DU HOC HAN QUOC

DU HOC HAN QUOC

Share

Công Ty Du Học Mặt Trời tại Thái Bình, liên tục, tư vấn tuyển sinh du học Nhật Bản, du học Hàn Quốc hệ vừa học vừa làm với chi phí thấp nhất.

Công Ty Du Học Mặt Trời tại Thái Bình, liên tục, tư vấn tuyển sinh du học Nhật Bản, du học Hàn Quốc hệ vừa học vừa làm với chi phí thấp nhất.Tuyển xuất khẩu lao động Nhật Bản, Tu nghiệp sinh Nhật Bản, Du học Nhật Bản uy tín

Photos 20/09/2016

=> CÔNG TY DU CP HỌC MẶT TRỜI THÔNG BÁO ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ + DU HỌC HÀN QUỐC - VÀ (HỆ VỪA HỌC VỪA LÀM) Thứ tự xếp hạng của các trường dựa trên tổng số điểm của 4 tiêu chí: Điều kiện học tập, Chất lượng nghiên cứu giảng dạy, Mức độ quốc tế hóa, và Mức độ uy tín trong xã hội.

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
# Tên trường # Tên trường # Tên trường
1 POSTECH 11 Ewha Womans University 19 Kyungpook National University
2 KAIST 12 Hanyang University (ERICA) 22 Korea Tech
3 SungKyunKwan University 13 Dongguk University (Seoul) 23 Seoul Tech
4. Korea University (Anam) 14 Inha University 24 Kookmin University
5 Yonsei University (Seoul) 15 Ajou University 25 Soongsil University
5 Seoul National University 16 Konkuk University (Seoul) 26 Chonnam National University
7 Hanyang University (Seoul) 17 Hankuk Univ. of Foreign Study 26 Sejong University
8 Sogang University 18 Pusan National University 26 The Catholic Univ. of Korea
8 ChungAng University (Seoul) 19 University of Seoul 29 Chungbuk National University
10 Kyung Hee University 19 Chonbuk National University 30 Yeungnam University
Bên dưới là xếp hạng của các trường đại học theo từng tiêu chí đánh giá.
I. Điều kiện học tập (Môi trường giáo dục & Khả năng tài chính)

# Tên trường # Tên trường # Tên trường
1 KAIST 11 Hallym University 20 Gyeongsang National University
2 POSTECH 11 Korea Maritime and Ocean Univ. 22 Inje University
3 Seoul National University 13 Hanyang University (Seoul) 23 Chungnam National University
4 Korea Tech 13 Ewha Womans University 23 Ajou University
5 The Catholic Univ. of Korea 13 ChungAng University (Seoul) 25 Pusan National University
5 Chonbuk National University 13 Chungbuk National University 25 Pukyong National University
7 SungKyunKwan University 17 Kyung Hee University 25 Dongguk University (Seoul)
7 Yonsei University (Seoul) 17 University of Ulsan 28 Wonkwang University
7 Jeju National University 17 Kyungpook National University 28 Konyang University
10 Korea University (Anam) 20 Chonnam National University 28 Sogang University
II. Chất lượng nghiên cứu / giảng dạy

# Tên trường # Tên trường # Tên trường
1 POSTECH 11 Hanyang University (ERICA) 19 Sejong University
2 KAIST 12 Ewha Womans University 22 Yeungnam University
2 Korea University (Anam) 13 Konkuk University (Seoul) 22 University of Seoul
4 Sogang University 13 Pusan National University 24 Kookmin University
4 SungKyunKwan University 15 Seoul Tech 25 Kwangwoon University
6 ChungAng University (Seoul) 15 Chonbuk National University 25 Chungbuk National University
6 Hanyang University (Seoul) 17 Kyungpook National University 25 Sangmyung University
8 Yonsei University (Seoul) 18 Ajou University 28 Hankuk Univ. of Foreign Study
8 Seoul National University 19 Inha University 28 Chonnam National University
10 Kyung Hee University 19 Dongguk University (Seoul) 30 ChungAng University (Anseong)
III. Quốc tế hóa

# Tên trường # Tên trường # Tên trường
1 Hankuk Univ. of Foreign Study 10 Yonsei University (Seoul) 21 Sookmyung Women’s Univ.
2 Kyung Hee University 10 Sogang University 22 Kwangwoon University
3 Hanyang University (Seoul) 13 Inha University 22 Yeungnam University
4 Dongguk University (Seoul) 13 POSTECH 22 Seoul National University
5 SungKyunKwan University 13 Konkuk University (Seoul) 25 Dongseo University
5 Korea University (Anam) 13 Handong Global University 25 Hongik University
7 Hanyang University (ERICA) 17 Dongguk University (Gyeongju) 25 Soongsil University
8 KAIST 17 Busan Univ. of Foreign Study 25 Hansei University
8 ChungAng University (Seoul) 19 Ajou University 25 Kookmin University
10 Ewha Womans University 19 Sejong University 30 Sun Moon University
IV. Mức độ uy tín (Danh tiếng trong xã hội)

# Tên trường # Tên trường # Tên trường
1 Seoul National University 11 KAIST 20 Korea Aerospace University
2 SungKyunKwan University 12 Inha University 22 Kookmin University
3 Yonsei University (Seoul) 12 Konkuk University (Seoul) 22 Soongsil University
3 Korea University (Anam) 14 Hankuk Univ. of Foreign Study 22 Hongik University
5 Sogang University 14 Seoul Tech 25 Dankook University
6 Hanyang University (Seoul) 16 Pusan National University 25 Hanyang University (ERICA)
7 ChungAng University (Seoul) 17 Ajou University 27 Chungnam National University
8 Kyung Hee University 17 Kyungpook National University 28 Korea Polytechnic University
9 University of Seoul 17 Dongguk University (Seoul) 28 Chonnam National University
10 POSTECH 20 Ewha Womans University 30 Sookmyung Women’s Univ.

