K English-Tiếng Anh Trực Tuyến

K English-Tiếng Anh Trực Tuyến

Share

Giao tiếp thành thạo tiếng anh từ 3-6 tháng tại nhà cùng 100 % giáo viên nước ngoài tại K English.

Phương pháp nghe nói phản xạ tự nhiên dựa trên phát âm chuẩn IPA

27/06/2023

📣📣 Chào quý anh chị, K English chuẩn bị khai giảng các lớp tiếng Trung giao tiếp với giáo viên bản ngữ Viện Khổng Tử học phí chỉ từ 2550k/khóa:

1. Lớp Giao tiếp Thương mại sơ cấp 2 (HSK3)
Lịch học: T2-T4-T6 20h00-21h30
Lớp 4HV (còn 2 slot)
GV: Giáo viên Trung

2. Lớp giao tiếp Sơ cấp
Lịch học: T3-T5-T7 20h00-21h30
Lớp 4HV (còn 3 slot)
GV: GV Việt/Trung

Anh chị liên hệ ngay để được học thử miễn phí nhé /-rose /-rose

10/05/2023

TRAFFIC LIGHTS : 🚦 Đèn giao thông

K English - Tiếng Anh Trực Tuyến
☎️ 0961 154 602

14/04/2023

👩‍🍳 I AM A CHEF
K English


13/04/2023

🏠🏠 MY GARDEN 🏠🏠
K English


12/04/2023

🏠🏠 MY BEDROOM🏠🏠
K English


11/04/2023

🏠🏠 MY HOUSE 🏠🏠
K English


02/04/2023

Let’s learn Months of the Year


25/08/2022

15 CẶP TỪ 'HỞ TÍ LÀ NHẦM LẪN" TRONG TIẾNG ANH

1. Sometime /sʌm.taɪm/ (adv): Một lúc nào đó
Sometimes /ˈsʌm.taɪmz/(adv): thỉnh thoảng

2. Beside /bɪˈsaɪd/(prep): Bên cạnh ai/cái gì
Besides /bɪˈsaɪdz/(adv): Bên cạnh đó

3. Experience /ɪkˈspɪə.ri.əns/(n): kinh nghiệm
Experiment /ɪkˈsper.ɪ.mənt/(n): thí nghiệm

4. Lay /leɪ/ (v): đặt xuống
Lay (quá khứ của lie) /leɪ/(v): nằm xuống

5. Lose /luːz/ (v): Làm mất, thua, giảm (cân)
Loose /luːs/ (a): Lỏng, rộng, không chật

6. Quite /kwaɪt/ (adv): Hoàn toàn; khá là
Quiet /ˈkwaɪət/ (a): Yên tĩnh

7. Desert /ˈdezət/ (n): Sa mạc; (v) bỏ đi
Dessert /dɪˈzɜːt/ (n): Món tráng miệng

8. Costume /ˈkɒstjuːm/ (n): Trang phục
Custom /ˈkʌstəm/ (n): Phong tục, tập quán

9. Decent /ˈdiːsnt/ (a): Đứng đắn, tử tế
Descent /dɪˈsent/ (n): Hành động đi xuống

10. Principal /ˈprɪnsəpl/(n): Hiệu trưởng; (a) Chính, quan trọng nhất
Principle /ˈprɪnsəpl/ (n): Nguyên tắc, nguyên lý

11. Weather /ˈweðə(r)/ (n): Thời tiết
Whether /ˈweðə(r)/(conj: Liệu rằng,... có hay không

12. Affect /əˈfekt/(v): Ảnh hưởng
Effect /ɪˈfekt/ (n): Sự ảnh hưởng; (v) gây ra

13. Again /əˈɡen/(adv): Lại, lần nữa
Against /əˈɡenst/(prep): Chống lại

14. Emigrant /ˈemɪɡrənt/ (n): Người di cư
Immigrant /ˈɪmɪɡrənt/ (n): Người nhập cư

15. Advice /ədˈvaɪs/(n): Lời khuyên
Advise /ədˈvaɪz/ (v): Đưa ra lời khuyên

St

Photos from K English-Tiếng Anh Trực Tuyến's post 24/08/2022

62 TỪ VỰNG THỂ HIỆN CẢM XÚC 🥰

Photos from K English-Tiếng Anh Trực Tuyến's post 04/08/2022

💪💪DẤU HIỆU NHẬN BIẾT DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ, TRẠNG TỪ, GIỚI TỪ💪💪

