TIẾNG HÀN EPS TOPIK GIAO TIẾP Thái Nguyên

TIẾNG HÀN EPS TOPIK  GIAO TIẾP Thái Nguyên

Share

Đào Tạo Ngoại Ngữ Anh_Trung_Nhật_Hàn
210 Lý Nam Đế_Phổ Yên_TN
0332504983_0962658083

Photos from TIẾNG HÀN EPS TOPIK  GIAO TIẾP Thái Nguyên's post 03/12/2024

Tiếng Hàn 4 kĩ năng: Nghe- nói- đọc- viết.
Khai giảng tháng 12 bạn nào muốn tìm hiểu về tiếng Hàn thì ib cô tvan lớp học cụ thể nha🥰🥰
Lh zalo 0332.504.983

Photos from TIẾNG HÀN EPS TOPIK  GIAO TIẾP Thái Nguyên's post 25/10/2024

Mát lòng mát dạ.
Nếu như ai còn đang băn khoăn thì cứ tới trải nghiệm. Chắc chắn là sẽ như những người khác thôi.
Chỉ một từ Fantastic 😗 :d :3

Nói thật là mình nghe thường xuyên. Nhưng mỗi lần nghe là một lần hạnh phúc

23/10/2024

Cô có lớp tiếng Hàn sơ cấp.
Ca sáng, chiều, tối free tài liệu học.
Bạn nào chưa biết gì về tiếng Hàn muốn học thì ib cô nha🥰

23/10/2024

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ 63 TỈNH THÀNH VÀ CÁC THÀNH PHỐ TỈNH LỴ, QUẬN TRUNG TÂM Ở VIỆT NAM
🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳

1. 河内市 /Hénèi shì/: TP. Hà Nội
○ 还剑郡 /Háijiàn jùn/: Q. Hoàn Kiếm

2. 河江省 /Héjiāng shěng/: tỉnh Hà Giang
○ 河江市 /Héjiāng shì/: TP. Hà Giang

3. 高平省 /Gāopíng shěng/: tỉnh Cao Bằng
○ 高平市 /Gāopíng shì/: TP. Cao Bằng

4. 谅山省 /Liàngshān shěng/: tỉnh Lạng Sơn
○ 谅山市 /Liàngshān shì/: TP. Lạng Sơn

5. 北江省 /Běijiāng shěng/: tỉnh Bắc Giang
○ 北江市 /Běijiāng shì/: TP. Bắc Giang

6. 宣光省 /Xuānguāng shěng/: tỉnh Tuyên Quang
○ 宣光市 /Xuānguāng shì/: TP. Tuyên Quang

7. 安沛省 /Ānpèi shěng/: tỉnh Yên Bái
○ 安沛市 /Ānpèi shì/: TP. Yên Bái

8. 山罗省 /Shānluō shěng/: tỉnh Sơn La
○ 山罗市 /Shānluō shì/: TP. Sơn La

9. 奠边省 /Diànbiān shěng/: tỉnh Điện Biên
○ 奠边府市 /Diànbiānfǔ shì/: TP. Điện Biên Phủ

