Bài tập nâng cao bài 5 giáo trình hán ngữ 1
1. Mẹ tôi là 1 người phụ nữ xinh đẹp và dịu dàng
漂亮Piàoliang: đẹp 温柔wēn róu:dịu dàng
我妈妈是一个漂亮和温柔的女人
wǒ māma shì yígè piàoliàng de nǔ
2. Tôi có 1 người chồng vừa lãng mạn vừa đẹp trai
-Đẹp trai: 帅Shuài - lãng mạn: 浪漫Làngmàn
我有一个又浪漫又帅的老公
wǒ yǒu yígè yòu làngmàn ,yòu shuài de lǎogōng
3. Đây là cô giáo nhiệt tình và đúng giờ của tôi.
-Nhiệt tình: 热情Rèqíng -Đúng giờ Zhǔnshí
这是我的热情和准时的老师
zhè shì wǒ de rèqíng hé zhǔnshí de lǎoshī
5. Kia đều là học sinh của cô giáo tôi. Bọn học đều rất dễ thương và hoạt bát.
-Dễ thương ,đáng yêu: 可爱Kě'ài
-Hoạt bát: 活泼Huópō
nà dōu shì wǒ lǎoshī de xuéshēng ,tā men dōu hěn
kě ài hé huópò
那都是我老师的学生,他们都很可爱和活泼
6. Người con gái đáng yêu này là em gái của bạn tôi.
Bạn bè: 朋友Péngyou
这个漂亮的女人,是我朋友的妹妹
zhègè piàoliàng de nǔrén ,shì wǒ péngyou de mèimèi
7. Người đàn ông lịch sự đó chính là anh trai của bố tôi.
-Lịch sự: 礼貌lǐmào
nà gè lǐmàode nán rén ,shì wǒ bāba de gēgē
那个礼貌的男人,是我爸爸的哥哥
8. Tôi có 2 quyển sách tiếng trung. Bạn thì sao?
bạn có mấy quyển sách?
-lượng từ sách : 本Běn
-Sách tiếng trung: 汉语书Hànyǔ shū
我有两本韩语书,你呢
wǒ yǒu liǎng běn hànyǔ shū ,nǐ ne
Trung Tâm Tiếng Trung HMH
Chuyên cung cấp các khóa học tiếng trung
🔥 PHƯƠNG PHÁP TỰ HỌC TIẾNG TRUNG DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN KHÔNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐẾN TRUNG TÂM MÀ VẪN ĐƯỢC HỌC NHƯ Ở TRUNG TÂM
🔥 BẠN ĐANG ???...
🌎 Bạn muốn học tiếng Trung mà không biết bắt đầu từ đâu?
🌎 Bạn mất gốc tiếng Trung, yếu nền tảng, ngại giao tiếp ?
🌎 Bạn học không vào, học trước quên sau ?
🌎 Bạn không có nhiều thời gian và cần công cụ để tự học ? 🔥 ĐỪNG LO TẤT CẢ NHỮNG GÌ BẠN CẦN CHÚNG TÔI SẼ GIÚP BẠN 🔥 CHỈ 199K BẠN ĐÃ SỞ HỮU TOÀN BỘ VIDEO DẠY HỌC THỰC TẾ TỪ HSK1 -HSK5 CỦA CÁC THẦY CÔ TẠI TRUNG TÂM GIẢNG DẠY.
200 TỪ VỰNG ĐƯỢC NHIỀU NGƯỜI HỌC NHẤT
1 我們 wǒmen (ủa mân): chúng tôi.
2 什麼 shénme (sấn mơ): cái gì, hả.
3 知道 zhīdào (trư tao): biết, hiểu, rõ.
4 他們 tāmen (tha mân): bọn họ.
5 一個 yīgè (ý cừa): một cái, một.
6 你們 nǐmen (nỉ mân): các bạn
7 沒有 méiyǒu (mấy yểu): không có, không bằng, chưa.
8 這個 zhège (trưa cơ): cái này, việc này.
9 怎麼 zěnme (chẩn mơ): thế nào, sao, như thế.
