02/10/2024
Lượng từ trong tiếng Trung
Nguồn: LFKID龙凤在线汉语
Mập Chinese 0334244360
dạy và học ngôn ngữ tiếng Trung
02/10/2024
Lượng từ trong tiếng Trung
Nguồn: LFKID龙凤在线汉语
Mập Chinese 0334244360
20/08/2024
luyện đọc mỗi ngày 😍
cre: 小白兔
07/08/2024
Luyện đọc mỗi ngày cũng Mập Chinese
Nguồn: sưu tầm
Cùng luyện đọc thanh mẫu Sh thôi nào 🥰
Nhìn chung tôi cũng nhiều ưu điểm lắm á 🤣🤣🤣
25/05/2024
Từ vựng chủ đề hoa quả - 水果词汇
– 橙子 ( Chéng zi ) Cam
– 榴莲 ( Líu lián ) Sầu riêng
– 石榴 ( Shí líu ) Lựu
– 人心果 ( rénxīn guǒ ) Sambo
– 释迦果 ( shì jiāguǒ ) Na
– 荔枝 ( lìzhī ) Vải
– 山竺 ( shān zhú ) Măng cụt
– 香蕉 ( xiānjiāo ) Chuối
– 梨子 ( lízi ) Lê
– 橘子 ( Jú zi ) Quýt
– 拧檬 ( Níng méng ) Chanh
– 蕃石榴 ( fān shíliú ) ổi
– 芒果 ( Mángguǒ ) Xoài
– 葡萄 ( pútáo ) Nho
– 木瓜 ( mùguā ) Đu đủ
– 西瓜 ( xīguā ) Dưa hâú
– 菠萝 ( Bōluó ) Dứa
– 菠萝蜜 ( bōluómì ) Mít
– 苹果 ( píngguǒ ) Táo ( bom )
– 李子 ( lǐzǐ ) Quả lý
– 椰子 ( yēzi ) Qủa dừa
– 樱桃 ( yīngtáo ) anh đào
– 火龙果 ( huǒlóng guǒ ) thanh long
– 玉米 ( yùmǐ ) bắp
– 红枣 ( hóng zăo ) táo tàu
– 黑枣 ( hēizǎo ) táo tàu đen
– 草莓 ( căoméi ) dâu
– 甘蔗 ( gānzhè ) mía
– 桂圆 ( guìyuán ) nhãn
– 杨桃 ( yăng táo ) khế
– 芭蕉 ( bājiāo ) chuối sứ
– 红毛丹 ( hóng máo dān ) chôm chôm
– 蛋黄果 ( dànhuáng guǒ ) trái trứng gà
– 柿子 ( shìzi ) trái hồng
– 黄皮果 ( huángpí guǒ ) Bòn bon
– 莲雾或云雾 ( liān wù or yún wù ) Trái Mận của miền nam
– 西红柿 ( Xīhóng shì ) cà chua
– 南瓜 ( nánguā) bí đỏ
– 胡萝卜 ( húluóbo ) cà rốt
– 金酸桃 ( jīn suān táo ) cóc
– 椰肉 ( yē ròu ) cơm dừa
– 荸荠 ( bíjì ) củ mã thầy, củ năng
– 无核西瓜 ( Wú hé xīguā ) dưa hấu không hạt
– 蜜瓜 ( mì guā ) dưa bở
– 香瓜/ 甜瓜 ( xiāngguā/ tiánguā ) dưa lê
– 哈密瓜 ( hāmì guā ) dưa vàng hami/ dưa tuyết
– 桃 ( táo ) đào
– 毛桃 ( máo táo ) đào lông
– 杨桃 ( yăng táo ) khế
– 猕猴桃 / 奇异果 ( Míhóu táo/ qíyì guǒ ) quả kiwi
– 雪梨 ( xuělí ) lê tuyết
– 龙眼 ( lóngyăn ) long nhãn
– 李果番荔枝 ( lǐ guǒ fān lìzhī ) mãng cầu xiêm
– 山竹 ( shānzhú ) măng cụt
– 黑莓 ( Hēiméi ) mâm xôi đen
– 李子 ( lǐzǐ ) mận
– 西洋李子 ( xīyáng lǐ zi ) mận rừng
– 酸豆 ( suān dòu) me
– 蓝莓 ( lán méi ) việt quốc
– 金桔 ( Jīn jú ) quất tắc
– 红橘 ( hóng jú ) quýt đỏ
– 柑橘 ( gānjú ) quýt đường
– 西印度樱桃 ( xī yìndù yīngtáo ) sơri
18/05/2024
告诉老师,你喜欢什么饮料?
11/04/2024
💥NÓNG BỎNG TAY - CẬP NHẬT NGAY LỊCH THI HSK 2024💥
Lịch thi chứng chỉ HSK năm 2024 đã được công bố chính thức. Đây sẽ là lịch thi chung áp dụng trên toàn cầu. Thi HSK tại Việt Nam bắt buộc thí sinh đăng ký thi kèm HSKK. Vậy nên, đây sẽ là lịch thi chung cho cả HSKK.
👉 Hãy cập nhật ngay thông tin về lịch thi dưới đây, để có kế hoạch học tập và ôn luyện hiệu quả, bứt tốc đạt thành tích tốt nhất nhé!
