Tiếng Trung WEDO ( Hoa ngữ Định Hòa)
Khóa 3 tháng 2 triệu 2. Học 5 kỹ năng. 1 tuần 3 buổi. 1 buổi 90’.
Zalo: 0911546563
Tiếng Trung 24h
Tiếng Hoa online
Khai giảng các lớp tiếng Trung
246 | 357 Zalo: 0911546563
Chiêu sinh các lớp tiếng Trung tháng 11/2024
Khai giảng các lớp tiếng Trung
246 18-19h30| Zalo: 0911546563
Khai giảng các lớp tiếng Trung
246 | Zalo: 0911546563
Tiếng Trung công xưởng:
1. 公司 (Gōngsī) - Công ty
2. 生产 (Shēngchǎn) - Sản xuất
3. 工厂 (Gōngchǎng) - Nhà máy
4. 工人 (Gōngrén) - Công nhân
5. 管理 (Guǎnlǐ) - Quản lý
6. 设备 (Shèbèi) - Thiết bị
7. 材料 (Cáiliào) - Nguyên liệu
8. 产品 (Chǎnpǐn) - Sản phẩm
9. 订单 (Dìngdān) - Đơn đặt hàng
10. 质量 (Zhìliàng) - Chất lượng
11. 生产线 (Shēngchǎn xiàn) - Dây chuyền sản xuất
12. 库存 (Kùcún) - Kho hàng
13. 采购 (Cǎigòu) - Thu mua
14. 物流 (Wùliú) - Vận chuyển
15. 出口 (Chūkǒu) - Xuất khẩu
16. 进口 (Jìnkǒu) - Nhập khẩu
17. 员工 (Yuángōng) - Nhân viên
18. 技术 (Jìshù) - Kỹ thuật
19. 原材料 (Yuán cáiliào) - Nguyên liệu thô
20. 质检 (Zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng
21. 车间 (Chējiān) - Xưởng sản xuất
22. 流水线 (Liúshuǐxiàn) - Dây chuyền sản xuất tự động
23. 供应链 (Gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng
24. 计划 (Jìhuà) - Kế hoạch
25. 运营 (Yùnyíng) - Vận hành
26. 合作 (Hézuò) - Hợp tác
27. 订单处理 (Dìngdān chǔlǐ) - Xử lý đơn hàng
28. 客户 (Kèhù) - Khách hàng
29. 发货 (Fāhuò) - Giao hàng
30. 收货 (Shōuhuò) - Nhận hàng
31. 成本 (Chéngběn) - Chi phí
32. 收益 (Shōuyì) - Lợi nhuận
33. 安全 (Ānquán) - An toàn
34. 风险 (Fēngxiǎn) - Rủi ro
35. 生产力 (Shēngchǎnlì) - Năng suất
36. 生产效率 (Shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu suất sản xuất
37. 售后服务 (Shòuhòu fúwù) - Dịch vụ hậu mãi
38. 市场 (Shìchǎng) - Thị trường
39. 竞争 (Jìngzhēng) - Cạnh tranh
40. 创新 (Chuàngxīn) - Đổi mới
41. 标准 (Biāozhǔn) - Tiêu chuẩn
42. 测试 (Cèshì) - thử nghiệm
43. 检验 (Jiǎnyàn) - kiểm nghiệm
44. 认证 (Rènzhèng) - Chứng nhận
46. 设计 (Shèjì) - Thiết kế
47. 打样 (Dǎyàng) - Tạo mẫu
48. 模具 (Mújù) - Khuôn mẫu
49. 装配 (Zhuāngpèi) - Lắp ráp
50. 包装 (Bāozhuāng) - Đóng gói
51. 原型 (Yuánxíng) - Nguyên mẫu
52. 试生产 (Shì shēngchǎn) - Sản xuất thử nghiệm
53. 优化 (Yōuhuà) - Tối ưu hóa
54. 供应商 (Gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp
55. 外包 (Wàibāo) - Thuê ngoài
56. 产能 (Chǎnnéng) - Công suất sản xuất
57. 交货期 (Jiāohuòqī) - Thời gian giao hàng
58. 工时 (Gōngshí) - Giờ làm việc
59. 工资 (Gōngzī) - Lương
60. 零件 (Língjiàn) - Linh kiện
61. 维修 (Wéixiū) - Bảo trì
