你好
Học Tiếng Hoa
DẠY TIẾNG HOA - TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NN - BIÊN PHIÊN DỊCH
ZALO: 0908127787/ 091154666
02/09/2024
https://youtube.com/?si=cOs8Y45BGz2GwQ21
Wedo TV Thông tin giải trí tổng hợp
Khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong gia đình🎉
1. 在家中 Zài jiāzhōng: Ở nhà
2. 早晨好! zǎochen hǎo!: Chào buổi sáng!
3. 闹钟响了吗? Nàozhōng xiǎngle ma?: Đồng hồ báo thức kêu chưa?
4. 该起床了! Gāi qǐchuángle!: Đến giờ dậy rồi!
5. 快点儿起床! Kuài diǎn er qǐchuáng!: Mau dậy đi
6. 你醒了吗? Nǐ xǐngle ma?: Con tỉnh rồi à?
7. 我刚醒。 Wǒ gāng xǐng.: Con mới tỉnh dậy
8. 你不舒服吗? Nǐ bú shūfú ma?: Con không khỏe sao?
9. 没有,只是有点儿累。 Méiyǒu, zhǐshì yǒudiǎn er lèi.: Không ạ, chỉ hơi mệt thôi
10. 睡得好吗? Shuì de hǎo ma?: Con ngủ ngon không?
11. 嗯,睡得挺好。 Ń, shuì de tǐng hǎo.: Vâng, ngủ ngon lắm
12. 哪儿啊,几乎没睡着。 Nǎ'er a, jīhū méi shuìzhe.: Không ạ, gần như thức suốt
13. 能帮我关掉闹钟吗? Néng bāng wǒ guān diào nàozhōng ma?: Mẹ giúp con tắt chuông báo thức với ạ?
14. 你终于起来了。 Nǐ zhōngyú qǐláile.: Cuối cùng con cũng ngủ dậy rồi
15. 我还困着呢! Wǒ hái kùn zhene!: Con vẫn buồn ngủ lắm
16. 今天是个好天! Jīntiān shìgè hǎo tiān!: Hôm nay là một ngày đẹp trời
17. 昨晚你熬夜了? Zuó wǎn nǐ áoyèle?: Tối qua con thức suốt đêm à?
18. 把被子叠好。 Bǎ bèizi dié hǎo.: Con gấp chăn vào đi
19. 把被子收起来吧。 Bǎ bèizi shōu qǐlái ba.: Con thu dọn chăn màn vào
20. 昨天晚上你打呼噜了。 Zuótiān wǎnshàng nǐ dǎ hūlūle.: Tối qua con ngủ ngáy đấy
21. 我做了个可怕的梦。 Wǒ zuòle gè kěpà de mèng.: Con mơ giấc mơ rất đáng sợ
22. 现在没事了。 Xiànzài méishìle.: Giờ thì không sao rồi
23. 你一直没关灯啊。 Nǐ yīzhí méi guān dēng a.: Suốt đêm con không tắt đèn
24. 我得洗脸了。 Wǒ de xǐliǎnle.: Con phải đi rửa mặt đã
25. 该吃早饭了。 Gāi chī zǎofànle.: Đến giờ ăn sáng rồi
26. 我还打哈欠呢。 Wǒ hái dǎ hāqian ne.: Con còn ngáp đây này
27. 昨天的酒还没醒呢。 Zuótiān de jiǔ hái méi xǐng ne.: Hôm qua say rượu vẫn chưa tỉnh
28. 我是个夜猫子。 Wǒ shìgè yèmāozi.: Con là người hay thức đêm ( con mèo đêm)
29. 我是用咖啡来提神的。 Wǒ shì yòng kāfēi lái tíshén de.: Con uống cà phê cho tỉnh ngủ
30. 刷牙了吗? Shuāyále ma?: Con đánh răng chưa?
31. 我得梳梳头了。 Wǒ de shū shūtóule.: Con phải chải đầu đã
32. 穿什么好呢? Chuān shénme hǎo ne?: Nên mặc gì nhỉ?
