué zài nǎr?

636. Đại học Bắc Kinh ở giữa ngân hàng và bưu điện.
北京大学在银行和邮局中间。
Běijīng dàxué zài yínháng hé yóujú zhōngjiān.

637. Thứ bẩy, tôi một mình đi chơi Bắc Kinh.
星期六,我一个人去北京玩儿。
Xīngqī liù, wǒ yí ge rén qù běijīng wánr.

638. Lúc muốn về trường học thì đã rất muộn rồi.
要回学校的时候,已经很晚了。
Yào huí xuéxiào de shíhòu, yǐjīng hěn wǎn le.

639. Tôi bị lạc đường rồi, không biết trạm xe buýt ở đâu.
我迷路了,不知道公共汽车站在哪儿。
Wǒ mílù le, bù zhīdào gōnggòng qìchē zhàn zài nǎr.

640. Tôi hỏi một người, đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào, người đó nói không biết, lúc này thì một chiếc xe taxi đi tới.
我问一个人,去北京大学怎么走,那个人说不知道,这时候来了一辆出租车。
Wǒ wèn yí ge rén, qù běijīng dàxué zěnme zǒu, nà ge rén shuō bù zhīdào, zhè shíhòu lái le yí liàng chūzū chē.

641. Bạn có thể cho tôi biết đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào không?
你能告诉我去北京大学怎么走吗?
Nǐ néng gàosu wǒ qù běijīng dàxué zěnme zǒu ma?

642. Lên xe đi, tôi đưa bạn về nhà.
上车吧,我带你回家。
Shàng chē ba, wǒ dài nǐ huí jiā.

643. Tôi nghe không hiểu, bạn có thể nói lại một lần nữa, được không?
我听不懂,你再说一遍,好吗?
Wǒ tīng bù dǒng, nǐ zài shuō yí biàn, hǎo ma?

644. Ngày mai tôi lại tới tìm bạn.
明天我再来找你。
Míngtiān wǒ zài lái zhǎo nǐ.

645. Chúng tôi đi làm từ 8:00 sáng đến 5:00 chiều. 我们上班从上午八点到下午五点。
Wǒmen shàngbān cóng shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn.

646. Chúng tôi được nghỉ từ ngày 17/10 đến ngày 30/10.
我们放假从十月十七号到十月三十号。
Wǒmen fàngjià cóng shí yuè shíqī hào dào shí yuè sānshí hào.

647. Tôi biết nói chút ít Tiếng Trung.
我会说一点儿汉语。
Wǒ huì shuō yì diǎnr hànyǔ.

648. Tối nay bạn muốn đến cửa hàng mua quần áo cùng tôi không?
今天晚上你想跟我一起去商店买衣服吗?
Jīntiān wǎnshang nǐ xiǎng gēn wǒ yì qǐ qù shāngdiàn mǎi yīfu ma?

649. Tôi phải học Tiếng Trung, tôi không muốn đến cửa hàng.
我要学习汉语,我不想去商店。
Wǒ yào xuéxí hànyǔ, wǒ bù xiǎng qù shāngdiàn.

650. Mọi người đừng nói chuyện.
请大家不要说话。
Qǐng dàjiā bú yào shuōhuà.

651. Tôi vừa học Tiếng Trung, tôi không nói được Tiếng Trung.
我刚学汉语,我不能说汉语。
Wǒ gāng xué hànyǔ, wǒ bù néng shuō hànyǔ.

652. Không sao, bạn có thể dùng Tiếng Anh để nói. 没事,你可以用英语说。
Méishì, nǐ kěyǐ yòng yīngyǔ shuō.

653. Ở đây có được hút thuốc không?
这儿可以抽烟吗?
Zhèr kěyǐ chōuyān ma?

654. Ở đây không được hút thuốc.
这儿不能抽烟。
Zhèr bù néng chōuyān.

655. Chiều mai bạn có thể đi cùng tôi đến siêu thị mua đồ không?
明天下午你能跟我一起去超市买东西吗?
Míngtiān xiàwǔ nǐ néng gēn wǒ yì qǐ qù chāoshì mǎi dōngxi ma?

656. Chiều mai tôi có việc, không đi cùng bạn được. 明天下午我有事,不能跟你一起去。
Míngtiān xiàwǔ wǒ yǒu shì, bù néng gēn nǐ yì qǐ qù.

657. Hôm nay cô ta bị cảm rồi, không đến học được.
今天她感冒了,不能来上课。
Jīntiān tā gǎnmào le, bù néng lái shàngkè.

658. Tôi đang nghĩ trả lời vấn đề này như thế nào.
我在想这个问题怎么回答。
Wǒ zài xiǎng zhè ge wèntí zěnme huídá.

659. Tôi hơi nhớ bạn một chút.
我有点儿想你。
Wǒ yǒu diǎnr xiǎng nǐ.

660. Bạn muốn gì?
你要什么?
Nǐ yào shénme?

661. Tôi muốn đi du lịch Nước ngoài.
我要出国旅游。
Wǒ yào chūguó lǚyóu.

662. Bạn muốn chút gì?
你要点儿什么?
Nǐ yào diǎnr shénme?

663. Tôi muốn uống một cốc café.
我要喝一杯咖啡。
Wǒ yào hē yì bēi kāfēi.

664. Hôm nay vì sao bạn không đến học?
今天你怎么没来上课?
Jīntiān nǐ zěnme méi lái shàngkè?

665. Hôm nay tôi hơi khó chịu trong người, phải đến bệnh viện, không tới học được.
今天我有点儿不舒服,要去医院,不能来上课。 Jīntiān wǒ yǒu diǎnr bù shūfu, yào qù yīyuàn, bù néng lái shàngkè.

666. Tối qua vì sao bạn không tới thư viện học Tiếng Trung?
昨天晚上你怎么没去图书馆学汉语?
Zuótiān wǎnshang nǐ zěnme méi qù túshū guǎn xué hànyǔ?

667. Tối qua tôi có việc.
昨天晚上我有事。
Zuótiān wǎnshang wǒ yǒu shì.

668. Vì sao bạn không uống bia?
你怎么不喝啤酒?
Nǐ zěnme bù hē píjiǔ?

669. Tôi không thích uống rượu và bia.
我不喜欢喝酒喝啤酒。
Wǒ bù xǐhuān hē jiǔ hē píjiǔ.

670. Sáng hôm qua vì sao bạn không đi chơi cùng cô ta?
昨天上午你怎么没跟她一起去玩儿?
Zuótiān shàngwǔ nǐ zěnme méi gēn tā yì qǐ qù wánr?

