Tiếng Trung Cô Chu

Tiếng Trung Cô Chu Trung Tâm Tiếng Trung, Tiếng Anh

Chào e nhé!!!!!!
29/05/2026

Chào e nhé!!!!!!

10/05/2026
早上好!MẪU CÂU HỎI GIAO TIẾP THỰC TẾ NGƯỜI TRUNG DÙNG HÀNG NGÀY1. 你叫什么名字? (nǐ jiào shénme míngzi?) – Bạn tên là gì?   📌 Ví ...
10/05/2026

早上好!MẪU CÂU HỎI GIAO TIẾP THỰC TẾ NGƯỜI TRUNG DÙNG HÀNG NGÀY

1. 你叫什么名字? (nǐ jiào shénme míngzi?) – Bạn tên là gì?
📌 Ví dụ: 你好,你叫什么名字? Nǐ hǎo, nǐ jiào shénme míngzi? → Xin chào, bạn tên là gì?

2. 你是哪国人? (nǐ shì nǎ guó rén?) – Bạn là người nước nào?
📌 Ví dụ: 你是越南人吗? Nǐ shì Yuènán rén ma? → Bạn là người Việt Nam à?

3. 你多大了? (nǐ duō dà le?) – Bạn bao nhiêu tuổi?
📌 Ví dụ: 你今年多大了? Nǐ jīnnián duō dà le? → Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

4. 你住在哪儿? (nǐ zhù zài nǎr?) – Bạn sống ở đâu?
📌 Ví dụ: 你现在住在哪儿? Nǐ xiànzài zhù zài nǎr? → Hiện tại bạn sống ở đâu?

5. 你在做什么? (nǐ zài zuò shénme?) – Bạn đang làm gì?
📌 Ví dụ: 你现在在做什么? Nǐ xiànzài zài zuò shénme? → Hiện tại bạn đang làm gì?

6. 你去哪儿? (nǐ qù nǎr?) – Bạn đi đâu vậy?
📌 Ví dụ: 下班后你去哪儿? Xiàbān hòu nǐ qù nǎr? → Tan làm xong bạn đi đâu?

7. 你吃饭了吗? (nǐ chīfàn le ma?) – Bạn ăn cơm chưa?
📌 Ví dụ: 你今天吃饭了吗? Nǐ jīntiān chīfàn le ma? → Hôm nay bạn ăn cơm chưa?

8. 你会说中文吗? (nǐ huì shuō Zhōngwén ma?) – Bạn biết nói tiếng Trung không?
📌 Ví dụ: 你会说一点中文吗? Nǐ huì shuō yìdiǎn Zhōngwén ma? → Bạn biết nói chút tiếng Trung không?

9. 你听懂了吗? (nǐ tīng dǒng le ma?) – Bạn hiểu chưa?
📌 Ví dụ: 我说的你听懂了吗? Wǒ shuō de nǐ tīng dǒng le ma? → Điều tôi nói bạn hiểu chưa?

10. 你忙吗? (nǐ máng ma?) – Bạn có bận không?
📌 Ví dụ: 你现在忙吗? Nǐ xiànzài máng ma? → Bây giờ bạn có bận không?

11. 怎么了? (zěnme le?) – Sao vậy?
📌 Ví dụ: 你今天怎么了? Nǐ jīntiān zěnme le? → Hôm nay bạn sao vậy?

12. 为什么? (wèishénme?) – Tại sao?
📌 Ví dụ: 你为什么迟到? Nǐ wèishénme chídào? → Tại sao bạn đến muộn?

13. 怎么去? (zěnme qù?) – Đi thế nào?
📌 Ví dụ: 去地铁站怎么去? Qù dìtiě zhàn zěnme qù? → Đi ga tàu điện thế nào?

14. 在哪儿? (zài nǎr?) – Ở đâu?
📌 Ví dụ: 厕所在哪儿? Cèsuǒ zài nǎr? → Nhà vệ sinh ở đâu?

15. 多少钱? (duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền?
📌 Ví dụ: 这个多少钱? Zhège duōshǎo qián? → Cái này bao nhiêu tiền?

16. 可以吗? (kěyǐ ma?) – Được không?
📌 Ví dụ: 我可以进去吗? Wǒ kěyǐ jìnqù ma? → Tôi có thể vào không?

17. 有没有? (yǒu méiyǒu?) – Có không?
📌 Ví dụ: 这里有没有WiFi? Zhèlǐ yǒu méiyǒu WiFi? → Ở đây có WiFi không?