10 現在 xiànzài (xien chai): bây giờ.
11 可以 kěyǐ (khứa ỷ): có thể.
12 如果 rúguǒ (rú cuổ): nếu.
13 這樣 zhèyàng (trưa dang): như vậy, thế này.
14 告訴 gàosù (cao su): nói với, tố cáo, tố giác.
15 因為 yīnwèi (in guây): bởi vì, bởi rằng.
16 自己 zìjǐ (chư chỉ): tự mình, mình.
17 這裡 zhèlǐ (trưa lỉ): ở đây.
18 但是 dànshì (tan sư): nhưng, mà.
19 時候 shíhòu (sứ hâu): thời gian, lúc, khi.
20 已經 yǐjīng (ỷ ching): đã, rồi.
21 謝謝 xièxie (xiê xiệ): cám ơn.
22 覺得 juéde (chuế tứa): cảm thấy, thấy rằng.
23 這麼 zhème (trưa mơ): như thế, như vậy, thế này.
24 先生 xiānsheng (xien sâng): thầy, tiên sinh, chồng.
25 喜歡 xǐhuān (xỉ hoan): thích, vui mừng.
26 可能 kěnéng (khửa nấng): có thể, khả năng, chắc là.
27 需要 xūyào (xuy deo): cần, yêu cầu.
28 是的 shì de (sư tợ): tựa như, giống như.
29 那麼 nàme (na mờ): như thế.
30 那個 nàgè (na cừa): cái đó, việc ấy, ấy…
31 東西 dōngxi(tung xi): đông tây, đồ vật.
32 應該 yīnggāi (ing cai): nên, cần phải.
33 孩子 háizi (hái chự): trẻ con, con cái.
34 起來 qǐlái (chỉ lái): đứng dậy, nổi dậy, vùng lên.
35 所以 suǒyǐ (suố ỷ): cho nên, sở dĩ, nguyên cớ.
36 這些 zhèxiē (trưa xiê): những…này.
37 還有 hái yǒu (hái yểu): vẫn còn.
38 問題 wèntí (uân thí): vấn đề, câu hỏi.
39 一起 yīqǐ (yi chỉ): cùng nơi, cùng, tổng cộng.
40 開始 kāishǐ (khai sử): bắt đầu, lúc đầu.
41 時間 shíjiān (sứ chen): thời gian, khoảng thời gian.
42 工作 gōngzuò (cung chua): công việc, công tác.
43 然後 ránhòu (rán hâu): sau đó, tiếp đó.
44 一樣 yīyàng (ý dang): giống nhau, cũng thế.
45 事情 shìqíng (sư chính): sự việc, sự tình.
46 就是 jiùshì (chiêu sư): nhất định, đúng, dù cho.
47 所有 suǒyǒu (suố yểu): sở hữu, tất cả, toàn bộ.
48 一下 yīxià (ý xia): một tý, thử xem, bỗng chốc.
49 非常 fēicháng (phây cháng): bất thường, rất, vô cùng.
50 看到 kàn dào (khan tao): nhìn thấy.
51 希望 xīwàng (xi oang): mong muốn, hy vọng, ước ao.
52 那些 nàxiē (na xiê): những…ấy, những…đó, những…kia.
53 當然 dāngrán (tang rán): đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.
54 也許 yěxǔ (diế xủy): có lẽ, e rằng, biết đâu.
55 朋友 péngyǒu (phấng yểu): bạn bè, bằng hữu.
56 媽媽 māmā (ma ma): mẹ, má, u, bầm, bà già.
57 相信 xiāngxìn (xieng xin): tin tưởng, tin.
58 認為 rènwéi (rân uấy): cho rằng, cho là.
59 這兒 zhè’er (trưa ơr): ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
60 今天 jīntiān (chin then): ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại,
61 明白 míngbái (mính bái): rõ ràng, công khai, hiểu biết.
62 一直 yīzhí (yi trứ): thẳng, luôn luôn, liên tục.
63 看看 kàn kàn (khan khan): xem xét, xem.
64 地方 dìfang (ti phang): địa phương, bản xứ, vùng, miền.