671. Sáng hôm qua tôi có việc gấp.
昨天上午我有急事。
Zuótiān shàngwǔ wǒ yǒu jíshì.
672. Bạn làm sao thế? Sao bạn không nói gì cả?
你怎么了?你怎么不说话了?
Nǐ zěnme le? Nǐ zěnme bù shuōhuà le?

673. Bạn muốn học Tiếng Trung không?
你想不想学汉语?
Nǐ xiǎng bù xiǎng xué hànyǔ?

674. Tôi rất muốn học Tiếng Trung.
我很想学汉语。
Wǒ hěn xiǎng xué hànyǔ.

675. Bạn muốn nhảy cùng tôi không?
你想不想跟我一起跳舞?
Nǐ xiǎng bù xiǎng gēn wǒ yì qǐ tiàowǔ?

676. Tất nhiên là tôi rất muốn nhảy cùng bạn rồi.
我当然很想跟你一起跳舞啊。
Wǒ dāngrán hěn xiǎng gēn nǐ yì qǐ tiàowǔ a.

677. Tôi không biết nói Tiếng Trung, chỉ biết nói một chút Tiếng Anh.
我不会说汉语,只会说一点儿英语。
Wǒ bú huì shuō hànyǔ, zhǐ huì shuō yì diǎnr yīngyǔ.

678. Cô ta bị cảm rồi, chiều hôm nay không tới học được.
她感冒了,今天下午不能来上课。
Tā gǎnmào le, jīntiān xiàwǔ bù néng lái shàngkè.

679. Hôm nay có một người bạn tới thăm tôi, tôi muốn xin nghỉ để đi đón cô ta.
今天有一个朋友来看我,我想请假去接她。
Jīntiān yǒu yí ge péngyǒu lái kàn wǒ, wǒ xiǎng qǐngjià qù jiē tā.

680. Từ này có nghĩa là gì?
这个词是什么意思?
Zhè ge cí shì shénme yìsi?

681. Tôi có thể dùng một chút ôtô của bạn không? 我可以用一下儿你的汽车吗?
Wǒ kěyǐ yòng yí xiàr nǐ de qìchē ma?

682. Chiều nay bạn tới được không?
今天下午你能来吗?
Jīntiān xiàwǔ nǐ néng lái ma?

683. Tôi không muốn học Tiếng Anh, tôi muốn học Tiếng Trung.
我不想学英语,我想学汉语。
Wǒ bù xiǎng xué yīngyǔ, wǒ xiǎng xué hànyǔ.

684. Bạn viết được bao nhiêu chữ Hán trong 1 phút? 你一份钟能写多少汉字?
Nǐ yì fèn zhōng néng xiě duōshǎo hànzì?

685. Cô ta uống rượu rồi, không lái xe được, bạn lái xe đi.
她喝酒了,不能开车,你开车吧。
Tā hē jiǔ le, bù néng kāi chē, nǐ kāi chē ba.

686. Ở đây không được đỗ xe.
这儿不能停车。
Zhèr bùnéng tíngchē.

687. Tối nay tôi muốn đi xem phim.
今天晚上我想去看电影。
Jīntiān wǎnshang wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng.

688. Nghe nói Đại học Bắc Kinh có một trung tâm Tiếng Trung, chúng ta đến đó đăng ký đi.
听说北京大学有一个汉语中心,我们去那儿报名吧。 Tīngshuō běijīng dàxué yǒu yí ge hànyǔ zhōngxīn, wǒmen qù nàr bàomíng ba.

689. Cô giáo nói bắt đầu vào học từ Thứ 2 tuần tới. 老师说从下星期一开始上课。
Lǎoshī shuō cóng xià xīngqī yī kāishǐ shàngkè.

690. Tôi hỏi cô giáo có phải là chiều nào cũng đi học không.
我问老师是不是每天下午都上课。
Wǒ wèn lǎoshī shì bú shì měitiān xiàwǔ dōu shàngkè.

691. Cô ta nói không phải hàng ngày buổi chiều, chỉ học vào Thứ 2 – 4 – 6.
她说不是每天下午,只一三五上课。
Tā shuō bú shì měitiān xiàwǔ, zhǐ yī sān wǔ shàngkè.

692. Chiều nay chúng tôi có môn Tiếng Trung.
今天下午我们有汉语课。
Jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu hànyǔ kè.

693. Cô ta hơi khó chịu chút xíu, bị sốt, đau đầu, có thể là bị cảm rồi.
她有点儿不舒服,发烧、头疼,可能感冒了。
Tā yǒu diǎnr bu shūfu, fāshāo, tóuténg, kěnéng gǎnmào le.

694. Cô ta phải đến bệnh viện khám bệnh, vì vậy nhờ tôi xin nghỉ cho cô ta.
她要去医院看病,所以让我给她请假。
Tā yào qù yīyuàn kànbìng, suǒyǐ ràng wǒ gěi tā qǐngjià.

695. Trong giờ học, cô giáo hỏi tôi vì sao cô ta không đến học, tôi nói với cô giáo rằng cô ta bị ốm rồi, hôm nay không tới học được.
上课的时候,老师问我她怎么没来上课,我告诉老师,她生病了,今天不能来上课。
Shàngkè de shíhòu, lǎoshī wèn wǒ tā zěnme méi lái shàngkè, wǒ gàosu lǎoshī, tā shēngbìng le, jīntiān bù néng lái shàngkè.

696. Một hôm, tôi hỏi cô ta có biết lái xe không, cô ta nói rằng tất nhiên là biết.
一天,我问她会不会开车,她说当然会。
Yì tiān, wǒ wèn tā huì bú huì kāi chē, tā shuō dāngrán huì.

697. Bạn của tôi có một chiếc ôtô, Chủ Nhật chúng ta lái xe của cô ta đi chơi đi.
我的朋友有一辆汽车,星期天我们开她的汽车去玩儿吧。
Wǒ de péngyǒu yǒu yí liàng qìchē, xīngqī tiān wǒmen kāi tā de qìchē qù wánr ba.

698. Bạn có bằng lái xe không?
你有驾照吗?
Nǐ yǒu jiàzhào ma?

699. Thưa cô, tôi muốn học Tiếng Trung, bây giờ có thể đăng ký được không?
老师,我想学汉语,现在可以报名吗?
Lǎoshī, wǒ xiǎng xué hànyǔ, xiànzài kěyǐ bàomíng ma?

700. Khi nào thì vào học?
什么时候上课?
Shénme shíhòu shàngkè?

CÒN TIẾP NHA ...