10. 莱州省 /Láizhōu shěng/: tỉnh Lai Châu
○ 莱州市 /Láizhōu shì/: TP. Lai Châu

11. 老街省 /Lǎojiē shěng/: tỉnh Lào Cai
○ 老街市 /Lǎojiē shì/: TP. Lào Cai

12. 富寿省 /Fùshòu shěng/: tỉnh Phú Thọ
○ 越池市 /Yuèchí shì/: TP. Việt Trì

13. 永福省 /Yǒngfú shěng/: tỉnh Vĩnh Phúc
○ 永安市 /Yǒng'ān shì/: TP. Vĩnh Yên

14. 太原省 /Tàiyuán shěng/: tỉnh Thái Nguyên
○ 太原市 /Tàiyuán shì/: TP. Thái Nguyên

15. 北干省 /Běigàn shěng/: tỉnh Bắc Kạn
○ 北干市 /Běigàn shì/: TP. Bắc Kạn

16. 北宁省 /Běiníng shěng/: tỉnh Bắc Ninh
○ 北宁市 /Běiníng shì/: TP. Bắc Ninh

17. 广宁省 /Guǎngníng shěng/: tỉnh Quảng Ninh
○ 下龙市 /Xiàlóng shì/: TP. Hạ Long

18. 海阳省 /Hǎiyáng shěng/: tỉnh Hải Dương
○ 海阳市 /Hǎiyáng shì/ TP. Hải Dương

19. 海防市 /Hǎifáng shì/: TP. Hải Phòng
○ 鸿庞郡 /Hóngpáng jùn/: Q. Hồng Bàng

20. 河南省 /Hénán shěng/: tỉnh Hà Nam
○ 府里市 /Fǔlǐ shì/: TP. Phủ Lý

21. 南定省 /Nándìng xǐng/: tỉnh Nam Định
○ 南定市 /Nándìng shì/: TP. Nam Định

22. 兴安省 /Xìng'ān shěng/: tỉnh Hưng Yên
○ 兴安市 /Xìng'ān shì/: TP. Hưng Yên

23. 和平省 /Hépíng shěng/: tỉnh Hòa Bình
○ 和平市 /Hépíng shì/: TP. Hòa Bình

24. 宁平省 /Níngpíng shěng/: tỉnh Ninh Bình
○ 宁平市 /Níngpíng shì/: TP. Ninh Bình

25. 太平省 /Tàipíng shěng/: tỉnh Thái Bình
○ 太平市 /Tàipíng shì/: TP. Thái Bình

26. 清化省 /Qīnghuà shěng/: tỉnh Thanh Hóa
○ 清化市 /Qīnghuà shì/: TP. Thanh Hóa

27. 义安省 /Yìān shěng/: tỉnh Nghệ An
○ 荣市 /Róng shì/: TP. Vinh

28. 河静省 /Héjìng shěng/: tỉnh Hà Tĩnh
○ 河静市 /Héjìng shì/: TP. Hà Tĩnh

29. 广平省 /Guǎngpíng shěng/: tỉnh Quảng Bình
○ 洞海市 /Dònghǎi shì/: TP. Đồng Hới

30. 广治省 /Guǎngzhì shěng/: tỉnh Quảng Trị
○ 东河市 /Dōnghé shì/: TP. Đông Hà

31. 承天顺化省 /Chéngtiānshùnhuà shěng/: tỉnh Thừa Thiên – Huế
○ 顺化市 /Shùnhuà shì/: TP. Huế

32. 岘港市 /Xiàngǎng shì/: TP. Đà Nẵng
○ 海洲郡 /Hǎizhōu jùn/: Q. Hải Châu

33. 广南省 /Guǎngnán shěng/: tỉnh Quảng Nam
○ 三岐市 /Sānqí shì/: TP. Tam Kỳ

34. 广义省 /Guǎngyì shěng/: tỉnh Quảng Ngãi
○ 广义市 /Guǎngyì shì/: TP. Quảng Ngãi

35. 平定省 /Píngdìng xǐng/: tỉnh Bình Định
○ 归仁市 /Guīrén shì/: TP. Quy Nhơn

36. 富安省 /Fù'ān shěng/: tỉnh Phú Yên
○ 绥和市 /Suíhé shì/: TP. Tuy Hòa

37. 庆和省 /Qìnghé shěng/: tỉnh Khánh Hòa
○ 芽庄市 /Yázhuāng shì/: TP. Nha Trang

38. 宁顺省 /Níngshùn shěng/: tỉnh Ninh Thuận
○ 藩朗塔占市 /Fānlǎngtǎzhàn shì/: TP. Phan Rang – Tháp Chàm