65 不過 bùguò (pú cua): cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng
66 發生 fāshēng (pha sâng): sinh ra, xảy ra, sản sinh.
67 回來 huílái (huấy lái): trở về, quay về.
68 準備 zhǔnbèi (truẩn bây): chuẩn bị, dự định.
69 找到 zhǎodào (trảo tao): tìm thấy.
70 爸爸 bàba (pa pa): bố, cha, ông già.
71 一切 yīqiè (ý chiê): tất cả, hết thảy, toàn bộ.
72 抱歉 bàoqiàn (pao chen): không phải, ân hận, có lỗi.
73 感覺 gǎnjué (cản chuế): cảm giác, cảm thấy, cho rằng.
74 只是 zhǐshì (trử sư): chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng.
75 出來 chūlái (chu lái): đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra.
76 不要 bùyào (pú deo): đừng, không được, chớ.
77 離開 líkāi (lí khai): rời khỏi, tách khỏi, ly khai.
78 一點 yī diǎn (yi tẻn): một chút, một ít, chút xíu, chút ít.
79 一定 yī dìng (ý ting): chính xác, cần phải, nhất định.
80 還是 háishì (hái sư): vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc.
81 發現 fāxiàn (phan xen): phát hiện, tìm ra, phát giác.
82 而且 érqiě (ớ chiể): mà còn, với lại.
83 必須 bìxū (pi xuy): nhất định phải, nhất thiết phải.
84 意思 yìsi (yi sư): ý, ý nghĩa.
85 不錯 bùcuò (pú chua): đúng, đúng vậy, không tệ.
86 肯定 kěndìng (khẩn ting): khẳng định, quả quyết, chắc chắn.
87 電話 diàn huà (ten hoa): máy điện thoại, điện thoại.
88 為了 wèile (guây lơ): để, vì (biểu thị mục đích).
89 第一 dì yī (ti yi): thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất.
90 那樣 nàyàng (na dang): như vậy, như thế.
91 大家 dàjiā (ta chea): cả nhà, mọi người.
92 一些 yīxiē (y xiê): một ít, một số, hơi, một chút.
93 那裡 nàlǐ (na lỉ): chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy.
94 以為 yǐwéi (ỷ guấy): tin tưởng, cho rằng.
95 高興 gāoxìng (cao xing): vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích.
96 過來 guòlái (cua lái): đủ, quá, đến, qua đây.
97 等等 děng děng (tấng tẩng): vân…vân, chờ một chút.
98 生活 shēnghuó (sâng huố): đời sống, cuộc sống, sinh hoạt.
99 醫生 yīshēng (y sâng): bác sĩ, thày thuốc.
100 最後 zuìhòu (chuây hâu): cuối cùng, sau cùng.
Từ vựng Cơ bản trong tiếng Trung từ 100 – 200
101 之前 zhīqián (trư chén): trước, trước khi (time).
102 伙計 huǒjì (huổ chi): người cộng tác, bạn cùng nghề, làm
103 任何 rènhé (rân hứa): bất luận cái gì.
104 很多 hěnduō (hẩn tuô): rất nhiều.
105 哪兒 nǎ’er (nả ớr): chỗ nào, đâu.
106 這種 zhè zhǒng (trưa trủng): kiểu này, loại này.
107 上帝 shàngdì (sang ti): thượng đế, chúa trời.
108 女人 nǚrén (nủy rấn): phụ nữ, đàn bà (ng trưởng thành).
109 名字 míngzì (míng chự): tên (người, sự vật).
110 認識 rènshi (rân sư): nhận biết, biết, nhận thức.
111 今晚 jīn wǎn (chin oản): tối nay.
112 其他 qítā (chí tha): cái khác, khác.
113 記得 jìdé (chi tứa): nhớ, nhớ lại, còn nhớ.
114 傢伙 jiāhuo (chea huô): cái thứ, thằng cha, cái con.
115 或者 huòzhě (huô trửa): có lẽ, hoặc, hoặc là.
