Dream Mo

Dream Mo

Share

Nơi đây chắp cánh ước mơ!

01/10/2025
25/09/2017

Chương II. HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Câu 1. Khẳng định nào sau đây về hàm số y = x + 5 sai?
A. Hàm số cắt trục tung tại (0; 5) B. Hàm số đồng biến trên R
C. Hàm số cắt trục hoành tại (–5; 0) D. Hàm số nghịch biến trên (–∞; 0)
Câu 2. Tập xác định của hàm số y = là
A. (1; 4) B. R \ (1; 4) C. [1; 4] D. R \ [1; 4]
Câu 3. Hàm số y = –x² nghịch biến trên
A. (–∞; 0) B. (0; +∞) C. R \ {0} D. R
Câu 4. Tập xác định của hàm số y = x + là
A. [4; +∞) B. (–∞; 4] C. R \ {4} D. R
Câu 5. Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(0; 3) và B (–1; 5) khi a và b có giá trị là
A. a = –2; b = 3 B. a = 2; b = 3 C. a = 2; b = –3 D. a = –2; b = –3
Câu 6. Tìm các giá trị của m sao cho hàm số y = x³ + 3(m² – 1)x² – 3x là hàm số lẻ.
A. m = –1 B. m = 1 C. m = ±1 D. m ≠ ±1
Câu 7. Đường thẳng (dm): y = (m – 2)x + m luôn đi qua điểm
A. (2; – 1) B. (1; –2) C. (–1; –2) D. (–1; 2)
Câu 8. Hàm số y = mx + 2m – 4 đồng biến trên R khi và chỉ khi
A. m ≠ 0 B. 0 < m < 2 C. m < 0 D. m > 0
Câu 9. Cho hai đường thẳng d1: y = 2x + 3 và d2: y = 2x – 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d1 // d2. B. d1 cắt d2. C. d1 ≡ d2. D. d1 vuông góc d2.
Câu 10. Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số chẵn?
A. y = |x| + |1 – 2x| B. y = 2 – x² C. y = (x + 1)² – 1 D. y = 3x² – 2x³
Câu 11. Tập xác định của hàm số y = là
A. [–1; 1] B. (–∞; 1] C. [1; +∞) D. R
Câu 12. Tập xác định của hàm số y = là
A. R B. R \ {2} C. [2; +∞) D. R \ {–2}
Câu 13. Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn?
A. y = 3 + 2|x| + x² B. y = 1 + |x³ – 3x|
C. y = |2x + 1| + |2x – 1| D. y =
Câu 14. Đường thẳng d: y = –x + 5 vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau
A. y = 2x + 2 B. y = x – 5 C. y = –x – 5 D. y = 1 – 2x
Câu 15. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ
A. y = x³ – x + 3 B. y = 3x + x³ – 1/x C. y = x³ + 3 D. y = |x – 1|
Câu 16. Đường thẳng đi qua điểm M(5; –1) và song song với trục hoành có phương trình là
A. y = –1 B. y = x + 6 C. y = –x + 5 D. y = 5
Câu 17. Đỉnh của parabol y = x² – 2x + 3 có tọa độ là
A. (1; 4) B. (1; 2) C. (–1; 4) D. (–1; 2)
Câu 18. Tập xác định của hàm số y = là
A. (–5; 5) B. [–5; 5] C. (–5; 5) \ {–3; 3} D. [–5; 5] \ {–3}
Câu 19. Đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 0) và B(0; –4) có phương trình là
A. y = 4x – 4 B. y = 4x + 4 C. y = 4 – 4x D. y = 4
Câu 20. Hàm số y = x² – 2x – 3 đồng biến trên
A. (1; +∞) B. (–1; +∞) C. (–∞; 1) D. (–∞; –1)
Câu 21. Cho hàm số y = (x – 1)². Chọn câu sai.
A. Hàm số đồng biến trên (1; +∞) B. Đồ thị hàm số có trục đối xứng
