Spa trị lie

Spa trị lie

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Spa trị lie, Campus Building, 57A Lê Lai, Thanh Hóa.

13/08/2020

❤Công việc dạy bắt đầu vào ngày mai

Do nhu cầu học tiếng trung của một số bạn muốn đăng ký học tiếng trung của mình, nên mình mở lớp dạy tiếng trung kèm cho các bạn ạ
Lịch khai giảng vào ngày mai vào thứ 6/14/8
Lớp học giao tiếp
Lớp học ngữ pháp dành cho các bạn nhỏ vào thứ 7 và chủ Nhật tuần tới
Các anh chị và các bạn có nhu cầu hoặc cho con em mình đi học liên hệ đăng ký học đến sdt 0858883338
Cảm ơn mọi người ạ

07/04/2020

越南是最好的地方🥰

Photos from Spa trị lie's post 30/03/2020

现在状态,一样,一样哦
Tình trạng chung, giống nhau nhở:)))))

18/03/2020

# những câu danh ngôn về tình yêu bằng tiếng trung dành cho các bạn , đang yêu hay chuẩn bị yêu mà nói được tiếng trung những câu này là thành hết , các bạn tham khảo nha
🤗🤗
1:喜欢你,却不一定爱你,爱你就一定很喜欢你
Xǐhuān nǐ, què bù yīdìng ài nǐ, ài nǐ jiù yīdìng hěn xǐhuān nǐ
Thích bạn không nhất định sẽ yêu, còn yêu nhất định đã rất thích rồi.
2: 对于世界而言,你是一个人,但是对于我,你是我的整个世界。
Duì yú shìjiè ér yán, nǐ shì yí ge rén, dànshì duì wǒ ér yán, nǐ shì wǒ de zhēng shìjiè.
Đối với thế giới, em chỉ là một người trong đó, nhưng đối với anh, em là cả thế giới của anh.
3: 我喜欢的人是你,从前也是你,现在也是你,以后也是你。
Wǒ xǐhuan de rén shì nǐ, cóngqián yě shì nǐ, xiànzài yě shì nǐ, yǐhòu yě shì nǐ.
Người mà anh thích chính là em, trước kia, bây giờ và sau này cũng là em.
4: 我爱你,不是因为你是一个怎样的人,而是因为我喜欢与你在一起时的感觉。
Wǒ ài nǐ, bú shì yīnwèi nǐ shì yí ge zěnyàng de rén, ér shì yīnwèi wǒ xǐhuan yú nǐ zài yīqǐ shí de gǎnjué.
Anh yêu em, không phải vì em là người như thế nào, mà là vì anh thích cảm giác khi ở bên cạnh em.
5: 只要看到你的笑容,我就无法控制自己。
Zhǐ yào kàn dào nǐ de xiàoróng, wǒ jiù wúfǎ kòngzhì zījǐ.
Chỉ cần nhìn thấy nụ cười của em là anh không thể kiềm chế được mình.
6: 认识你的那一天是我人生中最美好的日子。
Rènshì nǐ de nà yì tiān shì wǒ rénshēng zhōng zuì měihǎo de rìzi .
Ngày quen em là ngày đẹp nhất trong cuộc đời anh.
7: 你是我的一个人的。
Nǐ shì wǒ de yí ge rén de.
Em là của riêng mình anh.
8: 我想一辈子好好照顾你。
Wǒ xiǎng yí bèizi hǎohāo zhàogù nǐ.
Anh muốn chăm sóc cho em cả đời này.
9: 我请你来做我的心上人。
Wǒ qǐng nǐ lái zuò wǒ de xīnshàng rén.
Hãy trở thành người phụ nữ trong lòng anh nhé.
10: 我想说“我对你的爱情比天上的星星还多。”
Wǒ xiǎng shuō “ wǒ duì nǐ de àiqíng bǐ tiān shàng de xīngxīng hái duō.”
Anh muốn nói là “ Tình yêu anh dành cho em nhiều hơn những vì sao trên trời.”
=)))))

17/03/2020

20 CÂU NGỮ TRONG TIẾNG TRUNG CẦN BIẾT 🥰

1.知人知面不知心。
Zhī rén zhī miàn bù zhī xīn.
Biết người biết mặt không biết lòng.