18/12/2023

Chiêu sinh lớp tiếng Trung 18h 246

16/12/2023

𝑇𝑈̛̀ 𝑉𝑈̛̣𝑁𝐺 𝑉𝐸̂̀ Đ𝐼𝐸̣̂𝑁 𝑇𝐻𝑂𝐴̣𝐼.
=================
1 手机 𝑆ℎ𝑜̌𝑢 𝑗𝑖̄ Đ𝑖𝑒̣̂𝑛 𝑡ℎ𝑜𝑎̣𝑖
2 智能手机 𝑧ℎ𝑖̀ 𝑛𝑒́𝑛𝑔 𝑠ℎ𝑜̌𝑢 𝑗𝑖̄ đ𝑖𝑒̣̂𝑛 𝑡ℎ𝑜𝑎̣𝑖 𝑡ℎ𝑜̂𝑛𝑔 𝑚𝑖𝑛ℎ
3 按键 𝑎̀𝑛 𝑗𝑖𝑎̀𝑛 𝑛𝑢́𝑡 𝑎̂́𝑛
4 触摸屏 𝑐ℎ𝑢̀ 𝑚𝑜̄ 𝑝𝑖́𝑛𝑔 𝑚𝑎̀𝑛 ℎ𝑖̀𝑛ℎ 𝑐𝑎̉𝑚 𝑢̛́𝑛𝑔
5 充电机 𝑐ℎ𝑜̄𝑛𝑔 𝑑𝑖𝑎̀𝑛 𝑗𝑖̄ 𝑠𝑎̣𝑐 𝑝𝑖𝑛
6 耳机 𝑒̌𝑟 𝑗𝑖̄ 𝑡𝑎𝑖 𝑛𝑔ℎ𝑒
7 蓝牙耳机 𝑙𝑎́𝑛 𝑦𝑎́ 𝑒̌𝑟 𝑗𝑖̄ 𝑡𝑎𝑖 𝑛𝑔ℎ𝑒 𝑘ℎ𝑜̂𝑛𝑔 𝑑𝑎̂𝑦
8 电话 𝑑𝑖𝑎̀𝑛 ℎ𝑢𝑎̀ Đ𝑖𝑒̣̂𝑛 𝑡ℎ𝑜𝑎̣𝑖
9 信息 𝑥𝑖̀𝑛 𝑥𝑖̄ 𝑇𝑖𝑛 𝑛ℎ𝑎̆́𝑛
10 计算器 𝑗𝑖̀ 𝑠𝑢𝑎̀𝑛 𝑞𝑖̀ 𝑀𝑎́𝑦 𝑡𝑖́𝑛ℎ
11 闹钟 𝑛𝑎̀𝑜 𝑧ℎ𝑜̄𝑛𝑔 𝐵𝑎́𝑜 𝑡ℎ𝑢̛́𝑐
12 相册 𝑥𝑖𝑎̀𝑛𝑔 𝑐𝑒̀ 𝐵𝑜̣̂ 𝑠𝑢̛𝑢 𝑡𝑎̣̂𝑝
13 地图 𝑑𝑖̀ 𝑡𝑢́ 𝐵𝑎̉𝑛 đ𝑜̂̀
14 录音机 𝑙𝑢̀ 𝑦𝑖̄𝑛 𝑗𝑖̄ 𝑀𝑎́𝑦 𝑔ℎ𝑖 𝑎̂𝑚
15 电子邮箱 𝑑𝑖𝑎̀𝑛 𝑧𝑖̌ 𝑦𝑜́𝑢 𝑥𝑖𝑎̄𝑛𝑔 𝐸𝑚𝑎𝑖𝑙
16 我的文件 𝑤𝑜̌ 𝑑𝑒 𝑤𝑒́𝑛 𝑗𝑖𝑎̀𝑛 𝑇𝑎̀𝑖 𝑙𝑖𝑒̣̂𝑢 𝑐𝑢̉𝑎 𝑡𝑜̂𝑖
17 浏览器 𝑙𝑖𝑢́ 𝑙𝑎̌𝑛 𝑞𝑖̀ 𝑇𝑟𝑖̀𝑛ℎ 𝑑𝑢𝑦𝑒̣̂𝑡 𝑤𝑒𝑏
18 应用商店 𝑦𝑖̀𝑛𝑔 𝑦𝑜̀𝑛𝑔 𝑠ℎ𝑎̄𝑛𝑔 𝑑𝑖𝑎̀𝑛 𝑐𝑢̛̉𝑎 ℎ𝑎̀𝑛𝑔 𝑢̛́𝑛𝑔 𝑑𝑢̣𝑛𝑔
19 笔记本 𝑏𝑖̌ 𝑗𝑖̀ 𝑏𝑒̌𝑛 𝑠𝑜̂̉ 𝑔ℎ𝑖 𝑛ℎ𝑜̛́
20 主题 𝑧ℎ𝑢̌ 𝑡𝑖́ 𝑐ℎ𝑢̉ đ𝑒̂̀
21 联系人 𝑙𝑖𝑎́𝑛 𝑥𝑖̀ 𝑟𝑒́𝑛 𝐿𝑖𝑒̂𝑛 𝑙𝑎̣𝑐
22 云端硬盘 𝑦𝑢́𝑛 𝑑𝑢𝑎̄𝑛 𝑦𝑖̀𝑛𝑔 𝑝𝑎́𝑛 𝐺𝑜𝑜𝑔𝑙𝑒 𝑑𝑟𝑖𝑣𝑒
23 影视 𝑦𝑖̌𝑛𝑔 𝑠ℎ𝑖̀ 𝑣𝑖𝑑𝑒𝑜
24 音乐 𝑦𝑖̄𝑛 𝑦𝑢𝑒̀ 𝑎̂𝑚 𝑛ℎ𝑎̣𝑐
25 游戏 𝑦𝑜́𝑢 𝑥𝑖̀ 𝑡𝑟𝑜̀ 𝑐ℎ𝑜̛𝑖
26 语音搜索 𝑦𝑢̌ 𝑦𝑖̄𝑛 𝑠𝑜̄𝑢 𝑠𝑢𝑜̌ 𝑡𝑖̀𝑚 𝑘𝑖𝑒̂́𝑚 𝑏𝑎̆̀𝑛𝑔 𝑔𝑖𝑜̣𝑛𝑔 𝑛𝑜́𝑖
27 设置 𝑠ℎ𝑒̀ 𝑧ℎ𝑖̀ 𝑐𝑎̀𝑖 đ𝑎̣̆𝑡
28 链接 𝑙𝑖𝑎̀𝑛 𝑗𝑖𝑒̄ 𝑘𝑒̂́𝑡 𝑛𝑜̂́𝑖
29 蓝牙耳机 𝑙𝑎́𝑛 𝑦𝑎́ 𝑒̌𝑟 𝑗𝑖̄ 𝑡𝑎𝑖 𝑛𝑔ℎ𝑒 𝑘ℎ𝑜̂𝑛𝑔 𝑑𝑎̂𝑦
30 流量监控 𝑙𝑖𝑢́ 𝑙𝑖𝑎̀𝑛𝑔 𝑗𝑖𝑎̄𝑛 𝑘𝑜̀𝑛𝑔 𝑞𝑢𝑎̉𝑛 𝑙𝑦́ 𝑙𝑢̛𝑢 𝑙𝑢̛𝑜̛̣𝑛𝑔