33. 快换衣服。 Kuài huàn yīfú.: Mau thay quần áo đi
34. 把睡衣收好。 Bǎ shuìyī shōu hǎo.: Thu dọn quần áo ngủ vào
35. 我走了,妈妈。 Wǒ zǒule, māmā.: Con đi đây mẹ ơi
36. 好好学习啊 Hǎo hào xuéxí a: Chăm chỉ học con nhé
37. 今天我们逃学吧。 jīntiān wǒmen táoxué ba.: Hôm nay chúng mình trốn học đi
38. 好哇,走吧! Hǎo wa, zǒu ba!: Được, đi đi!
39. 你毛衣穿反了。 Nǐ máoyī chuān fǎnle.: Con mặc trái áo len rồi
40. 上下颠倒了。 Shàngxià diāndǎole.: Trên dưới lộn ngược rồi
41. 别忘了扔垃圾呀。 Bié wàngle rēng lèsè ya.: Đừng quên vứt rác nhé
42. 忘不了! Wàng bùliǎo!: Con không quên đâu
43. 今天该你扔垃圾了。 Jīntiān gāi nǐ rēng lèsèle.: Hôm nay đến lượt chị vứt rác rồi
44. 今天你干什么? Jīntiān nǐ gànshénme?: Hôm nay con làm gì?
45. 今天我们开运动会。 Jīntiān wǒmen kāi yùndònghuì.: Hôm nay chúng con mở hội thể thao
46. 你快点儿,我们该迟到了。 Nǐ kuài diǎn er, wǒmen gāi chídàole.: Mau lên, chúng ta sắp muộn giờ rồi
47. 知道了,知道了。 Zhīdàole, zhīdàole.: Biết rồi, biết rồi
48. 快点儿,上学该迟到了。 Kuài diǎn er, shàngxué gāi chídàole.: Mau lên, sắp đi học muộn rồi
49. 现在几点? Xiànzài jǐ diǎn?: Bây giờ mấy giờ?
50. 你锁门了吗? Nǐ suǒ ménle ma?: Chị khóa cửa chưa?
51. 没忘了什么东西吧? Méi wàngle shénme dōngxi ba?: Không để quên đồ gì chứ?
52. 我想没有。 Wǒ xiǎng méiyǒu.: Em nghĩ là không
53. 都已经8点了! Dōu yǐjīng 8 diǎnle!: Đã 8h rồi đấy
54. 我晚了! Wǒ wǎnle!: Con muộn mất rồi
55. 快点儿吧! Kuài diǎn er ba!: Mau lên
56. 我得赶紧走! Wǒ de gǎnjǐn zǒu!: Con phải đi gấp đây
57. 你今天会回来得晚吗? Nǐ jīntiān huì huílái de wǎn ma?: Hôm nay con sẽ về muộn à?
58. 不,和平常一样。 Bù, hé píngcháng yīyàng.: Không, vẫn như mọi hôm
59. 几点回来? Jǐ diǎn huílái?: Mầy giờ về?
60. 大概7点左右吧。 Dàgài 7 diǎn zuǒyòu ba.: Khoảng 7h ạ
61. 饭盒带了吗? Fànhé dàile ma?: Con đã mang hộp cơm đi chưa?
62. 嗯,带了。 Ń, dàile.: Vâng, con mang rồi
63. 今天好像要下雨。 Jīntiān hǎoxiàng yào xià yǔ.: Hình như hôm nay mưa đấy
64. 带上伞吧! Dài shàng sǎn ba!: Nhớ mang ô đi
65. 出门的时候,可别忘了锁门。 Chūmén de shíhou, kě bié wàngle suǒ mén.: Khi nào con ra ngoài , đừng quên khóa cửa
66. 我回来了。 wǒ huíláile.: Con về rồi
67. 你回来了。 Nǐ huíláile.: Con về rồi à
68. 今天过得愉快吗? Jīntiānguò de yúkuài ma?: Hôm nay có vui không con?
69. 今天怎么样? Jīntiān zěnme yàng?: Hôm nay con thế nào ?
70. 我可以出去玩儿会儿吗? Wǒ kěyǐ chūqù wán er huì er ma?: Con có thể ra ngoài chơi một lúc không?
71. 写完作业再去吧。 Xiě wán zuòyè zài qù ba.: Làm xong bài tập thì hãy đi
72. 我饿了。 Wǒ èle.: Con đói rồi
73. 吃点儿点心吧。 Chī diǎn er diǎnxīn ba.: Ăn chút đồ điểm tâm đi
74. 点心在哪儿? Diǎnxīn zài nǎ'er?: Điểm tâm ở đâu ạ?
