01/10/2025
Dream Mo
Nơi đây chắp cánh ước mơ!
01/10/2025
Chương II. HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Câu 1. Khẳng định nào sau đây về hàm số y = x + 5 sai?
A. Hàm số cắt trục tung tại (0; 5) B. Hàm số đồng biến trên R
C. Hàm số cắt trục hoành tại (–5; 0) D. Hàm số nghịch biến trên (–∞; 0)
Câu 2. Tập xác định của hàm số y = là
A. (1; 4) B. R \ (1; 4) C. [1; 4] D. R \ [1; 4]
Câu 3. Hàm số y = –x² nghịch biến trên
A. (–∞; 0) B. (0; +∞) C. R \ {0} D. R
Câu 4. Tập xác định của hàm số y = x + là
A. [4; +∞) B. (–∞; 4] C. R \ {4} D. R
Câu 5. Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(0; 3) và B (–1; 5) khi a và b có giá trị là
A. a = –2; b = 3 B. a = 2; b = 3 C. a = 2; b = –3 D. a = –2; b = –3
Câu 6. Tìm các giá trị của m sao cho hàm số y = x³ + 3(m² – 1)x² – 3x là hàm số lẻ.
A. m = –1 B. m = 1 C. m = ±1 D. m ≠ ±1
Câu 7. Đường thẳng (dm): y = (m – 2)x + m luôn đi qua điểm
A. (2; – 1) B. (1; –2) C. (–1; –2) D. (–1; 2)
Câu 8. Hàm số y = mx + 2m – 4 đồng biến trên R khi và chỉ khi
A. m ≠ 0 B. 0 < m < 2 C. m < 0 D. m > 0
Câu 9. Cho hai đường thẳng d1: y = 2x + 3 và d2: y = 2x – 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d1 // d2. B. d1 cắt d2. C. d1 ≡ d2. D. d1 vuông góc d2.
Câu 10. Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số chẵn?
A. y = |x| + |1 – 2x| B. y = 2 – x² C. y = (x + 1)² – 1 D. y = 3x² – 2x³
Câu 11. Tập xác định của hàm số y = là
A. [–1; 1] B. (–∞; 1] C. [1; +∞) D. R
Câu 12. Tập xác định của hàm số y = là
A. R B. R \ {2} C. [2; +∞) D. R \ {–2}
Câu 13. Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn?
A. y = 3 + 2|x| + x² B. y = 1 + |x³ – 3x|
C. y = |2x + 1| + |2x – 1| D. y =
Câu 14. Đường thẳng d: y = –x + 5 vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau
A. y = 2x + 2 B. y = x – 5 C. y = –x – 5 D. y = 1 – 2x
Câu 15. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ
A. y = x³ – x + 3 B. y = 3x + x³ – 1/x C. y = x³ + 3 D. y = |x – 1|
Câu 16. Đường thẳng đi qua điểm M(5; –1) và song song với trục hoành có phương trình là
A. y = –1 B. y = x + 6 C. y = –x + 5 D. y = 5
Câu 17. Đỉnh của parabol y = x² – 2x + 3 có tọa độ là
A. (1; 4) B. (1; 2) C. (–1; 4) D. (–1; 2)
Câu 18. Tập xác định của hàm số y = là
A. (–5; 5) B. [–5; 5] C. (–5; 5) \ {–3; 3} D. [–5; 5] \ {–3}
Câu 19. Đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 0) và B(0; –4) có phương trình là
A. y = 4x – 4 B. y = 4x + 4 C. y = 4 – 4x D. y = 4
Câu 20. Hàm số y = x² – 2x – 3 đồng biến trên
A. (1; +∞) B. (–1; +∞) C. (–∞; 1) D. (–∞; –1)
Câu 21. Cho hàm số y = (x – 1)². Chọn câu sai.