31 飞行模式 𝑓𝑒̄𝑖 𝑥𝑖́𝑛𝑔 𝑚𝑜́ 𝑠ℎ𝑖̀ 𝑐ℎ𝑒̂́ đ𝑜̣̂ 𝑚𝑎́𝑦 𝑏𝑎𝑦
32 声音 𝑠ℎ𝑒̄𝑛𝑔 𝑦𝑖̄𝑛 𝑎̂𝑚 𝑡ℎ𝑎𝑛ℎ
33 振动 𝑧ℎ𝑒̀𝑛 𝑑𝑜̀𝑛𝑔 𝑟𝑢𝑛𝑔
34 免打扰 𝑚𝑖𝑎̌𝑛 𝑑𝑎̌ 𝑟𝑎̌𝑜 đ𝑢̛̀𝑛𝑔 𝑙𝑎̀𝑚 𝑝ℎ𝑖𝑒̂̀𝑛
35 通知 𝑡𝑜̄𝑛𝑔 𝑧ℎ𝑖̄ 𝑡ℎ𝑜̂𝑛𝑔 𝑏𝑎́𝑜
36 优先 𝑦𝑜̄𝑢 𝑥𝑖𝑎̄𝑛 𝑢̛𝑢 𝑡𝑖𝑒̂𝑛
37 允许 𝑦𝑢̌𝑛 𝑥𝑢̌ 𝑐ℎ𝑜 𝑝ℎ𝑒́𝑝
38 阻止 𝑧𝑢̌ 𝑧ℎ𝑖̌ 𝑛𝑔𝑎̆𝑛 𝑐ℎ𝑎̣̆𝑛
39 显示 𝑥𝑖𝑎̌𝑛 𝑠ℎ𝑖̀ ℎ𝑖𝑒̂̉𝑛 𝑡ℎ𝑖̣
40 亮度 𝑙𝑖𝑎̀𝑛𝑔 𝑑𝑢̀ đ𝑜̣̂ 𝑠𝑎́𝑛𝑔
41 主屏幕 𝑧ℎ𝑢̌ 𝑝𝑖́𝑛𝑔 𝑚𝑢̀ 𝑚𝑎̀𝑛 ℎ𝑖̀𝑛ℎ 𝑐ℎ𝑖́𝑛ℎ
42 高级功能 𝑔𝑎̄𝑜 𝑗𝑖́ 𝑔𝑜̄𝑛𝑔 𝑛𝑒́𝑛𝑔 𝑐ℎ𝑢̛́𝑐 𝑛𝑎̆𝑛𝑔 𝑐𝑎𝑜 𝑐𝑎̂́𝑝
43 单手模式 𝑑𝑎̄𝑛 𝑠ℎ𝑜̌𝑢 𝑚𝑜́ 𝑠ℎ𝑖̀ 𝑐ℎ𝑒̂́ đ𝑜̣̂ 𝑚𝑜̣̂𝑡 𝑡𝑎𝑦
44 设备维护 𝑠ℎ𝑒̀ 𝑏𝑒̀𝑖 𝑤𝑒́𝑖 ℎ𝑢̀ 𝑏𝑎̉𝑜 𝑣𝑒̣̂ 𝑡ℎ𝑖𝑒̂́𝑡 𝑏𝑖̣
45 电池 𝑑𝑖𝑎̀𝑛 𝑐ℎ𝑖́ 𝑝𝑖𝑛
46 存储 𝑐𝑢́𝑛 𝑐ℎ𝑢́ 𝑏𝑜̣̂ 𝑛ℎ𝑜̛́
47 内存 𝑛𝑒̀𝑖 𝑐𝑢́𝑛 𝑏𝑜̣̂ 𝑛ℎ𝑜̛́ 𝑟𝑎𝑚
48 设备安全 𝑠ℎ𝑒̀ 𝑏𝑒̀𝑖 𝑎̄𝑛 𝑞𝑢𝑎́𝑛 𝑎𝑛 𝑡𝑜𝑎̀𝑛 𝑡ℎ𝑖𝑒̂́𝑡 𝑏𝑖̣
49 默认应用程序 𝑚𝑜̀ 𝑟𝑒̀𝑛 𝑦𝑖̀𝑛𝑔 𝑦𝑜̀𝑛𝑔 𝑐ℎ𝑒́𝑛𝑔 𝑥𝑢̀ 𝑢̛́𝑛𝑔 𝑑𝑢̣𝑛𝑔 𝑚𝑎̣̆𝑐 đ𝑖̣𝑛ℎ
50 应用程序许可 𝑦𝑖̀𝑛𝑔 𝑦𝑜̀𝑛𝑔 𝑐ℎ𝑒́𝑛𝑔 𝑥𝑢̀ 𝑥𝑢̌ 𝑘𝑒̌ 𝑐ℎ𝑜 𝑝ℎ𝑒́𝑝 𝑢̛́𝑛𝑔 𝑑𝑢̣𝑛𝑔
51 壁纸 𝑏𝑖̀ 𝑧ℎ𝑖̌ 𝑎̉𝑛ℎ 𝑏𝑖̀𝑎
52 图标 𝑡𝑢́ 𝑏𝑖𝑎̄𝑜 𝑖𝑐𝑜𝑛
53 信息提醒 𝑥𝑖̀𝑛 𝑥𝑖̄ 𝑡𝑖́ 𝑥𝑖̌𝑛𝑔 𝑛ℎ𝑎̆́𝑐 𝑛ℎ𝑜̛̉ 𝑡ℎ𝑜̂𝑛𝑔 𝑡𝑖𝑛
54 面部识别 𝑚𝑖𝑎̀𝑛 𝑏𝑢̀ 𝑠ℎ𝑖̀ 𝑏𝑖𝑒́ 𝑛ℎ𝑎̣̂𝑛 𝑑𝑎̣𝑛𝑔 𝑘ℎ𝑢𝑜̂𝑛 𝑚𝑎̣̆𝑡
55 指纹 𝑧ℎ𝑖̌ 𝑤𝑒́𝑛 𝑣𝑎̂𝑛 𝑡𝑎𝑦
===================

15/12/2023

Khai giảng lớp tiếng Trung 18h T357

14/12/2023

Khai giảng lớp tiếng Trung

02/12/2023

TỔNG HỢP CÁC MẪU CÂU VỀ CÔNG VIỆC- CÔNG TY
+ 你是做什么工作的呢?
/nǐ shì zuò shén me gōng zuò de ne/
Cậu làm công việc gì vậy?