18. 几点了? (jǐ diǎn le?) – Mấy giờ rồi?
📌 Ví dụ: 现在几点了? Xiànzài jǐ diǎn le? → Bây giờ mấy giờ rồi?

19. 你累吗? (nǐ lèi ma?) – Bạn có mệt không?
📌 Ví dụ: 今天加班,你累吗? Jīntiān jiābān, nǐ lèi ma? → Hôm nay tăng ca, bạn có mệt không?

20. 你觉得怎么样? (nǐ juéde zěnmeyàng?) – Bạn cảm thấy thế nào?
📌 Ví dụ: 这个工作你觉得怎么样? Zhège gōngzuò nǐ juéde zěnmeyàng? → Bạn thấy công việc này thế nào?

21. 什么时候? (shénme shíhou?) – Khi nào?
📌 Ví dụ: 你什么时候回家? Nǐ shénme shíhou huíjiā? → Khi nào bạn về nhà?

22. 谁来了? (shéi lái le?) – Ai tới vậy?
📌 Ví dụ: 刚才谁来了? Gāngcái shéi lái le? → Vừa nãy ai tới vậy?

23. 你有男朋友吗? (nǐ yǒu nán péngyou ma?) – Bạn có bạn trai chưa?
📌 Ví dụ: 她有男朋友了吗? Tā yǒu nán péngyou le ma? → Cô ấy có bạn trai chưa?

24. 你想吃什么? (nǐ xiǎng chī shénme?) – Bạn muốn ăn gì?
📌 Ví dụ: 今天晚上你想吃什么? Jīntiān wǎnshang nǐ xiǎng chī shénme? → Tối nay bạn muốn ăn gì?

25. 你什么时候下班? (nǐ shénme shíhou xiàbān?) – Khi nào bạn tan làm?
📌 Ví dụ: 你今天几点下班? Nǐ jīntiān jǐ diǎn xiàbān? → Hôm nay bạn mấy giờ tan làm?

26. 你怎么知道的? (nǐ zěnme zhīdào de?) – Sao bạn biết?
📌 Ví dụ: 你怎么知道我在这里? Nǐ zěnme zhīdào wǒ zài zhèlǐ? → Sao bạn biết tôi ở đây?

27. 你会不会? (nǐ huì bú huì?) – Bạn có biết… không?
📌 Ví dụ: 你会不会开车? Nǐ huì bú huì kāichē? → Bạn có biết lái xe không?

28. 要不要一起去? (yào bú yào yìqǐ qù?) – Có muốn đi cùng không?
📌 Ví dụ: 下班后要不要一起吃饭? Xiàbān hòu yào bú yào yìqǐ chīfàn? → Tan làm xong có muốn đi ăn cùng không?

29. 你觉得难吗? (nǐ juéde nán ma?) – Bạn thấy khó không?
📌 Ví dụ: 你觉得中文难吗? Nǐ juéde Zhōngwén nán ma? → Bạn thấy tiếng Trung khó không?

30. 发生什么事了? (fāshēng shénme shì le?) – Đã xảy ra chuyện gì vậy?
📌 Ví dụ: 你怎么哭了?发生什么事了? Nǐ zěnme kū le? Fāshēng shénme shì le? → Sao bạn khóc vậy? Đã xảy ra chuyện gì?

09/05/2026

老公 ,你 养我吧!!!!

1. Nhóm Đồ Mặc Nhà & Đồ Ngủ (家居服 - Jiājūfú)• 家居服 (jiājūfú): Đồ mặc nhà• 睡衣 (shuìyī): Đồ ngủ / Pijama• 浴袍 (yùpáo): Áo cho...
08/05/2026

1. Nhóm Đồ Mặc Nhà & Đồ Ngủ (家居服 - Jiājūfú)
• 家居服 (jiājūfú): Đồ mặc nhà
• 睡衣 (shuìyī): Đồ ngủ / Pijama
• 浴袍 (yùpáo): Áo choàng tắm
• 背心 (bèixīn): Áo ba lỗ / Áo may ô
• 短裤 (duǎnkù): Quần đùi

2. Nhóm Đồ Nam & Công Sở
• 衬衫 (chènshān): Áo sơ mi
• 西装 (xīzhuāng): Bộ com-lê / Vest
• 领带 (lǐngdài): Cà vạt
• 皮带 (pídài): Thắt lưng da
• 西裤 (xīkù): Quần tây

