Lila English

Lila English

Share

📚Giao Tiếp Tiếng Anh Online Từ MẤT GỐC
🌈Tiếng Anh Cấp 1-2🌈

Photos from Lila English's post 22/11/2021

SAI LẦM CỦA BA MẸ trong việc dạy song ngữ cho trẻ khiến TRẺ BỊ LOẠN NGỮ

Bố mẹ có biết giai đoạn từ 0 đến 6 tuổi được coi là thời kỳ vàng để giúp bé phát triển trí não. Bố mẹ có thể cung cấp bất ki thông tin gì mà chúng ta muốn & bé hoàn toàn có thể tiếp nhận & xử lí nhanh chóng đến bất ngờ.

Tuy nhiên không phải là nhồi nhét vào đầu con mà là hướng dẫn cho trẻ học từ sớm 1 cách tự nhiên thông qua việc khám phá thế giới xung quanh mỗi ngày.

Vì vậy, bố mẹ nên hướng dẫn cho trẻ học từ sớm khi quá trình học đến với chúng một cách tự nhiên nhất thông qua việc khám phá thế giới xung quanh mỗi ngày

Muốn vậy, bố mẹ phải luôn đồng hành cùng con, như thường xuyên giao tiếp, nói chuyện với bé, chỉ cho bé những đồ vật trong nhà, hay khi đi siêu thị,...kể chuyện, đọc thơ, đọc câu đố để vốn từ của bé phong phú, đa dạng mỗi ngày.

Và quan trọng là hãy cho trẻ TIẾP XÚC VỚI NGOẠI NGỮ (Ví dụ tiếng anh) CÀNG SỚM CÀNG TỐT

Nhiều bố mẹ thường tỏ ra ái ngại rằng học tiếng Anh quá sớm có thể khiến con bị “loạn” ngôn ngữ, khiến bé không phân biệt đâu là tiếng mẹ đẻ, đâu là ngoại ngữ. Kết quả là con bị “lai căng”, nói tiếng “Tàu Tây” lẫn lộn. Vì thế, **phân biệt rạch ròi hai ngôn ngữ (ví dụ tiếng Việt và tiếng Anh) là rất quan trọng.**

Chúng ta có thể liên tưởng đến trường hợp của các bé là con lai. Có thể thấy, một số bé nói hai thứ tiếng rạch ròi, không lẫn lộn và tốt như nhau. Nhưng có những bé lại bị loạn ngôn ngữ. Đó là do bố mẹ nói lẫn lộn, khi đó bộ não của trẻ sẽ không phân biệt được hai ngôn ngữ khác nhau.

Vì thế, khi dạy bé học tiếng Anh, đừng bao giờ cầm một quả táo và hỏi: “Quả táo nói bằng tiếng Anh là gì nhỉ?” mà hãy hỏi bé: “What is this?” Đó là một trong những lưu ý quan trọng để bé không bị lẫn lộn giữa các ngôn ngữ.

Khi cho trẻ học tiếng Anh tuyệt đối ko dịch nghĩa sang tiếng Việt. Hãy để trẻ hiểu bằng khái niệm.

Bạn có thể cầm quả táo – hoặc chỉ vào bức tranh quả táo và nói với trẻ: “Apple” – nhưng tuyệt đối ko dịch “word by word” kiểu: “apple là quả táo, banana là quả chuối, orange là quả cam, bus là xe buýt”

Đây là giai đoạn trẻ làm quen với ngôn ngữ thứ 2: hãy cho trẻ tiếp xúc với môi trường tiếng Anh: nghe đĩa nhạc tiếng Anh, vận động theo các bài hát, khi trẻ vừa hát vừa vận động thì ngôn ngữ sẽ thấm vào trẻ một cách tự nhiên nhất. Trẻ sẽ học được các câu lệnh qua động tác, ví dụ: “clap your hand” “turn around” “sit down”. Các bài hát nên có từ ngữ đơn giản, tiết tấu vừa phải để trẻ có thể nghe rõ lời và hát theo được.

Cho trẻ làm quen với từ mới qua tranh ảnh, qua vật thể: chỉ vào quyển sách và nói: “a book”, chỉ vào bức tranh con chim và nói: “a bird” nhưng **tuyệt đối ko dịch nghĩa từ đó sang tiếng Việt. Hãy để trẻ học bằng khái niệm**. Trẻ sẽ hiểu 1 vật có nhiều trang, có chữ, có tranh được gọi là “book”, 1 con vật có cánh, có mỏ, có lông, đậu trên cây được gọi là “bird”.