+ 你在哪儿工作呢?
/nǐ zài nǎr gōng zuò ne/
Cậu làm ở đâu thế ?

+ 你最近工作顺利吗?
/nǐ zuì jìn gōng zuò shùn lì ma/
Dạo này công việc có thuận lợi không?

+ 你在哪个部门工作?
/nǐ zài nǎ gè bù mén gōng zuò/
Cậu làm ở bộ phận nào?

+ 我在一家电脑公司工作。
/wǒ zài yī jiā diàn nǎo gōng sī gōng zuò/
Tôi làm ở một công ty về máy tính 。

+ 我是国家公务员。
/wǒ shì guó jiā gōng wù yuán/
Tôi là công chức nhà nước 。

+ 这个工作你做了多长时间了?
/zhè gè gōng zuò nǐ zuò le duō cháng shí jiān le/
Cậu làm công việc này bao lâu rồi ?

+ 你的公司在哪儿?
/nǐ de gōng sī zài nǎr/
Công ty cậu ở đâu ?

+ 上下班路上要花多长时间?
/shàng xià bān lù shàng yào huā duō cháng shí jiān/
Đi làm với tan làm đi đường mất bao lâu ?

+ 我正在找工作。
/wǒ zhèng zài zhǎo gōng zuò/
Tôi đang tìm việc 。

+ 我正在调工作。
/wǒ zhèng zài diào gōng zuò/
Tôi đang chuyển công tác。

+ 我现在失业了。
/wǒ xiàn zài shī yè le/
Hiện giờ tôi đang thất nhiệp 。

+ 我被开除了。
/wǒ bèi kāi chú le/
Tôi bị sa thải rồi 。

+ 最近总是加班, 累死我了!
/zuì jìn zǒng shì jiā bān , lèi sǐ wǒ le/
Dạo gần đây toàn phải tăng ca, mệt chết tôi rồi !

Khi bạn muốn giúp đỡ ai đó
+ 我可以帮你什么吗?
/wǒ kě yǐ bāng nǐ shén me ma/
Tôi có thể giúp gì cho bạn không ?

+ 我可以为你做什么吗?
/wǒ kě yǐ wèi nǐ zuò shén me ma/
Tôi có thể giúp gì cho bạn không ?

+你需要帮忙吗?
/nǐ xū yào bāng máng ma/
Cậu có cần giúp không ?

+要我帮你吗?
/yào wǒ bāng nǐ ma/
Cần tôi giúp không ?

Trong các cuộc họp
+ 会议几点开始?
/huì yì jǐ diǎn kāi shǐ/
Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?

+ 会议几点结束?
/huì yì jǐ diǎn jié shù/
Cuộc họp mấy giờ kết thúc ?

+ 下午几点开会?
/xià wǔ jǐ diǎn kāi huì/
Buổi chiều mấy giờ họp ?

+ 人到齐了吗?
/rén dào qí le ma/
Mọi người đã đến đủ chưa ?

+ 还有谁还没来?
/ hái yǒu shuí hái méi lái/
Còn ai chưa đến nữa ?

+ 会议马上就要开始了, 请大家安静!
/huì yì mǎ shàng jiù yào kāi shǐ le , qǐng dà jiā ān jìng/
Cuộc họp sắp bắt đầu rồi, xin mọi người hãy trật tự !

+ 既然人齐了,那么会议开始吧!
/jì rán rén qí le , nà me huì yì kāi shǐ bā/
Nếu như mọi người đã đến đầy đủ rồi thì chúng ta bắt đầu họp thôi !

+ 资料准备好了吗?
/zī liào zhǔn bèi hǎo le ma/
Tài liệu đã chuẩn bị xong hết chưa ?

+ 今天我们要讨论…
/jīn tiān wǒmen yào tǎo lùn … /
Hôm nay chúng ta sẽ thảo luận…

+ 我们接着讨论第二个问题。
/wǒmen jiē zhe tǎo lùn dì èr gè wèn tí/
Chúng ta tiếp tục thảo luận vấn đề thứ hai 。

+ 对不起打断一下。
/duì bù qǐ dǎ duàn yí xià/
Xin lỗi cho tôi ngắt lời một chút 。

+ 我可以插句话吗?
/wǒ kě yǐ chā jù huà ma/
Tôi có thể xen vào một chút được không ?

+ 你有什么要说吗?
/nǐ yǒu shén me yào shuō ma/
Anh có muốn nói/ phát biểu gì không ?

+ 有谁对这项规定持异议吗?
/yǒu shuí duì zhè xiàng guī dìng chí yì yì ma/
Có ai vẫn còn có ý kiến khác về quy định này không ?

+ 大家都同意吗?
/dà jiā dou tóng yì ma/
Mọi người đều đồng ý chứ ?

+反对的请举手。
/fǎn duì de qǐng jǔ shǒu/
Ai phản đối mời giơ tay 。

Xin lỗi, cảm ơn, xin phép
+ 对不起, 我迟到了!
/duì bù qǐ , wǒ chí dào le/
Xin lỗi, tôi đến muộn!

+ 我没有及早给你写信, 真对不起!
/wǒ méi yǒu jí zǎo gěi nǐ xiě xìn , zhēn duì bù qǐ/
Tôi không viết thư sớm cho anh, thật sự xin lỗi anh!

+ 感谢您的帮助。
/ gǎn xiè nín de bāng zhù/
Cảm ơn sự giúp đỡ của anh 。

+ 感谢各位领导和同事们一直以来的关照。
/gǎn xiè gè wèi lǐng dǎo hé tóngshìmen yī zhí yǐ lái de guān zhào/
Cảm ơn các lãnh đạo và các bạn đồng nghiệp đã luôn quan tâm và chiếu cố tôi bấy lâu nay 。

+ 是我做事不小心让公司受到损失, 非常抱歉。
/shì wǒ zuò shì bù xiǎo xīn ràng gōng sī shòu dào sǔn shī , fēi cháng bào qiàn/
Là do tôi làm việc không cẩn thận khiến công ty phải chịu tổn thất, tôi vô cùng xin lỗi 。

Xem thêm: Giao tiếp tiếng Trung trong công ty văn phòng
+ 下周五我想请假, 可以吗?
/xià zhōu wǔ wǒ xiǎng qǐng jià , kě yǐ ma/
Thứ sáu tuần sau tôi muốn xin nghỉ phép có được không ạ ?

