CHỦ ĐỀ LỄ GIÁNG SINH - NOEL
=========================
1. Ngày lễ giáng sinh/ noel (25/12) 圣诞节 shèngdàn jié
2. Đêm bình an (24/12) 平安夜 píng’ān yè
3. Ông già noel 圣诞老人 shèngdàn lǎorén
4. Cây thông noel 圣诞树 shèngdànshù
5. Cành cây 树干 shùgàn
6. Sự ra đời của chúa Jesu 耶稣的诞生 yēsū de dànshēng
7. Nhà thờ 教堂 jiàotáng
8. Thiên chúa giáo 天主教 tiānzhǔjiào
9. Tuần lộc 驯鹿 xùnlù
10. Xe trượt tuyết 雪橇 xuěqiāo
11. Hoa tuyết 雪花 xuěhuā
12. Người tuyết 雪人 xuěrén
13. Kẹo 糖果 tángguǒ
14. Kẹo gậy 拐杖糖 guǎizhàng táng
15. Kẹo que 糖棒 táng bàng
16. Bánh gừng 姜饼 jiāng bǐng
17. Bánh quy 饼干 bǐnggān
18. Socola nóng 热巧克力 rè qiǎokèlì
19. Gà quay 火鸡 huǒ jī
20. Món quà 礼物 lǐwù
21. Thiệp 卡片/ 圣诞卡 kǎpiàn/ shèngdànkǎ
22. Mũ 帽子 màozi
23. Khăn quàng 围巾 wéijīn
24. Áo len 毛衣 máoyī
25. Đồ chơi 玩具 wánjù
26. Chuông 铃 líng
27. Lục lạc 铃铛 língdāng
28. Vòng hoa 花环 huāhuán
29. Nến 蜡烛 làzhú
30. Tất 袜子/圣诞袜 wàzi/shèngdàn wà
31. Lò sưởi trong tường 壁炉 bìlú
32. Giá cắm nến 烛台 zhútái
33. Tinh linh 精灵 jīnglíng
34. Thiên sứ 天使 tiānshǐ
35. Than đá 煤炭 méitàn
36. Rượu táo 苹果酒 píngguǒ jiǔ
37. Gia đình sum vầy 家庭欢聚 jiātíng huānjù
38. Những câu chúc trong ngày lễ Noel hay
1. 圣诞树点燃了,无数的星辰亮起,天空上写下你的名字,当流星划过时,也把我的思念与祝福一同捎去。圣诞节快乐!
Shèngdànshù diǎnránle, wú shǔ de xīngchén liàng qǐ, tiānkōng shàng xiě xià nǐ de míngzì, dāng liúxīng huà guòshí, yě bǎ wǒ de sīniàn yǔ zhùfú yītóng shāo qù. Shèngdàn jié kuàilè!
Cây thông noel đã bừng sáng, trên bầu trời vô số những vì sao lấp lánh ghép thành tên của bạn. Khi sao băng bay qua, cũng đem theo những tâm tư và những lời chúc phúc của mình đi cùng. Giáng sinh vui vẻ!
2. 愿你度过最美好的圣诞节!
Yuàn nǐ dùguò zuì měihǎo de shèngdàn jié!
Mong bạn có những giây phút giáng sinh tuyệt đẹp nhất!
3. 愿快乐随时与您同在,就如同我们与您寸步不离一般。
Yuàn kuàilè suíshí yǔ nín tóng zài, jiù rútóng wǒmen yǔ nín cùnbù bùlí yībān.
Hi vọng niềm vui luôn ở bên bạn, cũng giống như chúng ta một bước không rời.
===================
NGOẠI NGỮ WEDO
NGOẠI NGỮ WEDO
ĐÀO TẠO TIẾNG ANH - HOA - HÀN - NHẬT
ENGLISH - 中文- 한국어 의사
1446 ĐLBD
zalo: 0911546563
100 CÂU KHẨU NGỮ GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG
1 . 我明白了--Wǒ míngbáile (ủa mính pái lơ): Tôi hiểu rồi
2. 我不干了!--Wǒ bù gān le! (ủa pu can lơ): Tôi không làm đâu!
3. 放手!--Fàngshǒu! (phang sẩu): Buông ra!
4 . 我也是--Wǒ yěshì (uá dể sư): Tôi cũng vậy
5. 天哪!--Tiān nǎ! (thiên nả!): Trời ơi!
6 . 不行!--Bùxíng! (pu xính): Không được!
7. 来吧--Lái ba (lái pa): Đến đây!
8. 等一等--děng yī děng (tẩng y tẩng): Chờ một chút!
9. 我同意--Wǒ tóngyì (ủa thúng y): Tôi đồng ý!
10. 还不错--Hái bùcuò (hái pu chua): Không tệ lắm
11. 还没--Hái méi (hái mấy): Chưa
12. 再见--Zàijiàn (chai chen!): Tạm biệt
13. 闭嘴!--Bì zuǐ! (pi chuẩy): Im miệng !
14. 再见--Zàijiàn (chai chen!): Tạm biệt
15. 好呀! --Hǎo ya! (hảo da!): Được thôi!
16. 让我来--Ràng wǒ lái (rang ủa lái!): Tôi xin phép! / Để tôi làm
17. 安静点!--Ānjìng diǎn! (an chinh tẻn!): Im lặng!
18. 振作起来!--Zhènzuò qǐlái! (chân chua trỉ lái!): Vui lên!
19. 做得好!--Zuò dé hǎo! (chua tợ hảo): Làm tốt lắm !
20. 玩得开心!--Wán dé kāixīn! (oán tợ khai xin): Chơi vui nhé!
21. 多少钱?--Duōshǎo qián? (tua sảo chén?): Bao nhiêu tiền?
22. 我饱了--Wǒ bǎole (úa pảo lơ): Tôi no rồi
23. 我回来了--Wǒ huíláile (ủa huấy lái lơ): Tôi về rồi nè
24. 我迷路了--Wǒ mílùle (ủa mí lu lơ): Tôi lạc đường rồi
25. 我请客--Wǒ qǐngkè (úa trỉnh khưa): Tôi đãi nhe
26. 我也一样--Wǒ yě yīyàng (úa dể ý dang): Tôi cũng vậy
27. 这边请--Zhè biān qǐng (chưa pen trỉnh): Lối này ạ
28. 您先--Nín xiān (nín xen): Mời cô đi trước
29. 祝福你!--Zhùfú nǐ! (chu phú nỉ): Chúc bạn hạnh phúc!
30. 跟我来--Gēn wǒ lái (cân ủa lái): Xin theo tôi
31. 休想!--Xiūxiǎng! (xiêu xẻng): Quên đi! Dẹp đi
32. 祝好运!--Zhù hǎoyùn! (chu hảo uyn!): Chúc may mắn!
33. 我拒绝!--Wǒ jùjué! (ủa chuy chuế): Tôi phản đối!
34. 我保证--Wǒ bǎozhèng (úa pảo châng): Tôi bảo đảm
35. 当然了!--Dāngránle! (tang rán lơ): Dĩ nhiên rồi!
36. 慢点!--Màn diǎn! (man tẻn): Chậm lại!
37. 保重!--Bǎozhòng! (pảo chung): Bảo trọng!
38. 疼--téng (thấng): Đau quá!
39. 再试试--Zàishì shì (chai sư sư): Thử lại đi
40. 当心--Dāngxīn (tang xin): Coi chừng!
41. 有什么事吗?--Yǒu shén me shì ma? (dẩu sấn mơ sư ma?): Có chuyện gì vậy?
