Học Tiếng Trung Tại Nhà

Học Tiếng Trung Tại Nhà

Share

chuyên chia sẻ kiến thức và tài liệu tiếng trung

28/04/2026

Chủ đề ☘️ XỬ LÝ RẮC RỐI☘️

🍀1.组长,不好了。
zǔ zhǎng , bù hǎo le 。
Tổ trưởng , không ổn rồi .

🍀2.有什么事 ?
yǒu shén me shì ?
Có chuyện gì vậy ?

🍀3.第二组的设备有问题了。
dì èr zǔ de shè bèi yǒu wèn tí le 。
Thiết bị của tổ 2 có vấn đề .

🍀4.什么问题 ?
shén me wèn tí ?
Vấn đề gì ?

🍀5.刚才工人正在正常运作,突然主机爆炸。
gāng cái gōng rén zhèng zài zhèng cháng yùn zuò , tū rán zhǔ jī bào zhà 。
Vừa nãy công nhân đang vận hành bình thường, đột nhiên máy chủ bị chập.

🍀6.有人受伤吗?
yǒu rén shòu shāng ma ?
Có ai bị thương không ?

🍀7. 有一个工人被烫伤了。但是不太严重。
yǒu yī gè gōng rén bèi tàng shāng le 。 dàn shì bù tài yán zhòng 。
Có một công nhân bị bỏng . nhưng không quá nghiêm trọng .

🍀8. 先停电,然后让大家离开现场。
xiān tíng diàn , rán hòu ràng dà jiā lí kāi xiàn chǎng 。
Ngắt điện trước, sau đó sơ tán mọi người rời khỏi hiện trường .

🍀9.好的。请你马上过来看怎么处理。
hǎo de 。 qǐng nǐ mǎ shàng guò lái kàn zěn me chǔ lǐ 。
Được ạ . xin anh tới ngay xem xử lý như thế nào .

🍀10.我知道了。
wǒ zhī dào le 。
Tôi biết rồi .

🍀11.好的,我在现场等你。
hǎo de , wǒ zài xiàn chǎng děng nǐ 。
Vâng. tôi đợi anh ở hiện trường .


🍀HỘI THOẠI 2☘️

🌿1.不好意思。我的出入卡丢了。
bù hǎo yì sī 。 wǒ de chū rù kǎ diū le 。
Xin lỗi, thẻ ra vào của tôi mất rồi .

🌿2.这已经事你这个月第二次丢了出入卡。
zhè yǐ jīng shì nǐ zhè ge yuè dì èr cì diū le chū rù kǎ 。
Đây đã là lần thứ 2 trong tháng này chị làm mất thẻ ra vào .

🌿3.很抱歉,但是我记得已经放在包里。
hěn bào qiàn , dàn shì wǒ jì dé yǐ jīng fàng zài bāo lǐ 。
Rất xin lỗi ,nhưng tôi nhớ đã cho vào trong túi rồi .

🌿4.但是来到这里就找不到。
dàn shì lái dào zhè lǐ jiù zhǎo bú dào 。
Nhưng đến đây lại không tìm thấy .

🌿5.工厂规定出入卡只能免费重新做一次。
gōng chǎng guī dìng chū rù kǎ zhǐ néng miǎn fèi chóng xīn zuò yī cì 。
Nhà máy quy định thẻ ra vào chỉ được làm lại miễn phí 1 lần .

🌿6.从第二次开始要罚款十分
cóng dì èr cì kāi shǐ yào fá kuǎn shí fēn .
Từ lần thứ hai bắt đầu phạt tiền 100.000 .

26/04/2026

📚NHỮNG CÂU THƯỜNG NGÀY CÔNG NHÂN HAY NÓI VỚI NHAU

☘️1.你打卡了吗 ?
nǐ dǎ kǎ le ma ?
Bạn đã chấm công chưa ?