+ 我可以请几天假吗?
/wǒ kě yǐ qǐng jǐ tiān jià ma/
Tôi có thể xin nghỉ phép mấy ngày được không ?

+ 不知道我明天可不可以稍微晚一点来?
/bù zhī dào wǒ míng tiān kě bù kě yǐ shāo wēi wǎn yī diǎn lái/
Không biết mai tôi có thể tới muộn một chút được không?

1.英俊还没来呢。
YīngJùn hái méi lái ne.
Anh Tuấn chưa đến à?

2.明勇说他会晚点儿来。
MíngYǒng shuō tā huì wǎndiǎnr lái.
Minh Dũng nói anh ấy đến muộn một chút.

3.他最近总是迟到。
Tā zuìjìn zǒng shì chídào.
Dạo này anh ấy toàn đến muộn.

4.他到分公司一趟再来上班。
Tā dào fēngōngsī yí tàng zài lái shàngbān.
Anh ấy đến chi nhánh công ty rồi mới đến làm.

5.社长经常10点上班。
Shèzhǎng jīngcháng 10 diǎn shàngbān.
Trưởng phòng thường đi làm lúc 10 giờ.

6.我们公司打卡上班。
Wǒmen gōngsī dǎkǎ shàngbān.
Công ty chúng tôi dùng thẻ chấm công.

7.迟到1分钟也会罚款。
Chídào 1 fēnzhōng yě huì fákuǎn.
Đến muộn 1 phút cũng bị phạt tiền.

8.我明天出差。
Wǒ míngtiān chūchāi.
Ngày mai tôi đi công tác.

9.我到海外出差一个月。
Wǒ dào hǎiwài chūchāi yí ge yuè.
Tôi đi công tác ở nước ngoài 1 tháng.

10.我去北京出差。
Wǒ qù Běijīng chūchāi.
Tôi đi công tác ở Bắc Kinh.

11.我经常出差。
Wǒ jīngcháng chūchāi.
Tôi thường xuyên đi công tác.

12.我和老板一起去日本出差。
Wǒ hé lǎobǎn yīqǐ qù rìběn chūchāi.
Tôi đi công tác ở Nhật Bản cùng với ông chủ.

13.老板叫我到美国出差。
Lǎobǎn jiào wǒ dào Měiguó chūchāi.
Ông chủ cử tôi đi công tác ở Mỹ.

29/11/2023

Chúng tôi cho ra mắt sản phẩm giáo dục duy nhất

25/11/2023

🔥🔥𝗞𝗛𝗔𝗜𝗚𝗜𝗔̉𝗡𝗚 𝗟𝗢̛́𝗣 𝗧𝗜𝗘̂́𝗡𝗚𝗧𝗥𝗨𝗡𝗚 🔥🔥🏮🏮🏮🏮𝗧𝗛𝗔́𝗡𝗚𝟭1🏮🏮🏮🏮🏮🏮
🎉𝑵𝒈𝒂̀𝒚 𝒌𝒉𝒂𝒊 𝒈𝒊𝒂̉𝒏𝒈:12/12/2023
⏰𝑻𝒉𝒐̛̀𝒊 𝒈𝒊𝒂𝒏 𝒉𝒐̣𝒄:
246 lúc 19h30-21h
357 lúc 18-19h30
🏮🏮𝐋𝐎̛́𝐏 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐆𝐈𝐀𝐎 𝐓𝐈𝐄̂́𝐏🏮🉐㊗️𝐂𝐇𝐎 𝐍𝐆𝐔̛𝐎̛̀𝐈 𝐁𝐀̆́𝐓 𝐃𝐀̂̀𝐔 𝐓𝐔̛̀ 𝐒𝐎̂́ 𝟎🈯️
👨🏻‍💻  ̛𝑶̛̣𝑵𝑮: Những bạn chưa từng học Tiếng Trung.
✔️ 𝑲𝑬̂́𝑻 𝑸𝑼𝑨̉ 𝑺𝑨𝑼 𝑲𝑯𝑶́𝑨 𝑯𝑶̣𝑪:
🉐Hoàn thành tốt khóa học này các bạn sẽ đạt được mục tiêu phát âm chuẩn Tiếng Trung giọng Bắc Kinh
🉐Nắm được quy tắc viết chữ Hán, đánh máy bằng chữ hán.
🉐Giao tiếp tốt được những chủ đề cơ bản trong đời sống hàng ngày như:
Mua bán - Hỏi giá tiền, chỉ đường, thời gian
Chào hỏi - Làm quen - Giới thiệu về bản thân
🉐NẮM được ngữ pháp quan trọng trong cấu trúc thành lập câu.
Zalo: 0911546563

12/11/2023

Tiếng Trung Wedo: 0911546553

29/10/2023

Khai giảng lớp tiếng Trung 357 từ 19h30-21h Thứ 3 7/11/2023

17/06/2023

CÁC MẪU CÂU ĐỘNG VIÊN KHÍCH LỆ
1. 加油!Jiāyóu! Cố lên!
2. 试一下吧。Shì yīxià ba. Bạn thử xem!
3. 可以啊!Kěyǐ a! Được!
4. 值得一试。Zhídé yī shì. Đáng để thử!
5. 那还不赶快试试?Nà hái bù gǎnkuài shì shì? Vậy sao không mau thử xem!
6.反正你又不会失去什么!Fǎnzhèng nǐ yòu bù huì shīqù shénme! Dù sao bạn cũng không mất gì!
7. 倒不妨试试.. Dào bùfáng shì shì. Đừng ngại thử xem!
8. 赶快开始吧。Gǎnkuài kāishǐ ba. Mau bắt tay vào thôi!
9. 做得不错啊!Zuò dé bùcuò a! Làm rất tốt!
10. 再接再厉。Zàijiēzàilì. Tiếp tục tiến lên!
11. 继续保持。Jìxù bǎochí. Hãy cứ duy trì như vậy!
12. 干得不错。Gàn dé bùcuò. Làm rất tốt!
13. 真为你骄傲!Zhēn wèi nǐ jiāo'ào! Thật tự hào về bạn!
14. 坚持住。Jiānchí zhù. Hãy kiên trì nhé!
15. 别放弃。Bié fàngqì. Đừng bỏ cuộc!
16.再加把劲。Zài jiā bǎ jìn. Hãy mạnh mẽ lên!
17. 要坚强。Yào jiānqiáng. Phải kiên cường!
18. 永远不要放弃。Yǒngyuǎn bùyào fàngqì. Nhất định không được bỏ cuộc!
19. 永不言弃。Yǒng bù yán qì. Không bao giờ bỏ cuộc!
20. 加油!你可以的!Jiāyóu! Nǐ kěyǐ de!Cố lên! Bạn làm được mà!
21. 我爱你! Wǒ ài nǐ! Tôi yêu bạn!
22. 好点了吗? Hǎo diǎnle ma? Đỡ hơn chưa?
23. 你觉得怎么 样? Nǐ juédé zěnme yàng? Bạn thấy thế nào?
24.没问题! Méi wèntí! Không sao đâu!
25. 不要紧. Bùyàojǐn. Không hề gì!
26. 别担心. bié dānxīn. Đừng lo lắng!
27. 算上我. suàn shàng wǒ . Hãy tin ở tôi!
28. 我是好的影迷. wǒ shì hǎo de yǐngmí. Tôi là fan hâm mộ của bạn đó!
29. 别紧张 . bié jǐnzhāng. Đừng căng thẳng!