2.有福同享,有难同当。
Yǒu fú tóng xiǎng, yǒu nán tóng dāng.
Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chia.

3.在家靠父母,出门靠朋友。
Zài jiā kào fùmǔ, chūmén kào péngyou.
Ở nhà dựa vào bố mẹ, ra ngoài nhờ vào bạn bè.

4.不见不散,不醉不归。
Bù jiàn bú sàn, bù zuì bù guī.
Không gặp không đi, không say không về.

5.百闻不如一见,百见不如一干。
Bǎi wén bùrú yī jiàn, bǎi jiàn bùrú yī gàn.
Trăm nghe không bằng một thấy, trăm thấy không bằng một làm.

6.经一事,长一智。
Jīng yīshì, zhǎng yī zhì.
Đi một ngày đàng học một sàng khôn.

7.万事开头难。
Wànshì kāitóu nán.
Vạn sự khởi đầu nan.

8.病从口入,祸从口出。
Bìng cóng kǒu rù, huò cóng kǒu chū.
Bệnh từ miệng vào, họa từ miệng mà ra.

9.良药苦口利于病,忠言逆耳利于行。
Liángyào kǔkǒu lìyú bìng, zhōngyánnì'ěr lìyú xíng.
Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng.

10.笑一笑十年少。
Xiào yīxiào shí niánshào.
Một nục cười trẻ a 10 tuổi.

11.路遥知马力,日久见人心。
Lù yáo zhī mǎlì, rì jiǔ jiàn rénxīn.
Đường xa biết sức ngựa, ngày dài hiểu lòng người.

12酒逢知己千杯少,话不投机半句多。
Jiǔ féng zhījǐ qiān bēi shǎo, huà bù tóujī bàn jù duō.
Gặp được tri kỉ ngàn ly ít, người không hợp ý nửa câu nhiều.

13.一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴。
Yīcùn guāngyīn yīcùn jīn, cùn jīn nán mǎi cùn guāngyīn.
Một tấc thời gian một tấc vàng, tấc vàng kho mua tấc thời gian.

14.世上无难事,只怕有心人。
Shìshàng wú nánshì, zhǐ pà yǒu xīnrén.
Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền.

15.活到老,学到老,一生一世学不了。
Huó dào lǎo, xué dào lǎo, yīshēng yīshì xué bùliǎo.
Sống đến già, học đến già, học cả đời không hết.

16.平时不烧香,临时抱佛脚。
Píngshí bù shāoxiāng, línshí bàofójiǎo.
Bình thường không lo lắng, nước đến chân mới nhảy.

17.君子一言,驷马难追。
Jūnzǐ yī yán, sìmǎ nán zhuī.
Quân tử nhất ngôn, nói là làm.

18.江山易改,本性难移。
Jiāngshān yì gǎi, běnxìng nán yí.
Giang sơn khó đổi, bản tính khó dời.

19.有缘千里来相会,无缘对面不相逢。
Yǒuyuán qiānlǐ lái xiāng huì, wúyuán duìmiàn bù xiāngféng.
Có duyên thiên lý năng tương ngộ, vô duyên đối diện bất tương phùng.

20.好借好还,再借不难。
Hǎo jiè hǎo huán, zài jiè bù nán.
Mượn được trả được, mượn tiếp không khó.