42. 注意!--Zhùyì! (chu y!): Chú ý/ cẩn thận
43. 干杯--Gānbēi (can pây): Cạn ly nào
44. 不许动!--Bùxǔ dòng! (pu xủy tung!): Không được nhúc nhích
45. 猜猜看?--Cāi cāi kàn? (chai chai khan): Đoán thử xem
46. 我怀疑--Wǒ huáiyí (ủa hoái ý): Tôi nghi lắm
47. 我也这么想--Wǒ yě zhème xiǎng (úa dể chưa mơ xẻng): Tôi cũng nghĩ vậy
48. 我是单身贵族--Wǒ shì dānshēn guìzú (ủa sư tan sân quây chú): Tôi còn độc thân
49. 坚持下去!--Jiānchí xiàqù! (chen trứ xe truy): Tiếp tục nhé
50. 让我想想--Ràng wǒ xiǎng xiǎng (rang ủa xéng xẻng): Để tôi nghĩ xem
51. 不要紧--Bùyàojǐn (pú dao chỉn): Không sao/ không nghiêm trọng
52. 没问题!--Méi wèntí! (mấy uân tí): Không vấn đề gì
53. 就这样!--Jiù zhèyàng! (chiêu chưa dang): Vậy đó
54. 时间快到了--Shíjiān kuài dàole (sứ chen khoai tao lơ): Sắp hết giờ rồi/ sắp đến giờ rồi
55. 有什么新鲜事吗?--Yǒu shén me xīnxiān shì ma? (dẩu sấn mơ xin xen sư ma?): Có gì mới không?
56. 算上我--Suàn shàng wǒ (soan sang ủa): Tính luôn tôi
57. 别担心--Bié dānxīn (pía tan xin): Đừng lo
58. 好点了吗?--Hǎo diǎnle ma? (háo tẻn lơ ma?): Khoẻ hơn chưa?
59. 我爱你!--Wǒ ài nǐ! (ủa ai nỉ): Tôi yêu em/anh!
60. 我是他的影迷--Wǒ shì tā de yǐngmí (ủa sư tha tợ ỉnh mí): Tôi là người hâm mộ anh ấy
61. 这是你的吗?--Zhè shì nǐ de ma? (chưa sư nỉ tợ ma?): Cái này của bạn hả?
62. 这很好--Zhè hěn hǎo (chưa hấn hảo): Tốt lắm
63. 你肯定吗?--Nǐ kěndìng ma? (ní khẩn tinh ma?): Chắc không đó?
64. 非做不可吗?--Fēi zuò bùkě ma? (phây chua pu khửa ma?): Không làm không được sao?
65. 他和我同岁--Tā hé wǒ tóng suì (tha hứa ủa thúng suây): Anh ấy bằng tuổi tôi
66. 给你--Gěi nǐ (cấy nỉ): Gửi bạn
67. 没有人知道--Méiyǒu rén zhīdào (mấy dẩu rấn chư tao): Chẳng ai biết cả
68. 别紧张--Bié jǐnzhāng (pía chỉn chang): Đừng căng thẳng
69. 太遗憾了!--Tài yíhànle! (thai ý han lơ): Đáng tiếc thật!
70. 还要别的吗?--Hái yào bié de ma? (hái dao bía tợ ma?): Còn càn gì nữa không?
71. 一定要小心!--Yīdìng yào xiǎoxīn! (ý tinh dao xẻo xin): Nhớ cẩn thận đó!
72. 帮个忙,好吗?--Bāng gè máng, hǎo ma? (pang cưa máng, hảo ma?): Giúp tôi một tay nhé!
73. 别客气--Bié kèqì (pía khưa tri): Xin cứ tự nhiên/ đừng khách sáo
74. 我在节食--Wǒ zài jiéshí (ủa chai chía sứ): Tôi đang ăn kiêng
75. 保持联络--Bǎochí liánluò (pảo trứ lén lua): Nhớ giữ liên lạc
76. 时间就是金钱--Shíjiān jiùshì jīnqián (sứ chen chiêu sư chin chén): Thời giờ là tiền bạc
77. 是哪一位?--Shì nǎ yī wèi? (sư nả ý uây): Là vị nào? ( là ai?)
78. 你做得对--Nǐ zuò dé duì (nỉ chua tợ tuây): Bạn làm đúng rồi
79. 你出卖我!--Nǐ chūmài wǒ! (nỉ chu mai ủa): Mày bán đứng tao!
80. 我能帮你吗?--Wǒ néng bāng nǐ ma? (ủa nấng pang nỉ ma?): Tôi có thể giúp bạn chứ?
81. 祝你玩得开心!--Zhù nǐ wán dé kāixīn! (chu nỉ oán tơ khai xin!): Vui nhé!
82. 先生,对不起--Xiānshēng, duìbùqǐ (xen sâng, tuây pu trỉ!): Xin lỗi, thưa ông
83. 帮帮我!--Bāng bāng wǒ! (pang pang ủa): Giúp tôi một tay nào!
84. 怎么样?--Zěnme yàng? (chẩn mơ dang?): Thế nào?
85. 我没有头绪--Wǒ méiyǒu tóuxù (ủa mấy dẩu thấu xuy): Tôi không biết
86. 我做到了!--Wǒ zuò dàole! (ủa chua tao lơ): Tôi làm được rồi!
87. 我会留意的--Wǒ huì liúyì de (ủa huây liếu y tợ): Tôi sẽ lưu ý chuyện đó!
88. 我在赶时间!--Wǒ zài gǎn shíjiān! (ủa chai cản sứ chen): Tôi đang vội lắm!
89. 这是她的本行--Zhè shì tā de běn háng (chưa sư tha tơ pẩn háng): Nghề của nàng mà!
90. 由你决定--Yóu nǐ juédìng (dấu nỉ chuế tinh): Tùy bạn! ( Do bạn quyết định đấy)
91. 简直太棒了!--Jiǎnzhí tài bàngle! (chẻn trứ thai pang lơ): Thật tuyệt!
92. 你呢?--Nǐ ne? (nỉ nơ?): Bạn thì sao?
93. 你欠我一个人情--Nǐ qiàn wǒ yīgèrén qíng (nỉ chen ủa ý cưa rấn trính): Bạn nợ tôi một chuyện
94. 不客气--Bù kèqì (pú khưa tri): Không có chi
95. 哪一天都行--Nǎ yītiān doū xíng (nả y thiên tâu xính): Ngày nào cũng được
96. 你在开玩笑吧!--nǐ zài kāiwánxiào ba! (nỉ chai khai oán xeo pa!): Mày giỡn hả!
97. 祝贺你!--Zhùhè nǐ! (chu hưa nỉ!): Xin chúc mừng!
98. 我情不自禁--Wǒ qíngbùzìjīn (ủa trính pu chư chin): Tôi kiềm không được
99. 我不是故意的--Wǒ bùshì gùyì de (ủa pú sư cu y tợ): Tôi không cố ý
100. 我会帮你打点的--Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de (ủa huây pang nỉ tá tẻn tợ): Tôi sẽ giúp bạn
----------------------
Zalo: 0911546563
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chuyên ngành phù hợp với công việc Kỹ Sư ICT (Information and Communication Technology), chia theo các tình huống công việc cụ thể:
1. Cài đặt và cấu hình hệ thống
• Cài đặt hệ thống: 系统安装 (xì tǒng ān zhuāng)
• Cấu hình hệ thống: 系统配置 (xì tǒng pèi zhì)
• Cài đặt phần mềm: 软件安装 (ruǎn jiàn ān zhuāng)
• Cấu hình phần mềm: 软件配置 (ruǎn jiàn pèi zhì)
• Máy chủ: 服务器 (fú wù qì)
• Cài đặt mạng: 网络安装 (wǎng luò ān zhuāng)
Mẫu câu:
• 我们需要安装并配置新的操作系统。
(Wǒ men xū yào ān zhuāng bìng pèi zhì xīn de cāo zuò xì tǒng.)
