31/10/2023
0️⃣9️⃣7️⃣9️⃣9️⃣4️⃣1️⃣2️⃣4️⃣3️⃣
Học tiếng Nhật tại Phú Yên
31/10/2023
0️⃣9️⃣7️⃣9️⃣9️⃣4️⃣1️⃣2️⃣4️⃣3️⃣
22/05/2022
Toàn cảnh Buổi " LỄ XUẤT CẢNH "
Xin cám ơn chân thành đến bậc phụ huynh cùng toàn thể học viên đã luôn bên cạnh và ủng hộ để công ty phát triển như ngày hôm nay!!
Xin cám ơn các lãnh đạo sở, ban ngành của tỉnh đến dự và động viên các em xuất cảnh thành công!!
Xin cám ơn các lãnh đạo trường, trung tâm, đơn vị, đối tác đã đến chúc mừng công ty và các em xuất cảnh!!
Xin chúc tất cả các bạn học viên xuất cảnh bước trên con đường mới luôn luôn nỗ lực cố gắng hết mình, đạt được nhiều thành quả to lớn trong công việc cũng như học tập. Thượng lộ bình an nhé!!
VPTS chi nhánh Phú Yên : 0979.951.011 ( Mr. Long )
274 Trường Chinh- Tuy Hoà - Phú Yên
22/05/2022
Kỹ sư tập đoàn Toyota tương lai. Chúc mừng các e!!
16/05/2022
Văn phòng tuyển sinh DU HỌC- XKLĐ Tập Đoàn KAIZEN
274 Trường Chinh- Tuy Hoà luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ học tập, lao động tốt nhất cho quý khách hàng ♥️
Contact : 0979.951.011 - Mr .Long
04/04/2022
Tuyển dụng lao động Nhật Bản mùa lao động 2022
0979951011
01/06/2020
💥💥💥 Lớp vỡ lòng tiếng Nhật, tiếng Trung cho học sinh cấp 2 cấp 3 miễn phí 100%.
⏰⏰⏰ Các bạn nhanh đăng ký chốt lịch khai giảng vào ngày 6/6/2020 nha.
GOLDEN ANT
(CS Tuy Hoà)