-------------------------
️🎯️Các địa điểm tổ chức kỳ thi HSK 2024 tại Việt Nam gồm:
- Đại học Hà Nội. Địa chỉ: Văn phòng tầng 1 nhà D3, Viện Khổng Tử, Trường Đại học Hà Nội.
- Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội. Địa chỉ: Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.
- Đại học Thành Đông – Tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, Hải Dương
- Đại học Ngoại ngữ thuộc Đại học Huế. Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. (Thi tại Khoa tiếng Trung, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế)
- Trung tâm Huấn Luyện và Khảo Thí Duy Tân LTC Đà Nẵng. Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, Đại Học Duy Tân, Đà Nẵng.
- Đại học Sư phạm TP.HCM. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP HCM.
----------------------------
Mập chinese
Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
0334244360
Nguồn: Tiếng Trung CTI HSK
03/04/2024
999 bức thư viết cho chính mình.
Bức thư số 2
写给自己的第二封信
人生,总会有不期而遇的温暖,和生生不息的希望。不管前方的路有多苦,只要走的方向正确,不管多么崎岖不平,都比站在原地更接近幸福。
Xiě jǐ zìjǐ de dì èr fēng xìn
rénshēng, zǒng huì yǒu bù qī ér yù de wēnnuǎn, hé shēngshēng bù xī de xīwàng. Bùguǎn qiánfāng de lù yǒu duō kǔ, zhǐyào zǒu de fāngxiàng zhèngquè, bùguǎn duōme qíqū bùpíng, dōu bǐ zhàn zàiyuán dì gèng jiējìn xìngfú.
Lá thư thứ 2 gửi chính mình
Đời người, luôn có những sự ấm áp bất ngờ và hy vọng không ngừng. Bất luận con đường phía trước có khó khăn thế nào, bạn chỉ cần đi đúng hướng. Dù gập ghềnh cũng gần với hạnh phúc hơn so với đứng yên tại chỗ.
02/04/2024
999 BỨC THƯ VIẾT CHO CHÍNH MÌNH.
Bức thư số 1
写给自己的第一封信
从今天开始,每天微笑吧,世上除了生死,都是小事。不管遇到了什么烦心事,都不要自己为难自己;无论今天发生了多么糟糕的事,都不应该感到悲伤。今天是你往后日子里最年轻的一天,因为有明天,今天永远只是起跑线。
Xiě jǐ zìjǐ de dì yī fēng xìn
cóng jīntiān kāishǐ, měitiān wéixiào ba, shìshàng chúle shēngsǐ, dōu shì xiǎoshì. Bùguǎn yù dàole shénme fánxīn shì, dōu bùyào zìjǐ wéinán zìjǐ; wúlùn jīntiān fāshēngle duōme zāogāo de shì, dōu bù yìng gāi gǎndào bēishāng. Jīntiān shì nǐ wǎng hòu rìzi lǐ zuì niánqīng de yītiān, yīnwèi yǒu míngtiān, jīntiān yǒngyuǎn zhǐshì qǐpǎoxiàn.
Lá thư thứ 1 gửi chính mình
Bắt đầu từ hôm nay, hãy cười mỗi ngày nhé. Thế giới này trừ sinh tử thì đều là chuyện nhỏ. Dù gặp phải chuyện phiền não gì cũng đừng tự làm khó chính mình. Bất luận hôm nay xảy ra chuyện tồi tệ thế nào cũng đừng cảm thấy bi thương. Hôm nay là ngày tươi trẻ nhất trong những ngày tháng sau này. Vì có ngày mai, hôm nay sẽ luôn là vạch xuất phát.
28/03/2024
中文每日学习
1、我的背包已装满晴朗,出发去山顶看月光。
Wǒ de bèibāo yǐ zhuāng mǎn qínglǎng, chūfā qù shāndǐng kàn yuèguāng.
Ba lô của tôi đã tràn ngập ánh nắng, xuất phát lên núi ngắm ánh trăng thôi.
2、一到晴天啊,所有的可爱就会跑出来晒太阳。
Yī dào qíngtiān a, suǒyǒu de kě'ài jiù huì pǎo chūlái shài tàiyáng.
Một khi trời nắng, tất cả những điều dễ thương sẽ ra “phơi nắng”.
3、保持热爱,奔赴山海;忠于自己,热爱生活。
Bǎochí rè'ài, bēnfù shānhǎi; zhōngyú zìjǐ, rè'ài shēnghuó.
Giữ lấy tình yêu mà đi thăm núi non biển cả;trung thành với chính mình và yêu đời lên.
4、路上总有阴影,但抬头总能看见阳光。
Lùshàng zǒng yǒu yīnyǐng, dàn táitóu zǒng néng kànjiàn yángguāng.
Trên đường luôn có những cái bóng nhưng bạn ngẩng đầu lên thì luôn có thể nhìn thấy mặt trời.
5、请做足够多的努力,让自己有足够多的选择。
Qǐng zuò zúgòu duō de nǔlì, ràng zìjǐ yǒu zúgòu duō de xuǎnzé.
Hãy nỗ lực nhiều hơn, để bản thân có nhiều hơn những lựa chọn.