62. 设备维护 (Shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị
63. 工艺流程 (Gōngyì liúchéng) - Quy trình công nghệ
64. 自动化 (Zìdònghuà) - Tự động hóa
65. 手动 (Shǒudòng) - Thủ công
66. 质量控制 (Zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
67. 工艺改进 (Gōngyì gǎijìn) - Cải tiến công nghệ
68. 仓库管理 (Cāngkù guǎnlǐ) - Quản lý kho
69. 货物 (Huòwù) - Hàng hóa
70. 周转 (Zhōuzhuǎn) - Luân chuyển
71. 库存管理 (Kùcún guǎnlǐ) - Quản lý tồn kho
72. 订单量 (Dìngdān liàng) - Số lượng đơn đặt hàng
73. 需求 (Xūqiú) - Nhu cầu
74. 供应 (Gōngyìng) - Cung cấp
75. 成品 (Chéngpǐn) - Thành phẩm
76. 半成品 (Bàn chéngpǐn) - Bán thành phẩm
77. 投产 (Tóuchǎn) - Đưa vào sản xuất
78. 返工 (Fǎngōng) - Làm lại
79. 报废 (Bàofèi) - Loại bỏ
80. 成本控制 (Chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí
81. 流程优化 (Liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình
82. 产品开发 (Chǎnpǐn kāifā) - Phát triển sản phẩm
83. 市场分析 (Shìchǎng fēnxī) - Phân tích thị trường
84. 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) - Tỷ lệ hoàn vốn
85. 资本 (Zīběn) - Vốn
86. 投资 (Tóuzī) - Đầu tư
87. 生产计划 (Shēngchǎn jìhuà) - Kế hoạch sản xuất
88. 生产调度 (Shēngchǎn diàodù) - Điều độ sản xuất
89. 工资单 (Gōngzī dān) - Bảng lương
90. 劳动力 (Láodònglì) - Lao động
91. 供应链管理 (Gōngyìngliàn guǎnlǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng
92. 仓储 (Cāngchǔ) - Kho bãi
93. 出入库 (Chū rù kù) - Xuất nhập kho
94. 生产能力 (Shēngchǎn nénglì) - Khả năng sản xuất
95. 采购订单 (Cǎigòu dìngdān) - Đơn mua hàng
96. 采购计划 (Cǎigòu jìhuà) - Kế hoạch mua hàng
97. 分销 (Fēnxiāo) - Phân phối
98. 销售 (Xiāoshòu) - Bán hàng
99. 营销策略 (Yíngxiāo cèlüè) - Chiến lược marketing
100. 合同 (Hétóng) - Hợp đồng
Chúc các bạn học tốt!
TƯ VẤN KHÓA HỌC.TIẾNG TRUNG LỘ TRÌNH HỌC.
KHÓA GIAO TIẾP CẤP TỐC
CHỦ ĐỀ CÔNG XƯỞNG....
KHÓA 4 KỸ NĂNG NGHE NÓI ĐỌC VIẾT THI CHỨNG CHỈ HSK
HỌC THEO NHÓM. HỌC 1:1
Zalo: 0911546563
MẪU CÂU MUA QUẦN ÁO TRONG TIẾNG TRUNG 👚👕👖
-------------------
1. 有小/大一点儿的吗?
Yǒu xiǎo/dà yīdiǎnr de ma?
Có size nhỏ/lớn hơn không?
2. 还有别的颜色吗?
Hái yǒu bié de yánsè ma?
Còn màu khác không?
3. 这个东西你想卖多少钱?
Zhège dōngxī nǐ xiǎng mài duōshǎo qián?
Món đồ này cô bán giá bao nhiêu?
4. 太贵了,便宜一点儿。
Tài guìle, piányí yīdiǎn.
Đắt quả, rẻ hơn đi.
5. 能打折吗?
Néng dǎzhé ma?
Có thể giảm giá không? Cái giá này thấp quá, chúng tôi không
6. 我多买些能打折吗?
Wǒ duō mǎi xiē néng dǎzhé ma?
Tôi mua nhiều một chút có thể giảm giá không?
7. 今天我们给你打八折。
Jīntiān wǒmen gěi nǐ dǎ bā zhé.
