Anvy English

Anvy English - Đào tạo các khóa học tiếng anh giao tiếp và tiếng anh thương mại.
- Giáo viên nước ngoài 100%.

TỪ VỰNG CÁC MÔN HỌC HỌC THUẬT.Academic Subjects (noun):• Archaeology = archeology: khảo cổ học. An archaeology professor...
27/02/2025

TỪ VỰNG CÁC MÔN HỌC HỌC THUẬT.

Academic Subjects (noun):
• Archaeology = archeology: khảo cổ học.
An archaeology professor at Florida State University.
• Astronomy: thiên văn học.
A 10-day astronomy mission.
• Economics: kinh tế học.
He gained a First class Honours degree in economics.
• Geology: địa chất học.
He was visiting a professor of geology at the Univeristy of Jordan.
• Linguistics: ngôn ngữ học.
Modern linguisticd as a distinct field in the nineteeth century.
• Psychology: tâm lý học.
Research in education psychology.
• Sociology: xã hội học.
A sociology professor at the University of North Carolina.

Academic activies (verb):
• Analyse (analyses, analysing, analysed): phân tích.
This book teaches you how to analyse what is causing the stress in your life.
• Claim (claims, claimining, claimed): cho là, tự cho là.
He claims a 70 to 80 percent success rate.
• Define (defines, defining, defined): xác định đặc điểm, chỉ rõ tính chất.
Collins English Dictionary defines a workaholic as a person obsessively addicted to wokrk.
• Evaluate (evaluates, evaluating, evaluated): ước lượng, đánh giá.
They will first send in trained nurses to evaluate the needs of the individual situation.
• Ivestigate (investigates, investitgating, investigated): điều tra.
Police are still investigating how the accident happened.

Research (noun):
• Evidence: chứng cứ.
There is a lot of evidence that stress is partly responsible for disease.
• Hypothesis (hypotheses): giả định, giả thuyết.
Different hyphotheses have been put forward to explain what these foods are more likely to cause problems.
• Theory (theories): lý thuyết, nguyên lý.
Einstein formulated the Theory of Relativity in 1905.

ANVY ENGLISH: Tiếng Anh nghe nói 100% với GVNN.



Lớp tiếng anh giao tiếp cho mọi người mọi nhà 😆Chú trọng kỹ năng nghe, nói, thuyết trình với 100% GVNN. Hiện đang có lớp...
11/02/2025

Lớp tiếng anh giao tiếp cho mọi người mọi nhà 😆
Chú trọng kỹ năng nghe, nói, thuyết trình với 100% GVNN.
Hiện đang có lớp chiều tối thứ 2,4,6 từ 17h30 - 19h.
Lớp 3,5,7 (lớp advanced)
Học phí đóng theo tháng: 900k/tháng.
Địa chỉ: 65/30 đường số 2, phường TNPB, quận 9.
Zalo: 0937667446 (Thắng).
🧧Test lớp và học thử 1 buổi miễn phí.

Preparation is key. Less rolling, start learning.This year is the year!—————Luyện nghe nói tiếng Anh với GVNN bản ngữ!Lớ...
06/02/2025

Preparation is key. Less rolling, start learning.
This year is the year!
—————
Luyện nghe nói tiếng Anh với GVNN bản ngữ!
Lớp nghe nói sơ cấp: tối 2-4-6
Lớp nghe nói nâng cao: tối 3-5-7
Từ 17:30 - 19:00.
LH: 0937667446 (Zalo)

08/12/2024

Lớp AV giao tiếp với GVNN T2,4,6

Most dangerous ways to school.A documentary which showing how kids going to school in some areas with severe weather. Ed...
11/11/2024

Most dangerous ways to school.
A documentary which showing how kids going to school in some areas with severe weather.
Education is the top priority.
“Whatever it takes to get to school”.

Siberia. Endless vastness – arctic temperatures. Even farther East than Japan and 5 000 kilometres north of Vladivostok lies Yakutia, the coldest republic of...