75. 在碗橱里。 Zài wǎn chú lǐ.: Trong tủ bát đĩa ấy
76. 我去补习学校了啊。 Wǒ qù bǔxí xuéxiàole a.: Con đi học thêm đây
77. 下课后来个电话。 Xiàkè hòulái gè diànhuà.: Sau khi tan học thì gọi điện thoại về nhé
78. 能给我点儿零花钱吗? Néng gěi wǒ diǎn er línghuā qián ma?: Mẹ cho con chút tiền tiêu vặt được không ạ?
79. 你要买什么呀? Nǐ yāomǎi shénme ya?: Con muốn mua gì?
80. 真累啊! Zhēn lèi a!: Mệt thật đấy!
81. 晚饭你想吃什么? Wǎnfàn nǐ xiǎng chī shénme?: Bữa tối con muốn ăn gì?
82. 晚饭做什么好呢? Wǎnfàn zuò shénme hǎo ne?: Bữa tối nên làm món gì nhỉ?
83. 还是家好哇。 Háishì jiā hǎo wa.: Ở nhà mình vẫn là tuyệt nhất
84. 稍等一下。 Shāo děng yīxià.: Chờ một lát
85. 洗澡水烧好了。 Xǐzǎo shuǐ shāo hǎole.: Nước tắm được rồi
86. 我要冲个澡。 Wǒ yàochòng gè zǎo.: Con phải tắm một cái
87. 晚饭做好了吗? Wǎnfàn zuò hǎole ma?: Bữa tối nấu xong chưa mẹ?
88. 还没呢。 Hái méi ne.: Vẫn chưa
89. 还要多久才能做好呀? Hái yào duōjiǔ cáinéng zuò hǎo ya?: Còn chờ bao lâu nữa mẹ mới nấu xong?
90. 再有5分钟吧。 Zài yǒu 5 fēnzhōng ba.: Khoảng 5 phút nữa nhé
91. 我吃了啊。 Wǒ chīle a.: Con ăn ạ
92. 请先吃吧。 Qǐng xiān chī ba.: Mẹ ăn trước đi ạ
93. 水开啦! Shuǐ kāi la!: Nước sôi rồi
94. 开饭啦! Kāifàn la!: Dọn cơm thôi
95. 该吃晚饭啦! Gāi chī wǎnfàn la!: Đến giờ ăn rồi
96. 早饭/午饭/晚饭好了啊! Zǎofàn/wǔfàn/wǎnfàn hǎole a!: Bữa sáng/ bữa trưa/ bữa tối nấu xong rồi!
97. 终于吃上饭喽! Zhōngyú chī shàng fàn lou!: Cuối cùng cũng được ăn rồi
98. 我马上就去。 Wǒ mǎshàng jiù qù.: Con đi luôn đây
99. 手洗干净了吗? Shǒuxǐ gānjìngle ma?: Rửa sạch tay chưa?
100. 洗干净了。 Xǐ gānjìngle.: Con rửa sạch rồi
101. 别弄洒了。 Bié nòng sǎle.: Đừng làm rơi vãi ra
102. 把碗里的菜吃光。 Bǎ wǎn lǐ de cài chī guāng.: Ăn hết thức ăn trong bát đi
103. 把饭吃光。 Bǎ fàn chī guāng.: Ăn hết cơm đi
104. 我不喜欢吃芦笋。 Wǒ bù xǐhuan chī lúsǔn.: Con không thích ăn măng
105. 不许挑食。 Bùxǔ tiāoshí.: Không được kén ăn
106. 能帮我收拾盘子吗? Néng bāng wǒ shōushí pánzi ma?: Giúp mẹ thu dọn mâm bát nhé?
107. 把盘子洗了。 Bǎ pánzi xǐle.: Đem mâm bát đi rửa
108. 今天不该我洗。 Jīntiān bù gāi wǒ xǐ.: Hôm nay không phải phiên con rửa
109. 你干什么呢? Nǐ gànshénme ne?: Con đang làm gì vậy?
110. 我看电视呢。 Wǒ kàn diànshì ne.: Con đang xem ti vi
111. 有什么好看的节目吗? Yǒu shé me hǎokàn de jiémù ma?: Có tiết mục gì hay không?