C. Đỉnh của đồ thị hàm số là (1; 0) D. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng
Câu 22. Phương trình đường thẳng đi qua A(0; 2) và song song với đường thẳng d: y = x là
A. y = x – 2 B. y = x + 3 C. y = x + 2 D. y = 2 – x
Câu 23. Cho hàm số y = ax² + bx + c có đồ thị (P). Biết (P) qua các điểm A(–1; 0), B(0; 1), C(1; 0). Giá trị của a; b; c lần lượt là
A. 1; 0; 1 B. 1; 0; –1 C. –1; –2; 1 D. –1; 0; 1
Câu 24. Cho parabol (P): y = x² – mx + 2m. Giá trị của m để tung độ đỉnh của (P) bằng 4 là
A. m = 5 B. m = 4 C. m = 2 D. m = 1
Câu 25. Xác định m để 3 đường thẳng y = 1 – 2x; y = –x + 4 và y = (2m + 1)x + m đồng quy.
A. m = 2 B. m = –2 C. m = 1 D. m = –1
Câu 26. Với giá trị nào của m thì hàm số y = (2 – m)x + 5m đồng biến trên R.
A. m > 2 B. m < 2 C. m = 2 D. m ≠ 2
Câu 27. Cho hàm số y = x² + mx + n có đồ thị là parabol (P). Tìm m, n để parabol có đỉnh là S(1; 2).
A. m = –2; n = 3 B. m = –2; n = –3 C. m = 2; n = 1 D. m = 2; n = –2
Câu 28. Giao điểm của parabol (P): y = –x² + 2x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 3 có tọa độ là
A. (–3; –9), (2; –3) B. (–2; –9), (3; 3) C. (–3; –12), (2; 3) D. (–2; –5), (3; 0)
Câu 29. Cho hàm số y = 2x² – 4x + 3 có đồ thị là parabol (P). Mệnh đề nào sau đây sai?
A. (P) không có giao điểm với trục hoành B. (P) có đỉnh là S(1; 1)
C. (P) có trục đối xứng là d: y = 1 D. (P) đi qua điểm M(–1; 9)
Câu 30. Đồ thị hàm số y = –x + 2m + 1 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 25/2. Giá trị của m là
A. m = 2 V m = 3 B. m = 2 V m –3 C. m = 0; m = –1 D. m = –2; m = 2
Câu 31. Trong các hàm số: y = |2x| – 1; y = 2x² + 4x; y = |x| + 2x²; y = |x + 1| + (x – 1)² có số hàm số chẵn là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 32. Cho hàm số y = x – |x|. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là 2 và 1. Phương trình đường thẳng AB là
A. x = 2 B. x = 1 C. x = 0 D. y = 0
Câu 33. Tìm giá trị của m để ba đường thẳng y = 2x; y = –x – 3; y = mx + 5 phân biệt và đồng qui.
A. m = 3 B. m = –3 C. m = 7 D. m = –7
Câu 34. Tìm điểm cố định mà đường thẳng y = mx + 12 – 2m luôn đi qua với mọi m.
A. (2; 12) B. (–2; 12) C. (1; 11) D. (–1; 11)
Câu 35. Tìm m để hai đường thẳng y = (3m – 1)x + m; y = 2x – 1 song song
A. m = 2 B. m = 1 C. m = 0 D. m = –1
Câu 36. Xác định parabol (P): y = ax² + bx + 3 đi qua điểm A(–1; 9) và có trục đối xứng x = –2.
A. y = x² – 6x + 3 B. y = 2x² – 4x + 3 C. y = x² + 4x + 3 D. y = –2x² – 8x + 3
Câu 37. Xác định parabol (P): y = ax² + bx + c đi qua điểm A(0; 5) và có đỉnh I(3; –4).
A. y = x² – 6x + 5 B. y = –x² + 6x + 5 C. y = 2x² – 6x + 5 D. y = –2x² + 6x + 5
Câu 38. Với mọi m, đồ thị của hàm số y = x² – mx + m²/4 – 1 có đỉnh thuộc đường thẳng cố định là
A. y = x – 1 B. y = x C. y = –x + 1 D. y = –1