Chúng ta cần cài đặt và cấu hình hệ điều hành mới.
• 请检查并确保网络配置正确。
(Qǐng jiǎn chá bìng què bǎo wǎng luò pèi zhì zhèng què.)
Vui lòng kiểm tra và đảm bảo cấu hình mạng chính xác.
________________________________________
2. Xử lý sự cố và khắc phục lỗi
• Xử lý sự cố: 处理故障 (chǔ lǐ gù zhàng)
• Khắc phục lỗi: 修复故障 (xiū fù gù zhàng)
• Lỗi kết nối: 连接故障 (lián jiē gù zhàng)
• Lỗi mạng: 网络故障 (wǎng luò gù zhàng)
• Lỗi phần mềm: 软件故障 (ruǎn jiàn gù zhàng)
• Khôi phục hệ thống: 恢复系统 (huī fù xì tǒng)
Mẫu câu:
• 系统发生了故障,我们正在处理。
(Xì tǒng fā shēng le gù zhàng, wǒ men zhèng zài chǔ lǐ.)
Hệ thống gặp sự cố, chúng tôi đang xử lý.
• 网络连接出现问题,请尽快修复。
(Wǎng luò lián jiē chū xiàn wèn tí, qǐng jǐn kuài xiū fù.)
Có vấn đề về kết nối mạng, xin vui lòng sửa chữa càng sớm càng tốt.
________________________________________
3. Kiểm tra và đánh giá hiệu suất hệ thống
• Kiểm tra hiệu suất: 性能测试 (xìng néng cè shì)
• Đánh giá hiệu suất: 性能评估 (xìng néng píng gū)
• Tối ưu hóa: 优化 (yōu huà)
• Hiệu suất hệ thống: 系统性能 (xì tǒng xìng néng)
• Tải hệ thống: 系统负载 (xì tǒng fù zài)
• Thời gian phản hồi: 响应时间 (xiǎng yìng shí jiān)
Mẫu câu:
• 我们正在进行系统性能测试,评估其稳定性和响应速度。
(Wǒ men zhèng zài jìn xíng xì tǒng xìng néng cè shì, píng gū qí wěn dìng xìng hé xiǎng yìng sù dù.)
Chúng tôi đang tiến hành kiểm tra hiệu suất hệ thống để đánh giá độ ổn định và tốc độ phản hồi.
• 系统负载过高,可能需要优化配置。
(Xì tǒng fù zài guò gāo, kě néng xū yào yōu huà pèi zhì.)
Tải hệ thống quá cao, có thể cần tối ưu cấu hình.
________________________________________
4. Quản lý mạng và bảo mật
• Mạng nội bộ: 内网 (nèi wǎng)
• Mạng bên ngoài: 外网 (wài wǎng)
• Firewall: 防火墙 (fáng huǒ qiáng)
• Bảo mật hệ thống: 系统安全 (xì tǒng ān quán)
• Giám sát mạng: 网络监控 (wǎng luò jiān kòng)
• Mã hóa: 加密 (jiā mì)
Mẫu câu:
• 我们需要安装防火墙来增强系统的安全性。
(Wǒ men xū yào ān zhuāng fáng huǒ qiáng lái zēng qiáng xì tǒng de ān quán xìng.)
Chúng ta cần cài đặt firewall để tăng cường tính bảo mật của hệ thống.
• 请检查网络安全,确保没有漏洞。
(Qǐng jiǎn chá wǎng luò ān quán, què bǎo méi yǒu lòu dòng.)
Vui lòng kiểm tra bảo mật mạng để đảm bảo không có lỗ hổng.
________________________________________
5. Quản lý cơ sở hạ tầng CNTT
• Máy chủ: 服务器 (fú wù qì)
• Bộ nhớ: 内存 (nèi cún)
• Ổ cứng: 硬盘 (yìng pán)
• Dữ liệu: 数据 (shù jù)
• Cơ sở dữ liệu: 数据库 (shù jù kù)
• Lưu trữ đám mây: 云存储 (yún cún chǔ)
Mẫu câu:
• 我们需要检查服务器的硬盘和内存是否正常。
(Wǒ men xū yào jiǎn chá fú wù qì de yìng pán hé nèi cún shì fǒu zhèng cháng.)
Chúng ta cần kiểm tra ổ cứng và bộ nhớ của máy chủ có hoạt động bình thường không.
• 请确认数据已经成功备份到云存储中。
(Qǐng què rèn shù jù yǐ jīng chéng gōng bèi fèn dào yún cún chǔ zhōng.)
Vui lòng xác nhận rằng dữ liệu đã được sao lưu thành công vào lưu trữ đám mây.
________________________________________
6. Hỗ trợ kỹ thuật và giao tiếp với khách hàng
• Hỗ trợ kỹ thuật: 技术支持 (jì shù zhī chí)
• Khách hàng: 客户 (kè hù)
• Giao tiếp kỹ thuật: 技术沟通 (jì shù gōu tōng)
• Yêu cầu của khách hàng: 客户要求 (kè hù yāo qiú)
• Giải pháp kỹ thuật: 技术方案 (jì shù fāng àn)
Mẫu câu:
• 我们为客户提供24/7的技术支持。
(Wǒ men wèi kè hù tí gōng 24/7 de jì shù zhī chí.)
Chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật 24/7 cho khách hàng.
• 客户提出了新的技术要求,我们需要分析并提供解决方案。
(Kè hù tí chū le xīn de jì shù yāo qiú, wǒ men xū yào fēn xī bìng tí gōng jiě jué fāng àn.)
Khách hàng đã đưa ra yêu cầu kỹ thuật mới, chúng tôi cần phân tích và cung cấp giải pháp.