A. Hàm số đồng biến trên (1; +∞) B. Đồ thị hàm số có trục đối xứng
C. Đỉnh của đồ thị hàm số là (1; 0) D. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng
Câu 22. Phương trình đường thẳng đi qua A(0; 2) và song song với đường thẳng d: y = x là
A. y = x – 2 B. y = x + 3 C. y = x + 2 D. y = 2 – x
Câu 23. Cho hàm số y = ax² + bx + c có đồ thị (P). Biết (P) qua các điểm A(–1; 0), B(0; 1), C(1; 0). Giá trị của a; b; c lần lượt là
A. 1; 0; 1 B. 1; 0; –1 C. –1; –2; 1 D. –1; 0; 1
Câu 24. Cho parabol (P): y = x² – mx + 2m. Giá trị của m để tung độ đỉnh của (P) bằng 4 là
A. m = 5 B. m = 4 C. m = 2 D. m = 1
Câu 25. Xác định m để 3 đường thẳng y = 1 – 2x; y = –x + 4 và y = (2m + 1)x + m đồng quy.
A. m = 2 B. m = –2 C. m = 1 D. m = –1
Câu 26. Với giá trị nào của m thì hàm số y = (2 – m)x + 5m đồng biến trên R.
A. m > 2 B. m < 2 C. m = 2 D. m ≠ 2
Câu 27. Cho hàm số y = x² + mx + n có đồ thị là parabol (P). Tìm m, n để parabol có đỉnh là S(1; 2).
A. m = –2; n = 3 B. m = –2; n = –3 C. m = 2; n = 1 D. m = 2; n = –2
Câu 28. Giao điểm của parabol (P): y = –x² + 2x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 3 có tọa độ là
A. (–3; –9), (2; –3) B. (–2; –9), (3; 3) C. (–3; –12), (2; 3) D. (–2; –5), (3; 0)
Câu 29. Cho hàm số y = 2x² – 4x + 3 có đồ thị là parabol (P). Mệnh đề nào sau đây sai?
A. (P) không có giao điểm với trục hoành B. (P) có đỉnh là S(1; 1)
C. (P) có trục đối xứng là d: y = 1 D. (P) đi qua điểm M(–1; 9)
Câu 30. Đồ thị hàm số y = –x + 2m + 1 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 25/2. Giá trị của m là
A. m = 2 V m = 3 B. m = 2 V m –3 C. m = 0; m = –1 D. m = –2; m = 2
Câu 31. Trong các hàm số: y = |2x| – 1; y = 2x² + 4x; y = |x| + 2x²; y = |x + 1| + (x – 1)² có số hàm số chẵn là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 32. Cho hàm số y = x – |x|. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là 2 và 1. Phương trình đường thẳng AB là
A. x = 2 B. x = 1 C. x = 0 D. y = 0
Câu 33. Tìm giá trị của m để ba đường thẳng y = 2x; y = –x – 3; y = mx + 5 phân biệt và đồng qui.
A. m = 3 B. m = –3 C. m = 7 D. m = –7
Câu 34. Tìm điểm cố định mà đường thẳng y = mx + 12 – 2m luôn đi qua với mọi m.
A. (2; 12) B. (–2; 12) C. (1; 11) D. (–1; 11)
Câu 35. Tìm m để hai đường thẳng y = (3m – 1)x + m; y = 2x – 1 song song
A. m = 2 B. m = 1 C. m = 0 D. m = –1
Câu 36. Xác định parabol (P): y = ax² + bx + 3 đi qua điểm A(–1; 9) và có trục đối xứng x = –2.
A. y = x² – 6x + 3 B. y = 2x² – 4x + 3 C. y = x² + 4x + 3 D. y = –2x² – 8x + 3
Câu 37. Xác định parabol (P): y = ax² + bx + c đi qua điểm A(0; 5) và có đỉnh I(3; –4).
A. y = x² – 6x + 5 B. y = –x² + 6x + 5 C. y = 2x² – 6x + 5 D. y = –2x² + 6x + 5
Câu 38. Với mọi m, đồ thị của hàm số y = x² – mx + m²/4 – 1 có đỉnh thuộc đường thẳng cố định là
A. y = x – 1 B. y = x C. y = –x + 1 D. y = –1
Câu 39. Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị hàm số y = x – 1 và y = x² – 2x – 1.