"Không quan trọng bạn đi nhanh chậm thế nào. Quan trọng là bạn không từ bỏ"- Khổng Tử - A small chat on monday
21/10/2024

"Không quan trọng bạn đi nhanh chậm thế nào. Quan trọng là bạn không từ bỏ"
- Khổng Tử -
A small chat on monday

Let's expand our vocabulary!Natural disasters: 1. Ironfall/ Iron catastrophe : thảm họa sắt.Tìm hiểu thêm ở đây nha: htt...
20/09/2024

Let's expand our vocabulary!
Natural disasters:
1. Ironfall/ Iron catastrophe : thảm họa sắt.
Tìm hiểu thêm ở đây nha: https://en.wikipedia.org/wiki/Iron_catastrophe
2. Nuclear explosion: thảm họa hạt nhân.
3. Drought: hạn hán.
4. Hurricane: bão.
5. Eruption (volcanic eruption): sự phun trào của núi lửa.
6. Flood: lũ lụt.
7. Chemical contamintion: sự ô nhiễm hóa chất.
8. Avalanche: tuyết lở.
9. Earthquake: động đất.
10. Wildfire: cháy rừng.
11. Landslide: lở đất.
12. Tsunami: sóng thần.
13. Ashfall: tro bụi phun trào núi lửa.
14. Tornado: lốc xoáy.

Một thảm họa tự nhiên khủng khiếp nhất trong lịch sử loài người là thảm họa diệt vong Pompeii xảy ra năm 79 sau công nguyên chôn vùi một số khu định cư của người dân La Mã cổ đại mà tiêu biểu nhất là thành xa hoa Pompeii và Herculaneum. Mời các bạn đọc thêm ở đây : https://vi.wikipedia.org/wiki/V%E1%BB%A5_phun_tr%C3%A0o_n%C3%BAi_Vesuvius_n%C4%83m_79
(mọi người có thể tùy chọn ngôn ngữ bên phía góc phải màn hình)


23/08/2024

Cụm từ viết tắt thông dụng trong T.A nè.

22/08/2024

𝑻𝒖̛̀ 𝒗𝒂̀ 𝒄𝒖̣𝒎 𝒕𝒖̛̀ 𝒅𝒆̂̃ 𝒏𝒉𝒂̂̀𝒎 𝒍𝒂̂̃𝒏 𝒕𝒓𝒐𝒏𝒈 𝒕𝒊𝒆̂́𝒏𝒈 𝑨𝒏𝒉
1) 𝐋𝐞𝐧𝐝: cho ai mượn.
VD: 𝐶𝑎𝑛 𝑦𝑜𝑢 𝑙𝑒𝑛𝑑 𝑚𝑒 𝑦𝑜𝑢𝑟 𝑏𝑖𝑐𝑦𝑐𝑙𝑒 𝑡ℎ𝑖𝑠 𝑚𝑜𝑟𝑛𝑖𝑛𝑔 ?
𝐁𝐨𝐫𝐫𝐨𝐰:Mượn (của ai cái gì đó). VD: 𝑆𝑡𝑢𝑑𝑒𝑛𝑡𝑠 𝑐𝑎𝑛 𝑏𝑜𝑟𝑟𝑜𝑤 𝑛𝑜 𝑚𝑜𝑟𝑒
𝑡ℎ𝑎𝑛 𝑓𝑖𝑣𝑒 𝑏𝑜𝑜𝑘𝑠 𝑓𝑟𝑜𝑚 𝑡ℎ𝑒 𝑙𝑖𝑏𝑟𝑎𝑟𝑦 𝑎𝑡 𝑜𝑛𝑒 𝑡𝑖𝑚𝑒.

2)𝐋𝐨𝐬𝐞 (v): mất, thất lạc.
VD: The children seem to have got lost.
𝐋𝐨𝐨𝐬𝐞 (adj): lỏng.
VD: Loosing clothing will keep you comfortable.