26/05/2023

💜LỚP TIẾNG HOA 6/2023
- Thời gian: 18-19h30
👉 Học phí trọn khoá:1 triệu 800 ngàn/ khoá 10 tuần
☘️Phương pháp dạy cấp tốc, ứng dụng ngay
🏡Địa chỉ: 1446 Đại lộ Bình Dương
Phường Định Hoà. TP Thủ Dầu Một. Bình Dương.
(Cách Đại Nam 500 m)
☎️Liên hệ: Zalo: 0911546563

12/05/2023

Chiêu sinh lớp tiếng Trung 6/2023

21/04/2023

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ ĐỜI SỐNG SINH VIÊN
(Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương)
1. 读大学 Dú dàxué: Học đại học
2. 打工 dǎgōng: Làm thêm
3. 兼职 jiānzhí: Làm thêm
4. 做家教 zuò jiājiào: Dạy gia sư
5. 作弊 zuòbì: Quay cóp bài
6. 谈恋爱 tán liàn'ài: Yêu đương
7. 应届生 Yīngjiè shēng: Sinh viên sắp tốt nghiệp
8. 拍毕业照 pāi bìyè zhào: Chụp ảnh kỷ yếu
9. 试婚 shì hūn: Sống thử
10. 睡懒觉 Shuìlǎnjiào: Ngủ nướng
11. 开夜车 kāiyèchē: Thức suốt đêm
12. 课外活动 kèwài huódòng: Hoạt động ngoại khóa
13. 旅行 Lǚxíng: Du lịch
14. 找对象 zhǎo duìxiàng: Tìm người yêu
15. 去图书馆 qù túshū guǎn: Đến thư viện
16. 结交朋友 jiéjiāo péngyǒu: Kết giao bạn bè
17. 参加志愿活动 cānjiā zhìyuàn huódòng: Tham gia hoạt động sinh viên tình nguyện
18. 找工作 zhǎo gōngzuò: Tìm việc làm
19. 实习 shíxí: Thực tập
20. 大四 dà sì: Sinh viên năm thứ 4
21. 一年级生 yī niánjí shēng: Sinh viên năm thứ 1
22. 奖学金 jiǎngxuéjīn: Học bổng
23. 课间,休息 kè jiān, xiūxí: Nghỉ giữa giờ
24. 逃学,旷课 táoxué, kuàngkè: Trốn học
25. 除开 chúkāi: Đuổi học
26. 学费 xuéfèi: Học phí
27. 本科论文 běnkē lùnwén: Luận văn cử nhân
28. 学习科目 xuéxí kēmù: Các môn học
29. 分数 fēnshù: Điểm số
30. 免修课 miǎnxiū kè: Môn được miễn học
31. 必修课 bìxiū kè: Môn phải học
32. 学年 xuénián: Năm học
33. 学期 xuéqí: Học kì
34. 期中考试 Qízhōng kǎoshì: Thi giữa kì
35. 期末考试 qímò kǎoshì: Thi cuối kì
36. 假期 jiàqī: Ngày nghỉ lễ
37. 课程 kèchéng: Chương trình học
38. 纪律 jìlǜ: Kỉ luật
39. 课程表 kèchéng biǎo: Thời khóa biểu
40. 家庭作业 jiātíng zuòyè: Bài tập về nhà
===========
Nguồn: Tiếng Trung Wedo

24/03/2023

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CẢM XÚC
----------------------------
不安 bù’ān Bất an
悲观 bēiguān Bi quan
平静 píngjìng Bình tĩnh
迷惑 míhuò Bối rối
难过 nánguò Buồn bã
糟心 zāo xīn Bực mình
紧张 jǐnzhāng Căng thẳng
孤独 gūdú Cô độc
孤单 gūdān Cô đơn
厌恶 yànwù Chán ghét, ghê tởm
无聊 wúliáo Chán nản
忌妒 jìdù Đố kỵ
害羞 hàixiū E thẹn, ngại ngùng
讨厌 tǎoyàn Ghét
满意 mǎnyì Hài lòng
兴奋 xīngfèn Hăng hái, phấn khởi
好奇 hàoqí Hiếu kỳ
慌乱 huāngluàn Hoảng loạn
恨 hèn Hận
难受 nánshòu Khó chịu
乐观 lèguān Lạc quan
担心, 忧虑 dānxīn, yōulǜ Lo lắng, lo âu
慌张 huāngzhāng Lúng túng
疲劳 píláo Mệt mỏi
闹怒 nào nù Nổi nóng, phát cáu
惊讶 jīngyà Ngạc nhiên
激动 jīdòng Phấn khích
愤怒 fènnù Phẫn nộ
恼人 nǎorén Phiền lòng, phiền não
震惊 zhènjīng Sốc, kinh hoàng
害怕 hàipà Sợ hãi
积极 jījí Tích cực
消极 xiāojí Tiêu cực
自豪 zìháo Tự hào
自卑 zìbēi Tự ti
自信 zìxìn Tự tin
生气 shēngqì Tức giận
失望 shīwàng Thất vọng
喜欢 xǐhuān Thích
舒服 shūfú Thoải mái
沉默 chénmò Trầm lặng
愁闷 chóumèn U sầu
开心, 愉快 kāixīn, yúkuài Vui vẻ
惭愧 cánkuì Xấu hổ
感动 gǎndòng Xúc động
爱 ài Yêu