350 CÂU KHẨU NGỮ THỰC TẾ
1.别担心 / bié dān xīn / Đừng lo lắng
2. 小心 / xiǎo xìn / Cẩn thận
3.我也一样 / wǒ yě yīyàng / Tôi cũng thế
4. 闭嘴 / bì zuǐ / Câm miệng
5. 我不干了 / wǒ bù gàn le / Tôi không làm nữa
6. 还不错 / hái bù cuò / Cũng được lắm
7. 让我来 / ràng wǒ lái / Để tôi
8. 跟我来 / gēn wǒ lái / Đi theo tôi
9. 我也是 / wǒ yě shì / Tôi cũng vậy
10. 安静一点 / ānjìng yīdiǎn / Yên tĩnh chút
11. 振作起来 / zhēnzuò qǐ lái / Phấn chấn lên nào
12. 做得好 / zuò de hǎo / Làm tốt lắm
13. 玩得开心 / wán de kāi xīn / Chơi vui vẻ
14. 我回来了 / wǒ huí lái le / Tôi về rồi
15. 我迷路了/ wǒ mílù le / Tôi lạc đường rồi
16. 这边请 / zhè biān qǐng / Mời đi bên này
17. 我不同意 / wǒ bù tóng yì / Tôi không đồng ý
18. 我拒绝 / wǒ jùjué / Tôi từ chối
19. 我保证 / wǒ bǎozhèng / Tôi đảm bảo
20. 我怀疑 / wǒ huáiyí / Tôi hoài nghi
21. 我也这样想 / wǒ yě zhèyàng xiǎng / Tôi cũng nghĩ như vậy
22. 我是单身贵族 / wǒ shì dānshēn guìzú / Tôi là người độc thân thành đạt
23. 让我想想 / ràng wǒ xiǎng xiǎng / Để tôi nghĩ đã
24. 我是他的影迷 / Wǒ shì tā de yǐngmí / Tôi là fan hâm mộ của anh ấy
25. 你肯定吗 / nǐ kěndìng ma?/ Bạn chắc chắn chứ
26. 你出卖我 / nǐ chūmài wǒ / Mày bán đứng tao
27. 我能帮你吗 / wǒ néng bāng nǐ mā / Tôi có thể giúp bạn không
28. 我做到了/ wǒ zuò dào le / Tôi làm được rồi
29. 我在节食 / wǒ zài jiéshí / Tôi đang ăn kiêng
30. 我会留意 / wǒ huì liúyì / Tôi sẽ lưu ý
31. 我做完了/ wǒ zuò wán le / Tôi làm xong rồi
32. 我在赶时间 / wǒ zài gǎn shíjiān / Tôi đang vội lắm
33. 你在开玩笑吗 / Nǐ zài kāiwánxiào ma / Bạn đang đùa à
34. 你欠我一个人情 / nǐ qiàn wǒ yì gè rén qíng / Cậu nợ tôi một ân tình
35. 我不是故意的 / wǒ bù shì gùyì de / Tôi k cố ý
36. 我会帮你/ wǒ huì bāng nǐ / Tôi sẽ giúp bạn
37. 他缺乏勇气 / tā quēfá yǒngqì / Anh ấy thiếu dũng khí
38. 我喜欢 / wǒ xǐhuān / Tôi thích
39. 我不喜欢 / wǒ bù xǐhuan / Tôi không thích
40. 我没有 / wǒ měiyǒu / Tôi không có
41. 我没有选择 / wǒ měiyǒu xuǎnzé / Tôi không còn lựa chọn
42. V我尽力而为 / wǒ jìnlì ér wéi / Tôi sẽ cố gắng hết sức
43. 你好 / nǐhǎo / Xin chào
44. 你好吗 / nǐhǎo ma / Bạn khoẻ không
45. 早安 / zǎo ān / Chào buổi sáng
46. 晚安 / wǎn ān / Ngủ ngon
47. 好久不见 / hǎo jiǔ bù jiàn / Lâu rồi không gặp
48. 明天见 / míngtiān jiàn / Ngày mai gặp
49. 拜拜 / bàibài / bye bye
50. 见到你很高兴 / jiàn dào nǐ hěn gāoxìng / Rất vui được gặp bạn
51. 你近来过的怎么样 / nǐ jìnlái guò de zěnmeyàng / Bạn dạo này thế nào ?
52. 忙吗? / máng ma / Bận không?
53. 还好 / hái hǎo / Cũng tốt
54. 挺好 / tíng hǎo / Rất tốt
55. 马马虎虎 / mǎmahǔhu / Cũng tạm, bình thường
56. 你多大了/ nǐ duō dà le / Bạn bao nhiêu tuổi rồi
57. 他和我同岁 / tā hé wǒ tóng suì / Anh ta và tôi bằng tuổi
58. 不要紧 / bù yào jǐn / Không có gì
58. 没问题 / méi wèntí / Không vấn đề
59. 没用/ měi yòng / Vô dụng
60. 就这样/ jiù zhè yàng / Chính là vậy
61. 你真棒 / nǐ zhēn bàng / Cậu thật giỏi
62. 时间快到了 / shíjiān kuài dào le / Sắp tới giờ rồi
63. 算上我 / suàn shàng wǒ / tin tôi đi
64. 别担心 / bié dān xīn / Đừng lo lắng
65. 好点了吗/ hǎo diǎn le ma / Đỡ chút nào chưa
66. 你呢 / nǐ ně / Còn bạn
67. 我不知道 / wǒ bù zhīdào / Tôi không biết
68. 我明白了 / wǒ míngbái le / Tôi hiểu rồi
69. 让我试试 / ràng wǒ shìshì / Để tôi thử
70. 祝贺你 / zhùhè nǐ / Chúc mừng bạn
71. 我不懂 / wǒ bù dǒng / Tôi không hiểu
72. 不合适 / bù hé shì / Không thích hợp
73. 我饿了 / wǒ è le / Tôi đói rồi
74. 我爱你 / wǒ ài nǐ / Tôi yêu bạn
75. 给你 / gěi nǐ / Của bạn đây
76. 没有人知道 / měiyǒu rén zhīdào / Không ai biết
77. 他是谁 / tā shì shuí / Anh ta là ai?
78. 有什么事 / yǒu shénme shì / Có chuyện gì
79. 有人吗 / yǒu rén mā / Có ai không?
80. 别紧张 / bié jǐnzhāng / Đừng căng thẳng, vội vàng
81. 太遗憾了/ tài yíhàn lě / Thật đáng tiếc
82. 好要别的吗 / hái yào bié de ma / Còn cái khác không
83. 很好吃 / hěn hǎo chī / Rất ngon
84. 你吃饭了吗 / nǐ chī fàn le ma / Bạn ăn cơm chưa
85. 请进 / qǐng jìn / Mời vào
86. 别闹 / bié nào / Đừng loạn
87. 好听 / hǎo tīng / Dễ nghe
88. 小心 / xiǎo xìn / Cẩn thận
89. 帮个忙, 好吗 / bāng gè máng , hǎo ma / Giúp tôi một việc được không ?
90. 先生,对比起 / xiān shēng, duìbuqǐ / xin lỗi ngài
91. 你去哪儿 / nǐ qù nǎr / Cậu đi đâu
92. 这是什么地方 / zhè shì shénme dìfang / Đây là đâu
93. 你的爱好是什么 / nǐ de àihao shì shénme / Bạn có sở thích gì
94. 怎么样 / zěnmeyàng / Như thế nào
95. 我没有头绪 / wǒ méiyǒu tóuxù / Tôi không biết
96. 我不想听 / wǒ bù xiǎng tīng / Tôi không muốn nghe
97. 别客气 / biē kéqi / Đừng khách sáo
98. 是哪一位 / shì nǎ yī wèi / Ai gọi đó
99. 你做得对 / nǐ zuò de duì / Bạn làm đúng rồi
100. 笨蛋 / bèn dān / Đồ ngốc
(cùng học tiếp 301 câu tiếng trung giao tiếp cơ bản tiếp theo nhé bạn)
100 câu tiếng trung thường dùng đàm thoại
301 câu giao tiếp cơ bản
Cùng xem tiếp 100 câu tiếp theo nhé. Các câu này có tần suất dùng để giao lưu hàng ngày rất ổn. Bạn nhớ học thuộc để sử dụng tùy ý nha. Nếu bạn mong muốn học theo lộ trình tiến bộ nhanh chóng, thì xem thêm các bài học trong giáo trình hán ngữ tại đây nhé.
101. 滚开 / gǔn kāi / Cút đi
102. 别动 / bié dòng / Đừng động
103. 现在几点 / xiān zài jǐ diǎn / Bây giờ là mấy giờ
104. 对不起,请问我现在在什么地方? / Duìbùqǐ, qǐngwèn wǒ xiànzài zài shénme dìfāng? / Xin lỗi cho tôi hỏi tôi đang ở chỗ nào vậy?
105. 非常感谢 / fēicháng gǎnxiè / Vô cùng cảm ơn
106. 你要买什么 / nǐ yào mǎi shénme / Bạn muốn mua gì ?