3) 𝐃𝐞𝐬𝐬𝐞𝐫𝐭 (𝐧): món tráng miệng.
VD: A fruit yogurt will be a perfect dessert today.
𝐃𝐞𝐬𝐞𝐫𝐭 (𝐧): sa mạc.
VD: The largest desert on Earth is Antarctica.

4)𝐋𝐚𝐲 (v): sắp xếp, đặt.
VD: "i lay my love on you"
𝐋𝐢𝐞 (𝐯): nằm/nói dối.
VD: lie in bed a bit until you feel better.

5) 𝐄𝐦𝐩𝐚𝐭𝐡𝐲 (𝐯): sự đồng cảm với người khác vì đã trải qua tình cảnh tương tự.
VD: Letters of sympathy were sent to the families of the war’s victims.
𝐒𝐲𝐦𝐩𝐚𝐭𝐡𝐲 (𝐧): sự chia buồn với mất mát của người khác.
VD: It is important to listen attentively and show empathy for other people’s situation.

𝟔) 𝐄𝐱𝐩𝐞𝐫𝐢𝐞𝐧𝐜𝐞 : kinh nghiệm.
VD: Most entry-level jobs list two to five years of previous experience as a requirement.
𝐄𝐱𝐩𝐞𝐫𝐢𝐦𝐞𝐧𝐭: thí nghiệm.
VD: Animal experiments should be banned because they are cruel and inhumane.

𝟕) 𝐓𝐢𝐭𝐥𝐞: tiêu đề của một bài hát, cuốn sách, bộ phim/ Danh hiệu.
VD: The title of Hemingway’s first book was "Three Stories and Ten Poems".
𝐇𝐞𝐚𝐝𝐥𝐢𝐧𝐞: tiêu đề của một bài báo.
VD: The slap of Will Smith in the Oscars ceremony was in the headlines for several days.

𝟖)𝐒𝐮𝐢𝐭: hợp với phong cách, kiểu dáng.
VD: Red suits you. You should wear it more often.
𝐅𝐢𝐭: vừa vặn (về kích thước).
VD: This dress fits you perfectly.

𝟗) 𝐒𝐭𝐚𝐭𝐢𝐨𝐧𝐚𝐫𝐲: sự đứng yên, không chuyển động.
VD: During the storm, I accidentally drove into a stationary car.
𝐒𝐭𝐚𝐭𝐢𝐨𝐧𝐞𝐫𝐲 (n) : văn phòng phẩm.
VD: I’m looking for the best supplier of personalised stationery in the UK for my correspondence.

𝟏𝟎) 𝐒𝐩𝐞𝐜𝐢𝐚𝐥𝐥𝐲: đặc biệt, dành riêng cho.
VD: I don't want to be treated specially.
𝐄𝐬𝐩𝐞𝐜𝐢𝐚𝐥𝐥𝐲: dùng để nhấn mạnh điều gì (giữa nhiều sự lựa chọn).
VD: He’s a big fan of music, especially pop songs.

Chúc các bạn một tuần học tập nhiều niềm vui.

*** Lớp anh văn giao tiếp với người nước ngoài nhiều cấp độ khai giảng mới mỗi tháng.
Địa chỉ: 65/30A đường 2, P. Tăng Nhơn Phú B, quận 9, HCM.




Theo dòng sự kiện đại hội thể thao Olympics Paris,cùng tìm hiểu xem có bao nhiêu môn thể thao được thi đấu năm nay nhé. ...
01/08/2024

Theo dòng sự kiện đại hội thể thao Olympics Paris,cùng tìm hiểu xem có bao nhiêu môn thể thao được thi đấu năm nay nhé.