39. 平顺省 /Píngshùn shěng/: tỉnh Bình Thuận
○ 藩切市 /Fānqiè shì/: TP. Phan Thiết

40. 昆嵩省 /Kūnsōng shěng/: tỉnh Kon Tum
○ 昆嵩市 /Kūnsōng shì/: TP. Kon Tum

41. 嘉莱省 /Jiālái shěng/: tỉnh Gia Lai
○ 波来古市 /Bōláigǔ shì/: TP. Pleiku

42. 得乐省 /Délè shěng/: tỉnh Đắk Lắk
○ 邦美蜀市 /Bāngměishǔ shì/: TP. Buôn Ma Thuột

43. 得农省 /Dénóng shěng/: tỉnh Đắk Nông
○ 嘉义市 /Jiāyì shì/: TP. Gia Nghĩa

44. 林同省 /Líntóng shěng/: tỉnh Lâm Đồng
○ 大叻市 /Dàlè shì/: TP. Đà Lạt

45. 平福省 /Píngfú shěng/: tỉnh Bình Phước
○ 同帅市 /Tóngshuài shì/: TP. Đồng Xoài

46. 平阳省 /Píngyáng shěng/: tỉnh Bình Dương
○ 土龙木市 /Tǔlóngmù shì/: TP. Thủ Dầu Một

47. 西宁省 /Xīníng shěng/: tỉnh Tây Ninh
○ 西宁市 /Xīníng shì/: TP. Tây Ninh

48. 同奈省 /Tóngnài shěng/: tỉnh Đồng Nai
○ 边和市 /Biānhé shì/: TP. Biên Hòa

49. 巴地头顿省 /Bādìtóudùn shěng/: tỉnh Bà Rịa — Vũng Tàu
○ 巴地市 /Bādì shì/: TP. Bà Rịa