Khi bạn cầm quả táo và nói: “apple” thì con bạn sẽ link thẳng cái vật thể đó với cái từ bạn nói, và khi nó nhìn quả táo nó sẽ bật ra được apple, tạo điều kiện sau này khi cần dùng ngôn ngữ nào thì nó phải **NGHĨ** bằng ngôn ngữ đó, mà điều này quan trọng vô cùng. Cụ thể: nếu nó cần nói nó muốn quả táo nó sẽ bật ra luôn “I want that apple”, chứ không phải nó sẽ nghĩ là: mình muốn quả táo đó, phải nói là “Tôi muốn quả táo đó”, tức là “I want that apple” và sau đó thì mới nói ra.

Muốn vậy thì không những chỉ các con mà bố mẹ cũng cần nạp thêm kiến thức mới mẻ mỗi ngày, không chỉ các từ vựng riêng lẻ, mà là những câu hỏi để ra được những câu trả lời đó nữa. Có vậy thì mới không xuất hiện những câu như “Apple là táo” “Quả này là quả gì con? – Apple ạ”. Như vậy sẽ không có loạn ngữ các bố mẹ nhé!

Nếu bố mẹ bận việc, không có nhiều thời gian, nhưng rất muốn nói chuyện bằng tiếng anh với con...

Nếu bố mẹ thực sự mong muốn mình có thể giao tiếp với con 1 cách đơn giản...

Nếu bố mẹ mong muốn mình có thể nói tiếng anh chuẩn, & con mình hiểu & làm theo...

Nếu bố mẹ mong muốn con mình phát triển toàn diện ngôn ngữ mà không lai căng.

Hãy theo dõi và ib cô Lila nhé!!!

Photos from Lila English's post 07/08/2021

🌈 TOÀN BỘ 100 TRẠNG TỪ THÔNG DỤNG NHẤT TRONG TIẾNG ANH, MUỐN GIỎI PHẢI THUỘC HẾT

▶️ LƯU ngay về học nhé cả nhà 👍

Nguồn tham khảo: talkenglish

07/08/2021

40 CÂU GIAO TIẾP SIÊU NGẮN ĐẢM BẢO GIỎI TIẾNG ANH!

Cả nhà cùng học ngay 40 cách diễn đạt siêu thú vị này nhé ❤

- A waste of time
/ə weɪst ɒv taɪm/
Lãng phí thời gian
Waiting for him is a waste of time.
Chờ đợi anh ấy thật là lãng phí thời gian.

- Take any time off
/teɪk ˈɛni taɪm ɒf/
Dành thời gian nghỉ ngơi
I know you will never take any time off.
Tôi biết bạn sẽ không bao giờ dành thời gian nghỉ ngơi.

- Be something of novelty
/biː ˈsʌmθɪŋ ɒv ˈnɒvəlti/
Là một điều gì đó mới lạ
That new trend is still something of novelty.
Xu hướng mới ấy vẫn là một điều gì đó mới lạ.

- Pull the rug from under somebody’s feet
/pʊl ðə rʌg frɒm ˈʌndə ˈsʌmbədiz fiːt/
Đẩy ai vào thế bí
He pulled the rug from my feet when denying that offer.
Anh ấy đẩy tôi vào thế bí khi từ chối lời đề nghị đó.

- Be good friends
/biː gʊd frɛndz/
Là bạn tốt
We have been good friends for years.
Chúng tôi đã là bạn tốt trong nhiều năm.

- And such
/ænd sʌʧ/
Và những thứ như vậy
I have to buy bathroom necessities like a toothbrush, mirror and such.
Tôi phải mua vài đồ cho nhà tắm như bàn chải, gương và những thứ khác.

- Be right back
/biː raɪt bæk/
Trở lại ngay
I want to go buy some food, be right back!
Tôi đi mua đồ ăn, sẽ quay lại ngay!

- Have a hard time
/hæv ə hɑːd taɪm/
Có một khoảng thời gian khó khăn
She had a hard time with her family stuff.
Cô ấy đã có một khoảng thời gian khó khăn vì vấn đề gia đình.

- On a business trip
/ɒn ə ˈbɪznɪs trɪp/
Đi công tác
Is he on the business trip at the moment?
Anh ấy đang đi công tác à?

- flying for hire
/ˈflaɪɪŋ fɔː ˈhaɪə/
Bắt khách
Street vendors are flying for hire near the school.
Những người bán hàng rong đang bắt khách ở gần trường.

