13/10/2023
❤️📖🇰🇷 15 CẤU TRÚC "VÌ ... NÊN ..." CẦN NHỚ
1. 아/어서
Trước 아/어/여 서 không được chia thì quá khứ, tương lai. Sau 아/어/여 서 không được chia đuôi rủ rê, cầu khiến.
*VD: 너무 늦어서 택시를 탔어요 (Vì quá muộn nên tôi đã đi taxi)
2. (으)니까
Trước 으)니까 được dùng với tất cả các thì quá khứ, tương lai và sau mệnh đề 으)니까 có thể sử dụng đuôi câu rủ rê, cầu khiến.
*VD: 한국어를 좋아하니까 공부해요. (Vì thích nên tôi học tiếng Hàn)
3. 느라고
Vì tốn thời gian vào việc làm ở vế trước nên sinh ra kết quả không như ý muốn ở vế sau.
*VD: 아침에 늦잠을 자 느라고 아침밥을 못 먹었어요. (Vì sáng ngủ dậy muộn nên không thể ăn cơm sáng)
4. -는 바람에
Là lý do cho kết quả ở mệnh đề sau. Vế trước thường là Do/tại vì nó nên vế sau dẫn đến có cái kết quả, hậu quả đó.
*VD: 비가 너무 많이 오는 바람에 옷이 다 젖었어요. (Tại mưa to quá áo ướt hết rồi)
5. -기 때문에
Vế trước 기 때문에 là những tình huống xấu và thường dùng cho ngôi thứ nhất số ít. Cũng như 아/어/여서 không chia đuôi rủ rê, cầu khiến.
*VD: 열심히 공부 안 하기 때문에 떨어졌어요. (Vì học hành không chăm chỉ nên tôi đã bị rớt)
6. -기에
Cấu trúc này thể hiện nội dung mệnh đề trước là nguyên nhân, lý do, căn cứ của mệnh đề sau. Thường được sử dụng nhiều trong văn viết và tình huống trang trọng.
*VD: 마감 일을 못 맞추겠기에 친구에게 좀 도와 달라고 했어요 (Vì làm không kịp ngày đến hẹn nên tôi đã nhờ bạn giúp đỡ)
7. -길래
Cấu trúc này được sử dụng khi người nói muốn thể hiện nguyên nhân, lý do hoặc căn cứ ở mệnh đề trước dẫn đến hành động ở mệnh đề sau. Thường được sử dụng nhiều trong văn nói.
*VD: 날씨가 덥길래 에어컨을 틀었어요 (Tôi đã mở điều hòa vì trời nóng)
8. -A/V-고 해서
Cấu trúc này bao gồm mệnh đề trước nêu ra một trong những lý do, nguyên nhân cho mệnh đề sau. Người nói dùng cấu trúc này để đưa ra nguyên nhân chính cho hành động của mình. Nhưng ngụ ý rằng còn nguyên nhân khác nữa nhưng không liệt kê ra.
*VD: 몸에 안 좋고 해서 담배를 끊었어 (Vì không tốt cho cơ thể nên tôi đã bỏ hút thuốc)
9. A/V- (으)므로
Cấu trúc này được sử dụng để thể hiện nguyên nhân, lý do, căn cứ cho mệnh đề sau. Chủ yếu được dùng trong văn viết hoặc các tình huống mang tính nghi thức như diễn thuyết, thuyết trình.
*VD: 다리를 꼬고 앉거나 비스듬히 기대앉으면 척추가 비뚤어지므로 좋지 않다 (Nếu ngồi bắt chéo chân hoặc ngồi tựa lệch thì cột sống sẽ bị vẹo nên không tốt)
10. -는 탓에 ** Vì
Bản chất của 탓 có nghĩa là lý do hoặc nguyên nhân gây ra tình huống tiêu cực nào đó. Chính vì thế, cấu trúc này được dùng để nêu ra lý do, nguyên nhân, biện hộ, quy trách nhiệm cho một tình huống không tốt nào đó.
*VD: 어제 술을 많이 마신 탓에 오늘 아침에 머리가 아팠어요 (Vì hôm qua uống nhiều rượu nên sáng nay tôi đau đầu quá)
11. -는 통에
Thể hiện nguyên nhân, lý do gây ra cái tình huống không tốt ở vế sau.