29/07/2022

Khám phá các cặp từ đồng - trái nghĩa:

1. interesting – boring
interesting /ˈɪntrɪstɪŋ/: thú vị
boring /ˈbɔːrɪŋ/: nhàm chán
2. liquid – solid
liquid /ˈlɪkwɪd /: lỏng
solid /ˈsɒlɪd/: rắn
3. polite – rude
polite /pəˈlaɪt/: lịch sự
rude /ruːd/: bất lịch sự, vô duyên
4. rough – smooth
rough /rʌf/: gồ ghề
smooth /smuːð/: trơn nhẵn
5. tame – wild
tame /teɪm/: thuần dưỡng
wild /waɪld/: hoang dã
6. jolly /’dʒɔli/ đùa bỡn
serious /’siəriəs/ hệ trọng
7. part /pa:t/ phần, bộ phận
whole /həʊl/ toàn bộ
8. Vertical Dọc
Horizontal: Ngang
9. demolish: phá hủy
restore: Khôi phục
10. immaculate: nguyên vẹn, sạch sẽ
dirty, filthy: dơ bẩn
11. magnify: mở rộng, lớn
reduce, minimize: giảm thiểu, nhỏ
12. minor Người vị thành niên
major: Người trưởng thành
13. mirth điều vui vẻ
gloom, sadness: Nỗi buồn, bóng tối
14. mobile DI động
immobile, stationary bất động
15, mourn thương tiếc, phàn nàn
Rejoice : Hân hoan, vui tươi
16. naughty nghịch ngợm
good, appropriate: ngoan, đặc biệt

12/07/2022

COLLOCATION CHỦ ĐỀ KINH TẾ

• Curb inflation : Kiểm soát lạm phát

• Rampant inflation : Lạm phát không kiểm soát

• Current economic climate: Tình hình tài chính hiện tại

• Interest rates : Lãi suất

• Invest for the long-term : Đầu tư lâu dài

• Uninterrupted economic growth:Sự phát triển liên tục,không bị đứt đoạn

• Industry is thriving : Ngành công nghiệp đang phát triển tốt

• Safeguard one’s interest:Bảo vệ quyền lợi,lợi nhuận

• Increase output : Tăng số lượng sản phẩm đầu ra

• Plummeting profits : Lợi nhuận sụt giảm

• Public spending : Chi tiêu công

• Extend opportunity : Mở rộng cơ hội

• Social exclusion : Những vấn đề của tầng lớp yếu thế trong xã hội

• Levy taxes : Đánh thuế

• Allocate resources: Phân chia nguồn tài nguyên

• Black economy : Kinh tế ngầm, hình thức kinh doanh bất hợp pháp

• Undeclared earnings: Khoản thu nhập không được khai báo với cơ quan thuế

• Traditional-manufacturing economy: Nền kinh tế dựa vào sản xuất truyền thống

• Knowledge –based economy: Nền kinh tế tri thức

• Service-based economy: Nền kinh tế tập trung phát triến dịch vụ

• Fast-growing economy: Nền kinh tế có mức tăng trưởng nhanh

• Stagnant economy: Nền kinh tế trì trệ, chậm phát triển

• The backbone/ The mainstay of economy : Rường cột của nền kinh tế

• Expand/stimulate/boost/strengthen economy : Phát triển, mở rộng nền kinh tế

• Wreck / Weaken economy: Làm suy yếu nền kinh tế

• Economy goes into recession: Nền kinh tế đi vào khủng hoảng

• Economy collapses: Nền kinh tế sụp đổ

ST

Want your school to be the top-listed School/college in Thủ Đức?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Thủ Đức
70000