Profile pictures 17/05/2016
27/03/2016

Thông báo tuyển sinh du học Hàn Quốc 1. Đối tượng tuyển sinh du học Hàn Quốc 2016 hệ vừa học vừa làm
– Học sinh đã tốt nghiệp phổ thông trung học trở lên.
– Bằng cấp ra trường gần nhất không quá 3 năm
– Lưu ý: không nhận học sinh tốt nghiệp cấp ba hệ bổ túc và giáo dục thường xuyên 2. Yêu cầu hồ sơ: Photo công chứng 2 bộ
– Sơ yếu lý lịch
– Bằng tốt nghiệp + học bạ đối với học sinh tốt nghiệp cấp 3 (bản gốc + công chứng)
– Bằng tốt nghiệp + bảng điểm đối với học sinh tốt nghiêp từ trung cấp trở lên (bản gốc + công chứng).
– Sổ hộ khẩu.
– Giấy khai sinh.
– Chứng minh thư của học sinh và phụ huynh (gồm cả bố và mẹ), hộ chiếu (nếu có).
– Ảnh thẻ phông trắng (10 cái 4 x 6 và 10 cái 3 x 4).
– Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sổ đỏ hoăc đất ruộng).
Chú ý: tất cả giấy tờ trên đều nộp giấy tờ gốc sau khi Công Ty xử lý hồ sơ cho học sinh sẽ chuyển lại chứng minh thư của Bố, Mẹ và sổ hộ khẩu cho Gia Đình học sinh.
3. Quyền lợi và nghĩa vụ của học sinh được hưởng khi tham gia du học Hàn Quốc
– Hiện nay Công Ty chúng tôi đang liên kết với một số trường như Đại học Seoul , Đại học Hanyang , Đại học Kyunghee , Đại học Sookmyung ……. Do vậy Công Ty chúng tôi liên tục tuyển sinh các khóa tháng 3 , tháng 6 , 9 và 12 trong năm .
– Công ty chúng tôi đảm bảo việc làm cho các bạn sau khi nhập học từ 1 – 1,5 tháng mức thu nhập khoảng 800 – 1.000$ với các bạn làm 4h/ngày , 1.500 – 1.700$ với các bạn làm 8h/ngày
– Ngành học: Sau khi kết thúc khoá học tiếng Hàn, học sinh được lựa chọn và giới thiệu các ngành học yêu thích, phù hợp với khả năng của mình: Du lịch, Khách sạn, Tài chính, Cơ khí, Điện tử… và chọn trường phù hợp.
4. Tổng chi phí dự kiến: Từ 10.000usd đến 10.500 usd (học phí 6 tháng+ 6 tháng ký túc + bảo hiểm tuỳ vào từng trường).
– Từ 10.500usd – 12.500usd một năm học phí 6 tháng ký túc, bảo hiểm
– Chi phí trên không bao gồm lệ phí học tiếng tại Việt Nam Và Chứng minh tài chính
– Khi nộp hồ sơ nộp trước 1.000usd tiền cọc ban đầu và xử lý hồ sơ + 8.000.000vnđ tiền học tiếng Hàn một khóa tại Việt Nam
– Sau khi nhà trường thông báo thời gian cấp thư mời cho học sinh sẽ phải chuyển tiền học phí sang trường để nhận thư mời và chuẩn bị nộp hồ sơ vào đại sứ quán.
Công ty sẽ hỗ trợ các thủ tục sau:
– Tổ chức cho phỏng vấn với các đối tác các trường tại Hàn Quốc
– Hướng dẫn làm hồ sơ, chứng minh tài chính..
Mọi chi tiết xin liên hệ:
◆ ◆◆>>>♻️CÔNG TY CP DU HỌC MẶT TRỜI🌞
☎️HotLine ♥️ 01278 097 113 🤳🏻TRỰC TIẾP 📲0168 38 25 340 ✅ 📲0869 795 113 ✅ 📲096 44 30 985 ✅ 🌝Gmail:💎 [email protected] 🌛Facebook 💎Du Hoc Mat Troi. 🌜Zalo 💎Men Du Hoc Mat Troi 🌞 💎http://facebook.com/mendhmt.
🔔👨🏻‍💻🔴TỔNG ĐÀI TƯ VẤN MIỄN PHÍ 24/7:⚡️. 📲0️⃣1️⃣6️⃣6️⃣2️⃣8️⃣5️⃣0️⃣1️⃣1️⃣3️⃣🇻🇳🤝🇯🇵️🤝🇰🇷️

Want your school to be the top-listed School/college in Thái Bình?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Thái Bình
036