E FOUR SEASONS

E FOUR SEASONS

Share

Đại học Ngoại Ngữ Huế
Hue University of Foreign Languages

18/05/2024
13/02/2024

TỔNG HỢP CÁC IDIOM THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG ANH

1. rain cats and dogs: Mưa tầm tã, Mưa nặng hạt

2. chalk and cheese: Khác biệt

3. here and there: everywhere

4. a hot potato: vấn đề nan giải, nóng hổi

5. at the drop of a hat: Ngay lập tức, không do dự, không có lý do rõ ràng

6. back to the drawing board: bắt đầu lại

7. beat around the bush: nói vòng vo, lạc đề

8. best/ greatest thing since sliced bread: ý tưởng hay, tốt

9. burn the midnight oil: thức khuya làm việc, học bài

10. caught between two stools: lưỡng lự, không biết lựa chọn cái nào, do dự

11. break a leg: thường dùng để chúc may mắn

12. hit the books: học cực kỳ tập trung

13. when pigs fly: chuyện viễn vông, không tưởng

14. scratch someone’s back: giúp đỡ người khác với hy vọng họ sẽ giúp lại mình

15. hit the nail on the head: nói chính xác, làm chính xác

16. take sb/sth for granted: coi thường, không coi trọng

17. take sth into account/consideration: tính đến cái gì, xem xét việc gì

18. put sb/sth at somebody’s disposal: có sẵn theo ý muốn của ai

19. splitting headache: đau đầu như búa bổ

20. on the house = free: không phải trả tiền

21. off the peg: may sẵn (quần áo)

22. hit the roof = go through the roof = hit the ceiling (giận dữ)

23. bring the house down: làm cho cả khán phòng vỗ tay nhiệt liệt

24. pay through the nose: trả giá quá đắt

25. by the skin of someone’s teeth: sát sao, rất sát

26. pull someone’s leg: chọc ai

27. it strikes someone as/that strange: lấy làm lạ

28. high and low = here and there

29. the more, the merrier: càng đông càng vui

30. s***k and span: ngăn nắp, gọn gàng

31. every now and then: sometimes

32. part and parcel: quan trọng, thiết yếu

33. go to someone’s head: khiến ai kiêu ngạo

34. once in a blue moon; rất hiếm

35. few and far between: hiếm gặp

36. be on the wagon: kiêng rượu

37. on the spot: immediately ngay lập tức

38. on the verge of = on the brink of = on the edge of: bên bờ vực

39. led someone by the nose: nắm đầu, dắt mũi ai

40. the eleventh hour: phút chót

41. find fault with: chỉ trích, kiếm chuyện, bắt lỗi

42. off and on/ on and off: không đều đặn, thỉnh thoảng

43. make believe: giả bộ, giả vờ

44. make good time: di chuyển nhanh, đi nhanh

45. look daggers at someone: giận dữ nhìn ai đó

46. be out of the question: không thể được

47. all at once: suddenly (bất thình lình)

