T&T English - Language Center

T&T English - Language Center

Share

Cung cấp các khóa học Tiếng Anh (IELTS, tiếng anh Tổng quát, Giao tiếp) chất lượng cao

12/04/2023

[IDIOM]
🚶🏃️⛳

hit the road: to leave a place or begin a journey

Ex: I'd love to stay longer but I must be hitting the road

---------------------------------------------------------
🎉🎉🎉 T&T English đang chiêu sinh các lớp IELTS, Tiếng Anh Giao tiếp, Tiếng Anh Tổng Quát.
🎯 Nhanh tay cùng đăng ký học nào. Chi tiết liên hệ: 082.3444.161 (zalo)

12/04/2023

[IDIOM]
🌅🌇🌄

off the beaten track: in a place where few people go, far from any main roads and towns

Ex: The farmhouse we stayed in was completely off the beaten track

---------------------------------------------------------
🎉🎉🎉 T&T English đang chiêu sinh các lớp IELTS, Tiếng Anh Giao tiếp, Tiếng Anh Tổng Quát.
🎯 Nhanh tay cùng đăng ký học nào. Chi tiết liên hệ: 082.3444.161 (zalo)

12/04/2023

[IDIOM]
🌞🌻🌤️

at the crack of dawn: very early in the morning, especially at the time when the sun first appears

Ex: We'll have to leave at the crack of dawn

---------------------------------------------------------
🎉🎉🎉 T&T English đang chiêu sinh các lớp IELTS, Tiếng Anh Giao tiếp, Tiếng Anh Tổng Quát.
🎯 Nhanh tay cùng đăng ký học nào. Chi tiết liên hệ: 082.3444.161 (zalo)

12/04/2023

[IDIOM]
🚕🚗🚙

give (someone) a lift:
1. To drive someone to a particular location.
Ex: Hey, if you're not busy, do you think you could give me a lift to the movies?

2. To cause someone to feel happy, especially if they are sad.
Ex: I struggle with homesickness a lot, but talking to my family back home gives me a lift.

---------------------------------------------------------
🎉🎉🎉 T&T English đang chiêu sinh các lớp IELTS, Tiếng Anh Giao tiếp, Tiếng Anh Tổng Quát.
🎯 Nhanh tay cùng đăng ký học nào. Chi tiết liên hệ: 082.3444.161 (zalo)

12/04/2023

[IDIOM]
💇👯🤡

let your hair down: to allow yourself to behave much more freely than usual and enjoy yourself

Ex: Oh let your hair down for once!

---------------------------------------------------------
🎉🎉🎉 T&T English đang chiêu sinh các lớp IELTS, Tiếng Anh Giao tiếp, Tiếng Anh Tổng Quát.
🎯 Nhanh tay cùng đăng ký học nào. Chi tiết liên hệ: 082.3444.161 (zalo)

12/04/2023

[PHRASAL VERB] - 2000 MOST COMMON PHRASAL VERBS
🕺💃

197. Use something up: finish the supply - dùng hết
Ex: The kids used all of the toothpaste up so we need to buy some more.

198. Wake up: stop sleeping tỉnh giấc
Ex: We have to wake up early for work on Monday.

199. Warm up: prepare body for exercise - khởi động
Ex: I always warm up by doing sit-ups before I go for a run.

200. Work out: exercise - tập thể dục
Ex: I work out at the gym three times a week.
---------------------------------------------------------
🎉🎉🎉 T&T English đang chiêu sinh các lớp IELTS, Tiếng Anh Giao tiếp, Tiếng Anh Tổng Quát.
🎯 Nhanh tay cùng đăng ký học nào. Chi tiết liên hệ: 082.3444.161 (zalo)

12/04/2023

[PHRASAL VERB] - 200 MOST COMMON PHRASAL VERBS
👘👖👚

193. Turn something up: increase the volume or strength (heat, light etc) - tăng âm lượng hoặc cường độ (nhiệt, ánh sáng)
Ex: Can you turn the music up? This is my favourite song.

194. Turn up: appear suddenly - xuất hiện đột ngột
Ex: Our cat turned up after we put posters up all over the neighbourhood.

195. Try something on: put on sample clothing - mặc thử đồ
Ex: I'm going to try these jeans on, but I don't think they will fit.

196. Try something out: test - thử nghiệm
Ex: I am going to try this new brand of detergent out.

---------------------------------------------------------
🎉🎉🎉 T&T English đang chiêu sinh các lớp IELTS, Tiếng Anh Giao tiếp, Tiếng Anh Tổng Quát.
🎯 Nhanh tay cùng đăng ký học nào. Chi tiết liên hệ: 082.3444.161 (zalo)

12/04/2023

[PHRASAL VERB] - 200 MOST COMMON PHRASAL VERBS
🐅🐪🐘

189. Turn something down: decrease the volume or strength (heat, light etc) - vặn nhỏ âm lượng hoặc cường độ của (nhiệt, ánh sáng)
Ex: Please turn the TV down while the guests are here.