- A bit of fun
/ə bɪt ɒv fʌn/
Pha trò
I didn't want to make you sad, it was a bit of fun.
Tôi không muốn làm bạn buồn, tôi chỉ đùa 1 chút thôi.

- Poke fun at somebody
/pəʊk fʌn æt ˈsʌmbədi/
Chọc ghẹo ai đó
She always poked fun at me when we were in highschool.
Cô ấy luôn chọc ghẹo tôi khi chúng tôi còn học trung học.

- Not for one minute
/nɒt fɔː wʌn ˈmɪnɪt/
Không hề I don't think for minute that I will date him.
Chắc chắn tôi sẽ không hẹn hò với anh ta.

- A second opinion
/ə ˈsɛkənd əˈpɪnjən/
Ý kiến tiếp theo
I would like to hear a second opinion!
Tôi muốn nghe thêm 1 ý kiến nữa!

- If at all possible
/ɪf æt ɔːl ˈpɒsəbl/
Nếu như có thể
I will protect you if at all possible.
Tôi sẽ bảo vệ bạn nếu như tôi có thể.

- Get a phone call
/gɛt ə fəʊn kɔːl/
Nhận một cuộc điện thoại
He is getting a phone call from outside the office.
Anh ta đang nghe điện thoại ngoài văn phòng.

- Many happy returns
/ˈmɛni ˈhæpi rɪˈtɜːnz/
Chúc bạn luôn vui vẻ hạnh phúc
Wish you luck and many happy returns.
Chúc bạn may mắn và có nhiều niềm vui.

- An acquired taste
/ən əˈkwaɪəd teɪst/
Sở thích do quen mà có
With me, wine is an acquired taste.
Với cá nhân tôi, tôi thích uống rượu vang vì uống quen rồi.

- Leave a bad taste in one's mouth
/liːv ə bæd teɪst ɪn wʌnz maʊθ/
Khiến cho ai bất mãn
The job interview left a bad taste in my mouth.
Cuộc phỏng vấn xin việc khiến tôi thấy rất bất mãn.

- Behind somebody’s back
/bɪˈhaɪnd ˈsʌmbədiz bæk/
Sau lưng ai đó
She spoke ill of me behind my back.
Cô ấy nói xấu tôi sau lưng.

- Flat on your back
/flæt ɒn jɔː bæk/
Ốm
I have been flat on my back since yesterday.
Hôm qua tôi ốm liệt giường.

- Late in life
/leɪt ɪn laɪf/
Khi đã có tuổi
He worked as a teacher late in life.
Ông ấy làm giáo viên khi đã có tuổi.

- Hit the target
/hɪt ðə ˈtɑːgɪt/
Đạt được mục tiêu
Our team finally hit the target for this year!
Nhóm của chúng tôi cuối cùng đã đạt được mục tiêu cho năm nay!

- God knows
/gɒd nəʊz/
Có Chúa mới biết
Will she be back? God knows.
Cô ấy sẽ trở lại chứ? Có Chúa mới biết.

- Know best
/nəʊ bɛst/
Biết rõ nhất
You should listen to her and stay at home, she knows best.
Bạn nên nghe lời cô ấy và ở nhà, cô ấy là người biết rõ nhất.

- Love at first sight
/lʌv æt fɜːst saɪt/
Yêu từ cái nhìn đầu tiên
It was love at first sight when I saw you.
Tôi yêu bạn từ cái nhìn đầu tiên.

- Make an effort
/meɪk ən ˈɛfət/
Nỗ lực
He will make an effort to arrive early tomorrow.
Anh ấy sẽ cố đến sớm vào ngày mai.

- By mistake
/baɪ mɪsˈteɪk/
Do nhầm lẫn
He did it by mistake! You should forgive him!
Anh ấy nhầm lẫn thôi! Bạn nên tha thứ cho anh ấy.

- Tear somebody/something to pieces
/teə ˈsʌmbədi/ˈsʌmθɪŋ tuː ˈpiːsɪz/
Mắng té tát
Her boss tore her to pieces at work today.
Hôm nay cô ấy bị sếp mắng té tát tại nơi làm việc.

- Be easier said than done
/biː ˈiːzɪə sɛd ðæn dʌn/
Nói dễ hơn làm
He said he would change but it's easier said than done.
Anh ấy nói sẽ thay đổi nhưng nói luôn dễ hơn làm.