☘️2.早上8点上班.
zǎo shang 8 diǎn shàng bān
Buổi sáng 8:00 vào làm

☘️3.今天这么早啊.
jīn tiān zhè me zǎo ā .
Hôm nay đến sớm vậy

☘️4.夜班从晚上9点开始.
yè bān cóng wǎn shang 9 diǎn kāi shǐ .
Ca đêm bắt đầu từ 9:00 tối

☘️5.今天我差点儿就迟到了。
jīn tiān wǒ chà diǎnr jiù chí dào le 。
Hôm nay suýt nữa tôi đến muộn

☘️6.他们是搞技术的。
tā men shì gǎo jì shù de 。
Họ làm bên kỹ thuật

☘️7.她是人事经理。
tā shì rén shì jīng lǐ 。
Cô ấy là giám đốc nhân sự

☘️8.他在后勤部门工作。
tā zài hòu qín bù mén gōng zuò 。
Anh ấy làm trong ban hậu cần

☘️9.你应该多学点中文,可能会获得升职机会。
nǐ yīng gāi duō xué diǎn zhōng wén , kě néng huì huò dé shēng zhí jī huì 。
Bạn nên học thêm tiếng Trung đi ,có lẽ sẽ có cơ hội thăng chức đấy

☘️10.我正在试用期内。
wǒ zhèng zài shì yòng qī nèi 。
Tôi đang trong thời gian thử việc.

☘️11.我是临时工.
wǒ shì lín shí gōng .
Tôi là nhân viên thời vụ

☘️12.快下班了吗?
kuài xià bān le ma ?
Sắp tan ca chưa ?

☘️13.今天我又要加班了。
jīn tiān wǒ yòu yào jiā bān le 。
Hôm nay tôi lại phải tăng ca

☘️14.天天加班没时间休息。
tiān tiān jiā bān méi shí jiān xiū xi.
Cứ suốt ngày tăng ca như này chẳng có thời gian nghỉ.

☘️15.我的工资是固定工资。
wǒ de gōng zī shì gù dìng gōng zī 。
Lương của tôi là lương cứng.

☘️16.我的工资是计件工资。
wǒ de gōng zī shì jì jiàn gōng zī 。
Lương của tôi tính theo sản phẩm.

☘️17.明天才发工资。
míng tiān cái fā gōng zī 。
Ngày mai mới có lương.

☘️18.别弄坏东西,小心被扣工资。
bié nòng huài dōng xi , xiǎo xīn bèi kòu gōng zī 。
Đừng làm hỏng đồ nhé ,coi chừng bị trừ lương đấy

☘️19.我有急事要回车间一趟。
wǒ yǒu jí shì yào huí chē jiān yī tàng 。
Tôi có chút việc gấp phải quay lại xưởng một chuyến.

☘️20.他因为工伤事故住院了。
tā yīn wèi gōng shāng shì gù zhù yuàn le 。
Anh ấy gặp sự cố lao động nên phải nằm viện

☘️21.他好几次违反公司规定,所以被停职了。
tā hǎo jǐ cì wéi fǎn gōng sī guī dìng , suǒ yǐ bèi tíng zhí le 。
Anh ấy vi phạm nội quy mấy lần nên bị đình chỉ công tác rồi .

☘️22.他的手艺特别好,所以收到老板的高度评价。
tā de shǒu yì tè bié hǎo , suǒ yǐ shōu dào lǎo bǎn de gāo dù píng jià 。
Tay nghề của anh ấy rất tốt nên được sếp đánh giá cao .

☘️23.这家工厂似乎只雇佣男工。
zhè jiā gōng chǎng sì hū zhǐ gù yōng nán gōng 。
Nhà máy này hình như chỉ tuyển công nhân nam

☘️24.我们公司为员工提供巴士接送服务。
wǒ men gōng sī wèi yuán gōng tí gòng bā shì jiē sòng fú wù 。
Công ty mình có xe buýt đưa đón tận nơi cho công nhân

☘️25.我们公司会帮工人寻找住处的。
wǒ men gōng sī huì bāng gōng rén xún zhǎo zhù chù de 。
Công ty mình có hỗ trợ tìm phòng trọ cho công nhân

☘️26.我对公司的待遇很满意.
wǒ duì gōng sī de dài yù hěn mǎn yì .
Tôi rất hài lòng với đãi ngộ của công ty

☘️27.我在工厂工作一年多了.
wǒ zài gōng chǎng gōng zuò yī nián duō le
Tôi làm ở xưởng hơn một năm rồi.

