Tiếng Nhật tổng hợp

Tiếng Nhật tổng hợp

Share

※Tổng hợp, chia sẻ những kiến thức từ cơ bản đến nâng cao về Tiếng Nhật

NEWS WEB EASY|菅官房長官が自民党の新しい総裁になる 16/09/2020

[Đọc báo]
菅さんが自民党の新しい総裁になり、
安倍さんに代わりに、総理大臣になる可能性が高いです。

NEWS WEB EASY|菅官房長官が自民党の新しい総裁になる 安倍総理大臣がやめることになったため、14日、自民党のトップになる総裁を選ぶ選挙がありました。菅義偉さん、岸田文雄さん、石破茂さんの3人が選...

15/09/2020

おもしろい!😅
Nguồn: Smile Japan

214 bộ thủ 10/09/2020

Bộ thủ trong tiếng Nhật

Nguồn: quizlet

214 bộ thủ 214 terms · 一 → NHẤT số một, 〡 → CỔN nét sổ, 丶 → CHỦ điểm, chấm, 丿 → PHIỆT nét sổ xiên qua trái, 乙 → ẤT vị trí thứ 2 trong thiên can, 亅 → QUYẾT nét sổ có móc, 二 → NHỊ số hai, 亠 → ĐẦU (Không có nghĩa), 人( 亻) → NH...