*VD: 남편은 항상 밤 늦게나 집에 오는 통에 아이들 자는 얼굴만 보기 일쑤이다. (Chồng thường đi làm về đêm muộn vì thế nên chỉ luôn nhìn thấy gương mặt con khi con đang ngủ)
12. -아/어서 그런지
Được dùng để chỉ một lý do, nguyên nhân nào đó không chắc chắn khi dự đoán, phán đoán một vấn đề hiện tượng nào đó.
*VD: 티 씨는 한국 드라마를 많이 봐서 그런지 발음이 좋네요. (Thi xem nhiều phim Hàn hay sao mà phát âm tốt thật đó)
13. 으로 인해(서)
Cấu trúc này được sử dụng để thể hiện nguyên nhân và lý do của tình huống hoặc sự việc nào đó. Cấu trúc này được dùng nhiều trong các tình huống trang trọng, trong văn viết, tin tức báo chí, bài phát biểu,…
*VD: 인터넷으로 인해서 많은 정보를 쉽게 얻을 수 있게 되었어 (Nhờ internet mà ta có thể tiếp cận được nhiều thông tin một cách dễ dàng)
14. -아/어/여 가지고
Thể hiện kết quả hay trạng thái nào đó của vế trước được duy trì.
*VD: 도니는 늦게 일어나 가지고 학교에 지각하고 말았다. (Toni dậy muộn nên kết cục là đã đến trường muộn)
15.하도 아/어서
Mệnh đề trước là nguyên nhân dẫn đến kết quả mệnh đề sau. Tuy nhiên nguyên nhân ngày được nhấn mạnh. Có thể dịch là “Vì quá…”, “vì rất…”
*VD: 하도 바빠서 밥 먹을 시간조차 없었어요. (Vì bận quá nên đến thời gian ăn cũng không có luôn)