17/03/2020

Những Tên trong tiếng trung, tên tớ là Phương(芳)tên tiếng trung của các bạn là gì , chúng ta cùng nhau tìm hiểu nhé .ahihihi🥰🥰
1. Á;亚 (Yà)
2 ÁI: 爱 (Ài)
3 AN: 安 (An)
4 ÂN: 恩 (Ēn )
5 ẨN: 隐 (Yǐn )
6 ẤN: 印 (Yìn )
7 ANH: 英 (Yīng )
8 ÁNH: 映 (Yìng)
9 ẢNH: 影 (Yǐng)
10 BA: 波 (Bō )
11 BÁ: 伯 (Bó)
12 BẮC: 北 (Běi )
13 BÁCH: 百
14 BẠCH: 白 (Bái)
15 BAN: 班 (Bān)
16 BẢN: 本 (Běn)
17 BĂNG: 冰 (Bīng)
18 BẰNG: 冯 (Féng )
19 BẢO: 宝 (Bǎo )
20 BÁT: 八 (Bā)
21 BẢY: 七 (Qī)
22 BÉ: 閉 (Bì )
23 BÍCH: 碧 (Bì )
24 BIÊN: 边 (Biān )
25 BINH: 兵 (Bīng)
26 BÍNH: 柄 (Bǐng )
27 BÌNH: 平 (Píng )
28 BỐI: 贝 (Bèi )
29 BỘI: 背 (Bèi)
30 BÙI: 裴 (Péi)
31 BỬU: 宝 (Bǎo)
32 CA: 歌 (Gē)
33 CẦM: 琴 (Qín)
34 CẨM: 锦 (Jǐn)
35 CẬN: 近 (Jìn)
36 CẢNH: 景 (Jǐng )
37 CAO: 高 (Gāo )
38 CÁT: 吉 (Jí)
39 CẦU: 球 (Qiú)
40 CHẤN: 震 (Zhèn)
41 CHÁNH: 正 (Zhèng )
42 CHÂU: 朱 (Zhū )
43 CHI: 芝 (Zhī )
44 CHÍ : 志 (Zhì )
45 CHIẾN: 战 (Zhàn )
46 CHIỂU: 沼 (Zhǎo)
47 CHINH: 征 (Zhēng )
48 CHÍNH: 正 (Zhèng )
49 CHỈNH: 整 (Zhěng)
50 CHU: 珠 (Zhū)
51 CHƯ: 诸 (Zhū)
52 CHUẨN: 准 (Zhǔn)
53 CHÚC: 祝 (Zhù)
54 CHUNG: 终 (Zhōng )
55 CHÚNG: 众 (Zhòng )
56 CHƯNG: 征 (Zhēng)
57 CHƯƠNG: 章 (Zhāng)
58 CHƯỞNG: 掌 (Zhǎng)
59 CHUYÊN: 专 (Zhuān)
60 CÔN: 昆 (Kūn)
61 CÔNG: 公 (Gōng )
62 CỪ: 棒 (Bàng)
63 CÚC: 菊 (Jú)
64 CUNG: 工 (Gōng )
65 CƯƠNG: 疆 (Jiāng)
66 CƯỜNG: 强 (Qiáng )
67 CỬU: 九 (Jiǔ )
68 DẠ: 夜 (Yè)
69 ĐẮC: 得 (De )
70 ĐẠI: 大 (Dà )
71 ĐAM: 担 (Dān)
72 ĐÀM: 谈 (Tán )
73 ĐẢM: 担 (Dān )
74 ĐẠM: 淡 (Dàn )
75 DÂN: 民 (Mín)
76 DẦN: 寅 (Yín)
77 ĐAN: 丹 (Dān )
78 ĐĂNG: 登 (Dēng )
79 ĐĂNG: 灯 (Dēng )
80 ĐẢNG: 党 (Dǎng)
81 ĐẲNG: 等 (Děng)
82 ĐẶNG: 邓 (Dèng )
83 DANH: 名 (Míng)
84 ĐÀO: 桃 (Táo )
85 ĐẢO: 岛 (Dǎo)
86 ĐẠO: 道 (Dào)
87 ĐẠT: 达 (Dá)
88 DẬU: 酉 (Yǒu)
89 ĐẤU: 斗 (Dòu)
90 ĐÍCH: 嫡 (Dí )
91 ĐỊCH: 狄 (Dí )
92 DIỄM: 艳 (Yàn)
93 ĐIỀM: 恬 (Tián)
94 ĐIỂM: 点 (Diǎn)
95 DIỄN: 演 (Yǎn)
96 DIỆN: 面 (Miàn)
97 ĐIỀN: 田 (Tián )
98 ĐIỂN: 典 (Diǎn)