116 過去 guòqù (cuô chuy): đã qua, đi qua
117 哪裡 nǎlǐ (ná lỉ): đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải.
118 擔心 dānxīn (tan xin): lo lắng, không yên tâm, lo âu.
119 繼續 jìxù (chi xuy): tiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối.
120 女孩 nǚhái (nủy hái): cô gái.
121 親愛 qīn’ài (chin ai): thân ái, thân thiết, thương yêu.
122 下來 xiàlái (xia lái): xuống, lại, tiếp.
123 父親 fùqīn (phu chin): phụ thân, bố, cha, ba.
124 以前 yǐqián (ỷ chén): trước đây, trước kiam ngày trước.
125 美國 měiguó (mẩy cuố): nước Mỹ
126 完全 wánquán (oán choén): đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.
127 寶貝 bǎobèi (pảo pây): bảo bối, cục cưng, của báu.
128 可是 kěshì (khửa sư): nhưng, thế nhưng, thật là.
129 世界 shìjiè (sư chiê): thế giới, vũ trụ, trái đất.
130 小時 xiǎoshí (xẻo sứ): tiếng đồng hồ, giờ.
131 重要 zhòngyào (trung deo): trọng yếu, quan trọng.
132 別人 biérén (biế rấn): người khác, người ta.
133 男人 nánrén (nán rấn): đàn ông, nam nhân.
134 機會 jīhuì (chi huây): cơ hội, dịp, thời cơ.
135 出去 chūqù (chu chuy): ra, ra ngoài.
136 看見 kànjiàn (khan chen): thấy, trông thấy, nhìn thấy.
137 好像 hǎoxiàng (hảo xieng): hình như, na ná, giống như.
138 得到 dédào (tứa tao): đạt được, nhận được.
139 警察 jǐngchá (chỉng chá): cảnh sát.
140 兒子 érzi (ớ chự): con trai, người con.
141 之後 zhīhòu (trư hâu): sau, sau khi.
142 漂亮 piàoliang (pheo lieng): đẹp, xinh xắn.
143 分鐘 fēnzhōng (phân trung): phút
144 再見 zàijiàn (chai chen): tạm biệt, chào tạm biệt.
145 如何 rúhé (rú hứa): làm sao, ntn, ra sao.
146 比賽 bǐsài (pỉ sai): thi đấu, đấu.
147 情況 qíngkuàng (chính khoang): tình hình, tình huống.
148 關係 guānxì (quan xi): quan hệ, liên quan đến.
149 真是 zhēnshi (trân sư): rõ là, thật là (không hài lòng):
150 女士 nǚshì (nủy sư): nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao).
151 馬上 mǎshàng (mả sang): lập tức, tức khắc.
152 決定 juédìng (chuế ting): quyết định.
153 見到 jiàn dào (chien tao): nhìn thấy, gặp mặt.
154 根本 gēnběn (cân pẩn): căn bản, chủ yếu, trước giờ.
155 關於 guānyú (quan úy): về…
156 那兒 nà’er (na r): chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ.
157 只要 zhǐyào (trử deo): chỉ cần, miễn là.
158 裡面 lǐmiàn (lỉ mien): bên trong, trong.
159 到底 dàodǐ (tao tỉ): đến cùng, rốt cuộc, tóm lại.
160 了解 liǎojiě (léo chiể): hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm.
161 明天 míngtiān (míng then): ngày mai, mai đây.
162 結束 jiéshù (chiế su): kết thúc, chấm dứt.
163 公司 gōngsī (cung sư): công ty, hãng.
164 成為 chéngwéi (chấng uấy): trở thành, biến thành.
165 永遠 yǒngyuǎn (dúng cản): vĩnh viễn, mãi mãi.
166 幫助 bāngzhù (pang tru): giúp đỡ, viện trợ.
167 來說 lái shuō (lái suô): …mà nói.
168 多少 duōshǎo (tuô sảo): nhiều ít, bao nhiêu, mấy.
169 它們 tāmen (tha mân): bọn họ, chúng nó.
170 確定 quèdìng (chuê ting): xác định, khẳng định.