107. 我要这个 / wǒ yào zhè gè / Tôi muốn cái này
108. 多少钱 / duōshao qián / Bảo nhiêu tiền
109. 还有别的吗 / hái yào bié de ma / Còn cần cái khác không
110. 不用了 / bù yòng le / Không cần nữa
111. 给我打折吧 / gěi wǒ dǎzhé ba / Giảm giá cho tôi đi
112. 算了/ suàn le / Bỏ đi
113. 你有什么打算 / nǐ yǒu shénme dǎsuàn / Bạn có dự định gì
114. 胃不舒服 / wǒ bù shūfu / Tôi không khoẻ
115. 哪儿不舒服 / nǎr bù shūfu / không khoẻ chỗ nào
116. 我感冒了/ wǒ gǎnmào le / Tôi bị cảm rồi
117. 发烧了 / fāshāo le / Phát sốt rồi
118. 等一等 / děng yī děng / Đợi một chút
119. 你爸妈身体好吗 / nǐ bāmā shēntǐ hǎo ma / Bố mẹ bạn khoẻ không
120. 我爸妈身体都很好 / wǒ bāmā shēntǐ dōu hěn hǎo / Bố mẹ tôi đều khoẻ
121. 你在哪儿 / nǐ zài nǎr / Bạn ở đâu
122. 回家了 / huí jiā le / Về nhà rồi
123. 我来了 / wǒ lái le / Tôi tới rồi
124. 你的电话号码是多少 / nǐ de diànhuā hào mǎ shì duōshao / Số điện thoại của bạn là bao nhiêu
125. 今天你的工作忙吗 / Jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma? / Hôm nay công việc của bạn bận không?
126. 你的学校在哪儿?/ Nǐ de xuéxiào zài nǎr? / Trường học của bạn ở đâu.
127. 今天星期几?/ Jīntiān xīngqī jǐ? / Hôm nay thứ mấy ?
128. 今天星期一 / Jīntiān xīngqī yī / Hôm nay là thứ hai
129. 明天星期几?/ Míngtiān xīngqī jǐ?/ Ngày mai là thứ mấy ?
130. 昨天星期几? / Zuótiān xīngqī jǐ? / Hôm qua là thứ mấy
131. 你认识那个人吗? 他是谁? / Nǐ rènshi nàge rén ma? Tā shì shuí? / Bạn quen biết người kia không? Ông ta là ai?
132. 我不知道他是谁 / Wǒ bù zhīdào tā shì shuí / Tôi không biết ông ta là ai
133. 他是大夫吗? / Tā shì dàifu ma? / Ông ta là bác sĩ à ?
134. 我住在这个楼 / Wǒ zhù zài zhè ge lóu / Tôi sống ở tòa nhà này
135. 我的房间号是八零八 / Wǒ de fángjiān hào shì bā líng bā / Số phòng của tôi là 808
136. 我的哥哥是大夫 / Wǒ de gēge shì dàifu / Anh trai tôi là bác sĩ
137. 我没有姐姐 / wǒ měiyǒu jiějie / Tôi không có chị gái
138. 我有妹妹 / wǒ yǒu mèimei / Tôi có em gái
139. 我家有四口人 / wǒ jiā yǒu sì kǒu rén / Nhà tôi có 4 người
140. 今天我的工作很忙 / Jīntiān wǒ de gōngzuò hěn lèi / Hôm nay công việc của tôi rất mệt
141. 我想家 / wǒ xiǎng jiā / Tôi nhớ nhà
142. 我要回家休息 / Wǒ yào huí jiā xiūxi / Tôi muốn về nhà nghỉ ngơi
143. 这是什么/ Zhè shì shénme? / Đây là cái gì ?
144. 这是书 / Zhè shì shū / Đây là sách
145. 这是什么书 / Zhè shì shénme shū? / Đây là sách gì
146. 这是汉语书 / Zhè shì hànyǔ shū / Đây là sách tiếng Hán
147. 这是谁的汉语书 / Zhè shì shuí de hànyǔ shū? / Đây là sách tiếng Trung của ai?
148. 这是我的汉语书 / Zhè shì wǒ de hànyǔ shū / Đây là sách tiếng Trung của tôi
149. 那是什么 / Nà shì shénme / Kia là cái gì
150. 那是杂志 / Nà shì zázhì / Kia là tạp chí
151. 今天中午你们要去哪儿吃饭 / Jīntiān zhōngwǔ nǐmen yào qù nǎr chīfàn / Buổi trưa hôm nay các bạn muốn đi đâu ăn cơm?
152. 今天中午我要去食堂吃饭 / Jīntiān zhōngwǔ wǒmen yào qù shítáng chīfàn / Buổi trưa hôm nay chúng tôi muốn đến nhà ăn ăn cơm
153. 你们要吃什么? / Nǐmen yào chī shénme? / Các bạn muốn ăn gì?
154. 我们要吃八个馒头 / Wǒmen yào chī bā ge mántou / Chúng tôi muốn 8 cái bánh màn thầu
155. 你们要喝什么 / Nǐmen yào hē shénme? / Các bạn muốn uống gì ?
156. 我们要喝汤 / Wǒmen yào hē tāng / Chúng tôi muốn uống canh
157. 你们要喝什么汤 / Nǐmen yào hē shénme tāng / Các bạn muốn uống canh gì?
158. 我们要喝鸡蛋汤 / Wǒmen yào hē jīdàn tāng / Chúng tôi muốn uống canh trứng gà.
159. 你们要喝酒吗? / Nǐmen yào hē jiǔ ma? / Các bạn uống rượu không?
160. 我们不喝酒 / Wǒmen bù hējiǔ / Chúng tôi không uống rượu
161. 我们要喝啤酒 / Wǒmen yào hē píjiǔ / Chúng tôi muốn uống bia
162. 这些是什么 / zhè xiē shì shénme / Những cái này là gì
163. 你姓什么 / Nǐ xìng shénme / Bạn họ gì
164. 你叫什么名字 / Nǐ jiào shénme míngzì? / Bạn tên gì?
165. 你是哪国人? / Nǐ shì nǎ guó rén?/ Bạn là người nước nào?
166. 我是越南人 / Wǒ shì yuènán rén / Tôi là người Việt Nam
167. 你们学习什么/ Nǐmen xuéxí shénme? / Các bạn học cái gì ?
168. 汉语难吗? / Hànyǔ nán ma? / Tiếng Trung khó không?
169. 汉语不太难 / Hànyǔ bú tài nán / Tiếng Trung không khó lắm
170. 我们都很高兴 / Wǒmen dōu hěn gāoxìng / Chúng tôi đều rất vui
171. 我的学校在那儿 / Wǒ de xuéxiào zài nàr / Trường học tôi ở đằng kia
172. 你的家在哪儿 / Nǐ de jiā zài nǎr / Nhà bạn ở đâu
173. 我不知道你的家在哪儿 / Wǒ bù zhīdào nǐ de jiā zài nǎr / Tôi không biết nhà bạn ở đâu
174. 欢迎你们来我家 / Huānyíng nǐmen lái wǒjiā / Hoan nghênh các bạn tới nhà tôi
175. 请问,这是什么? / Qǐngwèn, zhè shì shénme? / Xin hỏi, Đây là cái gì ?
176. 这是中药,这是西药 / Zhè shì zhōngyào, zhè shì xīyào / Đây là thuốc bắc, đây là thuốc tây.
177. 你要吃什么药? / Nǐ yào chī shénme yào? / Bạn muốn uống thuốc gì ?
178. 你要喝点儿什么吗? / Nǐ yào hē diǎnr shénme ma? / Bạn muốn uống chút gì không ?
