Học Tiếng Anh Cùng Ms Trang Rosy

Học Tiếng Anh Cùng Ms Trang Rosy Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Học Tiếng Anh Cùng Ms Trang Rosy, Education, Đội 11/Hành Lạc/Như Quỳnh/Văn Lâm/Hưng Yên, Thị Trấn Như Quỳnh.

Sing to  Learn ! grape 3 ! Ms Trang Rosy
18/05/2020

Sing to Learn ! grape 3 ! Ms Trang Rosy

Lớp Ngữ Pháp Chuyên Sâu cho các bạn Anh 6 !
18/05/2020

Lớp Ngữ Pháp Chuyên Sâu cho các bạn Anh 6 !

Đáp án thi thử online lần 2 môn Anh ĐHNN-ĐHQGhn
10/06/2019

Đáp án thi thử online lần 2 môn Anh ĐHNN-ĐHQGhn

30/03/2017

Các trường ĐH, Học viện, CĐ nhóm ngành đào tạo giáo viên có tên trong danh sách phối hợp với các Sở GD-ĐT tổ chức thi theo đúng Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT.

29/09/2016
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỈ SỐ LƯỢNG (y)1. bunch/bʌntʃ/chùm/bó/buồng2. sheet/ʃiːt/tờ, miếng3. game/ɡeɪm/một ván (cờ, tennis)4....
28/09/2016

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỈ SỐ LƯỢNG (y)

1. bunch
/bʌntʃ/
chùm/bó/buồng
2. sheet
/ʃiːt/
tờ, miếng
3. game
/ɡeɪm/
một ván (cờ, tennis)
4. crowd
/kraʊd/
một đám (người)
5. group
/ɡruːp/
nhóm
6. slice
/slaɪs/
lát (chỉ thức ăn)
7. pair
/peər/
cặp, đôi
8. piece
/piːs/
miếng, mẩu, mảnh...
9. set
/set/
một bộ dụng cụ (để sửa chữa hoặc chơi thể thao)
10. lump
/lʌmp/
cục, tảng, miếng
11. swarm

một đàn (côn trùng)
12. herd
/hɜːd/
bầy (động vật)
13. flock
/flɑːk/
một đàn (cừu hoặc chim)
14. shoal

một đàn cá
15. pack
/pæk/
một đàn (sói, thường là động vật ăn thịt)
16. school
/skuːl/
một đàn cá hay sinh vật biển
Source : Sưu tầm

17/09/2016

Các cách nói tuổi hay trong tiếng Anh :)
1. She’s in her EARLY twenties.
(tầm 20-23 tuổi)