112. 没有,今天没什么好看的。 Méiyǒu, jīntiān méi shénme hǎokàn de.: Không có, hôm nay không có chương trình nào hay
113. 8频道演什么呢? 8 Píndào yǎn shénme ne?: Kênh 8 đang có chương trình gì?
114. 能不能帮我换个台? Néng bùnéng bāng wǒ huàngè tái?: Giúp mẹ đổi kênh khác
115. 我还想看电视。 Wǒ hái xiǎng kàn diànshì.: Con vẫn muốn xem tivi
116. 今晚你看得够多的了。 Jīn wǎn nǐ kàn de gòu duō dele.: Hôm nay con xem nhiều rồi
117. 铺床吧。 Pūchuáng ba.: Trải ga giường ra
118. 把被子拿出来吧。 Bǎ bèizi ná chūlái ba.: Mang chăn ra đây
119. 我困了。 Wǒ kùnle.: Con buồn ngủ rồi
120. 你干嘛不睡午觉? Nǐ gàn ma bù shuì wǔjiào?: Con làm gì mà không ngủ trưa
121. 作业做了吗? Zuòyè zuòle ma?: Làm bài tập chưa?
122. 好好学习。 Hǎo hào xuéxí.: Cố gắng mà học
123. 快点睡觉。 Kuài diǎn shuìjiào.: Mau đi ngủ đi
124. 游戏玩够了吧。 Yóuxì wán gòule ba.: Chơi trò chơi đủ rồi
125. 一定要刷牙噢。 Yīdìng yào shuāyá ō.: Nhớ phải đánh răng đấy
126. 明天的东西都准备好了吗? Míngtiān de dōngxi dū zhǔnbèi hǎole ma?: Đồ cho ngày mai đã chuẩn bị đủ chưa?
127. 没有,还没准备好呢。 Méiyǒu, hái méi zhǔnbèi hǎo ne.: Vẫn chưa, con chưa chuẩn bị xong
128. 我去洗个澡。 Wǒ qù xǐ gè zǎo.: Con đi tắm đấy
129. 该睡觉了。 Gāi shuìjiàole.: Đến giờ ngủ rồi
130. 电视还开着呢。 Diànshì hái kāi zhene.: Ti vi vẫn đang mở đấy
131. 对不起,我忘了关。 Duìbùqǐ, wǒ wàngle guān.: Xin lỗi, con quên tắt
132. 你忘了关电视啦。) Nǐ wàngle guān diànshì la.): Con quên tắt ti vi rồi
133. 别把你的东西都摊在这儿。 Bié bǎ nǐ de dōngxi dū tān zài zhè'er.: Đừng bày đồ của con ra đây
134. 把闹钟定在8点了。 Bǎ nàozhōng dìng zài 8 diǎnle.: Đặt đồng hồ báo thức lúc 8h nhé
135. 明天7点叫醒我。 Míngtiān 7 diǎn jiào xǐng wǒ.: Ngày mai 7h mẹ gọi con dậy nhé
136. 晚安。 Wǎn'ān.: Chúc mẹ ngủ ngon
137. 做个好梦。 Zuò gè hǎo mèng: Chúc con có giấc mơ đẹp!
===========
✍🏻✍🏻CÁCH LÀM CV _ PHỎNG VẤN
A.您好,我是来面试的 。
nín hǎo , wǒ shì lái miàn shì de 。
Chào ngài ,tôi đến để phỏng vấn.
B.你来应聘什么职位?
nǐ lái yīng pìn shén me zhí wèi ?
Bạn đến phỏng vấn vị trí nào ?
A.我来应聘会计职位。
wǒ lái yīng pìn huì jì zhí wèi 。
Tôi đến ứng tuyển vị trí kế toán .
B.你为什么想在这里工作 ?
nǐ wèi shén me xiǎng zài zhè lǐ gōng zuò ?
Tại sao bạn muốn làm việc ở đây ?
A.因为我知道贵公司的组织很好。
yīn wèi wǒ zhī dào guì gōng sī de zǔ zhī hěn hǎo 。
Bởi vì tôi biết quý công ty tổ chức rất tốt .
B.你以前做过这类工作了吗?
nǐ yǐ qián zuò guò zhè lèi gōng zuò le ma ?