12/10/2023
📖🇰🇷 TỔNG HỢP 90 NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN SƠ CẤP
🏡 Lưu lại ngay để ôn tập
1. N + 은/는 -> S
2. N + 이/가 -> S : Tiểu từ chủ ngữ
3. N + 을/를 -> O : Tân ngữ
4. N + 입니다 : Là
5. N + 입니까? : Có phải là ....?
6. N + 예요/이에요: Là
7. N + 이/가 아닙니다: Không phải là
8. N + 이/가 아니에요 : Không phải là
9. N + 하고/와/과+ N : Và, với
10. V/A + ㅂ니다/습니다
11. V/A + 아/어/여요
12. N + 에서: Ở, tại, từ
13. N + 에: Đến, Ở, Vào
14. 안+ V/A: Không
15. V/A + 지 않다: Không
16. N + 이/가 있다/없다: Có, không có
17. N + 에 있다/없다
18. Nơi chốn + vị trí + 에 있다/없다
19. V/A + 고: Và
20. V/A + 았/었/였다: Đã
21. V + 으세요/세요: Hãy
22. V + 읍/ㅂ시다: Nha
23. N + 도: Cũng
24. N + 만: Chỉ
25. V/A + 지만: Nhưng, nhưng mà
26. V/A + 을/ㄹ까요?: Nha?/ Nhé?
27. V/A + 네요: Cảm thán
28. V/A + (으)시다
29. N 부터 ~ N 까지: Từ ~ đến
30. N 에서~ N까지: Từ ~ đến
31. V/A + 아/어/여서: Rồi, vì...nên
32. V/A + 을/ㄹ 거예요
33. V/A + 겠다
34. V + 지 말다: Đừng
35. V + 아/어야 되다: Phải
36. V/A + 지요? Nhỉ? Chứ?
37. V + 고 있다: Đang
38. V + 고 싶다: Muốn
39. 못 + V: Không được
40. V + 지 못하다: Không được
41. V/A + 으면/면: Nếu ... thì
42. V + (으)려고 하다: Định
43. V + 아/어/여 주다: Làm việc gì đó CHO ai đó
44. N + (으)로: Bằng, đến
45. N + 에게/한테/께: Đến...
46. V + 아/어/여 보다: Đã từng/Hãy thử
47. V + 는 + N : Định ngữ -> Động từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ
48. A + 은/ㄴ + N : Định ngữ -> Tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ
49. V + 을/ㄹ 수 있다: Có thể
50. V+ 을/ㄹ 수 없다 : Không thể
51. V + (으)려고 + V : Để
52. V + 을/ㄹ 게요 : Sẽ, liền
53. V + (으)면서 : Vừa ... Vừa
54. N + (이)라고 하다 : Được gọi là, được cho là, nói là
55. V/A + 거나 : Hoặc, hay
56. N + (이)나 Hoặc, hay
57. V + 을/ㄹ 줄 알다 : Biết làm việc gì đó
58. V + 는 것: Biến động từ thành danh từ
59. N + 동안 : Trong vòng
60. V + 는데 : Mệnh đề trước làm tiền đề cho mệnh đề sau
61. A + 은/ㄴ데: Tương tự V + 는데
62. N + 인데: Tương tự V + 는데
63. V/A + 는/은/ㄴ 것 같다: Chắc là, có lẽ
64. N + 보다: So với
65. A/V + 았/었/였으면 좋겠다: Nếu ... thì tốt quá
66. A/V + (으)니까: Vì...nên...
67. V + 고 나서: Rồi
68. N + (이)라서: Vì là....nên
69. V + (으)면 되다: Nếu ... là được
70. V + (으)면 안 되다: Nếu ... thì không được (khuyên nhủ)
71. V/A 는/(으)ㄴ지 알다/모르다
72. V + (으)려면: Nếu muốn ... thì
73. V+ 다가: Đang...thì...
74. N + 때문에 & V/A +기때문에: Bởi vì
75. V + 아/어/여 버리다: ... mất rồi
76. V + 을/ㄹ 때: Khi...
77. V + 는데요 & A+ 은/ㄴ데요 & N + 인데요: kết thúc câu, nhấn mạnh
78. V+ 는 중이다: Đang...
79. A + 은/ㄴ가요? Đuôi kết thúc nhẹ nhàng, tự nhiên
80. V + 나요? Đuôi kết thúc nhẹ nhàng tự nhiên
81. N + 인가요? Tương tự A + 은/ㄴ가요?
82. N + 밖에: Ngoài ra + phủ định (chỉ)
83. V+ 게 되다: Được
84. V + (으)면 큰 일이다: Nếu ... thì lớn chuyện đó
85. V + 기로 하다: Quyết định là ...
86. V + 은/ㄴ 적이 있다/없다 : Đã từng/ chưa từng
87. V + 아/어/여 있다: Đang
88. N에(에게/한테) + S 이/가 어울리다: Hợp với
89. V + ㄴ/는다: Đuôi câu kết thúc trong văn bản
90. A + 다: Đuôi câu kết thúc trong văn bản
91. N + 이다: Đuôi câu kết thúc trong văn bản
12/10/2023
100 ngữ pháp thi Topik ❤️
Part 1: 20 công thức đầu tiên.
12/10/2023
Thuộc lòng luôn nhé các em!
Ứng dụng trong thi cử và giao tiếp thường xuyên luôn ❤️
12/10/2023
Lưu lại nha các em ❤️
Chị Nhi lượm lặt về nhà 🏡❤️🇰🇷
12/10/2023
Bài 11. HỎI ĐƯỜNG 🏡🏡
HỘI THOẠI
Bill : 실례합니다. 가까운 은행이 어디 있는 지 아세요?
Xin lỗi. Anh(Chị) có biết ngân hàng nào ở gần đây không ạ?
Người đi đường : 이 길을 따라 똑바로 가면 오른쪽에 있어요.
Anh đi thẳng theo lối này, ngân hàng ở bên phải.
이 횡단 보도를 건너서 왼쪽으로 가세요.
Anh đi sang đường rồi rẽ trái.
다음 사거리에서 지하도를 건너면 왼쪽에 있어요.
Anh đến ngã tư tiếp theo rồi đi xuống đường ngầm để qua đường thì sẽ thấy ngân hàng ở bên trái.
지나치셨네요. 한 블록만 되돌아가면 백화점 옆에 있어요.
Anh đi quá mất rồi, đi ngược lại một đoạn anh sẽ thấy ngân hàng ở cạnh trung tâm thương mại.