- Be in a tearing hurry
/biː ɪn ə ˈteərɪŋ ˈhʌri/
Vô cùng vội vã
It looked like he was in a tearing hurry while he left the house.
Có vẻ như anh ấy đang vội khi rời khỏi nhà.

- Never tire of doing something
/ˈnɛvə ˈtaɪər ɒv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
Không bao giờ mệt/chán khi làm điều gì đó
He never tires of gossiping.
Anh ấy không bao giờ chán buôn chuyện.

- All told
/ɔːl təʊld/
Tổng cộng
There are 16 people, all told.
Tổng cộng có 16 người.

- There’s no telling
/ðeəz nəʊ ˈtɛlɪŋ/
Không thể nói trước
There’s no telling how he will reply.
Không thể nói trước được anh ấy sẽ trả lời như thế nào.

- On the cheap
/ɒn ðə ʧiːp/
Tiêu ít tiền hơn bình thường
I need to go shopping on the cheap.
Tôi cần phải đi mua sắm với giá rẻ.

- Be for sure
/biː fɔː ʃʊə/
Hãy chắc chắn
Her failing is for sure.
Chắc chắn cô ấy sẽ thất bại.

- Sure thing
/ʃʊə θɪŋ/
Dĩ nhiên rồi
Will you come join us? Sure thing!
Bạn sẽ tham gia với chúng tôi chứ? Dĩ nhiên rồi!

- Know one's way around
/nəʊ wʌnz weɪ əˈraʊnd/
Quen thuộc với điều gì
He won't get lost in this place, he knows his way around.
Anh ấy sẽ không bị lạc, anh ấy rất quen thuộc với nơi này.

- Mend one's ways
/mɛnd wʌnz weɪz/
Ngừng cư xử tệ
If you want to a find job, you should mend your ways.
Nếu bạn muốn tìm một công việc, bạn nên ngừng cư xử tệ.
Nguồn: Sưu tầm.

07/08/2021

LÊN LEVEL TIẾNG ANH VỚI 150 TỪ SANG CHẢNH ❤
Cả nhà dành vài phút trau dồi vốn từ vựng nha ❤