Trước đây bạn làm qua loại công việc này chưa ?
A.我在这个方面有三年多经验了。
wǒ zài zhè gè fāng miàn yǒu sān nián duō jīng yàn le 。
Tôi có hơn 3 năm kinh nghiệm ở phương diện này rồi .
B.你以前在哪里工作 ?
nǐ yǐ qián zài nǎ lǐ gōng zuò ?
Trước đây Bạn làm việc ở đâu ?
A.我在一家外贸公司工作。
wǒ zài yī jiā wài mào gōng sī gōng zuò 。
Tôi làm việc ở một công ty thương mại quốc tế .
B.为什么不在那家公司工作了 ?
wèi shén me bù zài nà jiā gōng sī gōng zuò le ?
Tại sao bạn không ở công ty đó làm việc nữa ?
A.我想找有更多机会提高自己的工作环境 。
wǒ xiǎng zhǎo yǒu gèng duō jī huì tí gāo zì jǐ de gōng zuò huán jìng 。
Tôi muốn tìm một môi trường làm việc có nhiều cơ hội phát triển bản thân hơn .
B. 为什么我们公司应该录取你 ?
wèi shén me wǒ mén gōng sī yīng gāi lù qǔ nǐ ?
Tại sao công ty chúng tôi nên tuyển dụng bạn ?
A.我有很好的沟通能力,有意志也有责任感 。
wǒ yǒu hěn hǎo de gōu tōng néng lì , yǒu yì zhì yě yǒu zé rèn gǎn 。
Tôi có kỹ năng giao tiếp tốt , có ý chí và có tinh thần trách nhiệm cao .
B. 谢谢你来参加面试,三天内我们会通知你。
xiè xiè nǐ lái cān jiā miàn shì , sān tiān nèi wǒ mén huì tōng zhī nǐ 。
Cảm ơn bạn đến tham gia buổi phỏng vấn ,Nội trong 3 ngày chúng tôi sẽ có thông báo đến bạn .
A.好的,我等着贵公司的佳音。
hǎo de , wǒ děng zhuó guì gōng sī de jiā yīn 。
Vâng, tôi đợi tin tốt từ quý công ty .
Zalo: 0911546563
Đặt phòng khách sạn bằng tiếng Trung
(Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương)
Hội thoại mẫu cách đặt phòng khách sạn bằng tiếng Trung
A: 你好,这里是明红饭店,请问您需要什么服务?
Nǐ hǎo, zhèli shì míng hóng fàndiàn, qǐngwèn nín xūyào shénme fúwù?
Xin chào, đây là khách sạn Minh Hồng, tôi có thể giúp gì cho bạn?
B: 我需要预订一间房。
Wǒ xūyào yùdìng yī jiàn fáng.
Tôi cần đặt một phòng .
A: 我们饭店有不同类型的房间,您需要哪种房间呢?
Wǒmen fàndiàn yǒu bùtóng lèixíng de fángjiān, nín xūyào nǎ zhǒng fángjiān ne?
Phòng của khách sạn chúng tôi có rất nhiều loại, bạn muốn đặt loại nào?
B: 我不是很确定,你能不能给我做一下简单的介绍?
Wǒ bùshì hěn quèdìng, nǐ néng bùnéng gěi wǒ zuò yīxià jiǎndān de jièshào?
Tôi vẫn chưa quyết định, có thể giới thiệu qua cho tôi biết được không?
A: 好的,我们饭店提供标准单人间和标准双人间,除此之外还有对贵宾的特殊套房。
Hǎo de, wǒmen fàndiàn tígōng biāozhǔn dān rénjiān hé biāozhǔn shuāng rénjiān, chúcǐ zhī wài hái yǒu duì guìbīn de tèshū tàofáng
Được thôi, khách sạn chúng tôi có phòng đơn tiêu chuẩn và phòng đôi tiêu chuẩn. Ngoài ra còn có những phòng đặc biệt cho khách quý.
A: 谢谢,我想预定一间单人标准间,最好是介于4楼到7楼之间的。我需要你们的工作人员在九点前打开窗户并打扫房间,可以吗?
Xièxiè, wǒ xiǎng yùdìng yī jiàn dānrén biāozhǔn jiān, zuì hǎo shì jièyú 4 lóu dào 7 lóu zhījiān de. Wǒ xūyào nǐmen de gōngzuò rényuán zài jiǔ diǎn qián dǎkāi chuānghù bìng dǎsǎo fángjiān, kěyǐ ma?