99 ĐIỆN: 电 (Diàn )
100 DIỆP: 叶 (Yè )
101 ĐIỆP: 蝶 (Dié )
102 DIỆU: 妙 ( Miào )
103 ĐIỀU: 条 (Tiáo)
104 DINH: 营 (Yíng)
105 ĐINH: 丁 (Dīng)
106 ĐÍNH: 订 (Dìng)
107 ĐÌNH: 庭 (Tíng)
108 ĐỊNH: 定 (Dìng )
109 DỊU: 柔 (Róu)
110 ĐÔ: 都 (Dōu )
111 ĐỖ: 杜 (Dù)
112 ĐỘ: 度 (Dù)
113 ĐOÀI: 兑 (Duì)
114 DOÃN: 尹 (Yǐn)
115 ĐOAN: 端 (Duān)
116 ĐOÀN: 团 (Tuán)
117 DOANH: 嬴 (Yíng )
118 ĐÔN: 惇 (Dūn)
119 ĐÔNG: 东 (Dōng)
120 ĐỒNG: 仝 (Tóng )
121 ĐỘNG: 洞 (Dòng)
122 DU: 游 (Yóu)
123 DƯ: 余 (Yú)
124 DỰ: 吁 (Xū )
125 DỤC: 育 (Yù )
126 ĐỨC: 德 (Dé )
127 DUNG: 蓉 (Róng )
128 DŨNG: 勇 (Yǒng )
129 DỤNG: 用 (Yòng)
130 ĐƯỢC: 得 (De)
131 DƯƠNG: 羊 (Yáng )
132 DƯỠNG: 养 (Yǎng)
133 ĐƯỜNG: 唐 (Táng)
134 DƯƠNG : 杨 (Yáng)
135 DUY: 维 (Wéi )
136 DUYÊN: 缘 (Yuán )
137 DUYỆT: 阅 (Yuè)
138 GẤM: 錦 (Jǐn )
139 GIA: 嘉 (Jiā )
140 GIANG: 江 (Jiāng )
141 GIAO: 交 (Jiāo )
142 GIÁP: 甲 (Jiǎ )
143 GIỚI: 界 (Jiè)
144 HÀ: 何 (Hé )
145 HẠ: 夏 (Xià )
146 HẢI: 海 (Hǎi )
147 HÁN: 汉 (Hàn)
148 HÀN: 韩 (Hán )
149 HÂN: 欣 (Xīn )
150 HẰNG: 姮 (Héng)
151 HÀNH: 行 (Xíng)
152 HẠNH: 行 (Xíng)
153 HÀO: 豪 (Háo )
154 HẢO: 好 (Hǎo )
155 HẠO: 昊 (Hào)
156 HẬU: 后 (Hòu )
157 HIÊN: 萱 (Xuān )
158 HIẾN: 献 (Xiàn)
159 HIỀN: 贤 (Xián )
160 HIỂN: 显 (Xiǎn )
161 HIỆN: 现 (Xiàn )
162 HIỆP: 侠 (Xiá )
163 HIẾU: 孝 (Xiào )
164 HIỂU: 孝 (Xiào)
165 HIỆU: 校 (Xiào)
166 HINH: 馨 (Xīn)
167 HỒ: 湖 (Hú)
168 HOA: 花 (Huā)
169 HÓA: 化 (Huà)
170 HÒA: 和 (Hé)
171 HỎA: 火 (Huǒ )
172 HOẠCH: 获 (Huò)
173 HOÀI: 怀 (Huái )
174 HOAN: 欢 (Huan)
175 HOÁN: 奂 (Huàn)
176 HOÀN: 环 (Huán )
177 HOẠN: 宦 (Huàn)
178 HOÀNG: 黄 (Huáng)
179 HOÀNH: 横 (Héng)
180 HOẠT: 活 (Huó)
181 HỌC: 学 (Xué )
182 HỐI: 悔 (Huǐ)
183 HỒI: 回 (Huí)
184 HỘI: 会 (Huì)
185 HỢI: 亥 (Hài )
186 HỒNG: 红 (Hóng )
187 HỢP: 合 (Hé )
188 HỨA: 許 (许) (Xǔ)
189 HUÂN: 勋 (Xūn )
190 HUẤN: 训 (Xun )
191 HUẾ: 喙 (Huì)
192 HUỆ: 惠 (Huì)
193 HÙNG: 雄 (Xióng)
194 HƯNG: 兴 (Xìng )
195 HƯƠNG: 香 (Xiāng )
196 HƯỚNG: 向 (Xiàng)