171 有人 yǒurén (yểu rấn): có người, có ai…
172 清楚 qīngchǔ (ching chủ): rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ.
173 晚上 wǎnshàng (oản sang): buổi tối, ban đêm.
174 安全 ānquán (an choén): an toàn.
175 怎樣 zěnyàng (chẩn dang): thế nào, ra sao.
176 回家 huí jiā (huấy chea): về nhà, go home.
177 願意 yuànyì (doen yi): vui lòng, bằng lòng, hy vọng.
178 計劃 jìhuà (chi hoa): kế hoạch, lập kế hoạch.
179 不能 bùnéng (pu nấng): không thể, không được.
180 說話 shuōhuà (suô hoa): nói chuyện, trò chuyện, lời nói.
181 她們 tāmen (tha mân): họ, bọn họ.
182 有些 yǒuxiē (yểu xiê): có một số, một ít,vài phần.
183 感謝 gǎnxiè (cản xiê): cảm tạ, cảm ơn.
184 談談 tán tán (thán thán): bàn về,thảo luận.
185 以後 yǐhòu (ỷ hâu): sau đó, về sau, sau này.
186 照片 zhàopiàn (trao phien): bức ảnh, bức hình.
187 每個 měi gè (mẩy cừa): mỗi cái
188 歡迎 huānyíng (hoan ính): hoan nghênh, chào mừng.
189 兄弟 xiōngdì (xung ti): huynh đệ, anh em.
190 從來 cónglái (chúng lái): chưa hề, từ trước tới nay.
191 總是 zǒng shì (chủng sư): luôn luôn , lúc nào cũng.
192 拜託 bàituō (pai thuô): xin nhờ, kính nhờ.
193 女兒 nǚ’ér (nủy ớ): con gái.
194 小姐 xiǎojiě (xéo chiể): tiểu thư, cô.
195 消息 xiāoxī (xeo xi): tin tức, thông tin.
196 或許 huòxǔ (huô xủy): có thể, có lẽ, hay là.
197 如此 rúcǐ (rú chử): như thế, như vậy.
198 無法 wúfǎ (ú phả): không còn cách nào.
199 房子 fángzi (pháng chự): nhà, cái nhà.
200 衣服 yīfú (yi phú): quần áo, trang phục
🥤 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRÀ SỮA 🥤
奶茶: /nǎichá/: Trà sữa
珍珠奶茶: /zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu
巧克力奶茶: /qiǎokèlì nǎichá/: Trà sữa socola
抹茶奶茶: /mǒchá nǎichá/: Trà sữa matcha
红豆奶茶: /hóngdòu nǎichá/: Trà sữa đậu đỏ
红豆抹茶: /hóngdòu mǒchá/: Matcha đậu đỏ
芝士奶油奶茶: /zhīshì nǎiyóu nǎichá/: Trà sữa phô mai
白珍珠奶茶: /bái zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu trắng
黄金珍珠奶茶: /huángjīn zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu hoàng kim
焦糖奶茶: /jiāo táng nǎichá/: Trà sữa caramel
布丁奶茶: /bùdīng nǎichá/: Trà sữa pudding
泰式奶茶: /tài shì nǎichá/: Trà sữa Thái
百香果绿茶: / bǎixiāng lǜchá/: Trà xanh chanh dây
咖啡奶茶: / kāfēi nǎichá/: Trà sữa cà phê
黑糖珍珠鲜奶: /hēitáng zhēnzhū xiān nǎi/: Sữa tươi trân châu đường đen