Cảm ơn, tôi muốn đặt một phòng đơn tiêu chuẩn, tốt nhất từ tầng 4-7. Tôi muốn nhân viên vào trước 9h mở cửa sổ và quét dọn phòng, có được không?
A: 好的,先生,我已经记下了你的要求。我先在电脑上查询一下,6楼的603房间,你还有什么要求吗?
Hǎo de, xiānshēng, wǒ yǐjīng jì xiàle nǐ de yāoqiú. Wǒ xiān zài diànnǎo shàng cháxún yīxià, 6 lóu de 603 fángjiān, nǐ hái yǒu shén me yāoqiú ma?
Được rồi, thưa ông, tôi đã ghi lại yêu cầu của ngài. Ngài trước tiên kiểm tra trên điện thoại chút, P603 tầng 6, ngài còn có yêu cầu nào khác không?
B: 没有,谢谢,房间费用是多少钱?
Méiyǒu, xièxiè, fángjiān fèiyòng shì duōshǎo qián?
Không có, cảm ơn, tiền thuê phòng là bao nhiêu vậy?
A: 房费是580元。
Fángfèi shì 580 yuán.
Tiền thuê phòng là 580 tệ .
B: 你们没有折扣吗?
Nǐmen méiyǒu zhékòu ma?
Không được chiết khấu sao?
A: 非常抱歉,先生。如果你想打折必须是我们酒店的协议客户 。
Fēicháng bàoqiàn, xiānshēng. Rúguǒ nǐ xiǎng dǎzhé bìxū shì wǒmen jiǔdiàn de xiéyì kèhù.
Thật xin lỗi, thưa ông, Nếu muốn chiết khấu thì ngài phải là khách hàng hội viên của chúng tôi.
B: 好,那就算了!
Hǎo, nà jiùsuànle
Vậy thì thôi vậy!
A: 能为您服务是我们酒店的荣幸。
Néng wéi nín fúwù shì wǒmen jiǔdiàn de róngxìng.
Có thể phục vụ ngài là vinh dự của chúng tôi
B: 谢谢。
Xièxie.
Cảm ơn.
-Từ vựng bổ sung:
饭店 fàndiàn: khách sạn
预定 yùdìng: dự kiến, dự định
登记 dēngjì: đăng kí
预订 yùdìng: đặt phòng
定金 dìngjīn: đặt cọc
确认 quèrèn: xác nhận
取消 qǔxiāo: hủy bỏ
来客单 láikèdān: khách vãng lai
柜台 guìtái: quầy lễ tân
接待员 jiēdài : lễ tân
楼层服务员 lóucéngfúwùyuán: phục vụ tầng
电梯 diàntī: thang máy
游泳池 yóuyǒngchí: hồ bơi
台球室 táiqiúshì: phòng bi - a
健身房 jiànshēnfáng: phòng thể dục
双人房 shuāngrénfáng: phòng đôi
单人间 dānrénjiān: phòng đơn
三人间 sānrénjiān: phòng ba
标准间 biāozhǔnjiān: phòng tiêu chuẩn
高 级房 gāojífángphòng: cao cấp
家庭套房 jiātíngtàofáng: phòng gia đình
总统套房 zǒngtǒngtàofáng: phòng tổng thống
Zalo: 0911546563
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐỒ UỐNG
Đồ uống: 饮料 yǐnliào
1. Đồ uống nhẹ (không cồn): 软性饮料 ruǎn xìng yǐnliào
2. Đồ uống liền: 方便饮料 fāngbiàn yǐnliào
3. Nước sôcôla: 巧克力饮料 qiǎokèlì yǐnliào
4. Nước ngọt: 汽水 qìshuǐ
5. Nước khoáng: 矿泉水 kuàngquán shuǐ
6. Nước hoa quả có ga: 果汁汽水 guǒzhī qìshuǐ
7. Nước cam có ga: 桔子汽水 jú zǐ qìshuǐ
8. Nước cam: 桔子汁 júzi zhī
9. Nước chanh có ga: 柠檬汽水 níngméng qìshuǐ