190. Turn something down: refuse - từ chối thứ gì đó
Ex: I turned the job down because I don't want to move.

191. Turn something off: stop the energy flow, switch off - tắt đi
Ex: Your mother wants you to turn the TV off and come for dinner.

192. Turn something on: start the energy, switch on - bật lên
Ex: It's too dark in here. Let's turn some lights on.

---------------------------------------------------------
🎉🎉🎉 T&T English đang chiêu sinh các lớp IELTS, Tiếng Anh Giao tiếp, Tiếng Anh Tổng Quát.
🎯 Nhanh tay cùng đăng ký học nào. Chi tiết liên hệ: 082.3444.161 (zalo)

12/04/2023

[PHRASAL VERB] - 200 MOST COMMON PHRASAL VERBS
🚀🏃☑️

185. Tear something up: rip into pieces - xé vụn thành từng mảnh
Ex: I tore up my ex-boyfriend's letters and gave them back to him.

186. Think back to/ on: remember - nhớ lại
Ex: When I think back on my youth, I wish I had studied harder.

187. Think something over: consider - cân nhắc
Ex: I'll have to think this job offer over before I make my final decision.

188. Throw something away: dispose of - vứt bỏ thứ gì đó
Ex: We threw our old furniture away when we won the lottery.

---------------------------------------------------------
🎉🎉🎉 T&T English đang chiêu sinh các lớp IELTS, Tiếng Anh Giao tiếp, Tiếng Anh Tổng Quát.
🎯 Nhanh tay cùng đăng ký học nào. Chi tiết liên hệ: 082.3444.161 (zalo)

12/04/2023

[PHRASAL VERB] - 2000 MOST COMMON PHRASAL VERBS
🛫✈🌏

181. Take off: start to fly - cất cánh
Ex: My plane takes off in five minutes.

182. Take something off: remove something (usually clothing, accessories) - tháo bỏ thứ gì đó (thường là quần áo, phụ kiện)
Ex: Take off your socks and shoes and come in the lake!

183. Take something out: remove from a place or thing - lấy , đem thứ gì đó ra
Ex: Can you take the garbage out to the street for me?

184. Take somebody out: pay for somebody to go somewhere with you - chu cấp cho ai đó đi đâu đó cùng mình
Ex: My grandparents took us out for dinner and a movie.

---------------------------------------------------------
🎉🎉🎉 T&T English đang chiêu sinh các lớp IELTS, Tiếng Anh Giao tiếp, Tiếng Anh Tổng Quát.
🎯 Nhanh tay cùng đăng ký học nào. Chi tiết liên hệ: 082.3444.161 (zalo)

12/04/2023

[PHRASAL VERB] - 2000 MOST COMMON PHRASAL VERBS
🤘🔛🕜

177. Switch something on: start the energy flow, turn on - bật thứ gì đó lên
Ex: We heard the news as soon as we switched on the car radio.

178. Take after somebody: resemble a family member - giống một ai đó trong gia đình
Ex: I take after my mother. We are both impatient.

179. Take something apart: purposely break into pieces - cố tình phá, tách một thứ gì đó thành nhiều mảnh
Ex: He took the car brakes apart and found the problem.

180. Take something back: return an item - trả lại một vật gì đó
Ex: I have to take our new TV back because it doesn't work.

---------------------------------------------------------
🎉🎉🎉 T&T English đang chiêu sinh các lớp IELTS, Tiếng Anh Giao tiếp, Tiếng Anh Tổng Quát.
🎯 Nhanh tay cùng đăng ký học nào. Chi tiết liên hệ: 082.3444.161 (zalo)

12/04/2023

[PHRASAL VERB] - 2000 MOST COMMON PHRASAL VERBS
❌📵📴

173. Sleep over stay somewhere for the night - ngủ lại, qua đêm ở đâu đó
Ex: You should sleep over tonight if the weather is too bad to drive home.

174. Sort sommething out: organize, resolve a problem - sắp xếp, giải quyết một vấn đề
Ex: We need to sort the bills out before the first of the month.

175. Stick to something: continue doing something, limit yourself to one particular thing - tiếp tục làm gì đó, giới hạn bản thân trong một thứ cụ thể nào đó
Ex: You will lose weight if you stick to the diet.

176. Switch something off stop the energy flow, turn off - tắt thứ gì đó đi
Ex: The light's too bright. Could you switch it off.

---------------------------------------------------------
🎉🎉🎉 T&T English đang chiêu sinh các lớp IELTS, Tiếng Anh Giao tiếp, Tiếng Anh Tổng Quát.
🎯 Nhanh tay cùng đăng ký học nào. Chi tiết liên hệ: 082.3444.161 (zalo)

Want your school to be the top-listed School/college in Thủ Đức?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


185/63/14 Ngô Chí Quốc, Phường Bình Chiểu
Thủ Đức
71300

Opening Hours

Monday 08:00 - 21:00
Tuesday 08:00 - 21:00
Wednesday 08:00 - 21:00
Thursday 08:00 - 20:00
Friday 08:00 - 20:00
Saturday 08:00 - 20:00
Sunday 08:00 - 20:00