🍀ask (v) /ɑːsk/ đòi hỏi
🌸 request (v) /rɪˈkwɛst/

🍀 book (v) /bʊk/ đặt trước
🌸 reserve (v) /rɪˈzɜːv/

🍀 check (v) /ʧɛk/ kiểm tra
🌸 verify (v) /ˈvɛrɪfaɪ/

🍀 get (v) /gɛt/ nhận
🌸 receive (v) /rɪˈsiːv/

🍀 help (v) /hɛlp/ giúp đỡ
🌸 assist (v) /əˈsɪst/

🍀 need 👎 /niːd/ nhu cầu
🌸 demand 👎 /dɪˈmɑːnd/

🍀 be sorry (adj) /biː ˈsɒri/ xin lỗi
🌸 apologise (v) /əˈpɒləʤaɪz/

🍀 start (v) /stɑːt/ bắt đầu
🌸 commence (v) /kəˈmɛns/

🍀 end (v) /ɛnd/ kết thúc
🌸 finish (v) /ˈfɪnɪʃ/

🍀 try (v) /traɪ/ cố gắng
🌸 endeavour (v) /ɪnˈdɛvə/

🍀 deal (v) /diːl/ đối phó
🌸 handle (v) /ˈhændl/

🍀 tell (v) /tɛl/ thông báo
🌸 inform (v) /ɪnˈfɔːm/

🍀 fight (v) /faɪt/ chiến đấu
🌸 combat (v) /ˈkɒmbæt/

🍀 use (v) /juːz/ tiêu thụ
🌸 consume (v) /kənˈsjuːm/

🍀 leave (v) /liːv/ rời đi
🌸 depart (v) /dɪˈpɑːt/

🍀 small (adj) /smɔːl/ bé xíu
🌸 diminutive (adj) /dɪˈmɪnjʊtɪv/

🍀 set out (v) /sɛt aʊt/ trưng bày
🌸 display (v) /dɪsˈpleɪ/

🍀 old (adj) /əʊld/ lớn tuổi
🌸 elderly (adj) /ˈɛldəli/

🍀 say (v) /seɪ/ diễn đạt
🌸 express (v) /ɪksˈprɛs/

🍀 lucky (adj) /ˈlʌki/ may mắn
🌸 fortunate (adj) /ˈfɔːʧnɪt/

🍀 wrong (adj) /rɒŋ/ sai
🌸 incorrect (adj) /ˌɪnkəˈrɛkt/

🍀 a bit 👎 /ə bɪt/ một chút
🌸 a little 👎 /ə ˈlɪtl/

🍀 missing (adj) /ˈmɪsɪŋ/ vắng thiếu
🌸 absent (adj) /ˈæbsənt/

🍀 let (v) /lɛt/ cho phép
🌸 allow (v) /əˈlaʊ/

🍀 cancel (v) /ˈkænsəl/ hủy bỏ
🌸 call off (v) /kɔːl ɒf/

🍀 expect (v) /ɪksˈpɛkt/ đoán trước
🌸 anticipate (v) /ænˈtɪsɪpeɪt/

🍀 attack (v) /əˈtæk/ tấn công
🌸 assault (v) /əˈsɔːlt/

🍀 stop (v) /stɒp/ dừng lại
🌸 cease (v) /siːs/

🍀 dare (v) /deə/ thách thức
🌸 challenge (v) /ˈʧælɪnʤ/

🍀 kids 👎 /kɪdz/ trẻ em
🌸 children 👎 /ˈʧɪldrən/

🍀 think (v) /θɪŋk/ nghĩ ra
🌸 conceive (v) /kənˈsiːv/

🍀 build (v) /bɪld/ xây dựng
🌸 construct (v) /kənˈstrʌkt/

🍀 hurt (v) /hɜːt/ tổn hại
🌸 damage (v) /ˈdæmɪʤ/

🍀 go down (v) /gəʊ daʊn/ giảm xuống
🌸 decrease (v) /ˈdiːkriːs/

🍀 want (v) /wɒnt/ mong muốn
🌸 desire (v) /dɪˈzaɪə/

🍀 lack 👎 /læk/ sự thiếu hụt
🌸 deficiency 👎 /dɪˈfɪʃənsi/

🍀 brave (adj) /breɪv/ dũng cảm
🌸 courageous (adj) /kəˈreɪʤəs/

🍀 give (v) /gɪv/ đưa cho, cung cấp
🌸 provide (v) /prəˈvaɪd/

🍀 remove (v) /rɪˈmuːv/ loại bỏ
🌸 eliminate (v) /ɪˈlɪmɪneɪt/

🍀 get out (v) /gɛt aʊt/ thoát khỏi
🌸 escape (v) /ɪsˈkeɪp/

🍀 ask (v) /ɑːsk/ đòi hỏi
🌸 request (v) /rɪˈkwɛst/

🍀 book (v) /bʊk/ đặt trước
🌸 reserve (v) /rɪˈzɜːv/

🍀 check (v) /ʧɛk/ kiểm tra
🌸 verify (v) /ˈvɛrɪfaɪ/

🍀 get (v) /gɛt/ nhận
🌸 receive (v) /rɪˈsiːv/

🍀 help (v) /hɛlp/ giúp đỡ
🌸 assist (v) /əˈsɪst/

🍀 need 👎 /niːd/ nhu cầu
🌸 demand 👎 /dɪˈmɑːnd/

🍀 be sorry (adj) /biː ˈsɒri/ xin lỗi
🌸 apologise (v) /əˈpɒləʤaɪz/

🍀 start (v) /stɑːt/ bắt đầu
