Tiếng Nhật - Tiếng Trung KAHA BMT

Tiếng Nhật - Tiếng Trung KAHA BMT

Share

Lớp học tiếng Nhật - Tiếng Trung tại BMT
Tư vấn du học, việc làm tại Nhật

02/03/2026

🎌🌸 KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG & TIẾNG NHẬT 🌸🎌
✨ Lớp nhỏ – Học chắc nền tảng – Theo sát từng học viên ✨


📚 TIẾNG TRUNG (HSK 1–3)

📅 Khai giảng: 03/03/2026
⏰ Tối Thứ 3 – 5 – 7 | 19:15 – 20:45
📌 12 buổi/tháng | 1 buổi 1,5 tiếng
👥 Lớp giới hạn tối đa 6 học viên

📖 Giáo trình:
• HSK 1–2: 《Msutong》 – Đại học Bắc Kinh
• HSK 3: Giáo trình Chuẩn HSK

🎯 Rèn luyện 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết
🎯 Chú trọng nền tảng Hán tự & phát âm chuẩn
🎯 Xây gốc vững để học lên cao và thi chứng chỉ


🎌 TIẾNG NHẬT N5

🌙 Lớp tối (cho người mới bắt đầu)

📅 Khai giảng: 03/03/2026
⏰ Thứ 3 – 5 – 7 | 17:45 – 19:15
👥 Tối đa 6 học viên
🎯 Lộ trình 7 tháng – Học từ bảng chữ cái đến luyện đề JLPT N5
🈶 Chú trọng nền tảng Kanji để học lên cao hơn


🌅 LỚP CẤP TỐC BUỔI SÁNG

📅 Khai giảng: 16/03/2026
⏰ Thứ 2 – Thứ 6 | 09:00 – 11:00

🎯 Lộ trình tăng tốc – Học tập trung – Phù hợp người cần thi sớm hoặc cần nền tảng nhanh
🈶 Tập trung phát âm – ngữ pháp – Kanji – luyện đề sát thực tế

01/03/2026

CÂU DÁN TRÊN CỬA CÓ Ý NGHĨA GÌ?🤔
門臨福五 (môn- lâm - phúc - ngũ)- chuyển sang giản thể là门临福五 (mén lín fú wǔ) là một cụm từ mang tính phong thuỷ – cát tường, thường thấy trong câu đối, thư pháp, lời chúc năm mới.
Phân tích từng chữ:
• 门 (mén): cửa, nhà
• 临 (lín): đến, ghé tới
• 福 (fú): phúc, may mắn
• 五 (wǔ): năm
Nghĩa tổng thể:
👉 “Năm điều phúc đến trước cửa nhà”
Hoặc hiểu tự nhiên hơn:
👉 “Ngũ phúc lâm môn” (五福临门 – wǔ fú lín mén)

“Ngũ phúc” là gì?

Theo văn hoá Trung Hoa cổ, “ngũ phúc” gồm 5 điều may mắn:
1. 长寿 (cháng shòu) – Trường thọ
2. 富贵 (fù guì) – Giàu sang
3. 康宁 (kāng níng) – Khoẻ mạnh, bình an
4. 好德 (hǎo dé) – Có đức hạnh
5. 善终 (shàn zhōng) – Kết thúc cuộc đời tốt đẹp

28/11/2025

Mở rộng vốn từ với 做:
做饭 zuò fàn – nấu cơm
做菜 zuò cài – nấu ăn
做梦 zuò mèng – nằm mơ
做事 zuò shì – làm việc
做人 zuò rén – làm người
做作业 zuò zuò yè – làm bài tập
做生意 zuò shēng yì – kinh doanh
做决定 zuò jué dìng – ra quyết định
做准备 zuò zhǔn bèi – chuẩn bị
做错 zuò cuò – làm sai
做对 zuò duì – làm đúng
做完 zuò wán – làm xong
做不到 zuò bú dào – không làm được
做得好 zuò de hǎo – làm tốt
做得不好 zuò de bù hǎo – làm không tốt
做梦都想 zuò mèng dōu xiǎng – mơ cũng muốn
做客 zuò kè – làm khách
做朋友 zuò péng yǒu – làm bạn
做主 zuò zhǔ – làm chủ
(Bổ sung
做+chức vụ: nhấn mạnh về hành động, công việc cụ thể của nghề đó.
当+chức vụ: thiên về trạng thái, danh phận, vị trí, giữ chức vụ đó
Ví dụ: 做老师要有耐心。
→ Làm giáo viên thì phải có kiên nhẫn.
她当老师已经五年了。
→ Cô ấy làm giáo viên đã 5 năm rồi.)
做老师 zuò lǎo shī – làm giáo viên
做学生 zuò xué shēng – làm học sinh
做工人 zuò gōng rén – làm công nhân
做医生 zuò yī shēng – làm bác sĩ
做老板 zuò lǎo bǎn – làm ông chủ
做秘书 zuò mì shū – làm thư ký
做模特 zuò mó tè – làm người mẫu
做演员 zuò yǎn yuán – làm diễn viên
做领导 zuò lǐng dǎo – làm lãnh đạo
做志愿者 zuò zhì yuàn zhě – làm tình nguyện viên
做父母 zuò fù mǔ – làm cha mẹ
做妻子 zuò qī zi – làm vợ
做丈夫 zuò zhàng fu – làm chồng
做朋友 zuò péngyou – làm bạn
做客人 zuò kè rén – làm khách
做上司 zuò shàng sī – làm sếp
做部下 zuò bù xià – làm nhân viên dưới quyền
做榜样 zuò bǎng yàng – làm gương
做主人 zuò zhǔ rén – làm chủ
做人做事 zuò rén zuò shì – làm người, làm việc (đạo lý sống)
做打算 zuò dǎ suàn – tính toán, dự định
做计划 zuò jì huà – lập kế hoạch
做准备 zuò zhǔn bèi – chuẩn bị
做研究 zuò yán jiū – làm nghiên cứu
做报告 zuò bào gào – làm báo cáo
做分析 zuò fēn xī – phân tích
做总结 zuò zǒng jié – tổng kết
做实验 zuò shí yàn – làm thí nghiệm
做笔记 zuò bǐ jì – ghi chép
做功课 zuò gōng kè – làm bài học
做梦一样 zuò mèng yí yàng – như trong mơ
做鬼脸 zuò guǐ liǎn – làm mặt xấu
做戏 zuò xì – diễn, giả vờ
做作 zuò zuò – làm màu, điệu đà
做好事 zuò hǎo shì – làm việc tốt
做坏事 zuò huài shì – làm việc xấu
做错事 zuò cuò shì – làm sai chuyện
做美梦 zuò měi mèng – mơ đẹp
做噩梦 zuò è mèng – mơ xấu
做主意 zuò zhǔ yi – đưa ra ý kiến
做工 zuò gōng – làm việc (tay chân)
做活 zuò huó – lao động, làm việc
做买卖 zuò mǎi mai – buôn bán
做工艺品 zuò gōng yì pǐn – làm đồ thủ công
做设计 zuò shè jì – thiết kế
做产品 zuò chǎn pǐn – làm sản phẩm
做机器 zuò jī qì – chế tạo máy
做衣服 zuò yī fu – may quần áo
做家具 zuò jiā jù – làm đồ gỗ
做饭菜 zuò fàn cài – nấu cơm nấu ăn
做一天和尚撞一天钟 zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng – sống qua ngày đoạn tháng, đến đâu hay đến đó
做贼心虚 zuò zéi xīn xū – có tật giật mình
做东 zuò dōng – làm chủ tiệc
做牛做马 zuò niú zuò mǎ – làm trâu ngựa (vất vả phục vụ người khác)
做梦也没想到 zuò mèng yě méi xiǎng dào – mơ cũng không ngờ tới
做得一手好菜 zuò de yī shǒu hǎo cài – nấu ăn giỏi
做人要厚道 zuò rén yào hòu dào – làm người phải chân thành
做人难,做鬼更难 zuò rén nán, zuò guǐ gèng nán – làm người đã khó, làm ma còn khó hơn
做事马虎 zuò shì mǎ hu – làm việc cẩu thả
做事认真 zuò shì rèn zhēn – làm việc nghiêm túc

Photos from Tiếng Nhật - Tiếng Trung KAHA BMT's post 24/11/2025

KAHA KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 12
🎈 LỚP TIẾNG TRUNG
• HSK 1-2-3:
Thời gian học: Thứ 2, 4, 6 ( 19h15 - 20h45) ( bắt đầu từ ngày 1/12/2025)

>> ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÝ SỚM
Inbox ngay để được tư vấn và giữ chỗ nhé!
Địa chỉ: 77A Ama Khê, Tp. Buôn Ma Thuột

04/11/2025

TÊN 80 MÓN ĂN BẰNG TIẾNG TRUNG

1.Cơm trắng 白饭, 米饭 /báifàn/mǐfàn
2.Món cải rổ xào /白灼菜心 /bái zhuó càixīn
3. Cơm thịt bò xào /炒牛肉饭 /Chǎo niúròu fàn
4.Nem cuốn, chả nem /春卷 /chūn juǎn
5.Cơm rang/ 炒饭 /Chǎofàn

6.Mì sốt dầu hành /葱油拌面 /cōng yóu bàn miàn
7.Tào phớ /豆腐花 /Dòufu huā
8.Sữa đậu lành/ 豆浆 /Dòujiāng
9.Canh bí /冬瓜汤 /Dōngguā tāng
10.Món đậu phụ sốt tương /豆腐脑 /dòu fǔ nǎo

11.Cơm chiên trứng /蛋炒饭 /dàn chǎofàn
12.Mì có nước sốt đậm đặc /打卤面 /dǎlǔ miàn
13.Món trứng phù dung /芙蓉蛋 /fúróng dàn
14.Canh cà chua nấu trứng /番茄蛋汤 /fānqié dàn tāng
15.mì tôm /方便面 /fāng biàn miàn

16.Mì quảng /广南米粉 /Guǎng nán mǐfěn
17.Ếch xào xả ớt /干锅牛蛙 /Gān guō niúwā
18.Món mì nấu với lẩu hoa /过桥米线 /guò qiáo mǐxiàn
19.Món há cảo chiên/ 锅贴 /guō tiē
20.phở xào thịt bò /干炒牛河粉 /gān chǎo niú héfěn

21.Hồng Trà /红茶 /Hóng chá
22.Phở /河粉 /Hé fěn
23.Mì hoành thánh /馄吞面 /hún tūn miàn
24.Xà lách xào dầu hào/ 蚝油生菜 /háoyóu shēngcài
25.Canh đậu nành nấu sườn non /黄豆排骨汤 /huáng dòu pái gǔ tāng

26.Mì xào dầu hào/ 蚝油炒面 /háo yóu chǎo miàn
27.Phở gà /鸡肉粉 / 鸡肉粉丝汤 /Jīròu fěn / jīròu fěnsī tāng
28.Trứng ốp lế /煎鸡蛋 /Jiān jīdàn/
29.Cháo lòng /及第粥 /jídì zhōu
30.bún chả/ 烤肉米线 /kǎo ròu mǐxiàn

31.Nộm rau củ /凉拌蔬菜 /Liáng bàn shūcài
32.Nộm rau củ 凉拌蔬菜 /Liáng bàn shūcài
33.Dưa chuột trộn /凉拌黄瓜 /Liáng bàn huángguā
34.Tôm lột vỏ xào /龙井虾仁 /lóng jǐng xiārén
35.xôi xéo 绿豆面糯米团 /lǜdòu miàn nuòmǐ tuán

36.bún ốc /螺丝粉 /luósī fěn
37.nộm /凉拌菜 /liáng bàn cài
38.Bánh canh /米粉 /Mǐ fěn
39.Mì sợi /面条 /Miàn tiáo
40.Các loại mì/ 面食 /miàn shí

41.Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn /麻辣烫 /málà tàng
42.xôi gấc /木整糯米饭 /mù zhěng nuòmǐ fàn
43.trứng vịt lộn/ 毛蛋 /máo dàn
44.Phở bò /牛肉粉 /牛肉粉丝汤 /Niú ròu fěn /niúròu fěnsītāng
45.Trà chanh /柠檬绿茶 /Níng méng lǜchá

46.Mì thịt bò /牛肉拉面 /niúròu lāmiàn
47.Xôi /糯米饭 /Nuòmǐ fàn
48.Canh sườn 排骨汤 /Páigǔ tāng
49.Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc /皮蛋瘦肉粥 /pídàn shòu ròu zhōu
50.Cơm thịt đậu sốt cà chua /茄汁油豆腐塞肉饭 /Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn

51.Cá sốt cà chua/ 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝 /Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī/
52.Một vài Các món thanh đạm /清淡口味 /qīng dàn kǒuwèi
53.Rau cần xào đậu phụ /芹菜炒豆干 /qíncài chǎo dòugān
54. Món bắp xào /青椒玉米 /qīng jiāoyùmǐ
55.Ruốc /肉松 /Ròu sōng

56.giò /肉团 /ròu tuán
57.Bắp cải xào /手撕包菜 /Shǒu sī bāo cài
58.Đồ nướng /烧烤 /Shāo kăo
59.Canh chua cay/ 酸辣汤 /suānlà tāng
60. Súp bún tàu nấu với cải chua /酸菜粉丝汤 /suāncài fěnsī tāng

61.cơm nguội /剩饭 /shèng fàn
cơm nguội 剩饭 /shèng fàn/
62. sữa chua 酸奶 /suān nǎi
63.烧卖/Shāo mài/ xíu mại
64.Bún /汤粉 /Tāng fěn
65. Chè / 糖羹 /Táng gēng

66.Sườn xào chua ngọt /糖醋排骨 /Táng cù páigǔ
67.Các loại Canh /汤类 /tāng lèi
68.Món cơm chan súp /汤饭, 泡饭 /tāngfàn/pàofàn
69. Cháo hải sản 艇仔粥 /tǐng zǎi zhōu
70.Chè chuối /香蕉糖羹 /Xiāng jiāo táng gēng

71.Sinh tố dưa hấu /西瓜汁 /Xīguā zhī
72.Hoành thánh thịt bằm /鲜肉馄饨 /xiānròu húntun
73.Cháo trắng/ 稀饭 /xīfàn
74.Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm /雪菜肉丝面 /xuě cài ròusī miàn
75.bún riêu cua /蟹汤米线 /xiè tāng mǐxiàn

76.sữa tươi /鲜奶 /xiān nǎi
78.Bún mắm /鱼露米线 /Yú lù mǐxiàn
79.Chả giò/ 越式春卷 /yuè shì chūn juǎn
80.Quẩy /油条 /Yóutiáo

29/10/2025

Học viên mới bắt đầu với Hán tự sau hai tuần cố gắng và chăm chỉ

22/10/2025

Cùng KaHa luyện nhớ một số từ vựng cơ bản hàng ngày trong tiếng Trung nhé cả nhà !

21/10/2025

“Học thêm một ngôn ngữ – mở thêm một cánh cửa đến thế giới mới! Cùng Kaha chinh phục tiếng Trung và tiếng Nhật nhé!”

18/08/2025

🌙 KHÓA TIẾNG NHẬT N5 – LỚP BUỔI TỐI

📚 Dành cho người mới bắt đầu – Chú trọng nền tảng vững chắc từ con số 0
• ⏰ Thời gian học:
Tối Thứ 3 - 5 - 7 | 18:00 – 19:30
• 📆 Khai giảng: Ngày 04/09/2025
• Thời lượng: 7 tháng
• 💰 Học phí:
– Đóng trọn khóa giảm 10%
– Hoặc đóng theo tháng

✨ Nội dung khóa học:
• ✅ Làm quen 2 bảng chữ cái Hiragana – Katakana
• ✅ Học 70 bộ thủ cơ bản
• ✅ Hệ thống 500 chữ Hán trình độ N5
• ✅ 25 bài Minano Nihongo Nắm chắc ngữ pháp nền tảng, từ vựng và mẫu câu giao tiếp thực tế
• ✅ Luyện kỹ năng nghe – nói – đọc – viết theo chuẩn N5



👩‍🏫 Giảng viên có kinh nghiệm, phương pháp dễ hiểu – phù hợp cả người mới hoàn toàn.

📍 Địa điểm học: 77A Ama Khê, P. Tân Lập, TP. Buôn Ma Thuột
📞 Hotline: 0902 455 799 (Zalo)
📩 Inbox để giữ chỗ ngay hôm nay!

17/05/2025

🎉KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG NHẬT – TIẾNG TRUNG THÁNG 5, 6, 7
Bạn đang muốn chinh phục một ngôn ngữ mới trong hè này?
Hãy bắt đầu ngay với các khóa học chất lượng – lịch học linh hoạt – giáo viên tận tâm!

🎈 LỚP TIẾNG TRUNG
• HSK 1-2-3: Thứ 7 - Chủ nhật: Phù hợp cho người đi làm, học sinh – sinh viên
• Lớp Thứ 2, 4, 6 hoặc 3, 5, 7: Linh hoạt giờ giấc
• Lớp cấp tốc: Tăng tốc chinh phục mục tiêu HSK

🎈 LỚP TIẾNG NHẬT
• Lớp N5 sơ cấp: Cho người mới bắt đầu từ con số 0
• Lớp N5 cấp tốc: Rút ngắn thời gian, học nhanh – chắc kiến thức
• Lớp N4: Củng cố kiến thức, luyện thi hiệu quả

✨ ĐẶC BIỆT:
Phần Hán tự được chú trọng nền tảng từ những nét cơ bản và bộ thủ, giúp học viên hiểu sâu – nhớ lâu – viết đúng ngay từ đầu!

>> ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÝ SỚM
Inbox ngay để được tư vấn và giữ chỗ nhé!

Địa chỉ: 77A Ama Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
Hotline: 0902455799

Want your school to be the top-listed School/college in Tỉnh Đắk Lắk?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Telephone

Address


82 Nguyễn Công Trứ, Phường Buôn Ma Thuột
Tỉnh Đắk Lắk

Opening Hours

Monday 08:00 - 21:00
Tuesday 08:00 - 21:00
Wednesday 08:00 - 21:00
Thursday 08:00 - 21:00
Friday 08:00 - 21:00
Saturday 08:00 - 21:00
Sunday 08:00 - 21:00