179. 我要喝点儿热茶 / Wǒ yào hē diǎnr rè chá / Tôi muốn uống chút trà nóng
180. 你的车是什么颜色的? / Nǐ de chē shì shénme yánsè de / Xe bạn màu gì ?
181. 你几点上课?/ Nǐ jǐ diǎn shàngkè? / Mấy giờ bạn học ?
182. 你几点有课?/ Nǐ jǐ diǎn yǒu kè? / Mấy giờ bạn có tiết học
183. 克制一下! / Kèzhì yì xià / Kiềm chế đi!
184. 他乘火车来 / Tā chéng huǒchē lái Anh ta đi xe lửa tới
185. 他卧病在床 / Tā wòbìng zài chuáng / Anh ấy đang trên giường bệnh.
186. 一切还好吧?/ Yīqiè hái hǎo ba? / Mọi thứ vẫn tốt chứ?
187. 我喜欢吃冰淇淋/ Wǒ xǐhuān chī bīngqílín / Tôi thích ăn kem.
188. 我钟爱这项运动 / Wǒ zhōng’ài zhè xiàng yùndòng / Tôi mê trò này.
189. 我全力支持你 / Wǒ quánlì zhīchí nǐ / Tôi hoàn toàn ủng hộ bạn.
190. 噢,这得看情况 / Ō, zhè dé kàn qíngkuàng / À, xem tình hình đã.
191. 真便宜 / Zhēn piányí! / Rẻ quá!
192. 我该怎么办?/ Wǒ gāi zěnme bàn?/ Tôi phải làm gì đây?
193. 你自讨苦吃! / Nǐ zì tǎo kǔ chī! / Bạn tự chuốc khổ rồi!
194. 信不信由你! / Xìn bùxìn yóu nǐ! / Tin hay không tuỳ bạn!
195. 别指望我 / Bié zhǐwàng wǒ / Đừng hi vọng gì ở tôi.
196. 别让我失望 / Bié ràng wǒ shīwàng / Đừng để tôi thất vọng!
197. 请你原谅 / Qǐng nǐ yuánliàng / Xin bạn thứ lỗi.
198. 请您再说一遍 / Qǐng nín zàishuō yībiàn / Xin ông hãy nói lại lần nữa.
199. 我马上回来 / Wǒ mǎshàng huílái / Tôi quay lại ngay.
200. 我去查查看 / Wǒ qù chá chákàn / Để tôi xem lại.
(Đọc tiếp 301 câu tiếng trung giao tiếp cơ bản tiếp theo nhé. Còn 100 câu nữa chuyên dùng để làm quen nè)
100 câu dùng để trao đổi làm quen
câu cơ bản thông dụng sử dụng hàng ngày
Trong cuộc sống không thể tránh được những lúc cần phải hỏi han, giao lưu và trao đổi với người khác. Sau đây là những câu sử dụng theo chủ đề như thời tiết, giao thông, ăn uống…
201. 来话长 / Shuō lái huà zhǎng / Nói ra dài dòng lắm.
202. 等着瞧! / Děngzhe qiáo! / Chờ xem!
203. 做个决定吧 / Zuò gè juédìng ba / Quyết định đi!
204. 我就要这些 / Wǒ jiù yào zhèxiē / Tôi cần những thứ này.
205. 景色多么漂亮!/ Jǐngsè duōme piàoliang! / Phong cảnh đẹp quá!
206. 隔墙有耳 / Géqiángyǒu’ěr / Tai vách mạch dừng!
207. 汽车来了/ Qìchē láile / Xe buýt đến rồi!
208. 你怎么认为? / Nǐ zěnme rènwéi? / Bạn nghĩ sao?
209. 谁告诉你的? / Shuí gàosù nǐ de? /. Ai nói cho bạn biết?
210. 看到了吗? / kàn dào le ma / Nhìn thấy chưa?
211. 你一定能找到的 / Nǐ yīdìng néng zhǎodào de / Bạn nhất định tìm được.
212. 我找到了 / wǒ zhǎodào le / Tôi tìm thấy rồi
213. 有我的留言吗? / Yǒu wǒ de liúyán ma? / Có tin nhắn cho tôi không?
214. 别谦虚了/ Bié qiānxūle / Đừng khiêm tốn.
215. 少来这套! / Shǎo lái zhè tào! / Bỏ trò đó đi
216. 他是个小机灵鬼 / Tā shìgè xiǎo jīling guǐ / Nó là kẻ khôn ngoan.
217. 他只是个孩子 / Tā zhǐshìgè háizi / Nó chỉ là một đứa bé.
218. 我不懂你说的 / Wǒ bù dǒng nǐ shuō de / Tôi không hiểu ý bạn.
219. 我感觉有点不适 / Wǒ gǎnjué yǒudiǎn bùshì / Tôi cảm thấy hơi khó chịu.
220. 我有一个好主意 / Wǒ yǒuyīgè hǎo zhǔyì / Tôi có ý này!
221. 天气渐渐凉快起来 / Tiānqì jiànjiàn liángkuài qǐlái / Thời tiết càng lúc càng mát mẻ.
222. 天下雨了/ tiān xià yǔ le / Trời mưa rồi
223. 看来这没问题 / Kàn lái zhè méi wèntí / Xem ra chẳng có vấn đề gì.
224. 太离谱了 / Tài lípǔle / Thật là thái quá.
225. 我可以用你的笔吗? / Wǒ kěyǐ yòng nǐ de bǐ ma? / Tôi có thể dùng bút của bạn không?
226. 这个主意真不错 / Zhège zhǔyì zhēn bùcuò / Ý kiến hay đấy.
227. 白忙了/ Bái mángle / Tốn công vô ích.
228. 她喜欢什么? / Tā xǐhuān shénme?/ Cô ấy thích gì?
229. 越快越好! / Yuè kuài yuè hǎo! / Càng nhanh càng tốt.
240. 他总是吹牛 / Tā zǒng shì chuīniú / Nó luôn khoác lác.
241. 他在选举中获胜 / Tā zài xuǎnjǔ zhōng huòshèng / Ông ấy giành thắng lợi trong cuộc bầu cử.
242. 我是个足球迷 / Wǒ shìgè zúqiú mí / Tôi là người mê bóng đá.
243. 要是我能飞就好了/ yàoshi wǒ néng fēi jiù hǎole / Ước gì tôi có thể bay được.
244. 我六点钟见你 / Wǒ liù diǎn zhōng jiàn nǐ / Tôi gặp bạn lúc 6 giờ.
245. 这是对的还是错的? / Zhè shì duì de háishì cuò de? / Cái này đúng hay sai?
246. 就读给我听好了 / Jiùdú gěi wǒ tīng hǎole / Đọc cho tôi nghe đi.
247. 知识就是力量 / Zhīshì jiùshì lìliàng / Kiến thức là sức mạnh.
248. 我们是好朋友 / Wǒmen shì hǎo péngyǒu / Chúng ta là bạn tốt.
249. 你哪儿不舒服? / Nǐ nǎ’er bú shūfú? / Bạn có chỗ nào không ổn hả?
250. 你干得相当不错!/ Nǐ gàn dé xiāngdāng bùcuò! / Bạn làm tốt lắm!
251. 人要衣装 / Rén yào yīzhuāng /. Người đẹp vì lụa.
252. 你错过公共汽车了? / Nǐ cuòguò gōnggòng qìchēle? / Bạn bị trễ xe buýt hả?
253. 不要惊慌失措 / Bùyào jīnghuāng shīcuò / Đừng hoang mang lo sợ.