197 HƯỜNG: 红 (Hóng)
198 HƯỞNG: 响 (Xiǎng)
199 HƯU: 休 (Xiū)
200 HỮU: 友 (You )
201 HỰU: 又 (Yòu)
202 HUY: 辉 (Huī )
203 HUYỀN: 玄 (Xuán)
204 HUYỆN: 县 (Xiàn)
205 HUYNH: 兄 (Xiōng )
206 HUỲNH: 黄 (Huáng)
207 KẾT: 结 (Jié)
208 KHA: 轲 (Kē)
209 KHẢ: 可 (Kě)
210 KHẢI: 凯 (Kǎi )
211 KHÂM: 钦 (Qīn)
212 KHANG: 康 (Kāng )
213 KHANH: 卿 (Qīng)
214 KHÁNH: 庆 (Qìng )
215 KHẨU: 口 (Kǒu)
216 KHIÊM: 谦 (Qiān)
217 KHIẾT: 洁 (Jié)
218 KHOA: 科 (Kē )
219 KHỎE: 好 (Hǎo)
220 KHÔI: 魁 (Kuì )
221 KHUẤT: 屈 (Qū )
222 KHUÊ: 圭 (Guī )
223 KHUYÊN: 圈 (Quān)
224 KHUYẾN: 劝 (Quàn)
225 KIÊN: 坚 (Jiān)
226 KIỆT: 杰 (Jié )
227 KIỀU: 翘 (Qiào )
228 KIM: 金 (Jīn)
229 KÍNH: 敬 (Jìng)
230 KỲ: 淇 (Qí)
231 KỶ: 纪 (Jì)
232 LÃ: 吕 (Lǚ )
233 LẠC: 乐 (Lè)
234 LAI: 来 (Lái)
235 LẠI: 赖 (Lài )
236 LAM: 蓝 (Lán)
237 LÂM: 林 (Lín )
238 LÂN: 麟 (Lín)
239 LĂNG: 陵 (Líng)
240 LÀNH: 令 (Lìng )
241 LÃNH: 领 (Lǐng)
242 LÊ: 黎 (Lí )
243 LỄ: 礼 (Lǐ)
244 LỆ: 丽 (Lì)
245 LEN: 縺 (Lián )
246 LI: 犛 (Máo)
247 LỊCH: 历 (Lì)
248 LIÊN: 莲 (Lián)
249 LIỄU: 柳 (Liǔ)
250 LINH: 泠 (Líng)
251 LOAN: 湾 (Wān)
252 LỘC: 禄 (Lù)
253 LỢI: 利 (Lì)
254 LONG: 龙 (Lóng)
255 LỤA: 绸 (Chóu)
256 LUÂN: 伦 (Lún )
257 LUẬN: 论 (Lùn)
258 LỤC: 陸 (Lù )
259 LỰC: 力 (Lì)
260 LƯƠNG: 良 (Liáng)
261 LƯỢNG: 亮 (Liàng)
262 LƯU: 刘 (Liú)
263 LUYẾN: 恋 (Liàn)
264 LY: 璃 (Lí )
265 LÝ: 李 (Li )
266 MÃ: 马 (Mǎ )
267 MAI: 梅 (Méi )
268 MẬN: 李 (Li)
269 MẠNH: 孟 (Mèng )
270 MẬU: 贸 (Mào)
271 MÂY: 云 (Yún)
272 MẾN: 缅 (Miǎn)
273 MỊ: 咪 (Mī)
274 MỊCH: 幂 (Mi)
275 MIÊN: 绵 (Mián)
276 MINH: 明 (Míng )
277 MƠ: 梦 (Mèng)
278 MỔ: 剖 (Pōu)
279 MY: 嵋 (Méi )
280 MỸ: 美 (Měi )
281 NAM: 南 (Nán )
282 NGÂN: 银 (Yín)
283 NGÁT: 馥 (Fù)
284 NGHỆ: 艺 (Yì)
285 NGHỊ: 议 (Yì)
286 NGHĨA: 义 (Yì)
287 NGÔ: 吴 (Wú )
288 NGỘ: 悟 (Wù )
289 NGOAN: 乖 (Guāi)
290 NGỌC: 玉 (Yù)
291 NGUYÊN: 原 (Yuán )
292 NGUYỄN: 阮 (Ruǎn )
293 NHÃ: 雅 (Yā)
294 NHÂM: 壬 (Rén)
295 NHÀN: 闲 (Xián)
296 NHÂN: 人 (Rén )