☘️28.我去工厂小卖部一下。你要买什么吗?
wǒ qù gōng chǎng xiǎo mài bù yī xià 。 nǐ yào mǎi shén me ma ?
Tôi đi ra căng tin chút ,anh có muốn mua gì không ?

☘️29.今天有领导来工厂检查。
jīn tiān yǒu lǐng dǎo lái gōng chǎng jiǎn chá 。
Hôm nay có cấp trên đến xưởng kiểm tra đấy

☘️30.发生工伤事故,公司会赔偿多少钱 ?
fā shēng gōng shāng shì gù , gōng sī huì péi cháng duō shao qián ?
Nếu xảy ra tai nạn lao động công ty sẽ bồi thường bao nhiêu tiền?

20/04/2026

KHEN MÓN ĂN

1.你做的?nǐ zuò de ? Bạn làm à ?
2.我做的!wǒ zuò de ! Tôi làm đấy !
3.好吃吧?hǎo chī ba ? Ngon đúng không?
4.好好吃!hǎo hǎo chī ! Ngon lắm ấy!
5.很香啊!hěn xiāng a ! Thơm thật đó!
6.辣不辣?là bu là ?có cay không ?
7.不辣的/bù là de /không cay đâu!
8.很可口/hěn kě kǒu /vừa miệng lắm
9.真是美味/zhēn shì měi wèi /vị ngon thật!
10.再来点!zài lái diǎn ! Thêm chút nữa !
11.好吃!hǎo chī ! Ngon quá!
12.真香!zhēn xiāng ! Thơm thật!
13.好甜!hǎo tián ! Ngọt ghê!
14.新鲜!xīn xiān ! Tươi ngon!
15.好嫩!hǎo nèn ! Mềm ghê!
16.浓郁!nóng yù ! Đậm đà!
17.酥脆!sū cuì ! Giòn tan!
18.入味!rù wèi ! Đượm vị !
19.过瘾!guò yǐn ! Quá đã!
20.好喝!hǎo hē !uống ngon!

18/04/2026

🍀KIỂM TOÁN🍀

1.常年审计
cháng nián shěn jì
Kiểm toán hàng năm

2.抽查
chōu chá
Kiểm tra xác suất .

3.查帐程序。
chá zhàng chéng xù
Trình tự kiểm toán

4.查帐人意见。
chá zhàng rén yì jiàn
Ý kiến của người kiểm toán .

5.查帐日期
chá zhàng rì qī
Ngày kiểm tra sổ sách .

6.查帐证明.
chá zhàng zhèng míng
Chứng nhận kiểm tra sổ sách .

7.查帐证据
chá zhàng zhèng jù
Chứng cứ kiểm toán .

8.定期审计
dìng qī shěn jì
Kiểm toán định kỳ .

9.复核
fù hé
Thẩm tra đối chiếu .

10.跟查
gēn chá
Kiểm tra theo

11.继续审计
jì xù shěn jì
Tiếp tục kiểm toán

12.精查
jīng chá
Kiểm tra tỉ mỉ

13.逆查
nì chá
Kiểm tra ngược.

14.内部核查
nèi bù hé chá
Kiểm tra nội bộ.

15.期末审计
qī mò shěn jì
Kiểm toán cuối kì

16.全部审查
quán bù shěn chá
Kiểm tra toàn bộ.

17.审计主任
shěn jì zhǔ rèn
Chủ nhiệm kiểm toán .

18.审计长
shěn jì zhǎng
Kiểm toán trưởng .

19.审计
shěn jì
Kiểm toán.

20.顺查
shùn chá
Kiểm toán thuận chiều.

21.搜集材料
sōu jí cái liào
Thu thập tài liệu .

22.特别审计
tè bié shěn jì
Kiểm toán đặc biệt .

23.突击检查
tú jī jiǎn chá
Kiểm toán đột xuất .

24.巡回审计
xún huí shěn jì
Kiểm toán lưu động .

25.相互核对
xiāng hù hé duì
Thẩm tra đối chiếu lẫn nhau .

26.找错。
zhǎo cuò
Tìm lỗi .