A. (2; 3) và (–1; 0) B. (3; 2) và (0; –1) C. (0; –1), (2; 3) D. (–1; 0) và (3; 2)
Câu 40. Cho parabol y = x². Nếu tịnh tiến (P) sang phải 1 đơn vị ta được parabol (P’) có phương trình là
A. y = x² + 2x + 1 B. y = x² + 1 C. y = x² – 1 D. y = x² – 2x + 1
Câu 41. Tập xác định của hàm số y = |x| là
A. R B. R \ {0} C. R \ {1} D. [0; +∞)
Câu 42. Cho f(x) và g(x) là các hàm số đồng biến trên R. Khi đó có thể kết luận
A. f(x) + g(x) là hàm số đồng biến trên R B. f(x) – g(x) là hàm số đồng biến trên R
C. f(x) g(x) là hàm số đồng biến trên R D. f(x) / g(x) là hàm số đồng biến trên R
Câu 43. Cho f(x) và g(x) là các hàm số lẻ. Có thể kết luận là
A. [f(x)]² + g(x) là hàm số chẵn B. f(x) g(x) là hàm số lẻ
C. [f(x)]² – g(x) là hàm số chẵn D. [f(x)]² g(x) là hàm số lẻ
Câu 44. Cho parabol (P): y = x² – 2x + 3. Nếu tịnh tiến đồ thị lên trên 3 đơn vị ta được đồ thị hàm số
A. y = x² – 2x B. y = x² – 2x + 6 C. y = (x + 2)² + 2 D. y = (x – 4)² + 2
Câu 45. Cho parabol (P): y = x². Nếu tịnh tiến đồ thị sang trái 1 đơn vị rồi tịnh tiến xuống dưới 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số
A. y = (x – 1)² + 2 B. y = (x – 1)² – 2 C. y = (x + 1)² – 2 D. y = (x + 1)² + 2
Câu 46. Cho các điểm A, B, C thuộc đường thẳng Δ: y = ax + b (a ≠ 0) và lần lượt có hoành độ x1, x2, x3 sao cho x1 < x2 < x3 và x3 + 2x1 = 3x2. Kết luận nào sau đây đúng?
A. A nằm giữa B, C và AB = 3BC B. A nằm giữa B, C và BC = 2AB
C. B nằm giữa A, C và AB = 3BC D. B nằm giữa A, C và BC = 2AB
Câu 47. Tìm tập xác định của hàm số y =
A. (1; 5/2] \ {2} B. (1; 5/2) \ {2} C. (1; 2) U {5/2} D. R \ {1; 2}
Câu 48. Tìm điều kiện a để hàm số y = xác định trên R
A. –1 < a < 1 B. –2 < a < 1 C. –2 < a < 2 D. –1 < a < 2
Câu 49. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ
A. y = x4 – 4x² + 4 B. y = |x + 2| – |x – 2| C. y = x(3x – 2)² D. y = –2x² – |x|
Câu 50. Parabol (P): y = –x² + 5x + 6 và đường thẳng d: y = m cắt nhau tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi
A. m > 5/2 B. m < 5/2 C. m > 49/4 D. m < 49/4
25/09/2017
Bộ Giáo dục giữ ổn định phương án thi THPT quốc gia đến năm 2020 (Dân trí) - Bộ GD&ĐT khẳng định, trong các năm 2018, 2019 và 2020 việc tổ chức các bài thi, môn thi của kì thi THPT quốc gia và tuyển sinh ĐH, CĐ chính quy được giữ ổn định như năm 2017.
10/07/2017
Đề đáp án chấm tuyển sinh lớp 10 năm 2017
24/06/2017
10/06/2017
Thông báo
09/05/2017
Đề và đáp án toan 10 nqm 2017
09/05/2017
De dap an toan 11 nam 2017 ma 134
09/05/2017
Đề đáp án toán 11 mã 213
KHONG BIET LOP NAO
A2 and A10 năm 2016
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Website
Address
Thái Bình