254. 事情进展得怎样? / Shìqíng jìnzhǎn dé zěnyàng? / Sự việc tiến triển ra sao rồi?
255. 我知道有关它的一 切 / Wǒ zhīdào yǒuguān tā de yīqiè / Tôi biết tất cả về nó.
256. 这样太耽误时间了/ Zhèyàng tài dānwù shíjiānle / Như vậy quá mất thời gian.
257. 这是违法的 / Zhè shì wéifǎ de / Như vậy là phạm pháp đó.
258. 爱屋及乌 / àiwūjíwū / Yêu ai yêu cả đường đi.
259. 我要流口水了 / Wǒ yào liú kǒushuǐle / Tôi thèm chảy nước dãi rồi.
260. 说话请大声点儿 / Shuōhuà qǐng dà shēng diǎn er / Xin nói lớn hơn một chút.
261. 这个男孩没有工作 / Zhège nánhái méiyǒu gōngzuò / Cậu bé này không có việc làm.
262. 这所房子是我自己的 / Zhè suǒ fángzi shì wǒ zìjǐ de / Căn nhà này của tôi.
263. 你怎么了?/ Nǐ zěnmeliǎo? / Bạn sao thế?
264. 你来得正是时候 / Nǐ láidé zhèng shìshíhòu / Bạn đến thật đúng lúc.
265. 你需要去运动锻炼一下 / Nǐ xūyào qù yùndòng duànliàn yīxià / Bạn cần phải vận động đi.
266. 你的手摸起来很冷/ Nǐ de shǒu mō qǐlái hěn lěng / Sờ tay bạn lạnh quá.
267. 别这么孩子气 / Bié zhème háiziqì / Đừng có trẻ con như vậy.
268. 不要碰运气/ Bùyào pèng yùnqì / Đừng phó mặc cho số phận.
269. 系好你的安全带 / Xì hǎo nǐ de ānquán dài / Hãy thắt dây an toàn.
270. 气死我了/ qì sǐ wǒ le/ Tức chết mất
271. 坚持下去 / jiānchí xiàqù/ Kiên trì
272. 还是老样子 / háishì lǎo yàngzi/ vẫn như cũ thôi
273. 我能进来吗 / wǒ néng jìn lái ma / Tôi có thể vào không
274. 可以啊 / kěyǐ ā / Được chứ!
275. 进来吧 / jìn lái ba / Vào đi
276. 上课时间到了 / shàngkè shíjiān dào le / Tới giờ vào lớp rồi
277. 请打开书 / qǐng dǎ kāi shū / Mời mở sách ra
278. 请打开十一页 / qǐng dǎ kāi shí yī yè / mở trang số 11.
279. 课前我到名 / kè qiàn wǒ dào míng / Tôi điểm danh dầu giờ
280. 每个人都拿到材料了吗 / měi gè rén dōu ná dào cáiliào le ma / Mỗi người đã có tài liệu trên tay chưa?
281. 有不同意见吗 / yǒu bù tóng yìjiàn ma / Có ý kiến không đồng ý không?
282. 有什么问题吗 / yǒu shénme wèntí ma / Có vấn đề gì không?
283. 我真不知道 / wǒ zhēn bù zhīdao / Tôi thực sự không biết
284. 很有趣 / Hěn yǒuqù / Rất thú vị
285. 很滑稽 / Hěn huájī / Thật hài hước/buồn cười
286. 很远吗? / Hěn yuǎn ma? / Có xa không?
287. 快到了吗 / Kuài dàole ma? / Sắp tới chưa?
288. 恭喜恭喜 / Gōngxǐ gōngxǐ / Chúc mừng
289. 慢点儿! / Màn diǎnr / Chậm một chút
290. 我一个人都不认识 / Wǒ yī gè rén dōu bú rènshi / Tôi không quen một người nào cả
291. 你尝吧 / nǐ cháng ba / Bạn thử đi
292. 我不能再等了/ Wǒ bù néng zài děng le / Tôi không thể chờ thêm được nữa
293. 我习惯了 / Wǒ xíguàn le / Tôi quen rồi
294. 我会想念你的 / Wǒ huì xiǎngniàn nǐ de / Tôi sẽ nhớ bạn
295. 我在浪费时间 / Wǒ zài làngfèi shíjiān / Tôi đang lãng phí thời gian
296. 我准备好了 / Wǒ zhǔnbèi hǎo le / Tôi chuẩn bị xong rồi
297. 我希望如此 / Wǒ xīwàng rúcǐ / Tôi hy vọng là như vậy
298. 我很无聊 / Wǒ hěn wúliáo / Tôi rất buồn
299. 我想跟他说话 / Wǒ xiǎng gēn tā shuō huà / Tôi muốn nói chuyện với anh ấy
300. 我感觉好多了 / Wǒ gǎnjué hǎo duō le / Tôi cảm thấy khá hơn rồi
301. 我对她着迷了 / Wǒ duì tā zháomí le / Tôi phát cuồng vì cô ấy rồi.
Những câu khen và làm quen lịch sự trong tiếng Trung
những câu khen trong giao tiếp304. 很好/ hěnhǎo / Rất tốt
305. 谢谢 / xiēxie / Cảm ơn
306. 请别客气 / qǐng bié kèqì / Xin đừng khách sáo
307. 不要客气/ bùyào kèqì / Không cần khách khí
308. 请你跟我来 / qǐng nǐ gēn wǒ lái / Mời đi theo tôi
309. 请您原谅他 / qǐng nǐ yuánliàng tā / Xin ông tha thứ cho nó.
310. 请问你贵姓大名 / qǐngwèn nǐ guìxìng dàmíng / Xin ông cho biết quý danh
311. 请问你贵姓芳名 / qǐngwèn nǐ guìxìng fāngmíng / Xin cô chỗ biết quý tính
312. 请别笑话我 / qǐng bié xiàohuó wǒ / Xin đừng cười nhạo tôi
313. 请别责怪 / qǐng bié zéguài / Xin đừng trách
314. 请等一下 / qǐng děng yī xià / Xin đợi chút
315. 请等一会儿 / qǐng děng yī huìr / Xin đợi một lát
316. 快点儿 / kuài diǎnr / Nhanh chút
317. 慢点儿 / màn diǎnr / Chậm chút
318. 别忘记 / bié wāngjì / Đừng quên
319. 不要怕 / bù yào pà / Đừng sợ
320. 给我看看 / kěi wǒ kàn kàn / Đưa tôi xem xem
321. 你试试看 / nǐ shì shì kàn / Bạn thử xem
322. 你猜猜看 / nǐ cāi cāi kàn / Bạn đoán xem
323. 把那个给我 / bǎ nà gè gěi wǒ / Đưa cái kia cho tôi
324. 请你把这个给他 / qǐng nǐ bǎ zhè gè gěi tā / Ông làm ơn đưa cái này cho nó
325. 哪一个 / nǎ yī gè / Người nào?
326. 哪一位 / nǎ yī wèi / Vị nào?
327. 是谁呀 / shì shuí yā / Là ai ?
328. 你是什么人?/ nǐ shì shénme rén?/ Bạn là ai?
329. 那个人是谁 / nà gè rén shì shéi / Bạn đó là ai?
330. 哪一位是谁 / nà yī wèi shì shéi / Vị đó là ai?
331. 谁来了?/ shuí lái le / Ai đến kia?
332. 哪儿? / nǎr / Đâu?
333. 哪里 / nǎ lǐ / Chỗ nào?
334. 什么地方 / shénme dìfang / Nơi nào?