297 NHẤT: 一 (Yī)
298 NHẬT: 日 (Rì )
299 NHI: 儿 (Er )
300 NHIÊN: 然 (Rán )
301 NHƯ: 如 (Rú )
302 NHUNG: 绒 (Róng)
303 NHƯỢC: 若 (Ruò)
304 NINH: 娥 (É)
305 NỮ: 女 (Nǚ )
306 NƯƠNG: 娘 (Niang)
307 PHÁC: 朴 (Pǔ)
308 PHẠM: 范 (Fàn )
309 PHAN: 藩 (Fān)
310 PHÁP: 法 (Fǎ)
311 PHI: -菲 (Fēi)
312 PHÍ: 费 (Fèi )
313 PHONG: 峰 (Fēng)
314 PHONG: 风 (Fēng)
315 PHÚ: 富 (Fù )
316 PHÙ: 扶 (Fú )
317 PHÚC: 福 (Fú)
318 PHÙNG: 冯 (Féng )
319 PHỤNG: 凤 (Fèng)
320 PHƯƠNG: 芳 (Fāng )
321 PHƯỢNG: 凤 (Fèng )
322 QUÁCH: 郭 (Guō )
323 QUAN: 关 (Guān)
324 QUÂN: 军 (Jūn )
325 QUANG: 光 (Guāng)
326 QUẢNG: 广 (Guǎng)
327 QUẾ: 桂 (Guì)
328 QUỐC: 国 (Guó)
329 QUÝ: 贵 (Guì)
330 QUYÊN: 娟 (Juān )
331 QUYỀN: 权 (Quán)
332 QUYẾT: 决 (Jué)
333 QUỲNH: 琼 (Qióng)
334 SÂM: 森 (Sēn)
335 SẨM: 審 (Shěn )
336 SANG: 瀧 (Shuāng)
337 SÁNG: 创 (Chuàng)
338 SEN: 莲 (Lián)
339 SƠN: 山 (Shān)
340 SONG: 双 (Shuāng)
341 SƯƠNG: 霜 (Shuāng)
342 TẠ: 谢 (Xiè)
343 TÀI: 才 (Cái )
344 TÂN: 新 (Xīn )
345 TẤN: 晋 (Jìn)
346 TĂNG: 曾 (Céng)
347 TÀO: 曹 (Cáo)
348 TẠO: 造 (Zào)
349 THẠCH: 石 (Shí)
350 THÁI: 泰 (Tài)
351 THÁM: 探 (Tàn)
352 THẮM: 深 (Shēn)
353 THẦN: 神 (Shén)
354 THẮNG: 胜 (Shèng )
355 THANH: 青 (Qīng )
356 THÀNH: 城 (Chéng )
357 THÀNH: 成 (Chéng )
358 THÀNH: 诚 (Chéng )
359 THẠNH: 盛 (Shèng)
360 THAO: 洮 (Táo)
361 THẢO: 草 (Cǎo )
362 THẾ: 世 (Shì )
363 THẾ: 世 (Shì)
364 THI: 诗 (Shī )
365 THỊ: 氏 (Shì )
366 THIÊM: 添 (Tiān )
367 THIÊN: 天 (Tiān )
368 THIỀN: 禅 (Chán)
369 THIỆN: 善 (Shàn )
370 THIỆU: 绍 (Shào )
371 THỊNH: 盛 (Shèng )
372 THO: 萩 (Qiū)
373 THƠ: 诗 (Shī)
374 THỔ: 土 (Tǔ )
375 THOA: 釵 (Chāi)
376 THOẠI: 话 (Huà )
377 THOAN: 竣 (Jùn)
378 THƠM: 香 (Xiāng)
379 THÔNG: 通 (Tōng)
380 THU: 秋 (Qiū )
381 THƯ: 书 (Shū )
382 THUẬN: 顺 (Shùn )
383 THỤC: 熟 (Shú)
384 THƯƠNG: 鸧 (Cāng)
385 THƯƠNG: 怆 (Chuàng )
386 THƯỢNG: 上 (Shàng)
387 THÚY: 翠 (Cuì)
388 THÙY: 垂 (Chuí )
389 THỦY: 水 (Shuǐ )
390 THỤY: 瑞 (Ruì)
391 TIÊN: 仙 (Xian )
