28/04/2026
[1] 生 (shēng) – sinh, sống
[2] 学生 (xuéshēng) – học sinh
[3] 先生 (xiānsheng) – ông / thầy
[4] 生活 (shēnghuó) – cuộc sống
[5] 生命 (shēngmìng) – sinh mệnh / sự sống
[6] 生日 (shēngrì) – sinh nhật
[7] 出生 (chūshēng) – sinh ra
[8] 生气 (shēngqì) – tức giận
[9] 生病 (shēngbìng) – bị bệnh
[10] 生意 (shēngyì) – việc kinh doanh
[11] 生产 (shēngchǎn) – sản xuất / sinh đẻ
[12] 生态 (shēngtài) – sinh thái
[13] 生长 (shēngzhǎng) – sinh trưởng
[14] 生物 (shēngwù) – sinh vật
[15] 医生 (yīshēng) – bác sĩ
[16] 陌生 (mòshēng) – xa lạ
[17] 生人 (shēngrén) – người lạ
[18] 花生 (huāshēng) – lạc (đậu phộng)
[19] 生菜 (shēngcài) – rau xà lách
[20] 生肉 (shēngròu) – thịt sống
[21] 天生 (tiānshēng) – bẩm sinh
[22] 再生 (zàishēng) – tái sinh
[23] 生火 (shēng huǒ) – nhóm lửa
[24] 生成 (shēngchéng) – hình thành / tạo ra
[25] 生效 (shēngxiào) – có hiệu lực