Ngoại ngữ Sunny

Ngoại ngữ Sunny "Lấy người học làm trung tâm" là mục tiêu chúng tôi muốn đồng hành cùng các b

Đào tạo tiếng hàn, tiếng trung, tiếng nhật, tiếng anh cho mọi lứa tuổi, tư vấn du học Nhật bản, Hàn quốc

😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍Tiếp tục CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU BẢN THÂN BẰNG TIẾNG HÀN.  Cùng Sunny lưu ngay về máy để thực hành ...
27/03/2019

😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍Tiếp tục CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU BẢN THÂN BẰNG TIẾNG HÀN. Cùng Sunny lưu ngay về máy để thực hành thôi nào!🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺

5.Giới thiệu về tuổi tác:
Thông thường, đây là cách dùng phổ biến nhất khi mọi người giới thiệu về tuổi tác của bản thân

저는 (스물)살입니다 : Tôi (20) tuổi

6.Giới thiệu quê quán, nơi sinh sống:

– 저는 (베트남)사람입니다 : Tôi là người (Việt Nam)

– 저는 (베트남)에서 왔서요 : Tôi đến từ (Việt Nam)

– (하노이)에 삽니다 : Tôi sống ở (Hà Nội)

7.Giới thiệu nghề nghiệp:
저는 (Nghề nghiệp)입니다: Tôi là (nghề nghiệp)

Ví dụ :
+ 저는 (회사원)입니다 : Tôi là nhân viên công ty
+ 저는 (한국어) 선생님입니다 : Tôi là giáo viên tiếng Hàn Quốc
+ 저는 (학생)입니다 : Tôi là học sinh

8.Giới thiệu sở thích:
제 취미는 수영이에요. 여러분도 수영을 좋아해요?/ sở thích của mình là bơi lội. các bạn có thích bơi không?

운동하는 걸 좋아합니다: Tôi thích chơi thể thao.

어릴 적부터 등산을 좋아해 왔습니다: Tôi đã rất thích leo núi từ khi còn nhỏ.

스포츠 중에서 축구를 제일 좋아합니다: Tôi thích bóng đá nhất trong các loại thể thao.

취미는 음악 감상입니다: Sở thích của tôi là nghe nhạc.

음악을 아주 좋아합니다: Tôi rất thích âm nhạc.

집에서는 항상 음악을 들어요: Tôi luôn luôn nghe nhạc ở nhà.

대중 음악을 좋아합니다: Tôi thích nhạc Pop.

탐정 영화를 좋아해요: Tôi thích phim trinh thám.
🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩

😍😍😍😍😍😍😍Cùng Ngoai ngu Sunny tìm hiểu MỘT SỐ ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG trong tiếng Hàn nhé! Cùng lưu ngay về máy đ...
26/03/2019

😍😍😍😍😍😍😍Cùng Ngoai ngu Sunny tìm hiểu MỘT SỐ ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG trong tiếng Hàn nhé! Cùng lưu ngay về máy để học thôi nào!😍😍😍😍😍😍😍😍😍

1. ăn – 먹다
2. uống – 마시다
3. ngủ – 자다
4. nói chuyện – 이야기하다
5. đọc – 읽다
6. nghe – 듣다
7. nhìn, xem – 보다
8. làm việc – 일하다
9. học bài – 공부하다
10. tập thể dục thể thao – 운동하다
11. nghỉ ngơi – 쉬다
12. gặp gỡ – 만나다
13. mua – 사다
14. bán – 팔다
15. thức dậy – 일어나다
16. đánh răng – 이를 닦다
17. rửa mặt – 세수하다
18. dọn vệ sinh – 청수하다
19. tắm – 목욕하다
20. mua sắm – 쇼핑하다
21. đi dạo – 산채하다
🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺

😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘Từ vựng tiếng Hàn về CHỦ ĐỀ THƯ TÍN. Cùng Sunny  lưu ngay về máy để thực hành thôi nào!🌺🌺🌺🌺🌺...
23/03/2019

😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘Từ vựng tiếng Hàn về CHỦ ĐỀ THƯ TÍN. Cùng Sunny lưu ngay về máy để thực hành thôi nào!🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺

1 우체국 bưu điện
2 편지/우편 thư
3 이메일 thư điện tử
4 엽서 bưu thiếp
5 우체통/사서함/우편함 hòm thư
6 우표 tem
7 주소 địa chỉ
8 반송 주소 địa chỉ gửi trả
9 우편 번호 mã bưu điện
10 발송인 주소 địa chỉ người nhận
11 스팸/정크 메일 thư rác
12 우편환 phiếu chuyển tiền
13 항공 우편 thư gửi qua đường hàng không
14 우편 집배원 người đưa thư
15 우편가방 túi đựng thư
16 우편 요금 cước phí bưu điện
17 우편물 트럭 xe đưa thư
18 소인 dấu bưu điện
19 우편물 투입구 khe nhét thư
20 봉투 phong bì
21 소포 bưu phẩm
22 라벨 nhãn mác
23 규모 cân
24 속달 우편 chuyển phát nhanh
25 등기 chuyển phát nhanh
26 일반 chuyển phát bình thường
🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺
Trung tâm ngoại ngữ Sunny

🍎🍑🍇 Ở ĐÂY NHIỀU HOA QUẢ 🥑🍒🍋 Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn hoa quả 👍🏼  Học thuộc để mai đi 커피숍 còn gọi 괴일 스무디 =))———————————...
22/03/2019

🍎🍑🍇 Ở ĐÂY NHIỀU HOA QUẢ 🥑🍒🍋

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn hoa quả 👍🏼
Học thuộc để mai đi 커피숍 còn gọi 괴일 스무디 =))

———————————————

22/03/2019

😍😍😍😍😍😍😍😍😍Các bạn có biết những thông tin khi đi xin việc bằng tiếng Hàn hay chưa. Cùng lưu ngay những từ vựng về CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC nhé!😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘

1. 광고문 : bảng thông báo
2. 채용정보 : thông báo tuyển dụng
3.신입사원 : nhân viên mới
4.취업 : xin việc
5. 입사 : vào công ty
6.사무직 : công việc hành chính
7. 인턴사원 ( 수습사원 ) : nhân viên thử việc
8. 전문직: công việc chuyên môn
9.기능직 : công việc kĩ thuật
10.영업직: công việc kinh doanh
11. 경력 사원 : nhân viên lâu năm, nv có kinh nghiệm
12.정규 사원 : nhân viên chính thức
13.이력서 : lí lịch
14.지원서 : đơn xin việc, đơn xin
15.경력 증명서 : giấy chứng nhận kinh nghiệm
16.학력 : học lực
17.경력 : năng lực, kinh nghiệm
🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺
Trung tâm ngoại ngữ Sunny

🍊🍉🍌HỌC TỪ VỰNG HOA QUẢ TIẾNG HÀN QUA HÌNH ẢNH🗣Từ Vựng thường dùng trong đời sống!⏲️CÁCH NÓI THỜI GIAN TRONG TIẾNG HÀN- Đ...
21/03/2019


🍊🍉🍌HỌC TỪ VỰNG HOA QUẢ TIẾNG HÀN QUA HÌNH ẢNH
🗣Từ Vựng thường dùng trong đời sống!
⏲️CÁCH NÓI THỜI GIAN TRONG TIẾNG HÀN
- Đếm phút
- Đếm giờ
- Đếm thứ
- Ngày trong tháng
- Tuần, tháng, năm...
➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖

🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺Tiếp tục từ vựng tiếng Hàn với CHỦ ĐỀ NHÀ Ở TẠI HÀN QUỐC. Cùng Sunny lưu ngay về máy để học ...
21/03/2019

🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺Tiếp tục từ vựng tiếng Hàn với CHỦ ĐỀ NHÀ Ở TẠI HÀN QUỐC. Cùng Sunny lưu ngay về máy để học thôi nào! 🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺

1. 이삿짐 Đồ đạc cần chuyển
2. Từ vựng tiếng Hàn về nhà ở tại Hàn Quốc
3. 이삿짐 센터 Trung tâm dịch vụ chuyển nhà
4. 포장 이사 Chuyển nhà trọn gói
5. 집을 구하다 Tìm nhà
6. 집이 나가다 Nhà được bán
7. 계약하다 Ký hợp đồng
8. 잔금을 치르다 Trả nốt phần tiền còn lại
9. 짐을 싸다 Đóng gói đồ đạc
10. 짐을 싣다 Chất hàng
11. 짐을 옮기다 Chuyển đồ
12. 짐을 풀다 Tháo, dỡ đồ đạc
13. 짐을 정리하다 Sắp xếp đồ đạc
14. 보일러 Nồi hơi
15. 남향집 Nhà hướng nam
16. 마당 Sân
17. 주차장 Nhà để xe
18. 개별난방 Hệ thống sưởi sàn riêng
19. 중앙난방 Hệ thống sưởi trung tâm
20. 가루비누 Xà phòng bột
21. 사라지다 Biến mất
22. 전망 Triển vọng
23. 관리비 Phí quản lý
24. 세제 Chất giặt tẩy, xà phòng giặt
25. 전액 배상 Bồi thường toàn bộ
26. 관습 Thói quen, theo thói quen
27. 신축 Co giãn, mới xây dựng
28. 점검하다 Kiểm tra
😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍
Trung tâm ngoại ngữ Sunny

🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺Tiếp tục từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thành thị nhé! Cùng Trung tâm ngoại ngữ Sunny lưu ngay về máy để học nhé...
21/03/2019

🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺Tiếp tục từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thành thị nhé! Cùng Trung tâm ngoại ngữ Sunny lưu ngay về máy để học nhé!😍😍😍😍😍😍😍😍

26. 교차점Chỗ giao nhau
27. 교통표지Tín hiệu giao thông , biển chỉ đường
28. 교통신호Đèn giao thông
29. 힁선vạch trắng giữa đường
30. 공항sân bay
31. 가로등Đèn đường
32. 가로등기등Cột đèn
33. 건물,빌딩Toà nhà
34. 고충빌딩Nhà cao tầng
35. 공장xí nghiệp
36. 영모,능Lăng tẩm
37. 박물관viện bảo tàng
38. 파고다chùa
39. 대성당Nhà thờ chính tòa
40. 성당Nhà thờ
41. 시장Chợ
42. 슈버마켓Siêu thị
43. 은행Ngân hàng
44. 병원bệnh viện
45. 도서관thư viện
46. 우체국Bưu điện
47. 호텔Khách sạn
48. 국장,영호관rạp chiếu bóng
49. 미술관phòng trưng bày nghệ thuật
50. 동물관Sở thú
😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍
Trung tâm ngoại ngữ Sunny
Phone: 0346545963

🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺Cùng trung tâm ngoại ngữ Sunny  lưu ngay các từ liên quan đến chủ đề thành thị nhé!🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺1. 도시thành...
20/03/2019

🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺Cùng trung tâm ngoại ngữ Sunny lưu ngay các từ liên quan đến chủ đề thành thị nhé!🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺

1. 도시thành thị
2. 기방위원회ủy ban tỉnh
3. 법정,재판소 tòa á
4. 시내thành phố
5. 시골,소도시thị xã
6. 군,현Quận , huyện
7. 동phường
8. 대로Đại lộ
9. 큰길,대로Xa lộ
10. 센터Trung tâm
11. 동맥Đường giao thông chính
12. 길,도로con đường
13. 거리,가로Đường phố
14. 차도lòng đường
15. 보다Lề đường
16. 좁은길,골목길Đường hẻm , đường làng
17. 교차로Đường vòng
18. 원형교차점Chỗ đường vòng
19. 골목길Đường phụ
20. 막다른곳Ngõ cụt
21. 횡단보도Lối qua đường
22. 울타리Hàng rào , chấn song
23. 교차도로,네거리Ngã tư
24. 모통이Góc phố
25. 서커스,곡예Bùng binh
🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫🏫
Trung tâm ngoại ngữ Sunny
Phone: 0346545963

19/03/2019

🌺🌺🌺🌺😍😍😍😍😍😍😍Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ngoại hình. Cùng lưu ngay vào máy thôi nào! 😍😍😍😍😍🌺🌺🌺🌺

1. 체격이 크다/작다: dáng người cao lớn hoặc thấp

2. 어깨가 넓다/ 좁다: khổ vai rộng/ hẹp

3. 키가 크다/ 작다: tình từ cao/ thấp

4. 마르다/ 날씬하다: gầy/ mảnh mai

5. 통통하다/ 뚱뚱하다: đầy đặn/ béo

6. 다리가 길다/짧다: chân dài, ngắn

7. 배가 나오다: Người có bụng, béo bụng

8. 얼굴이 동그랗다: Khuôn mặt tròn

9. 얼굴이 네모나다: Khuôn mặt vuông

10. 코가 높다/ 낮다: sống mũi cao/ thấp

11. 눈이 크다/ 작다: đôi mắt to/ nhỏ

12. 얼굴이 잘생기다/못생기다: người đẹp (ưa nhìn)/ không đẹp, xấu
😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍
🏫Trung tâm ngoại ngữ Sunny
☎️Phone: 0346545963

🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺Cùng lưu ngay về máy các cặp từ trái nghĩa nào, Học ngay để cùng vận dụng nhé!🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺...
18/03/2019

🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺Cùng lưu ngay về máy các cặp từ trái nghĩa nào, Học ngay để cùng vận dụng nhé!🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺

1 가깝다 >< 멀다 gần >< xa
2 가볍다 >< 무겁다 nhẹ >< nặng
3 가난하다 >< 부유하다 nghèo nàn >< giàu có
4 간단하다>< 복잡하다 đơn giản >< phức tạp
5 거칠다 >< 부드럽다 sần sùi >< mềm mại
6 걱정하다 >< 안심하다 lo lắng >< an tâm
7 계속하다 >< 중단하다 liên tục >< gián đoạn
8 귀엽다 >< 얄밉다 đáng yêu >< đáng ghét
9 게으르다 >< 열심하다 lười >< chăm chỉ
10 기쁘다 >< 슬프다 vui >< buồn
11 낮다 >< 높다 thấp >< cao
12 낯익다 >< 낯설다 quen thuộc >< lạ lẫm
13 넓다 >< 좁다 rộng >< chật hẹp
14 뚱뚱하다 >< 마르다 béo >< gầy
15 다행하다 >< 불행하다 may mắn >< bất hạnh
16 단순하다 >< 복잡하다 đơn giản >< phức tạp
17 답답하다 >< 후련하다 ngột ngạt >< thoải mái
18 두껍다 >< 얇다 dày >< mỏng
19 뚜렷하다 >< 희미하다 rõ ràng >< mờ mịt
20 마르다 >< 젖다 khô ráo >< ẩm ướt
21 많다>< 적다 nhiều >< ít
22 모자르다 >< 넉넉하다 thiếu >< đầy đủ
23 빠르다 >< 느리다 nhanh >< chậm
24 바쁘다 >< 한가하다 bận >< rảnh rỗi
25 밝다 >< 어둡다 sáng >< tối
😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘😘Trung tâm ngoại ngữ Sunny
Phone: 0346545963

Cùng học tiếng hàn mỗi ngày nào các bạnHết cách rồi. --- 더 이상 방법이 없어요.Gọi điện thoại rồi. --- 이미 전화 했어요.Sao rồi? --- 어떻게...
16/03/2019

Cùng học tiếng hàn mỗi ngày nào các bạn

Hết cách rồi. --- 더 이상 방법이 없어요.
Gọi điện thoại rồi. --- 이미 전화 했어요.
Sao rồi? --- 어떻게 됐어요?
Sao vậy? --- 왜 그래요?
Sao được? --- 어떻게 가능해요?
Sao anh biết? --- 오빠 어떻게 알아요?
Sao lại cười? --- 왜 웃어요?
Sao anh lại ở đây? --- 오빠 왜 여기 있어요?
Sao anh lại không biết? --- 오빠 왜 몰라요?
Sao anh ăn ít vậy? --- 오빠 왜 조금밖에 안먹어요?
Sao lâu quá vậy? --- 왜 이렇게 오래 걸려요?
Sao anh về trễ quá vậy? --- 왜 이리 늦게 왔어요?
Tại sao? --- 어째서요?
Tại sao anh làm như vậy? --- 오빠 어째서 그런거에요?
겁나 열받네! --- Bực mình ghê!
놔! --- Buông ra!
무슨방법요? --- Cách gì?
뭐 더 있어요? --- Cái gì nữa?
너무 고마워요. --- Cám ơn anh nhiều lắm.
아마도... --- Chắc là...
지겨워요. --- Chán quá.
아이고! --- Chết cha!
그냥 물어본거에요. --- Chỉ hỏi thôi.
확실해요? --- Chính xác không?
확실해요. --- Chính xác.
항복이에요. --- Chịu thua.
물론이죠. --- Chứ sao.
행운을 빌어요. --- Chúc anh may mắn nha.
새해 복 많이 받으세요. --- Chúc mừng năm mới
생일 축하해요. --- Chúc mừng sinh nhật
말하자면 길어요. --- Chuyện dài dòng lắm.
무슨일이에요? --- Có gì không anh?
믿겨져요? --- Có tin nổi không?
많이 아파요? --- Có đau lắm không anh?
무슨 일 있어요? --- Có chuyện gì vậy anh?
무슨 방법 있어요? --- Có cách gì không anh?
있고 말고요. --- Có chứ
방법 있어요. --- Có cách.

Address

Trần Phú
Từ Sơn

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Ngoại ngữ Sunny posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Ngoại ngữ Sunny:

Shortcuts

Share