30/05/2020
13/05/2020

✌️“Xin chào các anh chị!!
- Em là Đan Thanh, đến từ Bến Tre và hiện là nhân viên CSKH của DCOM tại Tp.HCM.
- Cũng từng là TTS làm việc 3 năm tại Ehime nên em cũng như các anh chị, đã có rất nhiều bỡ ngỡ trong thời gian ở Nhật.
💰Hôm nay em và chị Trâm - hiện cũng đang phụ trách mảng CSKH, xin chia sẻ cách đọc BẢNG LƯƠNG tại NHẬT để anh chị nào mới qua có dịp tham khảo nhé!!”
👇Bảng lương cơ bản thường gồm 4 mục sau :
🔸 1.「勤怠」(きんたい): Các thông tin chi tiết về số ngày , giờ làm việc ...
🔸 2.「支払」(しはらい)hay 支給(しきゅう): Các khoản mà công ty chi trả cho bạn
🔸 3.「控除」(こうじょ): Các khoản bị khấu trừ
🔸 4.「差引支給額」(さしひきしきゅうがく): Tiền lương về tay sau khi khấu trừ
Chi tiết từng mục như sau
🔸 1. 勤怠(きんたい): Chuyên cần
🔺所定(しょてい): Số ngày làm quy định trong tháng
🔺出勤 (しゅっきん): Số ngày đi làm
🔺休出 (きゅうしゅつ):Số ngày đi làm vào ngày nghỉ
🔺欠勤(けっきん):Số ngày nghỉ ( ốm , có việc riêng , ... )
🔺遅刻時間(ちこくじかん): Số giờ đi muộn
🔺早退時間(そうたいじかん): Số giờ về sớm
🔺私用外出(しようがいしゅつ): Số giờ ra ngoài trong giờ làm việc
🔺年休(ねんきゅう)hay 有休(ゆうきゅう) : Ngày nghỉ phép (có lương) .
Thông thường bạn sẽ nhận được từ 10 ngày nghỉ phép trở lên sau khi làm việc 6 tháng ( sau đó tăng số ngày nghỉ phép theo từng năm ) .
🔺年休残 ( ねんきゅうざん): Số ngày phép còn lại trong năm
🔺病欠(びょうけつ): Số ngày nghỉ do ốm đau ( có giấy chứng nhận của bệnh viện ... )
🔺出勤時間 ( しゅっきんじかん):Số giờ làm việc ( các công ty tính lương theo giờ )
🔺残業時間 (ざんぎょうじかん): Số giờ làm thêm
🔺深夜時間(しんやじかん ):Số giờ làm đêm khuya ( Sau 10 giờ tối , lương up 25% )
🔺休日時間(きゅうじつじかん): Số giờ làm vào ngày nghỉ
🔸 2. 支払 ( しはらい)hay 支給 (しきゅう): Các khoản công ty chi trả cho bạn
🔻基本給 (きほんきゅう):Lương cơ bản ( khoản tiền lương cố định mà công ty trả cho bạn hàng tháng , tiền thưởng sẽ được tính theo hệ số nhân của lương cơ bản này ... )
🔻手当(てあて):trợ cấp
🔻職務手当(しょくむ):tiền trợ cấp công việc ( tùy vào vị trí công việc mà bạn đảm nhận sẽ nhận được số tiền trợ cấp khác nhau )
🔻資格手当(しかく):trợ cấp bằng cấp ( hỗ trợ cho nhân viên có bằng chuyên môn hoặc ngoại ngữ )
🔻扶養手当(ふよう):trợ cấp người phụ thuộc ( ví dụ có bố mẹ già , con nhỏ , vợ ở nhà nội trợ không đi làm , ... )
🔻赴任手当(ふにん):trợ cấp cho việc đi công tác , làm việc ở chi nhánh khác hoặc công ty khách hàng
🔻管理手当(かんり):trợ cấp quản lý ( khi bạn nhận trách nhiệm quản lý 1 tổ , dây chuyền làm việc ... )
🔻呼出手当(よびだし): trợ cấp khi công ty có việc gấp gọi bạn tới ngoài giờ làm việc
🔻帰休 (ききゅう): trợ cấp nghỉ nhận lương khoảng 60-80% khi công ty không có việc
昇給差額(しょうきゅうさがく): số tiền lương được tăng lên ( thường là 1 năm 1 lần )
🔻住宅手当(じゅうたく):trợ cấp nhà ở
🔻通勤手当(つうきん): trợ cấp đi lại ( được tính dựa vào khoảng cách từ nhà tới công ty )
🔻立替金 (たてかえきん):tiền ứng trước
🔻残業手当(ざんぎょう):trợ cấp làm thêm giờ
🔻交替手当(こうたい): trợ cấp đổi ca ( giữa ca ngày , ca đêm )
🔻深夜手当 (しんや): trợ cấp làm giờ khuya ( sau 22h )
🔸 3. 控除 (こうじょ):Khấu trừ
🔺不就業控除(ふしゅうぎょ) : trừ lương khi nghỉ làm ( khi bạn chưa có ngày nghỉ phép , hoặc có mà không dùng )
🔺健康保険料 (けんこうほけんりょう): Bảo hiểm y tế , được dùng khi khám bệnh tại các phòng khám hoặc bệnh viện ( thường thì bạn chỉ phải trả 30% các chi phí khám bệnh và thuốc , còn lại bảo hiểm sẽ hỗ trợ )
🔺厚生年金保険料 (こうせいねんきんほけん):Mọi người thường gọi tắt là Nenkin , đây là bảo hiểm lương hưu ( Nếu làm việc liên tục đến khi về hưu, hoặc tử vong/mất khả năng lao động thì bạn sẽ nhận được khoản trợ cấp này )
🔺雇用保険料(こようほけんりょう):bảo hiểm thất nghiệp ( Bạn sẽ nhận được trợ cấp khi thất nghiệp hoặc trong quá trình nghỉ sinh/chăm con nếu tham gia bảo hiểm này )
🔺所得税(しょとくぜい): thuế thu nhập ( thuế này được đóng dựa theo thu nhập hàng tháng )
🔺住民税(じゅうみんぜい)hay 市区町村税:Thuế cư trú ( Là thuế bạn phải nộp cho địa phương nơi bạn sinh sống. Thuế này tính dựa trên thu nhập của năm tài chính trước đó của bạn , nên năm đầu đi làm các bạn chưa bị trừ khoản thuế này )
🔺協助会会費(きょうじょかいかいひ): phí tham gia công đoàn của công ty
( công ty mình dùng số tiền này để chi trả khi thăm nom nhân viên ốm đau , mừng quà khi nhân viên cưới , ... )
🔺寮費(りょうひ): tiền nhà
🔺水道光熱費(すいどうこうねつひ): tiền điện nước ga
🔺弁当代(べんとうだい): tiền cơm công ty
🔺社服 (しゃふく) : tiền đồng phục , giày dép
🔺控除全合計(こうじょぜんごうけい): tổng số tiền bị khấu trừ
🔸 4. 差引支給額
Là khoản tiền lương thực lĩnh (Về tay) sau khi trừ hết các khoản khấu trừ .
🔻銀行振込(ぎんこうふりこみ): chuyển khoản ngân hàng
🔻現金支給額(げんきんしきゅうがく): số tiền được trả bằng tiền mặt

P/s: Bài viết có tham khảo nguồn trên Internet.




07/05/2020
Want your school to be the top-listed School/college in Tay Ho?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Tay Ho