04/08/2025
Khoá học tiếng Anh giao tiếp dành cho SV và người đi làm vào tối CN hàng tuần 17h30-21h00
- Trung tâm tập trung rèn luyện 4 kỹ năng Nghe-Nói-Đọc-Viết
- Theo chương trình s?
04/08/2025
Khoá học tiếng Anh giao tiếp dành cho SV và người đi làm vào tối CN hàng tuần 17h30-21h00
05/01/2025
✈️ RA SÂN BAY QUỐC TẾ
Lưu lại ngay bộ từ vựng sân bay này, tránh trường hợp hoảng loạn khi ra nước ngoài 🩷
1. Terminal - Nhà ga
2. Gate - Cổng (đi lên máy bay)
3. Boarding pass - Thẻ lên máy bay
4. Security check - Kiểm tra an ninh
5. Security screening - Máy quét an ninh
6. Immigration - Kiểm tra nhập cảnh
7. Customs - Hải quan
8. Baggage claim - Khu vực nhận hành lý
9. Departures - Các chuyến bay đi
10. Arrivals - Các chuyến bay đến
11. Flight - Chuyến bay
12. Boarding - Lên máy bay
13. Delay - Trì hoãn
14. Cancelled - Hủy bỏ
15. Connecting flight - Chuyến bay kết nối
16. Baggage - Hành lý
17. Lost and found - Đồ đã mất và tìm thấy
18. Trolley - Xe đẩy hành lý
19. Aisle - Lối đi giữa các ghế trên máy bay
20. Window seat - Ghế cửa sổ
21. Check-in counter - Quầy làm thủ tục
22. Luggage - Hành lý
23. Carry-on luggage - Hành lý xách tay
24. Overhead compartment - Ngăn đựng hành lý trên máy bay
25. Seat belt - Dây an toàn
26. Cabin crew - Phi hành đoàn
27. Captain - Đội trưởng máy bay
28. Co-pilot - Phi công phụ
29. Turbulence - Sự gây sóng
30. Emergency exit - Lối thoát hiểm
31. Runway - Đường băng
32. Control tower - Tháp kiểm soát không lưu
33. Arrival time - Thời gian dự kiến đến
34. Departure time - Thời gian dự kiến khởi hành
35. Flight attendant - Tiếp viên hàng không
36. Immigration form - Phiếu nhập cảnh
37. Customs declaration - Tờ khai hải quan
38. Connecting flight - Chuyến bay chuyển tiếp
39. Direct flight - Chuyến bay thẳng
40. Baggage allowance - Trọng lượng hành lý miễn cước
21/12/2024
21/12/2024
50 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP HAY GẶP TRONG CÁC ĐỀ THI
21/12/2024
🌞 TOEIC vocabulary
21/12/2024
🌞 Các cụm động từ thông dụng.
21/12/2024
LIST TỪ ĐỒNG NGHĨA THÔNG DỤNG NÂNG ĐIỂM IELTS
Để nâng band điểm IELTS thì việc tăng vốn từ là vô cùng cần thiết. Và một trong những cách để tăng vốn từ là thay vì sử dụng những từ quen thuộc bạn có thể dùng những từ gần nghĩa hay đồng nghĩa.
Dưới đây là List tổng hợp những từ đồng nghĩa thông dụng, các bạn học ngay để nâng trình từ vựng và cải thiện band điểm nha ❤
Nguồn: Studyin-uk
| Monday | 08:00 - 21:00 |
| Tuesday | 08:00 - 21:00 |
| Wednesday | 08:00 - 21:00 |
| Thursday | 08:00 - 21:00 |
| Friday | 08:00 - 21:00 |
| Saturday | 08:00 - 21:00 |
| Sunday | 08:00 - 21:00 |