草莓奶茶: /cǎoméi nǎichá/: Trà sữa dâu tây
芒果奶茶: /mángguǒ nǎichá/: Trà sữa xoài
蓝莓奶茶: /lánméi nǎichá/: Trà sữa việt quất
芋头奶茶: /yùtou nǎichá/: Trà sữa khoai môn
绿茶奶茶: /lǜchá nǎichá/: Trà sữa trà xanh
玫瑰茶: /méiguī chá/: Trà hoa hồng
宁梦茶: /níngméng chá/: Trà chanh
花茶: /huāchá/: Trà hoa
红茶: /hóngchá/: Hồng trà
黑茶: /hēi chá/: Trà đen
菊花茶: /júhuā chá/: Trà hoa cúc
乌龙奶茶: /wū lóng nǎichá/: Trà ô long
果茶: /guǒ chá/: Trà hoa quả
Mức đá
正常冰 /zhèngcháng bīng/ Nguyên đá
少冰 /shǎo bīng/ Ít đá
去冰 /qù bīng/ Không đá
Lượng đường
全糖 /quán táng/ 100% đường
少糖 /shǎo táng/ 70% đường
半糖 /bàn táng/ 50% đường
微糖 /wēi táng/ 30% đường
无糖 /wú táng/ 0% đường
Topping
珍珠 /zhēnzhū/ Trân châu
椰果 /yē guǒ/ Thạch dừa
布丁 /bùdīng/ Pudding
仙草 /xiān cǎo/ Sương sáo
红豆 /hóngdòu/ Đậu đỏ
西米 /xī mǐ/ Trân châu sago/ trân châu nhỏ
芦荟 /lúhuì/ Lô hội
奶盖 /nǎi gài/ Kem cheese
🌷Khẩu ngữ giao tiếp:Mua bán -mặc cả
1. 太贵了,五块吧!
Tài guìle, wǔ kuài ba!
Đắt quá , năm đồng thôi !
2. 便宜一点吧!一百怎么样?
piányí yīdiǎn ba! Yībǎi zěnme yang?
rẻ hơn một chút đi! Một trăm đồng được không?
3. 可以打折吗?
Kěyǐ dǎzhé ma?
Có thể giảm giá không ?
可以折扣吗?
Kěyǐ zhékòu ma?
Có thể dùng mã giảm giá không?
可以减价吗?
Kěyǐ jiǎn jià ma?
Có thể giảm giá không ?
4. 可以打多少折?给我打个折吧
Kěyǐ dǎ duōshǎo zhé? Gěi wǒ dǎ gè zhé ba
Có thể giảm giá được bao nhiêu? Giảm giá một chút đi!
5.这价钱可以商量吗?
Zhè jiàqián kěyǐ shāngliáng ma?
Giá này có thể thương lượng không ?
6.便宜一点,我会买.
Piányí yīdiǎn, wǒ huì mǎi.
Rẻ hơn chút nữa tôi sẽ mua .
7. 能再便宜一点吗?
Néng zài piányí yīdiǎn ma?
Có thể giảm thêm chút nữa không ?
8. 如果不再便宜一点,我不会买。
Rúguǒ bù zài piányí yīdiǎn, wǒ bù huì mǎi.
Nếu không rẻ hơn một chút tôi sẽ không mua .
9. 太贵了,我买不起。
Tài guìle, wǒ mǎi bù qǐ.
Đắt quá , tôi không mua nổi .
10. 我多买些,能打折吗?
Wǒ duō mǎi xiē, néng dǎzhé ma?
Tôi mua một ít , có thể giảm giá không ?
11. 我是批发的,不是零售的。
Wǒ shì pīfā de, bùshì língshòu di.
Tôi bán buôn không bán lẻ .
12. 最低价是多少?
Zuìdī jià shì duōshǎo?
Giá thấp nhât là bao nhiêu ?
13. 这样东西,在别的商店买比这儿更便宜。
Zhèyàng dōngxī, zài bié de shāngdiàn mǎi bǐ zhè'er gèng piányí.
Những đồ như này , ở cửa hàng khác bán rẻ hơn .
14. 这价钱比我想象贵多了。
Zhè jiàqián bǐ wǒ xiǎngxiàng guì duōle.
Cái giá này đắt nhiều so với tôi tưởng.