48. blow someone’s trumpet: bốc phét, khoác lác

49. sleep on it: suy nghĩ thêm về điều gì đó

50. fight tooth and claw/nail: đánh nhau dữ dội, cấu xé nhau

Photos from E FOUR SEASONS's post 02/12/2023

Sau những cố gắng là những tin nhắn 😍😍😍

13/05/2023

✨ Tổng Hợp 42 Thành Ngữ Tiếng Anh Cực Hay Từ Các Bộ Phận Trên Gương Mặt ✨
1. Bad hair day: ngày tồi tệ
2. Let your hair down: b**g xõa, thư giãn
3. Pull your hair out: lo lắng về điều gì đó
4. Not turn a hair: không cảm xúc
5. Keep your hair on: dùng để khuyên ai đó giữ bình tĩnh
6. Get in one’s hair: làm ai bực bội
7. Splits hair: lo lắng lặt vặt, vạch lá tìm sâu
8. Give someone some lip: nói chuyện hỗn láo, xấc xược
9. Live from hand to mouth: sống không đủ ăn
10. Stiff upper lip: kiềm chế cảm xúc
11. My lips are sealed: giữ kín miệng
12. Foam at the mouth: tức giận
13. Take the words out of one's mouth: nói điều người khác đang định nói
14. All mouth and no trousers: chỉ nói mà không làm
15. Fall on deaf ears: bỏ ngoài tai
16. Be up to your ears in something: bận rộn, bận ngập đầu ngập cổ
17. Be all ears: lắng nghe chân thành
18. Play it by ear: tùy cơ ứng biến
19. Go in one ear and out the other: vào tai này ra tai nọ
20. Smile/grin/beam from ear to ear: cười toe toét đến tận mang tai
21. Keep your ear to the ground: lắng nghe hay để ý thông tin mới hay xu hướng mới
22. An eye for an eye: ăn miếng trả miếng
23. See eye to eye: tâm đầu ý hợp
24. Turn a blind eye: nhắm mắt làm ngơ
25. Have eyes bigger than one's stomach: no bụng đói con mắt
26. Can’t believe one's eyes: không tin được
27. One's eyes pop out of one's head: ngạc nhiên
28. Keep one's eye opened : cẩn thận, cẩn trọng
29. Keep one’s eyes peeled: lục tìm xáo xác một thứ gì đó
30. Out of the corner of one's eyes cái nhìn thoáng qua, liếc qua
31. Poke/stick your nose into: chõ mũi vào chuyện gì đó
32. Cut Off Your Nose to Spite Your Face: giận quá mất khôn, làm chuyện gì vì quá giận dữ
33. (Have) nose in the air: cho là mình tốt hơn người khác, ngạo mạn
34. Right Under (One's) Nose: ở ngay trước mắt (nhưng không biết)
35. To put your nose to the grindstone: làm việc chăm chỉ
36. On the nose: chính xác đến từng chi tiết
37. Something is written all over sb's face: lo rõ trên mặt
38. Until you are blue in the face: chăm chỉ làm gì đó tới xanh mặt mày nhưng không có kết quả
39. Lose face: mất mặt, mất thể diện
40. Be two-faced: hai mặt
41. Face the music: hứng chịu kết quả đối mặt thực tế
42. Keep a straight face: cố gắng không thể hiện cảm xúc,

Photos from E FOUR SEASONS's post 07/05/2023
09/04/2023

💥 22 IDIOMS Với Liên Từ “AND” Siêu Dễ Nhớ
1. Alive and well: vẫn sống, trường tồn, khỏe mạnh
2. Back and forth: lui tới, qua lại
3. Black and blue: bầm tím
4. Down and out: sa cơ lỡ vận
5. Odds and ends: đồ linh tinh lặt vặt
6. Song and dance: lời ngụy biện
7. Touch-and-go: khó lường, nguy hiểm, đầy bất trắc
8. Ins and outs: tường tận, rõ ràng
9. Fair and square: trung thực, chân thành
10. Safe and sound: bình an vô sự.
11. By and large: nhìn chung = i “on the whole”
12. Cats and dogs: tầm tã
13. Wear and tear: hư hỏng, xơ xác
14. Right and left: khắp mọi nơi = “in everywhere”
15. Bright and early: rất sớm
16. S***k and span: rất sạch sẽ
17. Again and again: lặp đi lặp lại
18. Out-and-out: hoàn toàn, tuyệt đối
19. Over and over (again): lặp đi lặp lại
20. Through and through: hoàn toàn tuyệt đối
21. Less and less: càng ngày càng ít
22. Neck and neck: cạnh tranh, sát sao
Copy: Nguồn Internet

08/04/2023

TOP 20 TỪ nâng cấp ạ
1. Relaxing (adj) => Soothing (adj) : Êm dịu
2. Confidence => Self-belief (n): Sự tự tin
3. Work hard on => Apply oneself to : Chú tâm vào
4. Practical (adj) => Down to earth (adj): Thực tế
5. Daily routine => Daily schedule : Thời gian biểu hàng ngày
6. Shopping mall=> Commercial complex : Trung tâm thương mại
7. Limited money => Tight budget : Ngân sách eo hẹp
8. A rare opportunity => A once-in-a-lifetime chance: Dịp hiếm
9. Heat => Intense heat / Scorching heat: Nóng -> Nóng dữ dội, như thiêu đốt
10. Remember => Recall : Nhớ
11. Get married => Tie the knot : Kết hôn
12. Beautiful => Splendid / Picturesque/ Terrific/ Glorious: Đẹp, tráng lệ
13. Incomparable => Exceptional/ Invincible/ Phenomenal: Xuất chúng, không thể sánh được
14. Commit crime => Commit offence : Phạm tội
15. Social evils => Social ills: Tệ nạn xã hội
16. Enormous change => Advent: Sự thay đổi lớn
17. Take advantage of => Capitalize on : Tận dụng
18. Lively => Energetic: Năng nổ
19. Reason => Justification: Lý do
20. Boost => Prompt: Thúc đẩy, khuyến khích
21. Busy schedule => Hectic schedule : Lịch trình bận rộn.

Các bạn cùng tham khảo sử dụng nhé ❤️

31/03/2023

Tập bạn tính cẩn thận trước các kì thi quan trọng bằng câu trả lời này nhé 👎👎👎

Want your school to be the top-listed School/college in Tỉnh Thừa Thiên Huế?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Category

Telephone

Website

Address


NamThượng , Phú Thượng , TP Huế
Tỉnh Thừa Thiên Huế
054