27/06/2023
📣📣 Chào quý anh chị, K English chuẩn bị khai giảng các lớp tiếng Trung giao tiếp với giáo viên bản ngữ Viện Khổng Tử học phí chỉ từ 2550k/khóa:
1. Lớp Giao tiếp Thương mại sơ cấp 2 (HSK3)
Lịch học: T2-T4-T6 20h00-21h30
Lớp 4HV (còn 2 slot)
GV: Giáo viên Trung
2. Lớp giao tiếp Sơ cấp
Lịch học: T3-T5-T7 20h00-21h30
Lớp 4HV (còn 3 slot)
GV: GV Việt/Trung
Anh chị liên hệ ngay để được học thử miễn phí nhé /-rose /-rose
25/08/2022
15 CẶP TỪ 'HỞ TÍ LÀ NHẦM LẪN" TRONG TIẾNG ANH
1. Sometime /sʌm.taɪm/ (adv): Một lúc nào đó
Sometimes /ˈsʌm.taɪmz/(adv): thỉnh thoảng
2. Beside /bɪˈsaɪd/(prep): Bên cạnh ai/cái gì
Besides /bɪˈsaɪdz/(adv): Bên cạnh đó
3. Experience /ɪkˈspɪə.ri.əns/(n): kinh nghiệm
Experiment /ɪkˈsper.ɪ.mənt/(n): thí nghiệm
4. Lay /leɪ/ (v): đặt xuống
Lay (quá khứ của lie) /leɪ/(v): nằm xuống
5. Lose /luːz/ (v): Làm mất, thua, giảm (cân)
Loose /luːs/ (a): Lỏng, rộng, không chật
6. Quite /kwaɪt/ (adv): Hoàn toàn; khá là
Quiet /ˈkwaɪət/ (a): Yên tĩnh
7. Desert /ˈdezət/ (n): Sa mạc; (v) bỏ đi
Dessert /dɪˈzɜːt/ (n): Món tráng miệng
8. Costume /ˈkɒstjuːm/ (n): Trang phục
Custom /ˈkʌstəm/ (n): Phong tục, tập quán
9. Decent /ˈdiːsnt/ (a): Đứng đắn, tử tế
Descent /dɪˈsent/ (n): Hành động đi xuống
10. Principal /ˈprɪnsəpl/(n): Hiệu trưởng; (a) Chính, quan trọng nhất
Principle /ˈprɪnsəpl/ (n): Nguyên tắc, nguyên lý
11. Weather /ˈweðə(r)/ (n): Thời tiết
Whether /ˈweðə(r)/(conj: Liệu rằng,... có hay không
12. Affect /əˈfekt/(v): Ảnh hưởng
Effect /ɪˈfekt/ (n): Sự ảnh hưởng; (v) gây ra
13. Again /əˈɡen/(adv): Lại, lần nữa
Against /əˈɡenst/(prep): Chống lại
14. Emigrant /ˈemɪɡrənt/ (n): Người di cư
Immigrant /ˈɪmɪɡrənt/ (n): Người nhập cư
15. Advice /ədˈvaɪs/(n): Lời khuyên
Advise /ədˈvaɪz/ (v): Đưa ra lời khuyên
St
24/08/2022
62 TỪ VỰNG THỂ HIỆN CẢM XÚC 🥰
04/08/2022
💪💪DẤU HIỆU NHẬN BIẾT DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ, TRẠNG TỪ, GIỚI TỪ💪💪
29/07/2022
Khám phá các cặp từ đồng - trái nghĩa:
1. interesting – boring
interesting /ˈɪntrɪstɪŋ/: thú vị
boring /ˈbɔːrɪŋ/: nhàm chán
2. liquid – solid
liquid /ˈlɪkwɪd /: lỏng
solid /ˈsɒlɪd/: rắn
3. polite – rude
polite /pəˈlaɪt/: lịch sự
rude /ruːd/: bất lịch sự, vô duyên
4. rough – smooth
rough /rʌf/: gồ ghề
smooth /smuːð/: trơn nhẵn
5. tame – wild
tame /teɪm/: thuần dưỡng
wild /waɪld/: hoang dã
6. jolly /’dʒɔli/ đùa bỡn
serious /’siəriəs/ hệ trọng
7. part /pa:t/ phần, bộ phận
whole /həʊl/ toàn bộ
8. Vertical Dọc
Horizontal: Ngang
9. demolish: phá hủy
restore: Khôi phục
10. immaculate: nguyên vẹn, sạch sẽ
dirty, filthy: dơ bẩn
11. magnify: mở rộng, lớn
reduce, minimize: giảm thiểu, nhỏ
12. minor Người vị thành niên
major: Người trưởng thành
13. mirth điều vui vẻ
gloom, sadness: Nỗi buồn, bóng tối
14. mobile DI động
immobile, stationary bất động
15, mourn thương tiếc, phàn nàn
Rejoice : Hân hoan, vui tươi
16. naughty nghịch ngợm
good, appropriate: ngoan, đặc biệt
12/07/2022
COLLOCATION CHỦ ĐỀ KINH TẾ
• Curb inflation : Kiểm soát lạm phát
• Rampant inflation : Lạm phát không kiểm soát
• Current economic climate: Tình hình tài chính hiện tại
• Interest rates : Lãi suất
• Invest for the long-term : Đầu tư lâu dài
• Uninterrupted economic growth:Sự phát triển liên tục,không bị đứt đoạn
• Industry is thriving : Ngành công nghiệp đang phát triển tốt
• Safeguard one’s interest:Bảo vệ quyền lợi,lợi nhuận
• Increase output : Tăng số lượng sản phẩm đầu ra
• Plummeting profits : Lợi nhuận sụt giảm
• Public spending : Chi tiêu công
• Extend opportunity : Mở rộng cơ hội
• Social exclusion : Những vấn đề của tầng lớp yếu thế trong xã hội
• Levy taxes : Đánh thuế
• Allocate resources: Phân chia nguồn tài nguyên
• Black economy : Kinh tế ngầm, hình thức kinh doanh bất hợp pháp
• Undeclared earnings: Khoản thu nhập không được khai báo với cơ quan thuế
• Traditional-manufacturing economy: Nền kinh tế dựa vào sản xuất truyền thống
• Knowledge –based economy: Nền kinh tế tri thức
• Service-based economy: Nền kinh tế tập trung phát triến dịch vụ
• Fast-growing economy: Nền kinh tế có mức tăng trưởng nhanh
• Stagnant economy: Nền kinh tế trì trệ, chậm phát triển
• The backbone/ The mainstay of economy : Rường cột của nền kinh tế
• Expand/stimulate/boost/strengthen economy : Phát triển, mở rộng nền kinh tế
• Wreck / Weaken economy: Làm suy yếu nền kinh tế
• Economy goes into recession: Nền kinh tế đi vào khủng hoảng
• Economy collapses: Nền kinh tế sụp đổ
ST