Hôm nay chúng tôi giảm giá cho anh/ chị 20 %
8. 能不能再便宜一点儿?
Néng bùnéng zài piányí yīdiǎnr?
Có thể rẻ hơn chút nữa không?
9. 这价钱太离谱了吧?
Zhè jiàqián tài lípǔle ba?
Giá này quá chênh lệch với giá thị trường rồi.
10. 便宜一点儿的话我马上买。
Piányi yīdiǎnr dehuà wǒ mǎshàng mǎi
Nếu rẻ hơn tôi sẽ mua ngay.
11. 你们最优惠的价格是多少?
Nǐmen zuì yōuhuì de jiàgé shì duōshǎo?
Cái giá ưu đãi nhất của chị là bao nhiêu?
12. 你少算我20块,可以吗?
Nǐ shǎo suàn wǒ 20 kuài, kěyǐ ma?
Bớt cho tôi 20 tệ được không?
13. 买一送一怎么样?
Mǎi yī sòng yī zěnme yàng?
Mua một tặng một, thế nào?
14. 在哪儿付钱?
Zài nǎr fù qián?
Trả tiền ở đâu?
15. 我付现金。
Wǒ fù xiànjīn.
Tôi trả bằng tiền mặt
16. 我付支票。
Wǒ fù zhīpiào.
Tôi ghi chi phiếu.
17. 给我开一张发票好吗?
Gěi wǒ kāi yī zhāng fāpiào hǎo ma?
Có thể viết cho tôi một tờ hóa đơn được không?
=====================================================
Zalo: 0911546563
KHẨU NGỮ VĂN PHÒNG
====================
1.欢迎您来我们公司。
Huānyíng nín lái wǒmen gōngsī.
Chào mừng anh đến công ty chúng tôi.
2.您来了?请往这边走。
Nín lái le? Qǐng wǎng zhè biān zǒu.
Anh đến rồi à? Mời anh đi lỗi này.
3.开会了,大家请安静。
Kāihuì le, dàjiā qǐng ānjìng.
Vào cuộc họp rồi, đề nghị mọi người trật tự.
4.我们表决吧。
Wǒmen biǎojué ba.
Chúng ta biểu quyết đi.
5.我提议现在休会。
Wǒ tíyì xiànzài xiūhuì.
Tôi đề nghị bây giờ giải lao.
6.我和他几年前认识的,关系一直很好
wǒ hé tā jǐ nián qián rènshí de, guānxì yīzhí hěn hǎo
Tôi và ông ấy quen nhau vài năm trước, quan hệ vẫn luôn tốt đẹp
7.抱歉,我现在很忙。
Bàoqiàn, wǒ xiànzài hěn máng.
Xin lỗi, hiện tôi đang rất bận.
8.今天又得加班了。
Jīntiān yòu děi jiābān le.
Hôm nay lại phải tăng ca
9.当然可以。
Dāngrán kěyǐ.
Tất nhiên là được
10.请给我一杯咖啡。
Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi.
Làm ơn cho tôi ly cà phê.
11.你能给我复印这份文件吗?
Nǐ néng gěi wǒ fùyìn zhè fèn wénjiàn ma?
Anh photo bản tài liệu này cho tôi được không?
12.你能来一下办公室吗?
Nǐ néng lái yí xià bàngōngshì ma?
Anh đến văn phòng một lát được không?
13.很抱歉。明天我没办法早来。
Hěn bàoqiàn, míngtiān wǒ méi bànfǎ zǎo lái.
Thành thật xin lỗi. Ngày mai tôi không thể đến sớm được..
14.抱歉。我今天不能上夜班。
Bàoqiàn, wǒ jīntiān bù néng shàng yèbān.
Xin lỗi. Hôm nay tôi không thể làm ca đêm.
15.他最近总是迟到。
Tā zuìjìn zǒng shì chídào.
Dạo này anh ấy toàn đến muộn
16.迟到1分钟也会罚款。
Chídào 1 fēnzhōng yě huì fákuǎn.
Đến muộn 1 phút cũng bị phạt tiền.
17.我明天出差。
Wǒ míngtiān chūchāi.
Ngày mai tôi đi công tác.
18.我到海外出差一个月。
Wǒ dào hǎiwài chūchāi yí ge yuè.
Tôi đi công tác ở nước ngoài 1 tháng.
