02/05/2024
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Trái đất
*Reduce (v) giảm thiểu
*Reuse (v) tái sử dụng
*Recycle (v) tái chế
*Climate khí hậu
*Compost phân bón
*Conserve (v) bảo tồn
*Deforestation sự phá rừng
*Earth Trái đất
*Ecosystem hệ sinh thái
*Emissions khí thải (từ phương tiện giao thông, nhà máy…)
*Environment môi trường
*Fossil fuels nhiên liệu hóa thạch
*Global warming hiện tượng nóng lên toàn cầu
*Greenhouse effect hiệu ứng nhà kính
*Greenhouse gases khí nhà kính
*Litter rác bị vứt bừa bãi
*Nature tự nhiên, thiên nhiên
*Plastic nhựa
*Pollution sự ô nhiễm
*Renewable (adj) có thể tái tạo
*Solar power năng lượng mặt trời
*Sustainability sự bền vững
*Trees cây xanh
*Waste chất thải
R.E.C - Học đúng nơi - Thi đúng chỗ - Điểm đúng ý!
𝑹.𝑬.𝑪 - 𝑨𝒄𝒂𝒅𝒆𝒎𝒚 𝒐𝒇 𝒌𝒆𝒚 𝒇𝒖𝒕𝒖𝒓𝒆 𝒍𝒆𝒂𝒅𝒆𝒓𝒔
# Trung Tâm Anh Ngữ Quốc Tế R.E.C - Thị trấn Sao Vàng
Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Sao Vàng, Thọ Xuân, Thanh Hoá
Hotline: 0357.257.369/ 0335.168.680