English with Lyly

English with Lyly ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN TRÊN CON ĐƯỜNG HỌC TIẾNG ANH

25/09/2024

Cách sử dụng chủ ngữ và tân ngữ.

06/09/2024

Lỗi sai thường gặp giữa "verb" và "tobe".

Những cách nói khác thay thế " DRINK":- have /həv/Ex: I don't let the children have sweet fizzy drinks.(Tôi không để con...
28/08/2024

Những cách nói khác thay thế " DRINK":
- have /həv/
Ex: I don't let the children have sweet fizzy drinks.
(Tôi không để con cái uống nước ngọt có ga.)
- sip /sɪp/: nhấp từng ngụm nhỏ và uống một cách chậm rãi
Ex: She sipped the tea carefully because it was hot.
(Cô ấy uống trà cẩn thận vì nó nóng.)
-swig /swɪɡ/ (informal): uống một ngụm lớn
Ex: He was swigging milk from the bottle.
(Anh ấy đang uống sữa từ chai.)
- gulp down /ɡʌlp daʊn/: uống một ngụm lớn một cách nhanh chóng.
Ex: Stop gulping your water!
(Ngừng uống nước một cách vội vàng!)
- slurp /slɜːp/:
Ex: He was slurping his tea.
(Anh ấy đang húp trà của mình.)

Do you want to connect the words? 😂
07/05/2024

Do you want to connect the words? 😂

"When you still have books to read and exams to take, that is also a kind of happiness in some sense that life is giving...
06/05/2024

"When you still have books to read and exams to take, that is also a kind of happiness in some sense that life is giving you an opportunity."
"Khi bạn vẫn còn sách để đọc và còn những bài thi để làm, đó cũng là một loại hạnh phúc theo nghĩa nào đó cuộc sống đang cho bạn cơ hội."

Bạn đã biết cách phân biệt tính từ sở hữu và đại từ sở hữu chưa? Nguồn: Teaching English with Cambridge
03/05/2024

Bạn đã biết cách phân biệt tính từ sở hữu và đại từ sở hữu chưa?
Nguồn: Teaching English with Cambridge