🌸 commence (v) /kəˈmɛns/

🍀 end (v) /ɛnd/ kết thúc
🌸 finish (v) /ˈfɪnɪʃ/

🍀 try (v) /traɪ/ cố gắng
🌸 endeavour (v) /ɪnˈdɛvə/

🍀 deal (v) /diːl/ đối phó
🌸 handle (v) /ˈhændl/

🍀 tell (v) /tɛl/ thông báo
🌸 inform (v) /ɪnˈfɔːm/

🍀 fight (v) /faɪt/ chiến đấu
🌸 combat (v) /ˈkɒmbæt/

🍀 use (v) /juːz/ tiêu thụ
🌸 consume (v) /kənˈsjuːm/

🍀 leave (v) /liːv/ rời đi
🌸 depart (v) /dɪˈpɑːt/

🍀 small (adj) /smɔːl/ bé xíu
🌸 diminutive (adj) /dɪˈmɪnjʊtɪv/

🍀 set out (v) /sɛt aʊt/ trưng bày
🌸 display (v) /dɪsˈpleɪ/

🍀 old (adj) /əʊld/ lớn tuổi
🌸 elderly (adj) /ˈɛldəli/

🍀 say (v) /seɪ/ diễn đạt
🌸 express (v) /ɪksˈprɛs/

🍀 lucky (adj) /ˈlʌki/ may mắn
🌸 fortunate (adj) /ˈfɔːʧnɪt/

🍀 wrong (adj) /rɒŋ/ sai
🌸 incorrect (adj) /ˌɪnkəˈrɛkt/

🍀 a bit 👎 /ə bɪt/ một chút
🌸 a little 👎 /ə ˈlɪtl/

🍀 missing (adj) /ˈmɪsɪŋ/ vắng thiếu
🌸 absent (adj) /ˈæbsənt/

🍀 let (v) /lɛt/ cho phép
🌸 allow (v) /əˈlaʊ/

🍀 cancel (v) /ˈkænsəl/ hủy bỏ
🌸 call off (v) /kɔːl ɒf/

🍀 expect (v) /ɪksˈpɛkt/ đoán trước
🌸 anticipate (v) /ænˈtɪsɪpeɪt/

🍀 attack (v) /əˈtæk/ tấn công
🌸 assault (v) /əˈsɔːlt/

🍀 stop (v) /stɒp/ dừng lại
🌸 cease (v) /siːs/

🍀 dare (v) /deə/ thách thức
🌸 challenge (v) /ˈʧælɪnʤ/

🍀 kids 👎 /kɪdz/ trẻ em
🌸 children 👎 /ˈʧɪldrən/

🍀 think (v) /θɪŋk/ nghĩ ra
🌸 conceive (v) /kənˈsiːv/

🍀 build (v) /bɪld/ xây dựng
🌸 construct (v) /kənˈstrʌkt/

🍀 hurt (v) /hɜːt/ tổn hại
🌸 damage (v) /ˈdæmɪʤ/

🍀 go down (v) /gəʊ daʊn/ giảm xuống
🌸 decrease (v) /ˈdiːkriːs/

🍀 want (v) /wɒnt/ mong muốn
🌸 desire (v) /dɪˈzaɪə/

🍀 lack 👎 /læk/ sự thiếu hụt
🌸 deficiency 👎 /dɪˈfɪʃənsi/

🍀 brave (adj) /breɪv/ dũng cảm
🌸 courageous (adj) /kəˈreɪʤəs/

🍀 give (v) /gɪv/ đưa cho, cung cấp
🌸 provide (v) /prəˈvaɪd/

🍀 remove (v) /rɪˈmuːv/ loại bỏ
🌸 eliminate (v) /ɪˈlɪmɪneɪt/

🍀 get out (v) /gɛt aʊt/ thoát khỏi
🌸 escape (v) /ɪsˈkeɪp/

🍀 avoid (v) /əˈvɔɪd/ tránh khỏi
🌸 evade (v) /ɪˈveɪd/

🍀 sick (adj) /sɪk/ ốm yếu
🌸 ill (adj) /ɪl/

🍀 free (v) /friː/ giải phóng
🌸 liberate (v) /ˈlɪbəreɪt/

🍀 bad (adj) /bæd/ tiêu cực
🌸 negative (adj) /ˈnɛgətɪv/

🍀 happy (adj) /ˈhæpi/ thỏa mãn
🌸 pleased (adj) /pliːzd/

🍀 quit (v) /kwɪt/ bỏ cuộc
🌸 give up (v) /gɪv ʌp/

🍀 use (v) /juːz/ sử dụng
🌸 utilize (v) /ˈjuːtɪˌlaɪz/

🍀 enough (adj) /ɪˈnʌf/ đủ dùng
🌸 sufficient (adj) /səˈfɪʃənt/

🍀 empty (adj) /ˈɛmpti/ trống rỗng
🌸 vacant (adj) /ˈveɪkənt/

🍀 rich (adj) /rɪʧ/ giàu có
🌸 wealthy (adj) /ˈwɛlθi/

🍀 poor (adj) /pʊə/ nghèo đói
🌸 impoverished (adj) /ɪmˈpɒvərɪʃt/

🍀 repair (v) /rɪˈpeə/ sửa chữa
🌸 mend (v) /mɛnd/

🍀 see (v) /siː/ chứng kiến
🌸 observe (v) /əbˈzɜːv/

🍀 hungry (adj) /ˈhʌŋgri/ chết đói
🌸 famished (adj) /ˈfæmɪʃt/

🍀 childish (adj) /ˈʧaɪldɪʃ/ ngây ngô
🌸 immature (adj) /ˌɪməˈtjʊə/

🍀 maybe (adv) /ˈmeɪbiː/ có lẽ
🌸 perhaps (adv) /pəˈhæps/

🍀 good (adj) /gʊd/ tích cực
🌸 positive (adj) /ˈpɒzətɪv/

🍀 buy (v) /baɪ/ mua bán
🌸 purchase (v) /ˈpɜːʧəs/

🍀 refuse (v) /ˌriːˈfjuːz/ từ chối
🌸 reject (v) /ˈriːʤɛkt/

🍀 free (v) /friː/ phóng thích
🌸 release (v) /rɪˈliːs/

🍀 sight 👎 /saɪt/ tầm nhìn
🌸 vision 👎 /ˈvɪʒən/

🍀 get (v) /gɛt/ đạt được
🌸 obtain (v) /əbˈteɪn/

🍀 live (v) /lɪv/ cư trú
🌸 reside (v) /rɪˈzaɪd/

🍀 come in (v) /kʌm ɪn/ tiến vào
🌸 enter (v) /ˈɛntə/

🍀 lively (adj) /ˈlaɪvli/ nhiệt huyết
🌸 energetic (adj) /ˌɛnəˈʤɛtɪk/

🍀 clear (adj) /klɪə/ trong sạch
🌸 transparent (adj) /trænsˈpeərənt/

🍀 useless (adj) /ˈjuːslɪs/ vô ích
🌸 futile (adj) /ˈfjuːtaɪl/

🍀 tired (adj) /ˈtaɪəd/ kiệt sức
🌸 exhausted (adj) /ɪgˈzɔːstɪd/

🍀 put off (v) /pʊt ɒf/ trì hoãn
🌸 postpone (v) /pəʊstˈpəʊn/

🍀 keep (v) /kiːp/ giữ gìn
🌸 preserve (v) /prɪˈzɜːv/

🍀 continue (v) /kənˈtɪnju(ː)/ tiếp tục
🌸 proceed (v) /prəˈsiːd/

🍀 lead to (v) /liːd tuː/ dẫn tới
🌸 cause (v) /kɔːz/

🍀 death ( n) /dɛθ/ cái chết
🌸 demise ( n) /dɪˈmaɪz/

🍀 wood ( n) /wʊd/ gỗ
🌸 timber ( n) /ˈtɪmbə/

🍀 job ( n) /ʤɒb/ nghề nghiệp
🌸 occupation ( n) /ˌɒkjʊˈpeɪʃən/

🍀 boss ( n) /bɒs/ ông chủ
🌸 employer ( n) /ɪmˈplɔɪə/

🍀 chase (v) /ʧeɪs/ theo đuổi
🌸 pursue (v) /pəˈsjuː/

🍀 whole (adj) /həʊl/ toàn bộ
🌸 entire (adj) /ɪnˈtaɪə/

🍀 pay back (v) /peɪ bæk/ trả lại
🌸 repay (v) /rɪˈpeɪ/

🍀 hurry (adj) /ˈhʌri/ vội vàng, hấp tấp
🌸 haste (adj) /heɪst/

🍀 funny (adj) /ˈfʌni/ hài hước
🌸 humorous (adj) /ˈhjuːmərəs/
Nguồn: Sưu tầm.

11/07/2021

15 WEB HỌC TIẾNG ANH TỬ A-Z NÊN BIẾT
1. 2,564 bài luyện TA nghe ở 7 trình độ
https://breakingnewsenglish.com/
2. Làm chủ nguyên âm và phụ âm TA
http://www.manythings.org/
3. các chủ đề TA cần thiết cho cuộc sống
https://www.languageguide.org/english/vocabulary/
4. Học TA qua các câu chuyện ngắn thú vị
http://www.cdlponline.org/
5. Ngữ pháp TA mọi cấp độ
http://a4esl.org/
6. Thực hành nghe và chép chính tả TA tốt
https://www.spellingcity.com/
7. Luyện nghe TA chậm mà chất:
https://spotlightenglish.com/
8. Câu đố và diễn đàn thảo luận TA cực sôi nổi
http://www.eslcafe.com/
9. từ điển TA dạng hình ảnh tương tác
http://easyworldofenglish.com/
10. các hoạt động ứng dụng TA không gây nhàm chán
https://l.facebook.com/l.php...
11. Học tiếng Anh từ đầu như một đứa trẻ
http://www.abcya.com/
12. Học và kiểm tra TA cùng người bản xứ
http://www.tv411.org/
13. Học TA qua các bài đọc song ngữ
https://ieltssongngu.com/
14. Trang học reading và listening TA
http://mini-ielts.com/
15. Luyện IELTS tại nhà
https://ieltsonlinetests.com/
Nguồn copy

Photos from Lila English's post 08/07/2021

💞CHO ĐI LÀ CÒN MÃI
👍👍👍 bộ tài liệu học đầy đủ 5 level mindmap
Link: https://drive.google.com/drive/folders/12BxbYW7m6eTeZ6fS0YrLnk2PVEydxW9m

Nguồn sưu tầm

Follow Lila English để được học tiếng Anh miễn phí mỗi ngày nhé 🌈
-------------------



-------------------

☎ Hotline: 0961673336- Mrs Lila

01/07/2021

Trong giao tiếp và đàm thoại thông dụng hàng ngày, chúng ta rất hay sử dụng từ “very” để miêu tả một cái gì đó mang tính chất “quá, rất, …” Tuy nhiên, việc quá lạm dụng từ “very” đôi khi khiến câu văn của chúng ta trở nên rất nhàm chán, thậm chí trở nên không chuyên nghiệp. Hôm nay, hãy cùng Mrs Lila làm mới lại vốn từ của mình thay vì cứ dùng đi dùng lại “very” mãi nhé! Let’s get it!

CÁC CỤM TỪ THAY THẾ CHO “VERY”
1. very bad = awful (thật tồi tệ, kinh khủng)
- There's an awful smell in here. (Có một mùi gì đó thật kinh khủng ở đây.)

2. very cute = adorable (rất dễ thương)
- She has an adorable little sister. (Cô ấy có một cô em gái rất dễ thương.)

3. very beautiful = gorgeous (tuyệt đẹp)
- What a gorgeous dress! (Cái này này đẹp thật đấy!)

4. very easy = effortless (cực dễ)
- He made playing the guitar look effortless. (Anh ấy khiến việc chơi đàn ghi-ta trở nên thật dễ dàng.)

5. very big = massive (rất to lớn)
- She died after taking a massive overdose of drugs. (Cô ấy mất mạng vì sử dụng thuốc quá liều.)

6. very dirty = filthy (rất bẩn)
- Wash your hands - they're filthy! (Mau rửa tay của con đi – bẩn quá rồi đấy!)

7. very fat = obese (béo phì)
- She was not just overweight; she was obese. (Cô ấy không chỉ đơn giản là thừa cân, cô ấy bị béo phì.)

8. very important = crucial (rất quan trọng)
- This step is a crucial part of the process. (Bước này là một phần rất quan trọng của tiến trình.)

9. very rich = wealthy (rất giàu có)
- They live in a wealthy suburb of Chicago. (Họ sống tại một vùng ngoại ô trù phú ở Chicago.)

10. very angry = furious (rất tức giận)
- I'm furious that I wasn't told about it. (Tôi rất tức giận vì không được thông báo về việc này.)

Chúc các bạn học vui nhé! Have a nice day 🥳🥰

12/06/2021

Không phải cứ học là nghiêm túc và dập khuôn. Vui vẻ và hồn nhiên, vừa học vừa chơi lại có kết quả cao đó các thầy cô ạ! Hihi
P/s: Phải linh động theo từng bối cảnh nhé!!

03/06/2021

5 MẪU CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG:

1. Are you interested in going to a concert?
Bạn có muốn đi xem hòa nhạc không?

2. I don't have anything planned.
Tôi cũng không có dự định gì.

3. I was thinking of going out for a pizza.
Tôi đang định đi ra ngoài ăn pizza.

4. That's fine with me.
Tôi đi được đấy.

5. Thanks for asking, but I'd rather not go.
Cảm ơn đã rủ nhưng tôi không đi đâu.

Bạn đã nắm được hết chưa nào? Hãy học thuộc lòng và cố gắng áp dụng thường xuyên nhé, tiếng Anh của bạn nhất định sẽ lên trình với những câu nói này đấy ạ!

Follow Lila English để được học tiếng Anh miễn phí mỗi ngày nhé 🌈
-------------------



-------------------

☎ Hotline: 0961673336- Mrs Lila

Lila English - YouTube 21/05/2021

Cả nhà follow kênh của cô nhé!!!

Lila English - YouTube Lila English là nơi cô Lila chia sẻ các video bài tập về nhà và những buổi học Tiếng Anh cùng các bạn nhỏ. Mong mọi người theo dõi, và đóng góp ý kiến cũng n...

Want your school to be the top-listed School/college in Thái Nguyên?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


CHÙA HANG
Thái Nguyên
2500000