Câu 39. Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị hàm số y = x – 1 và y = x² – 2x – 1.
A. (2; 3) và (–1; 0) B. (3; 2) và (0; –1) C. (0; –1), (2; 3) D. (–1; 0) và (3; 2)
Câu 40. Cho parabol y = x². Nếu tịnh tiến (P) sang phải 1 đơn vị ta được parabol (P’) có phương trình là
A. y = x² + 2x + 1 B. y = x² + 1 C. y = x² – 1 D. y = x² – 2x + 1
Câu 41. Tập xác định của hàm số y = |x| là
A. R B. R \ {0} C. R \ {1} D. [0; +∞)
Câu 42. Cho f(x) và g(x) là các hàm số đồng biến trên R. Khi đó có thể kết luận
A. f(x) + g(x) là hàm số đồng biến trên R B. f(x) – g(x) là hàm số đồng biến trên R
C. f(x) g(x) là hàm số đồng biến trên R D. f(x) / g(x) là hàm số đồng biến trên R
Câu 43. Cho f(x) và g(x) là các hàm số lẻ. Có thể kết luận là
A. [f(x)]² + g(x) là hàm số chẵn B. f(x) g(x) là hàm số lẻ
C. [f(x)]² – g(x) là hàm số chẵn D. [f(x)]² g(x) là hàm số lẻ
Câu 44. Cho parabol (P): y = x² – 2x + 3. Nếu tịnh tiến đồ thị lên trên 3 đơn vị ta được đồ thị hàm số
A. y = x² – 2x B. y = x² – 2x + 6 C. y = (x + 2)² + 2 D. y = (x – 4)² + 2
Câu 45. Cho parabol (P): y = x². Nếu tịnh tiến đồ thị sang trái 1 đơn vị rồi tịnh tiến xuống dưới 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số
A. y = (x – 1)² + 2 B. y = (x – 1)² – 2 C. y = (x + 1)² – 2 D. y = (x + 1)² + 2
Câu 46. Cho các điểm A, B, C thuộc đường thẳng Δ: y = ax + b (a ≠ 0) và lần lượt có hoành độ x1, x2, x3 sao cho x1 < x2 < x3 và x3 + 2x1 = 3x2. Kết luận nào sau đây đúng?
A. A nằm giữa B, C và AB = 3BC B. A nằm giữa B, C và BC = 2AB
C. B nằm giữa A, C và AB = 3BC D. B nằm giữa A, C và BC = 2AB
Câu 47. Tìm tập xác định của hàm số y =
A. (1; 5/2] \ {2} B. (1; 5/2) \ {2} C. (1; 2) U {5/2} D. R \ {1; 2}
Câu 48. Tìm điều kiện a để hàm số y = xác định trên R
A. –1 < a < 1 B. –2 < a < 1 C. –2 < a < 2 D. –1 < a < 2
Câu 49. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ
A. y = x4 – 4x² + 4 B. y = |x + 2| – |x – 2| C. y = x(3x – 2)² D. y = –2x² – |x|
Câu 50. Parabol (P): y = –x² + 5x + 6 và đường thẳng d: y = m cắt nhau tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi
A. m > 5/2 B. m < 5/2 C. m > 49/4 D. m < 49/4

Photos from Dream Mo's post 10/07/2017

Đề đáp án chấm tuyển sinh lớp 10 năm 2017

Photos 24/06/2017
Photos from Dream Mo's post 10/06/2017

Thông báo

Photos from Dream Mo's post 09/05/2017

Đề và đáp án toan 10 nqm 2017

Photos from Dream Mo's post 09/05/2017

De dap an toan 11 nam 2017 ma 134

Photos from Dream Mo's post 09/05/2017

Đề đáp án toán 11 mã 213

28/04/2017

KHONG BIET LOP NAO

28/04/2017

A2 and A10 năm 2016

Want your school to be the top-listed School/college in Thái Bình?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


Thái Bình