𝐂𝐚́𝐜 𝐦𝐨̂𝐧 𝐭𝐡𝐞̂̉ 𝐭𝐡𝐚𝐨 đ𝐚𝐧𝐠 𝐭𝐡𝐢 đ𝐚̂́𝐮 𝐨̛̉ 𝐎𝐥𝐲𝐦𝐩𝐢𝐜 𝐏𝐚𝐫𝐢𝐬 𝟐𝟎𝟐𝟒
Archery /ˈɑːrtʃəri/ : Bắn cung
Artistic gymnastics /ɑːrˈtɪstɪk dʒɪmˈnæstɪks/ : Thể dục dụng cụ
ARTISTIC SWIMMING: bơi nghệ thuật
Athletics /æθˈletɪks/ : Điền kinh
Badminton /ˈbædmɪntən/ : Cầu lông
Basketball /ˈbæskɪtbɔːl/ : Bóng rổ
BASKETBALL 3X3: Bóng rổ 3x3
Beach Volleyball /biːtʃ ˈvɔːlibɔːl/ : Bóng chuyền bãi biển
Boxing /ˈbɑːksɪŋ/ : Quyền anh
BREAKING: Nhảy Breakdance (môn mới)
Canoe Slalom /kəˈnuː ˈslɑːləm/ : Đua thuyền vượt chướng ngại vật
Canoe Sprint /kəˈnuː /sprɪnt/ : Đua thuyền nước rút
Cycling BMX freestyle: Đua xe đạp Bicycle Moto Cross tự do
Cyclin BMX Racing: Đua xe đạp Bicycle Moto Cross địa hình
Cycling Mountain Bike /ˈsaɪklɪŋ ˈmaʊntn baɪk/ : Đua xe đạp lên núi
Cycling Track /’saɪkəɫɪŋ ˈtɹæk/ : đua xe đạp lòng chảo
Diving /ˈdaɪvɪŋ/ : Nhảy cầu
Equestrian/Eventing /ɪˈkwestriən ɪˈventɪŋ/ : Cưỡi ngựa, đua ngựa
Fencing /ˈfensɪŋ/ : Đấu kiếm
Football /ˈfʊtbɔːl/ : Bóng đá
Golf /ɡɔːlf/ : Đánh gôn
Handball /ˈhændbɔːl/ : Bóng ném
Hockey /ˈhɑːki/ : khúc khôn cầu trên cỏ
Judo /ˈdʒuːdoʊ/ : Võ judo
Marathon swimming /ˈmɛɹəˌθɑn ˈswɪmɪŋ/: bơi marathon
Modern Pentathlon /ˈmɑːdərn penˈtæθlən/: Năm môn phối hợp


Hello August!Tháng 8 sắp đến, thử đặt câu với gợi ý dưới đây nha.It's August. 7 months have passed a̲n̲d̲ ̲n̲o̲ ̲a̲c̲t̲i...
31/07/2024

Hello August!

Tháng 8 sắp đến, thử đặt câu với gợi ý dưới đây nha.

It's August. 7 months have passed a̲n̲d̲ ̲n̲o̲ ̲a̲c̲t̲i̲o̲n̲. (𝐏𝐫𝐞𝐬𝐞𝐧𝐭 𝐩𝐞𝐫𝐟𝐞𝐜𝐭)
It's August. 7 months have passed si̲n̲c̲e̲ ̲w̲e̲ ̲c̲e̲l̲e̲b̲r̲a̲t̲e̲d̲ ̲t̲h̲e̲ ̲n̲e̲w̲ ̲y̲e̲a̲r̲ ̲h̲o̲l̲i̲d̲a̲y̲. (𝐏𝐫𝐞𝐬𝐞𝐧𝐭 𝐩𝐞𝐫𝐟𝐞𝐜𝐭)
It's August. Time flies over us, b̲u̲t̲ ̲l̲e̲a̲v̲e̲s̲ ̲i̲t̲s̲ ̲s̲h̲a̲d̲o̲w̲n̲ ̲b̲e̲h̲i̲n̲d̲. (𝐒𝐢𝐦𝐩𝐥𝐞 𝐩𝐫𝐞𝐬𝐞𝐧𝐭)....

