10/05/2026
早上好!MẪU CÂU HỎI GIAO TIẾP THỰC TẾ NGƯỜI TRUNG DÙNG HÀNG NGÀY
1. 你叫什么名字? (nǐ jiào shénme míngzi?) – Bạn tên là gì?
📌 Ví dụ: 你好,你叫什么名字? Nǐ hǎo, nǐ jiào shénme míngzi? → Xin chào, bạn tên là gì?
2. 你是哪国人? (nǐ shì nǎ guó rén?) – Bạn là người nước nào?
📌 Ví dụ: 你是越南人吗? Nǐ shì Yuènán rén ma? → Bạn là người Việt Nam à?
3. 你多大了? (nǐ duō dà le?) – Bạn bao nhiêu tuổi?
📌 Ví dụ: 你今年多大了? Nǐ jīnnián duō dà le? → Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
4. 你住在哪儿? (nǐ zhù zài nǎr?) – Bạn sống ở đâu?
📌 Ví dụ: 你现在住在哪儿? Nǐ xiànzài zhù zài nǎr? → Hiện tại bạn sống ở đâu?
5. 你在做什么? (nǐ zài zuò shénme?) – Bạn đang làm gì?
📌 Ví dụ: 你现在在做什么? Nǐ xiànzài zài zuò shénme? → Hiện tại bạn đang làm gì?
6. 你去哪儿? (nǐ qù nǎr?) – Bạn đi đâu vậy?
📌 Ví dụ: 下班后你去哪儿? Xiàbān hòu nǐ qù nǎr? → Tan làm xong bạn đi đâu?
7. 你吃饭了吗? (nǐ chīfàn le ma?) – Bạn ăn cơm chưa?
📌 Ví dụ: 你今天吃饭了吗? Nǐ jīntiān chīfàn le ma? → Hôm nay bạn ăn cơm chưa?
8. 你会说中文吗? (nǐ huì shuō Zhōngwén ma?) – Bạn biết nói tiếng Trung không?
📌 Ví dụ: 你会说一点中文吗? Nǐ huì shuō yìdiǎn Zhōngwén ma? → Bạn biết nói chút tiếng Trung không?
9. 你听懂了吗? (nǐ tīng dǒng le ma?) – Bạn hiểu chưa?
📌 Ví dụ: 我说的你听懂了吗? Wǒ shuō de nǐ tīng dǒng le ma? → Điều tôi nói bạn hiểu chưa?
10. 你忙吗? (nǐ máng ma?) – Bạn có bận không?
📌 Ví dụ: 你现在忙吗? Nǐ xiànzài máng ma? → Bây giờ bạn có bận không?
11. 怎么了? (zěnme le?) – Sao vậy?
📌 Ví dụ: 你今天怎么了? Nǐ jīntiān zěnme le? → Hôm nay bạn sao vậy?
12. 为什么? (wèishénme?) – Tại sao?
📌 Ví dụ: 你为什么迟到? Nǐ wèishénme chídào? → Tại sao bạn đến muộn?
13. 怎么去? (zěnme qù?) – Đi thế nào?
📌 Ví dụ: 去地铁站怎么去? Qù dìtiě zhàn zěnme qù? → Đi ga tàu điện thế nào?
14. 在哪儿? (zài nǎr?) – Ở đâu?
📌 Ví dụ: 厕所在哪儿? Cèsuǒ zài nǎr? → Nhà vệ sinh ở đâu?
15. 多少钱? (duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền?
📌 Ví dụ: 这个多少钱? Zhège duōshǎo qián? → Cái này bao nhiêu tiền?
16. 可以吗? (kěyǐ ma?) – Được không?
📌 Ví dụ: 我可以进去吗? Wǒ kěyǐ jìnqù ma? → Tôi có thể vào không?
17. 有没有? (yǒu méiyǒu?) – Có không?
📌 Ví dụ: 这里有没有WiFi? Zhèlǐ yǒu méiyǒu WiFi? → Ở đây có WiFi không?
18. 几点了? (jǐ diǎn le?) – Mấy giờ rồi?
📌 Ví dụ: 现在几点了? Xiànzài jǐ diǎn le? → Bây giờ mấy giờ rồi?
19. 你累吗? (nǐ lèi ma?) – Bạn có mệt không?
📌 Ví dụ: 今天加班,你累吗? Jīntiān jiābān, nǐ lèi ma? → Hôm nay tăng ca, bạn có mệt không?
20. 你觉得怎么样? (nǐ juéde zěnmeyàng?) – Bạn cảm thấy thế nào?
📌 Ví dụ: 这个工作你觉得怎么样? Zhège gōngzuò nǐ juéde zěnmeyàng? → Bạn thấy công việc này thế nào?
21. 什么时候? (shénme shíhou?) – Khi nào?
📌 Ví dụ: 你什么时候回家? Nǐ shénme shíhou huíjiā? → Khi nào bạn về nhà?
22. 谁来了? (shéi lái le?) – Ai tới vậy?
📌 Ví dụ: 刚才谁来了? Gāngcái shéi lái le? → Vừa nãy ai tới vậy?
23. 你有男朋友吗? (nǐ yǒu nán péngyou ma?) – Bạn có bạn trai chưa?
📌 Ví dụ: 她有男朋友了吗? Tā yǒu nán péngyou le ma? → Cô ấy có bạn trai chưa?
24. 你想吃什么? (nǐ xiǎng chī shénme?) – Bạn muốn ăn gì?
📌 Ví dụ: 今天晚上你想吃什么? Jīntiān wǎnshang nǐ xiǎng chī shénme? → Tối nay bạn muốn ăn gì?
25. 你什么时候下班? (nǐ shénme shíhou xiàbān?) – Khi nào bạn tan làm?
📌 Ví dụ: 你今天几点下班? Nǐ jīntiān jǐ diǎn xiàbān? → Hôm nay bạn mấy giờ tan làm?
26. 你怎么知道的? (nǐ zěnme zhīdào de?) – Sao bạn biết?
📌 Ví dụ: 你怎么知道我在这里? Nǐ zěnme zhīdào wǒ zài zhèlǐ? → Sao bạn biết tôi ở đây?
27. 你会不会? (nǐ huì bú huì?) – Bạn có biết… không?
📌 Ví dụ: 你会不会开车? Nǐ huì bú huì kāichē? → Bạn có biết lái xe không?
28. 要不要一起去? (yào bú yào yìqǐ qù?) – Có muốn đi cùng không?
📌 Ví dụ: 下班后要不要一起吃饭? Xiàbān hòu yào bú yào yìqǐ chīfàn? → Tan làm xong có muốn đi ăn cùng không?
29. 你觉得难吗? (nǐ juéde nán ma?) – Bạn thấy khó không?
📌 Ví dụ: 你觉得中文难吗? Nǐ juéde Zhōngwén nán ma? → Bạn thấy tiếng Trung khó không?
30. 发生什么事了? (fāshēng shénme shì le?) – Đã xảy ra chuyện gì vậy?
📌 Ví dụ: 你怎么哭了?发生什么事了? Nǐ zěnme kū le? Fāshēng shénme shì le? → Sao bạn khóc vậy? Đã xảy ra chuyện gì?