19.社长正在开会呢。您能等会儿吗?
Shèzhǎng zhèngzài kāihuì ne. Nín néng děng huìr ma?
Trưởng phòng đang họp. Anh vui lòng chờ một lát được không?
20.什么时候签订合同呢?
Shénme shíhòu qiāndìng hétóng ne?
Bao giờ ký hợp đồng?
21.让我们遵守合同吧。
Ràng wǒmen zūnshǒu hétóng ba.
Chúng ta hãy tuân thủ theo hợp đồng nhé.
22.如果违约的话,得交违约金。
Rúguǒ wéiyuē de huà, dé jiāo wéiyuējīn.
Nếu làm trái hợp đồng thì phải nộp tiền vi phạm hợp đồng.
23.如果违约的话,得双倍赔偿。
Rúguǒ wéiyuē de huà, děi shuāng bèi péicháng.
Nếu làm trái hợp đồng thì phải bồi thường gấp đôi.
24.索赔的有效期是多久?
Suǒpéi de yǒuxiàoqī shì duōjiǔ?
Thời hạn đòi bồi thường có hiệu lực trong bao lâu?
25.贵公司方面也应该承担一部分责任。
Guìgōngsī fāngmiàn yě yīnggāi chéngdān yí bùfèn zérèn.
Bên quý công ty cũng phải chịu một phần trách nhiệm.
************************
===================================
Zalo: 0911546563
Khai giảng các lớp tiếng Trung
357 | Zalo: 0911546563
16/08/2024
Zalo: 0911546563
Post from Wedo TV 100 tên món ăn Việt Nam bằng tiếng Hoa 🥰 1. Bún 汤粉 /tāngfěn/ 2. Bánh canh 米粉 /mǐfěn/ 3. Bún mắm 鱼露米线 /yúlù mǐxiàn/ 4. Cơm thịt Bò xào 炒牛肉饭 /chǎo niúròufàn/ 5...
TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TIN HỌC VĂN PHÒNG
--------------------------
1. 办公软件 (bàngōng ruǎnjiàn) - Phần mềm văn phòng
文字处理软件 (wénzì chǔlǐ ruǎnjiàn) - Phần mềm xử lý văn bản (Microsoft Word, WPS Office)
电子表格软件 (diànzǐ biǎogé ruǎnjiàn) - Phần mềm bảng tính (Microsoft Excel, Google Sheets)
演示文稿软件 (yǎnshì wéngǎo ruǎnjiàn) - Phần mềm trình chiếu (Microsoft PowerPoint, Google Slides)
2. 计算机 (jìsuànjī) - Máy tính
桌面计算机 (zhuōmiàn jìsuànjī) - Máy tính để bàn
笔记本电脑 (bǐjìběn diànnǎo) - Laptop
3. 文件管理 (wénjiàn guǎnlǐ) - Quản lý tệp tin
文件夹 (wénjiànjiā) - Thư mục
压缩文件 (yāsuō wénjiàn) - Tệp nén
4. 数据库 (shùjùkù) - Cơ sở dữ liệu
关系数据库 (guānxì shùjùkù) - Cơ sở dữ liệu quan hệ (MySQL, SQL Server)
非关系数据库 (fēi guānxì shùjùkù) - Cơ sở dữ liệu phi quan hệ (MongoDB, Redis)
5. 办公自动化 (bàngōng zìdònghuà) - Tự động hóa văn phòng
工作流程 (gōngzuò liúchéng) - Quy trình công việc
日历管理 (rìlì guǎnlǐ) - Quản lý lịch
6. 电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) - Email
收件箱 (shōujiànxiāng) - Hộp thư đến
发件箱 (fājiànxiāng) - Hộp thư đi
7. 网络协作 (wǎngluò xiézuò) - Hợp tác trực tuyến
在线会议 (zàixiàn huìyì) - Cuộc họp trực tuyến (Zoom, Microsoft Teams)
共享文件 (gòngxiǎng wénjiàn) - Chia sẻ tệp tin
8. 安全 (ānquán) - Bảo mật
密码 (mìmǎ) - Mật khẩu
防病毒软件 (fáng bìngdú ruǎnjiàn) - Phần mềm chống virus
============================
ZALO: 0911546563
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Telephone
Website
Address
144 ĐX 93
Thu Dau Mot