50. 胡志明市 /Húzhìmíng shì/: TP. Hồ Chí Minh
○ 第一郡 /Dì yī jùn/: Quận Nhất

51. 隆安省 /Lóng'ān shěng/: tỉnh Long An
○ 新安市 /Xīn'ān shì/: TP. Tân An

52. 同塔省 /Tóngtǎ shěng/: tỉnh Đồng Tháp
○ 高岭市 /Gāolǐng shì/: TP. Cao Lãnh

53. 安江省 /Ānjiāng shěng/: tỉnh An Giang
○ 龙川市 /Lóngchuān shì/: TP. Long Xuyên

54. 坚江省 /Jiānjiāng shěng/: tỉnh Kiên Giang
○ 迪石市 /Díshí shì/: TP. Rạch Giá

55. 芹苴市 /Qínjū shì/: TP. Cần Thơ
○ 宁桥郡 /Níngqiáo jùn/: Q. Ninh Kiều

56. 永隆省 /Yǒnglóng shěng/: tỉnh Vĩnh Long
○ 永隆市 /Yǒnglóng shì/: TP. Vĩnh Long

57. 后江省 /Hòujiāng shěng/: tỉnh Hậu Giang
○ 渭清市 /Wèiqīng shì/: TP. Vị Thanh

58. 前江省 /Qiánjiāng shěng/: tỉnh Tiền Giang
○ 美湫市 /Měijiǎo shì/: TP. Mỹ Tho

59. 槟椥省 /Bīnzhī shěng/: tỉnh Bến Tre
○ 槟椥市 /Bīnzhī shì/: TP. Bến Tre

60. 茶荣省 /Cháróng shěng/: tỉnh Trà Vinh
○ 茶荣市 /Cháróng shì/: TP. Trà Vinh

61. 朔庄省 /Shuòzhuāng shěng/: tỉnh Sóc Trăng
○ 朔庄市 /Shuòzhuāng shì/: TP. Sóc Trăng

62. 薄寮省 /Báoliáo shěng/: tỉnh Bạc Liêu
○ 薄寮市 /Báoliáo shì/: TP. Bạc Liêu

63. 金瓯省 /Jīn'ōu shěng/: tỉnh Cà Mau
○ 金瓯市 /Jīn'ōu shì/: TP. Cà Mau

Photos from TIẾNG HÀN EPS TOPIK  GIAO TIẾP Thái Nguyên's post 22/10/2024

Khai giảng thành công lớp Tiếng Hàn GIAO TIẾP Sơ Cấp 1

22/10/2024

🥰 TÌM ĐỒNG ĐỘI CHO LỚP TIẾNG HÀN EPS - TOPIK THỜI GIAN XOAY CA LINH ĐỘNG khai giảng vào 23/10 🥰

+ G.IẢM 20% học p.hí khi tham gia lộ trình 😋

+ T.ặng FRE.E toàn bộ sách và tài liệu trong quá trình học 💢💢💢

+ Có cam k.ết học đến khi đ.ỗ 😃
+ Tặn.g khóa giao tiếp

👉 Nhanh tay đăng kí để vào lớp luôn nhé!!

—————————————————————

✨TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SEOUL | Tiếng HÀN, tiếng TRUNG, tiếng NHẬT từ A đến Z cho người mới bắt đầu, luyện thi HSK, EPS - TOPIK, JLPT,...

📍Hotline: 0332.504.983

📍Địa chỉ: 210 Lý Nam Đế - Đồng Tiến - Phổ Yên - Thái Nguyên

(Đi qua đường tàu Phổ Yên, cây xăng 100met đến Trung Tâm🏘🏘. Hoặc đi từ hướng chân cầu vượt SamSung đến ngân hàng Shinhanbank đi tiếp 200 mét đến Trung Tâm🏘🏘)✨ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SEOUL | Tiếng Nhật, Tiếng Trung, tiếng Hàn từ A đến Z cho người mời bắt đầu

Photos from TIẾNG HÀN EPS TOPIK  GIAO TIẾP Thái Nguyên's post 22/10/2024

Khai giảng lớp TIN VĂN PHÒNG - THỰC CHIẾN. Cầm tay chỉ việc. Học tới đâu hành tới đó. Sau 1 tháng tự tin đi làm Văn Phòng

Lh 0332.504.983

22/10/2024

🥰Đi nhả vía may Mắn cho các anh em theo đuổi EPS TOPIK chính Ngạch nhé.
Đỗ tháng 7 và đã kết thúc khóa định Hướng.

Luôn chúc các bạn khỏe mạnh - tin tưởng vào bộ.

Học hành chăm chỉ - ắt thành công.

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SEOUL - PHỔ YÊN - THÁI NGUYÊN

‼️25/10 Khai giảng lớp Tiếng hàn cho người mới bắt đầu. Tặng toàn bộ giáo trình + phần Mềm.
Lh : 0973.666.134
0332.504.983
Đc: 210 Lý Nam Đế - Phổ Yên - Thái Nguyên

21/10/2024

Hôm nao cô cũng kiểm tra bài cũ đầu giờ

Photos from TIẾNG HÀN EPS TOPIK  GIAO TIẾP Thái Nguyên's post 21/10/2024

🌟TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SEOUL🌟 ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ ANH -TRUNG -NHẬT -HÀN, EPS TOPIK🌟
🫶🫶Tự hào đã đào tạo và đem đến trải nghiệm học tập tốt cho rất nhiều học viên, CAM KẾT ĐẦU RA CHỨNG CHỈ với tất cả các lớp học, hỗ trợ việc làm sau khi tốt nghiệp 🫶🫶

🏘Đ/C: 210 LÝ NAM ĐẾ- PHỔ YÊN- THÁI NGUYÊN
(đi qua đường tàu, cây xăng 100met đến Trung Tâm🏘🏘. Hoặc đi từ hướng chân cầu vượt SamSung đến ngân hàng Sinhanbank đi tiếp 200 mét đến Trung Tâm🏘🏘)
- Fanpage : 🏫 Trung Tâm Ngoại Ngữ phổ yên
- Fanpage : 🏫Trung Tâm Ngoại Ngữ Seoul
📱 0332 504 983

Want your school to be the top-listed School/college in Thái Nguyên?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


210 Lý Nam Đế _ Đồng Tiến _ Phổ Yên _
Thái Nguyên