Học Tiếng Trung Từ Con Số 0

Học Tiếng Trung Từ Con Số 0

Share

Chia sẻ sách – vở – tài liệu học tiếng Trung ✍️
Phù hợp cho bé & người mới bắt đầu

28/04/2026

[1] 生 (shēng) – sinh, sống
[2] 学生 (xuéshēng) – học sinh
[3] 先生 (xiānsheng) – ông / thầy
[4] 生活 (shēnghuó) – cuộc sống
[5] 生命 (shēngmìng) – sinh mệnh / sự sống
[6] 生日 (shēngrì) – sinh nhật
[7] 出生 (chūshēng) – sinh ra
[8] 生气 (shēngqì) – tức giận
[9] 生病 (shēngbìng) – bị bệnh
[10] 生意 (shēngyì) – việc kinh doanh
[11] 生产 (shēngchǎn) – sản xuất / sinh đẻ
[12] 生态 (shēngtài) – sinh thái
[13] 生长 (shēngzhǎng) – sinh trưởng
[14] 生物 (shēngwù) – sinh vật
[15] 医生 (yīshēng) – bác sĩ
[16] 陌生 (mòshēng) – xa lạ
[17] 生人 (shēngrén) – người lạ
[18] 花生 (huāshēng) – lạc (đậu phộng)
[19] 生菜 (shēngcài) – rau xà lách
[20] 生肉 (shēngròu) – thịt sống
[21] 天生 (tiānshēng) – bẩm sinh
[22] 再生 (zàishēng) – tái sinh
[23] 生火 (shēng huǒ) – nhóm lửa
[24] 生成 (shēngchéng) – hình thành / tạo ra
[25] 生效 (shēngxiào) – có hiệu lực

28/04/2026

[1] 菜 (cài) – món ăn / rau
[2] 菜单 (càidān) – thực đơn
[3] 点菜 (diǎn cài) – gọi món
[4] 做菜 (zuò cài) – nấu ăn
[5] 炒菜 (chǎo cài) – xào rau / xào món
[6] 家常菜 (jiācháng cài) – món ăn gia đình
[7] 中国菜 (Zhōngguó cài) – món ăn Trung Quốc
[8] 西餐菜 (xīcān cài) – món Âu
[9] 素菜 (sùcài) – món chay
[10] 荤菜 (hūn cài) – món mặn (có thịt)
[11] 凉菜 (liángcài) – món nguội
[12] 热菜 (rècài) – món nóng
[13] 主菜 (zhǔcài) – món chính
[14] 配菜 (pèicài) – món ăn kèm
[15] 小菜 (xiǎocài) – món phụ / đồ ăn kèm nhỏ
[16] 蔬菜 (shūcài) – rau củ
[17] 青菜 (qīngcài) – rau xanh
[18] 买菜 (mǎi cài) – đi chợ mua đồ ăn
[19] 洗菜 (xǐ cài) – rửa rau
[20] 切菜 (qiē cài) – thái rau
[21] 上菜 (shàng cài) – mang món lên
[22] 菜市场 (cài shìchǎng) – chợ rau / chợ thực phẩm
[23] 招牌菜 (zhāopái cài) – món đặc trưng
[24] 菜谱 (càipǔ) – thực đơn / công thức nấu ăn

21/01/2026

TỪ VỰNG VỀ THỜI TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG 🌞☔️
1. 天气 /tiānqì/ : Thời tiết
2. 气候 /qìhòu/ : Khí hậu
3. 天气预报 /tiānqìyùbào/ : Dự báo thời tiết
4. 晴天 /qíngtiān/ : Trời nắng/trời quang
5. 阴天 /yīn tiān/ : Trời âm u
6. 下雨 /xiàyǔ/ : Mưa
7. 下雪 /xiàxuě/ : Tuyết rơi
8. 出太阳 /chūtàiyáng/ : Trời nắng
9. 打雷 /dǎléi/ : Có sấm
10. 干燥 /gānzào/ : Khô hanh
11. 淋湿 /línshī/ : Ẩm ướt
12. 凉 /liáng/ : Mát mẻ
13. 冷 /lěng/ : Lạnh
14. 热 /rè/ : Nóng
15. 闷 /mèn/ : Oi bức
16. 暖和 /nuǎnhuo/ : Ấm áp
17. 雾 /wù/ : Sương mù
18. 闪电 /shǎndiàn/ : Chớp
19. 风 /fēng/ : Gió
20. 龙卷风 /lóngjuǎnfēng/ : Gió lốc/gió xoáy
21. 毛毛雨 /máomaoyǔ/ : Mưa phùn
22. 阵雨 /zhènyǔ/ : Mưa rào
23. 太阳雨 /tàiyángyǔ/ : Mưa bóng mây
24. 彩虹 /cǎihóng/ : Cầu vồng
25. 多云 /duōyún/ : Nhiều mây
26. 少云 /shǎo yún/ : Ít mây
27. 冰冷 /bīnglěng/ : Lạnh giá/lạnh buốt
28. 白天 /báitiān/ : Ban ngày
29. 黑夜 /hēiyè/ : Ban đêm
30. 热带 /rèdài/ : Nhiệt đới
31. 温带 /wēndài/ : Ôn đới

21/01/2026

Một số từ tiếng lóng trong tiếng Trung
俚语,lǐyǔ / Tiếng Lóng

1. 给力 (gěilì) – xịn, tuyệt vời, mạnh mẽ,quá đã.