10. Nước dừa: 椰子汁 yēzi zhī
11. Sữa bò: 牛奶 niúnǎi
12. Nước uống mạch nha: 麦乳精饮料 mài rǔ jīng yǐnliào
13. Sô đa kem: 冰淇淋苏打水 bīngqílín sūdǎ shuǐ
14. Bia: 啤酒 píjiǔ
15. Bia chai: 瓶装啤酒 píngzhuāng píjiǔ
16. Bia lon: 一听啤酒 yī tīng píjiǔ
17. Bia đen: 黑啤酒 hēi píjiǔ
18. Bia mạch nha: 麦芽啤酒 màiyá píjiǔ
19. Bia đắng: 苦啤酒 kǔ píjiǔ
20. Loại bia nhẹ: 贮陈啤酒 zhù chénpíjiǔ
21. Bia gừng: 姜啤 jiāng pí
22. Bia nhạt: 淡啤酒 dàn píjiǔ
23. Bia gạo: 大米啤酒 dàmǐ píjiǔ
24. Nước gừng khô: 干姜水 gān jiāng shuǐ
25. Rượu: 酒 jiǔ
26. Rượu chai: 瓶装酒 píngzhuāng jiǔ
27. Rượu khai vị: 开胃酒 kāiwèijiǔ
28. Rượu gừng: 姜酒 jiāng jiǔ
29. Rượu cam: 桔子酒 júzi jiǔ
30. Rượu apsin (rượu ngải trắng): 苦艾酒 kǔ ài jiǔ
31. Rượu gin pha với rượu martini: 马提尼酒 mǎ tí ní jiǔ
32. Rượu mạch nha: 麦芽酒 màiyá jiǔ
33. Rượu gạo: 米酒 mǐjiǔ
34. Rượu ngọt brandy: 白兰地甜酒 báilándì tián jiǔ
35. Rượu vang hoa điêu: 花雕酒 huādiāo jiǔ
36. Rượu vang trắng nguyên chất: 夏布利酒 xiàbù lìjiǔ
37. Rượu sâm banh: 香槟酒 xiāngbīnjiǔ
38. Rượu tây ban nha: 雪利酒 xuě lìjiǔ
39. Rượu vecmut: 味美思酒 wèiměi sī jiǔ
40. Rựou gin: 杜松子酒 dù sōngzǐ jiǔ
41. Rượu gin có ga: 杜松子汽酒 dù sōngzǐ qìjiǔ
42. Rượu hoa quả: 果味酒 guǒ wèi jiǔ
43. Rượu táo: 苹果酒 píngguǒ jiǔ
44. Rượu nho (rượu vang): 葡萄酒 pútáojiǔ
45. Rượu vang đỏ: 红葡萄酒 hóng pútáojiǔ
46. Rượu vang trắng: 白葡萄酒 bái pútáojiǔ
47. Rượu mạnh: 烈性酒 lièxìng jiǔ
48. Rượu whisky ngọt: 威士忌酒 wēishìjì jiǔ
49. Rượu vodka martini: 伏特加马提尼酒 fútèjiā mǎ tí ní jiǔ
50. Rượu vodka: 伏特加酒 fútèjiā jiǔ
51. Rượu brandy: 白兰地酒 báilándì jiǔ
52. Rượu mao đài: 茅台酒 máotái jiǔ
Zalo: 0911546563
12/05/2024
15/5 18h khai giảng lớp tiếng Trung vỡ lòng
10 QUY TẮC VÀNG trong phát âm tiếng Trung
=====
1. Quy tắc 1:
Vận mẫu i, u, ü khi đứng một mình trở thành âm tiết độc lập thì ta phiên âm như sau:
i => yi
u => wu
ü => yu
Ví dụ: Trong tiếng Trung số một là : “一”, ta có phiên âm latinh là “yī”; số 5 là “五”, phiên âm latinh là “wǔ”.
2. Quy tắc 2:
- Hai âm tiết cùng mang thanh 3 đi liền nhau, thì âm tiết đầu đọc thành thanh 2, ( lưu ý chú âm vẫn giữ nguyên hai thanh 3)
Ví dụ: 你好 nǐ hǎo, sẽ đọc thành “ní hǎo”
- Với ba âm tiết cùng mang thanh 3 đi liền nhau thì hai âm tiêt đầu đọc thành thanh 2, hoặc ta biến điệu ngắt theo từng cặp từ có nghĩa.