🧠 Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành (nhét vô não)

Thể khẳng định: 𝐒 + 𝐡𝐚𝐯𝐞/ 𝐡𝐚𝐬 + 𝐕𝐩𝐈𝐈
Trong đó:
S (subject): Chủ ngữ
Have/ has: trợ động từ
VpII: động từ phân từ II

Thể phủ định: 𝐒 + 𝐡𝐚𝐯𝐞/ 𝐡𝐚𝐬 + 𝐧𝐨𝐭 + 𝐕𝐩𝐈𝐈

Lưu ý:
have not = haven’t
has not = hasn’t

Thể nghi vấn (Câu hỏi thì hiện tại hoàn thành)
Yes/No question : 𝐇𝐚𝐯𝐞/ 𝐇𝐚𝐬 + 𝐒 + 𝐕𝐩𝐈𝐈 +… ?

Trả lời:
Yes, S + have/ has.
No, S + haven’t/ hasn’t.

Câu hỏi WH- question
𝐖𝐇-𝐰𝐨𝐫𝐝 + 𝐡𝐚𝐯𝐞/ 𝐡𝐚𝐬 + 𝐒 (+ 𝐧𝐨𝐭) + 𝐕𝐩𝐈𝐈 +…?

Trả lời: S + have/ has (+ not) + VpII +…
----
Vàaaa tháng 8 sắp gõ cửa. Mong các bạn tiếp tục cố gắng phát triển bản thân. Chỉ 5 tháng nữa là hết năm rồi nhen.

Don't forget to take care of your best self ❤️❤️❤️

Muốn giỏi ngoại ngữ, nỗ lực không là chưa đủ.Đăng ký một khóa học tiếng Anh mới không đồng nghĩa với việc khả năng tiếng...
22/06/2024

Muốn giỏi ngoại ngữ, nỗ lực không là chưa đủ.

Đăng ký một khóa học tiếng Anh mới không đồng nghĩa với việc khả năng tiếng Anh của bạn sẽ trở nên tốt hơn.

Ai cũng biết để tạo ra thành quả, chúng ta cần động lực , rất nhiều sự nỗ lực , sự kỷ luật và sự kiên trì .

• Mở rộng vốn từ vựng mỗi ngày. Học từ sách báo, phim ảnh, giao tiếp xã hội,..
• Làm quen ngữ cảnh , cách đặt câu .Thực hành mọi lúc, mọi nơi (trong đầu và trong thực tế).
• Duy trì thói quen mỗi ngày.
• Thực hành, thực hành, thực hành ...nhiều nhất có thể. TIN MÌNH ĐI ! Thực hành nhiều là cách tốt nhất để hấp thụ kiến thức nhanh hơn 1000% việc mở sách ra học và đóng lại.
• Quan trọng nhất là phải có mục tiêu cụ thể . Viết ra mục tiêu học ngoại ngữ của bạn. VD: thi lấy bằng, tìm việc làm, học để giao tiếp lưu loát, học để đi định cư,...đi kèm với thời gian giới hạn cụ thể. Không có thời hạn sẽ không có động lực vượt sướng.

Ở ĐÂY, tụi mình có lớp học thử 1 buổi miễn phí với GV bản ngữ 100% bằng tiếng Anh. Lớp giao tiếp dành cho các bạn có nhu cầu muốn thực hành nghe nói với giọng chuẩn bản ngữ nhiều nhất có thể. Đảm bảo thầy không cắn =)) Đảm bảo học sẽ vui.

Learning is fun.

Mình để link đăng ký ở đây https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSemI2_-qX3PyWHRBURHKNWaYGCbonOxl43R7BmafJ7wCao0Sw/viewform?usp=pp_url

Hoặc liên hệ trực tiếp với mình để đăng ký nha.
• Zalo 0937667446 (Thắng)
• Email: [email protected]

Address

65/30 Đường Số 2
Tăng Nhơn Phú B

Telephone

+84937667446

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Anvy English posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category