👋 Ưu đãi chỉ 2,5tr/6 tháng cho tất cả các khoá học tiếng ANH, NHẬT, HÀN, TRUNG 👋
Cho 40 HV đăng ký trước ngày 1/6/2020 👍
09/05/2020
♨Thành ngữ trong tiếng Nhật 📖
♨️♨️Cùng học các bộ thủ qua thơ nào♨️♨️
----------------------
1. MỘC (木) – cây, THỦY (水) – nước, KIM (金) – vàng
2. HỎA (火) – lửa, THỔ (土) – đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) – trời
3. XUYÊN (川) – sông, SƠN (山) – núi, PHỤ (阜) – đồi (1)
4. TỬ (子) – con, PHỤ (父) – bố, NHÂN (人) – người, SỸ (士) – quan (2)
5. MIÊN (宀) – mái nhà, HÁN (厂) – sườn non (3)
6. NGHIỄM (广) – hiên, HỘ (戶) – cửa, cổng – MÔN (門), LÝ (里) – làng
7. CỐC (谷)- thung lũng, HUYỆT (穴)- cái hang
8. TỊCH (夕) – khuya, THẦN (辰) – sớm (4), Dê – DƯƠNG (羊), HỔ(虍) – hùm
9. NGÕA (瓦) – ngói đất, PHẪU (缶) – sành nung
10. Ruộng – ĐIỀN (田), thôn – ẤP 邑 (5), què – UÔNG (尢), LÃO(老) – già
11. DẪN 廴- đi gần, SƯỚC 辶 – đi xa (1)
12. BAO 勹 – ôm, TỶ 比 – sánh, CỦNG 廾 – là chắp tay (2)
13. ĐIỂU 鳥 – chim, TRẢO 爪 – vuốt, PHI 飛 – bay
14. TÚC 足 – chân, DIỆN 面 – mặt, THỦ 手 – tay, HIỆT 頁 – đầu (3)
15. TIÊU 髟 là tóc, NHI 而là râu (4)
16. NHA 牙 – nanh, KHUYỂN 犬 – chó, NGƯU 牛- trâu, GIÁC 角 – sừng
17. DỰC 弋 – cọc trâu, KỶ 己 – dây thừng (5)
18. QUA 瓜 – dưa, CỬU 韭 – hẹ, MA 麻 – g*i (6), TRÚC竹 – tre
19. HÀNH 行 – đi, TẨU 走 – chạy, XA 車 – xe
20. MAO 毛 – lông, NHỤC 肉 – thịt, Da 皮 – Bì, CỐT 骨 – xương.
21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng
22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高)
23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào
24. BỈ (匕) môi, CỮU (臼) cối, ĐAO (刀) dao, MÃNH (皿) bồn
25. VIẾT (曰) rằng, LẬP (立) đứng, lời NGÔN (言)
26. LONG (龍) rồng, NGƯ (魚) cá, QUY (龜) con rùa rùa
27. LỖI (耒) cày ruộng, TRỈ (黹) thêu thùa
28. HUYỀN (玄) đen, YÊU (幺) nhỏ, MỊCH (糸) tơ, HOÀNG (黃) vàng
29. C N (斤) rìu, THẠCH (石) đá, THỐN (寸) gang
30. NHỊ (二) hai, BÁT (八) tám, PHƯƠNG (方) vuông, THẬP (十) mười
31. NỮ (女) con gái, NH N (儿) chân người (1)
32. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi (2)
33. Tay cầm que gọi là CHI (支 ) (3)
34. Dạng chân là BÁT (癶), cong thì là Tư (厶) (4)
35. Tay cầm búa gọi là THÙ (殳) (5)
36. KHÍ (气) không, PHONG (風) gió, VŨ (雨) mưa, TỀ (齊) đều (6)
37. LỘC (鹿) hươu, MÃ (馬) ngựa, THỈ (豕) heo
38. Sống SINH (生), LỰC (力) khoẻ, ĐÃI (隶) theo bắt về (7)
39. VÕNG (网) là lưới, CH U (舟) thuyền bè (8)
40. HẮC (黑) đen, BẠCH (白) trắng, XÍCH (赤) thì đỏ au
41. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau (1)
42. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng (2)
43. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng (3)
44. Thân (身) mình, Thi (尸) xác, Đỉnh (鼎) chung, Cách (鬲) nồi (4)
45. Khiếm (欠) thiếu thốn, Thần (臣) bầy tôi (5)
46. Vô (毋) đừng, Phi (非) chớ, Mãnh (黽) thời ba ba (6)
47. Nhữu (禸) chân, Thiệt (舌) lưỡi, Cách (革) da (7)
48. Mạch (麥) mỳ, HÒA (禾) lúa, Thử (黍) là cây ngô (8)
49. Tiểu (小) là nhỏ, Đại (大) là to (9)
50. Tường (爿) giường, Suyễn (舛) dẫm, Phiến (片) tờ, Vi (韋) vây (10)
51. TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây,
52. TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu.
53. THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu,
54. TRĨ (豸) loài hổ báo, KỆ (彑) đầu con heo.
55. THỬ (鼠) là chuột, rất sợ mèo,
56. HƯƠNG (香) thơm, MỄ (米) gạo, TRIỆT (屮) rêu, DỤNG (用) dùng.
57. ĐẤU (斗) là cái đấu để đong,
58. Chữ CAN (干) lá chắn, chữ CÔNG (工) thợ thuyền.
59. THỊ (示) bàn thờ cúng tổ tiên,
60. NGỌC (玉) là đá quý, BỐI (貝) tiền ngày xưa.
Câu 61 – 70 gồm 19 bộ :
61. ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ,
62. SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm.
63. Y (衣) là áo, C N (巾) là khăn,
64. HỰU (又) bàn tay phải, CHỈ (止) chân tạm dừng.
65. ẤT (乙) chim én, TRÙNG (虫) côn trùng,
66. CHUY(隹) chim đuôi ngắn, VŨ (羽) lông chim trời.
67. QUYNH (冂) vây 3 phía bên ngoài,
68. VI (囗) vây bốn phía, KHẢM (凵) thời hố sâu.
69. PHỐC (攴) đánh nhẹ, THÁI (采) hái rau,
70. KỶ (几) bàn, DUẬT (聿) bút, T N (辛) dao hành hình.
71. VĂN (文) là chữ viết, văn minh,
72 .CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm.
73. Ma là QUỶ (鬼), tiếng là M (音),
74. CỔ (鼓) là đánh trống, DƯỢC (龠) cầm sáo chơi.
75. THỊ (氏) là họ của con người,
76. BỐC (卜) là xem bói, NẠCH (疒) thời ốm đau.
77. Bóng là SAM (彡), vạch là HÀO (爻)
78. Á (襾) che, MỊCH (冖) phủ, SƠ (疋) ĐẦU (亠) nghĩa nan.
79. SỔ (丨) PHẾT (丿) MÓC (亅) CHỦ (丶) nét đơn,
80. HỄ (匸) PHƯƠNG (匚) BĂNG (冫) TIẾT (卩), thì dồn nét đôi.
81. VÔ (无) là không, NHẤT (一) mộ thôi
Sưu tầm
22/04/2020
XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT BẢN 2020
Tổng phí 3600$ (87tr)
Có 3 phương án tài chính
1. Cho nợ cả 3600$ (mỗi tháng sang kia trừ 100$ khoảng 2tr vào lương mỗi thangz cho đến hết 3 năm là xong)
Để chống trốn cọc: 1000$_2000$
2. Đóng trước 50tr. Sang kia 40tr trả dần
(Ko cần cọc chống trốn)
3. Chỉ thu 2000$ phí (ưu tiên những em có bằng trung cấp y haowcj điều dưỡng) + hoàn cảnh khó khăn . Tùy thời điểm mà xét
——————————————————
VỀ DU HỌC NHẬT BẢN 2020
1. học viên sang 1 năm sẽ được chuyển visa sang lao động (lương gần gấp 2 xkld)
2. Đóng tạm ứng chi phí tầm 170tr (tối thiểu 150tr) nếu sau 1 năm thực hiện đúng hợp đồng chuyển visa vào bệnh viện làm. Cty nhật sẽ trả lại học phí (định kỳ 3 tháng bay 1 lần)
🎉🎉🎉🎉🎉
Trong quá trình 1 năm đầu học (học 1 buổi tíêng Nhật nâng cao+ 1 buổi làm thực hành làm nghề == được chi trả lương là tầm 22_25tr/4h làm/ngày🤩
| Monday | 07:30 - 21:00 |
| Tuesday | 07:30 - 21:00 |
| Wednesday | 07:30 - 21:00 |
| Thursday | 07:30 - 21:00 |
| Friday | 07:30 - 21:00 |
| Saturday | 07:30 - 21:00 |
| Sunday | 07:30 - 11:00 |