Qt (.) Để nhận thông tin sách nha

18/04/2026

LÀM QUEN

请问...?qǐng wèn . . . ? Xin hỏi...?
一个人?yī ge rén ? Một mình à ?
一起坐?yī qǐ zuò ? Cùng ngồi nhé?
你坐吧!nǐ zuò ba ! Bạn ngồi đi!
住附近?zhù fù jìn ? Sống gần đây?
是的呀!shì de ya ! Đúng rồi đó!
太巧了!tài qiǎo le ! Khéo quá đi !
交朋友!jiāo péng you ! Kết bạn nhé!
可以吗? kě yǐ ma ? Có được không?
好的呀!hǎo de ya !ok nha!

09/04/2026

CÂU ĐỐI LẬP

有钱/ yǒu qián / có tiền
没钱/méi qián / hết tiền
忙了/máng le / bận rồi
不忙/bù máng / không bận
很贵/hěn guì / đắt lắm
不贵/bù guì / không đắt
好累/hǎo lèi / mệt quá
不累/bù lèi/ không mệt
买了/mǎi le / mua rồi
不买 /bù mǎi /không mua

07/04/2026

HẸN ĐI CÀ PHÊ

Xong việc chưa ?/忙完了吗?máng wán le ma ?
Xong rồi đây/忙完了!máng wán le !
Làm sao đấy/怎么啦?zěn me la ?
Tan làm xong/下班后/xià bān hòu
Cà phê không/咖啡吗?kā fēi ma ?
Được đấy nha/可以呀!kě yǐ ya !
Quán nào thế/哪家的?nǎ jiā de ?
Quán này nhé/这家吧!zhè jiā bā !
Tôi đến trước/我先来/wǒ xiān lái
Lát nữa gặp/待会见/dài huì jiàn

04/04/2026

HỎI VỀ THỜI GIAN

Mấy giờ rồi ? 几点了?jǐ diǎn le ?
Ngày mấy rồi?几号了? jǐ hào le ?
Thứ mấy vậy? 星期几? xīng qī jǐ ?
Bao lâu rồi? 多久了?duō jiǔ le ?
Mấy phút vậy?几分钟? jǐ fēn zhōng ?
Còn sớm không? 还早吗?hái zǎo ma ?
Chờ bao lâu? 等多久?děng duō jiǔ ?
Mấy ngày rồi? 几天了?jǐ tiān le ?
Mấy tháng vậy?几个月?jǐ gè yuè ?
Mấy năm rồi? 几年了?jǐ nián le ?

04/04/2026

Từ vựng ghép câu (902_950)

902.拥有/yōng yǒu / Có
903.永远/yǒng yuǎn / vĩnh viễn, mãi mãi
904.有点/yǒu diǎn / có chút
905.有关/yǒu guān / liên quan ,hữu quan
906.有空/yǒu kōng / rảnh
907.有趣/yǒu qù / có hứng thú
908.有人/yǒu rén / có người ,có ai
909.有时/yǒu shí / có lúc ,thỉnh thoảng
910.有时候/yǒu shí hòu / thỉnh thoảng, đôi khi
911.游艇/yóu tǐng / du thuyền
912.游戏/yóu xì / trò chơi
913.有些/yǒu xiē / có một số, một ít
914.有意思/yǒu yì si / có ý nghĩa
915.遇到/yù dào / gặp phải, bắt gặp
916.原件/yuán jiàn / nguyên kiện, bản gốc, nguyên bản
917.原谅/yuán liàng / tha thứ, bỏ qua
918.愿意/yuàn yì / vui lòng, bằng lòng, hi vọng
919.约会/yuē huì / hẹn hò, hẹn gặp
920.再见/zài jiàn / tạm biệt
921.咱们/zán men / chúng ta
922.暂时/zàn shí / tạm thời
923.造成/zào chéng / tạo thành
924.糟糕/zāo gāo / hỏng bét , gay go
925.早上/zǎo shang / buổi sáng
926.怎样/zěn yàng / thế nào, ra sao
927.长/zhăng/lớn ,tăng trưởng
928.丈夫/zhàng fū / chồng
929.战争/zhàn zhēng / chiến tranh
930.找到/zhǎo dào / tìm thấy
931.照顾/zhào gù / trông nôm ,chăm sóc
932.照片/zhào piàn / bức ảnh ,tấm hình
933.这边/zhè biān / bên này
934.这次/zhè cì / lần này
935.这个/zhè gè / cái này ,việc này
936.这里/zhè lǐ / đây ,ở đây
937.这么/zhè me / như này
938.这种/zhè zhǒng / kiểu này, loại này
939.这里/zhè lǐ / ở đây, chỗ này ,nơi này
940.真的/zhēn de / thật mà
941.真是/zhēn shì / thật là ,rõ là
942.真正/zhēn zhèng / chân chính
943.政府/zhèng fǔ / chính phủ
944.整个/zhěng gè / toàn bộ ,tất cả ,cả thảy
945.正常/zhèng cháng / thường thường
946.正好/zhèng hǎo / vừa vặn ,đúng lúc
947.证据/zhèng jù / chứng cứ, bằng chứng
948.证明/zhèng míng / chứng minh
949.正在/zhèng zài / đang
950.这儿/zhè ér / ở đây ,chỗ này, lúc này