2. He’s in his LATE thirties.
(tầm 37-39 tuổi)

3. She just TURN six.
(Cô bé vừa lên 6 tuổi.)

4. ACT your age!
(được dùng khi 1 người lớn cư xử như trẻ con, thiếu chin chắn)

5. I’m not OVER the hill yet!
(“over the hill” là cách nói khác của “già” – thường dùng trong khi nói)

6. I’m not as young as I used to be.
7. He’s no spring chicken.
(Anh ấy không còn trẻ nữa.)

8. She’s wise BEYOND her years.
(đại ý là “Cô ấy còn trẻ nhưng khôn ngoan hơn lứa tuổi của mình”

9. I’m having a SENIOR moment.
(đại ý là “tôi đã có tuổi, đang bắt đầu đãng trí rồi)

10. He lived to a RIPE OLD age.
(Ông ấy đã rất già rồi.)

24/08/2016

Từ vựng về y tế :
syringe /’sɪrɪndʒ/- ống tiêm
thermometer /θəˈmɒm.ɪ.təʳ/ – nhiệt kế
pill /pɪl/ – viên thuốc
tablet /ˈtæb.lət/- thuốc dạng viên nang
capsule /ˈkæp.sjuːl/ – thuốc dạng viên nang
ambulance /ˈæm.bjʊ.lənts/- xe cứu thương
poison /ˈpɔɪ.zən/ – thuốc độc
band-aid /ˈbænd.eɪd/ – băng keo
sling /slɪŋ/ – băng đeo đỡ cánh tay
bandage /ˈbæn.dɪdʒ/ – băng
cast /kɑːst/ – bó bột
stretcher /ˈstretʃ.əʳ/ – cái cáng
wheelchair /ˈwiːl.tʃeəʳ/ – xe lăn
crutch /krʌtʃ/ – cái nạng
cane /keɪn/ – gậy
x-ray /ˈeks.reɪ/- chụp bằng tia X
gurney /ˈgɜː.ni/ – giường có bánh lăn
IV /ˌaɪˈviː/- truyền dịch
doctor /ˈdɒk.təʳ/ – bác sĩ
stethoscope /ˈsteθ.ə.skəʊp/- ống nghe
surgeon /ˈsɜː.dʒən/ – bác sĩ phẫu thuật
scalpel /ˈskæl.pəl/- dao mổ
nurse /nɜːs/- y tá
first aid kit /ˈfɜːsteɪd kɪt/ – hộp cứu thương
paramedic /ˌpær.əˈmed.ɪk/- nhân viên cứu thương
dentist /ˈden.tɪst/ – nha sĩ
dentures /ˈden.tʃərz/ – bộ răng giả
psychologist /saɪˈkɒl.ə.dʒɪst/ – nhà tâm lý học

15/08/2016

Các động từ đồng nghĩa hay
- Purchase = buy: mua hàng
- Announce = inform = notify: thông báo
- Postpone = delay: hoãn, lùi lịch
- Cancel = call off: hủy lịch
- Book = reserve: đặt trước
- Look for = search for = seek: tìm kiếm
- Provide = supply: cung cấp
- Reduce = cut = decrease: cắt giảm
Các danh từ:
- Shipment = delivery: sự giao hàng
- Energy = power: năng lượng
- Applicant = candidate: ứng cử viên
- Employee = staff: nhân viên
- Schedule = calendar: lịch
- Brochure = pamphlet: cuốn sách nhỏ
- Route = road: tuyến đường, lộ trình
- Rain = shower: mưa rào
- Downtown area = city center: khu trung tâm thành phố
- Signature = autograph: chữ kí
Các tính từ/trạng từ:
- Annual = yearly: hàng năm
- Well-known = widely-known = famous: nổi tiếng
- Effective = efficient: hiệu quả
- Promptly = immediately = instantly: ngay lập tức
- Fragile= breakable = vulnerable: mỏng manh dễ vỡ
- Giant = huge: to lớn, khổng lồ
- Defective = faulty = malfunctional: (hàng hóa) có lỗi
- Broken = damage = out of order: bị hư hỏng

14/08/2016

34 ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ TO VERB
-------------------------------
1. Afford (đủ khả năng)
2. Agree ( đồng ý)
3. Appear( xuất hiện)
4. Arrange ( sắp xếp)
5. Ask (hỏi , yêu cầu)
6. Care ( chăm sóc)
7. Beg ( nài nỉ , van xin)
8. Claim (đòi hỏi , yêu cầu)
9. Consent (bằng lòng)
10. Decide ( quyết định)
11. Demand ( yêu cầu)
12. Deserve ( xứng đáng)
13. Expect (mong đợi)
14. Fail (thất bại)
15. Hesitate (do dự)
16. Hope (hi vọng)
17. Learn (học)
18. Manage ( sắp xếp )
19. Mean ( ý định)
20. Need (cần)
21. Offer (đề nghị)
22. Plan (lên kế hoạch)
23. Prepare ( chuẩn bị)
24. Pretend (giả vờ)
25. Promise (hứa)
26. Refuse ( từ chối)
27. Seem (dường như)
28. Struggle ( đấu tranh)
29. Swear (xin thề)
30. Threaten (đe dọa)
31. Volunteer (tình nguyện)
32. Wait (đợi)
33. Want ( muốn)
34. Wish (mong

Address

Đội 11/Hành Lạc/Như Quỳnh/Văn Lâm/Hưng Yên
Thị Trấn Như Quỳnh
12345

Telephone

+84375923224

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học Tiếng Anh Cùng Ms Trang Rosy posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Học Tiếng Anh Cùng Ms Trang Rosy:

Shortcuts

Share

Category