Các loại phó từ trong tiếng Trung
1. Phó từ trình độ
非常 fēicháng vô cùng
绝对 juéduì tuyệt đối
十分 shífēn hết sức
最 zuì nhất
很 hěn rất
一直 yìzhí luôn luôn
极度 jídù cực độ
2. Phó từ chỉ phạm vi
也 yě cũng
都 dōu đều
全部 quánbù toàn bộ
只 zhǐ chỉ
总共 zǒnggòng tổng cộng
3. Phó từ thời gian
首先 shǒuxiān đầu tiên
先 xiān trước
已经 yǐjīng đã
在 zài đang
正在 zhèngzài đang
最后 zuìhòu cuối cùng
刚才 gāngcái vừa nãy
刚 gāng vừa mới
就要 jiù yào sắp
曾经 céngjīng đã từng
4. Phó từ khẳng định
必 bì phải
必须 bìxū bắt buộc, phải
必定 bìdìng chắc chắn
准 zhǔn chuẩn
的确 díquè quả thực
5. Phó từ phủ định
不 bù không
没 méi chưa
没有 méi yǒu chưa
不用 búyòng không cần
别 bié đừng
6. Phó từ tình thái
忽然 hūrán đột nhiên
猛然 měngrán bỗng nhiên
特意 tèyì đặc biệt
亲自 qīnzì tự mình
突然 tūrán bất thình lình
7. Phó từ ngữ khí
难道 nándào lẽ nào
也许 yěxǔ có lẽ
反正 fǎnzhèng dù sao thì
大概 dàgài khoảng
竟然 jìngrán mà lại
8. Phó từ địa điểm
这里 zhèlǐ ở đây
那里 nàlǐ ở kia
国内 guónèi trong nước
国外 guówài nước ngoài
楼上 lóu shàng trên tầng
楼下 lóu xià dưới tầng
早上好!Chào ngày mới!
Bên dưới là những mẫu câu tự giới thiệu về bản thân.
Nào chúng ta cùng học nhé.
自我介绍
Zìwǒ jièshào
Tự giới thiệu bản thân
1. 我先介绍一下
Wǒ xiān jièshào yīxià
Tôi giới thiệu trước một chút
2. 我来介绍一下
Wǒ lái jièshào yí xià
Tôi giới thiệu một chút
3. 我叫……。
wǒ jiào…..
Tôi tên là………
4. 我是……人。
wǒ shì….rén.
Tôi là người ở…….
5. 我家乡在............
wǒjiāxiāng zài............
Quê của tôi ở…….
6. 我今年.........岁
Wǒ jīnnián......... Suì
Năm nay tôi…….tuổi
7. 我已经工作了
wǒ yǐjīng gōngzuòle
Tôi đã đi làm rồi.
8. 我还在读 中学/高中/大学
wǒ hái zàidú zhōngxué/gāozhōng/dàxué
Tôi vẫn đang học cấp 2/ cấp 3/ đại học
9. 我在............大学学习
wǒ zài............ Dàxué xuéxí
Tôi học ở Đại học………
10. 我毕业于........大学
Wǒ bìyè yú........ Dàxué
Tôi tốt nghiệp tại đại học………..
11. 我家有......口人: 爸爸、妈妈、弟弟和我
wǒ jiā yǒu...... Kǒu rén: Bàba, māmā, dìdi hé wǒ
Nhà tôi có….. người: Bố, mẹ, em trai và tôi
12. 我有女朋友/男朋友了
Wǒ yǒu nǚ péngyǒu/nán péngyǒule
Tôi đã có bạn gái/bạn trai rồi
13. 我还没有女朋友/男朋友
wǒ hái méiyǒu nǚ péngyǒu/nán péngyǒu
Tôi vẫn chưa có bạn gái/ Bạn trai.
14. 我已经结婚了
wǒ yǐjīng jiéhūnle
Tôi đã kết hôn rồi
15. 现在我有一个女儿/儿子
Xiànzài wǒ yǒu yígè nǚ'ér/érzi
Hiện tại tôi có một con gái/ con trai.
16. 我的爱好是.................
wǒ de àihào shì.................
Sở thích của tôi là………….
17. 我喜欢.......................
Wǒ xǐhuān.......................
Tôi thích…………
18. 我很高兴认识你!
Wǒ hěn gāoxìng rènshí nǐ!
Tôi rất vui khi quen biết bạn
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
Thanh Hóa
Thanh Hóa
40000