02/04/2026

DÒNG THỜI GIAN CUỘC SỐNG

打工/dǎ gōng / Làm thuê .
赚钱/zhuàn qián / kiếm tiền
买房/mǎi fáng / mua nhà
结婚/jié hūn / kết hôn.
生孩子/shēng hái zi / sinh con.
努力/nǔ lì / cố gắng .
幸苦/xìng kǔ / vất vả
生活/shēng huó / cuộc sống .
家庭/jiā tíng / gia đình.
幸福/xìng fú /hạnh phúc .

28/03/2026

TỪ VỰNG GHÉP CÂU (451-500)

451.开始/kāi shǐ / bắt đầu
452.开玩笑/kāi wán xiào / đùa
453.开心/kāi xīn / vui vẻ
454.开通/kāi tōng / khai thông ,đả thông
455.看到/kàn dào / nhìn thấy

456.看电影/kàn diàn yǐng / xem phim
457.看来/kàn lái / xem ra
458.看见/kàn jiàn / thấy ,trông thấy, nhìn thấy
459.看看/kàn kan / xem xét, xem
460.考虑/kǎo lǜ / suy nghĩ, suy xét, cân nhắc

461.考核/kǎo hé / sát hạch, khảo hạch, kiểm tra ,đánh giá
462.刻苦/kè kǔ /khắc khổ, chịu khó
463.克服/kè fú / khắc phục
464.客观/kè guān / khách quan
465.可靠/kě kào/đáng tin cậy

466.可怕/kě pà / đáng sợ
467.可爱/kě ài / đáng yêu
468.可怜/kě lián / đáng thương
469.可能/kě néng / khả năng, chắc là, có thể
470.可是/kě shì / nhưng, thế nhưng

471.可以/kě yǐ / có thể
472.肯定/kěn dìng / khẳng định, quả quyết, chắc chắn
473.控制/kòng zhì / kiềm chế (cảm xúc, tình cảm ),kiểm soát
474.空间/kōng jiān /không gian
476.口味/kǒu wèi / khẩu vị
477.快乐/kuài lè / vui vẻ
478.困难/kùn nán / khó khăn
479.扩大/kuò dà / mở rộng (phạm vi, khoảng cách ,thị trường )
480....来说/. . lái shuō / ... Mà nói
481.来不及/lái bù jí / không kịp
482.来得及/lái dé jí / kịp
483.来自/lái zì / đến từ
484.垃圾桶/lā jī tǒng / thùng rác

485.浪费/làng fèi / lãng phí, hoang phí
486.老板/lǎo bǎn / ông chủ
487.老婆/lǎo pó / bà xã
488.老虎/lǎo hǔ / hổ
489.老家/lǎo jiā / quê
490.老兄/lǎo xiōng / anh bạn, ông anh

491.冷静/lěng jìng / vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh
492.离婚/lí hūn / ly hôn
493.利益/lì yì / lợi ích
494.利用/lì yòng / tận dụng, lợi dụng
495.连忙/lián máng / vội vã

496.连续/lián xù / liên tục
497.良好 /liáng hǎo / tốt đẹp
498.凉快/liáng kuài / mát mẻ
499.联系/lián xì / liên hệ
500.了解/liăo jiě / hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm

Want your school to be the top-listed School/college in Tỉnh Đồng Tháp?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Telephone

Website

Address


Tỉnh Đồng Tháp