27/03/2019
😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍😍Tiếp tục CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU BẢN THÂN BẰNG TIẾNG HÀN. Cùng Sunny lưu ngay về máy để thực hành thôi nào!🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺
5.Giới thiệu về tuổi tác:
Thông thường, đây là cách dùng phổ biến nhất khi mọi người giới thiệu về tuổi tác của bản thân
저는 (스물)살입니다 : Tôi (20) tuổi
6.Giới thiệu quê quán, nơi sinh sống:
– 저는 (베트남)사람입니다 : Tôi là người (Việt Nam)
– 저는 (베트남)에서 왔서요 : Tôi đến từ (Việt Nam)
– (하노이)에 삽니다 : Tôi sống ở (Hà Nội)
7.Giới thiệu nghề nghiệp:
저는 (Nghề nghiệp)입니다: Tôi là (nghề nghiệp)
Ví dụ :
+ 저는 (회사원)입니다 : Tôi là nhân viên công ty
+ 저는 (한국어) 선생님입니다 : Tôi là giáo viên tiếng Hàn Quốc
+ 저는 (학생)입니다 : Tôi là học sinh
8.Giới thiệu sở thích:
제 취미는 수영이에요. 여러분도 수영을 좋아해요?/ sở thích của mình là bơi lội. các bạn có thích bơi không?
운동하는 걸 좋아합니다: Tôi thích chơi thể thao.
어릴 적부터 등산을 좋아해 왔습니다: Tôi đã rất thích leo núi từ khi còn nhỏ.
스포츠 중에서 축구를 제일 좋아합니다: Tôi thích bóng đá nhất trong các loại thể thao.
취미는 음악 감상입니다: Sở thích của tôi là nghe nhạc.
음악을 아주 좋아합니다: Tôi rất thích âm nhạc.
집에서는 항상 음악을 들어요: Tôi luôn luôn nghe nhạc ở nhà.
대중 음악을 좋아합니다: Tôi thích nhạc Pop.
탐정 영화를 좋아해요: Tôi thích phim trinh thám.
🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩🤩