28/11/2025
Mở rộng vốn từ với 做:
做饭 zuò fàn – nấu cơm
做菜 zuò cài – nấu ăn
做梦 zuò mèng – nằm mơ
做事 zuò shì – làm việc
做人 zuò rén – làm người
做作业 zuò zuò yè – làm bài tập
做生意 zuò shēng yì – kinh doanh
做决定 zuò jué dìng – ra quyết định
做准备 zuò zhǔn bèi – chuẩn bị
做错 zuò cuò – làm sai
做对 zuò duì – làm đúng
做完 zuò wán – làm xong
做不到 zuò bú dào – không làm được
做得好 zuò de hǎo – làm tốt
做得不好 zuò de bù hǎo – làm không tốt
做梦都想 zuò mèng dōu xiǎng – mơ cũng muốn
做客 zuò kè – làm khách
做朋友 zuò péng yǒu – làm bạn
做主 zuò zhǔ – làm chủ
(Bổ sung
做+chức vụ: nhấn mạnh về hành động, công việc cụ thể của nghề đó.
当+chức vụ: thiên về trạng thái, danh phận, vị trí, giữ chức vụ đó
Ví dụ: 做老师要有耐心。
→ Làm giáo viên thì phải có kiên nhẫn.
她当老师已经五年了。
→ Cô ấy làm giáo viên đã 5 năm rồi.)
做老师 zuò lǎo shī – làm giáo viên
做学生 zuò xué shēng – làm học sinh
做工人 zuò gōng rén – làm công nhân
做医生 zuò yī shēng – làm bác sĩ
做老板 zuò lǎo bǎn – làm ông chủ
做秘书 zuò mì shū – làm thư ký
做模特 zuò mó tè – làm người mẫu
做演员 zuò yǎn yuán – làm diễn viên
做领导 zuò lǐng dǎo – làm lãnh đạo
做志愿者 zuò zhì yuàn zhě – làm tình nguyện viên
做父母 zuò fù mǔ – làm cha mẹ
做妻子 zuò qī zi – làm vợ
做丈夫 zuò zhàng fu – làm chồng
做朋友 zuò péngyou – làm bạn
做客人 zuò kè rén – làm khách
做上司 zuò shàng sī – làm sếp
做部下 zuò bù xià – làm nhân viên dưới quyền
做榜样 zuò bǎng yàng – làm gương
做主人 zuò zhǔ rén – làm chủ
做人做事 zuò rén zuò shì – làm người, làm việc (đạo lý sống)
做打算 zuò dǎ suàn – tính toán, dự định
做计划 zuò jì huà – lập kế hoạch
做准备 zuò zhǔn bèi – chuẩn bị
做研究 zuò yán jiū – làm nghiên cứu
做报告 zuò bào gào – làm báo cáo
做分析 zuò fēn xī – phân tích
做总结 zuò zǒng jié – tổng kết
做实验 zuò shí yàn – làm thí nghiệm
做笔记 zuò bǐ jì – ghi chép
做功课 zuò gōng kè – làm bài học
做梦一样 zuò mèng yí yàng – như trong mơ
做鬼脸 zuò guǐ liǎn – làm mặt xấu
做戏 zuò xì – diễn, giả vờ
做作 zuò zuò – làm màu, điệu đà
做好事 zuò hǎo shì – làm việc tốt
做坏事 zuò huài shì – làm việc xấu
做错事 zuò cuò shì – làm sai chuyện
做美梦 zuò měi mèng – mơ đẹp
做噩梦 zuò è mèng – mơ xấu
做主意 zuò zhǔ yi – đưa ra ý kiến
做工 zuò gōng – làm việc (tay chân)
做活 zuò huó – lao động, làm việc
做买卖 zuò mǎi mai – buôn bán
做工艺品 zuò gōng yì pǐn – làm đồ thủ công
做设计 zuò shè jì – thiết kế
做产品 zuò chǎn pǐn – làm sản phẩm
做机器 zuò jī qì – chế tạo máy
做衣服 zuò yī fu – may quần áo
做家具 zuò jiā jù – làm đồ gỗ
做饭菜 zuò fàn cài – nấu cơm nấu ăn
做一天和尚撞一天钟 zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng – sống qua ngày đoạn tháng, đến đâu hay đến đó
做贼心虚 zuò zéi xīn xū – có tật giật mình
做东 zuò dōng – làm chủ tiệc
做牛做马 zuò niú zuò mǎ – làm trâu ngựa (vất vả phục vụ người khác)
做梦也没想到 zuò mèng yě méi xiǎng dào – mơ cũng không ngờ tới
做得一手好菜 zuò de yī shǒu hǎo cài – nấu ăn giỏi
做人要厚道 zuò rén yào hòu dào – làm người phải chân thành
做人难,做鬼更难 zuò rén nán, zuò guǐ gèng nán – làm người đã khó, làm ma còn khó hơn
做事马虎 zuò shì mǎ hu – làm việc cẩu thả
做事认真 zuò shì rèn zhēn – làm việc nghiêm túc