335. 在哪儿 / zài nǎr / Ở đâu
336. 在哪里 / zài nǎ lǐ / Ở chỗ nào?
337. 你去哪里/ nǐ qù nǎ lǐ / Bạn đi đâu
338. 您住在哪里/ nín zhù zài nǎ lǐ / Ông sống ở đâu
339. 他住在什么地方 / tā zhù zài shénme dīfang / Nó sống ở đâu
340. 什么 / shénme / Cái gì
341. 怎么 / zěnme / Làm sao
342. 什么东西?/ shénme dōngxi / Đồ gì
343. 为什么 / wèishénme / Vì sao, Tại sao
344. 什么事 / shénme shì / Chuyện gì?
345. 什么时候 / shénme shíhòu / Khi nào
346. 你要买什么?/ nǐ yào mǎi shénme / Bạn muốn mua gì?
347. 这是什么?/ zhè shì shénme / Đây là cái gì?
348. 那是什么?/ nà shì shénme / Kia là cái gì?
349. 为什么你不去?/ wéishénme nǐ bù qù?/ Vì sao bạn không đi?
350. 你在这干什么?/ nǐ zài zhè gàn shénme?/ Bạn ở đây làm
_____
🍒👉 Cre: Bắt Đầu Học Tiếng Trung cùng Trạm học HSK - 汉语学习站
Tiếng Trung công xưởng:
1. 公司 (Gōngsī) - Công ty
2. 生产 (Shēngchǎn) - Sản xuất
3. 工厂 (Gōngchǎng) - Nhà máy
4. 工人 (Gōngrén) - Công nhân
5. 管理 (Guǎnlǐ) - Quản lý
6. 设备 (Shèbèi) - Thiết bị
7. 材料 (Cáiliào) - Nguyên liệu
8. 产品 (Chǎnpǐn) - Sản phẩm
9. 订单 (Dìngdān) - Đơn đặt hàng
10. 质量 (Zhìliàng) - Chất lượng
11. 生产线 (Shēngchǎn xiàn) - Dây chuyền sản xuất
12. 库存 (Kùcún) - Kho hàng
13. 采购 (Cǎigòu) - Thu mua
14. 物流 (Wùliú) - Vận chuyển
15. 出口 (Chūkǒu) - Xuất khẩu
16. 进口 (Jìnkǒu) - Nhập khẩu
17. 员工 (Yuángōng) - Nhân viên
18. 技术 (Jìshù) - Kỹ thuật
19. 原材料 (Yuán cáiliào) - Nguyên liệu thô
20. 质检 (Zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng
21. 车间 (Chējiān) - Xưởng sản xuất
22. 流水线 (Liúshuǐxiàn) - Dây chuyền sản xuất tự động
23. 供应链 (Gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng
24. 计划 (Jìhuà) - Kế hoạch
25. 运营 (Yùnyíng) - Vận hành
26. 合作 (Hézuò) - Hợp tác
27. 订单处理 (Dìngdān chǔlǐ) - Xử lý đơn hàng
28. 客户 (Kèhù) - Khách hàng
29. 发货 (Fāhuò) - Giao hàng
30. 收货 (Shōuhuò) - Nhận hàng
31. 成本 (Chéngběn) - Chi phí
32. 收益 (Shōuyì) - Lợi nhuận
33. 安全 (Ānquán) - An toàn
34. 风险 (Fēngxiǎn) - Rủi ro
35. 生产力 (Shēngchǎnlì) - Năng suất
36. 生产效率 (Shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu suất sản xuất
37. 售后服务 (Shòuhòu fúwù) - Dịch vụ hậu mãi
38. 市场 (Shìchǎng) - Thị trường
39. 竞争 (Jìngzhēng) - Cạnh tranh
40. 创新 (Chuàngxīn) - Đổi mới
41. 标准 (Biāozhǔn) - Tiêu chuẩn
42. 测试 (Cèshì) - thử nghiệm
43. 检验 (Jiǎnyàn) - kiểm nghiệm
44. 认证 (Rènzhèng) - Chứng nhận
46. 设计 (Shèjì) - Thiết kế
47. 打样 (Dǎyàng) - Tạo mẫu
48. 模具 (Mújù) - Khuôn mẫu
49. 装配 (Zhuāngpèi) - Lắp ráp
50. 包装 (Bāozhuāng) - Đóng gói
51. 原型 (Yuánxíng) - Nguyên mẫu
52. 试生产 (Shì shēngchǎn) - Sản xuất thử nghiệm
53. 优化 (Yōuhuà) - Tối ưu hóa
54. 供应商 (Gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp
55. 外包 (Wàibāo) - Thuê ngoài
56. 产能 (Chǎnnéng) - Công suất sản xuất
57. 交货期 (Jiāohuòqī) - Thời gian giao hàng
58. 工时 (Gōngshí) - Giờ làm việc
59. 工资 (Gōngzī) - Lương
60. 零件 (Língjiàn) - Linh kiện
61. 维修 (Wéixiū) - Bảo trì
62. 设备维护 (Shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị
63. 工艺流程 (Gōngyì liúchéng) - Quy trình công nghệ
64. 自动化 (Zìdònghuà) - Tự động hóa
65. 手动 (Shǒudòng) - Thủ công
66. 质量控制 (Zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
67. 工艺改进 (Gōngyì gǎijìn) - Cải tiến công nghệ
68. 仓库管理 (Cāngkù guǎnlǐ) - Quản lý kho
69. 货物 (Huòwù) - Hàng hóa
70. 周转 (Zhōuzhuǎn) - Luân chuyển
71. 库存管理 (Kùcún guǎnlǐ) - Quản lý tồn kho
72. 订单量 (Dìngdān liàng) - Số lượng đơn đặt hàng
73. 需求 (Xūqiú) - Nhu cầu
74. 供应 (Gōngyìng) - Cung cấp
75. 成品 (Chéngpǐn) - Thành phẩm
76. 半成品 (Bàn chéngpǐn) - Bán thành phẩm
77. 投产 (Tóuchǎn) - Đưa vào sản xuất
78. 返工 (Fǎngōng) - Làm lại
79. 报废 (Bàofèi) - Loại bỏ
80. 成本控制 (Chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí
81. 流程优化 (Liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình
82. 产品开发 (Chǎnpǐn kāifā) - Phát triển sản phẩm
83. 市场分析 (Shìchǎng fēnxī) - Phân tích thị trường
84. 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) - Tỷ lệ hoàn vốn
85. 资本 (Zīběn) - Vốn
86. 投资 (Tóuzī) - Đầu tư
87. 生产计划 (Shēngchǎn jìhuà) - Kế hoạch sản xuất
88. 生产调度 (Shēngchǎn diàodù) - Điều độ sản xuất
89. 工资单 (Gōngzī dān) - Bảng lương
90. 劳动力 (Láodònglì) - Lao động
91. 供应链管理 (Gōngyìngliàn guǎnlǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng
92. 仓储 (Cāngchǔ) - Kho bãi
93. 出入库 (Chū rù kù) - Xuất nhập kho
94. 生产能力 (Shēngchǎn nénglì) - Khả năng sản xuất
95. 采购订单 (Cǎigòu dìngdān) - Đơn mua hàng
96. 采购计划 (Cǎigòu jìhuà) - Kế hoạch mua hàng
97. 分销 (Fēnxiāo) - Phân phối
98. 销售 (Xiāoshòu) - Bán hàng
99. 营销策略 (Yíngxiāo cèlüè) - Chiến lược marketing
100. 合同 (Hétóng) - Hợp đồng
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Thu Dau Mot