Từ vựng và cách diễn đạt
실례합니다 xin lỗi. (khi muốn phiền ai)
가까운(가깝다) gần
은행 ngân hàng
알다 biết
이(저, 그) này (kia, đó)
길 đường
따라 theo
똑바로 thẳng
가다 đi
오른쪽(왼쪽) bên phải (bên trái)
횡단보도 lối sang đường cho người đi bộ
건너다 sang đường
다음 tiếp theo
사거리(오거리) ngã tư (ngã năm)
지하도 đường ngầm
지나치다 quá, vượt quá
블록 đoạn
백화점 trung tâm thương mại
옆 bên cạnh
Chỉ đường
똑바로 가다 Đi thẳng.
오른쪽으로(왼쪽으로) 가다 rẽ phải (rẽ trái)
횡단보도를 건너다 Đi sang đường.
돌아가다 Quay lại.
옆 bên cạnh
앞 trước
뒤 sau
우측 bên phải
좌측 bên trái
정면 thẳng trước mặt
Các trụ sở và toà nhà
백화점 trung tâm thương mại
우체국 bưu điện
은행 ngân hàng
소방서 trạm cứu hỏa
경찰서 đồn cảnh sát
가게 cửa hàng
식당 nhà hàng
학교 trường học
병원 bệnh viện
약국 nhà thuốc
제과점 tiệm bánh mì
슈퍼마켓 siêu thị
서점 cửa hàng sách
주유소 trạm xăng
방송국 đài truyền hình
시청 tòa thị chính
Phân tích bài học và mở rộng nội dung:
오른쪽 / 왼쪽 bên phải / bên trái
옆 / 앞 / 뒤 bên cạnh / trước / sau
왼쪽에 있어요. ở bên trái
옆에 있어요. ở bên cạnh
앞에 있어요. ở phía trước
뒤에 있어요. ở phía sau
왼쪽으로 가세요. Rẽ trái.
약국 hiệu thuốc
가까운 약국이 어디 있는지 아세요? Chị có biết hiệu thuốc nào ở gần đây không ạ?
슈퍼마켓 siêu thị
가까운 슈퍼마켓이 어디 있는지 아세요? Chị có biết siêu thị nào ở gần đây không ạ?
백화점 bách hóa lớn
옆에 bên cạnh
있어요 có/ở
옆에 있어요 ở bên cạnh
백화점 옆에 있어요 Ở bên cạnh bách hóa lớn
한 블록만 chỉ một đoạn thôi
한 một
블록 đoạn
~만 chỉ~thôi
되돌아가면 nếu quay lại thì/nếu đi ngược lại thì
되돌아 quay lại
가면 nếu đi
은행 ngân hàng
약국 hiệu thuốc
병원 bệnh viện
슈퍼마켓 siêu thị
다음 sau / tiếp theo
사거리 ngã tư
~에서 ở
다음 사거리에서 ở ngã tư tiếp theo
지하도 đường ngầm
건너면 nếu đi qua thì
지하도를 건너면 đi xuống đường ngầm để qua đường
왼쪽에 bên trái
있어요 có / ở
왼쪽에 있어요 ở bên trái/ngân hàng ở bên tay trái
횡단보도 phần dành cho người đi bộ qua đường
건너서 đi qua rồi sau đó
이 횡단보도를 건너서 đi sang đường rồi sau đó
왼쪽 phía trái/bên trái
~으로 yếu tố chỉ phương hướng
가세요 xin anh đi
왼쪽으로 가세요 Xin anh đi về phía trái/Anh rẽ trái.
길 đường/phố
이 길 đường này
따라 theo/đi theo
이 길을 따라 theo đường này/theo lối này
똑바로 thẳng
가면 nếu đi
똑바로 가면 nếu đi thẳng thì
오른쪽에 bên phải
있어요 có/ở
오른쪽에 있어요 ở bên phải/ngân hàng ở bên phải
가까운 gần
은행 ngân hàng
~이 yếu tố làm chủ ngữ
가까운 은행이 ngân hàng gần đây
어디 있는지 ở đâu
아세요? có biết không?
어디 있는지 아세요? có biết ở đâu không?
12/10/2023
Một số phó từ thường gặp trong tiếng Hàn ❤️
12/10/2023
Gần 100 từ vừng về động từ trong tiếng Hàn. 🇰🇷
Các em thuộc hết nhiêu đây nói cũng kha khá rồi nhé ❤️
Cố lên 💪💪💪