23/03/2023

Khai giảng lớp tiếng Trung 18h 18.4.2023

01/03/2023

Khai giảng lớp tiếng Trung 18h 10.3.2023

01/02/2023

Khai giảng các lớp tiếng Trung
Zalo: 0911546563

20/12/2022

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIÀY DÉP
1.鞋 子 Xiézi: Giày
2.男 鞋 Nán xié: Giày nam
3. 女 鞋 Nǚ xié: Giày nữ
4. 童 鞋 Tóngxié: giày trẻ em
5. 婴 儿 软 鞋 Yīng'ér ruǎn xié: giày mềm của trẻ sơ sinh
6. 皮 鞋 Píxié: giày da
7. 羊 皮 鞋 Yáng píxié: giày da cừu
8. 运 动 鞋 Yùndòng xié: giày thể thao
9. 露 跟 女 鞋 Lù gēn nǚ xié: dép quai hậu nữ
10. 高 跟 鞋 Gāogēnxié: giày cao gót
11. 底 跟 鞋 Dǐ gēn xié: giày đế thấp
12. 无 带 便 鞋 Wú dài biànxié: giày vải không dây
13. 布 鞋 Bùxié: giày vải
14. 扣 带 鞋 Kòu dài xié: giày thắt dây
15. 木 屐 Mùjī: guốc gỗ
16. 钉 鞋 Dīngxié: giày đinh
17. 靴 Xuē: Ủng
18. 皮 靴 Pí xuē: Ủng da
19. 短 统 靴 Duǎn tǒng xuē: Ủng ngắn cổ
20. 长 统 靴 Cháng tǒng xuē: Ủng cao cổ
21. 雨 靴 Yǔxuē: Ủng đi mưa
22. 凉 鞋 Liángxié: dép
23. 拖 鞋 Tuōxié: dép lê
24. 平 底 拖 鞋 Píngdǐ tuōxié: dép lê đế bằng
25. 泡 沫 塑 料 拖 鞋 Pàomò sùliào tuōxié: dép nhựa xốp
26. 鞋 店 Xié diàn: hiệu giày
27. 制 鞋 工 人 Zhì xié gōngrén: thợ đóng giày
28. 补 鞋 匠 Bǔ xiéjiang: thợ sửa giày
29. 鞋 合 Xié hé: hộp đựng giày
30. 鞋 的 尺 码 Xié de chǐmǎ: số đo giày
31. 鞋 跟 Xié gēn gót giày
32. 细 高 跟 Xì gāo gēn: gót cao nhọn
33. 鞋 底 Xiédǐ: đế giày
34. 鞋 尖 Xié jiān: mũi giày
35. 鞋 油 Xiéyóu xi: đánh giày
36. 鞋 带 Xié dài: dây giày

Want your school to be the top-listed School/college in Thu Dau Mot?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

💥💥💥Chiêu sinh lớp tiếng Hoa sơ cấp cả cấp tốc lẫn 5 kỹ năng 246 tháng 5🍀Lớp ca1: 18h-19h🍀Lớp ca2: 18h-20h🍀Lớp ca3: 20h -...

Location

Category

Telephone

Website

Address

144 ĐX 93
Thu Dau Mot

Other Education in Thu Dau Mot (show all)
Lê Huy - Người Gieo Hạt Từ Tâm Lê Huy - Người Gieo Hạt Từ Tâm
Thu Dau Mot, 590000

Đây là trang của Lê Huy - NGƯỜI GIEO HẠT TỪ TÂM. Là Người Gieo Hạt đam mê chia

Vui Học Ngoại Ngữ Vui Học Ngoại Ngữ
Thu Dau Mot, 02743

Chia sẻ kinh nghiệm học ngoại ngữ

Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp Lái Xe An Cư Bình Dương Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp Lái Xe An Cư Bình Dương
Thu Dau Mot

Đào tạo bằng lái xe các hạng A1,A2, B1, B2, C và Nâng hạng D. Cam kết Học phí gi?

Ms Hoa Junior Bình Dương Ms Hoa Junior Bình Dương
190 Đường 30 Tháng 4 Phường Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một
Thu Dau Mot

Sứ mệnh Ms Hoa Junior là giúp 1 triệu học sinh cấp 1 đạt điểm giỏi và sử dụng tiếng anh thành thạo

MindX Technology School MindX Technology School
Lầu 2 Toà Nhà Becamex Bình Dương/230 Đại Lộ Bình Dương, Phú Hoà, Thủ Dầu Một
Thu Dau Mot, 75100

MasterLayer MasterLayer
Lầu 3 – Tòa Nhà Becamex, 230 Đại Lộ Bình Dương
Thu Dau Mot

Đào tạo lập trình viên Front-end chuyên nghiệp cùng kiếm thức UI-UX toàn diện.

Tuyển sinh Cao đẳng Chính quy tại Bình Dương - Trường Cao Đẳng Kỹ Nghệ 2 Tuyển sinh Cao đẳng Chính quy tại Bình Dương - Trường Cao Đẳng Kỹ Nghệ 2
Thu Dau Mot, 75000

Tuyển sinh Cao đẳng chính quy tại Bình Dương tại Trường Cao Đẳng Kỹ Nghệ 2, xét tuyển học bạ Cao đẳng chính quy các ngành nghề Liên hệ 👉 Hotline: 0395113839

HED Hoài Đức HED Hoài Đức
Thu Dau Mot

HED Hoài Đức BDVH Toán và Anh Anh văn giao Tiếp Chứng Chỉ Cambridge / IELTS

Mầm Non Ngày Hạnh Phúc Mầm Non Ngày Hạnh Phúc
Đường ĐX 029, Phú Mỹ
Thu Dau Mot, 75113

MẦM NON NGÀY HẠNH PHÚC Ngôi nhà cho bé – Ba mẹ yên tâm

IELTS Khang Tran IELTS Khang Tran
Thủ Dầu Một/Bình Dương
Thu Dau Mot, 55000

How To Get IELTS Band 7.0+ (Fast)

Khóa Học Đào Tạo Chạy Quảng Cáo Fb Thuận An Khóa Học Đào Tạo Chạy Quảng Cáo Fb Thuận An
Nguyễn Văn Tiết
Thu Dau Mot

Khóa Học Đào Tạo Chạy Quảng Cáo Facebook Thuận An là khóa học hướng dẫn chạ

HVEC - Hung Vuong’s English Club HVEC - Hung Vuong’s English Club
593 Đại Lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, Thành Phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
Thu Dau Mot

Câu lạc bộ tiếng Anh thuộc trường THPT Chuyên Hùng Vương - Bình Dương