30/11/2023

50 IDIOMS THƯỜNG GẶP
TRONG BÀI THI TIẾNG ANH THPT QUỐC GIA
1. rain cats and dogs: Mưa tầm tã, Mưa nặng hạt
2. chalk and cheese: Khác biệt
3. here and there: everywhere
4. a hot potato: vấn đề nan giải, nóng hổi
5. at the drop of a hat: Ngay lập tức, không do dự, không có lý do rõ ràng
6. back to the drawing board: bắt đầu lại
7. beat around the bush: nói vòng vo, lạc đề
8. best/ greatest thing since sliced bread: ý tưởng hay, tốt
9. burn the midnight oil: thức khuya làm việc, học bài
10. caught between two stools: lưỡng lự, không biết lựa chọn cái nào, do dự
11. break a leg: thường dùng để chúc may mắn
12. hit the books: học cực kỳ tập trung
13. when pigs fly: chuyện viễn vông, không tưởng
14. scratch someone’s back: giúp đỡ người khác với hy vọng họ sẽ giúp lại mình
15. hit the nail on the head: nói chính xác, làm chính xác
16. take sb/sth for granted: coi thường, không coi trọng
17. take sth into account/consideration: tính đến cái gì, xem xét việc gì
18. put sb/sth at somebody’s disposal: có sẵn theo ý muốn của ai
19. splitting headache: đau đầu như búa bổ
20. on the house = free: không phải trả tiền
21. off the peg: may sẵn (quần áo)
22. hit the roof = go through the roof = hit the ceiling (giận dữ)
23. bring the house down: làm cho cả khán phòng vỗ tay nhiệt liệt
24. pay through the nose: trả giá quá đắt
25. by the skin of someone’s teeth: sát sao, rất sát
26. pull someone’s leg: chọc ai
27. it strikes someone as/that strange: lấy làm lạ
28. high and low = here and there
29. the more, the merrier: càng đông càng vui
30. s***k and span: ngăn nắp, gọn gàng
31. every now and then: sometimes
32. part and parcel: quan trọng, thiết yếu
33. go to someone’s head: khiến ai kiêu ngạo
34. once in a blue moon; rất hiếm
35. few and far between: hiếm gặp
36. be on the wagon: kiêng rượu
37. on the spot: immediately ngay lập tức
38. on the verge of = on the brink of = on the edge of: bên bờ vực
39. led someone by the nose: nắm đầu, dắt mũi ai
40. the eleventh hour: phút chót
41. find fault with: chỉ trích, kiếm chuyện, bắt lỗi
42. off and on/ on and off: không đều đặn, thỉnh thoảng
43. make believe: giả bộ, giả vờ
44. make good time: di chuyển nhanh, đi nhanh
45. look daggers at someone: giận dữ nhìn ai đó
46. be out of the question: không thể được
47. all at once: suddenly (bất thình lình)
48. blow someone’s trumpet: bốc phét, khoác lác
49. sleep on it: suy nghĩ thêm về điều gì đó
50. fight tooth and claw/nail: đánh nhau dữ dội, cấu xé nhau
50 IDIOMS THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TIẾNG ANH THPT QUỐC GIA ⏳
1. rain cats and dogs: Mưa tầm tã, Mưa nặng hạt
2. chalk and cheese: Khác biệt
3. here and there: everywhere
4. a hot potato: vấn đề nan giải, nóng hổi
5. at the drop of a hat: Ngay lập tức, không do dự, không có lý do rõ ràng
6. back to the drawing board: bắt đầu lại
7. beat around the bush: nói vòng vo, lạc đề
8. best/ greatest thing since sliced bread: ý tưởng hay, tốt
9. burn the midnight oil: thức khuya làm việc, học bài
10. caught between two stools: lưỡng lự, không biết lựa chọn cái nào, do dự
11. break a leg: thường dùng để chúc may mắn
12. hit the books: học cực kỳ tập trung
13. when pigs fly: chuyện viễn vông, không tưởng
14. scratch someone’s back: giúp đỡ người khác với hy vọng họ sẽ giúp lại mình
15. hit the nail on the head: nói chính xác, làm chính xác
16. take sb/sth for granted: coi thường, không coi trọng
17. take sth into account/consideration: tính đến cái gì, xem xét việc gì
18. put sb/sth at somebody’s disposal: có sẵn theo ý muốn của ai
19. splitting headache: đau đầu như búa bổ
20. on the house = free: không phải trả tiền
21. off the peg: may sẵn (quần áo)
22. hit the roof = go through the roof = hit the ceiling (giận dữ)
23. bring the house down: làm cho cả khán phòng vỗ tay nhiệt liệt
24. pay through the nose: trả giá quá đắt
25. by the skin of someone’s teeth: sát sao, rất sát
26. pull someone’s leg: chọc ai
27. it strikes someone as/that strange: lấy làm lạ
28. high and low = here and there
29. the more, the merrier: càng đông càng vui
30. s***k and span: ngăn nắp, gọn gàng
31. every now and then: sometimes
32. part and parcel: quan trọng, thiết yếu
33. go to someone’s head: khiến ai kiêu ngạo
34. once in a blue moon; rất hiếm
35. few and far between: hiếm gặp
36. be on the wagon: kiêng rượu
37. on the spot: immediately ngay lập tức
38. on the verge of = on the brink of = on the edge of: bên bờ vực
39. led someone by the nose: nắm đầu, dắt mũi ai
40. the eleventh hour: phút chót
41. find fault with: chỉ trích, kiếm chuyện, bắt lỗi
42. off and on/ on and off: không đều đặn, thỉnh thoảng
43. make believe: giả bộ, giả vờ
44. make good time: di chuyển nhanh, đi nhanh
45. look daggers at someone: giận dữ nhìn ai đó
46. be out of the question: không thể được
47. all at once: suddenly (bất thình lình)
48. blow someone’s trumpet: bốc phét, khoác lác
49. sleep on it: suy nghĩ thêm về điều gì đó
50. fight tooth and claw/nail: đánh nhau dữ dội, cấu xé nhau
Nguồn: Lớp_Anh_cô_Ngọc

17/11/2023

"ON SOMEONE'S ACCOUNT" nghĩa là gì?
Ex: I'm not very hungry, so please don't cook on my account.
Câu này có nghĩa là: Tôi không quá đói, bạn ko cần nấu ăn chỉ vì tôi. ( Don't cook just for me).
Vậy cụm từ "on someone's account" có nghĩa là "for someone or because of someone.": vì ai, cho ai.
"Please don't change your plans on my account." HÃY DỊCH CÂU NÀY BÊN DƯỚI COMMENT NHÉ 😊

Is it late to learn English? And what do you think when you see this picture?
05/10/2023

Is it late to learn English? And what do you think when you see this picture?

Address

Tánh Linh, Bình Thuận
Tanh Linh

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when English with Lyly posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share