2. 菜鸟 (càiniǎo) – gà mờ, người mới chưa có kinh nghiệm.

3. 土豪 (tǔháo) – nhà giàu mới nổi, xài tiền phung phí.

4. 撩妹 (liāo mèi) – thả thính con gái.

5. 屌丝 (diǎosī) – dân thường nghèo, loser.

6. 吃瓜 (chī guā) – ăn dưa hóng chuyện, hóng drama.

7. 躺平 (tǎngpíng) – nằm yên, buông xuôi, sống tối giản không cạnh tranh.

8. 加油 (jiāyóu) – nghĩa gốc đổ thêm dầu”, nhưng là “cố lên!.

9. 小鲜肉 (xiǎo xiānròu) – trai trẻ đẹp, idol nam trẻ.

10. 666 (liùliùliù) – ngầu quá, đỉnh luôn .

11. 兄弟 (xiōngdì) – anh em chí cốt, bro.

12. 女神 (nǚshén) – nữ thần, crush, idol nữ xinh đẹp.

13. 男神 (nánshén) – nam thần, soái ca.

14. 颜值 (yánzhí) – giá trị nhan sắc, độ đẹp trai/xinh gái.

15. 有钱任性 (yǒu qián rènxìng) – có tiền thì thích làm gì thì làm.

16. 狗粮 (gǒuliáng) – cẩu lương, cơm chó .

17. 学霸 (xuébà) – học bá, học siêu giỏi.

18. 学渣 (xuézhā) – học kém, học gà

19. 放鸽子 (fàng gēzi) – bùng hẹn, thất hứa,(nghĩa đen: thả chim bồ câu).

20. 打酱油 (dǎ jiàngyóu) – không liên quan, đi ngang qua thôi.

15/12/2025
Photos from Gia Sư Tiếng Trung-Hoa Ngữ 24/7's post 01/04/2024

Bạn có bao giờ thắc mắc các nhãn hiệu thời trang nổi tiếng ở trong tiếng Trung sẽ đọc như thế nào không?

21/10/2023

🥤 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRÀ SỮA 🥤

奶茶: /nǎichá/: Trà sữa

珍珠奶茶: /zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu

巧克力奶茶: /qiǎokèlì nǎichá/: Trà sữa socola

抹茶奶茶: /mǒchá nǎichá/: Trà sữa matcha

红豆奶茶: /hóngdòu nǎichá/: Trà sữa đậu đỏ

红豆抹茶: /hóngdòu mǒchá/: Matcha đậu đỏ

芝士奶油奶茶: /zhīshì nǎiyóu nǎichá/: Trà sữa phô mai

白珍珠奶茶: /bái zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu trắng

黄金珍珠奶茶: /huángjīn zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu hoàng kim

焦糖奶茶: /jiāo táng nǎichá/: Trà sữa caramel

布丁奶茶: /bùdīng nǎichá/: Trà sữa pudding

泰式奶茶: /tài shì nǎichá/: Trà sữa Thái

百香果绿茶: / bǎixiāng lǜchá/: Trà xanh chanh dây

咖啡奶茶: / kāfēi nǎichá/: Trà sữa cà phê

黑糖珍珠鲜奶: /hēitáng zhēnzhū xiān nǎi/: Sữa tươi trân châu đường đen

草莓奶茶: /cǎoméi nǎichá/: Trà sữa dâu tây

芒果奶茶: /mángguǒ nǎichá/: Trà sữa xoài

蓝莓奶茶: /lánméi nǎichá/: Trà sữa việt quất

芋头奶茶: /yùtou nǎichá/: Trà sữa khoai môn

绿茶奶茶: /lǜchá nǎichá/: Trà sữa trà xanh

玫瑰茶: /méiguī chá/: Trà hoa hồng

宁梦茶: /níngméng chá/: Trà chanh

花茶: /huāchá/: Trà hoa

红茶: /hóngchá/: Hồng trà

黑茶: /hēi chá/: Trà đen

菊花茶: /júhuā chá/: Trà hoa cúc

乌龙奶茶: /wū lóng nǎichá/: Trà ô long

果茶: /guǒ chá/: Trà hoa quả

Mức đá

正常冰 /zhèngcháng bīng/ Nguyên đá

少冰 /shǎo bīng/ Ít đá
去冰 /qù bīng/ Không đá

Lượng đường

全糖 /quán táng/ 100% đường
少糖 /shǎo táng/ 70% đường
半糖 /bàn táng/ 50% đường
微糖 /wēi táng/ 30% đường
无糖 /wú táng/ 0% đường

Topping

珍珠 /zhēnzhū/ Trân châu
椰果 /yē guǒ/ Thạch dừa
布丁 /bùdīng/ Pudding
仙草 /xiān cǎo/ Sương sáo
红豆 /hóngdòu/ Đậu đỏ
西米 /xī mǐ/ Trân châu sago/ trân châu nhỏ
芦荟 /lúhuì/ Lô hội

Photos from Gia Sư Tiếng Trung-Hoa Ngữ 24/7's post 09/08/2023
Photos from Gia Sư Tiếng Trung-Hoa Ngữ 24/7's post 02/05/2021

Từ vựng chỉ địa điểm

Photos from Gia Sư Tiếng Trung-Hoa Ngữ 24/7's post 01/05/2021

Sở thích của bạn là gì? 😍😍😍

Want your school to be the top-listed School/college in Thu Dau Mot?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


26 Đại Lộ Bình Dương, Chung Cư Happy One
Thu Dau Mot