3. Nhóm Đồ Nữ & Thời Trang
• 连衣裙 (liányīqún): Váy liền thân
• 短裙 (duǎnqún): Chân váy ngắn
• 吊带衫 (diàodàishān): Áo hai dây

4. Nhóm Đồ Phổ Thông & Thường Ngày
• T恤 (T xù): Áo phông / Áo thun
• 牛仔裤 (niúzǎikù): Quần jean
• 卫衣 (wèiyī): Áo nỉ / Áo hoodie
• 毛衣 (máoyī): Áo len
• 外套 (wàitào): Áo khoác ngoài

5. Nhóm Phụ Kiện Đi Kèm
• 袜子 (wàzi): Tất / Vớ
• 手套 (shǒutào): Găng tay
• 围巾 (wéijīn): Khăn quàng cổ
• 帽子 (màozi): Mũ / Nón

6. Nhóm Giày Dép (鞋类 - Xiélèi)
• 运动鞋 (yùndòngxié): Giày thể thao
• 皮鞋 (píxié): Giày da
• 高跟鞋 (gāogēnxié): Giày cao gót
• 拖鞋 (tuōxié): Dép lê
• 靴子 (xuēzi): Ủng / Bốt

34 TỈNH THÀNH BẰNG TIẾNG TRUNG 1- 宣光 /Xuān Guāng/ : Tuyên Quang2- 高平 /Gāo Píng/ : Cao Bằng3- 莱州 /Lái Zhōu/ : Lai Châu4- ...
07/05/2026

34 TỈNH THÀNH BẰNG TIẾNG TRUNG
1- 宣光 /Xuān Guāng/ : Tuyên Quang
2- 高平 /Gāo Píng/ : Cao Bằng
3- 莱州 /Lái Zhōu/ : Lai Châu
4- 老街 /Lǎo Jiē/ : Lào Cai
5- 太原 /Tài Yuán/ : Thái Nguyên
6- 奠边 /Diàn Biān/ : Điện Biên
7- 谅山 /Liàng Shān/ : Lạng Sơn
8- 山罗 /Shān Luō/ : Sơn La
9- 富寿 /Fù Shòu/ : Phú Thọ
10- 北宁 /Běi Níng/ : Bắc Ninh
11- 广宁 /Guǎng Níng/ : Quảng Ninh
12- 河内 /Hé Nèi/ : TP. Hà Nội
13- 海防 /Hǎi Fáng/ : TP. Hải Phòng
14- 兴安 /Xìng Ān/ : Hưng Yên
15- 宁平 /Níng Píng/ : Ninh Bình
16- 清化 /Qīng Huà/ : Thanh Hóa
17- 乂安 /Yì Ān/ : Nghệ An
18- 河静 /Hé Jìng/ : Hà Tĩnh
19- 广治 /Guǎng Zhì/ : Quảng Trị
20- 顺化 /Shùn Huà/ : TP. Huế
21- 岘港 /Xiàn Gǎng/ : TP. Đà Nẵng
22- 广义 /Guǎng Yì/ : Quảng Ngãi
23- 嘉莱 /Jiā Lái/ : Gia Lai
24- 得乐 /Dé Lè/ : Đắk Lắk
25- 庆和 /Qìng Hé/ : Khánh Hoà
26- 林同 /Lín Tóng/ : Lâm Đồng
27- 同奈 /Tóng Nài/ : Đồng Nai
28- 西宁 /Xī Níng/ : Tây Ninh
29- 胡志明市 /Hú Zhì Míng Shì/ : TP. Hồ Chí Minh
30- 同塔 /Tóng Tǎ/ : Đồng Tháp
31- 安江 /Ān Jiāng/ : An Giang
32- 永隆 /Yǒng Lóng/ : Vĩnh Long
33- 芹苴 /Qín Jū/ : TP. Cần Thơ
34- 金瓯 /Jīn Ōu/ : Cà Mau.

Tổng hợp  ngữ pháp hsk3 quan trọng chắc chắn có trong đề thi!!!
06/05/2026

Tổng hợp ngữ pháp hsk3 quan trọng chắc chắn có trong đề thi!!!

23/04/2026

Tuyển sinh lớp HSK 3, 4 . Lh 0984541583

Address

Quỳnh Hưng Quỳnh Phụ Thái Bình
Thai Binh
414000

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Cô Chu posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Tiếng Trung Cô Chu:

Shortcuts

Share

Category