392 TIẾN: 进 (Jìn )
393 TIỆP: 捷 (Jié)
394 TÍN: 信 (Xìn )
395 TÌNH: 情 (Qíng)
396 TỊNH: 净 (Jìng )
397 TÔ: 苏 (Sū )
398 TOÀN: 全 (Quán )
399 TOẢN: 攒 (Zǎn)
400 TÔN: 孙 (Sūn)
401 TRÀ: 茶 (Chá)
402 TRÂM: 簪 (Zān )
403 TRẦM: 沉 (Chén )
404 TRẦN: 陈 (Chén)
405 TRANG: 妝 (Zhuāng )
406 TRÁNG: 壮 (Zhuàng)
407 TRÍ: 智 (Zhì)
408 TRIỂN: 展 (Zhǎn )
409 TRIẾT: 哲 (Zhé)
410 TRIỀU: 朝 (Cháo)
411 TRIỆU: 赵 (Zhào)
412 TRỊNH: 郑 (Zhèng)
413 TRINH: 贞 (Zhēn)
414 TRỌNG: 重 (Zhòng)
415 TRUNG: 忠 (Zhōng )
416 TRƯƠNG: 张 (Zhāng )
417 TÚ: 宿 (Sù )
418 TƯ: 胥 (Xū)
419 TƯ: 私 (Sī)
420 TUÂN: 荀 (Xún )
421 TUẤN: 俊 (Jùn )
422 TUỆ: 慧 (Huì)
423 TÙNG: 松 (Sōng )
424 TƯỜNG: 祥 (Xiáng )
425 TƯỞNG: 想 (Xiǎng)
426 TUYÊN: 宣 (Xuān)
427 TUYỀN: 璿 (Xuán)
428 TUYỀN: 泉 (Quán)
429 TUYẾT: 雪 (Xuě )
430 TÝ: 子 (Zi)
431 UYÊN: 鸳 (Yuān )
432 UYỂN: 苑 (Yuàn )
433 UYỂN: 婉 (Wǎn)
434 VÂN: 芸 (Yún )
435 VĂN: 文 (Wén )
436 VẤN: 问 (Wèn )
437 VI: 韦 (Wéi )
438 VĨ: 伟 (Wěi)
439 VIẾT: 曰 (Yuē)
440 VIỆT: 越 (Yuè)
441 VINH: 荣 (Róng )
442 VĨNH: 永 (Yǒng )
443 VỊNH: 咏 (Yǒng)
444 VÕ: 武 (Wǔ)
445 VŨ: 武 (Wǔ )
446 VŨ: 羽 (Wǔ )
447 VƯƠNG: 王 (Wáng )
448 VƯỢNG: 旺 (Wàng )
449 VY: 韦 (Wéi )
450 VỸ: 伟 (Wěi)
451 XÂM: 浸 (Jìn )
452 XUÂN: 春 (Chūn)
453 XUYÊN: 川 (Chuān)
454 XUYẾN: 串 (Chuàn)
455 Ý: 意 (Yì )
456 YÊN: 安 (Ān)
457 YẾN: 燕 (Yàn )

10/03/2020

Nghe nói điệu cười này đang hót 🤣
哈哈

03/03/2020

后来,每个人都必须改变,我不是你自己的

Sau này mỗi một người sẽ phải thay đổi, và tôi không phải là của riêng bạn nữa :)

28/02/2020

Tình trạng hiện nay 😷😷

Photos from Spa trị lie's post 14/02/2020

Chúc cả nhà Lễ tình nhân vui vẻ.
Có ai không thích bông hoa này không?🥰
Happy Valentine's Day to everyone.
Does anybody do not like these flowers?🥰
祝福大家情人夢快樂
有人不喜歡這些花的嗎?🥰

Want your school to be the top-listed School/college in Thanh Hóa?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


57A Lê Lai
Thanh Hóa
1000000