Ví dụ:
我很好 Wǒ hěn hǎo sẽ đọc thành “Wǒ hén hǎo” hoặc “wó hén hǎo”
Với 4 âm tiết cùng mang thanh thứ 3 thì âm tiết đầu và âm tiết thứ 3 đọc thành thanh 2
Ví dụ:
我也很好 /Wǒ yě hěn hǎo/ sẽ đọc thành /Wó yě hén hǎo/
3. Quy tắc 3:
Nửa thanh thứ 3:
Nếu sau âm tiết thanh 3 là âm tiết mang thanh 1, thanh 2, thanh 4 thì ta chỉ đọc nửa thanh 3, đọc gần giống dấu hỏi trong tiếng Việt. Ví dụ:
很高Hěn gāo sẽ đọc thành “hẻn gāo”
4. Quy tắc 4:
Vận mẫu bắt đầu bằng nguyên âm “i” , “ü” và “u” thì ta cần phiên âm i => y; u => w; ü => yu và cộng với nguyên âm còn lại phía sau. Ví dụ
ia => ya
iou => you
iang => yang
Üe => yue
Üan => yuan
Uo => wo
Uan => wan
Lưu ý, vận mẫu “ in => yin”; “ ing => ying”
Bạn thắc mắc và cần tư vấn về các khóa học tiếng Trung cơ bản? Hãy đăng ký tư vấn để chúng tôi liên hệ và tư vấn giúp bạn
5. Quy tắc 5:
- Vận mẫu “ iou, uei, uen” khi kết hợp với thanh mẫu thì ta bỏ nguyên âm “o,e” ở giữa đi, cách đọc không thay đổi.
Ví dụ:
j+ iou => jiu
d+ uei => dui
g+ uen => gun
6. Quy tắc 6:
Vận mẫu chứa nguyên âm “ü” khi kết hợp với thanh mẫu “j,q,x” thì ta bỏ hai dấu chấm phía trên chữ “ u” đi, kết hợp với thanh mẫu “n,l” ta vẫn giữ nguyên. Ví dụ:
J + ün => jun
X + üe => xue
L +ü => lü
7. Quy tắc 7:
Thanh mẫu z,c,s, zh, ch, sh,r khi kết hợp với vận mẫu “i” thì ta đọc i thành “ư”, ví dụ:
Số 4四Sì đọc giống “sư”
Ăn là 吃Chī đọc giống “ chư”
8. Quy tắc 8:
Biến điệu của“不” bù: không, là phó từ dùng để phủ định
Khi “不” /bù/ đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì ta đọc và viết thành thanh 2 “bú”, các trường hợp còn lại sẽ không thay đổi. ví dụ:
Không yêu: “不爱”: /Bù ài/ sẽ đọc và viết thành /Bú ài/
Không đi: 不买Bù mǎi sẽ vẫn đọc là “Bù mǎi”
9. Quy tắc 9: Biến điệu của “一” / yī/: số 1
Sau “一” yī là âm tiết thanh 4 thì đọc và viết thành “ yí ”, sau “一” yī là thanh 1, thanh 2, thanh 3 thì đọc và viết thành “ yì”
Ví dụ:
一共Yīgòng: đọc và viết là “yí gòng”: tổng cộng
“一样” Yīyàng: sẽ đọc và viết thành “yíyàng”: Giống nhau
一天Yītiān: đọc và viết là “yì tiān” : Một ngày
10. Quy tắc 10:
Vận mẫu “ o” đứng một mình thường đọc giống “ô” trong tiếng Việt, nhưng đứng sau thanh mẫu b, p, m, f, thì vận mẫu “o” được đọc gần giống “ua” trong tiếng Việt.
Ví dụ âm tiết “bo” đọc gần giống tiếng Việt là “ pua”
Lớp 357 19h-20h30. Khoá học 5 kỹ năng. Khoá 10 tuần học phí 2 triệu 2. Zalo: 0911546563
Lớp tiếng Trung chuyên ngành nâng cao
03/03/2024
Khai giảng các lớp tiếng Trung 246 | 357
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
144 ĐX 83 Khu 1 Phường Định Hoà Thành Phố Thủ Dầu Một Tỉnh Bình Dương
Thu Dau Mot
0274